wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC CHƯƠNG 5

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

A điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm và bị phạt 300.000 đồng. Hành vi của A thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

2.

A vay B 50 triệu đồng nhưng đến hạn không trả đủ dù có khả năng trả. A đã vi phạm loại nào?

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Kỷ luật

d)

Hình sự

3.

Nhân viên X thường xuyên đi làm muộn, vi phạm nội quy công ty. Hành vi của X là loại vi phạm nào?

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Kỷ luật

d)

Hành chính

4.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Đi làm muộn

b)

Không trả tiền vay

c)

Vượt đèn đỏ

d)

Trộm cắp tài sản

5.

A trộm xe máy của B trị giá 30 triệu đồng. Ngoài trách nhiệm hình sự, A còn phải chịu trách nhiệm gì?

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật

c)

Không trách nhiệm khác

d)

Trách nhiệm hành chính

6.

Vi phạm pháp luật là gì?

a)

Hành vi gây thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái đạo đức xã hội

c)

Hành vi trái pháp luật do bất kỳ ai thực hiện

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

7.

Trong các ví dụ sau, đâu là trách nhiệm phát sinh trong lĩnh vực hành chính?

a)

Bồi thường thiệt hại hợp đồng

b)

Phạt tiền vì vượt đèn đỏ

c)

Kỷ luật khiển trách nhân viên

d)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

8.

Khi một người vi phạm kỷ luật lao động, hệ quả trực tiếp thường là gì?

a)

Phải bồi thường dân sự cho Nhà nước

b)

Phạt tù theo Bộ luật Hình sự

c)

Bị xử phạt vi phạm hành chính

d)

Bị áp dụng hình thức kỷ luật nội bộ

9.

Trong tranh chấp vay tiền giữa A và B, biện pháp pháp lý phù hợp nhất là gì?

a)

Khởi tố vụ án hình sự

b)

Xử phạt hành chính tại công an

c)

Kỷ luật tại cơ quan làm việc

d)

Khởi kiện dân sự tại tòa án

10.

Hành vi không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy thường bị xử lý theo cơ chế nào?

a)

Giải quyết bằng hòa giải dân sự

b)

Xử phạt hành chính theo quy định

c)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Áp dụng kỷ luật lao động

11.

Dấu hiệu nào không thể thiếu để xác định vi phạm pháp luật?

a)

Có lỗi của chủ thể

b)

Có thiệt hại xảy ra

c)

Bị Nhà nước xử phạt

d)

Có hậu quả vật chất

12.

Hành vi nào sau đây không phải là vi phạm pháp luật?

a)

Người đủ 18 tuổi trộm cắp tài sản

b)

Doanh nghiệp xả thải trái phép

c)

Người tâm thần gây thương tích cho người khác

d)

Cá nhân vượt đèn đỏ

13.

Yếu tố nào sau đây không thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Mối quan hệ nhân quả

b)

Hậu quả

c)

Lỗi

d)

Hành vi

14.

Những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị xâm hại được gọi là:

a)

Chủ thể

b)

Khách thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Mặt khách quan

15.

Người nào sau đây có năng lực trách nhiệm pháp lý đầy đủ?

a)

Người đủ 18 tuổi, có khả năng nhận thức

b)

Người bị bệnh tâm thần

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Trẻ em 6 tuổi

16.

A biết việc vượt đèn đỏ có thể gây tai nạn nhưng vẫn cố tình vượt và gây tai nạn. A có lỗi:

a)

Có ý gián tiếp

b)

Vô ý do cẩu thả

c)

Có ý trực tiếp

d)

Vô ý do quá tự tin

17.

Hành vi không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy là:

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kinh tế

18.

Khái niệm nào mô tả hậu quả pháp lý áp dụng khi cá nhân vi phạm quy định?

a)

Quyền công dân

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Thủ tục hành chính

d)

Chế độ phúc lợi

19.

Cơ quan nào có thẩm quyền xét xử và tuyên áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự?

a)

Tòa án

b)

UBND

c)

Viện kiểm sát

d)

Công an

20.

Hành vi trộm tài sản trị giá lớn nhất định dẫn đến loại trách nhiệm nào?

a)

Hình sự

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Kỷ luật

21.

