wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 - Hệ thống thông tin Marketing

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin thu thập từ hệ thống thông tin Marketing được sử dụng để:

a)

Tối ưu chi phí sản xuất.

b)

Tuyển dụng nhân viên giỏi.

c)

Tối ưu hóa kho hàng.

d)

Phân tích thị trường và phát triển sản phẩm.

2.

Việc thỏa mãn nhu cầu của thị trường thể hiện thông qua:

a)

(1) (2) đều đúng.

b)

(1) (2) đều sai.

c)

Doanh nghiệp sản xuất hàng loạt sản phẩm sau đó tìm đầu ra cho sản phẩm.

d)

Doanh nghiệp nghiên cứu thị hiếu của khách hàng rồi sản xuất sản phẩm theo nhu cầu.

3.

Hệ thống thông tin nào trong tổ chức có thể cung cấp rất nhiều dữ liệu có ích cho HTTT Marketing?

a)

HTTT nguồn nhân lực.

b)

HTTT sản xuất.

c)

HTTT tài chính.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Chức năng Marketing dựa trên kế hoạch … về mục tiêu và dự báo kinh doanh của tổ chức.”

a)

Chiến thuật.

b)

Chiến lược.

c)

Tác nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Phân hệ thông tin Marketing chiến thuật hỗ trợ quá trình nào sau đây:

a)

Phân phối và cung cấp hàng hóa, dịch vụ.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Quản lý và kiểm tra kỹ thuật xúc tiến bán hàng.

d)

Quản lý giá cả.

6.

Phân hệ thông tin Marketing chiến lược hỗ trợ quá trình nào sau đây:

a)

Bán hàng qua điện thoại.

b)

Email Marketing.

c)

Lập kế hoạch và phát triển các sản phẩm mới.

d)

Xây dựng tài liệu hướng dẫn khách hàng.

7.

Hệ thống thông tin xúc tiến bán hàng được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

b)

HTTT Marketing mức chiến lược.

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Hệ thống thông tin dự báo bán hàng được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

HTTT Marketing mức chiến lược.

d)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

9.

Hệ thống thông tin xây dựng kế hoạch khuyến mại và quảng cáo được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

b)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

HTTT Marketing mức chiến lược.

10.

Phần mềm ứng dụng chung của hệ thống thông tin Marketing bao gồm những công cụ hỗ trợ doanh nghiệp:

a)

Thu thập dữ liệu.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Quản lý thông tin liên quan đến hoạt động Marketing.

d)

Phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh.

11.

Xác định các phần mềm thực hiện quản lý và phân tích dữ liệu khách hàng và phân tích dữ liệu thuộc nhóm phần mềm nào:

a)

Phần mềm Email Marketing.

b)

Phần mềm phân tích web.

c)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

d)

Phần mềm Quản trị quan hệ khách hàng.

12.

Công ty TNHH Future chuyên kinh doanh các sản phẩm công nghệ muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác tìm kiếm khách hàng tiềm năng, gửi email marketing, phân tích hiệu quả các chiến dịch email; hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm quản lý kho.

b)

Phần mềm phân tích web.

c)

Phần mềm Email Marketing.

d)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

13.

Công ty CP truyền thông Kim Quy chuyên cung cấp dịch vụ thông tin, viễn thông muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác theo dõi, phân tích lưu lượng truy cập trang web, hành vi người dùng và hiệu quả của chiến dịch marketing trực tuyến; hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm Email Marketing.

b)

Phần mềm phân tích web.

c)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

d)

Phần mềm quản lý nội dung.

14.

Công ty TNHH Quốc Anh Media chuyên cung cấp các dịch vụ marketing số trên các nền tảng mạng xã hội. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong hoạt động quản lý và theo dõi các chiến dịch trên mạng xã hội; hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

b)

Phần mềm phân tích web.

c)

Phần mềm Email Marketing.

d)

Phần mềm quản lý kinh doanh điện tử.

15.

Hệ thống thông tin phát triển sản phẩm mới được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến lược.

b)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Kế hoạch chiến lược Marketing trong tổ chức cần chứa đựng những thông tin về:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Nhu cầu cần thiết của thị trường.

c)

Kênh phân phối.

d)

Giá cả sản phẩm, hình thức khuyến mại.

