Font size
Worksheetsđịa giữa hk 2
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 5 thế giới.
thứ 4 thế giới.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ.
Bắc Mĩ.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa
bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.
Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.
đảo Grin-len và Mê-hi-cô.
Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.
Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
nằm hoàn toàn trong nội địa.
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
ôn đới.
nhiệt đới.
hàn đới.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Kim loại đen.
Phi kim loại.
Kim loại màu.
Năng lượng.
Ha-oai là nơi có nhiều
núi lửa.
đầm lầy.
hoang mạc.
cao nguyên.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
có khí hậu tương đối đồng nhất.
Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.
vùng nông thôn.
vùng nội địa đất đai màu mỡ.
trung tâm các đô thị lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.
Ở trên lục địa Bắc Mĩ, giáp với Mê-hi-cô.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Công nghiệp.
Tiểu thủ công.
Ngư nghiệp.
Nông nghiệp.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
cao nguyên rộng.
diện tích rừng lớn.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
Phía Nam.
Trung Tây.
Đông Bắc.
Phía Tây.
Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là
đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học – công nghệ cao.
tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.
công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.
cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ kém đa dạng.
Nền nông nghiệp Hoa Kỳ
manh mún, nhỏ lẻ.
tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
có qui mô lớn, năng suất cao.
phát triển ngành trồng trọt.
Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là
chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.
chỉ có hoạt động khai thác, không có trồng rừng.
có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.
chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?
Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.
Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.
Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.
Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kỳ là
bão, lốc xoáy.
cháy rừng.
mưa lớn, lũ lụt.
khai thác bừa bãi.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là
đất nước tránh được chiến tranh.
nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
tài nguyên thiên nhiên giàu có.
phát triển từ nước tư bản lâu đời.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
Du khách hầu hết là khách nội địa.
Có được doanh thu hằng năm lớn.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.
Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ
nền kinh tế ứng dụng khoa học - kĩ thuật ở mức độ thấp.
nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
nền kinh tế hàng đầu thế giới.
nền kinh tế chưa phát triển mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.
Dân số tăng chậm.
Thành phần dân tộc đa dạng.
Dân số đang già đi.
Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?
Cận nhiệt đới và ôn đới.
Ôn đới lục địa và hàn đới.
Cận nhiệt đới và xích đạo.
Hoang mạc và ôn đới lục địa.
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?
Ngân hàng và tài chính.
Du lịch và thương mại.
Hàng không và viễn thông.
Vận tải biển và du lịch.
Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là
Rừng, kim loại màu và dầu mỏ.
Rừng, kim loại đen, kim loại màu.
Rừng, thủy điện, kim loại màu.
Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí.
Câu 39: Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là
chính sách phát triển tốt.
bán sản phẩm công nghiệp.
sức mua của dân cư lớn.
chuyên môn hoá sản xuất.
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
Câu 41: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
trữ năng thuỷ điện lớn và diện tích rừng rất lớn.
đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
Câu 42: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?
Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
Câu 43: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
gồm địa hình gò đồi thấp và có nhiều đồng cỏ rộng.
gồm các dãy núi trẻ độ cao lớn, bồn địa, cao nguyên.
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
Câu 44: Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ là
nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ.
thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô.
Câu 45: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?
Đối tác thương mại chính là Ca-na-đa và Mê-hi-cô.
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.
Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
Câu 46. Biểu hiện nào dưới đây quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kỳ đứng đầu thế giới?
GDP chiếm gần 25% GDP thế giới, thành viên của nhóm G7, G20.
Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.
Trị giá xuất khẩu hàng hoá chiếm tỉ lệ cao của thế giới.
Trình độ phát triển kinh tế cao và năng suất lao động rất cao.
Câu 47. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp Hoa Kỳ?
Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.
Giá trị đóng góp vào GDP ngày càng giảm.
Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.
Câu 48. Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kỳ?
Nhiều trung tâm công nghiệp tập trung ở khu vực phía nam.
Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại, công nghiệp truyền thống.
Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
Công nghiệp mở rộng xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô, Thái Bình Dương.
Câu 49. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ
Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao.
ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn.
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế thế Hoa Kỳ?
Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.
Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.
Nhiều vệ tinh thực và đã thiết lập GPS toàn cầu.
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Câu 52. Cho bảng số liệu: Trị Giá Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Hàng Hoá Và Dịch Vụ Của Hoa Kỳ Giai Đoạn 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Kết hợp.
Tròn.
Đường.
Câu 54. Cho bảng số liệu sau: Số Lượt Khách Du Lịch Quốc Tế Đến Và Doanh Thu Du Lịch Quốc Tế Của Hoa Kỳ, Giai Đoạn 2005 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch và doanh thu du lịch quốc tế của Hoa Kỳ, giai đoạn 2005 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Đường.
Cột.
Miền.
Kết hợp.
Câu 55. Cho bảng số liệu sau: Số Dân Của Hoa Kỳ Giai Đoạn 1960 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số Hoa Kỳ, giai đoạn 1960 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
Cột, đường.
