Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Griffith đã thực hiện thí nghiệm trên chủng vi khuẩn Streptococcus pneumonia gây viêm phổi trên chuột vào năm 1928. Kết thúc thí nghiệm ông dự đoán rằng đã có một chất hóa học nào đó từ chủng độc được nhận bởi các chủng không độc làm biến đổi di truyền của các chủng không độc; ông gọi hiện tượng này là

a)

tái nạp.

b)

dung nạp.

c)

thẩm thấu.

d)

biến nạp.

2.

Trong ba cơ chế trao đổi vật chất di truyền ở vi khuẩn, cơ chế nào liên quan đến virus thể thực khuẩn (phage)?

a)

Biến nạp

b)

Tiếp hợp

c)

Tải nạp

d)

Tái bản DNA

3.

Ý nào sau đây là kết quả cho hiện tượng biến nạp của thí nghiệm Griffith?

a)

Chuột chết sau khi tiêm tế bào S sống.

b)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào R sống.

c)

Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào S chết do bị xử lý nhiệt.

d)

Chuột chết sau khi tiêm hỗn hợp tế bào R sống và tế bào S đã bị xử lý nhiệt.

4.

Một vi khuẩn được cho lây nhiễm với một phage được tạo ra trong phòng thí nghiệm gồm vỏ protein của phage T2 và DNA của pha T4. Phage mới được hình thành sẽ có

a)

Protein của phage T2 và DNA của phage T2

b)

Protein của phage T2 và DNA của phage T4

c)

Protein của phage T4 và DNA của phage T2

d)

Protein của phage T4 và DNA của phage T4

5.

Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền?

a)

Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc điểm hóa học của nhân tố biến nạp.

b)

Garrod – Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.

c)

Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lập nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.

d)

Watson và Crick – Xây dựng mô hình cấu trúc DNA

6.

Trong thí nghiệm kiểm tra gene mã hóa cho tổng hợp arginine, ornithine, và citrulline ở Neurospora crassa của Beadle và Tatum, kết quả con đường biến dưỡng như sau: ornithine → citrulline → arginine. Một chủng N. crassa mang đột biến gene không có khả năng tổng hợp enzyme xúc tác phản ứng citrulline → arginine. Khi nuôi chủng này trong môi trường tối thiểu có bổ sung citrulline thì

a)

Chủng này có thể phát triển bình thường.

b)

Chủng này không thể phát triển.

c)

Chủng này phát triển được nếu môi trường trên được thêm ornithine.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Đặc điểm, cấu trúc hay quá trình nào sau đây là giống nhau ở vi khuẩn và virus?

a)

Các ribosome

b)

Vật chất di truyền được tạo nên từ các acid nucleic

c)

Khả năng tồn tại độc lập

d)

Chuyển hóa vật chất

8.

Điều nào sau đây đúng về bộ gene của virus?

a)

Luôn là DNA sợi đôi

b)

Có thể là DNA hoặc RNA, dạng sợi đơn hoặc đôi

c)

Không thể đột biến

d)

Luôn mang enzyme phiên mã riêng

9.

Sự xuất hiện nhanh chóng của vi khuẩn kháng kháng sinh chủ yếu là do

a)

Vi khuẩn có nhiều ti thể

b)

Tốc độ sinh sản chậm

c)

Đột biến gene và truyền plasmid kháng thuốc

d)

Vi khuẩn không có nhân thật

10.

Tiến hành gắn gene mã hóa protein insulin được nhân bản từ DNA ở người vào vector plasmid và chuyển vào tế bào vi khuẩn E. coli. Sản phẩm protein biểu hiện gene này có kích thước lớn hơn protein insulin được tách chiết từ người. Phát biểu nào dưới đây là đúng để lí giải hiện tượng này?

a)

Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực dùng bộ mã di truyền khác nhau.

b)

Vi khuẩn chọn dịch mRNA chứa thông tin di truyền của nhiều gene trên một operon.

c)

Vi khuẩn không có khả năng loại bỏ những đoạn intron ở gene của người.

d)

DNA polymerase không thực hiện phiên mã ở đoạn trình tự DNA của người trên vector plasmid.

11.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Nhân tố F+ là một loại plasmid.

b)

Enzyme phiên mã ngược có thể sinh tổng hợp gene từ mRNA.

c)

Chức năng sinh học của photolyase là bảo vệ chống sự xâm nhập của DNA lạ.

d)

Vỏ protein của phage có thể ráp nhằm một đoạn DNA của vi khuẩn.

