wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Chương 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Lựa chọn nào không phải là một nguyên tắc của thiết kế phần mềm?
a)
Thiết kế nên được cấu trúc để thích ứng với thay đổi
b)
Thiết kế không nên "phát minh lại bánh xe"
c)
Thiết kế nên có thể truy ngược về mô hình phân tích
d)
Thiết kế chính là lập trình, kết quả thiết kế được biểu diễn bằng mã nguồn
2.
Một đặc trưng của thiết kế tốt là?
a)
Thiết kế được biểu diễn bằng mã nguồn nhằm mục đích mô tả
b)
Bao gồm đầy đủ các testcase cho tất cả thành phần phần mềm
c)
Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các mô-đun
d)
Thực hiện tất cả các yêu cầu rõ ràng chứa trong mô hình phân tích
3.
Lựa chọn nào không phải là đặc trưng của một thiết kế tốt?
a)
Thiết kế không nên mô-đun hóa, phần mềm nên được xem xét như một khối tổng thể để đảm bảo nhất quán
b)
Thiết kế phải thực hiện tất cả các yêu cầu rõ ràng chứa trong mô hình phân tích
c)
Thiết kế nên cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm
d)
Thiết kế phải là một hướng dẫn dễ hiểu, dễ đọc cho lập trình viên, người kiểm thử và vận hành
4.
Sự quan trọng của thiết kế phần mềm được thể hiển qua sự ảnh hưởng của thiết kế đối với?
a)
Sự chính xác (Accuracy) của phần mềm
b)
Chất lượng (Quality) của phần mềm
c)
Hiệu quả (Efficiency) của phần mềm
d)
Độ phức tạp (Complexity) của phần mềm
5.
Thiết kế nên cung cấp một bức tranh hoàn chỉnh của phần mềm. Các mô hình thiết kế thể hiện các nội dung nào?
a)
Tất cả các phương án còn lại
b)
Dữ liệu
c)
Giao diện
d)
Kiến trúc
6.
Thiết kế hướng đối tượng dẫn đến sự liên kết lỏng (low coupling) vì đối tượng không cần biết cách thức đối tượng khác cung cấp dịch vụ?
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Thuật ngữ mô tả một vấn đề xảy ra lặp lại và mô tả cốt lõi của giải pháp để sử dụng lại nhiều lần?
a)
Mô đun hoá (Modularity)
b)
Phân tách mối quan tâm (Separation of concerns)
c)
Mẫu thiết kế (Design patterns)
d)
Trừu tượng hóa (Abstraction)
8.
Phát biểu "Cấu trúc hoặc tổ chức của các thành phần, cách thức tương tác và cấu trúc dữ liệu" phù hợp với?
a)
Tái cấu trúc (Refactoring)
b)
Che giấu thông tin (Information hiding)
c)
Kiến trúc (Architecture)
d)
Mẫu thiết kế (Design patterns)
9.
Lựa chọn nào không phải là một phần của các yếu tố thiết kế giao diện (Interface design elements)?
a)
Các màn hình tương tác của người dùng
b)
Đặc tả tương tác nội bộ giữa các thành phần
c)
Đặc tả giao thức bên ngoài đến các hệ thống khác
d)
Thông tin về miền ứng dụng của phần mềm được xây dựng
10.
Nhận xét không phù hợp liên quan đến việc phân hoạch mô-đun trong giai đoạn thiết kế chương trình?
a)
Số lượng mô-đun không giới hạn, kích thước một mô-đun càng nhỏ càng tốt
b)
Trong thiết kế phân tầng, cần chú ý tới độ sâu ở một giới hạn xác định
c)
Số các mô-đun thành phần mà một mô-đun có thể gọi đến phải giới hạn
d)
Giao diện giữa các mô-đun phải được đơn giản hóa
11.
Phát biểu "Phụ thuộc vào trừu tượng hóa, không phụ thuộc vào thực thi" phù hợp với nguyên lý thiết kế cơ bản nào?
a)
Nguyên lý tráo đổi phụ thuộc (DIP)
b)
Nguyên lý mở đóng (OCP)
c)
Nguyên lý thay thế Liskov (LSP)
d)
Nguyên lý tách biệt giao diện (ISP)
12.
Mô tả về việc chỉ ra chi tiết và đầy đủ về thành phần, tạo điều kiện xây dựng phần mềm trong pha sau, được gọi là?
a)
Thiết kế kiến trúc
b)
Thiết kế hướng đối tượng
c)
Thiết kế hệ thống
d)
Thiết kế mức thành phần
13.
