wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật thuế xuất nhập khẩu P.1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?

a)

Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan.

b)

Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển qua cửa khẩu Việt Nam.

c)

Hàng hóa khẩn cấp viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại.

d)

Hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

2.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, những trường hợp nào sau đây không áp dụng đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?

a)

Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài.

b)

Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan.

c)

Hàng hóa xuất khẩu từ doanh nghiệp nội địa bán cho doanh nghiệp chế xuất.

d)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

3.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, người nộp thuế bao gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Người xuất cảnh, nhập cảnh có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính trong trường hợp nộp thuế thay cho người nộp thuế.

c)

Ngân hàng thương mại trong trường hợp bảo lãnh, nộp thuế thay cho người nộp thuế.

d)

Cư dân biên giới mua hàng hóa trong định mức miễn thuế để bán lại.

4.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, định nghĩa "Khu phi thuế quan" bao gồm các yếu tố bắt buộc nào?

a)

Là khu vực kinh tế nằm trong lãnh thổ Việt Nam, có ranh giới địa lý xác định.

b)

Phải được ngăn cách với khu vực bên ngoài bằng hàng rào cứng.

c)

Quan hệ mua bán với doanh nghiệp nội địa là xuất nhập khẩu tại chỗ.

d)

Bảo đảm điều kiện cho hoạt động kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan.

5.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, phương pháp tính thuế hỗn hợp được hiểu là gì?

a)

Áp dụng thuế suất ưu đãi và thuế suất thông thường cùng lúc.

b)

Việc áp dụng đồng thời phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm và phương pháp tính thuế tuyệt đối.

c)

Áp dụng thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng cùng lúc.

d)

Áp dụng thuế tự vệ và thuế chống bán phá giá cùng lúc.

6.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thuế suất thông thường được áp dụng như thế nào?

a)

Bằng 150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.

b)

Trường hợp mức thuế suất ưu đãi bằng 0%, Thủ tướng Chính phủ quyết định mức thuế suất thông thường.

c)

Bằng 200% thuế suất ưu đãi đặc biệt.

d)

Áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ nước có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc (MFN).

7.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thuế suất ưu đãi (MFN) áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước thực hiện đối xử tối huệ quốc với Việt Nam.

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ nước thực hiện đối xử tối huệ quốc.

c)

Hàng hóa nhập khẩu từ nước có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế (FTA).

d)

Hàng hóa nhập khẩu không xác định được xuất xứ.

8.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là khi nào?

a)

Thời điểm hàng hóa cập cảng nhập khẩu.

b)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan mới (đối với hàng hóa thay đổi đối tượng miễn thuế).

d)

Thời điểm thông quan hàng hóa.

9.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu là:

a)

Trị giá giao dịch thực tế trên thị trường.

b)

Trị giá hải quan theo quy định của Luật Hải quan.

c)

Trị giá do Bộ Tài chính ấn định hằng năm.

d)

Trị giá trong hợp đồng thương mại.

10.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, nguyên tắc ban hành biểu thuế, thuế suất nào sau đây là đúng?

a)

Thuế suất thuế nhập khẩu tăng dần từ thành phẩm đến nguyên liệu thô.

b)

Thuế suất thuế xuất khẩu tăng dần từ thành phẩm đến nguyên liệu thô.

c)

Thuế suất thuế nhập khẩu giảm dần từ thành phẩm đến nguyên liệu thô.

d)

Áp dụng thống nhất mức thuế suất đối với hàng hóa có cùng bản chất, cấu tạo, công dụng.

11.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thẩm quyền quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc hội.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Bộ Tài chính.

12.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan:

a)

Hàng hóa trong hạn ngạch áp dụng thuế suất ưu đãi hoặc ưu đãi đặc biệt.

b)

Hàng hóa ngoài hạn ngạch phải được cho phép bộ tài chính mới được nhập khẩu.

c)

Hàng hóa ngoài hạn ngạch áp dụng mức thuế tuyệt đối ngoài hạn ngạch do cơ quan có thẩm quyền quy định.

d)

Số lượng hạn ngạch do Bộ Tài chính quyết định.

