Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 121
Worksheet time: 61hrs 30mins
Tài chính doanh nghiệp là gì?
Tổng tài sản của doanh nghiệp
Hệ thống các mối quan hệ kinh tế dưới hình thái tiền tệ giữa doanh nghiệp và môi trường xung quanh
Vốn điều lệ của doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần của doanh nghiệp
Vốn của doanh nghiệp là gì?
Toàn bộ tài sản ngắn hạn
Số tiền ứng trước để mua sắm tài sản phục vụ sản xuất kinh doanh
Lợi nhuận chưa chia
Tiền mặt trong két
Nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:
Chỉ vốn chủ sở hữu
Chỉ vốn vay
Cả vốn chủ sở hữu và vốn vay
Chỉ vốn tín dụng thương mại
Vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần chủ yếu từ đâu?
Tín dụng thương mại
Ngân sách Nhà nước
Vay ngân hàng
Vốn do cổ đông góp
Vốn tự có của doanh nghiệp Nhà nước chủ yếu từ đâu?
Vốn cổ đông
Vay ngân hàng
Phát hành trái phiếu
Ngân sách Nhà nước
Ưu điểm của vốn vay ngân hàng là gì?
Không cần tài sản thế chấp
Không bị kiểm soát
Thời hạn linh hoạt (ngắn, trung, dài hạn)
Không phải trả lãi
Nhược điểm của vốn vay ngân hàng là gì?
Không có rủi ro
Chịu chi phí sử dụng vốn (lãi) và bị kiểm soát
Thời hạn cố định
Không cần điều kiện tín dụng
Vốn tín dụng thương mại hình thành từ đâu?
Phát hành cổ phiếu
Ngân sách Nhà nước
Quan hệ mua bán chịu, trả góp
Vay ngân hàng
Ưu điểm của tín dụng thương mại là gì?
Rẻ, tiện dụng, linh hoạt, mở rộng hợp tác
Không có rủi ro
Không tính lãi
Không bị giới hạn đối tượng
Nhược điểm của tín dụng thương mại là gì?
Không có nhược điểm
Rủi ro cao nếu vượt giới hạn an toàn, hạn chế quy mô và thời gian
Không tính lãi
Luôn đắt hơn vay ngân hàng
Vốn vay khác ngoài ngân hàng có thể từ đâu?
Các tổ chức kinh tế - xã hội, phát hành trái phiếu
Chỉ từ đối tác nước ngoài
Chỉ từ nhân viên
Chỉ từ ngân sách Nhà nước
Nguồn vốn nào sau đây KHÔNG phải là vốn chủ sở hữu?
Vốn cổ đông góp
Quỹ chuyên dùng
Lợi nhuận chưa chia
Vay ngân hàng dài hạn
Vốn tự có của doanh nghiệp tư nhân là gì?
Vốn vay ngân hàng
Vốn đủ pháp định cần thiết
Vốn tín dụng thương mại
Vốn từ ngân sách Nhà nước
Vốn pháp định là gì?
Vốn lưu động
Vốn vay ngân hàng
Vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp
Vốn khấu hao
Vốn chủ sở hữu của công ty TNHH từ đâu?
Thành viên góp vốn
Phát hành trái phiếu
Ngân sách Nhà nước
Vay ngắn hạn
Vốn tín dụng thương mại thường có chi phí ẩn trong:
Giá bán sản phẩm
Lương nhân viên
Thuế thu nhập
Khấu hao tài sản
Khoản nợ nào sau đây là nợ ngắn hạn?
Lợi nhuận giữ lại
Vốn cổ đông
Nợ người bán, nợ người lao động
Vay ngân hàng 10 năm
Vốn vay trái phiếu thuộc loại:
Vốn tín dụng thương mại
Vốn chủ sở hữu
Vốn ngân sách
Vốn vay dài hạn
Vốn điều lệ của doanh nghiệp là:
Vốn vay ngân hàng
Vốn khấu hao
Vốn chủ sở hữu đăng ký
Lợi nhuận giữ lại
Nguồn vốn nào có tính ổn định cao nhất?
