Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Chip 8051 có bao nhiêu KB ROM?
16 KB ROM tiêu chuẩn
8 KB ROM mặc định
6 KB ROM tích hợp
4 KB ROM trên chip
Chip 8051 có bao nhiêu Byte RAM trong?
182 Byte RAM trong
128 Byte RAM trong
28 Byte RAM trong
228 Byte RAM trong
Chip 8051 có bao nhiêu đường vào/ra hai hướng?
22 đường vào/ra hai hướng
32 đường vào/ra hai hướng
23 đường vào/ra hai hướng
33 đường vào/ra hai hướng
Chip 8051 có bao nhiêu cổng 8 bit?
2 cổng 8 bit tổng
6 cổng 8 bit tổng
8 cổng 8 bit tổng
4 cổng 8 bit tổng
Chip 8051 có bao nhiêu bộ đếm/định thời 16 bit?
4 bộ đếm định thời 16 bit
2 bộ đếm định thời 16 bit
1 bộ đếm định thời 16 bit
3 bộ đếm định thời 16 bit
Chip 8051 có CPU bao nhiêu bit?
CPU 4 bit thiết kế
CPU 6 bit thiết kế
CPU 8 bit thiết kế
CPU 16 bit thiết kế
Chip 8051 có bao nhiêu vị trí nhớ được định địa chỉ, mỗi vị trí một bit?
210 vị trí định địa chỉ
132 vị trí định địa chỉ
120 vị trí định địa chỉ
220 vị trí định địa chỉ
Chip 8051 có bao nhiêu nguồn ngắt?
5 nguồn ngắt phần cứng
7 nguồn ngắt phần cứng
6 nguồn ngắt phần cứng
4 nguồn ngắt phần cứng
Vì sao số cổng 8 bit ảnh hưởng đến số đường vào/ra hai hướng trên 8051?
Mỗi cổng cung cấp nhiều đường
Cổng không liên quan I/O
Cổng chỉ dùng cho bộ nhớ
Cổng chỉ dùng cho ngắt
Khi cần nhiều ngắt hơn trên hệ 8051, lựa chọn cấu hình nào phù hợp nhất?
Dùng phần mềm giả ngắt
Tăng dung lượng ROM tích hợp
Thêm bộ điều khiển ngắt ngoài
Giảm số cổng I/O đang dùng
Chip 8051 có bao nhiêu chân?
40 chân, cấu hình tiêu chuẩn
30 chân, vỏ DIP phổ biến
60 chân, phiên bản mở rộng
80 chân, gói công nghiệp
Với 8051 dùng thạch anh 12 MHz, tần số máy f_M là bao nhiêu?
4 MHz, chia bốn từ thạch anh
2 MHz, chia sáu từ thạch anh
1 MHz, chia mười hai từ thạch anh
0,5 MHz, chia hai mươi bốn
Với 8051 dùng thạch anh 24 MHz, f_M bằng bao nhiêu?
4 MHz, do chia sáu
2 MHz, do chia mười hai
1 MHz, do chia hai mươi bốn
0,5 MHz, do chia bốn mươi tám
Với 8051 và thạch anh 12 MHz, chu kỳ máy T_M bằng bao nhiêu?
2 µs, vì f_M bằng 500 kHz
1 µs, vì f_M bằng 1 MHz
0,5 µs, vì f_M bằng 2 MHz
4 µs, vì f_M bằng 250 kHz
Với 8051 và thạch anh 24 MHz, T_M bằng bao nhiêu?
1 µs, do f_M là 1 MHz
0,5 µs, do f_M là 2 MHz
4 µs, do f_M là 250 kHz
2 µs, do f_M là 500 kHz
Đoạn mã 8051 sau với thạch anh 12 MHz tạo trễ bao nhiêu micro giây? DELAY: MOV R2,#50 DJNZ R2,$ RET
150 µs, tính cả lệnh quay vòng
50 µs, mỗi vòng hai micro giây
100 µs, chỉ tính DJNZ lặp
200 µs, đếm vòng lặp hai trăm
Giải thích vì sao 8051 có f_M bằng f_osc/12.
Vì thạch anh nội chỉ chạy ở 1 MHz
Vì bộ chia hệ thống cố định là tám
Vì mọi lệnh tiêu tốn mười hai T_M
Vì dùng 12 chu kỳ cho một chu kỳ máy
Khi tăng thạch anh từ 12 MHz lên 24 MHz, T_M thay đổi thế nào?
Giảm một phần tư, vì f_M gấp bốn
Không đổi, vì bộ chia giữ nguyên
Giảm một nửa, vì f_M tăng gấp đôi
Tăng gấp đôi, vì lệnh dài hơn
Trong vòng lặp DJNZ R2,$ với R2 nạp 50, có bao nhiêu lần so sánh và nhảy?
