wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

CSS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Cascading Style Sheets

b)

Computer Style Sheet

c)

Creative Style Sheet

d)

Colorful Style Sheet

2.

Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo internal CSS?

a)

link

b)

base

c)

style

d)

meta

3.

Mục đích chính của CSS là gì?

a)

Tạo hiệu ứng động cho trang web.

b)

Định dạng và trình bày các phần tử HTML.

c)

Xây dựng cấu trúc cho trang web.

d)

Tạo các tương tác với người dùng.

4.

Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của một phần tử?

a)

color

b)

background-color

c)

text-color

d)

fill-color

5.

Để tạo một khoảng cách giữa các đoạn văn bản, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

margin

b)

padding

c)

border

d)

space

6.

Thuộc tính nào dùng để đặt chiều rộng của một phần tử?

a)

size

b)

dimension

c)

length

d)

width

7.

Để làm cho một phần tử hiển thị ở dạng in nghiêng, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

font-style: italic

b)

font-weight: bold

c)

text-decoration: underline

d)

text-align: center

8.

Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta sử dụng selector nào?

a)

body

b)

html

c)

page

d)

document

9.

Thuộc tính background-color có thể áp dụng cho loại phần tử nào?

a)

Chỉ áp dụng cho thẻ

b)

Áp dụng cho tất cả các phần tử HTML

c)

Chỉ áp dụng cho các phần tử có chứa văn bản

d)

Chỉ áp dụng cho các phần tử có hình ảnh nền

10.

Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp “main.css”?

a)

b)

, đoạn code này có tác dụng gì?

a)

Thay đổi màu nền của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.

b)

Thay đổi màu chữ của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.

c)

Làm in đậm tất cả các đoạn văn.

d)

Tăng kích thước chữ của tất cả các đoạn văn.

16.

Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

a)

h2:color=red, font-size: 20px

b)

{h2:color:red; font-size:20px;}

c)

h2{color:red, font-size:20px;}

d)

h2{color: red; font-size:20px;}

17.

Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập siêu liên kết chữ có màu đỏ, cỡ chữ 15 pixel?

a)

a color red; font-size: 15px;}

b)

a {color: red, font-size: 15px;}

c)

a {color: red; font-size: 15px}

d)

a {color: red; font-size: 15px;}

18.

Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập các phần tử h4, h5 cùng sử dụng chung định dạng?

a)

h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}

b)

h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}

c)

h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}

d)

h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}

19.

Cho khai báo CSS sau: h1 {font-family:"Arial";font-size: 20px;} border-color: red; background-color: yellow; Định dạng phần tử h1 như thế nào khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

a)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

b)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.

c)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.

d)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

20.

A. Trắc nghiệm – Nhận biết: Bộ chọn lớp trong CSS có chức năng gì?

a)

Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.

b)

Định dạng cho một phần tử cụ thể.

c)

Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.

d)

Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.

21.

A. Trắc nghiệm – Nhận biết: Tên bộ chọn lớp được đặt như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng dấu #.

b)

Bắt đầu bằng dấu chấm.

c)

Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

d)

Bắt đầu bằng một số.

22.

A. Trắc nghiệm – Nhận biết: Để áp dụng một bộ chọn lớp cho một phần tử, ta làm thế nào?

a)

Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.

b)

Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.

c)

Thay đổi tên thẻ phần tử đó.

d)

Không cần làm gì thêm.

23.

A. Trắc nghiệm – Nhận biết: Bộ chọn định danh trong CSS có chức năng gì?

a)

Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.

b)

Định dạng cho một phần tử cụ thể được xác định bởi ID.

c)

Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.

d)

Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.

24.

A. Trắc nghiệm – Nhận biết: Tên bộ chọn định danh được đặt như thế nào?

a)

Bắt đầu bằng dấu #.

b)

Bắt đầu bằng dấu chấm.

c)

Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.

d)

Bắt đầu bằng một số.

25.

Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn định danh

a)

h3 {font-size: 20px; color: grey}

b)

p. h4 font-size: 20px; color: red;}

c)

a {color: red;})

d)

#dautrang background-color: yellow; font-family: "Arial")

26.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

b)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

c)

*tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

d)

^tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

27.

Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?

a)

h1 {color: blue; font-size: 15px;}

b)

tieude {color: red; font-size: 25px;}

c)

#h7 {background-color: yellow;}

d)

footer {background-color: yellow;}

28.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

b)

*nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

c)

#nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

d)

^nutlenh {color: blue; background-color: grey;}

29.