17.

Doanh nghiệp có thể có được dữ liệu về các đối thủ cạnh tranh bằng những nguồn nào:

a)

Tài liệu Marketing.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Khách hàng của doanh nghiệp cung cấp.

d)

Chương trình bán hàng của đối thủ cạnh tranh.

18.

Hệ thống thông tin Marketing được chia thành mấy mức:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

19.

Hệ thống thông tin bán hàng qua livestream được xác định là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

HTTT Marketing mức chiến lược.

c)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

d)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

20.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch và phát triển được xác định là:

a)

HTTT Marketing mức chiến lược.

b)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Công ty TNHH Huy Minh chuyên kinh doanh các sản phẩm tiêu dùng trên sàn thương mại điện tử. Giám đốc muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong hoạt động quản lý các cửa hàng trực tuyến, theo dõi đơn hàng, phân tích hành vi mua sắm của khách hàng; hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm Email marketing.

b)

Phần mềm quản lý kinh doanh điện tử.

c)

Phần mềm phân tích web.

d)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

22.

Công ty TNHH Star chuyên kinh doanh các sản phẩm thời trang muốn ứng dụng hệ thống thông tin Marketing trong công tác tìm kiếm khách hàng tiềm năng, gửi email marketing, phân tích hiệu quả các chiến dịch email; hãy lựa chọn phần mềm phù hợp:

a)

Phần mềm quản lý kho.

b)

Phần mềm phân tích web.

c)

Phần mềm Email Marketing.

d)

Phần mềm quản lý mạng xã hội.

23.

Hệ thống thông tin bán hàng qua mạng xã hội được xác định là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

HTTT Marketing mức chiến thuật.

c)

HTTT Marketing mức tác nghiệp.

d)

HTTT Marketing mức chiến lược.

24.

Hệ thống thông tin Marketing hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động nào khi định giá thành của sản phẩm:

a)

Quản lý tài sản cố định.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Chấm công nhân viên sản xuất.

d)

Phân tích giá của đối thủ cạnh tranh.

25.

Hệ thống thông tin Marketing có thể giúp doanh nghiệp đánh giá hiệu quả của chiến lược kinh doanh dựa trên:

a)

Phân tích phản hồi của khách hàng sau mua.

b)

Quản lý kho bãi.

c)

Quản lý chấm công nhân viên.

d)

Cung cấp dữ liệu tài chính.

26.

Hệ thống thông tin định giá sản phẩm thường yêu cầu những dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Giá của đối thủ cạnh tranh.

b)

Lượng hồ sơ ứng tuyển.

c)

Tên nhà sản xuất.

d)

Giá thành sản phẩm.

27.

CRM (Customer Relationship Management) hỗ trợ hoạt động Marketing thông qua: (Chọn 2 đáp án)

a)

Lập báo cáo ngân sách tài chính.

b)

Tự động xuất hóa đơn VAT.

c)

Phân tích hành vi mua hàng.

d)

Theo dõi lịch sử tương tác khách hàng.

28.

Hoạt động Tiếp thị hỗn hợp (Marketing-mix) bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Xúc tiến bán hàng.

c)

Sản phẩm, Giá cả.

d)

Phân phối sản phẩm.

29.

Hệ thống thông tin định giá sản phẩm thường yêu cầu những dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tên nhà sản xuất.

b)

Lượng hồ sơ ứng tuyển.

c)

Giá của đối thủ cạnh tranh.

d)

Giá thành sản phẩm.

30.

Database Marketing giúp doanh nghiệp gửi thông điệp tiếp thị phù hợp dựa trên thông tin được lưu trữ trong:

a)

Hệ thống mạng nội bộ.

b)

Phần mềm văn phòng.

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Cơ sở dữ liệu.

31.

Các nguồn dữ liệu nào sau đây được xem là đầu vào của HTTT Marketing? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Phản hồi từ mạng xã hội.

b)

Dữ liệu từ hệ thống tài chính.

c)

Kế hoạch chiến lược kinh doanh.

d)

Quy trình sản xuất nội bộ.