Kiểu kiến trúc nào hỗ trợ tốt nhất cho sự thay đổi trong thuật toán (cách thực hiện tính toán)?
a)
Call and return
b)
Data abstraction
c)
Data store or repository
d)
Pipes & filters
14.
Hình minh họa các tầng SaaS, PaaS, IaaS trên nền tảng đám mây. Hãy xác định kiểu kiến trúc phù hợp?
a)
Call and Return Architecture
b)
Layered Architecture
c)
Data-Flow Architecture
d)
Data-Centered Architecture
15.
Mỗi kiểu kiến trúc hay phong cách kiến trúc bao gồm?
a)
Một tập hợp các kết nối
b)
Một tập hợp các thành phần
c)
Tất cả các phương án còn lại
d)
Các ràng buộc và các mô hình ngữ nghĩa
16.
Liên kết (Coupling) là một chỉ báo chất lượng cho biết mức độ một mô-đun ...?
a)
Có thể được xây dựng một cách vững chắc
b)
Tập trung vào một nhiệm vụ duy nhất
c)
Có thể hoàn thành chức năng của nó trong một cách thức phù hợp về thời gian
d)
Kết nối với mô-đun khác và môi trường bên ngoài
17.
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ dụng sơ đồ nào của UML?
a)
Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
b)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
c)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
d)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
18.
Trong thiết kế dữ liệu theo mô hình dữ liệu quan hệ khi gặp quan hệ nhiều - nhiều, giải pháp thường thực hiện là?
a)
Tách thành hai quan hệ một - nhiều và nhiều - một
b)
Gộp hai tập thực thể thành một tập thực thể
c)
Xoá đi một quan hệ
d)
Giữ nguyên không cần thay đổi
19.
Lựa chọn nào không được ngụ ý bởi sơ đồ lớp Teacher [2] teaches [0..3] Course?
a)
Một giáo viên chỉ dạy hai khóa học
b)
Một số giáo viên có thể không dạy bất kỳ khóa học nào
c)
Mỗi khóa học được giảng dạy bởi chính xác hai giáo viên
d)
Một số giáo viên có thể dạy ba khóa học
20.
Hai lớp B và C có quan hệ (B chứa số 2 ở đầu kết nối với C). Phát biểu nào là đúng?
a)
Khi một đối tượng của lớp B bị hủy, các đối tượng được tham chiếu của lớp C cũng bị hủy
b)
Một đối tượng của lớp B chứa các tham chiếu đến hai đối tượng của lớp C
c)
Lớp B chứa một tham chiếu đến hai lớp kiểu C
d)
Khi lớp B bị hủy, lớp C được tham chiếu cũng bị hủy
21.
..... có thể có nhiều dạng nhưng luôn hoàn thành nhiệm vụ truyền đạt thông tin giữa người dùng và hệ tương tác?
a)
Công cụ hỗ trợ thiết kế giao diện
b)
Giao diện người dùng
c)
Nguyên tắc thiết kế giao diện
d)
Quy trình thiết kế giao diện
22.
Mệnh đề nào sau đây không đúng với quy trình thiết kế giao diện?
a)
Hệ tương tác là trung tâm trong các hoạt động của quy trình thiết kế giao diện
b)
Quy trình thiết kế giao diện là quy trình lặp
c)
Tạo mẫu thử là một bước của quy trình thiết kế giao diện
d)
Xác định bối cảnh và yêu cầu sử dụng là một bước của quy trình thiết kế giao diện
23.
Đâu không phải là một đặc tính mong muốn của giao diện?
a)
Tính dùng được
b)
Tính bí mật
c)
Trải nghiệm người dùng
d)
Tính dễ truy cập
24.
Đâu không phải là một thành phần của đặc tả giao diện người dùng?
a)
Đặc tính, hành vi, mối quan hệ giữa các nhiệm vụ và hệ thống
b)
Mục tiêu khả năng sử dụng chi tiết theo nhiệm vụ cụ thể
c)
Phần tử giao diện biểu diễn nhiệm vụ và hệ thống
d)
Phương thức biểu diễn các phần tử giao diện
25.
Đâu không phải là một thành phần của đặc tả tương tác người dùng?
a)
Kiến trúc thông tin
b)
Mục tiêu khả năng sử dụng chi tiết theo nhiệm vụ cụ thể
c)
Thiết kế quy trình làm việc của người dùng
d)
Phần tử giao diện biểu diễn nhiệm vụ và hệ thống
26.
