wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 121

Worksheet time: 61hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính doanh nghiệp là gì?

a)

Tổng tài sản của doanh nghiệp

b)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế dưới hình thái tiền tệ giữa doanh nghiệp và môi trường xung quanh

c)

Vốn điều lệ của doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận thuần của doanh nghiệp

2.

Vốn của doanh nghiệp là gì?

a)

Toàn bộ tài sản ngắn hạn

b)

Số tiền ứng trước để mua sắm tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh

c)

Lợi nhuận chưa chia

d)

Tiền mặt trong két

3.

Nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chỉ vốn chủ sở hữu

b)

Chỉ vốn vay

c)

Cả vốn chủ sở hữu và vốn vay

d)

Chỉ vốn tín dụng thương mại

4.

Vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần chủ yếu từ đâu?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Ngân sách Nhà nước

c)

Vay ngân hàng

d)

Vốn do cổ đông góp

5.

Vốn tự có của doanh nghiệp Nhà nước chủ yếu từ đâu?

a)

Vốn cổ đông

b)

Vay ngân hàng

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Ngân sách Nhà nước

6.

Ưu điểm của vốn vay ngân hàng là gì?

a)

Không cần tài sản thế chấp

b)

Không bị kiểm soát

c)

Thời hạn linh hoạt (ngắn, trung, dài hạn)

d)

Không phải trả lãi

7.

Nhược điểm của vốn vay ngân hàng là gì?

a)

Không có rủi ro

b)

Chịu chi phí sử dụng vốn (lãi) và bị kiểm soát

c)

Thời hạn cố định

d)

Không cần điều kiện tín dụng

8.

Vốn tín dụng thương mại hình thành từ đâu?

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Ngân sách Nhà nước

c)

Quan hệ mua bán chịu, trả góp

d)

Vay ngân hàng

9.

Ưu điểm của tín dụng thương mại là gì?

a)

Rẻ, tiện dụng, linh hoạt, mở rộng hợp tác

b)

Không có rủi ro

c)

Không tính lãi

d)

Không bị giới hạn đối tượng

10.

Nhược điểm của tín dụng thương mại là gì?

a)

Không có nhược điểm

b)

Rủi ro cao nếu vượt giới hạn an toàn, hạn chế quy mô và thời gian

c)

Không tính lãi

d)

Luôn đắt hơn vay ngân hàng

11.

Vốn vay khác ngoài ngân hàng có thể từ đâu?

a)

Các tổ chức kinh tế - xã hội, phát hành trái phiếu

b)

Chỉ từ đối tác nước ngoài

c)

Chỉ từ nhân viên

d)

Chỉ từ ngân sách Nhà nước

12.

Nguồn vốn nào sau đây KHÔNG phải là vốn chủ sở hữu?

a)

Vốn cổ đông góp

b)

Quỹ chuyên dùng

c)

Lợi nhuận chưa chia

d)

Vay ngân hàng dài hạn

13.

Vốn tự có của doanh nghiệp tư nhân là gì?

a)

Vốn vay ngân hàng

b)

Vốn đủ pháp định cần thiết

c)

Vốn tín dụng thương mại

d)

Vốn từ ngân sách Nhà nước

14.

Vốn pháp định là gì?

a)

Vốn lưu động

b)

Vốn vay ngân hàng

c)

Vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp

d)

Vốn khấu hao

15.

Vốn chủ sở hữu của công ty TNHH từ đâu?

a)

Thành viên góp vốn

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Ngân sách Nhà nước

d)

Vay ngắn hạn

16.

Vốn tín dụng thương mại thường có chi phí ẩn trong:

a)

Giá bán sản phẩm

b)

Lương nhân viên

c)

Thuế thu nhập

d)

Khấu hao tài sản

17.

Khoản nợ nào sau đây là nợ ngắn hạn?

a)

Lợi nhuận giữ lại

b)

Vốn cổ đông

c)

Nợ người bán, nợ người lao động

d)

Vay ngân hàng 10 năm

18.

Vốn vay trái phiếu thuộc loại:

a)

Vốn tín dụng thương mại

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn ngân sách

d)

Vốn vay dài hạn

19.

Vốn điều lệ của doanh nghiệp là:

a)

Vốn vay ngân hàng

b)

Vốn khấu hao

c)

Vốn chủ sở hữu đăng ký

d)

Lợi nhuận giữ lại

20.