32.

HTTT Marketing ở mức chiến thuật thường sử dụng nguồn dữ liệu nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Kết quả học tập của nhân viên.

b)

Lịch sử bán hàng.

c)

Dữ liệu từ POS.

d)

Lịch trực phòng ban.

33.

Để hỗ trợ các quyết định marketing trong tình huống đa kênh phân phối, tổ hợp hệ thống nào là phù hợp nhất?

a)

HTTT bán hàng và HTTT tín dụng

b)

HTTT CRM và HTTT xử lý đơn hàng

c)

HTTT nghiên cứu thị trường và HTTT theo dõi đối thủ cạnh tranh

d)

HTTT quản lý nhân sự và hệ thống kế toán quản trị

34.

Trong trường hợp công ty mở rộng thị trường và cá nhân hóa nội dung quảng cáo trên mạng xã hội, công ty nên ưu tiên triển khai loại hệ thống nào để hỗ trợ tối ưu hoạt động Marketing?

a)

Hệ thống quản lý kho để biết lượng hàng còn lại từng khu vực

b)

Hệ thống xử lý đơn hàng để tối ưu tốc độ giao hàng

c)

Hệ thống phân tích web để theo dõi tương tác trên website

d)

Hệ thống quản trị chiến dịch quảng cáo để cá nhân hóa nội dung và theo dõi hiệu quả chiến dịch

35.

HTTT Marketing góp phần hỗ trợ ra quyết định bằng cách nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Phân tích thông tin khách hàng để điều chỉnh chính sách

b)

Cung cấp dữ liệu thị trường có hệ thống

c)

Tự động hóa toàn bộ quy trình tài chính

d)

Thay thế nhân viên bán hàng trong các giao dịch

36.

Chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu ra của HTTT Marketing:

a)

Báo cáo bán hàng theo quý

b)

Dữ liệu bán hàng

c)

Chính sách phân phối

d)

Thống kê lượt khách hàng mua sản phẩm

37.

Chọn đáp án SAI khi nói về dữ liệu đầu vào của HTTT Marketing:

a)

Chính sách phát triển sản phẩm, giá

b)

Dữ liệu bán hàng

c)

Dữ liệu giao dịch MKT

38.

Anh/chị hãy cho biết nghiệp vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống thông tin Marketing?

a)

Xác định mục đích của khách hàng

b)

Quản lý hồ sơ nhân viên Marketing

c)

Xác định khách hàng hiện tại, khách hàng tương lai

d)

Xúc tiến bán hàng

39.

Ghép đúng vai trò cho thành phần: HT xử lý giao dịch trong HTTT Marketing.

a)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

b)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

c)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

40.

Ghép đúng vai trò cho thành phần: HT thông tin thị trường trong HTTT Marketing.

a)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

b)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

c)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

41.

Ghép đúng vai trò cho thành phần: HT báo cáo trong HTTT Marketing.

a)

Ghi nhận dữ liệu bán hàng, đơn hàng

b)

Thu thập dữ liệu từ đối thủ, khách hàng

c)

Cung cấp tổng hợp cho nhà quản lý

42.

Ghép nối đúng: Chiến thuật tương ứng với hệ thống thông tin nào?

a)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

b)

HT thông tin hỏi đáp / thử trực tiếp

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

43.

Ghép nối đúng: Tác nghiệp tương ứng với hệ thống thông tin nào?

a)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

b)

HT thông tin hỏi đáp / thử trực tiếp

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

44.

Ghép nối đúng: Chiến lược tương ứng với hệ thống thông tin nào?

a)

HT thông tin khuyến mãi / định giá

b)

HT thông tin hỏi đáp / thử trực tiếp

c)

HT dự báo bán hàng / phát triển sản phẩm mới

45.

Tại sao hệ thống thông tin sản xuất cần dữ liệu từ hệ thống kiểm tra chất lượng?

a)

Để lập kế hoạch sản xuất

b)

Để theo dõi và báo cáo về chất lượng sản phẩm

c)

Để thiết kế sản phẩm mới

d)

Để phân chia nguồn nhân lực

46.

