wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ công nghiệp 12-HT ĐIỆN QUỐC GIA

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều một pha biến thiên tuần hoàn theo hình sin được biểu thị theo biểu thức i = I_m sin(ωt + ψ), trong đó I_m là đại lượng nào?

a)

Giá trị dòng điện lớn nhất.

b)

Giá trị dòng điện hiệu dụng.

c)

Giá trị dòng điện tức thời.

d)

Giá trị dòng điện làm việc.

2.

Dòng điện xoay chiều ba pha được sinh ra trong mạch điện ba pha có cùng tần số, biên độ và lệch pha nhau một góc bao nhiêu?

a)

60°.

b)

120°.

c)

180°.

d)

240°.

3.

Một nguồn điện ba pha được nối như hình bên, cho biết nguồn điện được nối theo sơ đồ nào?

a)

Hình sao, không có dây trung tính.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình sao, có dây trung tính.

d)

Hình sao – tam giác.

4.

Tải điện ba pha đối xứng nối hình tam giác, quan hệ giữa giá trị hiệu dụng của dòng điện dây I_d và dòng điện pha I_p là gì?

a)

I_d = I_p.

b)

√3·I_d = I_p.

c)

I_d = √3·I_p.

d)

I_d = √3/I_p.

5.

Phần quay (rôto) của máy phát điện ba pha thường được làm từ vật liệu hoặc cấu tạo nào?

a)

Lõi thép có rãnh.

b)

Nam châm vĩnh cửu.

c)

Nam châm điện.

d)

Cuộn dây.

6.

Đâu không phải là cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối tam giác có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối tam giác.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

7.

I_d trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

8.

Hình vẽ dưới đây thể hiện cách nối nguồn và tải ba pha nào?

a)

Mạch điện nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Mạch điện nối hình sao có dây trung tính.

c)

Mạch nối sao – tam giác.

d)

Mạch nối hình tam giác.

9.

Lưới điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện.

b)

Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện.

c)

Trạm biến áp và trạm đóng cắt.

d)

Trạm biến áp và các thiết bị điện.

10.

Hệ thống điện quốc gia gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

b)

Các lưới điện, các thiết bị điện, tải điện.

c)

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

d)

Nguồn điện, các lưới điện, tải điện.

11.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải điện được chia thành mấy loại chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

Phân phối điện năng từ lưới truyền tải đến tải điện.

13.

Vai trò của tải điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

14.

Lưới điện trong hệ thống điện quốc gia có các cấp điện áp 220 kV và 500 kV được gọi là gì?

a)

Lưới điện phân phối.

b)

Lưới điện hạ áp.

c)

Lưới điện truyền tải.

d)

Lưới tải điện.

15.

Quan sát sơ đồ một hệ thống điện quốc gia, lưới truyền tải có cấp điện áp nào?

a)

220 kV.

b)

110 kV.

c)

22 kV.

d)

0,4 kV.

16.

Cho biết phương pháp sản xuất điện được mô tả trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng.

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng.

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân.

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió.

17.

Nhà máy thủy điện Sơn La có công suất lắp đặt 2 400 MW; sản lượng điện năng hằng năm của nhà máy này là bao nhiêu?

a)

10,2 tỉ kWh.

b)

9,8 tỉ kWh.

c)

12,4 tỉ kWh.

d)

16,7 tỉ kWh.

18.

"Công suất phát điện lớn" không phải là ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

19.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

a)

Chi phí ban đầu cao.

b)

Công suất điện thấp.

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải.

d)

Tạo ra tiếng ồn lớn.

20.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Chi phí ban đầu không cao.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Có thể vận hành liên tục.

21.

Ở nhà máy thủy điện, quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

Nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

Quang năng biến thành điện năng.

d)

Hóa năng biến thành điện năng.

22.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng phân hạch.

23.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22 kV

b)

35 kV

c)

0,4 kV

d)

220 kV

24.

Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực → tủ điện tổng → tủ điện chiếu sáng.

b)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng.

c)

Máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng.

d)

Tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng → máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh.

25.

Thiết bị nào có trong trạm biến áp?

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ.

b)

Cáp điện.

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện.

d)

Thiết bị đo lường điện.

26.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng

a)

vài chục nghìn kW.

b)

vài chục đến vài trăm kW.

c)

vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

vài chục đến vài nghìn kW.

27.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

a)

động cơ điện.

b)

thiết bị điện.

c)

thiết bị chiếu sáng.

d)

máy biến áp.

28.

Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

Tủ điện động lực.

b)

Máy CNC.

c)

Máy hạ áp.

d)

Tủ điện phân phối nhánh.