Một người vay nợ đến hạn không trả dù có khả năng, đó thuộc loại vi phạm nào?

a)

Kỷ luật

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Hình sự

22.

Trách nhiệm pháp lý được Nhà nước áp dụng theo quy định nào?

a)

Ý chí cộng đồng

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Phong tục tập quán

d)

Tự thỏa thuận

23.

Đối tượng nào là phạm vi áp dụng của vi phạm kỷ luật?

a)

Người vi phạm hình sự

b)

Mọi cá nhân xã hội

c)

Chủ thể trong quan hệ lao động

d)

Cá nhân và tổ chức

24.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý được quy định trong đâu?

a)

Giả định quy phạm

b)

Quy định quy phạm

c)

Chế tài quy phạm

d)

Phần mở đầu văn bản

25.

Chủ thể duy nhất có quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự là ai?

a)

Tòa án

b)

Công an

c)

UBND

d)

Viện kiểm sát

26.

Hành vi nào có thể đồng thời làm phát sinh trách nhiệm hình sự và dân sự?

a)

Không đội mũ bảo hiểm

b)

Vi phạm hợp đồng

c)

Trộm tài sản gây thiệt hại

d)

Xúc phạm danh dự

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với trách nhiệm pháp lý?

a)

Do Nhà nước áp dụng

b)

Do xã hội tự áp dụng

c)

Không cần căn cứ pháp luật

d)

Do cá nhân tự thỏa thuận

28.

Trong hình, một hành vi bị xem là vi phạm pháp luật hình sự. Ví dụ nào thể hiện rõ nhất tính chất này?

a)

Đi làm muộn nhiều lần

b)

Không trả tiền vay đúng hạn

c)

Trộm cắp tài sản của người khác

d)

Không đội mũ bảo hiểm khi lái xe

29.

Một người 19 tuổi đánh người khác gây thương tích 15%. Hành vi này thuộc loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hành chính theo quy định

b)

Trách nhiệm dân sự bồi thường thiệt hại

c)

Trách nhiệm hình sự do cố ý gây thương tích

d)

Trách nhiệm kỷ luật tại cơ quan

30.

Trong tình huống gây thương tích 15% nói trên, người gây ra còn có thể phải chịu trách nhiệm nào nữa ngoài hình sự?

a)

Không chịu trách nhiệm nào khác

b)

Vừa chịu trách nhiệm hình sự và dân sự

c)

Chỉ chịu trách nhiệm dân sự

d)

Chỉ chịu trách nhiệm hình sự

31.

A trộm xe của B rồi gây tai nạn làm C bị thương. Khách thể nào bị xâm phạm ngoài tài sản?

a)

Quyền sở hữu của B đối với xe

b)

Sức khỏe của người khác bị hại

c)

Trật tự an toàn quản lý công cộng

d)

Danh dự, nhân phẩm của người khác

32.

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể dẫn đến dạng xử lý nào sau đây?

a)

Chỉ bị xử lý một lần duy nhất

b)

Chỉ chịu một loại trách nhiệm pháp lý

c)

Không bị xử lý nếu đã bồi thường

d)

Chịu nhiều loại trách nhiệm pháp lý khác nhau

33.

Nhận định nào đúng về hậu quả pháp lý của mọi hành vi trái pháp luật?

a)

Tất cả đều dẫn đến trách nhiệm pháp lý

b)

Hành vi nào cũng có lỗi chủ quan

c)

Do trẻ em thực hiện sẽ miễn trách

d)

Chỉ cần trái pháp luật là bị hình sự

34.

Hành vi nào sau đây chưa đủ căn cứ để xác định là vi phạm pháp luật?

a)

Do người đủ 18 tuổi thực hiện trái luật

b)

Gây thiệt hại rõ rệt cho xã hội

c)

Trái pháp luật nhưng không có lỗi

d)

Bị Nhà nước xử phạt hành chính

35.

Vì sao trộm cắp tài sản thường bị xử lý hình sự thay vì chỉ hành chính?

a)

Tác động nhỏ nên xử nhẹ

b)

Xâm phạm trật tự quản lý nhà nước

c)

Xâm phạm quyền sở hữu và có tính nguy hiểm

d)

Thường không gây thiệt hại cho ai

36.