13.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thời hạn bảo lãnh tối đa của tổ chức tín dụng đối với số thuế phải nộp là bao lâu?

a)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.

c)

60 ngày kể từ ngày thông quan.

d)

Đến khi hàng hóa được bán hết.

14.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, người nộp thuế được áp dụng chế độ ưu tiên nộp thuế như thế nào?

a)

Nộp thuế trước khi thông quan trong mọi trường hợp.

b)

Nộp thuế cho các tờ khai đã thông quan trong tháng chậm nhất vào ngày 30 của tháng đó.

c)

Nộp thuế cho các tờ khai đã thông quan trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế tiếp.

d)

Được miễn tiền chậm nộp nếu nộp muộn.

15.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, nếu hết thời hạn bảo lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì:

a)

Người nộp thuế bị cưỡng chế hải quan.

b)

Tổ chức bảo lãnh có trách nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế.

c)

Hàng hóa sẽ bị dừng làm thủ tục hải quan.

d)

Thời hạn bảo lãnh tự động gia hạn thêm 30 ngày.

16.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, điều kiện để áp dụng thuế chống bán phá giá là gì?

a)

Hàng hóa nhập khẩu bán phá giá tại Việt Nam với biên độ cụ thể.

b)

Gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất trong nước.

c)

Ngăn cản sự hình thành của ngành sản xuất trong nước.

d)

Hàng hóa nhập khẩu gia tăng đột biến về số lượng (tuyệt đối hoặc tương đối).

17.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thời hạn áp dụng thuế chống bán phá giá là:

a)

Không quá 04 năm.

b)

Không quá 05 năm kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực.

c)

Có thể được gia hạn nếu cần thiết.

d)

Vĩnh viễn cho đến khi doanh nghiệp ngừng bán phá giá.

18.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, sự khác biệt chính giữa điều kiện áp dụng thuế tự vệ so với thuế chống bán phá giá là:

a)

Thuế tự vệ yêu cầu phải có hành vi nhận trợ cấp từ chính phủ nước ngoài.

b)

Thuế tự vệ áp dụng khi khối lượng/số lượng nhập khẩu gia tăng đột biến (tuyệt đối/tương đối).

c)

Thuế tự vệ yêu cầu thiệt hại phải ở mức "nghiêm trọng" (thay vì "đáng kể").

d)

Thuế tự vệ chỉ áp dụng đối với hàng hóa từ một nước cụ thể.

19.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thời hạn áp dụng thuế tự vệ (bao gồm cả gia hạn) tối đa là bao lâu?

a)

05 năm.

b)

06 năm.

c)

08 năm.

d)

10 năm.

20.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định việc áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tự vệ?

a)

Bộ Tài chính.

b)

Bộ Công thương.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Cục Hải quan.

21.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa nào sau đây được miễn thuế?

a)

Hàng hóa có trị giá hoặc số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu.

b)

Hàng hóa nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế.

c)

Hàng hóa quá cảnh.

d)

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để gia công sản phẩm xuất khẩu.

22.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng ưu đãi đầu tư được miễn thuế bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị.

b)

Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho sản xuất.

c)

Vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được.

d)

Linh kiện, chi tiết để lắp ráp đồng bộ với máy móc, thiết bị.

23.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), quy định miễn thuế cho "Giống cây trồng; giống vật nuôi; phân bón, thuốc bảo vệ thực vật" đi kèm điều kiện nào?

a)

Phải là loại trong nước chưa sản xuất được.

b)

Phải được Bộ Tài chính phê duyệt từng lô hàng.

c)

Cần thiết nhập khẩu theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

d)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp công nghệ cao.

24.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, khoản 21 Điều 16 sửa đổi), lĩnh vực nào mới được bổ sung vào diện ưu đãi miễn thuế nhập khẩu?

a)

Công nghiệp ô tô.

b)

Đổi mới sáng tạo.

c)

Công nghiệp công nghệ số.

d)

Kinh doanh bất động sản.