Khi lưu cự dụng bộ chọn lớp màu sau đây đúng cả pháp?

a)

tiende font family: "Arial"; font-size: 20px

b)

#tiende !font-family: "Arial" font size: 20px;l

c)

#h1{font-family: "Arial". Jour size: 20px;}

d)

hfont-family: "Arial"; font-size: 20px

30.

khai báo CSS sử dụng bộ chọn định danh nào sau đây đúng cú pháp

a)

ficummies {font-family: "Arial"; font-size: 20px!}

b)

#ficummies {font-family: "Arial"; font-size: 20px}

c)

.ficummies {font-family: "Arial"; font-size: 20px}

d)

*ficummies {font-family: "Arial"; font-size: 20px}

31.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

ticude color: red; background-color: yellow;

b)

tiende color: yellow; background-color: red;

c)

ht color: red; background-color: yellow;}

d)

tiende color: yellow; background-color: red;}

32.

Trong đoạn code CSS sau, phần tử nào sẽ có màu đỏ? Nội dung hiển thị: .red { color: red; }

a)

Tất cả các phần tử.

b)

Các phần tử có lớp "red".

c)

Các phần tử có ID "red".

d)

Không có phần tử nào.

33.

Cho khai báo CSS sau: a#lienket {color: blue; font-size:15px;}. Siêu liên kết nào sau đây sẽ áp dụng định dạng CSS trên?

34.

Cho các khai báo CSS sau: tieude {font-size: 20px; color: red;} lienket {font-family: "Verdana";}. Siêu liên kết nào sau đây được trình bày với phông chữ Verdana, cỡ chữ 20px và màu chữ đỏ?

35.

Tệp style.css có các khai báo: .style1 {color: blue; font-size: 20px;} style2 {font-family: "Courier New"; font-size: 20px;} #style3 {color: blue; font-size: 20px;} #style4 {font-family: "Courier New"; font-size: 20px;}. Áp dụng tệp style.css để định dạng một thẻ p trong HTML. Khai báo nào sau đây khiến văn bản p có màu xanh và phông chữ Courier New?

a)

Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css

b)

Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css

c)

Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css

d)

Đoạn văn bản áp dụng tệp style.css

36.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn lớp là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tên bộ chọn lớp do HTML định nghĩa.

b)

Không thể khai báo bộ chọn lớp có tên .h1.

c)

Khai báo CSS p.blue {color: blue;} thiết lập màu chữ xanh cho các phần tử p có class là "blue".

37.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Sử dụng khai báo p.red {color: red;} sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho các phần tử trong văn bản HTML có thuộc tính class = "red".

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn định danh là đúng hay sai? Tên bộ chọn định danh do người tạo CSS định nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn định danh là đúng hay sai? Khai báo tên bộ chọn định danh #p là hợp lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn định danh là đúng hay sai? Áp dụng khai báo CSS hip color web cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần tử 2 có trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mỗi phát biểu sau đây về bộ chọn định danh là đúng hay sai? Áp dụng khai báo CSS hi#p {color: red; cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần tử h1 có trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong bố cục trang web, thanh điều hướng thường cung cấp thông tin nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin chính của trang web.

b)

Cung cấp thông tin logo, tiêu đề trang web.

c)

Cung cấp thông tin bản quyền, địa chỉ liên hệ của công ty, tổ chức.

d)

Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác.

43.

Mô hình hộp trong HTML được sử dụng để:

a)

Xác định cách trình bày các phần tử trên trang web.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho các phần tử.

c)

Điều khiển màu sắc của văn bản.

d)

Tạo các biểu mẫu tương tác.

44.

Thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm (padding)?

a)

margin

b)

border

c)

padding

d)

width

45.

Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối?

a)

ul

b)

label

c)

img

d)

a

46.

Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo dòng?

a)

div

b)

hl

c)

input

47.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt?

a)

p

b)

input

c)

img

d)

div

48.

Các thành phần chính của mô hình hộp bao gồm:

a)

Nội dung, đường viền, đệm và lề.

b)

Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh và bảng.

c)

Cột, hàng và ô.

d)

Màu sắc, phông chữ và kích thước.

49.

Vùng lề (margin) có chức năng:

a)

Tạo khoảng cách giữa các phần tử.

b)

Xác định kích thước nội dung của phần tử.

c)

Vẽ đường viền quanh phần tử.

d)

Thay đổi màu nền của phần tử.

50.

Nếu muốn tăng kích thước của một phần tử mà không làm thay đổi kích thước nội dung bên trong, bạn nên điều chỉnh thuộc tính nào?

a)

width

b)

height

c)

padding

d)

margin

51.

Bố cục trang web là gì?

a)

Cách sắp xếp, bố trí các đối tượng nội dung trên trang web.

b)

Cách thay đổi màu sắc của trang web.

c)

Cách tạo hiệu ứng động cho trang web.

d)

Cách viết mã HTML.

52.

Các thành phần chính của một trang web thường bao gồm:

a)

Phần đầu trang, thanh điều hướng, phần nội dung, phần chân trang.

b)

Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh, bảng.

53.