Hệ thống thông tin sản xuất có vai trò gì trong việc kiểm soát các giai đoạn của quá trình sản xuất?

a)

Thiết kế các sản phẩm mới

b)

Đảm bảo nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng

c)

Theo dõi chi phí tài chính

d)

Cung cấp thông tin để lên kế hoạch và kiểm tra quy trình sản xuất

47.

Để kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu, hệ thống thông tin nào là quan trọng?

a)

Hệ thống phân chia nguồn nhân lực

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống quản lý hàng tồn kho

48.

Thông tin nào sau đây là đầu vào từ hệ thống xử lý giao dịch nghiệp vụ trong quản lý sản xuất?

a)

Thông tin về nguồn nhân lực

b)

Thông tin từ kế hoạch chiến lược

c)

Thông tin về công nghệ sản xuất

d)

Thông tin tồn kho

49.

Hệ thống thông tin sản xuất tác nghiệp thường hỗ trợ chức năng nào?

a)

Dự đoán xu hướng thị trường

b)

Ra quyết định chiến lược

c)

Ra quyết định tác nghiệp và chiến thuật

d)

Phát triển sản phẩm mới

50.

Hệ thống thông tin nào cung cấp thông tin về mức dự trữ hiện thời và hóa đơn nguyên vật liệu của sản phẩm?

a)

Hệ thống thông tin lương

b)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

c)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

d)

Hệ thống thông tin quản trị nguyên vật liệu

51.

Mục đích chính của hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP là gì?

a)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

b)

Xác định thời điểm và số lượng hàng cần đặt mua

c)

Tối ưu hóa mức dự trữ nguyên vật liệu

d)

Quản lý chi phí sản xuất

52.

Hệ thống thông tin nào giúp xác định điểm đặt hàng kinh tế (EOQ) để cân bằng chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ?

a)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

b)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

d)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

53.

Một công ty muốn tối ưu hóa việc sử dụng nhân lực và máy móc cho sản xuất trong tương lai. Họ nên tập trung vào hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

b)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

c)

Hệ thống thông tin hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)

d)

Hệ thống thông tin hoạch định năng lực sản xuất

54.

Để cải thiện quy trình thiết kế sản phẩm mới, một công ty cần hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

b)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

d)

Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)

55.

Phần mềm nào dưới đây giúp hỗ trợ tạo các sơ đồ Gantt và Pert?

a)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

b)

Phần mềm CAD

c)

Phần mềm quản lý dự án

d)

Phần mềm thống kê

56.

Phần mềm MRP hỗ trợ doanh nghiệp trong việc gì?

a)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

b)

Kiểm tra chất lượng

c)

Lựa chọn nguyên vật liệu

d)

Quản lý dự án

57.

Công ty Minh Khôi cần làm mô phỏng thiết kế sản phẩm B và kiểm tra các bản vẽ. Phần mềm nào là phù hợp nhất?

a)

Phần mềm CAM

b)

Phần mềm MRP

c)

Phần mềm CAD

d)

Phần mềm bảng tính

58.

Công ty Nhất Nam cần lập kế hoạch và quản lý nhu cầu nguyên vật liệu cho một dự án sản xuất D. Phần mềm nào sẽ giúp công ty thực hiện nhiệm vụ này?

a)

Phần mềm MRP

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Phần mềm CAD

d)

Phần mềm CAM

59.

Công ty Quang Nam đang tìm cách cải thiện chất lượng sản phẩm và cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình sản xuất. Phần mềm nào phù hợp nhất?

a)

Phần mềm CAD

b)

Phần mềm CAM

c)

Phần mềm MSP

d)

Phần mềm kiểm tra chất lượng

60.

Chức năng nào không thuộc hệ thống thông tin sản xuất?

a)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

b)

Dự đoán xu hướng thị trường

c)

Theo dõi chi phí giá thành

d)

Thiết kế các sản phẩm và dịch vụ

61.

Hệ thống thông tin nào duy trì dữ liệu về mọi giai đoạn của quá trình cung cấp nguyên vật liệu và hàng hóa?

a)

Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

b)

Hệ thống thông tin mua hàng

c)

Hệ thống thông tin nhận hàng

d)

Hệ thống thông tin giao hàng

62.

