wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Kiến thức chung: Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Tắt nguồn điện

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Bấm nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền và chọn mục Shutdown.

2.

Kiến thức chung: Để phòng chống Virus cách tốt nhất là?

a)

Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu

b)

Sử dụng các chương trình cập nhật thường xuyên

c)

Sử dụng ứng dụng bảo vệ ổ đĩa

d)

Thường xuyên lưu dữ liệu

3.

Kiến thức chung: Khi đặt tên tệp hoặc thư mục trong DOS không được sử dụng các ký tự nào sau đây?

a)

Các chữ và số đi cùng nhau

b)

Các chữ số từ 1 đến 5

c)

. , ? \ / ; : = < > [ ]

d)

Các chữ cái từ A đến G

4.

Kiến thức chung: Chọn câu trả lời thích hợp nhất: “Tại sao phải định kì sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa cứng:

a)

Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

b)

Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng

c)

Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn

d)

Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng

5.

Kiến thức chung: Virus tin học thực chất là?

a)

Tồn tại bên ngoài không khí

b)

Một loại vi sinh vật sống ký sinh trên các thiết bị vật lý của máy tính

c)

Một kháng thể không tồn tại

d)

Một đoạn chương trình có kích thước lớn

6.

Kiến thức chung: Bạn đã cài đặt một đĩa hoàn toàn mới và bạn muốn định dạng nó. Mục đích của công việc định dạng là gì?

a)

Phục hồi dữ liệu bị mất trong đĩa

b)

Tạo một đĩa chỉ đọc

c)

Tạo một đĩa để đọc và chấp nhận dữ liệu

7.

Kiến thức chung: Phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Tên File được chấp nhận kí tự #

b)

Tên File được dài trên 255 kí tự

c)

Tên File không nên có dấu tiếng Việt

d)

Tên File không được chứa khoảng trắng

8.

Kiến thức chung: Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tập tin này bằng chương trình chống virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

9.

Kiến thức chung: Câu nào dưới đây không đúng?

a)

Vi rút máy tính lây nhiễm qua Internet

b)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng

c)

Vi rút chép lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD

d)

Vi rút máy tính lây nhiễm qua khi dùng chung máy tính

10.

Kiến thức chung: Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một cuốn sách

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lý một con người

11.

Kiến thức chung: Virus máy tính lây lan qua những con đường nào?

a)

Qua thiết bị nhớ USB

b)

Từ Ram

c)

Từ các ứng dụng

d)

Từ các file

12.

Kiến thức chung: Phát biểu nào về hệ điều hành sau đây là không đúng?

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm

c)

Hệ điều hành không cần thiết để khởi động máy tính

d)

Hệ điều hành cung cấp giao diện cho người dùng

13.

Khi đặt tên tệp trong hệ thống tệp hiện đại, lựa chọn nào sau đây an toàn nhất?

a)

Dùng chữ không dấu và số

b)

Dùng khoảng trắng và ký tự đặc biệt

c)

Dùng tên dài hơn 255 ký tự

d)

Dùng ký tự # và % nhiều lần

14.

Bạn nghi ngờ máy bị nhiễm virus sau khi cắm USB lạ. Bước xử lý hợp lý nhất là gì?

a)

Mở ngay các tệp để kiểm tra

b)

Bỏ qua vì có thể là cảnh báo giả

c)

Quét toàn bộ USB bằng phần mềm diệt virus

d)

Format ổ cứng ngay lập tức

15.

Trong các lựa chọn sau, đâu là lý do chính khiến máy tính vượt trội khi tính toán?

a)

Tư duy sáng tạo và cảm xúc

b)

Tốc độ xử lý và độ chính xác cao

c)

Khả năng học kinh nghiệm sống

d)

Khả năng giao tiếp tự nhiên

16.

Nhận email đính kèm tệp .exe từ người lạ, hành động nào giảm rủi ro nhất?

a)

Tải xuống và chạy để kiểm tra

b)

Trả lời hỏi mục đích rồi mở

c)

Chia sẻ cho bạn bè để cùng xem

d)

Xóa hoặc cách ly và quét bằng antivirus

17.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, để mở chương trình quản lý tác vụ (Task Manager) bạn dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Alt + Delete

b)

Ctrl + Alt + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + S

18.