Vốn vay ngân hàng
Vốn chủ sở hữu
Vay ngắn hạn
Tín dụng thương mại
Tài sản cố định (TSCĐ) là gì?
Chỉ bao gồm máy móc thiết bị
Tài sản dễ tiêu hao trong một chu kỳ
Tư liệu lao động chủ yếu, thời gian sử dụng >1 năm, giá trị >30 triệu đồng
Tài sản có thời gian sử dụng dưới 1 năm
Giá trị tối thiểu để một tài sản được coi là TSCĐ hữu hình là:
10 triệu đồng
30 triệu đồng
20 triệu đồng
50 triệu đồng
Đặc điểm của TSCĐ là:
Chỉ tham gia một chu kỳ sản xuất
Tham gia nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
Vốn cố định (VCD) là gì?
Vốn lưu động
Vốn dùng để mua TSLĐ
Số tiền ứng trước để đầu tư cho TSCĐ
Vốn vay ngắn hạn
VCD được chuyển dần vào giá thành sản phẩm thông qua cơ chế nào?
Giảm giá vốn
Khấu hao
Bán thanh lý
Tăng giá bán
Phân loại TSCĐ theo hình thái vật chất gồm những nhóm nào?
TSCĐ hữu hình và vô hình
TSCĐ trong và ngoài sản xuất
TSCĐ đang dùng và chưa dùng
TSCĐ thuộc sở hữu và thuê tài chính
TSCĐ vô hình là gì?
Nhà xưởng, máy móc
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Bằng sáng chế, quyền sử dụng đất
Ví dụ về TSCĐ hữu hình là mục nào dưới đây?
Bản quyền phần mềm
Máy in công nghiệp
Uy tín thương hiệu
Giấy phép kinh doanh
Ví dụ về TSCĐ vô hình là mục nào dưới đây?
Công cụ dụng cụ
Chi phí thành lập doanh nghiệp
Nhà kho
Xe tải
TSCĐ đang sử dụng thuộc nhóm phân loại theo tiêu chí nào?
Mức độ sử dụng
Quyền sở hữu
Phạm vi sử dụng
Hình thái vật chất
Mối quan hệ đúng giữa TSCĐ và VCD là gì?
VCD là tiền mặt lưu kho
TSCĐ chuyển thành TSLĐ
VCD tài trợ cho TSCĐ
TSCĐ chỉ gồm hàng tồn kho
Khấu hao ảnh hưởng thế nào đến giá thành sản phẩm?
Làm tăng dần chi phí theo thời gian
Làm giảm ngay giá bán sản phẩm
Làm tăng tồn kho tức thời
Không liên quan đến chi phí sản xuất
Chọn phát biểu đúng về ví dụ TSCĐ hữu hình và vô hình.
Uy tín thương hiệu hữu hình, xe tải vô hình
Máy móc hữu hình, bản quyền vô hình
Xe tải là vô hình, giấy phép hữu hình
Bằng sáng chế hữu hình, nhà kho vô hình
TSCD thuê tài chính thuộc nhóm phân loại theo:
Hình thái vật chất
Mức độ sử dụng
Quyền sở hữu
Phạm vi sử dụng
TSCD trong sản xuất kinh doanh cơ bản thuộc nhóm phân loại theo:
Quyền sở hữu
Phạm vi sử dụng
Mức độ sử dụng
Hình thái vật chất
Hao mòn hữu hình là:
Giảm cả giá trị sử dụng và giá trị TSCD
Chỉ xảy ra với TSCD vô hình
Không thể đo lường
Hao mòn thuần túy về giá trị
Hao mòn vô hình là:
Hao mòn thuần túy về giá trị do tiến bộ công nghệ
Hao mòn do bảo dưỡng kém
Hao mòn do sử dụng
Hao mòn do thời tiết
Hao mòn vô hình thường xảy ra nhanh với tài sản:
Giá trị thấp
Không sử dụng
Càng mới
Càng cũ
Khấu hao TSCD là:
Sự tăng giá trị tài sản
Thanh lý tài sản
Sự phân bổ có hệ thống giá trị phải khấu hao trong thời gian sử dụng hữu ích
Ghi giảm nguyên giá tài sản
Quỹ khấu hao dùng để:
Trả lương nhân viên
Tái đầu tư
Chi tiêu cá nhân
Nộp thuế
Trong phương pháp đường thẳng, công thức tính khấu hao hàng năm là:
A = NG×Tsđ
A = NG/Tsd
A = NG×TsdA = NG×Tsd
A = NG×Tsd
Khái niệm nào phản ánh sự giảm giá trị do lạc hậu công nghệ, không liên quan đến hao mòn vật lý?
