WorksheetsBÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ HOÁ SINH HỌC
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Thành phần chủ yếu của cơ thể sống là gì?
Glucid
Lipid
Chất khoáng
Nước
Chất nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong lượng cơ thể sống?
Nước 60-70%
Protein 15-20%
Lipid 10-20%
Glucid 1-2%
Các nguyên tố đại lượng trong cơ thể sống là:
C, H, O, N
Ca, Mg, Fe
S, P, K
Zn, Cu, I
Chất hữu cơ trong cơ thể sống gồm:
Glucid, protein, lipid, acid nucleic
Glucid, protein, lipid, nước
Glucid, protein, lipid, muối khoáng
Glucid, protein, lipid, vitamin
Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể sống?
Cacbon
Hydro
Oxy
Nitơ
Nước chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong cơ thể sống?
10-20%
20-30%
40-50%
60-70%
Chất hữu cơ nào là thành phần chính của màng tế bào?
Glucid
Lipid
Protein
Acid nucleic
Quá trình phân huỷ các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng gọi là:
Quá trình đồng hoá
Quá trình dị hoá
Quá trình tổng hợp
Quá trình phân giải
Chất hữu cơ nào có cấu trúc đa phân?
Glucid
Lipid
Protein
Cả A và C
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
Protein
Glucid
Enzym thuỷ phân
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất đa phân?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất đa phân?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất đa phân?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất đa phân?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Câu 19: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Chất nào sau đây là hợp chất đa phân?
Glucid
Protein
Lipid
Nước
Trong thành phần cấu tạo của enzyme không có protein nào sau đây?
Apoenzyme
Coenzyme
Nhóm ngoại
Chất khử
Enzyme Pepsin hoạt động tốt nhất ở pH nào?
2
5
7
9
Enzyme Amylase có tác dụng thuỷ phân loại liên kết nào?
Liên kết peptid
Liên kết glycosid
Liên kết este
Liên kết disulfua
Enzyme nào sau đây không phải là enzyme thuỷ phân?
Pepsin
Trypsin
Lipase
Transaminase
Enzyme nào sau đây có hoạt tính xúc tác cao nhất ở nhiệt độ 50°C?
Pepsin
Amylase
Lipase
Urease
Enzyme nào sau đây có hoạt tính xúc tác cao nhất ở nhiệt độ 37°C?
Pepsin
Amylase
Lipase
Urease
Chức năng của enzyme Lyase là gì?
Oxy hoá khử
Thuỷ phân
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Chức năng của enzyme Oxidoreductase là gì?
Oxy hoá khử
Thuỷ phân
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Chức năng của enzyme Hydrolase là gì?
Oxy hoá khử
Thuỷ phân
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Chức năng của enzyme Transferase là gì?
Oxy hoá khử
Thuỷ phân
Vận chuyển nhóm
Phân cắt
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Oxidoreductase?
Catalase
Amylase
Lipase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Hydrolase?
Catalase
Amylase
Transaminase
Isomerase
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Lyase?
Decarboxylase
Amylase
Lipase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Isomerase?
Decarboxylase
Amylase
Isomerase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Ligase?
Ligase
Amylase
Lipase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Transferase?
Transaminase
Amylase
Lipase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Oxidoreductase?
Catalase
Amylase
Lipase
Pepsin
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Hydrolase?
Catalase
Amylase
Transaminase
Isomerase
Enzyme nào sau đây thuộc nhóm Lyase?
Decarboxylase
Amylase
Lipase
Pepsin
Chức năng của enzyme Isomerase là gì?
Oxy hoá khử
Thuỷ phân
Vận chuyển nhóm
Đồng phân hoá
Hormon kích thích các tuyến nội tiết là:
ACTH
Oxytocin và HCG
Lipid máu
Insulin
Hormon nào sau đây có vai trò kích thích tạo sữa?
Prolactin
Oxytocin
Insulin
Glucagon
Hormon HCG được tiết ra từ đâu?
Tuyến yên
Nhau thai
Tuyến giáp
Tuyến tuỵ
Hormon nào sau đây làm tăng đường huyết?
Insulin
Glucagon
Prolactin
Oxytocin
Hormon nào sau đây làm giảm đường huyết?
Insulin
Glucagon
Prolactin
Oxytocin
Hormon nào sau đây là hormon tuyến giáp?
Thyroxin (T4)
Insulin
Glucagon
Prolactin
Hormon nào sau đây là hormon tuyến tuỵ?
Thyroxin (T4)
Insulin
Prolactin
Oxytocin
Hormon nào sau đây có vai trò kích thích co bóp tử cung khi sinh?
Prolactin
Oxytocin
Insulin
Glucagon
Hormon nào sau đây có vai trò kích thích làm tăng glucose máu?