51 lần, kể cả lần đầu tiên
49 lần, vì lần cuối không nhảy
50 lần, hết giá trị ban đầu
25 lần, do giảm hai mỗi vòng
Nếu muốn trễ 100 µs với thạch anh 12 MHz, cần nạp R2 giá trị gần bằng bao nhiêu trong đoạn mã trên?
Khoảng 12, vì mỗi vòng 8 µs
Khoảng 50, vì mỗi vòng 2 µs
Khoảng 33, vì mỗi vòng 3 µs
Khoảng 25, vì mỗi vòng 4 µs
Với vi điều khiển họ 8051. Nếu tần số thạch anh là 24MHz, đoạn chương trình sau tạo ra thời gian trễ bao nhiêu μs? Chương trình: DELAY: MOV R2,#50 DJNZ R2,$ RET
200 μs
150 μs
50 μs
Với vi điều khiển họ 8051. Nếu tần số thạch anh là 12MHz, đoạn chương trình sau tạo ra thời gian trễ bao nhiêu μs? Chương trình: DELAY: MOV R2,#100 DJNZ R2,$ RET
150 μs
100 μs
200 μs
50 μs
Với vi điều khiển họ 8051. Nếu tần số thạch anh là 24MHz, đoạn chương trình sau tạo ra thời gian trễ bao nhiêu μs? Chương trình: DELAY: MOV R2,#100 DJNZ R2,$ RET
200 μs
100 μs
150 μs
50 μs
Trong đoạn mã 8051, lệnh DJNZ R2,$ có chức năng chính gì?
Nạp hằng vào R2 rồi dừng
So sánh R2 rồi gọi DELAY
Tăng R2 rồi nhảy đến RET
Giảm R2 rồi nhảy về chính nó
Khi tần số thạch anh giảm từ 24MHz xuống 12MHz, với cùng số vòng lặp DJNZ, độ trễ sẽ thay đổi thế nào?
Tăng gấp đôi thời gian trễ
Giữ nguyên thời gian trễ
Giảm còn một nửa thời gian trễ
Tăng gấp bốn lần thời gian trễ
Trong chuỗi lệnh DELAY: MOV R2,#100 DJNZ R2,$ RET, lệnh nào khởi tạo bộ đếm vòng lặp?
MOV R2,#100
DJNZ R2,$
RET
DELAY:
Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của giá trị nạp vào R2 tới độ trễ tạo bởi vòng lặp DJNZ.
Giá trị R2 không ảnh hưởng trễ
Giá trị R2 càng lớn, trễ càng ngắn
R2 chỉ ảnh hưởng ở 12MHz
Giá trị R2 càng lớn, trễ càng dài
Nếu thay MOV R2,#50 bằng MOV R2,#25 ở cấu hình 24MHz, độ trễ dự kiến thay đổi ra sao?
Không đổi đáng kể
Tăng nhẹ khoảng 10%
Tăng xấp xỉ gấp đôi
Giảm xấp xỉ một nửa
Mục đích của lệnh RET ở cuối thủ tục DELAY là gì?
Thiết lập lại tần số thạch anh
Nạp lại giá trị cho R2
Dừng CPU hoàn toàn
Kết thúc và trở về chương trình gọi
Khi chọn giữa các đáp án 50 μs, 100 μs, 150 μs, 200 μs cho độ trễ, tiêu chí hợp lý để xác định là gì?
Dựa vào số thanh ghi dùng
Dựa vào số chu kỳ lặp và tần số
Dựa vào tên nhãn DELAY
Dựa vào số lệnh RET xuất hiện
Trong đoạn mã 8051: DELAY; MOV R7,#10; LOOP: MOV R6,#250; LOOP1: NOP; NOP; DJNZ R6,LOOP1; DJNZ R7,LOOP; RET. Với thạch anh 12 MHz, thời gian trễ tạo ra là bao nhiêu ms?
40 ms
30 ms
10 ms
20 ms
Trong tập lệnh 8051, lệnh "ADD A, Gốc" thực hiện thao tác nào?
Trừ A bởi nguồn và cờ nhớ
Di chuyển Gốc vào thanh ghi A
Cộng có nhớ giữa Gốc và A
Cộng toán hạng Gốc với A
Trong lệnh "ADD A, #data" của 8051, ý nghĩa chính là gì?
Nạp hằng số vào Gốc
Trừ hằng số khỏi A
Cộng hằng số vào A
Cộng có nhớ với cờ Carry
Chuỗi lệnh NOP; NOP trong vòng lặp LOOP1 có vai trò gì đối với thời gian trễ tổng?
Tăng chu kỳ lặp thêm hai nhịp
Không ảnh hưởng đến chu kỳ lặp
Kích hoạt cờ nhớ Carry
Giảm chu kỳ lặp đi một nửa
DJNZ R6, LOOP1 sẽ làm gì khi R6 đang chứa 250?
Nạp 250 vào R6 rồi dừng
Giảm R6 nếu Carry=1
Tăng R6 rồi nhảy có điều kiện
Giảm R6 và lặp lại đến khi 0
Vì sao lệnh DJNZ R7, LOOP giúp lặp toàn bộ khối LOOP1 nhiều lần?