Bảo dưỡng phòng ngừa
Hao mòn vô hình
Hao mòn hữu hình
Khấu hao kế toán
Mục tiêu chính của việc trích khấu hao TSCD trong doanh nghiệp là:
Phân bổ chi phí tài sản theo thời gian sử dụng
Tăng lợi nhuận tức thời
Giảm nghĩa vụ thuế vĩnh viễn
Xóa bỏ chi phí bảo dưỡng
Nguyên giá TSCĐ mới =
Giá mua + thuế + chi phí liên quan - chiết khấu
Chỉ giá mua
Giá mua + lãi vay
Giá mua - chiết khấu
Chi phí nào KHÔNG tính vào nguyên giá TSCĐ?
Chi phí sửa chữa định kỳ
Chi phí lắp đặt
Chi phí vận chuyển
Chi phí chạy thử
Thời gian sử dụng của TSCĐ đã qua sử dụng được tính bằng:
Tsd=Tsdm÷2Tsd=Tsdm÷2
Tsd=Nghl+NgmTsd=Nghl+Ngm
Tsd=NghlNgm×TsdmTsd=NgmNghl×Tsdm
Tsd=Nghl−NgmTsd=Nghl−Ngm
Mức khấu hao hàng tháng =
Ath=NG12Ath=12NG
Ath=A12Ath=12A
Ath=NG×12Ath=NG×12
Ath=A×12Ath=A×12
Phương pháp khấu hao nào tính theo sản lượng thực tế?
Đường thẳng
Không có phương pháp nào
Số dư giảm dần
Theo số lượng, khối lượng sản phẩm
Hệ số điều chỉnh khi khấu hao số dư giảm dần với thời gian sử dụng 8 năm là:
1,5
2,0
2,5
3,0
Tỷ lệ khấu hao nhanh =
Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc
Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc
Kkhn=1Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc
Kkhn=Tsd×HđcKkhn=Tsd×Hđc
Mức khấu hao theo số dư giảm dần không vượt quá bao nhiêu lần mức khấu hao đường thẳng?
4 lần mức khấu hao đường thẳng
3 lần mức khấu hao đường thẳng
2 lần mức khấu hao đường thẳng
1 lần mức khấu hao đường thẳng
Khấu hao lũy kế năm cuối cùng bằng giá trị nào?
Giá trị thanh lý
Giá trị còn lại
Nguyên giá TSCĐ
0
Công thức tính mức khấu hao theo sản lượng là gì?
Φkh=QNGQθkh=NGQ
Φkh=NG−Qθkh=NG−Q
Φkh=NG×Qθkh=QNG×Q
Φkh=NGQθkh=QNG
TSCĐ nào sau đây KHÔNG thể khấu hao theo sản lượng?
Máy sản xuất nước đóng chai
Máy in công nghiệp
Máy ủi đất
Nhà xưởng
Khi mức khấu hao số dư giảm dần nhỏ hơn mức khấu hao bình quân còn lại, doanh nghiệp nên làm gì?