Kiến thức chung: Trong máy tính, thông tin tồn tại dưới các dạng tập tin nào?

a)

Cả hai đều sai

b)

Cả hai đều đúng

c)

Tập tin dữ liệu

d)

Tập tin chương trình

19.

Kiến thức chung: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm diệt Virus máy tính

d)

Phần mềm Word, Excel

20.

Kiến thức chung: Theo bạn phần mềm Windows, Linux có đặc điểm nào chung?

a)

Cả hai đều là phần mềm hệ thống

b)

Cả hai đều là hệ điều hành

c)

Cả hai đều là thiết bị phần cứng

d)

Cả hai đều là phần mềm ứng dụng

21.

Kiến thức chung: Khi đang dùng máy tính, để khởi động lại hệ thống thì bạn dùng cách nào sau đây?

a)

Bấm Alt + F4

b)

Bấm nút Restart trên hộp máy

c)

Kích Start menu => Shutdown

d)

Tại giao diện desktop => Alt + F4 => Restart

22.

Kiến thức chung: Khi đang dùng máy tính, để tắt hệ thống đúng cách thì bạn dùng cách nào sau đây:

a)

Rút dây nguồn điện máy tính

b)

Kích Start menu => Shutdown

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

23.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, muốn khởi chạy một chương trình nào đó thì:

a)

Mở và kích chuột phải vào chương trình => Open

b)

Mở và kích vào chương trình => bấm Enter

c)

Mở My Computer và kích đôi chuột trái vào tên chương trình

d)

Mở và kích đôi chuột trái vào tên chương trình

24.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, khi đang mở cửa sổ thư mục hiện hành bạn muốn trở về màn hình nền desktop thì:

a)

Cả hai cách trên đều sai.

b)

Cả hai cách trên đều đúng

c)

Kích chuột phải lên thanh Taskbar => Show the desktop

d)

Bấm tổ hợp phím Windows + D

25.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, các tập tin được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift + Delete thì:

a)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong Recycle Bin

b)

Không thể khôi phục lại được.

c)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong My Documents

d)

Có thể khôi phục bằng cách mở trong My Computer

26.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu?

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Vàng

27.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, thư mục thường được tổ chức dưới dạng:

a)

Chuỗi

b)

Dãy

c)

Cây

d)

Đồ thị

28.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, để mở chương trình quản lý tác vụ (Task Manager) thì bạn dùng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Shift + Delete

b)

Ctrl + F1

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Alt + Delete

29.

Kiến thức chung: Trong My Computer của hệ điều hành Windows, để xoá một đối tượng tập tin hay thư mục thì bạn:

a)

Kích vào đối tượng đó và nhấn phím Delete

b)

Kích chuột phải và chọn Delete

c)

Kích và nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

d)

Kích chọn Delete

30.

Kiến thức chung: Định dạng tập tin có đuôi *.exe là:

a)

Tập tin chương trình

b)

Tập tin dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

31.

Kiến thức chung: Trong My Computer của hệ điều hành Windows, bạn phải nhấn giữ phím nào để chọn lần lượt từng đối tượng thư mục hoặc tập tin riêng lẻ?

a)

Insert

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Shift

32.

Kiến thức chung: Trong hệ điều hành Windows, chuỗi ký tự nào sau đây không phù hợp để đặt tên cho tập tin của bạn?

a)

Thuchanhword.doc

b)

Baibapnhom.docx

c)

http://tttinhoc.duytan.edu.vn

d)

Baibapnhom.ppt

33.

Kiến thức chung: Theo bạn, virus máy tính gây ra tác hại nào đối với người dùng?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy thiết bị

c)

Đánh cắp thiết bị

d)

Phá hủy bộ nhớ

34.

Kiến thức chung: Chương trình nào sau đây không phải là chương trình diệt virus?

a)

Winrar

b)

Avast Free Antivirus

c)

BKAV

d)

Kaspersky

35.

Kiến thức chung: Hãy cho biết thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập?

a)

Máy scan

b)

Máy in

c)

Màn hình, bàn phím, chuột

d)

Bàn phím, chuột, máy scan

36.