Nguồn vốn nào có tính ổn định cao nhất?

a)

Vốn vay ngân hàng

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vay ngắn hạn

d)

Tín dụng thương mại

21.

Tài sản cố định (TSCĐ) là gì?

a)

Chỉ bao gồm máy móc thiết bị

b)

Tài sản dễ tiêu hao trong một chu kỳ

c)

Tư liệu lao động chủ yếu, thời gian sử dụng >1 năm, giá trị >30 triệu đồng

d)

Tài sản có thời gian sử dụng dưới 1 năm

22.

Giá trị tối thiểu để một tài sản được coi là TSCĐ hữu hình là:

a)

10 triệu đồng

b)

30 triệu đồng

c)

20 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

23.

Đặc điểm của TSCĐ là:

a)

Chỉ tham gia một chu kỳ sản xuất

b)

Tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

24.

Vốn cố định (VCD) là gì?

a)

Vốn lưu động

b)

Vốn dùng để mua TSLĐ

c)

Số tiền ứng trước để đầu tư cho TSCĐ

d)

Vốn vay ngắn hạn

25.

VCD được chuyển dần vào giá thành sản phẩm thông qua cơ chế nào?

a)

Giảm giá vốn

b)

Khấu hao

c)

Bán thanh lý

d)

Tăng giá bán

26.

Phân loại TSCĐ theo hình thái vật chất gồm những nhóm nào?

a)

TSCĐ hữu hình và vô hình

b)

TSCĐ trong và ngoài sản xuất

c)

TSCĐ đang dùng và chưa dùng

d)

TSCĐ thuộc sở hữu và thuê tài chính

27.

TSCĐ vô hình là gì?

a)

Nhà xưởng, máy móc

b)

Tiền mặt

c)

Nguyên vật liệu

d)

Bằng sáng chế, quyền sử dụng đất

28.

Ví dụ về TSCĐ hữu hình là mục nào dưới đây?

a)

Bản quyền phần mềm

b)

Máy in công nghiệp

c)

Uy tín thương hiệu

d)

Giấy phép kinh doanh

29.

Ví dụ về TSCĐ vô hình là mục nào dưới đây?

a)

Công cụ dụng cụ

b)

Chi phí thành lập doanh nghiệp

c)

Nhà kho

d)

Xe tải

30.

TSCĐ đang sử dụng thuộc nhóm phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Mức độ sử dụng

b)

Quyền sở hữu

c)

Phạm vi sử dụng

d)

Hình thái vật chất

31.

Mối quan hệ đúng giữa TSCĐ và VCD là gì?

a)

VCD là tiền mặt lưu kho

b)

TSCĐ chuyển thành TSLĐ

c)

VCD tài trợ cho TSCĐ

d)

TSCĐ chỉ gồm hàng tồn kho

32.

Khấu hao ảnh hưởng thế nào đến giá thành sản phẩm?

a)

Làm tăng dần chi phí theo thời gian

b)

Làm giảm ngay giá bán sản phẩm

c)

Làm tăng tồn kho tức thời

d)

Không liên quan đến chi phí sản xuất

33.

Chọn phát biểu đúng về ví dụ TSCĐ hữu hình và vô hình.

a)

Uy tín thương hiệu hữu hình, xe tải vô hình

b)

Máy móc hữu hình, bản quyền vô hình

c)

Xe tải là vô hình, giấy phép hữu hình

d)

Bằng sáng chế hữu hình, nhà kho vô hình

34.

TSCD thuê tài chính thuộc nhóm phân loại theo:

a)

Hình thái vật chất

b)

Mức độ sử dụng

c)

Quyền sở hữu

d)

Phạm vi sử dụng

35.

TSCD trong sản xuất kinh doanh cơ bản thuộc nhóm phân loại theo:

a)

Quyền sở hữu

b)

Phạm vi sử dụng

c)

Mức độ sử dụng

d)

Hình thái vật chất

36.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Giảm cả giá trị sử dụng và giá trị TSCD

b)

Chỉ xảy ra với TSCD vô hình

c)

Không thể đo lường

d)

Hao mòn thuần túy về giá trị

37.

Hao mòn vô hình là:

a)

Hao mòn thuần túy về giá trị do tiến bộ công nghệ

b)

Hao mòn do bảo dưỡng kém

c)

Hao mòn do sử dụng

d)

Hao mòn do thời tiết

38.

