Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh 8

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Việc nghiên cứu virus viêm gan C dựa trên các kỹ thuật nào? (1) Sinh học phân tử (2) Miễn dịch học (3) Mô hình thực nghiệm trên khỉ Chimpanzee (4) Nuôi cấy trên tế bào

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

2.

HCV có thể lây nhiễm vào các loại tế bào nào? (1) Tế bào lympho B (2) Tế bào lympho T (3) Các dòng tế bào lympho (4) Tế bào gan

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(3), (4)

3.

Chẩn đoán viêm gan C cấp tính dựa vào các yếu tố nào? (1) Có kháng thể IgM kháng HCV (2) HCV-RNA (+) (3) Loại trừ các virus viêm gan cấp khác (4) Kháng nguyên HBV

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (2), (3)

4.

Chẩn đoán viêm gan D ở bệnh nhân viêm gan siêu vi cấp dựa trên cơ sở nào? (1) HBsAg (+) và có yếu tố nguy cơ (2) Anti-HDV (+) (3) Kháng nguyên HDV (+) (4) HDV-RNA (+)

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

5.

Ứng dụng RT-PCR trong bệnh viêm gan C gồm: (1) Chẩn đoán viêm gan mạn (2) Đánh giá trước điều trị (3) Theo dõi đáp ứng điều trị (4) Theo dõi tiến triển bệnh khi không điều trị

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

6.

Khả năng gây bệnh của virus Arbo gồm, trừ một:

a)

Viêm não

b)

Sốt và có thể phát ban

c)

Suy hô hấp

d)

Sốt xuất huyết

7.

Virus Arbo có đặc điểm là, trừ một:

a)

Tăng trưởng nhưng không gây bệnh ở động vật chân khớp.

b)

Có thể truyền bệnh qua trứng động vật chân khớp.

c)

Người là ký chủ chính của virus Arbo.

d)

Trong tự nhiên, muỗi và ve là tác nhân truyền bệnh chính của virus Arbo.

8.

Chọn phát biểu đúng trong các ý sau:

a)

Sốt và phát ban thường diễn biến lành tính.

b)

Viêm não có tỷ lệ tử vong trung bình.

c)

Sốt xuất huyết hay diễn biến nặng nhưng ít gây tử vong.

d)

Triệu chứng lâm sàng của virus Arbo tương tự nhau ở mọi người.

9.

Chọn ý đúng về cấu trúc virus Dengue?

a)

Protein lõi E tạo cấu trúc xoắn ốc bao bọc nhân ARN.

b)

Protein màng M gắn với protein màng tế bào ký chủ.

c)

Protein vỏ E kết hợp với thụ thể, gây ngưng kết hồng cầu và kích thích tạo kháng thể trung hòa.

d)

Có 7 loại protein cấu trúc và 3 loại protein không cấu trúc.

10.

Cấu trúc virus Dengue:

a)

Hình cầu

b)

Nhân ARN sợi đơn, cực dương

c)

Capsid hình khối

d)

Có màng bọc lipoprotein

e)

Tất cả đều đúng

11.

Yếu tố gây chết virus Dengue là:

a)

Nhiệt độ dưới 56°C

b)

Formic acid

c)

Tia UV

d)

Ethanol

12.

Chọn ý đúng:

a)

Virus Dengue thuộc họ Togaviridae.

b)

Không có phản ứng chéo giữa các típ huyết thanh của virus Dengue.

c)

Trung gian truyền bệnh chủ yếu là muỗi Aedes albopictus.

d)

Có 4 típ huyết thanh của virus Dengue.

13.

Virus Dengue có thể được nuôi cấy trên môi trường nào?

a)

Muỗi mới sinh

b)

Tế bào thận khỉ

c)

Tế bào LLC-MK2

d)

Não chuột bạch già

14.