Kỹ thuật nào trong việc điều độ sản xuất phù hợp cho các dự án lớn và phức tạp?

a)

Kỹ thuật MRP

b)

Sơ đồ Pert

c)

Sơ đồ Gantt

d)

Kỹ thuật JIT

63.

Khi cần quản lý dự trữ nguyên vật liệu trong một hệ thống sản xuất không dự trữ, công ty nên áp dụng phương pháp nào?

a)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

b)

Hệ thống EOQ

c)

Hệ thống JIT

d)

Hệ thống MRP

64.

Công ty Nhật Cường muốn giảm chi phí phát triển sản phẩm và đưa sản phẩm A ra thị trường nhanh chóng. Với vai trò là cán bộ quản lý sản xuất, bạn tư vấn công ty Nhật Cường nên sử dụng phần mềm nào hữu ích nhất?

a)

Phần mềm CAM

b)

Phần mềm MSP

c)

Phần mềm MRP

d)

Phần mềm CAD

65.

Để đảm bảo nguyên vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, công ty nên sử dụng hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

b)

Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

c)

Hệ thống thiết kế sản phẩm

d)

Hệ thống kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

66.

Khi công ty cần nâng cao năng lực sản xuất, thông tin từ đâu là quan trọng nhất?

a)

Từ hệ thống phân chia nguồn nhân lực

b)

Từ kế hoạch chiến lược của tổ chức

c)

Từ hệ thống giao/nhận hàng

d)

Từ hệ thống kiểm tra chất lượng

67.

Hệ thống thông tin nào trong các hệ thống dưới đây tập trung vào việc loại bỏ lãng phí trong việc sử dụng máy móc và không gian?

a)

Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

b)

Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)

c)

Hệ thống thông tin hoạch định năng lực sản xuất

d)

Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

68.

Công ty Đại Nam cần tạo một lịch trình dự án chi tiết với các công việc và thời gian thực hiện dự án. Với vai trò là cán bộ quản lý dự án, bạn tư vấn công ty Đại Nam nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm CAD

b)

Phần mềm quản lý dự án

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Phần mềm thống kê

69.

Hệ thống thông tin nào giúp thiết kế các sản phẩm và dịch vụ?

a)

Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

Hệ thống thiết kế sản phẩm và công nghệ

d)

Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

70.

Hệ thống thông tin sản xuất sử dụng tài liệu của cơ sở dữ liệu nào sau đây?

a)

Hàng tồn kho

b)

Thiết kế sản phẩm và công nghệ

c)

Quản lý dự án

d)

Quản lý tài chính cá nhân

71.

Hệ thống thông tin nào hỗ trợ cho việc theo dõi và kiểm soát chi phí giá thành?

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống phân chia nguồn nhân lực

c)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

d)

Hệ thống thiết kế sản phẩm

72.

So sánh nguồn dữ liệu nội bộ và bên ngoài cho hệ thống sản xuất (Chọn 2 đáp án):

a)

Ngoài: cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ

b)

Ngoài: dữ liệu nhân sự nội bộ

c)

Nội bộ: dữ liệu tồn kho, đơn hàng

d)

Nội bộ: thông tin chính sách kinh doanh mới

73.

Giải thích vai trò của phân hệ thông tin mua hàng trong sản xuất tác nghiệp (Chọn 2 đáp án):

a)

Cung cấp cơ sở lựa chọn nhà cung cấp

b)

Quản lý quy trình thiết kế sản phẩm mới

c)

Lập kế hoạch năng lực sản xuất

d)

Duy trì dữ liệu đơn hàng và bảng giá nguyên vật liệu

74.

Giải thích mục tiêu chính của phân hệ kế toán chi phí giá thành (Chọn 2 đáp án):

a)

Cung cấp dữ liệu lập kế hoạch chiến lược

b)

Xác định chính xác chi phí nguyên vật liệu và máy móc

c)

Tối ưu hóa quy trình điều độ sản xuất

d)

Thu thập và báo cáo chi phí nhân lực

75.