Thanh lý tài sản
Tiếp tục khấu hao như cũ
Chuyển sang khấu hao đường thẳng
Dừng khấu hao
Tài sản lưu động được hiểu là gì?
Không bao gồm hàng tồn kho
Đối tượng lao động tham gia một lần vào SXKD
Chi bao gồm tiền mặt
Tài sản sử dụng trên 1 năm
Trong mô hình số dư giảm dần, hệ số điều chỉnh thường áp dụng thế nào?
Chia cho tỷ lệ khấu hao cơ bản
Trừ khỏi tỷ lệ khấu hao cơ bản
Cộng với tỷ lệ khấu hao cơ bản
Nhân với tỷ lệ khấu hao cơ bản
Lý do nhà xưởng không khấu hao theo sản lượng là gì?
Không gắn trực tiếp với sản lượng đầu ra
Công suất không đổi theo thời gian
Tuổi thọ phụ thuộc vào số ca sản xuất
Khấu hao chỉ dựa vào giá trị còn lại
Khi chuyển từ số dư giảm dần sang đường thẳng, mục tiêu chính là gì?
Đảm bảo phân bổ hợp lý giá trị còn lại
Tăng tốc độ quay vòng vốn
Tối đa hóa chi phí đầu kỳ
Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Chỉ tiêu nào cần để tính khấu hao theo sản lượng?
Giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh
Giá trị thanh lý và sản lượng thực tế
Nguyên giá và thời gian sử dụng
Nguyên giá và sản lượng thiết kế
Ví dụ về tài sản lưu động là gì?
Bằng sáng chế
Nhà xưởng
Nguyên vật liệu chính
Máy móc
Vốn lưu động là gì?
Vốn chủ sở hữu
Vốn vay dài hạn
Số tiền ứng trước để đầu tư cho TSLĐ
Vốn đầu tư vào TSCĐ
Đặc điểm nào đúng về vốn lưu động?
Tham gia nhiều chu kỳ SXKD
Chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một chu kỳ
Không chịu ảnh hưởng bởi chu kỳ sản xuất
Không biến đổi hình thái
Công thức nào đúng cho vốn lưu động ròng?
VLD = TSLĐ – Nợ ngắn hạn
VLD = TSCĐ – Nợ dài hạn
VLD = Tổng tài sản – Nợ phải trả
VLD = Doanh thu – Chi phí
Vốn lưu động định mức là gì?
Vốn vay ngắn hạn
Vốn khó dự đoán
Vốn tối thiểu cần thiết cho sản xuất
Vốn bằng tiền mặt
Ví dụ nào về vốn lưu động định mức?
Chi phí trả trước
Tiền đặt cọc
Khoản phải thu
Nguyên vật liệu chính
Vốn lưu động không định mức thường nằm ở khâu nào?
Dự trữ sản xuất
Sản xuất
Lưu thông, thanh toán
Nhập kho thành phẩm
Tài sản lưu động KHÔNG bao gồm mục nào?
Tiền mặt
Hàng tồn kho
Nhà xưởng
Vốn lưu động thuộc khâu dự trữ sản xuất gồm:
Nguyên vật liệu chính, phụ
Thành phẩm
Phải thu khách hàng
Tiền mặt
Vốn lưu động thuộc khâu sản xuất gồm:
Chi phí sản xuất dở dang
Nguyên vật liệu
Thành phẩm
Tiền gửi ngân hàng
Vốn lưu động thuộc khâu lưu thông gồm:
Chi phí trả trước dài hạn
Máy móc
Thành phẩm, đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Nguyên vật liệu
Vốn bằng tiền thuộc nhóm:
Vốn lưu động định mức
Vốn chủ sở hữu
Vốn lưu động không định mức
Vốn cố định
Vốn trả trước ngắn hạn thuộc nhóm:
Vốn lưu động định mức
Vốn lưu động không định mức
Vốn vay dài hạn
Vốn cố định
Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:
Vốn bị ứ đọng
Không ảnh hưởng
Hiệu quả sử dụng vốn càng cao
Hiệu quả sử dụng vốn càng thấp
Khoản nào sau đây là tài sản lưu động?
