NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm nguyên hàm (Trang 1-3)
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên K . Tìm khẳng định sai.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫f(x)g(x)dx=(∫f(x)dx)(∫g(x)dx)
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx , với k là hằng số khác 0
∫(f(x)−g(x))dx=∫(f(x))dx−∫(g(x))dx
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x4 là
x4+C
4x3+C
5x5+C
x5+C
Chọn khẳng định đúng.
∫sinxdx=cosx+C
∫sinxdx=−cosx+C
∫cosxdx=−sinx+C
∫cos2xdx=sin2x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1 .
3x3−x23x+C
3x3−3x+x21+C
3x3−ln33x+ln∣x∣+C
3x3−ln33x−ln∣x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là
ex+2x2+C
xex+x+C
lneex+2x2+C
ex+x+C
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
F′(x)=−f(x) , với mọi x∈K
f′(x)=F(x) , với mọi x∈K
F′(x)=f(x) , với mọi x∈K
f′(x)=−F(x) , với mọi x∈K
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x2+2x−5 .
32x3+x2−5x+C
3x3+x2−5x+C
6x3+x2−5+C
6x3+x2−5x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=33x21+x1+23x là
x31+2x+x23+C
23x+23x+xx+C
33x+2x+23xx+C
93x+2x+49x+C
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sin(2x+1) ?
F(x)=21x2−cos(2x+1)
F(x)=21x2−2cos(2x+1)
F(x)=21x2+21cos(2x+1)
F(x)=21x2−21cos(2x+1)
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−3x−1 là
F(x)=x4−23x2+C
F(x)=x4−23x2−x+C
F(x)=12x2−3x+C
F(x)=12x4−3x2−x+C
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1 là
3e3x+C
31e3x+C
31e3x+x+C
e3x+x+C
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=xlnx với mọi x∈(0;+∞) .
ln2x+C
−x31+C
21lnx+C
21(lnx)2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+11ln(3x+1)+2x+2024 với mọi x∈(−31;+∞) .
23ln2(3x+1)+ln22x+2024x+C
23ln2(3x+1)+2xln2+2024x+C
61ln2(3x+1)+ln22x+2024x+C
61ln2(3x+1)+ln22x+2024x+C
Họ nguyên hàm của x2 là
2
2ln∣x∣+C
x22
2ln∣∣+C
∫xx2+1dx bằng
x2+ln∣x∣+C
2x2+ln∣x∣+C
2x2+ln∣x∣+C
2x2+ln∣x∣+C
Cho hàm số f(x)=x1+cos2x1 . Chọn khẳng định đúng.
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx+C
∫f(x)dx=lnx+tanx+C
∫f(x)dx=lnx+tan∣x∣+C
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x2−2x thỏa mãn F(1)=316 là
F(x)=x3−34x23−2
F(x)=x3−x23+35
F(x)=x3−34x23+317
F(x)=x3−34x23+2
Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 . Biết F(1)=1 , tính F(4) .
7
2
3
3,2
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2sinx−cosx thỏa mãn F(3π)=−23 là
F(x)=2cosx−sinx−1
F(x)=2cosx+sinx−1−3
F(x)=−2cosx−sinx+1
F(x)=−2cosx−sinx−1
Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=2024x .
2024x+C
20242024x+1+C
ln20242024x+C
2024xln2024+C
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn f′(x)=x2−2x−3 và f(0)=1 . Khi đó f(x) bằng
3x3−x2−3x
3x3−x2−3x+3
3x3−x2−3x+1
3x3−x2−3x+2
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) , với f(x)=3sinx+cos2x4 . Biết F(0)=2 . Tính F(3π) .
213+43
27+43
−23+43
−25−43
Cho ∫5xdx=F(x)+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F′(x)=5xlnx
F′(x)=5x
F′(x)=5x+C
F′(x)=−5x
Hàm số F(x)=ex là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
f(x)=3x2ex
f(x)=x2ex
f(x)=ex
f(x)=3x2ex
Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫x2dx=2lnx+C
∫x2dx=2ln∣∣
∫x2dx=2ln∣x∣+C
∫x2dx=ln∣x∣+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+23x+7 .