12.

Trong các phương pháp DNA tái tổ hợp, thuật ngữ vector được dùng để chỉ

a)

mẫu do DNA có tác dụng xác định một gene nhất định.

b)

enzyme cắt DNA thành các đoạn giới hạn.

c)

một đầu chuẩn RFLP.

d)

plasmid có tác dụng chuyển DNA vào trong tế bào.

13.

Câu nào sau đây sai?

a)

Trong tiếp hợp, vi khuẩn A có thể chuyển một đoạn DNA sang vi khuẩn B.

b)

Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B.

c)

Tế bào vi khuẩn mang DNA của phage là tế bào F+.

d)

Trong biến nạp, DNA mạch kép được tiếp nhận bởi tế bào R có khả năng dung nạp.

14.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào F− không chứa plasmid của phage.

b)

Phage độc có plasmid gắn vào bộ gene của tế bào chủ.

c)

Trong tải nạp, 1 − 2% vỏ capsid của virus lắp nhầm một đoạn DNA của vi khuẩn.

d)

Tế bào Hfr có màng mỏng.

15.

Điểm nào sau đây đúng với chu trình tiềm tan của bacteriophage?

a)

Phage tự tổng hợp enzyme để sao chép DNA.

b)

Bộ gene của phage nằm trong DNA của tế bào chủ và được nhân lên khi tế bào phân chia.

c)

DNA con được bao ngay bằng các capsomere sau mỗi vòng sao chép.

d)

Khi xâm nhập vào tế bào chủ, enzyme đầu tiên được tạo ra để cắt DNA của tế bào chủ.

16.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Có thể sinh tổng hợp gene từ mRNA

b)

Chức năng sinh học tự nhiên của restriction endonuclease (enzyme cắt giới hạn) trong vi khuẩn là bảo vệ vi khuẩn chống lại sự xâm nhập của DNA lạ.

c)

Khi sinh sản trong tế bào vi khuẩn, vỏ protein của viroid có thể ráp nhằm DNA của vi khuẩn.

d)

Transposon là đoạn gene di động.

17.

Khi phân tích thành phần các base khác nhau trong một mẫu DNA, kết quả nào phù hợp với nguyên tắc bổ sung?

a)

A = G

b)

G = T

c)

A + T = G + T

d)

A + G = C + T

18.

Trong quá trình sao chép DNA của vi khuẩn, enzyme làm giảm áp lực xoắn căng phía trước chạc/chẻ sao chép bằng cách cắt tạm thời các mạch DNA, cho quay giảm xoắn rồi nối lại. Enzyme đó là

a)

Primase

b)

Topoisomerase

c)

DNA ligase

d)

Helicase

19.

Cơ sở nào dẫn đến hiện tượng mạch dẫn đầu (mạch nhanh) và mạch chậm được tổng hợp khác nhau trong quá trình sao chép DNA?

a)

Enzyme helicase và các protein liên kết mạch đơn chỉ hoạt động ở đầu 5’.

b)

Vào mỗi thời điểm, polymerase chỉ hoạt động trên một mạch.

c)

DNA polymerase chỉ có thể nối các nucleotide mới vào phía đầu 3’ của mạch đang kéo dài.

d)

DNA ligase chỉ hoạt động theo chiều 3’ → 5’.

20.

Khi tự phát mất nhóm amin, Adenine chuyển hóa thành hypoxanthine, là một base hiếm, thường kết cặp với thymine trong phân tử DNA. Sự phối hợp của những phân tử nào sau đây có thể sửa chữa được sai hỏng này?

a)

Nuclease, DNA polymerase, DNA ligase

b)

Telomerase, helicase, protein liên kết mạch đơn

c)

Telomerase, primase, DNA polymerase

d)

Nuclease, telomerase, primase

21.

Cho một mạch nucleotide sau: 5’– ATG-TCT-GAA-CCT-CAG – 3’. Mạch RNA bắt cặp bổ sung cho mạch này là gì?

a)

5’ – CTG-AGG-TTC-AGA-CAT – 3’

b)

5’ – UAC-GUU-GAC-AGA-UCA – 3’

c)

5’ – CUG-AGG-UUC-AGA-CAU – 3’

d)

5’ – UAC-UUG-GAC-AGA-CAU – 3’

22.

Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào?

a)

A. Chẽ ba sao chép (replication fork)

b)

B. Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)

c)

C. Điểm khởi sự phiên mã

d)

Cả A và B

23.

Trong sơ đồ sao chép DNA, mạch được ký hiệu B là gì?

a)

Mạch nhanh

b)

Mạch chậm

c)

Mạch khuôn

d)

Primer RNA

e)

Đoạn Okazaki

24.

Trong thí nghiệm nhân đôi DNA của Meselson–Stahl, sau một thế hệ sao chép trong môi trường chứa 14N, phần trăm DNA gồm 1 mạch nhẹ và 1 mạch nặng là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

e)

100%

25.

Cho mạch DNA: 5’–TACGATCATAT–3’. Mạch nào có trình tự bổ sung với mạch này?

a)

5’–TATACTAGCAT–3’

b)

5’–ATATGATCGTA–3’

c)

5’–GCGCATATACG–3’

d)

5’–TACGATCATAT–3’

26.

Chuỗi DNA nào sau đây là mạch khuôn đã tạo ra trình tự amino acid ở trên?

a)

3’–ATGCGACCAGCACGT–5’

b)

3’–AUGCCACUAGCACGU–5’

c)

3’–TACGGTGATCGTGGCA–5’

d)

3’–UACGCGUAGUCGUGCA–5’

27.

DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ:

a)

tRNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

DNA

28.

Nucleosome là gì?

a)

Đơn vị cơ bản của cấu trúc chromatin

b)

Gồm 8 protein histone (octamer histone)

c)

146 cặp base DNA quấn quanh lõi histone (~1.65 vòng xoắn)

d)

Tất cả các ý trên

29.

Loại histone nào không có mặt trong nucleosome?

a)

Histone H1

b)

Histone H2A, H2B

c)

Histone H3

d)

Histone H4

30.

Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho phân tử này có điện tích âm?

a)

Nhóm deoxyribose

b)

Nhóm phosphate

c)

Nhóm baz nitơ

d)

Nhóm amin và nhóm phosphate

31.

Ý nào sau đây đúng cho heterochromatin nhưng không đúng cho euchromatin?

a)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

b)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia

c)

Chứa các đoạn DNA chủ yếu ở các gene biểu hiện

d)

Cuộn chặt ở pha G1 (thuộc interphase)

e)

Thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi

32.

Ý nào sau đây đúng cho euchromatin?

a)

Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia nên thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi

b)

Chứa các đoạn DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện

c)

Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện

d)

Tất cả các ý trên

33.

Ý nào sau đây đúng cho heterochromatin?

a)

Mức độ đóng gói rất chặt, histone bị methyl hóa

b)

Sự biểu hiện gene bị tắt hoặc ít hoạt động

c)

RNA polymerase và yếu tố phiên mã (TF) khó tiếp cận

d)

Tất cả các ý trên

34.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ của dị nhiễm sắc vĩnh viễn (constitutive heterochromatin)?

a)

A. Thể Barr

b)

B. Khu vực biểu hiện gene hoạt động

c)

C. Telomere

d)

Câu A và B

e)

Không có ví dụ nào

35.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ về dị nhiễm sắc (heterochromatin)?

a)

A. Thể Barr

b)

B. Khu vực biểu hiện gen hoạt động

c)

C. Khu vực không biểu hiện gene

d)

Cả hai câu A và C

36.

Tế bào ung thư thường liên quan đến nhiều hoạt động bất thường và không được kiểm soát. Cụ thể liên quan đến hoạt động nào sau đây?

a)

Kích hoạt enzyme telomerase để kéo dài telomere

b)

Tăng sinh vô hạn (khả năng bất tử)

c)

Tránh được sự chết theo chương trình (apoptosis)

d)

Có tất cả các hoạt động trên

37.

Hình bên mô tả bộ nhiễm sắc thể ở một hợp tử đột biến lệch bội. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hợp tử được hình thành từ sự kết hợp giữa giao tử nn và n+1n+1

b)

Có thể trong giảm phân của bố hoặc mẹ có một nhiễm sắc thể không phân li

c)

Bộ nhiễm sắc thể bình thường của loài này là 2n=82n=8

d)

Loại đột biến trong hình là 2n+22n+2

38.