Khi một hành vi vừa gây thiệt hại sức khỏe vừa thiệt hại tài sản, cách áp dụng trách nhiệm pháp lý phù hợp là gì?

a)

Áp dụng loại nặng nhất, loại bỏ phần còn lại

b)

Áp dụng song song các trách nhiệm tương ứng

c)

Chỉ một loại trách nhiệm áp dụng

d)

Chỉ dân sự vì có bồi thường tài sản

37.

Đi làm muộn nhiều lần thuộc loại hành vi nào phổ biến trong môi trường công việc?

a)

Hành vi xâm phạm quyền sở hữu

b)

Hành vi vi phạm hình sự nghiêm trọng

c)

Hành vi vi phạm hành chính công cộng

d)

Hành vi vi phạm kỷ luật lao động

38.

Yếu tố nào quyết định việc một hành vi trái pháp luật có bị coi là vi phạm pháp luật hay không?

a)

Ý chí của Nhà nước

b)

Lỗi của chủ thể

c)

Mức độ nguy hiểm

d)

Hậu quả xảy ra

39.

Trường hợp nào sau đây không phát sinh trách nhiệm pháp lý?

a)

Doanh nghiệp vi phạm hợp đồng

b)

Người vượt đèn đỏ

c)

Người chưa đủ tuổi TNHS gây thiệt hại

d)

Người đủ 18 tuổi trộm cắp tài sản

40.

Trong cấu thành vi phạm pháp luật, yếu tố phản ánh thế giới bên trong của chủ thể là:

a)

Mặt khách quan

b)

Chủ thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Khách thể

41.

Hành vi nào sau đây thuộc lỗi vô ý do quá tự tin?

a)

Biết chắc hậu quả và vẫn mong muốn xảy ra

b)

Không quan tâm đến hậu quả

c)

Thấy trước hậu quả nhưng tin rằng sẽ không xảy ra

d)

Không thấy trước hậu quả dù phải thấy trước

42.

Quan hệ xã hội nào bị xâm phạm khi A đánh B gây thương tích?

a)

Quan hệ trật tự quản lý

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ nhân thân về sức khỏe

d)

Quan hệ sở hữu

43.

Một hành vi vừa vi phạm pháp luật hình sự vừa vi phạm pháp luật dân sự khi:

a)

Là tội phạm và gây thiệt hại cần bồi thường

b)

Xâm phạm tài sản người khác

c)

Vì phạm nội quy cơ quan

d)

Gây thiệt hại và bị phạt tiền

44.

A trộm xe của B. Ngoài trách nhiệm hình sự, A còn phải chịu trách nhiệm nào sau đây?

a)

Kỷ luật

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Không thêm trách nhiệm

45.

Trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật, dấu hiệu nào là bắt buộc?

a)

Hậu quả thiệt hại

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Công cụ phương tiện

d)

Mối quan hệ nhân quả

46.

Để xác định lỗi cố ý trực tiếp, cần chứng minh điều gì?

a)

Người bất cẩn không tuân thủ quy tắc

b)

Người thấy trước nhưng không mong hậu quả

c)

Người thấy trước và mong hậu quả xảy ra

d)

Người không nhận thức hậu quả

47.

Trong trách nhiệm pháp lý, nguyên tắc bồi thường thiệt hại là:

a)

Không bồi thường nếu xin lỗi

b)

Chỉ bồi thường khi có hợp đồng

c)

Bồi thường toàn bộ, kịp thời, đúng luật

d)

Bồi thường theo ý chí người gây hại

48.

Hành vi nào sau đây chỉ làm phát sinh trách nhiệm hành chính?

a)

Trộm cắp tài sản

b)

Không đội mũ bảo hiểm

c)

Đánh người gây thương tích

d)

Không trả tiền vay

49.

Trong các chủ thể sau, ai không có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự?

a)

UBND

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Tòa án

50.

A (20 tuổi) đua xe trái phép, vượt đèn đỏ gây tai nạn làm B bị thương nặng. Xác định đúng nhất:

a)

Chỉ vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính và hình sự

c)

Vi phạm hình sự và dân sự

d)

Chỉ vi phạm hành chính

51.

