wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: KHÍ QUYỂN; PHẦN 2: CÁC TẦNG KHÍ QUYỂN & BỨC XẠ

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong khí quyển, ô xi chiếm bao phần trăm?

a)

78%

b)

21%

c)

0,25%

d)

0,0383%

2.

Trong khí quyển, ni tơ chiếm bao phần trăm?

a)

78%

b)

21%

c)

0,25%

d)

0,0383%

3.

Trong khí quyển, thành phần nào chiếm nhiều nhất?

a)

Ô xi

b)

Ni tơ

c)

Các bon níc

d)

Hơi nước

4.

Lớp khí ô zôn nằm ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung gian

d)

Tầng nhiệt

5.

Mật độ không khí:

a)

Tăng dần theo độ cao

b)

Giảm dần theo độ cao

c)

Không thay đổi

d)

Không ý nào đúng

6.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành trái đất, tính khử là đặc trưng của khí quyển?

a)

Khí quyển sơ khai 1

b)

Khi trái đất xuất hiện các sinh vật có khả năng quang hợp

c)

Khi trái đất có sự phát triển mạnh của động thực vật

d)

Không có giai đoạn nào nêu trên

7.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành trái đất, tính oxi hóa là đặc trưng của khí quyển?

a)

Khí quyển sơ khai

b)

Khi trái đất xuất hiện các sinh vật có khả năng quang hợp 2

c)

Khi trái đất có sự phát triển mạnh của động thực vật

d)

Không có giai đoạn nào nêu trên

8.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành trái đất, nồng độ ni tơ trong khí quyển bắt đầu gia tăng?

a)

Khí quyển sơ khai

b)

Khi trái đất xuất hiện các sinh vật có khả năng quang hợp

c)

Khi trái đất có sự phát triển mạnh của động thực vật, gia tăng bài tiết, phân hủy xác chết 3

d)

Không có giai đoạn nào nêu trên

9.

Giai đoạn nào của quá trình hình thành trái đất sinh vật có khả năng tạo oxi đi vào khí quyển?

a)

Khí quyển sơ khai

b)

Khi trái đất xuất hiện các sinh vật có khả năng quang hợp 4

c)

Khi trái đất có sự phát triển mạnh của động thực vật

d)

Không có giai đoạn nào nêu trên

10.

Cấu trúc thẳng đứng của khí quyển từ trái đất được xếp theo thứ tự:

a)

Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng trung gian, tầng nhiệt, tầng ngoài 5

b)

Tầng bình lưu, Tầng đối lưu, tầng trung gian, tầng nhiệt, tầng ngoài

c)

Tầng bình lưu, tầng trung gian, tầng nhiệt, tầng ngoài

d)

Tầng đối lưu, tầng nhiệt, tầng bình lưu, tầng ngoài

11.

Các lớp khí bao quanh trái đất được giữ lại bởi:

a)

Lực hấp dẫn của trái đất

b)

Lực li tâm

c)

Lực ma sát

d)

Lực quay của trái đất

12.

Thành phần khí nào dưới đây có tác dụng hấp thụ tia tử ngoại cường độ lớn?

a)

CH4

b)

O3

c)

CO2

d)

O2

13.

Bầu khí quyển bảo vệ cuộc sống trên trái đất bằng cách:

a)

Phản xạ hoàn toàn ánh sáng mặt trời

b)

Hấp thụ các tia bức xạ cực tím của mặt trời và tạo ra sự thay đổi nhiệt độ giữa ngày và đêm 8

c)

Hấp thụ tia cực tím của mặt trời

d)

Phản xạ ánh sáng mặt trời và tạo ra sự thay đổi thời tiết giữa các mùa

14.

Tầng nào trong khí quyển có mật độ không khí dày đặc nhất?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung gian

d)

Tầng nhiệt

15.

Tại tầng bình lưu, nhiệt độ tăng dần theo độ cao là do:

a)

Có lớp ozon hấp thụ các tia cực tím 10

b)

Có không khí bị loãng

c)

Không khí bị chuyển động theo chiều thẳng đứng rất mạnh

d)

Không khí bị chuyển động theo chiều ngang rất mạnh

16.