25.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa nhập khẩu là máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho mục đích nào sau đây được miễn thuế (với điều kiện trong nước chưa sản xuất được)?

a)

Giáo dục.

b)

An ninh, quốc phòng.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Kinh doanh thương mại.

26.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), thời hạn miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được phục vụ sản xuất của doanh nghiệp công nghệ cao là:

a)

03 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất.

b)

05 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất.

c)

10 năm kể từ khi thành lập.

d)

Trong suốt vòng đời dự án.

27.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), trường hợp hàng hóa tạm nhập tái xuất nào được miễn thuế?

a)

Tạm nhập tái xuất để tham dự hội chợ, triển lãm.

b)

Máy móc tạm nhập để thi công công trình, phục vụ sản xuất rồi tái xuất.

c)

Tạm nhập tái xuất để bảo hành, sửa chữa, thay thế.

d)

Phương tiện quay vòng để chứa hàng hóa.

28.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), sản phẩm gia công xuất khẩu được sản xuất từ nguyên liệu trong nước có thuế xuất khẩu thì:

a)

Được miễn toàn bộ thuế xuất khẩu.

b)

Không được miễn thuế đối với phần trị giá nguyên liệu, vật tư trong nước tương ứng cấu thành trong sản phẩm.

c)

Phải chịu thuế nhập khẩu.

d)

Được hoàn thuế xuất khẩu.

29.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa nhập khẩu để phục vụ hoạt động in, đúc tiền được miễn thuế bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị.

b)

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện.

c)

Văn phòng phẩm phục vụ bộ phận hành chính.

d)

Phụ tùng nhập khẩu.

30.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), đối với dự án sản xuất sản phẩm có tổng trị giá tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng chiếm từ bao nhiêu % giá thành sản phẩm trở lên thì không được miễn thuế nhập khẩu theo diện ưu đãi đầu tư?

a)

30%.

b)

49%.

c)

51%.

d)

70%.

31.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), người nộp thuế được hoàn thuế trong trường hợp nào?

a)

Đã nộp thuế nhập khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu.

b)

Hàng hóa nhập khẩu ít hơn so với hàng hóa đã nộp thuế.

c)

Hàng hóa đã nộp thuế nhập khẩu nhưng phải tái xuất (chưa qua sử dụng, chế biến).

d)

Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất kinh doanh đã đưa vào sản xuất hàng xuất khẩu và đã xuất khẩu sản phẩm.

32.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), trường hợp giảm thuế áp dụng khi:

a)

Hàng hóa bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan.

b)

Hàng hóa bị hư hỏng sau khi đã thông quan và đưa về kho doanh nghiệp.

c)

Mức giảm thuế tương ứng với tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa.

d)

Doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính.

33.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), không hoàn thuế đối với trường hợp nào?

a)

Số tiền thuế được hoàn dưới mức tối thiểu theo quy định của Bộ Tài chính.

b)

Số tiền thuế được hoàn dưới mức tối thiểu theo quy định của Chính phủ.

c)

Số tiền thuế được hoàn dưới mức tối thiểu theo quy định của Quốc hội.

d)

Hàng hóa trong định mức miễn thuế.

34.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), cơ sở xác định số tiền hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị tạm nhập tái xuất là:

a)

Giá trị ban đầu của máy móc khi nhập khẩu.

b)

Trị giá sử dụng còn lại của hàng hóa khi tái xuất khẩu tính theo thời gian sử dụng tại Việt Nam.

c)

Thỏa thuận giữa doanh nghiệp và hải quan.

d)

Giá bán mà doanh nghiệp và người mua thỏa thuận.

35.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa nhập khẩu để bảo vệ môi trường được miễn thuế bao gồm máy móc chuyên dùng để:

a)

Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, nước thải.

b)

Quan trắc và phân tích môi trường.

c)

Sản xuất năng lượng tái tạo.

d)

Sản xuất bao bì nhựa dùng một lần.

