wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 4. Kiến thức về Excel

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

2.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

3.

Khi sao chép công thức, địa chỉ được ………. mà không bị điều chỉnh lại

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

4.

Khi di chuyển công thức, địa chỉ được ………………… để giữ nguyên vị trí tương đối

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Không điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần

5.

Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối trong công thức được …

a)

Điều chỉnh

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên

d)

Tuyệt đối một phần

6.

Khi sao chép công thức (địa chỉ hỗ hợp), địa chỉ tuyệt đối ……., còn địa chỉ tương đối sẽ ……. lại.

a)

Điều chỉnh / giữ nguyên

b)

Không sử dụng

c)

Giữ nguyên / điều chỉnh

d)

Tuyệt đối một phần

7.

Để khởi động vào Excel, ta nháy chuột vào:

a)

Start → All Programs → Microsoft Word

b)

Start → Run → Microsoft → Word

c)

Start → All Programs → Microsoft Excel

d)

Start → Run → Microsoft Excel

8.

Phần mở rộng của chương trình Excel:

a)

.DOC

b)

.XLSX

c)

.PAS

d)

.JPG

9.

Để thoát khỏi Excel:

a)

File → Exit

b)

Edit → Exit

c)

Format → Exit

d)

View → Exit

10.

Để đóng lại tập tin của bảng tính hiện hành:

a)

File → Exit

b)

File → Close

c)

Format → Close

d)

View → Exit

11.

Thanh công thức (Formula Bar) là thành phần có trên màn hình làm việc của:

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Access

d)

Microsoft Powerpoint

12.

Để nhập dữ liệu vào 1 ô, cần thực hiện những bước nào?

a)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu → Nhấn phím Enter

b)

Nhập dữ liệu → Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter

c)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhập dữ liệu

d)

Nháy chuột tại ô cần kích hoạt → Nhấn phím Enter → Nhập dữ liệu

13.

Trong bảng tính Excel 2010, để kẻ đường biên cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Home → Format → Format Cells → Border

b)

Home → Cells → Alignment → Border

c)

Home → Format → Font → Border

d)

Home → Cells → Patterns → Border

14.

Trong bảng tính Excel 2010, để tô màu nền cho ô hoặc cho khối, ta thực hiện:

a)

Home → Cells → Border

b)

Home → Cells → Alignment → Border

c)

Home → Cells → Font → Fill Color

d)

Home → Font → Fill Color

15.

Thực hiện xong bảng tính đã lưu trước đó, tiến hành lưu lại nội dung, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc Ctrl + S

b)

Edit →Save As hoặc Ctrl + S

c)

Edit →Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

16.

Thực hiện xong bảng tính, lưu tên, tiến hành lưu lại tên khác, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

Edit →Save As hoặc Ctrl + S

c)

Edit →Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

17.

Để mở một bảng tính đã có trên đĩa, ta thực hiện:

a)

File → Save As hoặc F12

b)

File → Open hoặc Ctrl + O

c)

Edit →Save hoặc Ctrl + S

d)

File → Save hoặc Ctrl + S

18.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + X

19.

Trong chương trình bảng tính, khi nhập hàm hoặc công thức vào một ô tính, bắt buộc ta phải:

a)

Gõ dấu #

b)

Gõ dấu =

c)

Gõ dấu +

d)

Cả B, C đều đúng

20.

Muốn chọn nhiều đối tượng không kề nhau, ta chọn đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím gì và tiếp tục chọn đối tượng khác.

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Shift

c)

Phím Alt

d)

Phím Tab

21.

Trong một ô tính có các kí hiệu ####, điều đó có ý nghĩa?

a)

Cột quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

b)

Do định dạng dấu #

c)

Hàng quá hẹp nên không hiển thị hết dữ liệu

d)

Bảng tính hẹp

22.

Giả sử ta có địa chỉ sau: $A$1 là

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột

23.

Giả sử ta có địa chỉ sau: $A1, A$1 là

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối

d)

Địa chỉ cột

24.

Mở một trang tính mới, hãy chọn phương án đúng để nhập công thức cho một ô:

a)

=!16+20*4

b)

$16+20*4

c)

=16+20*4

d)

=-16+20x4

25.