Tầng nào trong khí quyển có không khí loãng, nước và bụi rất ít, không khí chuyển động theo chiều ngang là chính?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung gian

d)

Tầng nhiệt

17.

Tầng nào trong khí quyển có chuyển động đối lưu (thăng do thuận nhiệt, hạ do trọng lực) và gió ngang do chênh lệch mật độ, khí áp; thành phần KK đồng nhất?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng ngoài

18.

Tầng nào trong khí quyển là nơi diễn ra hầu hết các hiện tượng thời tiết điển hình: mây, tuyết, mưa, mưa đá, bão…?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng ngoài

19.

Nhiệt độ trái đất tạo nên do:

a)

Lượng khí nhà kính trong khí quyển

b)

Hoạt động của mặt trời

c)

Sự cân bằng giữa năng lượng mặt trời đến trái đất và năng lượng bức xạ của trái đất 14

d)

Phản xạ của bề mặt nhận bức xạ

20.

Yếu tố nào không tác động đến dòng năng lượng bức xạ mặt trời đến trái đất?

a)

Hoạt động mặt trời

b)

Khoảng cách mặt trời trái đất

c)

Trọng lực của trái đất

d)

Góc tới của tia mặt trời

21.

Yếu tố nào tác động đến dòng năng lượng bức xạ mặt trời đến trái đất đồng thời làm tăng nhiệt độ trái đất?

a)

Bụi

b)

Sol khí

c)

Độ ẩm trong không khí

d)

Nồng độ khí nhà kính

22.

Hiện tượng không khí tầng thấp bị đốt nóng sẽ chuyển động thăng lên được gọi là:

a)

Thuận nhiệt

b)

Nghịch nhiệt

c)

Đảo nhiệt

d)

Không có ý nào đúng

23.

Hiện tượng không khí trong thành phố bị quẩn, người thấy mùi khói, có hiện tượng mù, giảm tầm nhìn là do:

a)

Thuận nhiệt

b)

Nghịch nhiệt

c)

Đảo nhiệt

d)

Không có ý nào đúng

24.

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 2020^{\circ} lớn hơn ở xích đạo là do:

a)

Góc chiếu tia bức xạ lớn hơn

b)

Không khí trong hơn

c)

Bề mặt trái đất ở vĩ độ 2020^{\circ} trơ trụi và ít đại dương hơn bề mặt trái đất ở xích đạo

d)

Tầng khí quyển mỏng hơn

25.

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải ở xích đạo mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc chủ yếu do:

a)

Tỉ lệ diện tích lục địa nhỏ, mưa nhiều

b)

Tăng đối lưu dày

c)

Tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực chí tuyến lớn

d)

Góc nhập xạ lớn

26.

Frông nóng là:

a)

Hình thành khi 2 khối khí nóng tiếp xúc

b)

Hình thành ở miền khí hậu nóng

c)

Khối khí nóng đẩy lùi lạnh

d)

Frông hình thành khi khối không khí nóng đẩy lùi khối không khí lạnh

27.

Frông lạnh là:

a)

Ở miền khí hậu lạnh

b)

Frông hình thành khi khối không khí lạnh đẩy lùi khối không khí nóng

c)

Hai khối khí lạnh tiếp xúc

d)

Nóng đẩy lạnh

28.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt Trái Đất biến thiên theo chiều hướng:

a)

Tăng từ xích đạo đến chí tuyến, giảm về cực

b)

Tăng dần từ xích đạo lên cực

c)

Giảm từ xích đạo đến chí tuyến, tăng về cực

d)

Giảm dần từ xích đạo lên cực

29.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì:

a)

Đại dương mát mẻ hơn

b)

Lục địa nhận nhiều nhiệt hơn

c)

Đất hấp thụ nhanh hơn nhưng toả nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

Độ cao lục địa lớn hơn

30.

Do sự hấp thụ nhiệt và toả nhiệt của đất nhanh hơn nước nên:

a)

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa

b)

Đại dương có biên độ nhiệt lớn hơn lục địa

c)

Biển luôn nóng ngày mát đêm

d)

Lục địa nền nhiệt thấp hơn biển

31.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây các lục địa do:

a)

Độ cao khác nhau

b)

Chế độ gió khác nhau

c)

Góc chiếu sáng khác nhau

d)

Ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau

32.