Tăng R7 khi điều kiện đúng
Đặt R7 về 0 ngay lập tức
Sao chép R6 vào R7 mỗi vòng
Giảm R7 và nhảy khi chưa bằng 0
Giả sử thay thạch anh 12 MHz bằng 6 MHz, thời gian trễ của chương trình sẽ thay đổi thế nào?
Giảm một nửa
Tăng gấp đôi
Giữ nguyên
Tăng gấp bốn
RET trong cuối chương trình DELAY có tác dụng trực tiếp gì?
Nhảy vô điều kiện đến LOOP
Xóa cờ nhớ Carry
Nạp lại thanh ghi A
Trả về từ thủ tục
Một sai sót thường gặp: hiểu "ADD A, Gốc" là di chuyển dữ liệu. Nhận định đúng là gì?
Đó là lệnh logic AND
Đó là phép cộng giữa A và toán hạng
Đó là lệnh di chuyển dữ liệu
Đó là lệnh trừ có nhớ
Nếu thay hai lệnh NOP bằng một NOP, hiệu ứng lên tổng thời gian trễ là gì?
Giảm một nhịp mỗi vòng
Tăng một nhịp mỗi vòng
Không đổi thời gian trễ
Tạo lỗi cú pháp biên dịch
Trong lệnh MOV A, #12; nạp giá trị 12 (0CH) vào thanh ghi A, chế độ định địa chỉ nào được sử dụng?
Định địa chỉ tức thời
Định địa chỉ trực tiếp
Định địa chỉ thanh ghi
Định địa chỉ gián tiếp
Với chip 8051, phát biểu nào đúng về chân /EA (chân 31)?
Là chân Reset hệ thống
Là chân cho phép chốt địa chỉ
Là chân cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Là chân truy xuất ngoài
Trong câu lệnh MOV P1, A; chuyển nội dung thanh ghi A ra port 1, chế độ định địa chỉ nào được sử dụng?
Định địa chỉ tương đối
Định địa chỉ trực tiếp
Định địa chỉ dài
Định địa chỉ thanh ghi
Trong tập lệnh của vi điều khiển 8051, lệnh ADDC A, Gốc và ADDC A, #data thuộc loại lệnh gì?
Di chuyển nội dung toán hạng Gốc đến A
Lệnh trừ – Trừ bớt A bởi toán hạng nguồn và số mượn
Lệnh cộng có nhớ – Cộng toán hạng gốc với A và cờ nhớ
Lệnh cộng – Cộng toán hạng Gốc với A
Trong tập lệnh của vi điều khiển 8051, lệnh SUBB A,#data thực hiện thao tác nào trên thanh ghi A?
Cộng có nhớ với hằng tức thời
Trừ có nhớ với hằng tức thời
Di chuyển dữ liệu tức thời vào A
Nhân A với hằng tức thời
Trong tập lệnh 8051, lệnh MOV Đích, Gốc thực hiện thao tác nào?
Cộng A với Gốc rồi lưu
Chuyển dữ liệu từ Gốc sang Đích
Hoán đổi Đích với Gốc
Trừ Gốc khỏi A và lưu
Lệnh INC A trong 8051 có tác dụng gì với thanh ghi tích lũy A?
Giảm A đi 1 đơn vị
Đặt A bằng 0 ngay lập tức
Tăng A thêm 1 đơn vị
Tăng A thêm 2 đơn vị
Lệnh DEC A trong 8051 ảnh hưởng thế nào đến giá trị A?
Chuyển A sang RAM nội bộ
Đặt cờ nhớ bằng 1 tức thời
Tăng A thêm 1 đơn vị
Giảm A đi 1 đơn vị
Khi thực hiện SUBB A,Gốc trong 8051, yếu tố nào có thể ảnh hưởng kết quả ngoài toán hạng Gốc?
Cờ phụ luôn bị xóa về 0
Thanh ghi B được cộng vào A
Cờ tràn luôn bằng 1 sau phép trừ
Cờ nhớ có thể được trừ thêm
Trong lệnh MOV Đích,Gốc của 8051, điều nào đúng về nguồn và đích?
Nguồn được ghi đè bằng đích sau chuyển
Chỉ cờ nhớ bị thay đổi sau chuyển
Đích nhận bản sao dữ liệu của nguồn
Cả nguồn và đích đều bị tăng thêm 1
Nếu A = 0x7F, thực hiện INC A trong 8051 thì A trở thành giá trị nào?
0xFF sau khi bù 2
0x7E sau khi giảm 1
0x00 do tràn về 0
0x80 sau khi tăng 1
Nếu A = 0x00 và thực hiện DEC A trong 8051, kết quả A bằng bao nhiêu (giả sử số học modulo 256)?