Đâu không phải là một thành phần của bản mô tả bối cảnh sử dụng?
a)
Tiêu chuẩn, hướng dẫn, kiến thức về công thái học và giao diện người dùng
b)
Mục tiêu và đặc điểm của nhiệm vụ
c)
Môi trường kỹ thuật (phần cứng, phần mềm và thiết bị)
d)
Đặc điểm của người dùng
27.
Đâu không phải là yêu cầu người dùng về giao diện?
a)
Yêu cầu của tổ chức / cộng đồng, có ảnh hưởng trực tiếp đến người dùng
b)
Yêu cầu và mục tiêu về tính dùng được
c)
Yêu cầu về an toàn thông tin
d)
Yêu cầu xuất phát từ nhu cầu của người dùng và bối cảnh sử dụng
28.
Yêu cầu: "Xuất báo cáo thống kê không quá 1 phút, hoàn thành trong vòng 3 lần nhấp chuột" thuộc loại nào?
a)
Yêu cầu phát sinh từ tiêu chuẩn, hướng dẫn
b)
Yêu cầu và mục tiêu về tính dùng được
c)
Yêu cầu xuất phát từ nhu cầu người dùng và bối cảnh sử dụng
d)
Yêu cầu của tổ chức / cộng đồng
29.
Báo cáo về nhu cầu từng nhóm người dùng liên quan đến khía cạnh nhận thức, sinh lý, xã hội là một thành phần của:
a)
Báo cáo về nhu cầu người dùng
b)
Bản mô tả yêu cầu từ nhu cầu người dùng và bối cảnh sử dụng
c)
Hồ sơ người dùng
d)
Bản mô tả bối cảnh sử dụng
30.
Mô tả: "Sinh viên độ tuổi 18-22, mục đích là được nhắc nhở thời hạn bài tập, theo dõi lịch học" thuộc loại nào?
a)
Bản mô tả bối cảnh sử dụng
b)
Bản mô tả yêu cầu xuất phát từ nhu cầu người dùng
c)
Báo cáo về nhu cầu người dùng
d)
Hồ sơ người dùng
31.
Quan sát màn hình giao diện trang web dantri.com.vn dưới đây. Các nội dung được khoanh đỏ trong hình thuộc loại nào?
a)
Nội dung một chiều
b)
Lưới thông tin
c)
Nội dung tương tác
d)
Kiến trúc thông tin
32.
Quan sát màn hình giao diện đăng ký tài khoản Google dưới đây. Các phần tử giao diện được khoanh đỏ trong hình thuộc loại nào?
a)
Tiêu đề
b)
Nút bấm
c)
Nhãn văn bản
d)
Ô nhập liệu
33.
Cô A. cần thiết kế một cửa số thông báo có kích thước tuân thủ tỉ lệ vàng. Tỉ lệ kích thước của cửa số đó là:
a)
(1:2)
b)
(1:1.732)
c)
(1:1)
d)
(1:1.618)
34.
Loại mẫu thử nào sau đây được tạo lập với mục đích định hình bố cục màn hình giao diện?
a)
Bản phác thảo
b)
Lưới thông tin
c)
Bản phối màu
d)
Bản đơn sắc
35.
Loại mẫu thử nào sau đây được tạo lập với mục đích phối màu cho các thành phần đơn sắc?
a)
Bản phác thảo
b)
Lưới thông tin
c)
Bản phối màu
d)
Bản đơn sắc
36.
Đâu là mô tả đúng nhất cho luồng người dùng (user flows)?
a)
Biểu diễn lộ trình của một cá nhân cụ thể thông qua thiết kế hiện có
b)
Biểu diễn tất cả các điều hướng được phép thực hiện giữa các màn hình của ứng dụng
c)
Biểu diễn trình tự tương tác người dùng cần thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể trong hệ thống
d)
Biểu diễn một nhóm các thông tin bị hiện thị trên vài màn hình khác nhau
37.
Đâu là mô tả đúng nhất cho cơ chế hỗ trợ định vị khi người dùng tương tác?
a)
Có cơ chế giúp người dùng xác định được vị trí màn hình hiện tại và quan hệ với các màn hình khác
b)
Có cơ chế để có thể thay đổi, hủy bỏ thao tác điều hướng trước đó
c)
Có cơ chế liên kết đến các màn hình có liên quan theo quy trình nghiệp vụ
d)
Có dịch vụ tìm kiếm nội dung
38.