Câu nào sau đây sai?

a)

Khi telomere quá ngắn, tế bào ngừng phân chia và chuyển sang trạng thái già hóa hoặc apoptosis

b)

Trong hầu hết tế bào soma, telomerase bị ức chế hoặc hoạt động rất thấp

c)

Sự ngắn lại ở telomere ảnh hưởng đến nhiều gene quan trọng

d)

Tế bào ung thư thường kích hoạt telomerase để kéo dài telomere, giúp phân chia vô hạn

39.

Phần lớn mèo có bộ lông đen, có đốm cam (calico) là mèo cái; một tỷ lệ rất nhỏ là mèo đực. Kiểu gen của mèo đực calico là gì?

a)

XOXΥX^OX^{\Upsilon}

b)

XOXX^OX

c)

XΥΥX^{\Upsilon}\Upsilon

d)

XΥX^{\Upsilon}

40.

Câu nào sau đây đúng về hiện tượng lông đốm cam ở mèo đen?

a)

Sự phân chia tế bào và sự bất hoạt nhiễm sắc thể X

b)

Có các tế bào mang NST X từ bố và các tế bào mang NST X từ mẹ bị bất hoạt

c)

Do đột biến gen lặn

d)

Có cả hai A và B

41.

Các trình tự gene nào sau đây chiếm nhiều trong chromosome của vi khuẩn?

a)

Trình tự khởi sự sao chép

b)

Trình tự gen cấu trúc

c)

Các trình tự giữa các gen

d)

A và B bằng nhau

42.

Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (pre‑mRNA) bởi cấu trúc nào?

a)

RNASome

b)

CAP

c)

snRNP

d)

Promoter

43.

Câu nào sau đây sai về việc cắt bỏ intron và nối các exon thay đổi theo các kiểu khác nhau (alternative splicing)?

a)

Là cơ chế chủ yếu tạo ra các mRNA khác nhau và các dòng protein biến thể

b)

Các intron được cắt bỏ bởi các snRNP

c)

Intron mang trình tự nhận biết của các enzyme cắt

d)

Có vai trò chủ yếu trong biến đổi sau dịch mã và ổn định protein

44.

Xem bảng thông tin hai cột bên dưới. Đâu là đáp án nối hai cột chính xác?

a)

1b; 2c; 3a; 4e; 5d

b)

1b; 2a; 3d; 4c; 5e

c)

1a; 2c; 3d; 4e; 5b

d)

1a; 2a; 3d; 4e; 5b

45.

Ở tế bào nhân thực, quá trình phiên mã không thể bắt đầu cho đến khi

a)

Một số yếu tố phiên mã đã liên kết vào promoter

b)

Các intron trên DNA đã được cắt bỏ khỏi mạch khuôn

c)

Hai mạch DNA đã tách khỏi nhau hoàn toàn và để lộ hai vùng promoter

d)

Mũ đầu 5’ đã được cắt bỏ khỏi mRNA

46.

Trình tự DNA mà RNA polymerase dính kết vào để khởi đầu sự phiên mã, được gọi là:

a)

Promoter

b)

Starter

c)

Enhancer

d)

Terminator

47.

Điều nào sau đây SAI khi nói về quá trình hoàn thiện RNA?

a)

Các nucleotide có thể được bổ sung vào cả hai đầu của tiền-RNA.

b)

Các ribozyme có thể hoạt động trong quá trình cắt nối RNA.

c)

Các exon được cắt khỏi mRNA trước khi phân tử này rời khỏi nhân tế bào.

d)

RNA sơ cấp thường dài hơn so với phân tử mRNA rời khỏi nhân tế bào.

48.

Ở tế bào eukaryotae, 1 phân tử tiền RNA có 4 exon và 3 intron. RNA trưởng thành từ tiền RNA này có thể được cấu tạo bởi: I. Exon 1, Exon 2, Exon 3, Exon 4;

II. Exon 1, Exon 3, Exon 4;

III. Exon 4, Exon 1, Exon 2, Exon 3

a)

Chỉ có II

b)

I và II

c)

I, II và III

d)

Chỉ có I

49.