Mục đích chính của phần đầu trang (header) là:

a)

Cung cấp thông tin chi tiết về nội dung trang.

b)

Hiển thị menu điều hướng.

c)

Cung cấp thông tin liên hệ.

d)

Chứa logo và tiêu đề của trang web.

54.

Phần chân trang (footer) thường chứa:

a)

Nội dung chính của trang.

b)

Thông tin bản quyền, liên kết đến các trang khác.

c)

Hình ảnh và video.

d)

Các nút điều hướng chính.

55.

Để tạo bố cục cho trang web, ta thường sử dụng:

a)

Chỉ sử dụng HTML.

b)

Chỉ sử dụng CSS.

c)

Kết hợp cả HTML và CSS.

d)

Sử dụng JavaScript.

56.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để tạo khoảng cách giữa các phần tử trong mô hình hộp?

a)

padding

b)

margin

c)

border

d)

width

57.

Độ rộng nào sau đây được xác định bởi thuộc tính width?

a)

Độ rộng của phần tử khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

b)

Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

c)

Độ rộng của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

d)

Độ rộng của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

58.

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}?

a)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng lề của phần tử p là 20 pixel.

b)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

c)

Xác định khoảng cách giữa vùng lề và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.

d)

Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đệm của phần tử p là 20 pixel.

59.

Độ cao nào sau đây được xác định bởi thuộc tính height?

a)

Độ cao của phần tử khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

b)

Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

c)

Độ cao của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

d)

Độ cao của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

60.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo dòng.

b)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo khối.

c)

Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo thiết lập mặc định.

d)

Nếu khai báo thuộc tính display: inline, phần tử được hiển thị theo khối.

61.

Sự khác biệt giữa vùng đệm (padding) và vùng lề (margin) là:

a)

Cả hai đều nằm bên ngoài đường viền.

b)

Margin nằm bên trong đường viền, padding nằm bên ngoài.

c)

Cả hai đều nằm bên trong đường viền.

d)

Padding nằm bên trong đường viền, margin nằm bên ngoài.

62.

Để tạo một hộp có chiều rộng 300px300\text{px} và chiều cao 200px200\text{px} , bạn sử dụng các thuộc tính nào?

a)

margin: 300px 200px;

b)

padding: 300px 200px;

c)

width: 300px; height: 200px;

63.

Giả sử bạn muốn tạo một đoạn văn có nền màu xanh nhạt. Bạn sẽ sử dụng thuộc tính CSS nào để thực hiện điều này?

a)

background-color: lightblue;

b)

color: lightblue;

c)

text-align: center;

d)

font-size: 16px;

64.

Cho khai báo định dạng: p{width: 60px; padding:5px; border:2px solid; margin: 4px;} Giá trị nào là chiều rộng của phần tử p khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web tính theo pixel?

a)

60px.

b)

68px.

c)

70px.

d)

82px.

65.

Tác dụng nào sau đây đúng với khai báo CSS: p {margin: 10px;}?

a)

Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái, lề trên, lề phải, lề dưới là 10 pixel.

b)

Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề trên là 10 pixel, lề phải và lề dưới là 0 pixel.

c)

Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề phải là 10 pixel, lề trên và lề dưới là 0 pixel.

d)

Xác định các khoảng cách lề của phần tử p: lề trái và lề dưới là 10 pixel, lề trên và lề phải là 0 pixel.

66.

Khai báo nào được dùng để thiết lập khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử h1 là 25 pixel?

a)

h1 {border:25px;}

b)

h1 {margin: 25px;}

c)

h1 {height: 25px;}

d)

h1 {padding:25px;}

67.

Vận dụng cao: Để tạo một đoạn văn có khoảng cách 20px đến các phần tử xung quanh, bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào và với giá trị bao nhiêu?

a)

padding: 20px;

b)

margin: 20px;

c)

border: 20px;

d)

width: 20px;

68.

Vận dụng cao: Muốn tạo một đường viền màu đỏ, dày 2px quanh một hình ảnh, bạn cần thêm thuộc tính nào vào thẻ img?

a)

border: 2px solid red;

b)

padding: 2px red;

c)

margin: 2px red;

d)

background-color: red;

69.

Trắc nghiệm đúng – sai: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai? Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trắc nghiệm đúng – sai: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai? Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trắc nghiệm đúng – sai: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai? Vùng lề là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trắc nghiệm đúng – sai: Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai? Vùng lề là vùng bao ngoài vùng đường viền.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Website có thể được tạo ra bởi lập trình viên hoặc người không có kĩ năng lập trình.

b)

Website chỉ có thể được tạo ra bởi lập trình viên.

c)

Website không thể được tạo ra bởi người am hiểu về lập trình.

d)

Người dùng không thể chỉnh sửa website.

74.