Các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau nên ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Thảm thực vật

b)

Nhiệt độ không khí

c)

Chế độ gió

d)

Tài nguyên hải sản

33.

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì:

a)

Càng lên cao không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh, hiệu là bức xạ từ đất giảm dần tác dụng

b)

Bức xạ mặt trời giảm

c)

Mưa nhiều làm giảm nhiệt

d)

Gió mạnh làm lạnh

34.

Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có đặc điểm:

a)

Cao nhất ở vùng chí tuyến và thấp dần về hai phía

b)

Cao nhất ở xích đạo và giảm dần về hai cực

c)

Chênh lệch trong vùng nội tuyến lớn

d)

Vùng cực cao hơn ôn đới

35.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu là:

a)

Trực tiếp từ bức xạ mặt trời

b)

Nhiệt của bề mặt Trái Đất được mặt trời đốt nóng

c)

Phản ứng hoá học trong lòng đất

d)

Hoạt động con người

36.

Bức xạ mặt trời trong quá trình tới bề mặt Trái Đất được phân chia thành nhiều bộ phận, chiếm tỉ lệ lớn nhất là bộ phận:

a)

Phản hồi vào không gian

b)

Được bề mặt Trái Đất hấp thụ

c)

Tới mặt đất rồi phản hồi

d)

Khí quyển hấp thụ

37.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là của tầng đối lưu:

a)

Chiều dày nhỏ nhất

b)

Độ dày của tầng có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

c)

Nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí

d)

Chuyển động theo chiều thẳng đứng

38.

Nguyên nhân chủ yếu khiến độ dày của tầng đối lưu lớn nhất ở xích đạo là do:

a)

Vận tốc tự quay lớn

b)

Tập trung nhiều không khí

c)

Nhiệt độ cao quanh năm, không khí giãn nở mạnh, đối lưu phát triển lên cao

d)

Tỉ lệ đại dương lớn

39.

Không khí ở tầng ngoài có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Rất loãng, chủ yếu Hidro và Oxi

b)

Rất loãng, thành phần chủ yếu là héli và hiđrô

c)

Không khác tầng bình lưu

d)

Giống không khí mặt trời

40.

Trong khí quyển Trái Đất, tầng có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến từ mặt đất truyền lên là:

a)

Tầng giữa

b)

Tầng nhiệt

c)

Tầng ngoài

d)

Tầng bình lưu

41.

Do sự tiếp xúc của khối khí xích đạo hải dương bán cầu Bắc và xích đạo hải dương bán cầu Nam nên ở nước ta có mưa rất lớn vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

42.

Hoàn lưu khí quyển là:

a)

Sức ép không khí

b)

Là vòng tuần hoàn chuyển động của không khí từ nơi áp suất cao tới nơi áp suất thấp

c)

Chuyển động một chiều từ biển vào đất

d)

Chuyển động một chiều từ đất ra biển

43.

Hoàn lưu khí quyển giúp:

a)

Thay đổi khí áp

b)

Di chuyển hơi nước

c)

Di chuyển nhiệt lượng và hơi nước

d)

Di chuyển nội lượng

44.

Trên bề mặt đất khí áp phân bố thành:

a)

Áp cao ở cực, thấp ở xích đạo

b)

Các đai áp cao, đai áp thấp xen kẽ nhau từ xích đạo đến cực

c)

Áp cao xích đạo, thấp ở cực

d)

Các đai áp cao, đai áp thấp

45.

Gió hình thành do:

a)

Chuyển động từ áp thấp về áp cao

b)

Không khí chuyển động từ nơi áp cao về nơi áp thấp sinh ra gió

c)

Sức ép không khí

d)

Phân bố đai áp

46.

Hướng gió chủ đạo ban đêm là hướng thổi từ đất liền ra biển là do:

a)

Biển nguội nhanh hơn đất, áp suất thấp hơn

b)

Biển nguội nhanh hơn đất, áp suất cao hơn

c)

Biển nguội chậm hơn đất, áp suất cao hơn

d)

Ban đêm, biển nguội chậm hơn đất liền, áp suất khí quyển ở biển thấp hơn ở đất liền

47.