Để tính trung bình cộng của các giá trị, ta sử dụng hàm gì?

a)

SUM

b)

MAX

c)

MIN

d)

AVERAGE

26.

Cho công thức sau: =MAX(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Cho công thức sau: =MIN(1,2,0,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

28.

Cho công thức sau: =SQRT(4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

29.

Cho công thức sau: =SQRT(-4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

Báo lỗi

c)

2

d)

4

30.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,3,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

1

c)

2

d)

4

31.

Cho công thức sau: =SUM(1,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

7

c)

2

d)

4

32.

Cho công thức sau: =AVERAGE(6,2,,4). Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

1.75

b)

3

c)

2

d)

4

33.

Trên màn hình hiển thị 2E+6. Hãy cho biết kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2.105

b)

2.10

c)

2

d)

2000000

34.

Trong một bảng tính, ta có công thức =2^4*3+5*2+(20-10)/2 ta nhận được giá trị là:

a)

42

b)

79

c)

63

d)

64

35.

Giả sử ngày hiện hành là 20/06/2008. Kết quả của công thức =TODAY() là:

a)

21/06/2008

b)

19/06/2008

c)

22/06/2008

d)

20/06/2008

36.

Trong ô C5 có công thức =A5 + B5, chọn công thức đúng sau khi sao chép đến ô C6:

a)

=B5 + A5

b)

=A6 + B6

c)

=A7 + B7

d)

=A5 + A6

37.

Tiến hành định dạng dữ liệu trong ô bảng tính được thực hiện bằng lệnh:

a)

Home → Row…

b)

Home → Column

c)

Home → Cells

d)

Home → Style

38.

Thao tác chọn một hàng, tiếp tục chọn Home → Delete để thực hiện:

a)

Chèn cột

b)

Xoá ô

c)

Xoá cột

d)

Xoá hàng

39.

Để gộp các ô liền nhau thành một ô, thực hiện:

a)

Chọn các ô → lệnh Home → (Alignment) Merge Cells

b)

Chọn ô→lệnh Insert → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

c)

Chọn ô→lệnh File → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

d)

Chọn ô→lệnh Edit → Cells → Chọn Alignment → chọn ô Merge cells → Ok

40.

Chọn thao tác đúng để tiến hành tách một ô đã gộp, sau khi đã chọn ô đó:

a)

Home→ (Alignment) Unmerge Cells

b)

Home→ Cells → Merge Cells → Alignment

c)

Home → Alignment → Merge Cells

d)

Home→ Merge Cells → Alignment

41.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:

a)

Format → Filter → AutoFilter

b)

Insert → Filter → AutoFilter

c)

Data → (Sort & Filter) → Filter

d)

View - Filter - AutoFilter

42.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUMIF

43.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a)

Page Up ; Page Down

b)

Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

44.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!

45.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

Tools → Sort

b)

File → Sort

c)

Data → (Sort & Filter) Sort

d)

Format → Sort

46.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ khối ô được thể hiện:

a)

B1...H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1..H15

47.

Mục đích của việc lập trang tính là:

a)

A. Xem dữ liệu

b)

B. In ấn dễ dàng

c)

C. Lưu dữ liệu vào máy tính

d)

D. Lưu số liệu và tính toán các số liệu đó

48.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ?

a)

A. Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

B. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

C. Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

d)

D. Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

49.

Khi đang làm việc với Excel, nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ?

a)

A. Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

B. Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

C. Bắt buộc ở trong thư mục EXCEL

d)

D. Cả 3 câu đều sai

50.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 5, ta xét điều kiện sau: Nếu A1 > 2, giá trị trả về là “A”, Nếu A1 <= 2, giá trị trả về là “B”

a)

A. =IF(A1<2,“A”,“B”)

b)

B. =IF(A1>=2,“A”,“B”)

c)

C. =IF(A1>2,“A”,“B”)

d)

D. =IF(A1<=2,“A”,“B”)

51.

Giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, kết quả của công thức = IF(A1>=2,“đúng”,“sai”) bằng?

a)

A. sai

b)

B. đúng

c)

c. C. #N/A

d)

D. #Value

52.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 + B2 thì nhận được kết quả:

a)

A. #VALUE!

b)

B. Tin hoc

c)

C. 2008

d)

D. Tin hoc2008

53.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

A. 0

b)

B. 5

c)

C. #VALUE!

d)

D. #DIV/0!

54.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

A. #

b)

B. <>

c)

C. ><

d)

D. &

55.

63.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:

a)

200

b)

100

c)

300

d)

false

56.

Trong Excel số sheet tối đa trong 1 Workbook là:

a)

A. 16

b)

B. 255

c)

C. 32

d)

D. 256

57.

Trong Excel 2010, số sheet mặc định trong 1 Workbook l:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 16

d)

D. Tùy theo thiết lập của người dùng.

58.

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta cĩ kết quả:

a)

A. 100

b)

B. "1"

c)

C. "100"

d)

D. Máy sẽ báo lỗi.

59.

64.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

A. 1Angiang6

b)

B. 5Angiang6

c)

C. 1 Angiang 6

d)

D. 2 Angiang 2

60.

65.Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, A. 5 Angiang 2D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

A. 5 Angiang 2

b)

B. 1 Angiang 2

c)

C. 1 Angiang 6

d)

D. 2 Angiang 2

61.

66.Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

A. =E7*F7/100

b)

B. =B6*C6/100

c)

C. =E6*F6/100

d)

D. =E2*C2/100

62.

67.Trong các giá trị của các công thức sau giá trị nào đúng

a)

A. =AND (5>1,6<1) = True

b)

B. =AND(7>2, 2<4) = False

c)

C. =OR (6<2,7>3) = True

d)

D. =OR (7>2,3>6) = False

63.

71.Trong Excel, tổ hợp phím Shift + các phím mũi tên có thể có công dụng:

a)

A. Di chuyển con trỏ đến ô cuối

b)

B. Di chuyển con trỏ đến cuối một từ

c)

C. Đánh dấu chọn ô (select cells)

d)

D. Chọn cả bảng tính

64.

72.Trong Excel công thức =SUM(“3”,2,1) sẽ trả về trị:

a)

6

b)

2

c)

3

d)

bbaó looix

65.

73.Trong Excel 2010, để chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn:

a)

A. Edit -> Move or Copy Sheet .

b)

B. Insert -> Worksheet

c)

C. Home -> (Cells) Insert -> Insert Sheet

d)

D. Edit -> Delete Sheet

66.

74.Muốn xoá định dạng ô trong Excel 2010, sau khi chọn Home  (Editing) Clear, ta chọn:

a)

all

b)

clear formats

c)

contents

d)

comments

67.

75.Trong Excel 2010, muốn trích các bản ghi thoả mãn điều kiện nào đó ta chọn:A. Data  Sort....

a)

A. Data -> Sort....

b)

B. Data -> (Sort & Filter) Filter

c)

C. Data -> Form...

d)

D. Data -> Index...

68.

21.Để chọn một khối như hình bên, hãy chọn cặp địa chỉ tương  

ứng: 


a)

A. B1:A1


b)

B. A1:B1


c)

C. A1:A2 


d)

D. A1:B2 


69.

22.Căn cứ vào hình bên để nhận xét, dữ liệu trong ô: 


1. A1 đến A3 được căn lề bên phải, là dữ liệu kiểu:

2. B1 đến B3 được căn lề bên trái, là dữ liệu kiểu: 
3. C1 đến C3 được căn lề bên phải, là dữ liệu kiểu: 


a)

số / văn bản / ngày

b)

ngày / số

c)

ngày/ văn bản/ số

d)

số/ ngày / văn bản

70.

27.Căn cứ vào hình bên, tại ô D1 lập công thức sau: 

1. = A1 + B1 🡪 kết quả? 

2. = A1 + C1 🡪 kết quả? 

3. = C1 + C2 🡪 kết quả? 


a)
  1. 1. 15
    2. value

  2. 3. value

b)
  1. 1. 20

  2. 2. 15

  3. 3. value

c)
  1. 1. 10

  2. 2. value

  3. 3. 10

d)
  1. 1. 25

  2. 2. value

  3. 3. value

71.

Ta có dữ liệu như hình bên. 

1. Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là Ưu tiên  ngược lại XEPLOAI là Thường 


a)

A. =IF(A2=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”) 


b)

B. =IF(B1=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”) 


c)

C. =IF(A1=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”) 


d)

D. =IF(B2=“A”, “Ưu tiên”, “Thường”)


72.
  1. 53. 2. Để thiết lập công thức tính cột XEPLOAI như sau: Nếu LOAI là A thì XEPLOAI là LOAI1,  nếu LOAI là B thì XEPLOAI là LOAI2, ngược lại XEPLOAI là LOAI3 


a)

A. =IF(A2=“A”, “LOAI1”,IF(A2=”B”,“LOAI2”,”LOAI3”)) 


b)

B. =IF(A3=“A”, “LOAI1”,IF(A3=”B”,“LOAI2”,”LOAI3”)) 


c)

C. =IF(A2=“A”, “LOAI3”,IF(A2=”B”,“LOAI2”,”LOAI1”)) 


d)

D. =IF(A3=“A”, “LOAI3”,IF(A2=”B”,“LOAI2”,”LOAI1”)) 


73.

54.Ta có dữ liệu như hình bên.  

1. Cho biết công thức tại ô C3  

(Tổng điểm = Điểm Toán + Điểm Văn) 


a)

A. C3 + B3

b)

B. A3 + B3 


c)

C. A4 + B4

d)

D. A3 + C3 


74.

2. Cho biết công thức tính tổng cho cột điểm Toán:

a)

A. Sum(A3:A5)

b)

B. Sum(B3:B5)

c)

C. Sum(C3:C5)

d)

D. Sum(A3:C3)

75.

57.Ta có dữ liệu như hình bên.

1. Tính tổng thành tiền cho mặt hàng có số

lượng>300

a)

A. SUM(B2:B6)

b)

B. SUMIF(A2:A6,“>300”,B2:B6)

c)

C. SUM(A2:A6)

d)

D. SUMIF(B2:B6,“>300”,A2:A6)

76.

57.Ta có dữ liệu như hình bên.

2. Kết quả của công thức sau:

=SUMIF(A2:A6,“<=200”,B2:B6)

a)

150

b)

250

c)

350

d)

450

77.

58.Ta có dữ liệu như hình bên.

1. Để điền dữ liệu cho cột ĐTB, tại thực hiện công thức nào sau đây:

(Chú ý: Cả 2 môn Toán, Văn đều hệ số 1)

a)

A. Average(A3:B3)

b)

B. Sum(A3:B3)

c)

C. Average($A$3:$B$3)

d)

D. Sum($A$3:$B$3)

78.

58.Ta có dữ liệu như hình bên.

2. Để lập thống kê tổng cộng cho cột ĐTB:

a)

A. Average(C3:C7)

b)

B. Sum(C3:C7)

c)

C. Average($C$3:$C$3)

d)

D. Sum($A$3:$B$3)

79.

58.Ta có dữ liệu như hình bên.

3. Để lập thống kê trung bình cho cột ĐTB:

a)

A. Average(C3:C8)

b)

B. Sum(C3:C8))

c)

C. Average(C3:C7)

d)

D. Sum(C3:C7)

80.
  1. 58. 4. Để lập thống kê tìm giá trị lớn nhất trong cột ĐTB:

a)

A. Min(C3:C8)

b)

B. Min(C3:C7)

c)

D. Max(C3:C7)

d)

C. Max(C3:C9)

81.

58.Ta có dữ liệu như hình bên.

5. Để lập thống kê tìm giá trị nhỏ nhất trong cột ĐTB:

a)

A. Min(C3:C8)

b)

B. Min(C3:C7)

c)

C. Max(C3:C9)

d)

D. Max(C3:C7)

82.

59.Ta có dữ liệu như hình bên.

1. Tính tổng ĐTB cho HS có xếp loại là TB

a)

A. = SUMIF(C2:C6,TB,B2:B6)

b)

B. =SUMIF(B2:B6,“TB”,C2:C6)

c)

C. =SUMIF(C2:C6,“TB”,B2:B6)

d)

D. =SUMIF(A2:C6,TB,B2:B6)