Kiến thức chung: Máy tính là gì?

a)

Là công cụ phát hiện nói dối

b)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công

c)

Là công cụ không dùng để tính toán

d)

Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động

37.

Kiến thức chung: Đĩa CDRW có chức năng gì sau đây?

a)

Đọc/ghi

b)

Đọc

c)

Lưu

d)

Ghi

38.

Kiến thức chung: RAM là viết tắt của

a)

Reliable Access Memory

b)

Remote Access Memory

c)

Random Access Memory

d)

Recordable Access Memory

39.

Kiến thức chung: Cổng giao tiếp nào sau đây không sử dụng cho máy in?

a)

Parallel

b)

PS/2

c)

USB

d)

Network

40.

Kiến thức chung: Ổ đĩa cứng là thiết bị thuộc loại

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ cố định

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

41.

Kiến thức chung: Cách nào sau đây không thể mở Task Manager?

a)

Click chuột phải vào thanh Taskbar chọn TaskManager

b)

Chạy lệnh "taskmanager" trong hộp thoại Run

c)

Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc

d)

Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del

42.

Kiến thức chung: Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng đóng chương trình hiện hành

a)

Alt+F6

b)

Alt+F5

c)

Alt+F4

d)

Alt+F7

43.

Kiến thức chung: Tổ hợp phím nào sau đây có tác dụng khởi động chương trình Explorer

a)

Win+E

b)

Win+R

c)

Win+T

d)

Win+Y

44.

Kiến thức chung: Để xem thuộc tính của file hay thư mục ta thực hiện thao tác nào

a)

b)

Click chuột phải chọn Properties

c)

Chọn file hoặc thư mục cần xem sau đó nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

d)

45.

Kiến thức chung: Muốn xem các chương trình đã cài đặt trong máy tính ta dùng chương trình nào sau đây trong Control Panel

a)

Personalization

b)

Mouse

c)

Programs and Features

d)

Keyboard

46.

Kiến thức chung: Khi thao tác bảo trì máy tính người kỹ thuật viên cần phải mặc gì?

a)

Đồng phục học thể dục

b)

Đồng phục thể thao

c)

Đồng phục bảo hộ lao động

d)

Không cần đồng phục

47.

Kiến thức chung: Người kỹ thuật viên cần tuân thủ nguyên tắc gì khi thao tác sửa chữa trực tiếp với máy tính

a)

Không đội nón bảo hiểm

b)

Không mặc quần dài

c)

Không đi chân trần khi tiếp xúc

d)

Không mặc áo quá nóng

48.

Kiến thức chung: Trước khi thao tác trực tiếp với thiết bị người kỹ thuật viên cần làm gì đầu tiên?

a)

Mở thiết bị ra sửa ngay

b)

Dùng bút thử điện để kiểm tra trước khi thao tác

c)

Gọi điện cho khách hàng

d)

Vào internet xem quy trình sửa chữa

49.

Kiến thức chung: Nguyên tắc nào sau đây có thể cải thiện tình trạng an toàn cho người kỹ thuật viên

a)

3S

b)

5S

c)

2S

d)

4S

50.

Kiến thức chung: Khi thao tác sửa chữa thiết bị với độ cao trên 2m người kỹ thuật viên tuyệt đối phải làm gì?

a)

Mang máy xuống thấp để thao tác

b)

Quan sát kỹ trước khi leo lên cao

c)

Đeo dây an toàn

d)

Không cần làm gì

51.

Kiến thức chung: Cần phải làm gì trước khi thao tác bảo trì dữ liệu

a)

Không cần phải làm gì

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Cắt dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

52.

Windows 10: Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng:

a)

Nhấp chuột phải, chọn lệnh Move

b)

Trỏ chuột vào thanh tiêu đề và kéo đến vị trí mới

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

d)

Chọn Menu Windows; Move

53.

Windows 10: Thiết lập hiển thị các folder có thuộc tính ẩn ở đâu?

a)

Control Panel / Folder Option / View tab

b)

Control Panel / Folder Option / General tab

c)

Folder Properties / General tab

d)

Folder Properties / Security tab

54.