36.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), trường hợp cư dân biên giới mua hàng hóa vượt định mức miễn thuế thì:

a)

Được miễn thuế toàn bộ nếu số lượng vượt không quá 1,000,0001{,}000{,}000 VND.

b)

Phải nộp thuế đối với phần vượt định mức.

c)

Phải trả lại cho bên nước ngoài.

d)

Chỉ được mang về nếu có giấy phép.

37.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu bao gồm cả:

a)

Hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ.

b)

Hàng hóa của doanh nghiệp thực hiện quyền phân phối.

c)

Hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.

d)

Hàng hóa xuất khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khẩu.

38.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), điều kiện về thời gian để doanh nghiệp khoa học công nghệ được miễn thuế nhập khẩu nguyên liệu, vật tư trong nước chưa sản xuất được là:

a)

05 năm kể từ khi được cấp giấy phép kinh doanh.

b)

05 năm kể từ khi bắt đầu nghiên cứu, sản xuất.

c)

03 năm kể từ khi có doanh thu.

d)

Không giới hạn thời gian.

39.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), hàng hóa là quà biếu, quà tặng vượt quá định mức miễn thuế:

a)

Được miễn thuế nếu là quà tặng cho cá nhân.

b)

Phải nộp thuế đối với phần vượt.

c)

Được miễn thuế nếu đơn vị nhận là cơ quan nhà nước được ngân sách đảm bảo kinh phí và được phép tiếp nhận.

d)

Được miễn thuế nếu vì mục đích nhân đạo, từ thiện.

40.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15), quy định nào đúng về thuế chống trợ cấp?

a)

Là thuế xuất khẩu bổ sung.

b)

Là thuế nhập khẩu bổ sung.

c)

Áp dụng khi hàng hóa nhập khẩu được xác định có trợ cấp gây thiệt hại cho sản xuất trong nước.

d)

Không được gây thiệt hại đến lợi ích kinh tế - xã hội trong nước.

41.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, trong các trường hợp tạm nhập tái xuất sau, trường hợp nào không thuộc diện miễn thuế.

a)

Máy móc của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất để thực hiện các dự án đầu tư.

b)

Máy móc tạm nhập tái xuất để thử nghiệm.

c)

Hàng hóa tạm nhập tái xuất để dự hội chợ.

d)

Phương tiện quay vòng.

42.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, trường hợp nào người nộp thuế phải thực hiện thông báo hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu với cơ quan hải quan?

a)

Miễn thuế cho hàng gia công.

b)

Miễn thuế cho hàng hóa tạo tài sản cố định của dự án ưu đãi đầu tư.

c)

Miễn thuế cho hàng mẫu.

d)

Miễn thuế cho hàng hóa phục vụ in đúc tiền.

43.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu (SXXK) được:

a)

Miễn thuế nhập khẩu.

b)

Hoàn thuế.

c)

Chịu thuế suất 0%.

d)

Không chịu thuế.

44.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, Biểu thuế xuất khẩu được ban hành dựa trên:

a)

Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất do Quốc hội ban hành.

b)

Đề xuất của Bộ Tài chính.

c)

Cam kết quốc tế (nếu có).

d)

Nhu cầu thu ngân sách của từng địa phương.

45.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước:

a)

Luôn được miễn thuế.

b)

Là đối tượng chịu thuế.

c)

Được hưởng thuế suất ưu đãi nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ.

d)

Không phải làm thủ tục hải quan.

46.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo tài sản cố định áp dụng cho:

a)

Chỉ dự án đầu tư mới.

b)

Chỉ dự án đầu tư mở rộng.

c)

Cả dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.

d)

Chỉ dự án FDI.

47.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa nào sau đây phục vụ hoạt động dầu khí được miễn thuế?

a)

Phương tiện vận tải chuyên dùng cần thiết cho hoạt động dầu khí.

b)

Xe ô tô 4 chỗ chở chuyên gia dầu khí.

c)

Vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước chưa sản xuất được.

d)

Máy móc thiết bị tạm nhập tái xuất phục vụ dầu khí.

48.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, Luật 90/2025/QH15 đã bổ sung nội dung nào vào Điều 16 (Miễn thuế)?

a)

Miễn thuế cho doanh nghiệp công nghệ số.

b)

Miễn thuế cho trung tâm đổi mới sáng tạo.

c)

Miễn thuế cho xe ô tô điện.

d)

Miễn thuế cho nguyên liệu sản xuất chip bán dẫn.