Câu nào sau đây đúng về mRNA của sinh vật prokaryote và Eukaryote?

a)

mRNA ở sinh vật nhân thật thường chứa thông tin của nhiều gene nối tiếp nhau (polycistronic mRNA), trong khi mRNA ở sinh vật nhân sơ chứa thông tin của 1 gene (monocistronic mRNA).

b)

mRNA ở sinh vật nhân sơ thường chứa thông tin của nhiều gene nối tiếp nhau (polycistronic mRNA), trong khi mRNA ở sinh vật nhân thật chứa thông tin của 1 gene.

c)

Ở cả sinh vật nhân sơ và nhân thật, mRNA thường chứa thông tin của nhiều gene nối tiếp nhau.

d)

Ở cả sinh vật nhân sơ và nhân thật, mRNA thường chứa thông tin của 1 gene.

50.

Ribozyme là

a)

Các enzyme nối các acid amin.

b)

Các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã.

c)

Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.

d)

Các RNA có khả năng xúc tác

51.

Nếu một operon nhất định mã hóa cho các enzyme tổng hợp một loại amino acid thiết yếu và được điều hòa giống với operon Tryp, thì điều gì xảy ra?

a)

Amino acid gây bất hoạt protein ức chế

b)

Protein ức chế hoạt động khi không có amino acid đó

c)

Amino acid hoạt động như một chất đồng ức chế

d)

Amino acid đó bật sự phiên mã của operon

52.

Quá trình tổng hợp các protein mới cần thiết cho việc sử dụng lactose ở vi khuẩn E. coli thông qua operon lac được điều hòa

a)

bằng sự tổng hợp thêm ribosome.

b)

ở giai đoạn phiên mã.

c)

ở giai đoạn dịch mã.

d)

bằng sự nhân đôi chọn lọc vùng DNA mã hóa cơ chế sử dụng lactose.

53.

Lac operon là cụm gene cần cho chuyển hóa lactose ở một số vi khuẩn. Tuy nhiên, biểu hiện các gene này là lãng phí khi không có lactose. Tế bào điều hòa biểu hiện các gene lac khi không có lactose như thế nào?

a)

Protein ức chế gắn vào promoter, ngăn RNA polymerase gắn vào operator.

b)

Protein ức chế gắn vào operator, ngăn RNA polymerase gắn vào promoter.

c)

Chất cảm ứng không thể gắn vào promoter, ngăn RNA polymerase gắn vào operator.

d)

Chất cảm ứng không thể gắn vào operator, ngăn RNA polymerase gắn vào promoter.

54.

Trong operon lac, khi có mặt lactose, điều gì sẽ xảy ra để cho phép các gene lac được biểu hiện?

a)

RNA polymerase bị ức chế không thể gắn promoter

b)

Protein ức chế bị bất hoạt và rời khỏi operator

c)

Operator bị biến mất khỏi vùng điều hòa

d)

Lactose gắn trực tiếp vào promoter để kích hoạt phiên mã

55.

Điều gì sẽ xảy ra nếu gene tổng hợp protein ức chế của một operon cảm ứng, bị đột biến làm nó không còn khả năng đính kết vào trình tự vận hành?

a)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

b)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

Sản xuất thừa protein hoạt hóa bởi protein hoạt hóa chất dị hóa (CAP).

56.

Câu nào sau đây đúng về sự đóng dấu di truyền (Genomic Imprinting)?

a)

Sự biến dị kiểu hình phụ thuộc vào allele được di truyền từ bố hoặc mẹ.

b)

Gen bị đóng dấu có nguồn gốc từ bố thì chỉ có allele có nguồn gốc từ mẹ không được biểu hiện.

c)

Chuột dị hợp tử mang gen lặn là bị còi cọc.

d)

Tất cả các câu trên.

57.

Ở tế bào E. coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm chính gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp DNA:

a)

DNA-polymerase I

b)

DNA-polymerase III

c)

primase

d)

ligase

58.

Căn cứ theo các quan niệm về mã di truyền của DNA, câu nào sau đây sai?

a)

Codon dài 3 nucleotides

b)

Mỗi bộ ba mã hóa cho vài acid amin

c)

Mã dư thừa

d)

Mã được đọc theo thứ tự đều đặn bắt đầu từ đầu 5’ của mRNA

e)

Mã không trùng lặp (cái này không chồng lên cái kia)

59.

Exon là:

a)

Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA bình thường của protein

b)

Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c)

Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ

d)

Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gene.

60.

Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau?

a)

Ribosome

b)

Lưới nội chất

c)

Tế bào chất.

d)

Không mục nào kể trên

61.

Trong phân tử acid nucleic, phần tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen?

a)

C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate

b)

C3’ với base nitrogen, C1’ với OH, C5’ với phosphate

c)

C5’ với base nitrogen, C3’ với OH, C1’ với phosphate

d)

C2’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate

62.

Cấu trúc DNA do Watson và Crick nêu lên phụ thuộc vào tất cả các sự kiện sau, ngoại trừ

a)

DNA có khả năng tự sao chép chính xác.

b)

Trình tự các base của DNA thay đổi từ sinh vật này sang sinh vật khác.

c)

DNA chứa base nito, đường và phosphate.

d)

Chu kỳ tia X là 3,4nm, 2nm và 0,34nm.

e)

Quy tắc của Chargaff là A=T và G=C.

63.

Khám phá nào sau đây là kết quả thí nghiệm của Erwin Chargaff:

a)

Trong phân tử DNA, các bazơ nitơ luôn có số lượng bằng nhau.

b)

DNA có 4 loại: adenine, thymine, cytosine và guanine

c)

Số A bằng số T và liên kết với nhau bởi 2 liên kết hydro.

d)

Hàm lượng 4 loại bazơ nitơ thì không thay đổi giữa các loài.

64.

RNA nào làm gene im lặng?

a)

A. snRNA

b)

B. microRNA

c)

C. siRNA

d)

B và C

e)

A và B

65.

Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 4 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA chứa N15?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

16

66.

Vai trò then chốt của phân bào đối với đời sống của sinh vật là:

a)

Tái sinh mô

b)

Tăng trưởng và phát triển

c)

Sinh sản

d)

Tất cả ý trên

67.

Giai đoạn nào trong meiose, số chromosome giảm còn một nửa:

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Telophase I

68.

Ở một loài động vật, một tế bào sinh dục cái thực hiện giảm phân, ở giai đoạn nào số nhiễm sắc thể trong tế bào giảm còn một nửa so với tế bào mẹ?

a)

Prophase I

b)

Anaphase I

c)

Prophase II

d)

Anaphase II

69.

Một giao tử có số nhiễm sắc thể bất thường do phân ly không đều ở một số cặp nhiễm sắc tử trong quá trình giảm phân kết hợp với một giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có số lượng nhiễm sắc thể thuộc dạng nào?

a)

Đơn bội

b)

Nhị bội

c)

Tam bội

d)

Lệch bội

70.

Hình vẽ đi kèm mô tả giai đoạn nào của giảm phân?

a)

Kỳ giữa giảm phân I

b)

Kỳ sau giảm phân I

c)

Kỳ đầu giảm phân II

d)

Kỳ giữa giảm phân II

71.

Trong quá trình hình thành giao tử ở một tế bào lưỡng bội, nếu một nhiễm sắc thể không tách ra trong giảm phân II, kết quả tạo ra là gì?

a)

Hai giao tử có số lượng nhiễm sắc thể n, một giao tử n + 1 và một giao tử n − 1

b)

Hai giao tử n + 1 và hai giao tử n − 1

c)

Hai loại giao tử: một loại n + 1 và một loại n − 1

d)

Ba loại giao tử: một loại n + 1, một loại n − 1 và một loại n − 2

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình nguyên phân (mitosis)?

a)

Ở kỳ giữa, hai nhiễm sắc thể của cặp tương đồng còn dính nhau ở tâm động

b)

Ở kỳ sau, hai nhiễm sắc tử chị em tách nhau tại tâm động và đi về hai cực của tế bào

c)

Ở kỳ sau, hai nhiễm sắc thể của cặp tương đồng tách nhau tại tâm động và đi về hai cực của tế bào

d)

Ở kỳ sau, hai nhiễm sắc thể của cặp tương đồng tách nhau ra đi về hai cực của tế bào

73.

Giảm phân II tương tự nguyên phân ở đặc điểm nào?

a)

DNA nhân đôi trước khi phân bào

b)

Các tế bào con là lưỡng bội

c)

Các nhiễm sắc tử chị em tách nhau ra trong kỳ sau

d)

Số nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

74.

Trong chu kỳ tế bào, DNA được tổng hợp ở pha nào?

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

75.