Windows 10: Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây:

a)

Tập tin tư liệu

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S

c)

Chương trình

d)

Ổ đĩa

55.

Windows 10: Thiết bị vừa là thiết bị xuất vừa là thiết bị nhập của máy tính

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Máy in

56.

Windows 10: Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta chọn đối tượng rồi thực hiện

a)

File - Move To Folder…

b)

File - Copy

c)

File - Open

d)

File - Restore

57.

Windows 10: Để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng

a)

Control System

b)

Control Desktop

c)

Control Windows

d)

Control Panel

58.

Windows 10: Chương trình dùng để quản lí các tệp và thư mục là

a)

Accessories

b)

Windows Explorer

c)

Internet Explorer

d)

Control Panel

59.

Windows 10: Chương trình nào như một máy tính bỏ túi tích hợp trong Windows

a)

MS Excel

b)

Notepad

c)

Calculator

d)

MS Word

60.

Windows 10: Muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

a)

Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

b)

File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

c)

Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

d)

Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

61.

Windows 10: Trong cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách, phím cần giữ là

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

62.

Trong Windows, để chọn nhiều mục rời rạc trong danh sách, thao tác nào là đúng?

a)

Giữ Ctrl và nháy chuột từng mục cần chọn

b)

Nháy mục đầu, giữ Shift nháy mục cuối

c)

Giữ Alt và nháy chuột từng mục cần chọn

d)

Giữ Tab và nháy chuột từng mục cần chọn

63.

Trong Windows 10, để thoát khỏi chương trình đang chạy, nên dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + F5

c)

Shift + F4

d)

Alt + F5

64.

RAM và ROM thuộc loại bộ nhớ nào trong phân loại bộ nhớ máy tính?

a)

Secondary memory

b)

Receive memory

c)

Primary memory

d)

Random access memory

65.

Windows Explorer gồm các thành phần: Explorer bar, Explorer view, Tool bar, Menu bar. Thành phần còn lại là gì?

a)

Status bar

b)

Menu bar

c)

Task bar

d)

Control panel

66.

Chương trình nào cho phép định lại cấu hình hệ thống để thay đổi môi trường làm việc cho phù hợp?

a)

Taskbar

b)

Display

c)

Control Panel

d)

Screen Saver

67.

Trong Windows, muốn xóa hẳn file hoặc folder bỏ qua Recycle Bin, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Backspace

b)

Shift + Delete

c)

Alt + Delete

d)

Ctrl + Delete

68.

Khi chọn nhiều mục liên tiếp trong danh sách Windows, thao tác nào phù hợp nhất?

a)

Giữ Alt và nháy từng mục bất kỳ

b)

Kéo thả mà không giữ phím nào

c)

Giữ Ctrl và nháy từng mục muốn chọn

d)

Nháy mục đầu, giữ Shift nháy mục cuối

69.

Chức năng chính của Recycle Bin trong Windows là gì?

a)

Bảo vệ máy khỏi virus thời gian thực

b)

Lưu tạm thời các mục đã xóa

c)

Lưu hệ điều hành và driver

d)

Chống phân mảnh ổ đĩa hệ thống

70.

Trong File Explorer, thanh nào hiển thị các nút lệnh nhanh như Back, Forward, New folder?

a)

Tool bar

b)

Status bar

c)

Title bar

d)

Task bar

71.

Vì sao phím tắt Alt + F4 hữu ích khi ứng dụng bị treo nhưng vẫn phản hồi bàn phím?

a)

Thu nhỏ ứng dụng xuống taskbar

b)

Xóa tác vụ khỏi Task Manager

c)

Khởi động lại toàn bộ hệ thống

d)

Đóng cửa sổ hiện tại nhanh chóng

72.

Windows 10: Thuộc tính nào dùng để ẩn tự động thanh công việc trên các cửa sổ chương trình?

a)

Lock the Taskbar

b)

Keep the Taskbar on top

c)

Auto-Hide the Taskbar

d)

Show the clock

73.

Windows 10: Để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin, thao tác đúng là gì?

a)

Chọn Undo Delete trong Recycle Bin

b)

Chọn Restore trong Recycle Bin

c)

Chọn Delete trong Recycle Bin

d)

Chọn Redo trong Recycle Bin

74.