Insulin
Glucagon
Prolactin
Oxytocin
Hormon nào sau đây có vai trò làm giảm glucose máu?
Insulin
Glucagon
Prolactin
Oxytocin
Hormon HCG có giá trị trong chẩn đoán thai sớm
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Câu 6: Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon kích thích nhũ tố
Hormon kích thích sản thụy tổ rau thai
Hormon kích thích noãn tố
Hormon HCG có ý nghĩa trong chẩn đoán thai sớm
Đúng
Sai
Hormon thuộc loại hormon steroid là:
Testosterone
Insulin
Glucagon
Epinephrine
Cholesterol là:
Hormon
Tiền chất của hormon steroid
Enzyme
Vitamin
Hormon sinh dục nam là:
Testosterone
Estrogen
Progesterone
HCG
Hormon sinh dục nữ là:
Testosterone
Estrogen và progesterone
HCG
Glucagon
Hormon kích thích hoàng thể là:
Estrogen
Hormon giải phóng GnRH
Hormon kích thích hoàng thể
Hormon tuyến yên
Hormon gây tăng đường huyết là:
Insulin
Glucagon
Estrogen
Progesterone
Hormon gây hạ đường huyết là:
Insulin
Glucagon
Estrogen
Progesterone
Hormon thiếu yếu tố nào sẽ gây bệnh bướu cổ:
Iod
Sắt
Kẽm
Magie
Hormon có tác dụng làm giảm glucose máu là:
Insulin
Glucagon
Estrogen
Progesterone
Acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp của các chất hữu cơ xảy ra bên ngoài tế bào.
Protein
Glucid
Lipid
Cholesterol
Đường phân là quá trình chuyển hóa chất hữu cơ xảy ra bên trong tế bào.
Protein
Glucid
Lipid
Cholesterol
Sản phẩm cuối cùng của đường phân là:
Glucose
Pyruvat
Acetyl CoA
Axit lactic
Sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs là:
Glucose
Pyruvat
Acetyl CoA
CO2 và H2O
Hoạt động của chu trình Krebs tạo ra năng lượng dưới dạng:
2 ATP
4 ATP
8 ATP
12 ATP
Chất nhận kết phosphat đầu tiên của chu trình Krebs là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Chất trung gian quan trọng của cơ thể sống là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Sản phẩm giải phóng ra nhiều năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
Sản phẩm giải phóng ra ít năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
Chất nhận kết phosphat đầu tiên của chu trình Krebs là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp của:
Protein
Glucid
Lipid
Cholesterol
Đường phân là quá trình chuyển hóa chất hữu cơ xảy ra bên trong tế bào:
Protein
Glucid
Lipid
Cholesterol
Sản phẩm cuối cùng của đường phân là:
Glucose
Pyruvat
Acetyl CoA
Axit lactic
Sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs là:
Glucose
Pyruvat
Acetyl CoA
CO2 và H2O
Câu 15: Hoạt động của chu trình Krebs tạo ra năng lượng dưới dạng:
2 ATP
4 ATP
8 ATP
12 ATP
Chất nhận kết phosphat đầu tiên của chu trình Krebs là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Chất trung gian quan trọng của cơ thể sống là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Sản phẩm giải phóng ra nhiều năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
Sản phẩm giải phóng ra ít năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
ATP là phân tử giàu năng lượng, trong sinh học tế bào ATP là:
Nguồn năng lượng
Chất nhận năng lượng
Chất truyền năng lượng
Tất cả đều đúng
Chất nhận kết phosphat đầu tiên của chu trình Krebs là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Chất trung gian quan trọng của cơ thể sống là:
Pyruvat
Oxaloacetat
Citrat
α-Ketoglutarat
Sản phẩm giải phóng ra nhiều năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
Sản phẩm giải phóng ra ít năng lượng nhất trong chu trình Krebs là:
ATP
NADH2
FADH2
GTP
ATP là phân tử giàu năng lượng, trong sinh học tế bào ATP là:
Nguồn năng lượng
Chất nhận năng lượng
Chất truyền năng lượng
Tất cả đều đúng
Hấp thụ Oxy là giai đoạn của chuỗi hô hấp tế bào:
NADH2
FADH2
Ubiquinon
Cytocrom
Hấp thụ Oxy là giai đoạn của chuỗi hô hấp tế bào:
NADH2
FADH2
Ubiquinon
Cytocrom
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào là:
Saccarose
Glucose
CO2
H2O
Xảy ra ở giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào:
NADH2
FADH2
Ubiquinon
Cytocrom
Câu 1: Đường trong hoa quả chủ yếu là:
Protein
Acid amin
Saccarose
Glucose