Chọn câu đúng:

a)

Một người đã bị sốt xuất huyết sẽ miễn dịch với nó suốt đời.

b)

Trong đáp ứng sơ nhiễm, kháng thể IgM xuất hiện sớm trong 2 tuần đầu rồi giảm dần, kháng thể IgG xuất hiện muộn hơn và ở mức cao.

c)

Trong đáp ứng tái nhiễm, kháng thể IgG xuất hiện sớm và tăng cao trong 2 tuần đầu còn kháng thể IgM ở mức tương đối thấp.

d)

Kháng thể tăng cường là nguyên nhân gây nên sốc sốt xuất huyết trong lần sơ nhiễm.

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

Bệnh do nhiễm virus Dengue có triệu chứng khác nhau thì cấu trúc virus Dengue gây bệnh khác nhau.

b)

Mức độ biểu hiện bệnh phụ thuộc vào nồng độ, cấu trúc, tốc độ tăng trưởng virus.

c)

Độc tính các chủng virus Dengue khác nhau.

d)

Tất cả đều sai.

16.

X là một chemokine có tác dụng thu hút tế bào lympho và tế bào diệt tự nhiên đến các vị trí viêm, X là:

a)

IL-8

b)

IL-6

c)

RANTES

d)

RANTEX

17.

Cơ chế sinh bệnh học miễn dịch của virus Dengue bao gồm, trừ một:

a)

Sự sản xuất quá mức cytokine.

b)

Giảm tiểu cầu và kháng thể kháng tiểu cầu.

c)

Rối loạn miễn dịch.

d)

Rối loạn đông máu.

e)

Ngăn ngưng kết hồng cầu.

18.

Điểm đặc trưng nhất của sốt xuất huyết Dengue là gì?

a)

Rối loạn đông máu.

b)

Thất thoát huyết tương.

c)

Giảm tiểu cầu.

d)

Giảm bạch cầu đơn nhân.

19.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Nhiễm virus Dengue luôn có triệu chứng rõ rệt.

b)

Sốt Dengue chiếm đa số, hay gặp ở người lớn và trẻ lớn, không gây nổi ban da.

c)

Sốt xuất huyết Dengue hay gặp ở trẻ nhỏ, giai đoạn nguy kịch là khi đang sốt cao.

d)

Sốc giảm thể tích và xuất huyết là nguyên nhân chính gây ra tử vong trong sốt xuất huyết.

20.

Phản ứng nào chỉ cần lấy máu bệnh nhân 1 lần:

a)

MAC-ELISA

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

21.

Đặc điểm của phân lập virus là, trừ một:

a)

Xác định được típ huyết thanh và có thể tiên đoán dịch.

b)

Lấy máu bệnh nhân vào lúc bệnh nặng nhất.

c)

Cần trang thiết bị hiện đại và kỹ thuật viên trình độ cao.

d)

Cấy máu vào chai nuôi tế bào.

22.

Chọn ý đúng?

a)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu nhạy cảm, dễ thực hiện.

b)

Phản ứng kết hợp bổ thể được sử dụng rộng rãi và dễ thực hiện nhất.

c)

Kháng thể kết hợp bổ thể xuất hiện muộn và tồn tại lâu hơn kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.

d)

Phản ứng kết hợp bổ thể có độ đặc hiệu cao trong tái nhiễm và không đặc hiệu trong sơ nhiễm.

23.

Phản ứng nào là phản ứng huyết thanh đặc hiệu và nhạy cảm nhất đối với virus Dengue:

a)

IgG-ELISA

b)

MAC-ELISA

c)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

d)

Phản ứng trung hòa

24.

Chọn ý sai: Bốn yếu tố nguy cơ quan trọng nhất liên quan đến dịch sốt xuất huyết là gì?

a)

Tình trạng miễn dịch.

b)

Chủng virus Dengue.

c)

Tuổi bệnh nhân.

d)

Yếu tố di truyền của cá nhân hoặc dân cư.

e)

Môi trường.

25.

Chọn ý đúng:

a)

Ở Việt Nam xuất hiện 3 típ huyết thanh virus Dengue.

b)

Bệnh sốt xuất huyết hay bùng phát vào mùa nắng.

c)

Đã có vaccine phòng bệnh nhiễm virus Dengue đặc hiệu.

d)

Hướng nghiên cứu mới hiện nay là phát triển vaccine tái tổ hợp di truyền.