Bản quyền phần mềm
Máy tính để bàn (giá 15 triệu)
Nhà xưởng
Tiền gửi ngân hàng
Khoản nào là vốn lưu động không định mức?
Nguyên vật liệu tồn kho tối thiểu
Phải thu khách hàng phát sinh
Mức tiền mặt thường xuyên
Hao mòn tài sản cố định
Vốn lưu động không bao gồm yếu tố nào?
Máy móc sản xuất cố định
Hàng hóa lưu kho
Nợ phải thu ngắn hạn
Tiền mặt luân chuyển
Nguồn tài trợ phù hợp cho vốn lưu động là gì?
Chỉ vốn vay dài hạn
Vốn vay ngắn hạn
Chỉ lợi nhuận giữ lại
Chỉ vốn chủ sở hữu
Quản lý vốn lưu động hiệu quả giúp đạt kết quả nào?
Tăng chi phí tài chính ngắn hạn
Giảm doanh thu bán hàng
Giảm nhu cầu vốn, tăng lợi nhuận
Tăng thời gian thu hồi nợ
Chi phí của doanh nghiệp được hiểu là gì?
Chi nguyên vật liệu đầu vào
Chi tiền lương nhân viên hàng tháng
Chi khấu hao tài sản cố định
Biểu hiện hao phí lao động và vật hóa
Chi phí sản xuất kinh doanh thường bao gồm nhóm nào?
Chi phí SXKD, chi phí tài chính, chi khác
Chỉ chi phí bán hàng phát sinh
Chỉ chi phí quản lý doanh nghiệp
Chỉ chi phí nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp được xác định như thế nào?
Gắn liền với từng sản phẩm cụ thể
Quản lý chung không chỉ rõ sản phẩm
Không thay đổi theo sản lượng
Phân bổ cho nhiều sản phẩm cùng lúc
Chi phí gián tiếp có đặc điểm nào?
Nguyên vật liệu chính của sản phẩm
Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất
Gắn chặt với từng sản phẩm riêng lẻ
Phân bổ cho nhiều sản phẩm khác nhau
Khi vốn lưu động thiếu, doanh nghiệp nên ưu tiên giải pháp nào?
Tăng thời hạn tín dụng cho khách
Tăng vay ngắn hạn linh hoạt
Đầu tư thêm máy móc dài hạn
Giảm bán hàng để chờ tiền về
Việc quản lý tốt khoản phải thu góp phần vào điều gì?
Rút ngắn vòng quay tiền mặt
Tăng chi phí tài chính dài hạn
Tăng tỷ lệ hàng tồn kho
Giảm lợi nhuận biên gộp
Trong cơ cấu chi phí, khoản nào thường cần phân bổ theo tiêu chí hợp lý?