Hao mòn vô hình thường xảy ra nhanh với tài sản:

a)

Giá trị thấp

b)

Không sử dụng

c)

Càng mới

d)

Càng cũ

39.

Khấu hao TSCD là:

a)

Sự tăng giá trị tài sản

b)

Thanh lý tài sản

c)

Sự phân bổ có hệ thống giá trị phải khấu hao trong thời gian sử dụng hữu ích

d)

Ghi giảm nguyên giá tài sản

40.

Quỹ khấu hao dùng để:

a)

Trả lương nhân viên

b)

Tái đầu tư

c)

Chi tiêu cá nhân

d)

Nộp thuế

41.

Trong phương pháp đường thẳng, công thức tính khấu hao hàng năm là:

a)

A = NG×Tsđ

b)

A = NG/Tsd

c)

A = NG×TsdA = NG×Tsd

d)

A = NG×Tsd

42.

Khái niệm nào phản ánh sự giảm giá trị do lạc hậu công nghệ, không liên quan đến hao mòn vật lý?

a)

Bảo dưỡng phòng ngừa

b)

Hao mòn vô hình

c)

Hao mòn hữu hình

d)

Khấu hao kế toán

43.

Mục tiêu chính của việc trích khấu hao TSCD trong doanh nghiệp là:

a)

Phân bổ chi phí tài sản theo thời gian sử dụng

b)

Tăng lợi nhuận tức thời

c)

Giảm nghĩa vụ thuế vĩnh viễn

d)

Xóa bỏ chi phí bảo dưỡng

44.

Nguyên giá TSCĐ mới =

a)

Giá mua + thuế + chi phí liên quan - chiết khấu

b)

Chỉ giá mua

c)

Giá mua + lãi vay

d)

Giá mua - chiết khấu

45.

Chi phí nào KHÔNG tính vào nguyên giá TSCĐ?

a)

Chi phí sửa chữa định kỳ

b)

Chi phí lắp đặt

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Chi phí chạy thử

46.

Thời gian sử dụng của TSCĐ đã qua sử dụng được tính bằng:

a)

Tsd=Tsdm÷2Tsd=Tsdm÷2

b)

Tsd=Nghl+NgmTsd=Nghl+Ngm

c)

Tsd=NghlNgm×TsdmTsd=NgmNghl×Tsdm

d)

Tsd=Nghl−NgmTsd=Nghl−Ngm

47.

Mức khấu hao hàng tháng =

a)

Ath=NG12Ath=12NG

b)

Ath=A12Ath=12A

c)

Ath=NG×12Ath=NG×12

d)

Ath=A×12Ath=A×12

48.

Phương pháp khấu hao nào tính theo sản lượng thực tế?

a)

Đường thẳng

b)

Không có phương pháp nào

c)

Số dư giảm dần

d)

Theo số lượng, khối lượng sản phẩm

49.

Hệ số điều chỉnh khi khấu hao số dư giảm dần với thời gian sử dụng 8 năm là:

a)

1,5

b)

2,0

c)

2,5

d)

3,0

50.

Tỷ lệ khấu hao nhanh =

a)

Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc

b)

Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc

c)

Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc

d)

Kkhn=Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc

51.

Mức khấu hao theo số dư giảm dần không vượt quá bao nhiêu lần mức khấu hao đường thẳng?

a)

4 lần mức khấu hao đường thẳng

b)

3 lần mức khấu hao đường thẳng

c)

2 lần mức khấu hao đường thẳng

d)

1 lần mức khấu hao đường thẳng

52.

Khấu hao lũy kế năm cuối cùng bằng giá trị nào?

a)

Giá trị thanh lý

b)

Giá trị còn lại

c)

Nguyên giá TSCĐ

d)

0

53.

Công thức tính mức khấu hao theo sản lượng là gì?

a)

Φkh=QNGQθkh=NGQ

b)

Φkh=NG−Qθkh=NG−Q

c)

Φkh=NG×Qθkh=QNG×Q

d)

Φkh=NGQθkh=QNG

54.

TSCĐ nào sau đây KHÔNG thể khấu hao theo sản lượng?

a)

Máy sản xuất nước đóng chai

b)

Máy in công nghiệp

c)

Máy ủi đất

d)

Nhà xưởng

55.