0xFF do giảm vòng lặp
0x01 do tăng vòng lặp
0xFE do giảm hai đơn vị
0x00 được giữ nguyên
Chọn phát biểu đúng về việc cập nhật cờ Carry sau phép SUBB trong 8051.
Carry phản ánh mượn sau phép trừ
Carry luôn bị xóa bất kể kết quả
Carry luôn được đặt khi dùng hằng
Carry chỉ cập nhật khi A bằng 0
Trong 8051, tác dụng phụ điển hình của MOV Đích,Gốc lên các cờ trạng thái là gì?
Đặt cả Carry và Overflow bằng 1
Không thay đổi các cờ trạng thái
Luôn xóa cờ Overflow về 0
Luôn đặt cờ Carry bằng 1
Trong hình, lệnh MUL AB của vi điều khiển 8051 thực hiện thao tác nào?
Di chuyển toán hạng Gốc đến A
Nhân A với B, kết quả trong BA
Cộng có nhớ giữa A và B
Trừ A bởi toán hạng nguồn
Theo hình, lệnh DIV AB của 8051 mang ý nghĩa nào?
Trừ A bởi toán hạng nguồn có mượn
Cộng hạng gốc với A và cờ nhớ
Nhân A với B, kết quả trong BA
Chia A cho B, dư chứa trong B
Phát biểu đúng về địa chỉ bộ nhớ chương trình của VĐK 8051 trong hình là gì?
Địa chỉ luôn là 32 bit
Địa chỉ luôn là 18 bit
Địa chỉ luôn là 16 bit
Địa chỉ luôn là 8 bit
Theo mục RAM trong hình, vùng các dãy thanh ghi được chia thế nào?
Từ 00H đến 1FH
Từ 40H đến 8FH
Từ 20H đến 2FH
Từ 30H đến 7FH
Khi thực hiện MUL AB trên 8051, byte thấp của kết quả nằm ở đâu theo hình?
Chứa trong B của cặp BA
Chứa trong bộ nhớ dữ liệu
Chứa trong thanh ghi R0
Chứa trong A của cặp BA
Lệnh DIV AB trên 8051 cho phần dư nằm ở đâu theo mô tả trong hình?
Chứa trong B sau khi chia
Chứa trong A sau khi chia
Chứa trong cờ nhớ CY
Chứa trong thanh ghi tạm
Chọn nhận định sai về địa chỉ bộ nhớ chương trình của 8051 theo hình.
Luôn là 18 bit cố định
Luôn là 8 bit cố định
Luôn là 16 bit cố định
Luôn là 32 bit cố định
Trong phân chia RAM được nêu, lựa chọn nào không thuộc 'vùng các dãy thanh ghi'?
00H đến 1FH
40H đến 8FH
30H đến 7FH
20H đến 2FH
Tác dụng của lệnh cộng có nhớ (ADC) có xuất hiện trong lựa chọn nào của hình?
Trừ bớt A bởi nguồn và số mượn
Chia A cho B, dư chứa trong B
Nhân A với B, kết quả trong BA
Cộng toán hạng gốc với A và cờ nhớ
Trong hình, phát biểu nào mô tả lệnh trừ có mượn trên 8051?
Trừ bớt A bởi toán hạng nguồn và số mượn
Cộng có nhớ giữa A và toán hạng nguồn
Di chuyển nội dung toán hạng Gốc đến A
Nhân A với B tạo cặp BA kết quả
Về tổ chức bộ nhớ của VĐK 8051, phát biểu nào sau đây là đúng?
Địa chỉ bộ nhớ chương trình luôn là 16 bit, khi sử dụng ROM ngoài thì phải dùng cả P0 và P2 để ghi địa chỉ
Địa chỉ bộ nhớ chương trình luôn là 8 bit, khi sử dụng ROM ngoài thì phải dùng cả P0 và P2 để ghi địa chỉ
Địa chỉ bộ nhớ chương trình luôn là 32 bit, khi sử dụng ROM ngoài thì phải dùng cả P1 và P2 để ghi địa chỉ
Địa chỉ bộ nhớ chương trình luôn là 16 bit, khi sử dụng ROM ngoài thì phải dùng cả P0 và P1 để ghi địa chỉ
Về tổ chức bộ nhớ của VĐK 8051, phát biểu nào sau đây là đúng: "RAM trong được chia thành:"
Vùng RAM định địa chỉ bit (20H đến 2FH)
Vùng RAM định địa chỉ bit (00H đến 1FH)
Vùng RAM định địa chỉ bit (30H đến 3FH)
Vùng RAM định địa chỉ bit (40H đến 4FH)
Về tổ chức bộ nhớ của VĐK 8051, phát biểu nào sau đây là đúng: "RAM trong được chia thành:"
Vùng RAM đa mục đích (30H đến 7FH)
Vùng RAM đa mục đích (00H đến 1FH)
Vùng RAM đa mục đích (40H đến 8FH)
Vùng RAM đa mục đích (20H đến 2FH)
Về tổ chức bộ nhớ của VĐK 8051, phát biểu nào sau đây là đúng: "Các thanh ghi chức năng đặc biệt:"
Thuộc ROM ngoài
Thuộc ROM trong
Thuộc RAM ngoài
Thuộc RAM trong
Trong RAM nội của 8051, phát biểu nào sau đây là sai về các dãy thanh ghi?