∫f(x)dx=3x+7+C
∫f(x)dx=3x+ln∣x+2∣+C
∫f(x)dx=3x+x+27+C
∫f(x)dx=x+23x+7+C
Một nguyên hàm của f(x)=x+1x+2 trên (−1;+∞) là
2x2−ln(x+1)+C
x−ln(x+1)+C
(x+1)21+C
x+ln(x+1)+C
Một nguyên hàm của f(x)=x+2x2+x trên (−2;+∞) là
1−(x+2)22+C
2x2−x+2ln(x+2)+C
(x+2)22+C
2x2−x−2ln(x+2)+C
Tìm họ tất cả các nguyên hàm của f(x)=x2+sin2x .
2x+2cos2x+C
2x−2cos2x+C
3x3−21cos2x+C
3x3+21cos2x+C
Cho f′(x)=2x−cos2x . Tìm f(x) , biết f(0)=0 .
f(x)=2x2−21sin2x
f(x)=x2+21sin2x
f(x)=x2−21sin2x
f(x)=x2+sin2x
Tính ∫xln21log2xdx .
logx2+C
2log22x+C
log22x+C
2log2x2+C
Tính ∫x2lnxdx .
ln2x+C
lnx2+C
lnx+C
2lnx+C
Tìm nguyên hàm I=∫x(x2+2025)x2−2025dx .
I=lnx−x2025+C
I=ln1−x2025+C
I=lnx+x2025+C
I=ln1+x2025+C
Biết ∫x+2025+x+2024dx=a(x+2025)x+2025+b(x+2024)x+2024+C với a,b là các số hữu tỉ và C là hằng số bất kì. Tính S=2025a+3b .
1348
4049
−1348
1352
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{−45;45} thỏa mãn f′(x)=x2−2025x , f(25)=0 . Giá trị f(−50) thuộc khoảng nào?
(0;1)
(−1;0)
(−2;−1)
(1;2)
Tìm nguyên hàm I=∫x4−90x2+2025x2+45dx .
I=lnx2−x−45x2+x−45+C
I=lnx2−x−45x2−x−45+C
I=21lnx2−x−45x2+x−45+C
I=21lnx2+x−45x2−x−45+C
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên một khoảng. Tìm khẳng định sai.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫f(x)g(x)dx=(∫f(x)dx)(∫g(x)dx)
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx , với k là hằng số khác 0
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x4 là
x4+C
4x3+C
5x5+C
x5+C
Tìm khẳng định đúng.
∫sinxdx=cosx+C
∫sinxdx=−cosx+C
∫cosxdx=−sinx+C
∫cos2xdx=sin2x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=x2−3x+x1 .
3x3−ln33x+x21+C
3x3−3x+x21+C
3x3−ln33x+ln∣x∣+C
3x3−ln33x−ln∣x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là
ex+2x2+C
ex+x2+C
ln2ex+x2+C
e+2x2+C
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
F′(x)=−f(x), ∀x∈K
f′(x)=F(x), ∀x∈K
F′(x)=f(x), ∀x∈K
f′(x)=−F(x), ∀x∈K
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x2+2x−5 là
32x3+x2−5x+C
3x3+x2−5x+C
6x3+x2−5x+C
6x3+x2−5x
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=33x21+x1+23x là
3x+2x+xx+C
9x+2x+49xx+C
3x+2x+xx+C
3x+x+xx+C
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sin(2x+1) ?
F(x)=21x2−cos(2x+1)
F(x)=21x2−2cos(2x+1)
F(x)=21x2+21cos(2x+1)
F(x)=21x2−21cos(2x+1)
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−3x−1 là
F(x)=x4−23x2−x+C
F(x)=x4−23x2−x
F(x)=12x2−3x+C
F(x)=12x4−3x2−x+C
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+1 là
3e3x+C
31e3x+C
3e3x+x+C
31e3x+x+C
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x1lnx với mọi x∈(0;+∞) .
ln2x+C
−x31+C
21lnx+C
21ln2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+11ln(3x+1)+2x+2024 với mọi x∈(−31;+∞) .
