Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Miễn dịch tự nhiên có đặc điểm nào sau đây?
Có trí nhớ miễn dịch
Đáp ứng chậm
Không đặc hiệu
Chỉ hình thành sau nhiễm
Thành phần nào KHÔNG thuộc miễn dịch tự nhiên?
Da - niêm mạc
Đại thực bào
Kháng thể IgG
Tế bào NK
Miễn dịch thu được có đặc điểm nào?
Không đặc hiệu
Không có trí nhớ
Đáp ứng rất nhanh
Có tính đặc hiệu cao
Miễn dịch chủ động nhân tạo là do:
Nhiễm bệnh tự nhiên
Truyền huyết thanh
Tiêm vaccine
Truyền kháng thể mẹ
Miễn dịch thụ động có đặc điểm là:
Có trí nhớ miễn dịch
Tác dụng lâu dài
Tác dụng nhanh, ngắn hạn
Do cơ thể tự sinh kháng thể
Miễn dịch thụ động tự nhiên là:
Tiêm huyết thanh
Truyền lệ
Kháng thể mẹ qua sữa non
Tiêm vaccine
Miễn dịch nào có trí nhớ miễn dịch?
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch thụ động
Miễn dịch chủ động
Miễn dịch không đặc hiệu
Thời gian đáp ứng của miễn dịch tự nhiên là:
Vài ngày
Vài tuần
Vài phút – giờ
Vài tháng
Thành phần nào là hàng rào hóa học?
Dịch vị chứa HCl ở dạ dày
Lớp biểu bì keratin hóa của da
Màng nhầy và lông chuyển đường hô hấp
Các khớp xương dạng sợi
Interferon có vai trò chính là gì?
Chống ký sinh trùng
Kháng virus
Trung hòa độc tố
Opsonin hóa
Interferon xuất hiện sau kích thích khoảng bao lâu?
24 giờ
12 giờ
1 giờ
3 ngày
Lysozyme tác động mạnh nhất lên nhóm nào?
Vi khuẩn Gram âm
Virus
Nấm
Vi khuẩn Gram dương
Defensin có tác dụng:
Chỉ diệt virus
Chỉ diệt vi khuẩn
Phá vỡ màng vi sinh vật
Chỉ diệt ký sinh trùng
Spermin có trong:
Máu
Nước bọt
Tinh dịch
Dịch não tuỷ
Thành phần nào tham gia hoá hướng động bạch cầu?
C5a
IgA
IgE
MHC I
Opsonin hoá có tác dụng:
Giảm thực bào
Tăng thực bào
Opsonin quan trọng nhất là:
Histamin
IgG và C3b
IFN
Lysozyme
Quá trình thực bào KHÔNG gồm bước nào?
Nhận diện
Nuốt
Trình diện MHC I
Tiêu diệt
Bùng nổ oxy hóa tạo ra chất nào sau đây?
Histamin
Serotonin
O2−
IgG
Cơ quan lympho trung ương của gia cầm là:
Lách
Tuyến ức
Hạch
Túi Fabricius
Lympho B trưởng thành chủ yếu tại:
Tuyến ức
Lách
Tủy xương
Hạch
Lympho T trưởng thành tại:
Tủy xương
Lách
Tuyến ức
Hạch
CD8+ là marker của:
T hỗ trợ
T gây độc
B lympho
Mast cell
Tế bào nào tiết cytokine nhiều nhất?
B lympho
T hỗ trợ
NK
Neutrophil
Tế bào plasma có chức năng:
Thực bào
Trình diện kháng nguyên
Tiết kháng thể
Diệt tế bào ung thư
Tế bào plasma có đặc điểm nào sau đây?