Trong tình huống trên, khách thể không bị xâm phạm là:

a)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Trật tự an toàn giao thông

d)

Sức khỏe

52.

A vi phạm nội quy công ty và gây thiệt hại tài sản cho công ty. A phải chịu:

a)

Chỉ TN kỷ luật

b)

Chỉ TN dân sự

c)

TN hình sự

d)

TN kỷ luật và TN dân sự

53.

Người chưa thành niên thực hiện hành vi phạm tội nghiêm trọng thì chủ yếu chịu:

a)

TN dân sự

b)

Biện pháp giáo dục

c)

Hình phạt tù dài hạn

d)

Phạt hành chính nặng

54.

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông chủ yếu xâm phạm:

a)

Quan hệ lao động

b)

Trật tự an toàn giao thông

c)

Quyền sở hữu cá nhân

d)

Quan hệ dân sự hợp đồng

55.

UBND có thể áp dụng biện pháp nào trong xử lý vi phạm hành chính giao thông?

a)

Tước giấy phép lái xe

b)

Ban hành bản án hình sự

c)

Truy tố hình sự bị can

d)

Quyết định áp dụng tử hình

56.

Đánh người gây thương tích thường phát sinh đồng thời hai loại trách nhiệm nào?

a)

Hành chính và hình sự

b)

Hình sự và dân sự

c)

Hành chính và kỷ luật

d)

Kỷ luật và dân sự

57.

Không phải mọi vi phạm pháp luật đều:

a)

Dẫn đến trách nhiệm pháp lý

b)

Có lỗi

c)

Do con người thực hiện

d)

Trái pháp luật

58.

Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm:

a)

Bù đắp đạo đức

b)

Thỏa thuận giữa các bên

c)

Giáo dục và phòng ngừa

d)

Trừng phạt là chính

59.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nặng nhất là:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Kỷ luật

d)

Hình sự

60.

Một người chưa đủ tuổi chịu TNHS nhưng gây thiệt hại thì:

a)

Chỉ chịu TN hành chính

b)

Không chịu TN hình sự nhưng có thể chịu TN dân sự

c)

Chỉ chịu TN dân sự

d)

Không phải chịu trách nhiệm nào

61.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Một hành vi vi có thể phát sinh nhiều loại TNPL

b)

Có vi phạm pháp luật thì chắc chắn có TNPL

c)

Một hành vi chỉ chịu một loại TNPL

d)

Vi phạm hình sự không phát sinh TN dân sự

62.

Hành vi trái pháp luật chỉ được coi là vi phạm pháp luật khi:

a)

Gây thiệt hại cho xã hội

b)

Xâm phạm quan hệ xã hội

c)

Do chủ thể có năng lực TNPL và có lỗi thực hiện

d)

Bị Nhà nước xử phạt

63.

Mục tiêu chính của trách nhiệm pháp lý là gì theo định hướng nhân văn hiện đại?

a)

Răn đe bằng hình phạt nặng

b)

Giáo dục và phòng ngừa tái phạm

c)

Thỏa thuận bồi thường tự nguyện

d)

Tăng thu ngân sách qua phạt tiền

64.

Trong các loại trách nhiệm pháp lý, loại nào thường gắn với tội phạm và hình phạt tù?

a)

Hành chính

b)

Dân sự

c)

Kỷ luật

d)

Hình sự

65.

Phát biểu nào phản ánh đúng mối quan hệ giữa lỗi và TNPL?

a)

Mọi hành vi có lỗi đều có TNPL

b)

Lỗi không liên quan đến TNPL

c)

Chỉ hành vi có lỗi mới có thể bị TNPL

d)

TNPL áp dụng cả khi không có lỗi

66.

Câu 2: Trường hợp nào sau đây không phải là vi phạm pháp luật?

a)

Người đủ 18 tuổi cố ý gây thương tích

b)

Doanh nghiệp vi phạm hợp đồng

c)

Người vượt đèn đỏ

d)

Người tâm thần gây thiệt hại

67.

Câu 3: Yếu tố nào bắt buộc phải có trong mọi vi phạm pháp luật?

a)

Chế tài

b)

Hậu quả

c)

Thiệt hại vật chất

d)

Lỗi

68.