Các lệnh 8051 dùng thanh ghi R0 đến R7 như toán hạng
Có thể dùng đồng thời 4 dãy thanh ghi
32 byte thấp nhất dùng làm dãy thanh ghi
32 byte chia thành 4 dãy thanh ghi
Trong RAM nội 8051, 32 byte thấp nhất (00H–1FH) được dùng cho gì?
Các dãy thanh ghi R0–R7
Bộ đệm chương trình
Vùng ngăn xếp mở rộng
Thanh ghi cổng Port
Mỗi dãy thanh ghi của 8051 gồm các thanh ghi được ký hiệu thế nào?
R0 đến R5
R0 đến R7
B0 đến B7
A0 đến A7
Phát biểu nào đúng về PSW (Program Status Word) của 8051?
Là từ trạng thái chương trình
Là thanh ghi con trỏ ngăn xếp
Là con trỏ dữ liệu
Là các thanh ghi Port
PSW của 8051 có địa chỉ nào trong vùng SFR?
D1H trong SFR
D0H trong SFR
00H trong RAM
1FH trong RAM
Các bit của PSW được định địa chỉ bit hay không?
Chỉ một số bit được định địa chỉ
Được định địa chỉ bit
Chỉ khi bật chế độ đặc biệt
Không được định địa chỉ bit
Tại một thời điểm, có thể sử dụng đồng thời bao nhiêu dãy thanh ghi trong 8051?
Một dãy duy nhất
Hai dãy bất kỳ
Ba dãy đồng thời
Bốn dãy đồng thời
PSW thuộc loại thanh ghi nào trong 8051?
Thanh ghi chức năng đặc biệt
Thanh ghi con trỏ chương trình
Thanh ghi mục đích chung
Thanh ghi Port dữ liệu
Phát biểu sai về PSW của 8051 là gì?
PSW là thanh ghi SFR có địa chỉ D0H
Các bit của PSW được định địa chỉ bit
PSW lưu thông tin trạng thái chương trình
PSW nằm trong vùng RAM 00H–1FH
Các lệnh của 8051 sử dụng các thanh ghi R0–R7 như thế nào?
Chỉ dùng cho thao tác I/O
Chỉ như địa chỉ bộ nhớ
Như toán hạng trong phép toán
Chỉ dùng trong ngắt
Trong vi điều khiển 8051, thanh ghi SP có kích thước bao nhiêu bit và địa chỉ khởi tạo khi hệ thống bắt đầu chạy là gì?
16 bit, địa chỉ 5FH
16 bit, địa chỉ 81H
8 bit, địa chỉ 5FH
8 bit, địa chỉ 81H
Phát biểu nào về thanh ghi B trong 8051 là đúng?
Địa chỉ F0H, dùng phép toán nhân chia
Địa chỉ FFH, dùng phép toán nhân chia
Địa chỉ 90H, dùng phép toán cộng trừ
Địa chỉ 80H, dùng phép toán logic
Con trỏ dữ liệu DPTR trong 8051 chủ yếu được dùng cho mục đích nào?
Khởi động ngăn xếp hệ thống
Truy xuất bộ nhớ dữ liệu ngoài
Định thời khoảng thời gian ngắn
Điều khiển các cổng I/O nội
Các cổng Port của 8051 có địa chỉ nào sau đây?
P0: 80H, P1: 90H, P2: A0H, P3: B0H
P0: 81H, P1: 91H, P2: A1H, P3: B1H
P0: 80H, P1: 91H, P2: A0H, P3: B0H
P0: 80H, P1: 90H, P2: A1H, P3: B0H
Tất cả các cổng của 8051 đều không thể định địa chỉ từng bit. Phát biểu này đúng hay sai?
Đúng vì cổng chỉ định theo byte
Sai vì có thể định địa chỉ bit
Đúng vì phần cứng không hỗ trợ
Sai vì thanh ghi B hỗ trợ bit
Khi khởi động hệ thống 8051, nên gán giá trị nào cho SP bằng lệnh MOV SP, #?
#5FH để đặt đỉnh ngăn xếp
#FFH để dùng phép chia
#00H để xóa toàn bộ RAM
#81H để bật chế độ bit
8051 có bao nhiêu bộ đếm/định thời 16 bit để định thời gian hoặc đếm sự kiện?
4 bộ 12 bit
3 bộ 10 bit
1 bộ 8 bit
2 bộ 16 bit
Các thanh ghi định thời của Timer 0 trong 8051 là gì?
TMOD, TCON
DPTR, SP
TL1, TH1
TL0, TH0
Hai thanh ghi nào chứa phần thấp và cao của 16 bit đếm trong 8051?