Nhận diện yêu cầu thông tin về bố trí sản xuất do phân hệ quản trị nguyên vật liệu cung cấp (Chọn 2 đáp án):

a)

Bill of Material và xuất nguyên vật liệu

b)

Báo cáo hoạt động kinh doanh chiến lược

c)

Phương tiện, thời gian và số lượng sử dụng

d)

Lịch sử phê duyệt đơn đặt mua

76.

Giải thích vai trò của phần mềm cơ sở dữ liệu trong quản lý sản xuất (Chọn 2 đáp án):

a)

Tối ưu hóa giao diện CAD

b)

Tự động tạo sơ đồ Gantt

c)

Cho phép truy xuất hóa đơn và báo cáo tồn kho

d)

Hỗ trợ truy vấn đột xuất và tổng hợp thông tin chiến thuật

77.

Nhận diện ứng dụng bảng tính để hỗ trợ quyết định sản xuất (Chọn 2 đáp án):

a)

Tính NPV và IRR cho dự án đầu tư máy móc

b)

Mô phỏng phân phối nguyên vật liệu

c)

Lập ngân sách sản xuất và kiểm tra chi phí

d)

Tạo mô hình CAM tự động

78.

Một trong những mục tiêu của hệ thống sản xuất là gì?

a)

Tìm kiếm công nghệ mới

b)

Cung cấp nguyên vật liệu và các yếu tố sản xuất khác

c)

Thiết kế các sản phẩm và dịch vụ

d)

Tìm kiếm nguồn nhân lực mới

79.

Hệ thống thông tin nào giúp quản lý hàng dự trữ?

a)

Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

b)

Hệ thống quản lý hàng tồn kho

c)

Hệ thống phân chia nguồn nhân lực

d)

Hệ thống kiểm tra chất lượng

80.

Nhận diện chức năng hỗ trợ quản lý hàng dự trữ (Chọn 2 đáp án):

a)

Xây dựng chiến lược marketing

b)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

c)

Dự trữ và giao/nhận hàng dự trữ

d)

Thiết kế sản phẩm mới

81.

Áp dụng phần mềm cơ sở dữ liệu để tạo báo cáo đột xuất (Chọn 2 đáp án):

a)

Chuẩn bị báo cáo tình hình sản xuất cho lãnh đạo

b)

Viết truy vấn SQL thu thập tồn kho và công nợ

c)

Vẽ sơ đồ Gantt thủ công

d)

Lập mô hình CAM

82.

Vận dụng bảng tính để đánh giá đầu tư thiết bị mới (Chọn 2 đáp án):

a)

Tính IRR và NPV dự án mua máy

b)

Tự động tạo báo cáo chất lượng

c)

Điều độ sản xuất theo lô

d)

So sánh phương án khấu hao và lợi tức

83.

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức thuộc loại dữ liệu đầu vào nào của hệ thống thông tin nguồn nhân lực?

a)

Dữ liệu từ khách hàng

b)

Dữ liệu từ các giao dịch tài chính

c)

Dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

d)

Dữ liệu nội bộ

84.

Thông tin thu thập từ hệ thống quản trị nhân lực được sử dụng để:

a)

Theo dõi tiến độ dự án

b)

Quản lý tài chính của tổ chức

c)

Quản lý hồ sơ nhân sự và cập nhật dữ liệu về nhân viên

d)

Tối ưu chi phí sản xuất

85.

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực (HRMIS) giúp gì cho việc quản lý lương thưởng của nhân viên?

a)

Hỗ trợ theo dõi và quản lý lương, thưởng và phúc lợi

b)

Lập kế hoạch marketing

c)

Theo dõi doanh thu bán hàng

d)

Dự đoán nhu cầu khách hàng

86.

Đâu là một nguồn dữ liệu đầu vào quan trọng giúp hệ thống quản trị nhân lực (HRMIS) định hướng tuyển dụng và phát triển đội ngũ nhân viên?

a)

Hồ sơ nhân sự

b)

Các báo cáo về lương và thưởng

c)

Kế hoạch chiến lược và chính sách kinh doanh của tổ chức

d)

Bảng chấm công nhân viên

87.