Nhân trung tâm
Bào tương ít
Tế bào NK thuộc loại miễn dịch:
Thu được
Đặc hiệu
Tự nhiên
Thụ động
NK tiêu diệt tế bào:
Cần MHC I
Không cần MHC
Chỉ nhờ kháng thể
Chỉ qua bổ thể
Đại thực bào thuộc hệ thống:
Lympho
Bổ thể
Thực bào đơn nhân
Tế bào mast
Đại thực bào ở gan gọi là:
Microglia
Kupffer
Osteoclast
Bạch cầu đơn nhân khi vào mô sẽ thành:
Neutrophil
Mast cell
Đại thực bào
Lympho B
Eosinophil có vai trò chính trong:
Chống virus
Chống giun sán
Trình diện kháng nguyên
Tạo kháng thể
Basophil tiết:
Lysozyme
IFN
Histamin
IgG
Mast cell bắt màu tốt với:
Hematoxylin
Eosin
Toluidin blue
PAS
Tiểu cầu tham gia vào:
Thực bào
Dị ứng
Đông máu và viêm
Trình diện kháng nguyên
Tế bào trình diện kháng nguyên mạnh nhất là:
Lympho B
Đại thực bào
Dendritic cell
Neutrophil
Lymphocyte extravasation KHÔNG gồm giai đoạn nào?
Rolling
Adhesion
Diapedesis
Phagocytosis
Selectin tham gia giai đoạn:
Adhesion
Rolling
Diapedesis
Hóa hướng động
Integrin tham gia giai đoạn:
Rolling
Adhesion
Thực bào
Opsonin hóa
ICAM/VCAM là phần tử của:
Vi khuẩn
Hồng cầu
Nội mô mạch
Lympho B
NK chiếm tỷ lệ khoảng bao nhiêu trong máu?
10–15%
5–10%
2–3,5%
20%
Tế bào nhớ có đặc điểm:
Sống ngắn
Không đặc hiệu
Đáp ứng nhanh khi gặp lại Ag
Không liên quan vaccine
Epitope là:
Toàn bộ kháng nguyên
Phần được nhận diện bởi miễn dịch
Kháng thể
Bổ thể
Một kháng nguyên có thể có:
1 epitope
2 epitope
Nhiều epitope
Không có epitope
Hapten là chất:
Có tính sinh miễn dịch
Không có tính đặc hiệu
Không sinh miễn dịch nếu đứng một mình
Luôn gây đáp ứng mạnh
Siêu kháng nguyên có đặc điểm:
Cần MHC
Kích hoạt T cell không đặc hiệu
Chỉ tác động B cell
Không gây bệnh
Kháng nguyên sinh miễn dịch mạnh nhất là
Lipid
Acid nucleic
Protein
Carbohydrate
Điều kiện để một chất trở thành kháng nguyên KHÔNG gồm
Tính lạ
Trọng lượng lớn
Cấu trúc phức tạp
Dễ phân hủy
Kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức là
LPS
Polysaccharide
Protein
Lipid
Kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức
Tạo trí nhớ tốt
Cần Th hỗ trợ
Không tạo trí nhớ
Chỉ là protein
Cấu trúc kháng thể gồm:
1H + 1L
2H + 2L
3H + 1L
4H
Vùng Fab có chức năng:
Hoạt hóa bổ thể
Gắn Fc receptor
Gắn kháng nguyên
Opsonin hóa
Vùng Fc có chức năng:
Gắn Ag
Quyết định đặc hiệu
Hoạt hóa bổ thể
Nhận diện epitope
IgG có đặc điểm:
Xuất hiện sớm nhất
Qua được nhau thai
Không hoạt hóa bổ thể
Chỉ có ở niêm mạc
IgM có đặc điểm:
Dạng monomer
Qua nhau thai
Pentamer
Chủ yếu ở niêm mạc
IgA chủ yếu có ở:
Máu
Niêm mạc và dịch tiết
Dịch não tủy
Tủy xương
IgE liên quan nhiều nhất đến:
Nhiễm virus
Dị ứng
Tạo trí nhớ
Opsonin hóa
IgD có vai trò:
Trung hòa độc tố
Opsonin hóa
Thụ thể trên B cell
Hoạt hóa bổ thể
Bổ thể C3b có vai trò:
Opsonin hóa
Gây sốc
Hình thành C5 convertase
Trung hòa độc tố
C5a có tác dụng:
Ly giải tế bào
Opsonin hóa
Hóa hướng động
Trung hòa độc tố
MAC là phức hợp từ:
C1–C4
C3–C5
C5b–C9
C2–C6
Con đường cổ điển của bổ thể cần:
IgA
IgE
IgG hoặc IgM
IgD
MHC I có trên:
APC
Mọi tế bào có nhân
MHC I trình diện cho tế bào nào?
T CD4+
T CD8+
B cell
NK
MHC II có trên loại tế bào nào?