29.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ xưởng sản xuất lần lượt từ nguồn đến tải, tức là từ tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng. Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện.

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện.

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện.

30.

Tần số điện lưới dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

50 Hz

b)

220 Hz

c)

100 Hz

d)

75 Hz

31.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không bao gồm bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp.

b)

Dây cáp dẫn điện.

c)

Tủ điện phân phối.

d)

Nhà máy điện.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng.

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng.

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.

33.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp.

b)

Khu dân cư.

c)

Hộ gia đình.

d)

Cộng đồng.

34.

Công suất của lưới điện dùng trong sinh hoạt là

a)

từ 50 kW đến 2500 kW.

b)

từ 220 kW đến 380 kW.

c)

từ 50 W đến 50 kW.

d)

từ 2500 kW đến 3500 kW.

35.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ xưởng sản xuất lần lượt từ nguồn đến tải, tức là từ tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng. Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện.

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện.

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện.

36.

Nơi tiêu thụ của mạng điện dùng trong sinh hoạt là

a)

tủ điện phân phối tổng.

b)

hộ gia đình.

c)

đường dây trục chính.

d)

máy biến áp.

37.

Hình vẽ dưới đây là cách nối nguồn, tải ba pha nào?

a)

Mạch điện nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Mạch điện nối hình sao có dây trung tính.

c)

Mạch nối sao, tam giác.

d)

Mạch nối hình tam giác.

38.

I_a trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi tải.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp trên giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

39.

Đâu không phải cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối tam giác không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối tam giác.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

40.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không bao gồm bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp.

b)

Dây cáp dẫn điện.

c)

Tủ điện phân phối.

d)

Nhà máy điện.

41.

Đâu không phải đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

Mức điện áp thấp.

42.

Hệ thống điện quốc gia không gồm thành phần nào?

a)

Nguồn điện.

b)

Lưới điện.

c)

Tải tiêu thụ điện.

d)

Thủy điện.

43.

Vai trò của nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

b)

Tạo ra điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Sản sinh và tái tạo điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

d)

Tạo ra và tiêu thụ điện năng.

44.

Phương pháp sản xuất điện gió có nhược điểm nào sau đây?

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định.

b)

Nguy cơ có ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải đã hết tuổi sử dụng.

c)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

d)

Chi phí truyền tải điện cao.

45.

Đâu không phải đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Tải phân bố tập trung.

b)

Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất.

c)

Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

Dùng một máy biến áp riêng.

46.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng nào?

a)

Vài chục nghìn kW.

b)

Vài chục đến vài trăm kW.

c)

Vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

Vài chục đến vài nghìn kW.

47.

Công suất của lưới điện dùng trong sinh hoạt là khoảng nào?

a)

Từ 50 kW đến 2500 kW.

b)

Từ 220 kW đến 380 kW.

c)

Từ 50 W đến 50 kW.

d)

Từ 2500 kW đến 3500 kW.

48.

Kĩ thuật điện là một lĩnh vực liên quan đến nội dung nào?

a)

Nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền.

b)

Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,… vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

c)

Thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt.

d)

Nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện; đề ra các giải pháp giúp tối ưu chi phí trong các thiết kế liên quan đến mạng điện.

49.

Vì sao nói điện năng là nguồn năng lượng chính cho sản xuất?

a)

Vì hầu hết máy, thiết bị điện dùng trong sản xuất đều sử dụng năng lượng điện để chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho quá trình sản xuất.

b)

Vì thiết bị điện đóng vai trò quan trọng trong sản xuất, thay thế con người một phần hoặc toàn phần để thực hiện các công việc giúp tăng năng suất, chất lượng sản phẩm.

c)

Vì kĩ thuật điện đóng vai trò trung tâm của các hệ thống điều khiển giúp tối ưu và tự động hóa quá trình sản xuất.

d)

Vì các máy, thiết bị điện được giám sát giúp người quản lí kiểm soát được tiến trình, kế hoạch sản xuất.

50.

Mạch ba pha đối xứng có tải nối hình tam giác, quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha là gì?

a)

Id=IpI_d = I_p

b)

Id=3IpI_d = \sqrt{3}\,I_p

c)

Ip=3IdI_p = \sqrt{3}\,I_d

d)

Id=13IpI_d = \dfrac{1}{\sqrt{3}}\,I_p

51.

AX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

52.

BY là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

53.

CX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

Dây quấn pha A

b)

Dây quấn pha B

c)

Dây quấn pha C

d)

Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C

54.

Hình bên mô tả cách nối. Hãy xác định loại nối và trạng thái dây trung tính theo hình vẽ.

a)

Nguồn điện hình sao không có dây trung tính.

b)

Nguồn điện hình sao có dây trung tính.

c)

Tải điện hình sao không có dây trung tính.

d)

Tải điện hình sao có dây trung tính.