Mô tả nào sau đây không đúng về quá trình nguyên phân?

a)

Ở kỳ đầu, các nhiễm sắc thể trở nên xoắn chặt hơn, cô đặc lại thành các nhiễm sắc thể riêng rẽ

b)

Ở kỳ giữa, các cặp nhiễm sắc tử chị em tương đồng xếp đối xứng qua mặt phẳng giữa tế bào

c)

Ở kỳ sau, các nhiễm sắc thể đơn trong cặp nhiễm sắc tử chị em đã tách nhau ra và di chuyển về hai cực của tế bào khi các vi ống thể đồng ngắn lại

d)

Ở kỳ cuối, các nhiễm sắc thể trở nên nén lại cô đặc hơn, màng nhân hình thành trở lại

76.

Nhìn hình bên dưới hãy cho biết đây là kiểu đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Chuyển đoạn thuận nghịch

b)

Mất đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

77.

Một số đột biến điểm không làm thay đổi trình tự protein. Cơ chế nào giải thích hiện tượng này?

a)

Xóa một base mà không đổi trình tự protein vì một số amino acid có tính chất vật lý giống nhau

b)

Xóa một đoạn base mà không đổi trình tự protein vì xóa ba base sẽ không thay đổi khung đọc

c)

Thay thế một base bằng base khác mà không đổi trình tự protein do tính mơ hồ của mã di truyền

d)

Thay thế một base bằng base khác mà không đổi protein do tính thoái hóa của mã di truyền

78.

Đột biến nhầm nghĩa (missense) gây ra điều gì?

a)

Dừng tổng hợp polypeptid tại điểm đột biến

b)

Thay thế một acid amin bằng một acid amin khác

c)

Thay đổi base nhưng không làm thay đổi kiểu hình hoang dại

d)

Mất đoạn nucleotide

79.

Trong quá trình giảm phân ở một loài lưỡng bội (2n = 8), nếu không có trao đổi đoạn xảy ra, có bao nhiêu tổ hợp khác nhau của các nhiễm sắc thể nguồn gốc từ bố và mẹ có thể được tạo ra từ một tế bào sinh giao tử?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

32

80.

Trong quá trình giảm phân ở một loài lưỡng bội (2n = 8), nếu có trao đổi đoạn xảy ra, có bao nhiêu tổ hợp khác nhau của các nhiễm sắc thể nguồn gốc từ bố và mẹ có thể được tạo ra từ một tế bào sinh giao tử?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

32

81.

Dịch mã không liên quan trực tiếp đến thành phần nào sau đây?

a)

mRNA

b)

Ribosome

c)

GTP

d)

DNA

82.

Quá trình nào sau đây xảy ra trong tế bào chất của tế bào nhân thực?

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Chuyển đoạn

83.

Một mạch DNA có trình tự base là mạch khuôn: 5'– TACCTTCAGCGT –3'. Trình tự các base của mRNA được tổng hợp từ mạch này là gì?

a)

5'– ATGGAAGTCGCA –3'

b)

5'– ACGCUGAAGGUA –3'

c)

5'– ATGGAAGTCGCA –3'

d)

5'– AUGGAAGUCGCA –3'

84.

Đoạn mRNA 5'– CAU AAG AAU CUU –3' mã hóa lần lượt Histidine; Lysine; Asparagine; Leucine. Khi nucleotide thứ ba (U) được thay bằng G thành 5'– CAG AAG AAU CUU –3', chuỗi amino acid được tổng hợp là gì?

a)

Glutamine – Leucine – Asparagine – Lysine

b)

Glutamine – Lysine – Asparagine – Histidine

c)

Glutamine – Lysine – Asparagine – Leucine

d)

Glutamine – Leucine – Asparagine – Lysine

85.

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến sự khám phá cấu trúc xoắn kép của DNA?

a)

DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều

b)

Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép trái với quy luật Chargaff về tỉ lệ base

c)

Watson, Crick, Wilkins và Rosalind Franklin cùng nhận giải Nobel cho cấu trúc DNA

d)

Ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp dữ liệu quan trọng cho Watson và Crick xác định cấu trúc DNA

86.

