Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập Hóa học 12 – Chủ đề: Amine và Amino acid
Total questions: 64
Worksheet time: 2hrs 58mins
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?
(CH3)3N.
CH3NH2.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3.
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Ethanol.
Glycine.
Aniline.
Methylamine.
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Phenylamine.
Methylamine.
Alanine.
Glycine.
Dung dịch methylamine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hoá xanh.
phenolphthalein hoá xanh.
phenolphthalein không đổi màu.
Chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3COOH.
CH3OH.
CH3COOCH3.
CH3NH2.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Valine.
Lysine.
Alanine.
Glycine.
Alanine có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
H2NCH2COOH.
C6H5NH2.
CH3NH2.
C2H5OH.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH , vừa tác dụng với CH3NH2 ?
NaCl
CH3OH
NaOH
HCl
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu gì?
vàng
đen
đỏ
tím
Chất nào sau đây là dipeptit?
Ala-Gly-Ala
Ala-Ala-Ala
Gly-Gly-Gly
Ala-Gly
Trong phân tử Gly–Ala, amino acid đầu C chứa nhóm nào?
NO2
NH2
COOH
CHO
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là gì?
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch
xuất hiện dung dịch màu tím
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
xuất hiện dung dịch màu xanh lam
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu gì?
vàng
tím
xanh
đỏ
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala với Gly–Ala–Ala là gì?
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Trong môi trường kiềm, dipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid
Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính
Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do nguyên nhân nào?
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
Phản ứng thủy phân của protein
Phản ứng màu của protein
Sự đông tụ của lipid
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là gì?
mắt xích
monomer
hệ số polymer hóa
hệ số trùng hợp
Monomer tạo nên mạch xích của polypropylene (PP) là
CH4
CH2=CH2
CH3−CH=CH2
CH≡CH
PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo. Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hóa mỹ phẩm,… PE được điều chế từ monomer nào?
Propylene
Vinyl chloride
Ethylene
Styrene
Poly(vinyl chloride) (PVC) có công thức cấu tạo là
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
Hầu hết các polymer không bay hơi
Đa số polymer không tan trong các dung môi thông thường
Các polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định
Các polymer có tính đàn hồi được dùng để chế tạo cao su
Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra khi có xúc tác acid hoặc enzyme thuộc loại phản ứng nào?
Cắt mạch polymer
Giữ nguyên mạch polymer
Tăng mạch polymer
Oxi hóa polymer
Polymer có cấu trúc mạch phân nhánh là
Amylopectin
Amylose
PE
PP
Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Amylopectin
Cao su lưu hóa
PVC
Nylon-6,6
Polymer X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ. Monomer tạo thành X có công thức cấu tạo là CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của X là
Polybuta-1,3-dien
Polyisoprene
Polyacrylonitrile
Poly(methyl methacrylate)
Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế; ký hiệu số 5 là PP. Polymer này được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?
CH2=CH2
CH2=CH−CH3
C. CH2=CH–C6H5
D. CH2=CH–Cl.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Đun nóng tinh bột với dung dịch acid thì xảy ra phản ứng khâu mạch polymer.
Trùng hợp ε-aminocaproic acid thu được capron.
Cao su buna có phản ứng cộng.
Polyethylene là polymer trùng ngưng.
Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng đồng trùng ngưng?
Cao su buna-S.
Nylon-6.
Nylon-7.
Nylon-6,6.
Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải,… Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?
ethylene và styrene.
buta-1,3-diene và lưu huỳnh.
buta-1,3-diene và styrene.
isoprene và styrene.
Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?
Poly(vinyl chloride).
Polybuta-1,3-diene.
Nylon-6,6.
Polyethylene.
Polymer X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp styrene và buta-1,3-diene. X là
polystyrene.
polybuta-1,3-diene.
cao su buna-N.
cao su buna-S.
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O ) được gọi là phản ứng
xà phòng hóa.
trùng ngưng.
thủy phân.
trùng hợp.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Nylon–6,6 là một loại
tơ acetate.
tơ polyamide.
polyester.
tơ visco.
Vật liệu polymer dùng để bện sợi “len” để đan áo rét là
polystyrene
polybuta-1,3-diene
polyethylene
polyacrylonitrile
Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, nylon-6, nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1
2
4
3
Loại tơ nào sau đây có thành phần chính chứa protein?
Tơ nylon-6,6
Sợi bông
Tơ capron
Tơ tằm
Thế điện cực chuẩn của một kim loại là gì?
Thế điện cực của cặp kim loại trong dung dịch điện ly 0,1 M
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 25°C
Thế điện cực của cặp kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 0°C
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 2 M ở nhiệt độ 25°C
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+
Al3+
Na+
Ag+
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg
Cu
Hg
Au
Cho các cặp oxi hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Li+/Li: −3,040 V; Mg2+/Mg: −2,356 V; Zn2+/Zn: −0,762 V; Ag+/Ag: +0,799 V. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg
Zn
Ag
Li
Cho các cặp oxi hoá – khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Na+/Na: −2,713 V; Ca2+/Ca: −2,84 V; Ni2+/Ni: −0,257 V; Au3+/Au: +1,52 V. Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là
1
4
2
3
Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Na+/Na; Ag+/Ag; Mg2+/Mg; Cu2+/Cu lần lượt là -0,44 V; -2,713 V; +0,799 V; -2,353 V; +0,340 V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?