Dựa trên môi trường hoạt động, có thể phân chia các phần mềm tạo website thành mấy loại?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

75.

Phần mềm tạo website được chia thành 2 loại là

a)

phần mềm tạo website ngoại tuyến và phần mềm tạo website có sẵn.

b)

phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website thụ động.

c)

phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website ngoại tuyến.

d)

phần mềm tạo website thụ động và phần mềm tạo website chủ động.

76.

Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?

a)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.

b)

Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

c)

Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.

d)

Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.

77.

Đâu không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?

a)

Cài đặt phần mềm trên máy tính.

b)

Chèn các biểu mẫu.

c)

Cung cấp mẫu trang web.

d)

Tạo các trang web với nội dung văn bản.

78.

Chức năng nào sau đây không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?

a)

Chèn hình ảnh và video.

b)

Tạo trò chơi trực tuyến.

c)

Xuất bản website.

d)

Chèn liên kết.

79.

Mobirise thuộc phân loại phần mềm nào?

a)

Là phần mềm ngoại tuyến có phí.

b)

Là phần mềm ngoại tuyến miễn phí.

c)

Là phần mềm trực tuyến miễn phí.

d)

Là phần mềm trực tuyến có phí.

80.

Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?

a)

Windows.

b)

Android.

c)

iOS.

d)

Chrome OS.

81.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Phần mềm Mobirise cung cấp nhiều mẫu trang web với ____.”

a)

kiểu bố cục và chủ đề đa dạng.

b)

chức năng lập lịch.

82.

Màn hình làm việc của phần mềm Mobirise gồm bao nhiêu thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các phần mềm tạo website chỉ có thể hoạt động ngoại tuyến.

b)

Có thể đăng nhập sử dụng phần mềm Mobirise qua tài khoản Google, Facebook hoặc email.

c)

Phần mềm Mobirise chỉ cho phép tạo trang web từ các mẫu trang web theo chủ đề được cung cấp sẵn.

d)

Sử dụng phần mềm Mobirise tạo trang web bằng cách viết mã lệnh.

84.

Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm trực tuyến?

a)

Mobirise

b)

RapidWeaver

c)

sites.google.com

d)

Nicepage

85.

Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm ngoại tuyến?

a)

Mobirise

b)

sites.google.com

c)

wix.com

d)

weebly.com

86.

Trong các biểu tượng sau, đâu là biểu tượng của phần mềm Mobirise? Chọn một trong bốn biểu tượng được đánh nhãn A, B, C, D.

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

87.

Để xem trước trang web sau khi chỉnh sửa trên Mobirise, bạn nên chọn tùy chọn nào?

a)

Preview.

b)

Edit.

c)

Publish.

d)

Add Block.

88.

Khi thực hiện cắt ảnh trên Mobirise, tỉ lệ khung hình không có sẵn là

a)

9:4

b)

16:9

c)

1:1

d)

2:3

89.

Nút lệnh sau có ý nghĩa là gì trong quá trình cắt ảnh trên phần mềm Mobirise? Hình mô tả nút có biểu tượng hai mũi tên theo trục dọc.

a)

Làm hình ảnh quay trái.

b)

Làm hình ảnh quay phải.

c)

Lật ngang hình ảnh.

d)

Lật dọc hình ảnh.

90.

Khi cắt ảnh trên Mobirise, bạn An muốn thu nhỏ hình ảnh thì bạn nên chọn nút lệnh nào? Hình minh họa gồm bốn nút: A là kính lúp có dấu cộng, B là kính lúp có dấu trừ, C là mũi tên cong xoay trái, D là mũi tên cong xoay phải.

a)

Nút A.

b)

Nút B.

c)

Nút C.

d)

Nút D.

91.

Để cài đặt Mobirise, bạn cần làm gì đầu tiên?

a)

Tải phần mềm từ trang web và cài đặt trên máy tính.

b)

Đăng ký tài khoản qua email.

c)

Thực hiện các thao tác kéo thả.

d)

Tạo nội dung trang web.

92.

Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

Add Block to Page.

b)

Publish.

c)

Preview.

d)

Browse Computer.

93.

Để thay đổi hình ảnh trên trang web trong Mobirise, bạn cần làm gì?

a)

Chọn vào phần hình ảnh, xuất hiện hộp thoại Media Image → Chọn Browse Computer.

b)

Chọn Add Block to Page → Chọn Images.

c)

Chọn Preview → Chỉnh sửa ảnh.

d)

Chọn Edit → Chỉnh sửa hình ảnh.

94.

Để xem trước trang web trên Mobirise, người dùng cần chọn biểu tượng nào?

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

95.

Mobirise là ứng dụng thiết kế giao diện website trên máy tính và điện thoại di động bằng ngôn ngữ lập trình gì?

a)

JavaScript

b)

Python

c)

C++

d)

Ruby