Windows 10: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

Tab

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Shift

75.

Windows 10: Để dán các tệp/thư mục sau khi đã copy, cách nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Nhấn tổ hợp Ctrl + V

b)

Nháy phải trong vùng trống rồi chọn Paste

c)

Không có cách nào trong ba cách trên

d)

Vào menu Edit rồi chọn Paste

76.

Windows 10: Thành phần nào thuộc các loại hệ điều hành theo mục liệt kê?

a)

Ứng dụng

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Phần mềm

d)

Control Panel

77.

Windows 10: Để chuyển đổi cửa sổ chương trình, thao tác nào thường dùng?

a)

Nháy biểu tượng trên Taskbar

b)

Nhấn Alt + F4 để chuyển

c)

Mở Control Panel để đổi

d)

Chọn Show the clock trên Taskbar

78.

Khi làm việc với Recycle Bin, mục đích của lệnh Restore là gì?

a)

Khôi phục biểu tượng thùng rác

b)

Hoàn tác thao tác đổi tên

c)

Khôi phục về vị trí ban đầu

d)

Xóa vĩnh viễn tập tin đã chọn

79.

Chọn phát biểu đúng về phím Shift trong thao tác chọn tệp:

a)

Chỉ chọn tệp đầu tiên

b)

Chọn tất cả trong thư mục

c)

Chọn dải tệp liên tiếp

d)

Chọn nhiều tệp rời rạc nhau

80.

Trong ba cách dán sau copy, điểm chung của chúng là gì?

a)

Đều yêu cầu kết nối Internet

b)

Đều cần mở Task Manager

c)

Đều thực hiện lệnh Paste

d)

Đều dùng phím Alt

81.

Thuộc tính nào của Taskbar giúp luôn hiển thị thanh này đè lên các cửa sổ khác?

a)

Lock the Taskbar

b)

Auto-Hide the Taskbar

c)

Keep Taskbar on top

d)

Show the clock

82.

Windows 10: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Linux

b)

Windows XP

c)

Microsoft Word

d)

Unix

83.

Windows 10: muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và

a)

Nhấp chọn Edit và Delete.

b)

Nhấp chọn File và Restore.

c)

Nhấp chọn File và Delete.

d)

Nhấp chọn Edit và Restore.

84.

Windows 10: Muốn đổi tên cho thư mục/tệp tin trong hệ điều hành Windows, ta chọn thư mục/tệp tin cần đổi tên và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn phím F2 và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

b)

Nhấp chọn chuột phải tại thư mục/tệp tin và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

c)

Các ý trên đều đúng.

d)

Nhấp chọn File và chọn Rename và nhập tên mới và nhấn phím Enter.

85.

Windows 10: Để xóa các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện cách nào?

a)

Vào bảng chọn Edit và UnDelete và Yes.

b)

Nhấn phím Delete và Yes.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete và Yes.

d)

Các ý trên đều đúng.

86.

Windows 10: Để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và

a)

Nháy phải chuột tại thư mục cha và chọn Paste.

b)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa và chọn Paste.

c)

Chọn Edit và chọn Paste.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

87.

Windows 10: Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

b)

Nhấn phím F11

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

88.

Windows 10: Để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình nào sau đây?

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explorer

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Excel

89.

Windows 10: Muốn thay đổi các thông số khu vực như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số..., ta sử dụng chương trình nào?

a)

Control Panel

b)

System Tools

c)

Microsoft Paint

d)

Calculator

90.

Windows 10: Muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

F11

b)

Alt + H

c)

Ctrl + A

d)

Shift + F4

91.

MS Winword 2013: Tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

a)

Mở một Document mới

b)

Đóng Document đang mở

c)

Đóng và lưu Document đang mở

d)

Mở một Document đã có

92.

MS Winword 2013: Tổ hợp phím nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + End

b)

Alt + A

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + A

93.

MS Winword 2013: Trong Bảng (Table), để tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

LayOut - Cells

b)

Design - Split Cells

c)

Design - Cells

d)

LayOut - Split Cells

94.