Khi mức khấu hao số dư giảm dần nhỏ hơn mức khấu hao bình quân còn lại, doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Thanh lý tài sản

b)

Tiếp tục khấu hao như cũ

c)

Chuyển sang khấu hao đường thẳng

d)

Dừng khấu hao

56.

Tài sản lưu động được hiểu là gì?

a)

Không bao gồm hàng tồn kho

b)

Đối tượng lao động tham gia một lần vào SXKD

c)

Chi bao gồm tiền mặt

d)

Tài sản sử dụng trên 1 năm

57.

Trong mô hình số dư giảm dần, hệ số điều chỉnh thường áp dụng thế nào?

a)

Chia cho tỷ lệ khấu hao cơ bản

b)

Trừ khỏi tỷ lệ khấu hao cơ bản

c)

Cộng với tỷ lệ khấu hao cơ bản

d)

Nhân với tỷ lệ khấu hao cơ bản

58.

Lý do nhà xưởng không khấu hao theo sản lượng là gì?

a)

Không gắn trực tiếp với sản lượng đầu ra

b)

Công suất không đổi theo thời gian

c)

Tuổi thọ phụ thuộc vào số ca sản xuất

d)

Khấu hao chỉ dựa vào giá trị còn lại

59.

Khi chuyển từ số dư giảm dần sang đường thẳng, mục tiêu chính là gì?

a)

Đảm bảo phân bổ hợp lý giá trị còn lại

b)

Tăng tốc độ quay vòng vốn

c)

Tối đa hóa chi phí đầu kỳ

d)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

60.

Chỉ tiêu nào cần để tính khấu hao theo sản lượng?

a)

Giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh

b)

Giá trị thanh lý và sản lượng thực tế

c)

Nguyên giá và thời gian sử dụng

d)

Nguyên giá và sản lượng thiết kế

61.

Ví dụ về tài sản lưu động là gì?

a)

Bằng sáng chế

b)

Nhà xưởng

c)

Nguyên vật liệu chính

d)

Máy móc

62.

Vốn lưu động là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn vay dài hạn

c)

Số tiền ứng trước để đầu tư cho TSLĐ

d)

Vốn đầu tư vào TSCĐ

63.

Đặc điểm nào đúng về vốn lưu động?

a)

Tham gia nhiều chu kỳ SXKD

b)

Chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một chu kỳ

c)

Không chịu ảnh hưởng bởi chu kỳ sản xuất

d)

Không biến đổi hình thái

64.

Công thức nào đúng cho vốn lưu động ròng?

a)

VLD = TSLĐ – Nợ ngắn hạn

b)

VLD = TSCĐ – Nợ dài hạn

c)

VLD = Tổng tài sản – Nợ phải trả

d)

VLD = Doanh thu – Chi phí

65.

Vốn lưu động định mức là gì?

a)

Vốn vay ngắn hạn

b)

Vốn khó dự đoán

c)

Vốn tối thiểu cần thiết cho sản xuất

d)

Vốn bằng tiền mặt

66.

Ví dụ nào về vốn lưu động định mức?

a)

Chi phí trả trước

b)

Tiền đặt cọc

c)

Khoản phải thu

d)

Nguyên vật liệu chính

67.

Vốn lưu động không định mức thường nằm ở khâu nào?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông, thanh toán

d)

Nhập kho thành phẩm

68.

Tài sản lưu động KHÔNG bao gồm mục nào?

a)

Tiền mặt

b)

Hàng tồn kho

c)

Nhà xưởng

69.

Vốn lưu động thuộc khâu dự trữ sản xuất gồm:

a)

Nguyên vật liệu chính, phụ

b)

Thành phẩm

c)

Phải thu khách hàng

d)

Tiền mặt

70.

Vốn lưu động thuộc khâu sản xuất gồm:

a)

Chi phí sản xuất dở dang

b)

Nguyên vật liệu

c)

Thành phẩm

d)

Tiền gửi ngân hàng

71.

Vốn lưu động thuộc khâu lưu thông gồm:

a)

Chi phí trả trước dài hạn

b)

Máy móc

c)

Thành phẩm, đầu tư chứng khoán ngắn hạn

d)

Nguyên vật liệu

72.

Vốn bằng tiền thuộc nhóm:

a)

Vốn lưu động định mức

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Vốn lưu động không định mức

d)

Vốn cố định

73.