26.

Tính chất của virus sởi. Chọn câu sai:

a)

Gây ngưng kết hồng cầu khỉ

b)

Tự tách ra từ các tế bào bị ngưng kết

c)

Có 1 típ kháng nguyên

d)

Không có các phân tử neuraminidase

27.

Virus nào sau đây có hemagglutinin chỉ gây ngưng kết hồng cầu khỉ?

a)

Các virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus quai bị

d)

Virus á cúm

28.

Virus sởi có thể gây biến chứng nào?

a)

Bệnh Herpes-Zoster

b)

Viêm não

29.

Bệnh sởi lây nhiễm khi nào?

a)

Trong thời kì tiền triệu có viêm họng

b)

Khi đang có các nốt ngoại ban

c)

Khi xuất hiện các nốt ngoại ban

d)

Không lây nhiễm

30.

Liên quan đến vaccin sởi. Chọn câu sai:

a)

Vaccin chứa các virus sống, giảm độc lực

b)

Không được kết hợp với các vaccin virus khác vì chúng có thể trộn lẫn vào nhau

c)

Virus trong vaccin chỉ có 1 týp huyết thanh

d)

Không dùng vaccin cho trẻ dưới 15 tháng vì kháng thể của mẹ có thể ngăn cản đáp ứng miễn dịch

31.

Đặc điểm hình thái - cấu trúc của virus sởi. Chọn câu sai:

a)

Virus sởi hình cầu, đường kính 120-250 nm, có thể có hình sợi

b)

Bộ gen gồm RNA sợi đơn phân đoạn

c)

Có 6 loại protein cấu trúc khác nhau

d)

Trên màng bọc ngoài có các gai chứa hemagglutinin

32.

Vai trò của gai chứa hemagglutinin:

a)

Gây tan huyết

b)

Giúp virus bám vào thụ thể của các tế bào cảm thụ

c)

Hòa màng

d)

Góp phần vào quá trình nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

33.

Liên quan đến sức đề kháng của virus sởi: Virus sởi có tính đề kháng cao, không bị tiêu diệt ở các điều kiện dưới đây. Dựa vào bảng, chọn thời gian đúng cho mỗi nhiệt độ.

a)

56°C: 30 phút; 36°C: 2 tuần; 22°C: nhiều ngày

b)

56°C: nhiều ngày; 36°C: 30 phút; 22°C: 2 tuần

c)

56°C: 2 tuần; 36°C: nhiều ngày; 22°C: 30 phút

d)

56°C: 30 phút; 36°C: nhiều ngày; 22°C: 2 tuần

34.

Theo bảng về sức đề kháng của virus sởi, ở 56°C virus không bị tiêu diệt trong bao lâu?

a)

30 phút

b)

2 tuần

c)

Nhiều ngày

35.

Theo bảng về sức đề kháng của virus sởi, ở 36°C virus không bị tiêu diệt trong bao lâu?

a)

30 phút

b)

2 tuần

c)

Nhiều ngày

36.

Theo bảng về sức đề kháng của virus sởi, ở 22°C virus không bị tiêu diệt trong bao lâu?

a)

30 phút

b)

2 tuần

c)

Nhiều ngày

37.

Các giai đoạn trong bệnh sởi điển hình (theo thứ tự trước-sau):

a)

Thời kì ủ bệnh kéo dài → giai đoạn bùng phát → giai đoạn tiền triệu

b)

Thời kì ủ bệnh kéo dài → giai đoạn tiền triệu → giai đoạn bùng phát

c)

Giai đoạn tiền triệu → giai đoạn bùng phát → thời kì ủ bệnh kéo dài

d)

Giai đoạn bùng phát → giai đoạn tiền triệu → thời kì ủ bệnh kéo dài

38.