Gió Tín phong (gió Mậu Dịch):

a)

Thổi quanh năm một chiều từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo

b)

Thổi từ 30–35 độ Bắc Nam về 60 độ Bắc Nam

c)

Thổi từ 30 độ về Xích đạo

d)

Thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới

48.

Gió Tây ôn đới:

a)

Thổi về xích đạo

b)

Là loại gió thổi quanh năm từ áp cao chí tuyến (30–35 độ) về các đai áp thấp ôn đới (60 độ)

c)

Thổi một chiều về xích đạo

d)

Thổi từ chí tuyến về ôn đới

49.

Không khí chuyển động như thế nào trong khí quyển?

a)

Từ thấp về cao

b)

Không khí chuyển động từ nơi áp cao về nơi áp thấp

c)

Chỉ thẳng đứng

d)

Chỉ theo chiều ngang

50.

Hai loại gió tạo thành hai hoàn lưu khí quyển quan trọng nhất trên mặt đất:

a)

Gió Tín phong; Gió Tây ôn đới

b)

Tín phong; Gió mùa Đông Bắc

c)

Tín phong; Gió mùa Tây Nam

d)

Tây ôn đới; Gió mùa Đông Bắc

51.

Loại gió nào hoạt động hai bên xích đạo, theo một chiều, quanh năm, từ đai áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo:

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Gió Tín phong

d)

Gió Tây ôn đới

52.

Loại gió nào hoạt động quanh năm, từ đai áp cao chí tuyến lên áp thấp ở 6060^{\circ} :

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Tây Nam

c)

Gió Tín phong

d)

Gió Tây ôn đới

53.

Khối khí hình thành trên các vùng có vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao được gọi là:

a)

Khối khí nóng

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí lục địa

d)

Khối khí đại dương

54.

Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp gọi là:

a)

Khối khí nóng

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí lục địa

d)

Khối khí đại dương

55.

Khối khí hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô, gọi là:

a)

Khối khí nóng

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí lục địa

d)

Khối khí đại dương

56.

Khối khí hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn, gọi là:

a)

Khối khí nóng

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí lục địa

d)

Khối khí đại dương

57.

Khối khí nóng là:

a)

Vĩ độ cao, lạnh

b)

Khối khí hình thành trên các vùng có vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

c)

Biển, ẩm

d)

Đất liền, khô

58.

Khối khí lạnh là:

a)

Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp

b)

Vĩ độ thấp, nóng

c)

Biển, ẩm

d)

Đất liền, khô

59.

Khối khí đại dương là:

a)

Vĩ độ cao, lạnh

b)

Vĩ độ thấp, nóng

c)

Khối khí hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn

d)

Đất liền, khô

60.

Khối khí lục địa là:

a)

Vĩ độ cao, lạnh

b)

Vĩ độ thấp, nóng

c)

Biển, ẩm

d)

Khối khí hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô

61.

Hiện tượng không khí tầng thấp bị đốt nóng sẽ chuyển động thẳng lên được gọi là:

a)

Thuận nhiệt

b)

Nghịch nhiệt

c)

Đảo nhiệt

d)

Không có ý nào đúng

62.

Hiện tượng không khí trong thành phố bị quẩn, người thấy mùi khói, có hiện tượng mù, giảm tầm nhìn là do:

a)

Thuận nhiệt

b)

Nghịch nhiệt

c)

Đảo nhiệt

d)

Không có ý nào đúng

63.

Thành phần khí nào dưới đây có tác dụng hấp thụ tia tử ngoại cường độ lớn:

a)

CH4

b)

O3

c)

CO2

d)

O2

64.

Kết quả của sự trao đổi không cân bằng về năng lượng giữa Trái Đất với không gian xung quanh, dẫn đến sự gia tăng nhiệt độ của khí quyển Trái Đất được gọi là:

a)

Thuận nhiệt

b)

Nghịch nhiệt

c)

Đảo nhiệt

d)

Hiệu ứng nhà kính

65.