MS Winword 2013: Muốn định dạng các đoạn văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:

a)

Home - Bullets and Numbering

b)

View - Bullets and Numbering

c)

Insert - Bullets and Numbering

d)

Review - Bullets and Numbering

95.

MS Winword 2013: Để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện

a)

Insert - Header and Footer

b)

View - Header and Footer

c)

Home - Header and Footer

d)

Review - Header and Footer

96.

MS Winword 2013: Để soạn thảo một công thức toán học, ta thường dùng

a)

Insert - Chart

b)

Insert - Shapes

c)

Insert - Word Art

d)

Insert - Equation

97.

MS Winword 2013: Một đối tượng sử dụng loại Wraps text nào để văn bản lấp đầy các khoảng trống xung quanh nó.

a)

Tight

b)

Square

c)

Top and Bottom

d)

Through

98.

MS Winword 2013: Để định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện

a)

File - Print

b)

Page Layout - Page Setup

c)

Page Layout - Print

d)

File - Page Setup

99.

MS Winword 2013: Để chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm

a)

Tab

b)

Insert

c)

Shift + Del

d)

Shift + Insert

100.

MS Winword 2013: Trong Word, để tạo chỉ số trên (m2), bạn thực hiện gõ m2, bôi đen chỉ số 2 rồi thực hiện tiếp tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl , Shift

b)

Shift, =

c)

Ctrl , =

d)

Ctrl , Shift, =

101.

MS Winword 2013: Trong Word, để tạo chỉ số dưới (H2), bạn thực hiện gõ H2, bôi đen chỉ số 2 rồi thực hiện tiếp tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl , Shift, =

b)

Ctrl , =

c)

Ctrl , Shift

d)

Shift, =

102.

MS Winword 2013: Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản in nhạt, muốn đoạn văn bản này đậm lên, bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + X

103.

MS Winword 2013: Trong Word, bạn có một Bảng (Table) gồm 3 cột, 5 dòng. Con trỏ đang ở ô cuối cùng trên dòng số 5, muốn thêm một dòng mới ở cuối bảng, bạn thực hiện cách nào sau đây?

a)

Chọn Insert Rows Below

b)

Kích chuột phải -> Insert

c)

Tab

d)

Kích chuột phải -> Insert Cells

104.

MS Winword 2013: Trong Word để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1,5 line, sau khi bôi đen các dòng văn bản ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Ctrl + Shift + 5

b)

Ctrl + Shift + F6

c)

Paragraph/Line Spacing -> chọn 1,5 lines

d)

Ctrl + Shift + F5

105.

MS Winword 2013: Trong Word để ngắt trang trong Word ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + Shift

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

106.

MS Winword 2013: Trong Word để chọn toàn bộ một ô bất kỳ trong bảng, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Nhấn chuột vào phía trên ô đó

b)

Bôi đen phần văn bản trên ô đó

c)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

d)

Nhấn chuột vào góc dưới bên trái ô đó.

107.

MS Winword 2013: Trong Word, ta có thể tạo chữ in hoa bằng công cụ Drop Cap cho trường hợp nào sau đây?

a)

Chữ cái đầu của mỗi đoạn trong văn bản

b)

Một số chữ cái đầu của đoạn đầu tiên trong văn bản

c)

Chữ cái đầu dòng trên Table

d)

Chữ cái đầu đoạn văn bằng trong Text box

108.

MS Winword 2013: Trong Word, File BangdiemSV dùng làm dữ liệu để trộn thư in bảng điểm cá nhân cho sinh viên, File BangdiemSV không thể dùng được ở dạng nào sau đây?

a)

BangdiemSV.xls

b)

BangdiemSV.txt

c)

BangdiemSV.doc

d)

BangdiemSV.pdf

109.

MS Winword 2013: Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản, muốn tăng kích cỡ của chữ bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + }

c)

Ctrl + {

d)

Ctrl + [

110.

MS Winword 2013: Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản, muốn giảm kích cỡ của chữ bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + {

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + }

111.

MS Winword 2013: Trong Word, một đoạn văn bản có chỉ mục nếu bạn muốn xuống dòng mà không muốn dòng đó có chỉ mục thì bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Alt + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + F4

112.