Liên quan đến nốt Koplik. Phát biểu đúng:

a)

Là nốt màu hồng nhạt khởi phát từ vùng đầu, rồi lan xuống ngực, thân mình và tay chân

b)

Là các nốt hợp lại để tạo nhọt sưng tấy, thành màu nâu nhạt sau 5-10 ngày

c)

Là những vết loét xanh trắng nhạt, nhỏ trên niêm mạc miệng đối diện với răng hàm dưới, chứa các tế bào khổng lồ và kháng nguyên vi rút

d)

Tất cả đều đúng

39.

Đặc điểm của bệnh sởi không điển hình:

a)

Gặp ở trẻ còn kháng thể mẹ

b)

Thời kì ủ bệnh rút ngắn

c)

Thời kì tiền triệu kéo dài

d)

Có nhiều nốt Koplik

40.

Virus sởi có thể gây ra các biến chứng nào? Chọn câu sai:

a)

Viêm tai giữa

b)

Bội nhiễm vi khuẩn chủ yếu là Staphylococcus

c)

Viêm phổi tế bào khổng lồ

d)

Viêm toàn não cứng bán cấp

41.

Liên quan đến viêm toàn não bán cấp. Số phát biểu sai là bao nhiêu? Các phát biểu: (1) Là biến chứng hiếm, chậm của bệnh sởi, gây tử vong; (2) Xuất hiện nhiều tháng sau lần nhiễm virus sởi đầu tiên; (3) Đặc trưng bởi sự suy giảm tâm thần tiến triển, vận động không tự chủ, co cứng cơ, hôn mê, chắc chắn dẫn đến tử vong; (4) Phát hiện được virus sởi không khiếm khuyết trong tế bào não.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có thể gặp viêm não có thể vùi do bệnh sởi tiến triển ở những bệnh nhân:

a)

Bị khiếm khuyết miễn dịch dịch thể

b)

Bị khiếm khuyết miễn dịch qua trung gian tế bào

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

43.

Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập và định danh virus là phết mũi họng và máu của bệnh nhân từ (A) đến (B). (A), (B) lần lượt là:

a)

2-3 ngày trước khi có triệu chứng, 1 ngày sau khi có phát ban

b)

2-3 ngày trước khi có triệu chứng, 1 ngày trước khi có phát ban

c)

2-3 ngày sau khi có triệu chứng, 1 ngày trước khi có phát ban

d)

2-3 ngày sau khi có triệu chứng, 1 ngày sau khi có phát ban

44.

Đáp ứng miễn dịch chủ yếu khi mắc bệnh sởi là:

a)

Chống lại protein NP

b)

Chống lại protein M

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

45.

Bệnh sởi lây lan chủ yếu qua:

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiết niệu

d)

Không phải cả 3 con đường trên

46.

Có thể điều trị bệnh sởi bằng:

a)

Vitamin A

b)

Ribavirin

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

47.

Bội nhiễm vi khuẩn do bệnh sởi chủ yếu do:

a)

Streptococci tiêu huyết α

b)

Streptococci tiêu huyết β

c)

Streptococci tiêu huyết γ

d)

Staphylococci

48.

Viêm não tuỷ hậu nhiễm sởi là bệnh tự miễn liên quan đến:

a)

Neuron

b)

Myelin

c)

Hạch thần kinh

d)

Tất cả đều đúng

49.

Miễn dịch bảo vệ cơ thể sau khi mắc bệnh sởi tồn tại:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

16 năm

d)

Suốt đời

50.

Các tế bào dùng để nuôi cấy phân lập virus sởi, ngoại trừ:

a)

Tế bào Hep-2

b)

Tế bào Hela

c)

Tế bào thận người

d)

Tế bào thận khỉ

51.

Chọn câu đúng nhất về Corona Virus:

a)

Corona Virus là một loại siêu vi lớn, không có vỏ bọc, nhân là RNA

b)

Thường gây bệnh cảm cúm ở trẻ em

c)

Có Genome là những RNA sợi đôi nằm ngay hàng và không phân đoạn

d)

Là loại Virus khó nuôi cấy trên môi trường tế bào

e)

Là Virus có bộ di truyền nhỏ nhất trong số các virus nhân RNA

52.