B và DPTR
SP và PSW
P0 và P1
TL và TH
Phát biểu nào sau đây là sai về tổ chức bộ nhớ 8051?
SP là thanh ghi 8 bit, địa chỉ 81H
DPTR dùng truy xuất bộ nhớ dữ liệu ngoài
Các cổng P0–P3 có địa chỉ 80H–B0H
Thanh ghi B có địa chỉ FFH dùng phép nhân chia
Về tổ chức bộ nhớ của 8051, phát biểu nào sau đây là Sai?
8051 có 2 bộ đếm thời gian 16 bit bố trí trong TL và TH
Thanh ghi TCON điều khiển các chế độ hoạt động của cổng nối tiếp
8051 có một cổng nối tiếp để truyền thông nối tiếp
Thanh ghi SBUF dùng làm bộ đệm dữ liệu nối tiếp
Về tổ chức bộ nhớ của 8051, phát biểu nào sau đây là Sai?
8051 có 2 bộ đếm thời gian 8 bit bố trí trong TL và TH
8051 có một cổng nối tiếp để truyền thông nối tiếp
Thanh ghi SBUF dùng làm bộ đệm dữ liệu nối tiếp
Thanh ghi SCON điều khiển các chế độ hoạt động của cổng nối tiếp
Về tổ chức bộ nhớ của 8051, phát biểu nào sau đây là Sai?
8051 có 2 bộ đếm thời gian 16 bit bố trí trong TL và TH
Thanh ghi SCON điều khiển các chế độ hoạt động của cổng nối tiếp
8051 có hai cổng nối tiếp để truyền thông nối tiếp
Thanh ghi SBUF dùng làm bộ đệm dữ liệu nối tiếp
Trong hệ thống nối tiếp của 8051, thanh ghi nào dùng làm bộ đệm dữ liệu?
TCON
TH
SCON
SBUF
Thanh ghi nào quản lý các chế độ hoạt động của cổng nối tiếp trên 8051?
TCON
SBUF
TL
SCON
Phát biểu đúng về số lượng cổng nối tiếp trên 8051 là gì?
Hai cổng nối tiếp độc lập
Không có cổng nối tiếp
Ba cổng nối tiếp song song
Một cổng nối tiếp duy nhất
Một bộ đếm/định thời của 8051 có độ rộng bao nhiêu bit?
12 bit
8 bit
24 bit
16 bit
Cặp thanh ghi nào liên quan đến bộ đếm/định thời của 8051?
TL và TH
SCON và SBUF
ACC và B
PSW và DPTR
Điểm khác nhau giữa SCON và TCON trong 8051 là gì?
Cả hai điều khiển timer
Cả hai điều khiển nối tiếp
SCON điều khiển nối tiếp, TCON điều khiển timer
SCON điều khiển timer, TCON điều khiển nối tiếp
Nhận định nào sau đây là hiểu lầm phổ biến về 8051?
Các timer gồm các thanh ghi TL và TH
SBUF là bộ đệm dữ liệu của cổng nối tiếp
8051 có hai cổng nối tiếp để truyền thông nối tiếp
SCON điều khiển chế độ hoạt động nối tiếp
Trong vi điều khiển 8051, phát biểu nào sau đây là sai về bộ nhớ và thanh ghi liên quan đến truyền thông nối tiếp?
8051 có một cổng nối tiếp để truyền thông nối tiếp
8051 có hai bộ đếm 16 bit nằm trong TL và TH
Thanh ghi SCON dùng làm bộ đệm dữ liệu nối tiếp
Thanh ghi SCON điều khiển các chế độ hoạt động của cổng nối tiếp
Thanh ghi SP (Stack Pointer) của 8051 có đặc điểm nào đúng?
Là thanh ghi 8 bit, địa chỉ 81H
Là thanh ghi 16 bit, địa chỉ 81H
Là thanh ghi 8 bit, địa chỉ 08H
Là thanh ghi 16 bit, địa chỉ 08H
Thanh ghi điều khiển nguồn PCON của 8051 có chức năng nào được mô tả đúng nhất?
Thiết lập chế độ giảm tiêu thụ năng lượng cho chip
Chỉ dùng để điều khiển cổng nối tiếp UART
Định địa chỉ cho bộ nhớ chương trình ngoài
Lưu trữ dữ liệu truyền trên bus ngoài
Phát biểu nào sau đây là sai về cổng P0 của 8051 khi không dùng bộ nhớ ngoài?
Không dùng bus địa chỉ hay bus dữ liệu đa hợp
Được dùng như một cổng xuất nhập độc lập
Bao gồm các chân từ 32 đến 39
Gồm các chân từ 1 đến 8, chức năng xuất/nhập
Khi dùng bộ nhớ ngoài, cổng P0 của 8051 sẽ đảm nhiệm vai trò nào?