Vốn trả trước ngắn hạn thuộc nhóm:

a)

Vốn lưu động định mức

b)

Vốn lưu động không định mức

c)

Vốn vay dài hạn

d)

Vốn cố định

74.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:

a)

Vốn bị ứ đọng

b)

Không ảnh hưởng

c)

Hiệu quả sử dụng vốn càng cao

d)

Hiệu quả sử dụng vốn càng thấp

75.

Khoản nào sau đây là tài sản lưu động?

a)

Bản quyền phần mềm

b)

Máy tính để bàn (giá 15 triệu)

c)

Nhà xưởng

d)

Tiền gửi ngân hàng

76.

Khoản nào là vốn lưu động không định mức?

a)

Nguyên vật liệu tồn kho tối thiểu

b)

Phải thu khách hàng phát sinh

c)

Mức tiền mặt thường xuyên

d)

Hao mòn tài sản cố định

77.

Vốn lưu động không bao gồm yếu tố nào?

a)

Máy móc sản xuất cố định

b)

Hàng hóa lưu kho

c)

Nợ phải thu ngắn hạn

d)

Tiền mặt luân chuyển

78.

Nguồn tài trợ phù hợp cho vốn lưu động là gì?

a)

Chỉ vốn vay dài hạn

b)

Vốn vay ngắn hạn

c)

Chỉ lợi nhuận giữ lại

d)

Chỉ vốn chủ sở hữu

79.

Quản lý vốn lưu động hiệu quả giúp đạt kết quả nào?

a)

Tăng chi phí tài chính ngắn hạn

b)

Giảm doanh thu bán hàng

c)

Giảm nhu cầu vốn, tăng lợi nhuận

d)

Tăng thời gian thu hồi nợ

80.

Chi phí của doanh nghiệp được hiểu là gì?

a)

Chi nguyên vật liệu đầu vào

b)

Chi tiền lương nhân viên hàng tháng

c)

Chi khấu hao tài sản cố định

d)

Biểu hiện hao phí lao động và vật hóa

81.

Chi phí sản xuất kinh doanh thường bao gồm nhóm nào?

a)

Chi phí SXKD, chi phí tài chính, chi khác

b)

Chỉ chi phí bán hàng phát sinh

c)

Chỉ chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chỉ chi phí nguyên vật liệu

82.

Chi phí trực tiếp được xác định như thế nào?

a)

Gắn liền với từng sản phẩm cụ thể

b)

Quản lý chung không chỉ rõ sản phẩm

c)

Không thay đổi theo sản lượng

d)

Phân bổ cho nhiều sản phẩm cùng lúc

83.

Chi phí gián tiếp có đặc điểm nào?

a)

Nguyên vật liệu chính của sản phẩm

b)

Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất

c)

Gắn chặt với từng sản phẩm riêng lẻ

d)

Phân bổ cho nhiều sản phẩm khác nhau

84.

Khi vốn lưu động thiếu, doanh nghiệp nên ưu tiên giải pháp nào?

a)

Tăng thời hạn tín dụng cho khách

b)

Tăng vay ngắn hạn linh hoạt

c)

Đầu tư thêm máy móc dài hạn

d)

Giảm bán hàng để chờ tiền về

85.

Việc quản lý tốt khoản phải thu góp phần vào điều gì?

a)

Rút ngắn vòng quay tiền mặt

b)

Tăng chi phí tài chính dài hạn

c)

Tăng tỷ lệ hàng tồn kho

d)

Giảm lợi nhuận biên gộp

86.

Trong cơ cấu chi phí, khoản nào thường cần phân bổ theo tiêu chí hợp lý?

a)

Tiền công công nhân trực tiếp

b)

Chi nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí gián tiếp chung

d)

Chi phí mua hàng cụ thể

87.

Chi phí bất biến là:

a)

Luôn tăng khi sản lượng tăng

b)

Không thay đổi khi sản lượng thay đổi

c)

Chỉ phát sinh một lần

d)

Thay đổi tỷ lệ với sản lượng

88.

Giá thành sản phẩm là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí để hoàn thành sản phẩm

b)

Thuế phải nộp cho cơ quan nhà nước

c)

Giá bán sản phẩm trên thị trường cạnh tranh

d)

Lợi nhuận trên mỗi đơn vị sản phẩm

89.

Công thức tính tổng giá thành sản xuất:

a)

Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế

b)

Giá bán nhân với số lượng sản phẩm

c)

Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ – Chi phí dở dang cuối kỳ

d)

Doanh thu trừ chi phí biến đổi trong kỳ

90.