Chọn câu sai: Sức đề kháng Corona Virus có đặc điểm:

a)

Bị bất hoạt ở 56°C trong 15 phút

b)

Ở phân, nước tiểu > 1-2 ngày

c)

Ở phân tiêu chảy: 4 ngày vì pH < pH của phân bình thường

d)

Ở 4°C và -20°C trong 21 ngày

e)

Khó nuôi cấy

53.

Chọn câu đúng về sự sao chép của Corona Virus:

a)

Chu trình sao chép diễn ra trong nhân

b)

Virus gắn vào thụ thể tế bào trên đích bằng những gai glycoprotein bên trong vỏ bọc của virus

c)

Glycoprotein S không có khả năng gây ra sự hoà tan hợp nhất giữa vỏ bọc virus và màng tế bào

d)

Virus xâm nhập vào bên trong tế bào đích bằng hiện tượng hấp phụ nội tế bào

54.

Bệnh lý do Corona Virus:

a)

Có thời gian ủ bệnh 1-3 ngày

b)

Sốt là triệu chứng đặc hiệu cho nhiễm Corona Virus

c)

Bệnh thường nặng hơn ở những bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

d)

Corona Virus gây bệnh chủ yếu ở đường tiêu hóa

e)

Hiện tại vẫn chưa chứng minh được Corona Virus gây bệnh ở đường hô hấp

55.

Chọn câu đúng về kết quả cận lâm sàng ở bệnh nhân bị nhiễm Corona Virus:

a)

Tế bào lympho tăng ở giai đoạn sớm

b)

Tế bào neutrophil tăng ở giai đoạn sớm

c)

Men gan chỉ bắt đầu tăng ở giai đoạn trễ

d)

Ở giai đoạn cao điểm, hồng cầu và bạch cầu giảm

e)

Không có biểu hiện trên x-quang

56.

Chọn câu sai: Ưu điểm của RT-PCR trong việc chẩn đoán bệnh nhiễm Corona Virus:

a)

Chẩn đoán ở giai đoạn sớm

b)

Có tính đặc hiệu cao

c)

Có độ nhạy cao

d)

Phát hiện RNA trong 6 giờ

57.

Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán bệnh nhiễm Corona Virus:

a)

RT-PCR

b)

Thử nghiệm Elisa

c)

Miễn dịch huỳnh quang

d)

Nuôi cấy

e)

Điều trị thử

58.

Chọn câu sai: Khi các kết quả trả về là âm tính, điều đó có nghĩa là:

a)

Có thể không nhiễm

b)

Chắc chắn không nhiễm

c)

Lấy bệnh phẩm không đúng thời điểm

d)

Âm giả

59.

Chọn câu sai: Phương thức lây truyền của Corona Virus:

a)

Từ người sang người qua đường hô hấp

b)

Qua vector côn trùng

c)

Lây truyền chủ yếu qua đường tiêu hoá

d)

Lây truyền qua truyền máu thường quy

60.

Chọn câu đúng về Corona Virus.

a)

Bệnh lây chủ yếu qua đường tiêu hóa nên cần ăn chín uống sôi

b)

Vaccine nhiều triển vọng trong việc phòng ngừa Corona Virus

c)

Bác sĩ được phân vào nhóm nguy cơ trung bình nhiễm Corona Virus

d)

Đối với những người vừa tiếp xúc với bệnh nhân nhiễm Corona Virus, cần cách ly 1–3 ngày

61.

Phân tử Corona Virus có cấu trúc dạng nào.

a)

Hình xoắn ốc

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Tất cả đều sai

62.

Glycoprotein của Corona Virus gồm bao nhiêu loại.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

63.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh SARS là.

a)

Sốt cao trên 38°

b)

Khó thở

c)

Ho khan

d)

Đau nhức cơ

e)

Tất cả đúng

64.

Triệu chứng cận lâm sàng của bệnh SARS gồm.

a)

Lymphocyte giảm

b)

Hồng cầu giảm

c)

Men gan tăng

d)

Tất cả đúng

65.