Câu 4: Hành vi – hậu quả – mối quan hệ nhân quả thuộc về:

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

69.

Câu 5: Yếu tố nào phản ánh thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi vi phạm?

a)

Mặt chủ quan

b)

Mặt khách quan

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

70.

Câu 6: Biết hành vi nguy hiểm, thấy trước hậu quả có thể xảy ra nhưng vẫn thực hiện, thuộc lỗi:

a)

Vô ý do cẩu thả

b)

Vô ý do quá tự tin

c)

Cố ý gián tiếp

d)

Cố ý trực tiếp

71.

Câu 7: Trong hành vi trộm cắp tài sản, khách thể bị xâm phạm là:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Trật tự quản lý

c)

Quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ lao động

72.

Câu 9: Vi phạm pháp luật dân sự chủ yếu xâm phạm:

a)

Kỷ luật nội bộ

b)

An ninh quốc gia

c)

Quan hệ tài sản, nhân thân

d)

Trật tự quản lý nhà nước

73.

Trong phân loại lỗi, hành vi nào thể hiện vô ý do cẩu thả?

a)

Không chú ý, không tuân thủ quy trình

b)

Biết nguy hiểm nhưng vẫn làm

c)

Không tin hậu quả sẽ xảy ra

d)

Chủ định gây hậu quả nghiêm trọng

74.

Yếu tố nào xác định người thực hiện hành vi trái pháp luật?

a)

Chủ thể

b)

Hậu quả

c)

Khách thể

d)

Mặt khách quan

75.

Mối quan hệ nhân quả trong vi phạm pháp luật mô tả điều gì?

a)

Sự phân loại khách thể bị xâm phạm

b)

Sự đánh giá mức độ lỗi và chế tài

c)

Sự định danh chủ thể thực hiện

d)

Sự liên hệ giữa hành vi và hậu quả

76.

Vi phạm kỷ luật chỉ phát sinh trong:

a)

Quan hệ nội bộ cơ quan, tổ chức

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ xã hội

77.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Hậu quả do các bên thỏa thuận

b)

Hậu quả đạo đức

c)

Hậu quả xã hội

d)

Hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng

78.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý được quy định trong:

a)

Lời nói đã

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Giả định

79.

Chủ thể duy nhất có quyền áp dụng trách nhiệm pháp lý hình sự:

a)

Viện kiểm sát

b)

UBND

c)

Công an

d)

Tòa án

80.

A trộm xe của B, khi bỏ chạy vượt đèn đỏ gây tai nạn làm C bị thương. A phải chịu:

a)

Trách nhiệm hình sự và hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự và dân sự

c)

Chỉ trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hình sự, hành chính và dân sự

81.

Yếu tố giúp phân biệt hành vi trái pháp luật với vi phạm pháp luật là:

a)

Lỗi

b)

Mức độ nguy hiểm

c)

Hậu quả

d)

Chế tài

82.

Vi phạm pháp luật hình sự khác các loại vi phạm khác ở chỗ:

a)

Gây thiệt hại

b)

Có lỗi

c)

Là tội phạm và nguy hiểm cao cho xã hội

d)

Do Nhà nước xử lý

83.

Trong các yếu tố cấu thành, yếu tố luôn luôn tồn tại là:

a)

Phương tiện

b)

Thời gian, địa điểm

c)

Lỗi

d)

Hậu quả

84.

A không trả tiền vay do thiên tai bất khả kháng, A:

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vẫn vi phạm dân sự

c)

Vi phạm hình sự

d)

Không vi phạm pháp luật

85.

Việc áp dụng TNPL phải:

a)

Theo trình tự, thủ tục pháp luật

b)

Theo phong tục

c)

Theo thỏa thuận

d)

Theo ý chí người bị hại

86.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

TN hình sự là nặng nhất

b)

Một hành vi chỉ chịu một TNPL

c)

Mọi hành vi phạm đều có TNPL

d)

Có vi phạm pháp luật thì phải có lỗi

87.

Khách thể bị xâm phạm trong hành vi đánh người gây thương tích là:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Danh dự

c)

Trật tự quản lý

d)

Sức khỏe