Trong quá trình lập kế hoạch nguồn nhân lực, việc theo dõi các báo cáo về lương và thưởng có thể giúp tổ chức đạt được mục tiêu gì?

a)

Phân tích dữ liệu từ các hệ thống thông tin phụ trợ

b)

Điều chỉnh các chính sách đãi ngộ và ngân sách cho nhân sự phù hợp với các chiến lược phát triển

c)

Xác định các xu hướng thị trường lao động

d)

Đánh giá hiệu quả của các chương trình đào tạo

88.

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực được chia thành mấy mức?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

89.

Dữ liệu đầu vào của hệ thống phân tích và thiết kế công việc không bao gồm:

a)

Bản hướng dẫn từ tổ chức

b)

Thông tin từ môi trường tổ chức

c)

Cuộc phỏng vấn với người lao động

d)

Danh sách các nhân viên nghỉ hưu

90.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc được xác định là:

a)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược.

b)

HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật.

91.

Hệ thống thông tin quản lý người lao động được xác định là:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp.

c)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược.

d)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật

92.

Trong phân hệ thông tin quản lý vị trí công việc, dữ liệu nào là cơ sở để xác định danh mục các vị trí việc làm còn thiếu nhân lực?

a)

Hồ sơ xin việc của ứng viên

b)

Dữ liệu báo cáo từ hệ thống quản lý lương

c)

Thông tin từ các phòng ban về nhu cầu và yêu cầu công việc

d)

Kết quả đánh giá công việc hàng tháng của nhân viên

93.

Hệ thống thông tin quản lý lương được xác định là gì?

a)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật

d)

HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp

94.

Phần mềm nào dưới đây thuộc nhóm phần mềm chuyên dụng cho quản trị nhân lực?

a)

Phần mềm quản trị nhân lực

b)

Phần mềm bảng tính

c)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm thống kê

95.

Công ty CP truyền thông Kim Quy chuyên cung cấp dịch vụ thông tin, viễn thông. Công ty cần lập báo cáo tổng hợp về trình độ văn hóa của nhân viên để phục vụ cho việc lập kế hoạch nhân sự. Phần mềm nào sẽ hỗ trợ công ty này tốt nhất?

a)

Phần mềm đào tạo trực tuyến

b)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm thống kê

d)

Phần mềm quản trị thông tin nhân lực thông minh

96.

Công ty TNHH Huy Minh chuyên kinh doanh các sản phẩm tiêu dùng trên sàn thương mại điện tử. Công ty muốn nâng cao kỹ năng quản lý của các trưởng phòng thông qua các khóa học trực tuyến và sử dụng các phần mềm và phần cứng đa phương tiện. Phần mềm nào dưới đây là phù hợp nhất để thực hiện yêu cầu này?

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm thông tin nhân lực thông minh

c)

Phần mềm thống kê

d)

Phần mềm thông tin nhân lực chức năng hữu hạn

97.

Công ty TNHH Quốc Anh Media chuyên cung cấp các dịch vụ marketing số trên các nền tảng mạng xã hội. Công ty muốn tìm cách sử dụng phần mềm bảng tính để phân tích chi phí đào tạo nhân viên. Để đạt được mục tiêu này, công ty cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Tạo các tệp dữ liệu mô tả công việc và năng lực nhân viên

b)

Xây dựng các biểu mẫu thống kê chi tiết về số lượng và tỷ lệ lao động

c)

Nhập dữ liệu chi phí đào tạo vào bảng tính và lập ngân sách cho từng dự án đào tạo

d)

Tinh chỉnh các báo cáo tổng hợp về trình độ văn hóa

98.

Báo cáo kế hoạch nguồn nhân lực trong HTTT nguồn nhân lực có vai trò gì?

a)

Dự đoán và lập kế hoạch phát triển nhân lực

b)

Theo dõi tiến độ dự án

c)

Quản lý tài chính của tổ chức

d)

Đánh giá thị trường lao động

99.

Dữ liệu từ các hệ thống xử lý giao dịch có vai trò gì trong hệ thống quản trị nhân lực?

a)

Theo dõi tiến độ sản xuất

b)

Quản lý thông tin khách hàng

c)

Hỗ trợ quản lý chi phí marketing

d)

Giúp theo dõi và cập nhật thông tin nhân viên

100.