Tiền công công nhân trực tiếp
Chi nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí gián tiếp chung
Chi phí mua hàng cụ thể
Chi phí bất biến là:
Luôn tăng khi sản lượng tăng
Không thay đổi khi sản lượng thay đổi
Chỉ phát sinh một lần
Thay đổi tỷ lệ với sản lượng
Giá thành sản phẩm là:
Biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí để hoàn thành sản phẩm
Thuế phải nộp cho cơ quan nhà nước
Giá bán sản phẩm trên thị trường cạnh tranh
Lợi nhuận trên mỗi đơn vị sản phẩm
Công thức tính tổng giá thành sản xuất:
Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế
Giá bán nhân với số lượng sản phẩm
Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ – Chi phí dở dang cuối kỳ
Doanh thu trừ chi phí biến đổi trong kỳ
Giá thành đơn vị được tính bằng:
Tổng chi phí chia số lượng sản phẩm sản xuất
Lợi nhuận chia số lượng sản phẩm
Tổng giá thành chia số lượng sản phẩm hoàn thành
Doanh thu chia số lượng sản phẩm tiêu thụ
Thu nhập của doanh nghiệp là:
Chỉ tiền bán hàng thu được
Chỉ thu từ hoạt động tài chính
Biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản thu được từ hoạt động của doanh nghiệp
Chỉ lợi nhuận sau thuế hàng năm
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh bao gồm:
Bán sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Thanh lý tài sản cố định cũ
Nhận viện trợ không hoàn lại
Tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế
Thu nhập khác bao gồm:
Tiền vay ngân hàng ngắn hạn
Vốn góp của chủ sở hữu hiện hữu
Thu từ thanh lý tài sản cố định, tiền phạt, thưởng
Tiền bán hàng hằng ngày
Để đánh giá đúng giá thành, doanh nghiệp cần tránh sai lầm nào sau đây?
Cộng chi phí dở dang đầu kỳ với cuối kỳ
Loại trừ chi phí dở dang cuối kỳ khỏi tổng chi phí
Nhân tổng chi phí với số lượng sản phẩm
Cộng doanh thu vào tổng giá thành
Nếu doanh nghiệp tăng sản lượng nhưng chi phí bất biến không đổi, điều gì xảy ra với chi phí bất biến đơn vị?
Giảm khi sản lượng tăng
Luôn tăng nhanh hơn doanh thu
Không đổi ở mọi mức sản lượng
Tăng theo tỷ lệ với sản lượng
Một doanh nghiệp có: chi phí dở dang đầu kỳ 50, chi phí phát sinh 450, chi phí dở dang cuối kỳ 70. Tổng giá thành sản xuất bằng:
520 đơn vị tiền tệ
470 đơn vị tiền tệ
530 đơn vị tiền tệ
500 đơn vị tiền tệ
Lợi nhuận trước thuế =
Lợi nhuận sau thuế + Thuế TNDN
Doanh thu thuần - Giá vốn - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý
Doanh thu - Chi phí
Cả A, B, C đều đúng
Lợi nhuận sau thuế =
Doanh thu - Chi phí
Doanh thu thuần - Giá vốn
Lợi nhuận trước thuế + Thuế TNDN
Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh khác với lợi nhuận khác ở:
Cả hai đều đúng
Cách tính toán
Không có khác biệt
Nguồn gốc phát sinh
Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả sử dụng vốn?
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn
Tổng tài sản
Số nhân viên
Doanh thu thuần
Khoản nào sau đây KHÔNG phải là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN?
Chi phí lương
Chi phí phạt vi phạm hành chính
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí khấu hao TSCĐ
Ý nghĩa của thu nhập doanh nghiệp là:
Là cơ sở tính lợi nhuận
Là nguồn bù đắp chi phí
Cả ba đáp án trên
Thể hiện sự chấp nhận của thị trường
Thu nhập từ hoạt động tài chính bao gồm:
Tiền thanh lý TSCĐ
Tiền bán hàng
Tiền lãi tiền gửi, lãi cho vay, cổ tức
Lợi nhuận gộp =
Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán
Doanh thu - Chi phí quản lý
Lợi nhuận trước thuế - Thuế
Doanh thu - Chi phí bán hàng
Giá thành toàn bộ sản phẩm bao gồm:
Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý
Chi chi phí sản xuất
Chi chi phí nguyên vật liệu
Chi chi phí nhân công
Chi phí cơ hội là:
Chi phí khấu hao
Chi phí mất đi khi lựa chọn phương án này thay vì phương án khác
Chi phí thực tế phát sinh
Chi phí nguyên vật liệu
Biến phí là:
Chi phí không thay đổi theo sản lượng
Chi phí thay đổi tỷ lệ với sản lượng
Chi phí khấu hao
Chi phí quản lý chung
Định phí là:
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi
Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi
Sản phẩm dở dang là:
Sản phẩm hỏng
Sản phẩm tồn kho
Sản phẩm chưa hoàn thành trong kỳ
Sản phẩm đã hoàn thành
Doanh thu thuần =
Tổng doanh thu - Các khoản giảm trừ
Tổng doanh thu + Chiết khấu
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp
Chi phí bán hàng bao gồm:
Chi phí lãi vay, thuế thu nhập
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp
Chi phí vận chuyển, quảng cáo, lương nhân viên bán hàng
Trong quản trị chi phí, chi phí quản lý doanh nghiệp thường bao gồm những khoản nào?