23ln2(3x+1)+ln22x+2024x+C
23ln2(3x+1)+2xln2+2024x+C
61ln2(3x+1)+ln22x+2024x+C
61ln2(3x+1)+2xln2+2024x+C
Họ nguyên hàm của x2 là
2
2ln∣x∣+C
x22
2ln∣x∣
∫(x2+x1)dx bằng
x2+ln∣x∣
2x2+ln∣x∣
2x2+ln∣x∣+C
2x+ln∣x∣+C
Cho hàm số f(x)=x1+cos2x1 . Chọn khẳng định đúng:
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx+C
∫f(x)dx=lnx+tanx+C
∫f(x)dx=lnx+tan∣x∣+C
∫f(x)dx=ln∣x∣+tanx
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x2−2x thỏa mãn F(1)=35 là
F(x)=x3−34x3/2−2
F(x)=x3−x3/2+35
F(x)=x3−34x3/2+35
F(x)=x3−34x3/2+2
Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của f(x)=x1 . Biết F(1)=1 , tính F(4) .
7
2
5
3
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2sinx−cosx thỏa mãn F(3π)=23−23 là
F(x)=2cosx−sinx−1
F(x)=2cosx+sinx−1−3
F(x)=−2cosx−sinx+1
F(x)=−2cosx−sinx−1
Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=2024x .
2024x+C
20242024x+1+C
ln20242024x+C
2024x⋅ln2024+C
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn f′(x)=x2−2x−3 và f(0)=1 . Khi đó f(x) bằng
3x3−x2−3x
3x3−x2−3x+3
3x3−x2−3x+1
3x3−x2−3x+2
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) , với f(x)=3sinx+cos2x4 ; biết F(0)=2 . Tính F(32π) .
213+43
27+43
−23+43
−25−43
Cho ∫5xdx=F(x)+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F′(x)=5x⋅lnx
F′(x)=5x
F′(x)=5x+C
F′(x)=−5x
Hàm số F(x)=ex3 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:
f(x)=3x2ex3
f(x)=x2ex2
f(x)=e3x2
f(x)=3x2ex3
Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫x22dt=2lnx+C
∫x22dt=2ln∣x∣
∫2xt2dt=2ln∣x∣+C
∫2xx1dx=ln∣x∣+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+23x+7 .
∫f(x)dx=3+ln∣x+2∣+C
∫f(x)dx=3x+ln(x+2)+C
∫f(x)dx=3x+ln∣x+2∣+C
∫f(x)dx=ln∣x+2∣+C
Một nguyên hàm của f(x)=x+1x+2 trên (−1;+∞) là
x+ln(x+1)+C
x−ln(x+1)+C
x+ln∣x∣+C
ln(x+1)+C
Một nguyên hàm của f(x)=x+1x+2 trên (−1;+∞) là
x−(x+1)21
x−ln(x+1)
−(x+1)21
x+ln(x+1)
Một nguyên hàm của f(x)=x+2x2+x trên (−2;+∞) là
1−(x+2)22
2x2−x+2ln(x+2)
1+(x+2)22
2x2−x−2ln(x+2)
Họ tất cả các nguyên hàm của f(x)=x2+sin2x là
2x+2cos2x+C
2x−2cos2x+C
3x3−21cos2x+C
3x3+21cos2x+C
Cho f′(x)=2x−cos2x . Tìm f(x) , biết f(0)=0 .
2x2−21sin2x
x2+21sin2x
x2−21sin2x
x2+sin2x
Tính ∫xln21log2xdx .
lnx2+C
2(log2x)2+C
log2x+C
2log2(x2)+C
Tính ∫x2lnxdx .
(lnx)2+C
lnx2+C
lnx+C
2lnx+C
Tìm nguyên hàm I=∫x(x2+2025)x2−2025dx .
I=lnx−x2025+C
I=ln1−x2025+C
I=lnx+x2025+C
I=ln1+x2025+C
Biết ∫x+2025+x+2024dx=a(x+2025)x+2025+b(x+2024)x+2024+C với a,b là các số hữu tỉ. Tính S=2025a+3b .
1348
4049
-1348
1352
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{−45;45} thỏa mãn f′(x)=x2−20251 , f(25)=0 . Tính f(−50) thuộc khoảng nào?
(0;1)
(−1;0)
(−2;−1)
(1;2)
Tìm nguyên hàm I=∫x4−90x2+2025x2+45dx .
I = lnx2−x−45x2+x−45 + C .
I = lnx2+x−45x2−x−45 + C .
I = 21lnx2−x−45x2+x−45 + C .
I = 21lnx2+x−45x2−x−45 + C .
