wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH KTT

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở nào?

a)

Lợi nhuận kế toán × thuế suất

b)

Thu nhập tính thuế × thuế suất

c)

Doanh thu × thuế suất

d)

Lợi nhuận sau thuế × thuế suất

2.

Chi phí thuế TNDN trình bày trên Báo cáo KQHĐKD bao gồm

a)

Thuế hiện hành

b)

Thuế hoãn lại

c)

Thuế hiện hành ± thuế hoãn lại

d)

Thuế phải nộp thực tế

3.

Tài sản thuế TNDN hoãn lại được ghi nhận khi:

a)

Có lỗ kế toán

b)

Có chênh lệch tạm thời chịu thuế

c)

Có chênh lệch tạm thời được khấu trừ và chắc chắn có lãi tương lai

d)

Doanh nghiệp chưa nộp thuế

4.

Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm sử dụng mẫu nào?

a)

01/TNDN

b)

02/TNDN

c)

03/TNDN

d)

05/TNDN

5.

Thuế TNDN tạm tính hiện nay được thực hiện theo hình thức nào?

a)

Khai và nộp hàng tháng

b)

Khai hàng quý

c)

Chỉ nộp tiền hàng quý

d)

Chỉ quyết toán cuối năm

6.

Nếu tổng thuế tạm nộp thấp hơn số quyết toán từ 20% trở lên thì:

a)

Không bị xử lý

b)

Chỉ nộp bổ sung

c)

Bị phạt chậm nộp

d)

Bị truy thu toàn bộ

7.

Theo VAS 17, thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) trong kế toán bao gồm những loại nào?

a)

Chỉ bao gồm thuế TNDN hoãn lại

b)

Thuế TNDN hiện hành và Thuế TNDN hoãn lại

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt và Thuế TNDN

d)

Chỉ bao gồm thuế TNDN hiện hành

8.

Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?

a)

Ngày 15/2 hàng năm

b)

Ngày 30/4 hàng năm

c)

Ngày 30 của tháng đầu tiên năm dương lịch tiếp theo

d)

Ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

9.

Thời gian chuyển lỗ tối đa theo quy định là bao nhiêu năm?

a)

3 năm.

b)

10 năm.

c)

Không giới hạn thời gian.

d)

5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.

10.

Năm 2024, Công ty A đã tạm nộp 100 triệu thuế TNDN. Khi quyết toán, số thuế phải nộp là 150 triệu. Hỏi công ty bị tính tiền chậm nộp trên số tiền nào?

a)

Trên 20 triệu đồng.

b)

Trên 30 triệu đồng.

c)

Không bị tính tiền chậm nộp.

d)

Trên toàn bộ số chênh lệch 50 triệu

11.

Năm 2025, Công ty B tạm nộp 80 triệu. Quyết toán phải nộp 90 triệu. Xử lý chênh lệch thế nào?

a)

Chỉ phải nộp thêm 10 triệu, không bị tính tiền chậm nộp theo quy định 20%.

b)

Được hoàn 10 triệu.

c)

Bị phạt chậm nộp trên 10 triệu.

d)

Bị phạt vi phạm hành chính.

12.

Năm 2024 lỗ 10 tỷ. Năm 2025 có thu nhập chịu thuế 8 tỷ. Xử lý chuyển lỗ thế nào?

a)

Chuyển 8 tỷ, còn lại 2 tỷ chuyển tiếp các năm sau (tối đa 5 năm).

b)

Không được chuyển lỗ vì lỗ lớn hơn lãi.

c)

Chuyển 10 tỷ, lỗ năm nay 2 tỷ.

d)

Chỉ chuyển 20% số lỗ.

13.

Chỉ tiêu [B4] trên tờ khai 03/TNDN dùng để kê khai nội dung gì?

a)

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.

b)

Các khoản giảm trừ doanh thu.

c)

Thu nhập miễn thuế.

d)

Lỗ từ năm trước chuyển sang.

14.

Doanh nghiệp có lợi nhuận kế toán trước thuế 4 tỷ, chi phí không được trừ 300 triệu, thuế suất 20%. Thuế TNDN hiện hành phải nộp là bao nhiêu?

a)

400 triệu đồng.

b)

860 triệu đồng

c)

800 triệu đồng

d)

740 triệu đồng

15.

Trên Tờ khai 03/TNDN, chỉ tiêu [A1] 'Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN' được lấy từ đâu đối với doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ?

a)

Chỉ tiêu [28] trên Phụ lục 03-1C/TNDN.

b)

Lấy trực tiếp từ Bảng cân đối kế toán.

c)

Chỉ tiêu [16] trên Phụ lục 03-1B/TNDN.

d)

Chỉ tiêu [22] trên Phụ lục 03-1A/TNDN.

16.

Khoản chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế (như chi phí không hóa đơn, tiền phạt vi phạm hành chính) được kê khai vào chỉ tiêu nào trên Tờ khai 03/TNDN?

a)

Chỉ tiêu [B7] - Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác.

b)

Chỉ tiêu [B2] - Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu.

c)

Chỉ tiêu [B3] - Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm.

d)

Chỉ tiêu [B4] - Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.