Ý nào sau đây luôn đúng về quá trình nhân đôi DNA? I. Tổng hợp DNA mới theo chiều 5' đến 3'. II. Tổng hợp DNA mới diễn ra trong nhân. III. Mỗi mạch DNA gốc dùng làm khuôn để tổng hợp một mạch bổ sung.

a)

Chỉ I

b)

I và II

c)

I và III

d)

I, II và III

87.

Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại?

a)

snRNA

b)

miRNA

c)

siRNA

d)

Antisense RNA

88.

Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn các mạch DNA khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép?

a)

SSB (single-stranded binding protein)

b)

Helicase

c)

Topoisomerase

d)

DNA ligase

89.

Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép?

a)

A. DNA-polymerase I

b)

B. DNA-polymerase III

c)

C. Primase

d)

D. Telomerase

90.

Câu nào sau đây bắt cặp SAI?

a)

A. DNA-polymerase I – Loại bỏ primer RNA (5’ → 3’ exonuclease) và thay bằng D

b)

B. DNA-polymerase III – Tổng hợp phần lớn DNA trên mạch nhanh (leading) và mạch chậm (lagging).

c)

C. Primase – tổng hợp mồi RNA ở đầu 5’ của mạch DNA mới

d)

D. Telomerase – Gắn một đoạn mồi DNA (~10 nt) vào mạch khuôn DNA.

91.

HIV là một retrovirus. Tại sao HIV cần enzyme gọi là reverse transcriptase?

a)

A. Tế bào chủ không có các enzyme tổng hợp DNA từ khuôn RNA.

b)

B. Tế bào chủ không có các enzyme tổng hợp RNA từ khuôn DNA.

c)

C. Tế bào chủ không có các enzyme tổng hợp DNA từ khuôn DNA.

d)

D. Tế bào chủ không có các enzyme tổng hợp RNA từ khuôn RNA.

92.

Một số chủng virus có thể biến đổi các tế bào động vật có vú bình thường thành tế bào ung thư trong điều kiện nuôi cấy in vitro. Sự biến đổi này thường liên quan đến

a)

A. sự hình thành cầu nối (pili) giữa tế bào động vật và virus

b)

B. sự gắn bộ gen của virus vào DNA nhân của tế bào động vật có vú

c)

C. sự chuyển đổi bộ gen của vật chủ thành DNA của virus

d)

D. sự phóng thích bào tử vào tế bào động vật có vú

93.

Vật chất di truyền của retrovirus là:

a)

A. DNA, có thể được chèn vào hệ gen của vật chủ

b)

B. RNA, phải được chuyển thành DNA để xâm nhập hệ gen của vật chủ

c)

C. DNA, phải được chuyển thành RNA để xâm nhập hệ gen của vật chủ

d)

D. Rất ổn định qua các thế hệ do enzyme trong sao chép vật chất di truyền của retrovirus hiếm khi mắc lỗi

94.

Trong số sau đây, vật chất di truyền có thể được virus sử dụng là gì?

I. DNA sợi đơn

II. DNA sợi đôi

III. RNA sợi đơn

a)

A. Chỉ II

b)

B. I và II

c)

C. I và III

d)

D. I, II và III

95.

Sự ngắn lại của các đầu mút NST sau mỗi lần sao chép liên quan đến 

a)

A. Quá trình lão hóa của mô và của cá thể.

b)

B. Quá trình cắt bỏ các đoạn intron trong biến đổi sau phiên mã.

c)

C. Quá trình điều hòa biểu gen.

d)

D. Không liên quan đến các quá trình trên.

96.

DNA- polymerase đòi hỏi:

a)

A. một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

b)

B. đầu 5’ – P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

c)

C. đầu 3’– OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào.

d)

D. thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’– P.

97.

Telomerase chủ yếu hoạt động ở

a)

A. tế bào mầm.

b)

B. tế bào gốc.

c)

C. tế bào ung thư.

d)

D. tất cả các tế bào trên.

98.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi telomere quá ngắn, tế bào ngừng phân chia, đi vào lão hóa tế bào (senescence) hoặc chết theo chương trình (apoptosis). Đây là cơ chế bảo vệ chống ung thư.

b)

B. Hiện tượng telomere gắn dần qua các lần phân chia tế bào có thể sẽ ảnh hưởng một số gene gần telomere.

c)

C. Telomere không mang gene mã hóa.

d)

D. Sự ngắn lại của telomere sẽ trực tiếp làm thay đổi hay phá hủy nhiều gene.