Dữ liệu từ hồ sơ nhân viên giúp hệ thống quản trị nhân lực (HRMIS) trong việc nào dưới đây?

a)

Dự đoán xu hướng lương thị trường

b)

Theo dõi quy trình và tiến độ công việc của từng dự án

c)

Tạo ra các báo cáo về chính sách nhân sự

d)

Cập nhật thông tin chi tiết về quá trình làm việc, đào tạo và thăng tiến của từng nhân viên

101.

Hệ thống thông tin nào cung cấp thông tin về các vị trí công việc còn thiếu nhân lực?

a)

Hệ thống thông tin đánh giá tính hình thực hiện công việc

b)

Hệ thống thông tin tuyển chọn nhân viên

c)

Hệ thống thông tin quản lý vị trí công việc

d)

Hệ thống thông tin quản lý người lao động

102.

Hệ thống thông tin tuyển dụng nguồn nhân lực được xác định là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

HTTT quản trị nhân lực mức tác nghiệp

c)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật

d)

HTTT quản trị nhân lực mức chiến lược

103.

Một tổ chức muốn dự đoán nhu cầu nhân lực trong 5 năm tới dựa trên các kế hoạch mở rộng thị trường và sản xuất. Phần mềm nào sau đây sẽ hữu ích nhất cho tổ chức trong việc lập kế hoạch này?

a)

Phần mềm thống kê

b)

Phần mềm đào tạo trực tuyến

c)

Phần mềm quản trị thông tin nhân lực thông minh

d)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

104.

Hãy chọn đáp án đúng khi nói về dữ liệu đầu vào của HTTT nhân lực:

a)

Dữ liệu khách hàng

b)

Chỉ dữ liệu từ các giao dịch tài chính

c)

Dữ liệu nội bộ và bên ngoài tổ chức

d)

Chỉ dữ liệu nội bộ

105.

Các văn bản điều hành của cơ quan Nhà nước có ảnh hưởng gì đến hệ thống quản trị nhân lực?

a)

Cung cấp thông tin về xu hướng thị trường lao động

b)

Cung cấp dữ liệu về tiến độ công việc của nhân viên

c)

Đưa ra các quy định về bảo hiểm xã hội và chính sách lao động

d)

Xác định các mục tiêu dài hạn của tổ chức

106.

Những thông tin đầu vào chính của hệ thống thông tin kế hoạch hóa nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Thông tin về sản phẩm mới và các chương trình khuyến mãi

b)

Dữ liệu tài chính hàng tháng và phản hồi khách hàng

c)

Kế hoạch sản xuất và quản lý hàng tồn kho

d)

Kế hoạch mở rộng thị trường, thông tin về số lượng và chất lượng lực lượng lao động hiện có

107.

Các phần mềm chung được sử dụng trong quản trị nhân lực không bao gồm lựa chọn nào sau đây?

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm thống kê

d)

Phần mềm đào tạo

108.

Để theo dõi số lượng và mức độ hiệu quả của các chương trình đào tạo trong tổ chức, công ty nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Phần mềm thống kê

b)

Phần mềm quản trị thông tin nhân lực thông minh

c)

Phần mềm đào tạo trực tuyến

d)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

109.

Tại sao việc theo dõi các báo cáo tổng hợp về số lượng nhân viên lại quan trọng trong hệ thống quản trị nhân lực?

a)

Để phân tích dữ liệu từ bên ngoài tổ chức

b)

Tất cả đều đúng

c)

Để đưa ra quyết định về tuyển dụng và đào tạo

d)

Để so sánh với các chiến lược phát triển dài hạn

110.

Một trong những mục tiêu của hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc là gì?

a)

Lập kế hoạch ngân sách cho các hoạt động tuyển dụng

b)

Phát triển các chiến lược marketing tuyển dụng

c)

Đánh giá hiệu quả của các chương trình đào tạo nhân lực

d)

Xác định giá trị tương đối của các công việc trong tổ chức để thực hiện nguyên tắc lương công bằng

111.

Hãy cho biết hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực có chức năng chính nào sau đây?

a)

Hỗ trợ quản lý sử dụng nhân lực

b)

Quản lý sản xuất

c)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

d)

Quản lý tài chính