Điều khiển ngắt phần cứng ngoại vi
Bus địa chỉ thấp và bus dữ liệu đa hợp
Bus địa chỉ cao 16 bit độc lập
Chỉ làm cổng xuất nhập số đơn giản
Phát biểu nào sau đây là đúng về cổng P1 của 8051 khi không dùng bộ nhớ ngoài?
P1 chỉ gồm các chân từ 32 đến 39
P1 hoạt động như một cổng xuất nhập số
P1 chỉ dùng cho truyền thông nối tiếp
P1 giữ vai trò bus địa chỉ và bus dữ liệu đa hợp
Điểm khác nhau chính giữa P0 và P1 khi hệ thống dùng bộ nhớ ngoài là gì?
P0 là bus địa chỉ cao, P1 là bus địa chỉ thấp
P0 trở thành cổng điều khiển ngắt, P1 là bus dữ liệu
P0 và P1 đều chỉ dùng cho UART
P0 dùng bus địa chỉ thấp và dữ liệu đa hợp, P1 vẫn là I/O
Chọn phát biểu đúng về số chân tạo thành cổng P0 và P1 trong 8051 theo ký hiệu vị trí mạch.
Không có quy ước vị trí chân cho các cổng
Cả hai cổng đều gồm chân từ 1 đến 8
P0 gồm các chân từ 1 đến 8, P1 từ 32 đến 39
P0 gồm các chân từ 32 đến 39, P1 từ 1 đến 8
Nếu hệ thống thiết kế có dùng bộ nhớ chương trình ngoài, byte địa chỉ cao sẽ thường liên quan đến cổng nào của 8051?
P2 phục vụ byte địa chỉ cao 16 bit
SCON đảm nhiệm byte địa chỉ cao
P0 đảm nhiệm byte địa chỉ cao
P1 đảm nhiệm byte địa chỉ cao
Trong truyền thông nối tiếp của 8051, chức năng chủ đạo của thanh ghi SCON là gì?
Cấu hình chế độ và trạng thái truyền nhận nối tiếp
Lưu trữ toàn bộ dữ liệu đã truyền xong
Quản lý các cổng xuất nhập song song
Tạo xung clock hệ thống cho toàn bộ chip
Phát biểu nào đúng về "Port P2 của chip 8051"?
Gồm các chân từ 21 đến 28, có hai công dụng
Gồm các chân từ 1 đến 8, chỉ làm nhiệm vụ xuất/nhập
P2 gồm các chân từ 10 đến 17, có hai công dụng
Bao gồm các chân từ 32 đến 39, P2 có hai công dụng
Khi thiết kế không dùng bộ nhớ ngoài, P2 của 8051 được sử dụng như thế nào?
Được dùng cho truyền thông nối tiếp
Được dùng làm bus dữ liệu đa hợp
Được dùng làm bus địa chỉ cao 16 bit
Được dùng như một cổng xuất/nhập
Khi thiết kế có dùng bộ nhớ ngoài, vai trò của P2 trong 8051 là gì?
Chỉ làm bus dữ liệu không đa hợp
Chỉ làm cổng xuất/nhập tín hiệu điều khiển
Làm bus địa chỉ cao của bộ nhớ ngoài
Làm bus địa chỉ cao và bus dữ liệu đa hợp
Phát biểu nào đúng về "Port P3 của chip 8051"?
Port 3 gồm các chân từ 1 đến 8, chỉ làm nhiệm vụ xuất/nhập
Port 3 bao gồm các chân từ 32 đến 39, P3 có hai công dụng
P3 gồm các chân từ 10 đến 17, có hai công dụng
P3 gồm các chân từ 21 đến 28, có hai công dụng
Khi không dùng bộ nhớ ngoài, P3 trong 8051 sẽ được dùng như thế nào?
Dùng làm bus dữ liệu đa hợp
Dùng làm bus địa chỉ cao 16 bit
Dùng cho truyền thông nối tiếp
Dùng như một cổng xuất/nhập
Khi có dùng bộ nhớ ngoài, P3 trong 8051 được dùng làm gì?
Chỉ làm cổng xuất/nhập tín hiệu điều khiển
Làm bus địa chỉ, và bus dữ liệu đa hợp
Làm bus địa chỉ cao, và bus dữ liệu đa hợp
Làm bus địa chỉ thấp, và bus dữ liệu không đa hợp
Đối với chip 8051, phát biểu nào đúng về chân /PSEN?
Chân cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Chân truy xuất ngoài
Chân cho phép chốt địa chỉ
Chân Reset hệ thống
So sánh chức năng khi dùng và không dùng bộ nhớ ngoài: phát biểu nào đúng cho P2?
Không dùng ngoài: xuất/nhập; Có dùng: bus địa chỉ cao
Không dùng ngoài: điều khiển nối tiếp; Có dùng: bus dữ liệu đa hợp
Không dùng ngoài: bus dữ liệu; Có dùng: bus địa chỉ thấp
Không dùng ngoài: reset; Có dùng: bus địa chỉ cao
Nhận định nào là sai về phạm vi chân của P3 trong 8051?