55.

Cho mạch điện ba pha đối xứng, tải nối hình sao, có điện áp pha bằng 220 V220\text{ V} . Tải ba pha có điện trở ở mỗi pha R=100ΩR=100\,\Omega . Xác định dòng điện pha và dòng điện dây.

a)

Ip=2,2 A; Id=3,8 AI_p=2{,}2\text{ A};\ I_d=3{,}8\text{ A}

b)

Ip=2,2 A; Id=2,2 AI_p=2{,}2\text{ A};\ I_d=2{,}2\text{ A}

c)

Ip=3,8 A; Id=2,2 AI_p=3{,}8\text{ A};\ I_d=2{,}2\text{ A}

d)

Ip=3,8 A; Id=3,8 AI_p=3{,}8\text{ A};\ I_d=3{,}8\text{ A}

56.

Một mạch điện ba pha có tải điện được nối hình sao có dây trung tính. Quan hệ giá trị hiệu dụng của điện áp dây và điện áp pha là gì?

a)

Ud=UpU_d=U_p

b)

3Ud=Up\sqrt{3}\,U_d=U_p

c)

Ud=3UpU_d=\dfrac{\sqrt{3}}{U_p}

d)

Ud=3UpU_d=\sqrt{3}\,U_p

57.

Quan sát sơ đồ mạch điện xoay chiều ba pha đối xứng như hình dưới đây. Biết nguồn ba pha và tải ba pha được nối theo hình gì?

a)

Nguồn nối hình sao – Tải nối hình sao

b)

Nguồn nối hình sao – Tải nối hình tam giác

c)

Nguồn nối hình tam giác – Tải nối hình sao

d)

Nguồn nối hình tam giác – Tải nối hình tam giác

58.

Trong mạch điện ba pha đối xứng có tải điện nối hình tam giác, quan hệ giá trị hiệu dụng giữa các đại lượng dây và pha là gì?

a)

Id=Ip; Ud=UpI_d=I_p;\ U_d=U_p

b)

Id=Ip; Ud=3UpI_d=I_p;\ U_d=\sqrt{3}\,U_p

c)

Id=3Ip; Ud=3UpI_d=\sqrt{3}\,I_p;\ U_d=\sqrt{3}\,U_p

d)

Id=3Ip; Ud=UpI_d=\sqrt{3}\,I_p;\ U_d=U_p

59.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha được mô tả như hình bên. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy phát điện có ba cuộn dây AX, BY, CZ.

b)

Ba cuộn dây cùng kích thước, cùng số vòng dây, đặt lệch nhau một góc 120120^\circ trong không gian.

c)

Phần quay của máy phát điện là ba cuộn dây.

d)

Phần quay được gọi là rotor.

60.

Cho mạch điện ba pha đối xứng như hình dưới đây. Các tải ba pha 1, 2 và 3 theo thứ tự là loại nối nào?

a)

Hình sao, hình tam giác, hình sao có dây trung tính.

b)

Hình tam giác, hình tam giác, hình sao có dây trung tính.

c)

Hình sao, hình tam giác, hình tam giác.

d)

Hình sao, hình sao, hình sao có dây trung tính.

61.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha gồm những bộ phận chính nào?

a)

Cuộn dây và lõi thép.

b)

Nam châm điện và dây quấn.

c)

Rotor và stator.

d)

Nguồn và tải ba pha.

62.

Một mạch điện ba pha đối xứng có điện áp dây là 380 V380\text{ V} . Tải điện trở ba pha nối hình tam giác có điện trở ở mỗi pha là 50Ω50\,\Omega . Dòng điện pha của tải là bao nhiêu?

a)

Ip=13,2 AI_p=13{,}2\text{ A}

b)

Ip=4,4 AI_p=4{,}4\text{ A}

c)

Ip=76 AI_p=76\text{ A}

d)

Ip=7,6 AI_p=7{,}6\text{ A}

63.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng thiết bị nào?

a)

Máy phát điện xoay chiều ba pha.

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha.

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha.

d)

Bình ắc quy.

64.

Một mạch điện ba pha đối xứng có tải nối hình sao, điện trở ở mỗi pha là 20Ω20\,\Omega và điện áp pha của tải là 220 V220\text{ V} . Dòng điện pha của tải là bao nhiêu?

a)

Ip=113 AI_p=11\sqrt{3}\text{ A}

b)

Ip=133 AI_p=13\sqrt{3}\text{ A}

c)

Ip=11 AI_p=11\text{ A}

d)

Ip=13 AI_p=13\text{ A}