Giá thành đơn vị được tính bằng:

a)

Tổng chi phí chia số lượng sản phẩm sản xuất

b)

Lợi nhuận chia số lượng sản phẩm

c)

Tổng giá thành chia số lượng sản phẩm hoàn thành

d)

Doanh thu chia số lượng sản phẩm tiêu thụ

91.

Thu nhập của doanh nghiệp là:

a)

Chỉ tiền bán hàng thu được

b)

Chỉ thu từ hoạt động tài chính

c)

Biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản thu được từ hoạt động của doanh nghiệp

d)

Chỉ lợi nhuận sau thuế hàng năm

92.

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh bao gồm:

a)

Bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ

b)

Thanh lý tài sản cố định cũ

c)

Nhận viện trợ không hoàn lại

d)

Tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

93.

Thu nhập khác bao gồm:

a)

Tiền vay ngân hàng ngắn hạn

b)

Vốn góp của chủ sở hữu hiện hữu

c)

Thu từ thanh lý tài sản cố định, tiền phạt, thưởng

d)

Tiền bán hàng hằng ngày

94.

Để đánh giá đúng giá thành, doanh nghiệp cần tránh sai lầm nào sau đây?

a)

Cộng chi phí dở dang đầu kỳ với cuối kỳ

b)

Loại trừ chi phí dở dang cuối kỳ khỏi tổng chi phí

c)

Nhân tổng chi phí với số lượng sản phẩm

d)

Cộng doanh thu vào tổng giá thành

95.

Nếu doanh nghiệp tăng sản lượng nhưng chi phí bất biến không đổi, điều gì xảy ra với chi phí bất biến đơn vị?

a)

Giảm khi sản lượng tăng

b)

Luôn tăng nhanh hơn doanh thu

c)

Không đổi ở mọi mức sản lượng

d)

Tăng theo tỷ lệ với sản lượng

96.

Một doanh nghiệp có: chi phí dở dang đầu kỳ 50, chi phí phát sinh 450, chi phí dở dang cuối kỳ 70. Tổng giá thành sản xuất bằng:

a)

520 đơn vị tiền tệ

b)

470 đơn vị tiền tệ

c)

530 đơn vị tiền tệ

d)

500 đơn vị tiền tệ

97.

Lợi nhuận trước thuế =

a)

Lợi nhuận sau thuế + Thuế TNDN

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý

c)

Doanh thu - Chi phí

d)

Cả A, B, C đều đúng

98.

Lợi nhuận sau thuế =

a)

Doanh thu - Chi phí

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn

c)

Lợi nhuận trước thuế + Thuế TNDN

d)

Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN

99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh khác với lợi nhuận khác ở:

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cách tính toán

c)

Không có khác biệt

d)

Nguồn gốc phát sinh

100.

Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả sử dụng vốn?

a)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn

b)

Tổng tài sản

c)

Số nhân viên

d)

Doanh thu thuần

101.

Khoản nào sau đây KHÔNG phải là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN?

a)

Chi phí lương

b)

Chi phí phạt vi phạm hành chính

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Chi phí khấu hao TSCĐ

102.

Ý nghĩa của thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Là cơ sở tính lợi nhuận

b)

Là nguồn bù đắp chi phí

c)

Cả ba đáp án trên

d)

Thể hiện sự chấp nhận của thị trường

103.

Thu nhập từ hoạt động tài chính bao gồm:

a)

Tiền thanh lý TSCĐ

b)

Tiền bán hàng

c)

Tiền lãi tiền gửi, lãi cho vay, cổ tức

104.

Lợi nhuận gộp =

a)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu - Chi phí quản lý

c)

Lợi nhuận trước thuế - Thuế

d)

Doanh thu - Chi phí bán hàng

105.

Giá thành toàn bộ sản phẩm bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý

b)

Chi chi phí sản xuất

c)

Chi chi phí nguyên vật liệu

d)

Chi chi phí nhân công

106.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí khấu hao

b)

Chi phí mất đi khi lựa chọn phương án này thay vì phương án khác

c)

Chi phí thực tế phát sinh

d)

Chi phí nguyên vật liệu

107.

Biến phí là:

a)

Chi phí không thay đổi theo sản lượng

b)

Chi phí thay đổi tỷ lệ với sản lượng

c)

Chi phí khấu hao

d)

Chi phí quản lý chung

108.