Mọi tế bào
Hồng cầu
APC
Tiểu cầu
MHC II trình diện cho tế bào nào?
T CD8+
T CD4+
NK
Mast cell
Miễn dịch thể dịch chủ yếu do thành phần nào?
T cell
NK
Kháng thể
Miễn dịch qua trung gian tế bào chủ yếu do:
IgG
IgM
T lympho
B lympho
Đáp ứng miễn dịch sơ cấp, Ig nào tăng đầu tiên?
IgG
IgA
IgM
IgE
Đáp ứng thứ cấp đặc trưng bởi:
IgM cao
IgG tăng nhanh
Không có trí nhớ
Yếu hơn sơ cấp
Quá mẫn type I liên quan đến:
IgG
IgM
IgA
IgE
Quá mẫn type II gây:
Lắng đọng phức hợp
Phá huỷ tế bào
Viêm da tiếp xúc
Dị ứng tức thì
Quá mẫn type III là do:
T lympho
IgE
Phức hợp miễn dịch
NK
Quá mẫn type IV là do:
Kháng thể
Bổ thể
T lympho
Mast cell
Ví dụ type IV là:
Sốc phản vệ
Viêm da tiếp xúc
Tan máu
Viêm cầu thận
Suy giảm miễn dịch nguyên phát là:
Do tuổi già
Do thuốc
Do di truyền
Do nhiễm trùng
Suy giảm miễn dịch thứ phát là:
Bẩm sinh
Do đột biến gen
Mắc phải
Di truyền
Phần D. Vaccine & Ứng dụng: Vaccine tạo ra loại miễn dịch nào?
Thụ động
Không đặc hiệu
Chủ động
Tự nhiên
Phần D. Vaccine & Ứng dụng: Vaccine nhược độc có đặc điểm:
An toàn tuyệt đối
Miễn dịch yếu
Gây đáp ứng miễn dịch mạnh và kéo dài
Có nguy cơ gây bệnh ở người suy giảm miễn dịch
Nhược điểm của vaccine nhược độc là:
Giá cao
Hơi độc
Không tạo trí nhớ
Không hiệu quả
Vaccine bất hoạt:
Miễn dịch rất mạnh
Cần tiêm nhắc
Nguy hiểm
Dễ hơi độc
Vaccine tái tổ hợp có ưu điểm:
Rẻ tiền
Độc lực cao
An toàn, đặc hiệu
Không cần bảo quản
Chất bổ trợ có tác dụng:
Giảm miễn dịch
Tăng đáp ứng miễn dịch
Gây dị ứng
Vaccine KHÔNG gây:
Miễn dịch chủ động
Trí nhớ miễn dịch
Nhiễm bệnh thực sự
Đáp ứng đặc hiệu
Tiêm huyết thanh là tạo miễn dịch:
Chủ động
Thụ động
Tự nhiên
Đặc hiệu lâu dài
Miễn dịch qua sữa non là:
Chủ động nhân tạo
Thụ động tự nhiên
Chủ động tự nhiên
Thụ động nhân tạo
Vaccine chủ yếu kích thích tạo:
Tế bào NK
Tế bào mast
Tế bào nhớ
Neutrophil
Cơ sở của hiệu quả vaccine là:
Bổ thể
Histamin
Trí nhớ miễn dịch
Viêm
Vaccine phòng bệnh tốt nhất trước khi:
Đã nhiễm
Đang sốt
Tiếp xúc mầm bệnh
Hồi phục
Vaccine sống không nên dùng cho:
Thú khỏe mạnh
Thú non
Thú suy giảm miễn dịch
Gia súc trưởng thành
Kháng thể bảo vệ niêm mạc chủ yếu là:
IgG
IgM
IgA
IgE
Ig xuất hiện nhiều nhất trong huyết thanh là:
IgM
IgG
IgA
IgE
Tế bào nào diệt tế bào nhiễm virus mạnh nhất?
B cell
T CD8+
Mast cell
Eosinophil
Tế bào giúp hoạt hoá B cell là:
T CD8+
NK
T CD4+
Neutrophil
Dị ứng tức thì thuộc loại:
Type I
Type II
Type III
Type IV
Viêm da tiếp xúc thuộc quá mẫn:
Type I
Type II
Type III
Type IV