Vai trò gây nên hiệu ứng nhà kính của các chất khí được xếp theo thứ tự sau:

a)

CO2CH4CFCO3NO2CO_2 \Rightarrow CH_4 \Rightarrow CFC \Rightarrow O_3 \Rightarrow NO_2

b)

CO2CFCCH4O3NO2CO_2 \Rightarrow CFC \Rightarrow CH_4 \Rightarrow O_3 \Rightarrow NO_2

c)

NO2CO2NO_2 \Rightarrow CO_2 \dots

d)

CFCCO2CFC \Rightarrow CO_2 \dots

66.

Sự gia tăng nhiệt độ Trái Đất do hiệu ứng nhà kính có tác động mạnh mẽ tới nhiều vùng sản xuất lương thực, các khu đông dân cư, các đồng bằng lớn, nhiều đảo thấp sẽ bị chìm dưới nước biển là do:

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng sẽ làm tan băng và dâng cao mực nước biển

b)

Thay đổi điều kiện sống sinh vật

c)

Khí hậu biến đổi sâu sắc

d)

Dịch bệnh

67.

Cơ chế của sự gia tăng nhiệt độ trái đất dẫn đến nhiều loài sinh vật bị thu hẹp về diện tích hoặc bị tiêu diệt là:

a)

Tan băng

b)

Sự nóng lên của trái đất làm thay đổi điều kiện sống bình thường của các sinh vật trên trái đất

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Dịch bệnh

68.

Chỉ số đo nào thường dùng đo chất lượng không khí tại các đô thị:

a)

AQI

b)

BOD

c)

COD

d)

TSS

69.

Vì sao sáng sớm trong các thành phố công nghiệp, ô nhiễm không khí lại ô nhiễm nặng?

a)

Tích tụ qua đêm

b)

Qua một đêm, mặt đất mát dần, hình thành tầng không khí trên nóng dưới lạnh (nghịch nhiệt). Khối thải không thể bốc lên cao mà luẩn quẩn gần mặt đất

c)

Phát thải ban đêm nhiều hơn

d)

Không có lý do nào

70.

Biến đổi khí hậu là:

a)

Thay đổi thời tiết chu kì

b)

Biến đổi trạng thái trung bình của hệ thống khí hậu trong thời gian đủ dài (thập kỷ/dài hơn) cộng thêm vào biến động tự nhiên

c)

Thay đổi bất thường

d)

Do con người

71.

Nguyên nhân dẫn đến thủng tầng ozon:

a)

Phát thải cacbon

b)

Hóa chất làm lạnh (ý chung)

c)

Phản ứng quang hóa phá hủy CFC giải phóng Cl

d)

Không lý do nào

72.

Chọn câu đúng nhất về Thủy quyển:

a)

Là lớp vỏ lỏng không liên tục bao quanh trái đất gồm: nước ngọt, nước mặn, nước lợ ở cả ba dạng rắn, lỏng, hơi

b)

Gồm nước ngọt, mặn, lợ (thiếu dạng)

c)

Lớp vỏ lỏng liên tục (sai)

d)

Gồm nước ngọt, mặn (thiếu lợ)

73.

Thủy quyển bao gồm:

a)

Biển, lục địa, lòng đất (thiếu hơi nước)

b)

Biển, lục địa, hơi nước khí quyển

c)

Biển, lục địa, lòng đất, hơi nước

d)

Lục địa, lòng đất, hơi nước

74.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "nhiều nước quanh năm"?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

75.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là:

a)

Chế độ mưa

b)

Địa hình

c)

Thực vật

d)

Hồ, đầm

76.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân"?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Cận nhiệt

c)

Nhiệt đới

d)

Nhiệt đới

77.

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"?

a)

Xích đạo

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt địa trung hải

78.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả:

a)

Nước thấp, chảy chậm

b)

Nước cao, chảy xiết

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

Sông không còn nước

79.

Các khu khí áp thấp thường là nơi có lượng mưa lớn trên thế giới vì:

a)

Không khí loãng

b)

Không khí ở đó bị đẩy lên cao hơi nước gặp lạnh ngưng tụ sinh ra mưa

c)

Bức xạ lớn

d)

Nhận độ ẩm nơi khác

80.