Na+
Mg2+
Ag+
Fe2+
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là
K > Ca > Mg > Cu > Fe > Al
Ca > K > Mg > Cu > Fe > Al
K > Ca > Mg > Al > Fe > Cu
Ca > K > Cu > Mg > Fe > Al
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+
Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+
Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+ > Al3+
Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+
Trong thí nghiệm bromine hóa aniline được tiến hành như sau: cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch aniline; thêm tiếp từ từ 0,5 – 1 ml nước bromine, lắc đều ống nghiệm. Chọn tất cả phát biểu đúng về hiện tượng và bản chất phản ứng:
Kết thúc thí nghiệm, quan sát được kết tủa trắng tạo thành
Kết tủa hình thành trong ống nghiệm là 2,4,6-tribromoaniline
Phản ứng thuộc loại cộng nguyên tử halogen vào vòng benzene của phân tử aniline
Phản ứng trên có thể dùng để phân biệt dung dịch aniline và dung dịch methylamine
Trong các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.
Một trong những tính chất hóa học đặc trưng của protein là phản ứng thủy phân.
Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.
Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.
Câu 8. Các amino acid là những hợp chất tạp chức nên có các tính chất riêng của mỗi nhóm chức (amine
hoặc carboxylic acid) và có một số tính chất gây ra bởi đồng thời hai nhóm này.
a. Glycine cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl
dư lại thu được glycine.
b. Ở điều kiện thường, amino acid là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá
cao.
c. Khi cho glutamic acid tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt
d. Amino acid thiên nhiên (hầu hết là α–amino acid) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ
Trong các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
a. Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.
b. Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thuỷ phân.
c. Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím
d. Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.
Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như ly, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80∘C , PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Nhận định nào đúng?
Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Tránh hâm nóng thực phẩm cùng đồ hộp làm từ polystyrene vì ở nhiệt độ cao, polystyrene bị phân hủy sinh ra độc tố.
Có 4 liên kết π trong mỗi mắt xích polystyrene.
Công thức phân tử của polystyrene là (C8H8O)n .
Xét polymer X có công thức cấu tạo tổng quát như hình. Nhận định nào đúng?
Tên gọi của X là poly(methyl methacrylate).
X được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Phản ứng của X với dung dịch NaOH khi đun nóng thuộc loại phản ứng cắt mạch.
X thuộc loại polyester.
Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là polymer được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol, dùng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm; các sản phẩm PET thường có kí hiệu nhận biết trên nhựa. Nhận định nào đúng?
PET thuộc loại polyester.
Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.
Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62,5% .
Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
Poly(hexamethylene adipamide) (Nylon-6,6) là một polymer được điều chế từ hexamethylenediamin và adipic acid. Chọn phát biểu đúng về Nylon-6,6: a) Nylon-6,6 thuộc loại polyamide. b) Tơ được chế tạo từ Nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. c) Trong một mắt xích Nylon-6,6, phần trăm khối lượng carbon là 63,72%. d) Phản ứng tổng hợp Nylon-6,6 thuộc loại phản ứng trùng hợp.
a) Nylon-6,6 thuộc loại polyamide
b) Tơ được chế tạo từ Nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
c) Trong một mắt xích Nylon-6,6, phần trăm khối lượng carbon là 63,72%
d) Phản ứng tổng hợp Nylon-6,6 thuộc loại phản ứng trùng hợp.
Chất dẻo có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Xét các nhận định sau về tác động môi trường của rác thải nhựa
a) Khi đốt, rác thải nhựa sinh ra chất độc, gây ô nhiễm không khí, ảnh hưởng sức khỏe.
b) Khi chôn lấp, rác thải nhựa làm đất bị ô nhiễm, giảm chất lượng đất và cản trở trao đổi khí của đất, gây hại cho cây trồng.
c) Rác thải nhựa gây ô nhiễm nguồn nước, có thể làm chết
d) Không nên hạn chế sử dụng đồ bằng chất dẻo vì chúng tiện lợi.
Thế điện cực chuẩn của cặp M+/M (M là kim loại) bằng −3,040V . Chọn phát biểu đúng: a) M là kim loại có tính khử mạnh. b) Ion M+ có tính oxi hóa yếu. c) M là kim loại có tính khử yếu. d) Ion M+ có tính oxi hóa mạnh.
a) M là kim loại có tính khử mạnh.
b) Ion M+ có tính oxi hóa yếu
c) M là kim loại có tính khử yếu.
d) Ion M+ có tính oxi hóa mạnh.
Cho các chất: ethylene, ethylene glycol, phenol, acrylic acid, adipic acid, ε-aminocaproic acid, benzene, styrene, isoprene. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?
(a)
Trong các tơ: sợi bông (a); tơ capron (b); tơ tằm (c); tơ visco (d); tơ acetate (e); Nylon-6,6 (f); tơ nitron (g). Số loại tơ tổng hợp là
(a)
Cho các vật liệu tổng hợp: tơ nitron; tơ nylon-6,6; cao su Buna; PE; tơ lapsan. Số vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là:
(a)
Trong các polymer: polyethylene; poly(vinyl chloride); nylon-6,6; tơ nitron; cao su buna-S; poly(phenol formaldehyde); tơ visco; poly(methyl methacrylate). Số polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
(a)
Cho bảng thế điện cực chuẩn (V): Al3+/Al −1,676 ; Zn2+/Zn −0,763 ; Fe2+/Fe −0,440 ; Cu2+/Cu 0,340 ; Ag+/Ag 0,799 ; Au3+/Au 1,520 . Xét các phản ứng sau: (1) Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe; (2) Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag; (3) Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu; (4) Al + Zn2+ → Al3+ + Zn; (5) Zn + Fe2+ → Zn2+ + Fe. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn?
(a)