Glycoprotein nào gây ngưng kết hồng cầu.

a)

Glycoprotein M

b)

Glycoprotein S

c)

Glycoprotein HE

d)

Tất cả đều đúng

66.

Chu trình sao chép của Corona Virus diễn ra theo thứ tự nào (các bước: 1. Sau giai đoạn cởi áo là quá trình dịch mã bộ di truyền RNA để tạo RNA‑polymerase; 2. Glycoprotein S gây hòa tan hợp nhất giữa vỏ bọc virus và màng tế bào; 3. Virus xâm nhập vào tế bào đích bằng hiện tượng hấp thụ nội tế bào; 4. Polymerase phiên mã 1 dây RNA bổ sung để làm khuôn mẫu tổng hợp mRNA).

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

1 – 4 – 3 – 2

c)

4 – 2 – 1 – 3

d)

3 – 2 – 1 – 4

67.

Nucleosid của Corona Virus có dạng.

a)

Hình tròn

b)

Hình bầu dục

c)

Hình que

d)

Hình xoắn ốc

e)

Hình cầu

68.

Chọn phát biểu sai về Corona/SARS.

a)

Dịch SARS lây lan khắp thế giới vào đầu năm 2003

b)

Đã nghiên cứu và tìm ra mã di truyền của 2 dòng: Tor 2 và Urbani, chúng khác nhau hoàn toàn

c)

Corona SARS chỉ giống khoảng 50–60% so với Corona trước đây

d)

Ở mức độ amino acid, nó đồng nhất ở mức tối thiểu với ba lớp virus Corona cũ trước đây

69.

Chọn phát biểu sai về phòng ngừa SARS.

a)

Bệnh SARS đến nay chưa có vắc‑xin phòng ngừa

b)

Kiểm soát thân nhiệt hành khách ở sân bay

c)

Cách ly ít nhất 10 ngày đối với những người vừa tiếp xúc bệnh nhân hay mới đi từ một quốc gia đang có dịch bệnh SARS

d)

Nhân viên y tế cần phải có đầy đủ trang bị phòng chống lây nhiễm

70.

SARS lây truyền qua các phương thức nào.

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu

c)

Tiếp xúc mặt đối mặt

d)

A, B, C đều đúng

e)

A, B đúng

71.

Kháng nguyên quan trọng nhất được mã hóa bởi gen GAG của HIV là.

a)

gp160

b)

p24

c)

gp120

d)

gp41

72.

Kháng nguyên màng bọc của HIV có các đặc tính sau, ngoại trừ.

a)

gp120, gp41

b)

gp160

c)

Có tính đặc hiệu typ

d)

Có tính đặc hiệu nhóm

73.

CXCR4 chemokine là đồng thụ thể của tế bào nào.

a)

Đại thực bào

b)

Mono bào

c)

Tế bào lympho T CD4+

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính

74.

CCR5 chemokine là đồng thụ thể của.

a)

Đại thực bào và Mono bào

b)

Đại thực bào và bạch cầu đa nhân

c)

Đại thực bào và lympho T CD4+

d)

Mono bào và bạch cầu đơn nhân

75.

Mẹ bị nhiễm HIV, tỷ lệ trung bình truyền bệnh từ mẹ sang con là bao nhiêu.

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

76.

Chức năng của men Protease trong HIV là.

a)

Phân cắt gp160 thành gp120 và gp41

b)

Phân cắt p66 thành p17 và p24

c)

Phân cắt p66 thành p51 và p31

77.

Cấu trúc của HIV có đặc điểm nào.

a)

Hình cầu, ADN, capsid trôn ốc, màng bọc (+)

b)

Hình cầu, ARN, capsid trôn ốc, màng bọc (−)

c)

Hình cầu, ARN, capsid hình khối, màng bọc (+)

d)

Hình cầu, ARN, capsid hình khối, màng bọc (−)

78.

Xét nghiệm nào không là xét nghiệm thường quy theo dõi tình trạng HIV.

a)

Đếm số lượng T4

b)

Định lượng RNA HIV

c)

Tìm kháng nguyên p24

d)

Thử nghiệm genotyp

79.