Dưới các áp cao cận chí tuyến thường có các hoang mạc lớn vì:

a)

Bức xạ lớn

b)

Không khí nén xuống, cây không mọc

c)

Không khí bị nén xuống, hơi ẩm không bật lên được nên không có mưa

d)

Nằm sâu trong lục địa

81.

Đâu không phải là nguồn gốc "tự nhiên" gây ra ô nhiễm nước:

a)

Lũ lụt

b)

Tuyết tan

c)

Gió bão

d)

Do giao thông vận tải

82.

Chất hữu cơ được sử dụng để đánh giá ô nhiễm của nước là vì yếu tố nào:

a)

Có trong nước thải

b)

Sản phẩm phân giải sinh vật

c)

Nước là nơi tiếp nhận nhiều chất thải hữu cơ

d)

Dễ phát hiện bằng mắt

83.

Nguyên nhân dẫn đến quá trình tự làm sạch ở các sông dễ dàng hơn các hồ là do:

a)

Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ

b)

Sông nhận thải ít hơn

c)

Hồ ít ô nhiễm hữu cơ hơn

d)

Hồ ít ô nhiễm vi sinh hơn

84.

Hiện tượng gây phú dưỡng nguồn nước là do chất nào sau đây tạo nên:

a)

Sunfat

b)

Nitrat

c)

Chất thải rắn

d)

Chất vô cơ

85.

Đặc điểm của nước thải sinh hoạt là:

a)

Chứa hữu cơ dễ phân hủy

b)

Chứa dinh dưỡng

c)

Chứa nhiều vi sinh vật và chất hữu cơ dễ phân hủy

d)

Hữu cơ khó phân hủy

86.

Nồng độ oxy tự do có trong nước được tạo ra nhờ vào những quá trình nào:

a)

Sự hòa tan từ oxy khí quyển + do quang hợp của tảo

b)

Hô hấp thủy sinh

c)

Hòa tan + Hô hấp

d)

Quang hợp thực vật thủy sinh

87.

Sự khác biệt giữa BOD và COD là:

a)

BOD sinh học, COD hóa học

b)

COD khó phân hủy, BOD dễ phân hủy

c)

BOD là oxy tiêu thụ bởi vi sinh vật (sinh học); COD là oxy để oxy hóa tất cả các chất ô nhiễm (hóa học)

d)

Khó/Dễ thực hiện

88.

Nguồn gốc đầu tiên của các hạt rắn lơ lửng trong nước là:

a)

Hữu cơ thực vật

b)

Sắt

c)

Mùn

d)

Do hiện tượng xói mòn đất

89.

Thủy ngân có thể xâm nhập vào nguồn nước dưới hình thức nào?

a)

Tự nhiên trong đá

b)

Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, pin

c)

Nóng chảy kim loại

d)

Tất cả các hình thức trên

90.

Trong nước, thủy ngân thường tồn tại ở dạng nào sau đây:

a)

Hữu cơ

b)

Dạng hỗn hợp

c)

Muối

d)

Kim loại

91.

Trong nước, asen thường tồn tại ở dạng nào sau đây:

a)

Hữu cơ

b)

Dạng hợp chất, phổ biến là thạch tín

c)

Muối

d)

Kim loại

92.

Cấu tạo bên trong của trái đất từ ngoài vào trong gồm:

a)

Vỏ, Manti trên, nhân

b)

Lớp vỏ trái đất, lớp Manti, lớp nhân

c)

Manti, vỏ, nhân

d)

Nhân, Manti, vỏ

93.

Thạch quyển bao gồm:

a)

Vỏ lục địa và đại dương

b)

Phần trên của lớp manti và lớp vỏ trái đất

c)

Các tầng đá

d)

Lớp vỏ trái đất

94.

Vật chất ở nhân trái đất có đặc điểm:

a)

Khí phóng xạ

b)

Phi kim loại

c)

Là những kim loại nặng, nhân ngoài vật chất ở trạng thái lỏng, nhân trong vật chất ở trạng thái rắn

d)

Kim loại nhẹ, hạt

95.

Vật chất ở lớp vỏ trái đất có đặc điểm:

a)

Khí phóng xạ

b)

Phi kim loại

c)

Kim loại nặng

d)

Là những kim loại nhẹ, vật chất ở trạng thái hạt như Al, Si

96.