Phần bôi đỏ trong hình dưới đây (ô tìm kiếm Google) tương ứng với hình thức hỗ trợ tương tác nào?
a)
Chỉ dẫn
b)
Liên kết thông tin
c)
Trợ giúp
d)
Định vị
39.
Cho bố cục màn hình như sau. Vùng nào trên màn hình dễ tìm thấy thông tin nhất và dễ truy cập nhất?
a)
5
b)
2, 5, 2008
c)
1, 2, 2003
d)
4, 5, 2006
40.
Đâu là mô tả đúng nhất cho thứ tự duyệt tin bằng mắt của con người?
a)
Trên - dưới, trái - phải, ngược chiều kim đồng hồ
b)
Trái - phải, trên - dưới, ngược chiều kim đồng hồ
c)
Trái - phải, trên - dưới, theo chiều kim đồng hồ
d)
Trên - dưới, trái - phải, theo chiều kim đồng hồ
41.
Khảo sát một hệ thống thương mại điện tử, trong đó chức năng đặt hàng mới được gửi đến xử lý dưới dạng một thông điệp. Các đơn hàng được mã hóa để ngăn chặn những kẻ nghe trộm theo dõi đơn đặt hàng của khách hàng. Đơn hàng cũng chứa thông tin xác thực dưới dạng chứng chỉ số để đảm bảo rằng các đơn hàng chỉ được đặt bởi những khách hàng đáng tin cậy. Ngoài ra các đơn hàng trùng lặp (có thể do khách hàng vô tình nhấp vào nút 'Đặt hàng ngay' nhiều lần) cũng cần xử lý loại bỏ. Chức năng này được thiết kế như hình minh họa dưới đây (Incoming Order -> Decrypt -> Authenticate -> De-Dup -> Clean Order). Hãy xác định kiểu kiến trúc phù hợp?
a)
Layered systems
b)
Call and Return
c)
Data-Centered Architecture
d)
Pipes and filters
42.
Đâu không phải là yêu cầu người dùng về giao diện?
a)
Yêu cầu xuất phát từ nhu cầu của người dùng và bối cảnh sử dụng
b)
Yêu cầu về an toàn thông tin
c)
Yêu cầu và mục tiêu về tính dùng được
d)
Yêu cầu của tổ chức / cộng đồng, có ảnh hưởng trực tiếp đến người dùng
43.
Đây là một đoạn giả mã thiết kế thuật toán xử lý cấu hình hiển thị trên một trang web thương mại điện tử (Procedure setProductDisplayType). Hãy lựa chọn phương án cải thiện thiết kế thuật toán mà không làm thay đổi hành vi của nó.
a)
Sử dụng cấu trúc switch thay cho if else
b)
Đóng gói 3 giá trị được truyền cho các thuộc tính maxDescriptionLength, numSimilarProductsToShow và numReviewsToShow thành lớp ProductDisplayType
c)
Các giá trị hằng chuyển thành các giá trị tham số được truyền vào khi gọi phương thức
d)
Thay thế các chuỗi được mã hóa cứng 'compact' và 'detailed' bằng các hằng chuỗi hoặc dưới dạng enum
44.
Phương án mô tả phù hợp cho một thành phần phần mềm?
a)
Theo góc nhìn hướng đối tượng, một thành phần bao gồm logic xử lý, cấu trúc dữ liệu bên trong cần thiết để triển khai logic đó và một giao diện cho phép thành phần được gọi và dữ liệu được truyền đến nó.
b)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng.
c)
Một phần có tính mô-đun, có thể triển khai và thay thế của một hệ thống. Nó đóng gói việc thực thi và đưa ra một tập các giao diện.
d)
Theo góc nhìn quy ước, một thành phần bao gồm một tập các lớp cộng tác.
45.
Phát biểu "Một mô đun (thành phần) nên được mở cho sự mở rộng nhưng nên đóng cho các thay đổi" phù hợp với nguyên lý thiết kế nào?
a)
Nguyên lý tráo đổi phụ thuộc (DIP)
b)
Nguyên lý tái sử dụng chung (CRP)
c)
Nguyên lý mở-đóng (OCP)
d)
Nguyên lý đóng chung (CCP)
46.
Trong thiết kế dữ liệu, kết quả thiết kế có thể được biểu diễn ở mức trừu tượng nào?
a)
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
b)
Mô hình dữ liệu logic
c)
Mô hình dữ liệu quan niệm
d)
Mô hình dữ liệu vật lý
47.