Trong giai đoạn cửa sổ, dùng xét nghiệm nào để chẩn đoán HIV.

a)

ELISA

b)

Western‑Blot

c)

Đếm số lượng LT4

d)

PCR tìm RNA HIV

80.

Thời gian sống của trẻ bị nhiễm HIV từ mẹ thông thường là.

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

81.

Hiện nay có bao nhiêu nhóm thuốc điều trị HIV.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Một bệnh nhân nghi ngờ bị nhiễm HIV, làm xét nghiệm Western‑Blot có kết quả: anti p24 (+); anti p55 (+). Các kháng thể còn lại đều âm tính. Kết luận phù hợp là.

a)

Âm tính

b)

Dương tính

c)

Test lại sau 1 tháng

d)

Test lại sau 6 tháng

83.

Khi lượng kháng nguyên p24 trong máu tăng trở lại ở bệnh nhân HIV, kết luận nào phù hợp.

a)

Bệnh tiên lượng xấu

b)

Thuốc điều trị có hiệu quả

c)

Chuyển sang giai đoạn giữa

d)

A hoặc C đều đúng

84.

Một người nghi ngờ nhiễm HIV có kết quả: kháng thể dương tính nhưng PCR tìm RNA HIV âm tính. Lý giải hợp lý là.

a)

Kết quả xét nghiệm bị sai

b)

Bệnh nhân đang ở giai đoạn AIDS

c)

Bệnh nhân là trẻ sơ sinh có mẹ bị nhiễm HIV

d)

Bệnh nhân là phụ nữ mang thai bị nhiễm HIV giai đoạn cửa sổ

85.

Với bệnh nhân nhiễm HIV, định lượng LT4 giảm còn 300/mm3, bước xử trí phù hợp là.

a)

Khởi đầu điều trị anti‑Retrovirus

b)

Khởi đầu điều trị chống nhiễm trùng cơ hội

c)

Bệnh còn trong giai đoạn cửa sổ

d)

Cả A và B

86.

Lý do chưa thể điều chế vaccin phòng bệnh HIV là.

a)

Chưa xác định được loại kháng thể có khả năng trung hòa virus HIV

b)

gp120 có tỷ lệ đột biến rất cao do virus HIV không có hệ thống sửa chữa lỗi sai trong quá trình nhân đôi DNA của chính nó

c)

Chưa biết rõ sự phối hợp giữa miễn dịch dịch thể và tế bào trong phòng bệnh

d)

Cả A, B và C

87.

Tiêu chuẩn chẩn đoán HIV dương tính ở nước ta là.

a)

Western‑Blot (+) và ELISA (+)

b)

Ba xét nghiệm ELISA (+)

c)

Hai xét nghiệm ELISA (+)

d)

Xét nghiệm PCR tìm RNA HIV (+)

88.

Ở trẻ sơ sinh, kết luận nhiễm HIV (+) trong trường hợp nào.

a)

Anti gp120(+), anti gp41(+)

b)

Antigen p24 (+)

c)

RNA HIV (+)

d)

Antigen p24(+) hoặc RNA HIV (+)

89.

Thuốc AZT thuộc nhóm:

a)

Ức chế men RT non-nucleoside

b)

Ức chế men RT nucleoside

c)

Ức chế protase

d)

Ức chế men Integrase

90.

HIV có trong nước bọt, nước mắt của bệnh nhân nhưng chưa có ghi nhận về sự lan truyền HIV qua con đường này. Điều này nói lên vai trò quan trọng của thành phần nào trong nước bọt, nước mắt:

a)

IgA ngõ vào

b)

Lysozyme

c)

Amylase

d)

Lactoferin

91.

Tác dụng phụ thường gặp của nhóm thuốc NNRTIs:

a)

Biến chứng thần kinh

b)

Viêm tuỷ

c)

Rối loạn tiêu hoá, rối loạn lipid

d)

Viêm gan, phát ban

92.