Định phí là:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu

c)

Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi

d)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

109.

Sản phẩm dở dang là:

a)

Sản phẩm hỏng

b)

Sản phẩm tồn kho

c)

Sản phẩm chưa hoàn thành trong kỳ

d)

Sản phẩm đã hoàn thành

110.

Doanh thu thuần =

a)

Tổng doanh thu - Các khoản giảm trừ

b)

Tổng doanh thu + Chiết khấu

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Lợi nhuận gộp

111.

Chi phí bán hàng bao gồm:

a)

Chi phí lãi vay, thuế thu nhập

b)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

c)

Chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp

d)

Chi phí vận chuyển, quảng cáo, lương nhân viên bán hàng

112.

Trong quản trị chi phí, chi phí quản lý doanh nghiệp thường bao gồm những khoản nào?

a)

Thuê kho nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Khấu hao máy móc dây chuyền sản xuất

c)

Lương ban giám đốc, văn phòng phẩm, điện nước

d)

Chi phí vận hành dây chuyền gia công

113.

Khoản chi sau đây thuộc chi phí quản lý doanh nghiệp hơn là chi phí sản xuất trực tiếp?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất

b)

Khấu hao máy móc phục vụ phân xưởng

c)

Tiền công lao động trực tiếp trên dây chuyền

d)

Chi phí thuê văn phòng làm việc trung tâm

114.

Mục tiêu chính của việc phân loại chi phí thành quản lý, bán hàng, sản xuất là gì?

a)

Hỗ trợ kiểm soát và ra quyết định nội bộ

b)

Tăng doanh thu ngắn hạn cho tất cả bộ phận

c)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp ngay lập tức

d)

Thay đổi định mức lương người lao động

115.

Khoản nào sau đây không nên hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp?

a)

Chi phí điện nước khối văn phòng

b)

Chi phí văn phòng phẩm nội bộ

c)

Chi phí vận chuyển hàng đến khách

d)

Lương ban giám đốc và nhân sự

116.

Vì sao việc ghi nhận đúng chi phí quản lý doanh nghiệp lại quan trọng với báo cáo tài chính?

a)

Giúp tăng số lượng sản phẩm sản xuất

b)

Giúp giảm tỷ lệ hàng lỗi tự động

c)

Giúp phản ánh đúng lợi nhuận và hiệu quả

d)

Giúp mở rộng kênh phân phối tức thời

117.

Trong bối cảnh lập ngân sách, khoản nào thường biến đổi theo số lượng sản phẩm ít hơn?

a)

Chi phí vận chuyển theo đơn hàng

b)

Tiền công lao động trực tiếp biến đổi

c)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp biến đổi

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp cố định

118.

Một doanh nghiệp tăng mạnh lương ban giám đốc. Tác động nào là hợp lý nhất lên giá thành sản xuất đơn vị?

a)

Chi phí đơn vị chắc chắn tăng tỷ lệ thuận

b)

Chi phí sản xuất đơn vị không đổi nếu phân bổ riêng

c)

Giá thành đơn vị biến động không đo được

d)

Chi phí đơn vị chắc chắn giảm đáng kể

119.

Chọn nhận định đúng về chi phí văn phòng phẩm của khối quản lý.

a)

Là chi phí quản lý doanh nghiệp định kỳ

b)

Là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Là chi phí sửa chữa thiết bị phân xưởng

d)

Là chi phí khấu hao máy móc sản xuất

120.

Khi đánh giá hiệu quả quản lý, chỉ số nào phù hợp để liên hệ với chi phí quản lý doanh nghiệp?

a)

Tỷ lệ chi phí quản lý trên doanh thu

b)

Tỷ lệ hàng lỗi trong sản xuất

c)

Mức tiêu hao nguyên liệu mỗi đơn vị

d)

Số giờ máy chạy mỗi ca

121.

Tình huống: Công ty muốn cắt giảm chi phí quản lý nhưng không ảnh hưởng vận hành cốt lõi. Giải pháp nào hợp lý nhất?

a)

Cắt giảm vật liệu trực tiếp cho sản phẩm

b)

Giảm bảo dưỡng máy móc sản xuất định kỳ

c)

Giảm tiền công lao động trực tiếp phân xưởng

d)

Số hóa quy trình văn phòng và tối ưu mua sắm