Lựa chọn nào là thiết kế phù hợp với mô tả về hệ thống quản lý tệp tin (Node, Directory, File xử lý thống nhất)?
a)
(Biểu đồ a)
b)
(Biểu đồ b)
c)
(Biểu đồ c)
d)
(Biểu đồ d) Node là lớp cha, Directory chứa tập hợp các Node
48.
Những nguyên lý thiết kế giao diện cho phép người dùng ít phải ghi nhớ?
a)
Xác định những lối tắt trực quan
b)
Tất cả các lựa chọn còn lại
c)
Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa
d)
Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến (tăng dần)
49.
Các minh họa (mockup) của 3 màn hình trong một ứng dụng sau (Page 1, 2, 3 có thanh điều hướng thay đổi vị trí) mắc phải lỗi thiết kế giao diện nào?
a)
Đáp ứng kém
b)
Thiếu nhất quán
c)
Quá nhiều ghi nhớ
d)
Không có hướng dẫn / giúp đỡ
50.
Đâu là mô tả đúng nhất cho thứ tự duyệt tin bằng mắt của con người?
a)
Trái - phải, trên - dưới, theo chiều kim đồng hồ
b)
Trên - dưới, trái - phải, theo chiều kim đồng hồ
c)
Trái - phải, trên - dưới, ngược chiều kim đồng hồ
d)
Trên - dưới, trái - phải, ngược chiều kim đồng hồ
51.
Quan sát màn hình giao diện đăng ký tài khoản Google dưới đây. Các phần tử giao diện được khoanh đỏ (First name, Surname) trong hình thuộc loại nào?
a)
Nút bấm
b)
Nhãn văn bản
c)
Tiêu đề
d)
Ô nhập liệu
52.
Một số lớp được phát hiện trong giai đoạn phân tích có thể được lược bỏ trong giai đoạn thiết kế.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Trong phân tích và thiết kế hướng đối tượng, các lớp đối tượng được xác định bằng cách...?
a)
Xem xét các đối tượng trong miền ứng dụng
b)
Phân tích các trường hợp sử dụng để xác định các lớp đối tượng
c)
Phân tích theo khía cạnh ngữ pháp mô tả hệ thống
d)
Tất cả các lựa chọn còn lại
54.
Việc đo "độ mạnh" của sự kết nối giữa hai thành phần hệ thống được biết như là?
a)
Cohesion (gắn kết)
b)
Coupling (liên kết)
c)
Inheritance (kế thừa)
d)
Aggregation (kết tập)
55.
Tính gắn kết (cohesion) là một chỉ số chất lượng để đánh giá thiết kế một mô-đun...?
a)
Hoàn thành chức năng của nó một cách kịp thời
b)
Được kết nối với các mô-đun khác và thế giới bên ngoài
c)
Tập trung vào một nhiệm vụ đơn nhất
d)
Có thể được viết gọn hơn
56.
Các yếu tố thiết kế mức thành phần?
a)
Chi tiết thuật toán xử lý
b)
Tất cả các lựa chọn còn lại
c)
Cấu trúc dữ liệu
d)
Giao diện cho phép truy cập vào tất cả các hoạt động của thành phần
57.
Những phần tử mô hình thiết kế nào được sử dụng để mô tả mô hình thông tin được trình bày từ góc nhìn của người dùng?
a)
Component-level design elements
b)
Interface design elements
c)
Data design elements
d)
Architectural design elements
58.
Mệnh đề nào sau đây không đúng với quy trình thiết kế giao diện?
a)
Xác định bối cảnh và yêu cầu sử dụng là một bước của quy trình thiết kế giao diện
b)
Quy trình thiết kế giao diện là quy trình lặp
c)
Tạo mẫu thử là một bước của quy trình thiết kế giao diện
d)
Hệ tương tác là trung tâm trong các hoạt động của quy trình thiết kế giao diện
59.
Đâu không phải là một đặc tính mong muốn của giao diện?
a)
Trải nghiệm người dùng
b)
Tính bí mật
c)
Tính dùng được
d)
Tính dễ truy cập
60.
Hoàn chỉnh phát biểu sau: "... là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của một số đối tượng. Nó rất tốt để mô tả hành vi liên quan đến một số đối tượng hợp tác với nhau không cần biểu diễn rõ trình tự thời gian"
a)
Biểu đồ trình tự (sequence diagram)
b)
Biểu đồ giao tiếp (communication diagram)
c)
Biểu đồ trạng thái (state diagram)
d)
Biểu đồ hoạt động (activity diagram)