Thuê kho nguyên vật liệu trực tiếp
Khấu hao máy móc dây chuyền sản xuất
Lương ban giám đốc, văn phòng phẩm, điện nước
Chi phí vận hành dây chuyền gia công
Khoản chi sau đây thuộc chi phí quản lý doanh nghiệp hơn là chi phí sản xuất trực tiếp?
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất
Khấu hao máy móc phục vụ phân xưởng
Tiền công lao động trực tiếp trên dây chuyền
Chi phí thuê văn phòng làm việc trung tâm
Mục tiêu chính của việc phân loại chi phí thành quản lý, bán hàng, sản xuất là gì?
Hỗ trợ kiểm soát và ra quyết định nội bộ
Tăng doanh thu ngắn hạn cho tất cả bộ phận
Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp ngay lập tức
Thay đổi định mức lương người lao động
Khoản nào sau đây không nên hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp?
Chi phí điện nước khối văn phòng
Chi phí văn phòng phẩm nội bộ
Chi phí vận chuyển hàng đến khách
Lương ban giám đốc và nhân sự
Vì sao việc ghi nhận đúng chi phí quản lý doanh nghiệp lại quan trọng với báo cáo tài chính?
Giúp tăng số lượng sản phẩm sản xuất
Giúp giảm tỷ lệ hàng lỗi tự động
Giúp phản ánh đúng lợi nhuận và hiệu quả
Giúp mở rộng kênh phân phối tức thời
Trong bối cảnh lập ngân sách, khoản nào thường biến đổi theo số lượng sản phẩm ít hơn?
Chi phí vận chuyển theo đơn hàng
Tiền công lao động trực tiếp biến đổi
Chi phí nguyên liệu trực tiếp biến đổi
Chi phí quản lý doanh nghiệp cố định
Một doanh nghiệp tăng mạnh lương ban giám đốc. Tác động nào là hợp lý nhất lên giá thành sản xuất đơn vị?
Chi phí đơn vị chắc chắn tăng tỷ lệ thuận
Chi phí sản xuất đơn vị không đổi nếu phân bổ riêng
Giá thành đơn vị biến động không đo được
Chi phí đơn vị chắc chắn giảm đáng kể
Chọn nhận định đúng về chi phí văn phòng phẩm của khối quản lý.
Là chi phí quản lý doanh nghiệp định kỳ
Là chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Là chi phí sửa chữa thiết bị phân xưởng
Là chi phí khấu hao máy móc sản xuất
Khi đánh giá hiệu quả quản lý, chỉ số nào phù hợp để liên hệ với chi phí quản lý doanh nghiệp?
Tỷ lệ chi phí quản lý trên doanh thu
Tỷ lệ hàng lỗi trong sản xuất
Mức tiêu hao nguyên liệu mỗi đơn vị
Số giờ máy chạy mỗi ca
Tình huống: Công ty muốn cắt giảm chi phí quản lý nhưng không ảnh hưởng vận hành cốt lõi. Giải pháp nào hợp lý nhất?
Cắt giảm vật liệu trực tiếp cho sản phẩm
Giảm bảo dưỡng máy móc sản xuất định kỳ
Giảm tiền công lao động trực tiếp phân xưởng
Số hóa quy trình văn phòng và tối ưu mua sắm