Cột, tròn.
Cột, miền.
Đường, kết hợp.
Câu 56. Cho bảng số liệu sau: Trị Giá Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Hàng Hoá Và Dịch Vụ Của Hoa Kỳ, Giai Đoạn 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 - 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
Miền, cột.
Tròn, đường.
Đường, cột.
Kết hợp, cột.
Câu 57. Cho bảng số liệu sau: Số Dân Và Tỉ Lệ Dân Thành Thị Của Hoa Kỳ Giai Đoạn 2000 - 2020. (Nguồn: WB,2022)
kết hợp
cột
tròn
đường
Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ
lớn nhất thế giới, nằm hoàn toàn ở châu Âu
lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ
lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc
lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu
Lãnh thổ Liên bang Nga gồm phần lớn là đồng bằng
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cực và cận cực
cận nhiệt đới
ôn đới lục địa
ôn đới hải dương
Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?
Vùng phía nam
Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran
Vùng phía đông
Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia
Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là
khoai tây
yến mạch
thịt bò
lúa mì
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
Nô-vô-xi-biếc, Ôm-xcơ (Omsk)
Mát-xcơ-va, ôm-xcơ
Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua
Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga
rừng lá cứng
thường xanh
rừng lá rộng
Thành phố đông dân nhất ở Liên bang Nga là
Vla-đi-vô-xtốc
Mát-xcơ-va
Xanh Pê-téc-bua
Ê-ca-tê-rin-bua
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có trữ năng thủy điện lớn
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ
Có tài nguyên lâm sản lớn
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là
Trung ương
U-ran
Trung tâm đất đen
Viễn Đông
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Nhiều người di cư ra nước ngoài
Người Nga là dân tộc chủ yếu
Mật độ dân số trung bình rất cao
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn
Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở
ven biển phía bắc và phía đông
phần Châu Âu thuộc Nga
đồng bằng Tây Xi bia
vùng Viễn Đông
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là
nước từ hồ
mưa
băng tuyết tan
nước ngầm
Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là
cây thực phẩm
cây ăn quả
cây công nghiệp
lương thực
Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ
tây sang đông
nam lên bắc
bắc xuống nam
đông sang tây
Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
Vùng Viễn Đông
Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an
Lãnh thổ phía nam
Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
phần lãnh thổ phía Đông
vùng núi U-ran
phần lãnh thổ phía Tây
Đồng bằng Tây Xi bia
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
Than đá, quặng sắt
Khí tự nhiên, đồng
Kim cương, thiếc
Dầu mỏ, Man-gan
Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do
chưa được đầu tư phát triển
điều kiện khí hậu khắc nghiệt
tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu
hệ thống cảng sông còn hạn chế
Ở Liên bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi
tập trung các trung tâm công nghiệp
dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triển
đặt các nhà máy nhiệt điện, thủy điện khai thác than
tập trung ngành công nghiệp hạt nhân
Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?
Tài nguyên nước hạn chế
Khí hậu lạnh giá
Có nhiều loại đất khác nhau
Diện tích lãnh thổ rộng lớn
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu
trung Xi-bia
dãy U-ran
đồng Xi-bia
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
đồng bằng Tây Xi-bia
đồng bằng Đông Âu
cao nguyên Trung Xi-bia
ven Bắc Băng Dương
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
Cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ
Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất
Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ
Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga?
Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
Nhiều vùng rộng, có khí hậu giá băng giá hoặc khô hạn
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới
Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xi-bia
Đông Xi-bia
Cao nguyên Trung Xi-bia
Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ chủ yếu có kiểu khí hậu nào?
nhiệt đới gió mùa
hàn đới khắc nghiệt
xích đạo quanh năm
ôn đới và cận nhiệt
Quần đảo Ha-oai (Hawaii) có đặc điểm vị trí địa lí nào sau đây?
nằm trong Vịnh Mê-hi-cô
nằm gần Bắc Băng Dương
nằm sát bờ Đại Tây Dương
nằm giữa Thái Bình Dương
Nền nông nghiệp Hoa Kỳ có tỉ trọng đóng góp vào GDP khoảng bao nhiêu?
khoảng năm phần trăm GDP
khoảng mười phần trăm GDP
khoảng một phần trăm GDP
khoảng hai mươi phần trăm GDP
Sản phẩm nông nghiệp Hoa Kỳ có lợi thế xuất khẩu chủ yếu nhờ yếu tố nào?
lao động rẻ và dồi dào
giá rẻ do trợ cấp lớn
khí hậu xích đạo ổn định
chất lượng cao và an toàn
Lãnh thổ Liên bang Nga kéo dài từ châu lục nào tới bờ biển nào?