P3 không phải 1 đến 8
P3 gồm các chân 21 đến 28
P3 không phải 32 đến 39
P3 gồm các chân 10 đến 17
Vai trò tổng quát của các cổng P2 và P3 khi tích hợp bộ nhớ ngoài là gì?
Chỉ đảm nhiệm truyền thông nối tiếp và điều khiển
Chỉ cung cấp tín hiệu reset và chốt địa chỉ
Tham gia bus địa chỉ và bus dữ liệu đa hợp
Chỉ đảm nhiệm xuất/nhập các chân logic
Đối với chip 8051, phát biểu đúng về chân /PSEN là gì?
Là chân truy xuất ngoài
Là chân cho phép chốt địa chỉ
/PSEN mức 0 cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Là chân Reset
Trong chip 8051, phát biểu đúng: chân /PSEN mức logic 1 sẽ như thế nào?
Không cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Cho phép chốt địa chỉ
Cho phép truy xuất ngoài
Thực hiện chức năng Reset
Với 8051, phát biểu đúng về chân ALE (chân 30) là gì?
Là chân Reset
Là chân cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Là chân cho phép chốt địa chỉ
Là chân truy xuất ngoài
Chức năng nào đúng của chân cho phép chốt địa chỉ ALE (chân 30) trong 8051?
Nối với chân cho phép /OE của EPROM để đọc lệnh
Ghép với thạch anh ngoài cấp xung nhịp cho VĐK
Dùng để thiết lập trạng thái ban đầu cho VĐK
Dùng khi P0 dùng làm bus địa chỉ/dữ liệu đa hợp
Phát biểu đúng về chân /EA (chân 31) của 8051 là gì?
Là chân cho phép bộ nhớ chương trình ngoài
Là chân Reset
Là chân cho phép chốt địa chỉ
Là chân chọn bộ nhớ chương trình trong hay ngoài
Khi thiết kế hệ dùng 8051, vì sao cần tín hiệu ALE?
Đặt VĐK vào chế độ nạp lại
Đổi nguồn xung nhịp sang thạch anh nội
Tách địa chỉ thấp khỏi bus dữ liệu dùng chung
Cho phép bộ nhớ chương trình ngoài luôn hoạt động
Trong 8051, khi dùng bộ nhớ chương trình ngoài, tín hiệu nào phải ở mức tích cực?
ALE ở mức cao liên tục
/EA ở mức hoạt động
RESET ở mức thấp lâu dài
/PSEN ở mức hoạt động
Kịch bản nào mô tả đúng việc sử dụng chân /EA?
Bắt đầu chu kỳ chốt địa chỉ thấp trên P0
Phát xung đọc lệnh cho bộ nhớ dữ liệu
Chọn giữa chạy mã từ ROM nội hoặc từ EPROM ngoài
Đưa hệ 8051 vào trạng thái khởi động
Nếu /PSEN ở mức 1 trong hệ 8051, hệ quả trực tiếp là gì?
Hệ bị reset và dừng thực thi
Bộ nhớ dữ liệu ngoài bị vô hiệu
Không thể chốt địa chỉ thấp bằng ALE
Không đọc lệnh từ bộ nhớ chương trình ngoài
Tại sao P0 của 8051 cần ALE khi dùng làm bus địa chỉ/dữ liệu?
Vì P0 tạo xung nhịp cho thạch anh ngoài
Vì P0 là cổng chỉ nhập không xuất được
Vì P0 chỉ xuất tín hiệu điều khiển /OE
Vì địa chỉ thấp và dữ liệu dùng chung đường dẫn
Trong hình, từ "Đối với chip 8051" xuất hiện nhiều lần. Cụm từ này có vai trò gì trong đoạn văn?
Đưa ra định nghĩa của từ vựng mới
Giới thiệu chủ đề chính của phần
Nêu kết luận cuối cùng của bài
Trình bày ví dụ minh họa chi tiết
Hình có các mã số như "216 5.62" ở lề trái. Điều này gợi ý thông tin gì về hệ thống câu hỏi?
Mã hóa thứ tự và độ mục
Chỉ số phần trăm hoàn thành
Thời gian làm bài từng câu
Điểm số tối đa mỗi câu
Đối với chip 8051, phát biểu nào sau đây đúng về chân Reset (RST, chân 9)?
Phải đưa mức logic 1 vào chân này để reset
Là chân chọn bộ nhớ chương trình trong ngoài
Thường nối với chân cho phép OE của EPROM
Dùng để ghép thạch anh bên ngoài cấp xung nhịp
Đối với chip 8051, phát biểu nào đúng về các chân XTAL1 và XTAL2 (chân 18, 19)?
Dùng để ghép thạch anh bên ngoài cấp xung nhịp
Là chân chọn bộ nhớ chương trình trong ngoài
Phải đưa mức logic 1 để reset vi điều khiển
Thường nối với chân cho phép OE của EPROM