MS Winword 2013: Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản gõ chữ thường, muốn định dạng thành chữ IN HOA bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + F3

b)

Shift + F4

c)

Shift + F2

d)

Shift + F1

113.

MS Winword 2013: Trong Word, khi đã bôi đen một đoạn văn bản gõ chữ IN HOA, muốn định dạng thành chữ thường bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift + F4

b)

Shift + F3

c)

Shift + F2

d)

Shift + F1

114.

MS Winword 2013: Trong Word, bôi đen một đoạn văn bản rồi lần lượt thực hiện thao tác: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B tiếp đến là Ctrl + I, cụm từ được bôi đen sẽ:

a)

Gạch chân

b)

Vừa đậm vừa nghiêng

c)

In đậm

d)

In nghiêng

115.

MS Winword 2013: Trong Word, để định dạng chữ cái lớn đầu đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Home/Drop Cap

b)

Tool/Drop Cap

c)

View/Drop Cap

d)

Insert/Drop Cap

116.

MS Winword 2013: Trong Word, để định dạng canh biên trái, biên phải, định dạng trang in ngang, dọc… ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

View/Print Layout

b)

File/Options

c)

Page Layout/Page Setup

d)

File/Print

117.

MS Winword 2013: Trong Word, để sửa lại nội dung một văn bản đã có và lưu nó với tên mới đồng thời tập tin cũ vẫn giữ nguyên, ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

File/Save As

b)

File/Save

c)

File/Page Setup

d)

File/Save & Send

118.

MS Winword 2013: Trong Word, để di chuyển đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện cặp thao tác nào sau đây?

a)

Cut và Paste

b)

Alt + M

c)

Copy và Cut

d)

Copy và Paste

119.

MS Winword 2013: Trong Word, để sao chép đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện cặp thao tác nào sau đây?

a)

Paste và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

120.

MS Winword 2013: Công cụ Format Painter có chức năng gì?

a)

Tô màu chữ đoạn văn

b)

Cắt và di chuyển văn bản

c)

Vẽ hình minh họa nhanh

d)

Sao chép định dạng văn bản

121.

MS Winword 2013: Tổ hợp phím Ctrl + O dùng để làm gì?

a)

Đóng và lưu tài liệu hiện tại

b)

Mở một tài liệu mới

c)

Mở một tài liệu đã có

d)

Đóng tài liệu đang mở

122.

MS Winword 2013: Phím tắt nào chọn toàn bộ văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + End

b)

Alt + A

c)

Ctrl + A

d)

Alt + End

123.

Trong bảng ở Word 2013, để tách một ô thành nhiều ô, cần vào đâu?

a)

Design - Split Cells

b)

Layout - Split Cells

c)

Design - Cells

d)

Layout - Cells

124.

Muốn định dạng đoạn văn thành danh sách, thao tác đúng là gì?

a)

Review - Bullets and Numbering

b)

Insert - Bullets and Numbering

c)

View - Bullets and Numbering

d)

Home - Bullets and Numbering

125.

Để chèn tiêu đề trang (Header) và chân trang (Footer) trong Word 2013, chọn đường dẫn nào?

a)

Layout - Header and Footer

b)

View - Header and Footer

c)

Home - Header and Footer

d)

Insert - Header and Footer

126.

Khi muốn sao chép định dạng từ đoạn này sang đoạn khác, thao tác hợp lý nhất là gì?

a)

Dùng Copy rồi Paste

b)

Dùng Cut rồi Paste Special

c)

Sử dụng Format Painter

d)

Chèn Quick Parts để định dạng

127.

Phím tắt nào mở hộp thoại mở tệp nhanh trong Word 2013?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

128.

Trong thao tác với bảng, mục Split Cells cho phép thực hiện điều gì?

a)

Tự động căn lề nội dung

b)

Chia một ô thành nhiều ô

c)

Gộp nhiều ô thành một ô

d)

Xóa toàn bộ hàng và cột

129.

Tạo danh sách đánh số hoặc ký hiệu nhanh nhất ở đâu trong Word 2013?

a)

Tab Review nhóm Proofing

b)

Tab Home nhóm Paragraph

c)

Tab View nhóm Window

d)

Tab Insert nhóm Pages