từ Đông Âu đến Thái Bình Dương
từ Tây Âu đến Ấn Độ Dương
từ Bắc Phi đến Đại Tây Dương
từ Trung Á đến Nam Đại Dương
Phát biểu sau đây không đúng về liên bang Nga
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương
Giáp với các biển lớn; ban tích, caxpi
gồm đông bằng Đông âu và Tây Á
Đường biên giới của liên bang Nga
Kéo dài nhiều vĩ độ
xấp xỉ chiều dài xích đạo
Bằng chiều dài của dãy u ran
xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc
thành phố đông dân nhất liên bang Nga là
xanh pê téc bua
vla đi vô xtoc
mác xcơ va
ê ca tê rin bua
Chắc điểm nào sau đây không đúng với phần phía đông của liên bang Nga
phần lớn là núi và cao nguyên
đại bộ Phận là đồng bằng và vùng trũng
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
Điểm tự nhiên của phần phía Đông liên bang Nga là
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nhiều đồng bằng và vùng trũng
Có dãy uran giàu khoáng sản
có nhiều đồi thấp và đầm lầy
Đặc biệt sau đây đúng với phần phía Tây của liên bang Nga
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn
Nguồn trữ năng thủy điện lớn
Có đồng bằng Đông âu tương đối cao
Quần đào hawaii của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây
Bắc băng Dương
Đại tây dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Hawaii là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
Muối mỏ ,hải sản
Hải sản, du lịch
kim cương ,đồng
du lịch, Than đá
lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lý Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế xã hội
Tiếp giáp với Canada
Tiếp giáp với các đại dương
Tiếp giáp với Mỹ La Tinh
nằm Ở bán cầu Tây
vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
Vùng Đông Bắc
vùng Đông Nam
Vùng trung tâm
Vùng phía Tây
Hoa kỳ là nền kinh tế
Hàng đầu thế giới
Chiếm hơn 50% của thế giới
It có ảnh hưởng đối với thế giới
Có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định
Ngày công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ
Khai thác
Chế biến
năng lượng
Công nghiệp
Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là
Đông dân, tỷ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao
Ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm
Đông dân, tỷ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm
Ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chưa cao
Phát sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ
Tổng GDP lớn nhất thế giới
Công nghiệp khai thác nhỏ bé
nông nghiệp đứng đầu thế giới
GDP bình quân đầu người cao
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây
Vùng phía Tây và vùng trung tâm
vùng Phía Đông và vùng trung tâm
Vân và bán đảo Alaska
vùng phía Đông và quần đảo Hawaii
hiện nay. ngành hàng không- vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây
Vùng núi cooc-đi-e và ven ngũ hồ
ven Thái Bình Dương và phía Nam
vùng phía nam và vùng trung tâm
Vùng Đông Bắc và ven ngũ hồ
nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ
nội thương hoa kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới
là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn
Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình
đối Tác thương mại chính là Việt Nam ,Nhật Bản
Phát biểu nào sau đây không đúng về liên bang Nga
Có diện tích rộng lớn đứng đầu thế giới
Giáp với 14 quốc gia , 2 đại dương
Giáp với các biển lớn ban tích ,ca-xpi
Gồm đồng bằng Đông âu và Tây á
Biên giới của liên bang Nga
kéo dài nhiều vĩ độ
xấp xỉ chiều dài xích đạo
xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc
Tăng chiều dài của dãy U-ran
Điạ hình chủ yếu của đồng bằng tây xi bia của liên bang Nga là
Đầm lầy
Núi cao
Thảo nguyên
Sơn Nguyên
Điểm nào sau đây không đúng với phần phía đông của liên bang Nga
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng chúng
Phần Lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
Đặc điểm sau đây đúng với phần phía Tây của liên bang Nga
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn khoáng sản hải sản lớn
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
Có nguồn trữ thuỷ điện lớn
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông liên bang Nga là
Phần lớn là núi và cao nguyên
Đồng Bằng và vùng trũng
Có dãy u ran dầu khoáng sản
Có nhiều đồi thấp và đầm lầy
rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
Trong vành đai ôn đới
Là cao nguyên
là đầm lầy
Là đồng bằng
Nguyên khoáng sản của liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng ,luyện kim, cơ khí
Năng lượng, luyện kim, dệt may
Năng lượng, Luyện kim ,xây dựng
Sự phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ của liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên
sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ tài nguyên
Bảo vệ thiên nhiên và phát triển đời sống
phát triển Đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên
Tác động tiêu cực của tỷ lệ sinh thấp đối với sự phát triển tế của liên bang Nga là
gia tăng cầu đầu tư nước ngoài
Nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm
ảnh hưởn Đến nguồn đầu tư nước ngoài
gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi
phát biểu Nào sau đây không đúng với dân cư liên bang Nga
Là một trong các nước có quy mô dân số lớn
dân sống tăng nhanh và mật độ dân số cao
Tỉ suất dân số tự nhiên còn rất thấp
Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga
loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của liên bang Nga là
tàu Điện ngầm
Đường ô tô cao tốc
Đường hàng không
Đường sông,hồ
Vùng phía Bắc liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
khí hậu lạnh giá
Đất đai kém màu mỡ
giao thông hạn chế
Địa hình núi cao
loại hình Vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông C bia
hàng không
đường sắt
đường sông
đường biển