49.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, nguyên tắc áp dụng thuế là:

a)

Khuyến khích nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu.

b)

Ưu tiên loại trong nước chưa đáp ứng nhu cầu.

c)

Chú trọng phát triển công nghệ cao, bảo vệ môi trường.

d)

Tối đa hóa nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

50.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, người nộp thuế đã nộp thuế xuất khẩu nhưng hàng hóa phải tái nhập thì:

a)

Được hoàn thuế xuất khẩu.

b)

Không phải nộp thuế nhập khẩu.

c)

Phải nộp thuế nhập khẩu sau đó mới được hoàn.

d)

Chỉ được hoàn 50% số thuế.

51.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thuế tự vệ được áp dụng trên cơ sở:

a)

Phân biệt đối xử giữa các nước.

b)

Không phân biệt đối xử.

c)

Không phụ thuộc vào xuất xứ hàng hóa.

d)

Chỉ áp dụng cho hàng hóa từ các nước phát triển.

52.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, trường hợp nào sau đây được miễn thuế 05 năm?

a)

Nguyên liệu, vật tư trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để sản xuất của dự án thuộc danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư.

b)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế được ưu tiên nghiên cứu chế tạo (trong nước chưa sản xuất được).

c)

Máy móc nhập khẩu tạo tài sản cố định (Miễn trọn đời dự án, không phải 5 năm).

d)

Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất.

53.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa không nhằm mục đích thương mại được miễn thuế gồm:

a)

Hàng mẫu.

b)

Ấn phẩm quảng cáo số lượng nhỏ.

c)

Hàng hóa nhập khẩu thử nghiệm để bán thăm dò thị trường.

d)

Ảnh, phim, mô hình thay thế cho hàng mẫu.

54.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, chủ thể nào quy định chi tiết việc kê khai, thu, nộp, hoàn trả thuế chống bán phá giá?

a)

Bộ Công thương.

b)

Bộ Tài chính.

c)

Tổng cục Hải quan.

d)

Chính phủ.

55.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, "Hàng hóa chuyển khẩu" thuộc:

a)

Đối tượng chịu thuế.

b)

Đối tượng miễn thuế.

c)

Đối tượng không chịu thuế.

d)

Đối tượng hoàn thuế.

56.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, điều kiện để được giảm thuế khi hàng hóa bị hư hỏng là:

a)

Hàng hóa đang trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan.

b)

Có chứng nhận giám định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

c)

Doanh nghiệp tự kê khai và chịu trách nhiệm.

d)

Mức giảm tương ứng với tỷ lệ tổn thất thực tế.

57.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa nhập khẩu phục vụ đóng tàu được miễn thuế bao gồm:

a)

Hàng hóa tạo tài sản cố định của cơ sở đóng tàu.

b)

Tàu biển xuất khẩu.

c)

Máy móc, nguyên liệu trong nước chưa sản xuất được phục vụ đóng tàu.

d)

Tàu du lịch nhập khẩu để kinh doanh vận tải.

58.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, thẩm quyền áp dụng biện pháp thuế phòng vệ khác khi lợi ích của Việt Nam bị xâm hại thuộc về:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ Công thương.

d)

Bộ Ngoại giao.

59.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, người được ủy quyền nộp thuế thay bao gồm:

a)

Đại lý làm thủ tục hải quan.

b)

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính quốc tế.

c)

Người được chủ hàng ủy quyền nhận quà biếu cá nhân.

d)

Chi nhánh được doanh nghiệp ủy quyền.

60.

Theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15, hàng hóa nhập khẩu của dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được miễn thuế nhập khẩu đối với:

a)

Hàng hóa tạo tài sản cố định.

b)

Nguyên liệu, vật tư trong nước chưa sản xuất được trong thời hạn 05 năm kể từ khi bắt đầu sản xuất.

c)

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi.

d)

Hàng hóa tiêu dùng cho công nhân.