Dấu hiệu sau đây chứng tỏ HIV đang chuyển sang AIDS, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuất hiện phức hợp liên quan đến AIDS-ARC

b)

Antigen p24 tăng

c)

Antibody p24 giảm

d)

Xét nghiệm genotype phát hiện virus không nhạy với thuốc đang điều trị

93.

Theo WHO, đến năm 2003, có bao nhiêu ca tử vong vì HIV-AIDS:

a)

50 triệu người

b)

16 triệu người

c)

13 triệu người

d)

6 triệu người

94.

Thành phần giúp HIV hoà màng vào tế bào đích:

a)

gp120

b)

gp41

c)

gp160

d)

p24

95.

Hiện tượng các gp120 tự do trong máu của bệnh nhân HIV gắn vào các LT4 khỏe mạnh, hoạt hóa phản ứng kháng nguyên–kháng thể làm ly giải tế bào LT4 khỏe mạnh, gọi là hiện tượng:

a)

ADCC

b)

Hoạt hóa bổ thể

c)

Hiện tượng hợp bào

d)

Apoptosis

96.

Hiện tượng nào sau đây không do các gp120 của HIV gây ra:

a)

ADCC

b)

Hoạt hóa bổ thể

c)

Hiện tượng hợp bào

d)

Apoptosis

97.

Loại tế bào nào đóng vai trò chính trong việc lan truyền và sinh bệnh học của HIV:

a)

Đại thực bào và bạch cầu đơn nhân

b)

Lympho CD4+

c)

Tế bào Langerhans

d)

Tế bào răng cửa

98.

Miễn dịch ở bệnh nhân HIV có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Miễn dịch không đầy đủ

b)

Khoảng 90% người nhiễm bệnh không có kháng thể chống virus

c)

Vai trò của miễn dịch tế bào chưa được làm rõ

d)

Kháng nguyên và kháng thể cùng tồn tại chứ không trung hòa hoàn toàn

99.

Thuốc Efavirenz cùng nhóm với loại thuốc nào sau đây:

a)

Nevirapin

b)

Indinavir

c)

Saquinavir

d)

3TC

100.

HIV-1 gồm bao nhiêu nhóm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Để phân biệt từng loại thứ type của HIV-2, ta dựa vào:

a)

gp120

b)

p55

c)

p17

d)

p41

102.

Gen mã hóa cho gp160 ở virus HIV:

a)

GAG

b)

POL

c)

ENV

d)

TAT

103.

Loại gen của virus HIV ức chế sự tổng hợp của protein phù hợp tố chức chính lớp I, dẫn đến làm giảm khả năng tế bào T gây độc tế bào là:

a)

GAG

b)

POL

c)

ENV

d)

TAT

104.

Thời gian bán huỷ của LT4 bị nhiễm HIV là:

a)

1,6 ngày

b)

3 ngày

c)

1,6 giờ

d)

3 giờ

105.

Đặc điểm nào sau đây không đúng trong giai đoạn nhiễm HIV cấp:

a)

Bắt đầu 3–6 tuần sau nhiễm

b)

Các triệu chứng nhiễm HIV cấp chỉ xảy ra ở 50–70% người nhiễm HIV và các triệu chứng thường tự khỏi sau 1–2 tuần

c)

Lượng p24 và RNA HIV đều tăng cao

d)

Chỉ có kháng thể kháng gp120 xuất hiện trong giai đoạn này

106.

Thời gian sống của bệnh nhân HIV khi đã xuất hiện các triệu chứng lâm sàng thông thường là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

107.

Bản chất của phản ứng ELISA và WESTERN-BLOT là:

a)

Tìm kháng thể

b)

Tìm kháng nguyên

c)

ELISA tìm kháng thể, Western-blot tìm kháng nguyên

d)

ELISA tìm kháng nguyên, Western-blot tìm kháng thể

108.

Chọn phương án đúng về thuốc dùng cho điều trị HIV:

a)

AZT + Efavirenz + Nevirapin

b)

AZT + Indinavir + Saquinavir

c)

AZT + Indinavir + Nevirapin

d)

AZT + d4T + ddI