Loại đá hình thành do sự nguội đi của dung thể mắc ma gọi là:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

97.

Các loại đá hình thành trên bề mặt trái đất hoặc lắng đọng ở đáy biển, đại dương gọi là:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

98.

Loại đá hình thành khi đá mắc ma, trầm tích bị áp suất, nhiệt độ cao làm biến đổi gọi là:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

99.

Tỷ lệ phân bố theo trọng lượng của các loại đá trong vỏ trái đất:

a)

macma 65%; biến chất 25%; trầm tích 10%

b)

macma 25%; biến chất 65%; trầm tích 10%

c)

macma 65%; biến chất 25%; trầm tích 15%

d)

macma 10%; biến chất 25%; trầm tích 65%

100.

Các loại khoáng sản như kim cương, kim loại quý, quặng sunfua, các quặng phóng xạ thường gặp trong:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

101.

Khoáng sản nhiên liệu (than, dầu, bauxit, cao lanh...) thường gặp trong:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

102.

Các quặng apatit, quặng sắt, ngọc rubi và safia thường gặp trong:

a)

Đá mắc ma

b)

Đá trầm tích

c)

Đá biến chất

d)

Không loại nào

103.

Hỗn hợp các khoáng có hàm lượng hóa học thay đổi là:

a)

Quặng

b)

Đá

c)

Kim loại

d)

Á kim

104.

Đá chứa hàm lượng cao một khoáng chất điển hình có lợi để khai thác gọi là:

a)

Quặng

b)

Đá

c)

Kim loại

d)

Á kim

105.

Các khoáng có tính dẻo, óng ánh và dẫn điện, dẫn nhiệt tốt gọi là:

a)

Quặng

b)

Đá

c)

Kim loại

d)

Á kim

106.

Các loại khoáng không có tính dẻo, không óng ánh và dẫn điện dẫn nhiệt kém gọi là:

a)

Quặng

b)

Đá

c)

Kim loại

d)

Á kim

107.

Đất (soil):

a)

Là lớp ngoài cùng của thạch quyển, bị biến đổi tự nhiên dưới tác động tổng hợp của nước, không khí, sinh vật

b)

Lớp ngoài vỏ trái đất độ dày không đổi

c)

Là lớp đá

d)

Tất cả đúng

108.

Đất đá và các khoáng vật tự nhiên:

a)

Là lớp ngoài thạch quyển

b)

Độ dày không đổi

c)

Được thành tạo trên trái đất nhờ ba quá trình địa chất chính: macma, trầm tích và biến chất

d)

Tất cả đúng

109.

Vỏ trái đất hay thạch quyển:

a)

Lớp ngoài thạch quyển

b)

Là lớp vỏ cứng rất mỏng có cấu tạo hình thái phức tạp, thành phần không đồng nhất, độ dày thay đổi

c)

Được thành tạo bởi 3 quá trình

d)

Tất cả đúng

110.

Các loại đất phát sinh trên cùng loại đá, trong điều kiện thời tiết và khí hậu tương tự nhau:

a)

Có cùng một kiểu cấu trúc, phẫu diện và độ dày

b)

Không cùng kiểu

c)

Hàm lượng nguyên tố như nhau

d)

Số lượng nguyên tố như nhau

111.

Cấu trúc phân lớp của đất theo phẫu diện đất theo thứ tự:

a)

Tầng thảm mục – tầng mùn – tầng rửa trôi – tầng tích tụ – tầng đá mẹ – tầng đá gốc

b)

Thảm mục – rửa trôi – mùn

c)

Mùn – thảm mục

d)

Thảm mục – tích tụ – mùn

112.

Các nguyên tố hóa học có trong đất tồn tại dưới dạng:

a)

Vô cơ

b)

Hữu cơ

c)

Các hợp chất vô cơ và hữu cơ có nguồn gốc chủ yếu từ đá mẹ

d)

Từ phong hóa

113.

Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là:

a)

Tự quay Tây sang Đông

b)

Chuyển động quanh mặt trời

c)

Sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất

d)

Tự quay và quanh mặt trời

114.

Dãy núi trẻ Hi – ma – lay – a ở Châu Á hình thành là do:

a)

Thái Bình Dương đụng Âu Á

b)

Sự đụng độ giữa mảng Ấn Độ - Australia với mảng Âu – Á

c)

Mảng Phi đụng Âu Á

d)

Bắc Mĩ đụng Âu Á

115.

Dãy núi trẻ An – đét ở Nam Mĩ được hình thành là do:

a)

Thái Bình Dương hút dưới Nam Mĩ

b)

Bắc Mĩ hút dưới Nam Mĩ

c)

Mảng Na – zca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ

d)

Mảng Phi hút dưới Nam Mĩ

116.

Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở:

a)

Lục địa

b)

Gần cực

c)

Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo

d)

Giữa đại dương

117.

Do mảng Ấn Độ – Ôxtrâyli­a xô vào mảng Âu – Á nên đã hình thành nên:

a)

Dãy Himalaya cao đồ sộ

b)

Núi ngầm Đại Tây Dương

c)

Vành đai lửa TBD

d)

Lục địa Á Âu

118.

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào?

a)

Núi cao

b)

Vực thẳm

c)

Hoang mạc

d)

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa

119.

Vành đai động đất và núi lửa ở bờ Đông Thái Bình Dương nằm ở nơi tiếp xúc của các địa mảng nào?

a)

Bắc Mĩ, Âu Á, Phi, Nazca

b)

Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Âu Á, TBD

c)

Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Phi, Nazca

d)

Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Na – zca, mảng Thái Bình Dương

120.

Nhật Bản nằm ở nơi tiếp xúc với những mảng nào?

a)

Âu Á, TBD, Ấn Độ

b)

Âu Á, TBD, Phi

c)

Âu Á, Phi, Philippin

d)

Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Philippin

121.

Do mảng Na – zca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ nên đã hình thành nên:

a)

Dãy núi trẻ An-det

b)

Vành đai lửa Địa Trung Hải

c)

Dãy Cooc-di-e

d)

Lục địa khác nhau

122.

Khoáng sản được hình thành trong điều kiện địa chất lâu dài và tồn tại dưới dạng:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tất cả đều đúng

123.

Trong giai đoạn Tiền Cambri đã hình thành các mỏ khoáng sản:

a)

Than, dầu

b)

Than chì, đồng, sắt, đá quý

c)

Than chì, dầu

d)

Vàng, dầu

124.

Giai đoạn nào có nhiều vận động tạo núi sản sinh nhiều khoáng sản:

a)

Tiền Cambri

b)

Giai đoạn cổ kiến tạo

c)

Tân kiến tạo

d)

Trung Sinh

125.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản:

a)

Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)

Chì, đồng...

c)

Apatit, dầu...

d)

Vàng, dầu...

126.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu:

a)

Than chì, đồng...

b)

Dầu khí, than nâu, than bùn, bôxít

c)

Than, dầu, apatit...

d)

Dầu khí, than đá...

127.

Khoáng sản là tài nguyên:

a)

Vô tận

b)

Tái tạo được

c)

Là tài nguyên không thể phục hồi

d)

Không cần hợp lý

128.

Sinh quyển tồn tại và phát triển được là nhờ nguồn năng lượng nào?

a)

Gió

b)

Thủy triều

c)

Than đá

d)

Năng lượng mặt trời

129.

Sinh đôi là gì?

a)

Khu sinh học đặc trưng địa lý...

b)

Hệ sinh thái lớn đặc trưng đất dai khí hậu...

c)

Sinh vật + môi trường...

d)

A và B đúng

130.

Các nhân tố sinh thái bao gồm:

a)

Hữu sinh

b)

Tất cả các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật

c)

Tác động con người

d)

Vô sinh

131.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là:

a)

Nơi tiếp giáp lớp ôzôn của khí quyển (22km)

b)

Đỉnh bình lưu

c)

Đỉnh đối lưu

d)

Đỉnh tầng giữa

132.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là:

a)

Thềm lục địa và hết vỏ lục địa

b)

Tới đáy đại dương và kết hợp vỏ phong hóa (trên lục địa)

c)

Thềm lục địa và vỏ phong hóa

d)

Đáy đại dương và hết vỏ lục địa