Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dược lý

Total questions: 58

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn chưa có thông số dược động học đặc trưng:

a)

Hấp thu.

b)

Phân bố.

c)

Chuyển hóa.

d)

Thải trừ.

2.

Nguyên tắc chung khi dùng thuốc cho phụ nữ nuôi con bú:

a)

Không được dùng thuốc trong suốt thời gian nuôi con.

b)

Chọn thuốc có t ½ ngắn.

c)

Cho trẻ bú ngay sau khi uống thuốc.

d)

Thuốc có nồng độ sữa/huyết tương cao.

3.

Bismuth thuộc nhóm thuốc:

a)

Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào

b)

Các chất kháng cholin

c)

Thuốc làm giảm lượng acid HCl

d)

Giảm tiết acid HCl

4.

Khi điều tri ̣ bằng Glucocorticoid trong trường hợp suy thượng thận cấ p phải áp dụng nguyên tắc:

a)

Nên dùng dạng hormon thiên nhiên.

b)

Kết hợp uống kèm Canxi.

c)

Đường đưa thuố c tố i ưu là tiêm bắ p.

d)

Nên dùng dạng base.

5.

Định nghĩa “Sinh khả dụng (F) là tỷ lệ % lượng thuố c vào được vòng tuầ n hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với ........................ và .......................... thuố c thâm nhập vào được vòng tuầ n hoàn”.

a)

Dạng thuốc ban đầu / lượng.

b)

Lượng thuốc ban đầu / tỷ lệ.

c)

Liều dùng / tốc độ.

d)

Liều dùng / tỷ lệ.

6.

Thuốc hấp thu từ trực tràng vẫn qua gan và chịu sự khử hoạt của men gan.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

7.

Atropin thuộc nhóm thuốc:

a)

Thuốc trị viêm loét đường TH theo cơ chế bảo vệ tế bào

b)

Các chất kháng cholin

c)

Thuốc làm giảm lượng acid HCl

d)

Giảm tiết acid HCl

8.

Định nghĩa “Sự chuyển hóa thuố c giúp cho các thuố c tan trong lipit trở nên…………… nhờ đó dễ dàng bài tiết hơn dạng thuố c ban đầu”.

a)

trung tính hơn.

b)

phân cực hơn.

c)

dễ liên kết hơn.

d)

dễ thủy phân hơn.

9.

Một trong những nguyên nhân sau làm tỷ lệ tai biến về thuố c ở người cao tuổi nhiề u hơn các lứ a tuổi khác:

a)

Do ăn uố ng kém nên khả năng hấp thu thuố c giảm.

b)

Do thươ

10.

Một trong những nguyên nhân sau làm tỷ lệ tai biến về thuốc ở người cao tuổi nhiều hơn các lứa tuổi khác:

a)

Do ăn uống kém nên khả năng hấp thu thuốc giảm.

b)

Do thường mắc các bệnh cấp tính phải dùng các thuốc mạnh.

c)

Do lượng mỡ trong cơ thể tăng nên phải tăng liều dùng.

d)

Do trí tuệ giảm sút nên thường hay nhầm lẫn trong sử dụng thuốc.

11.

Đặc điểm của thuốc Lanzoprazol:

a)

Tỷ lệ liên kết protein thấp.

b)

Sinh khả dụng cao.

c)

Có tác dụng ức chế mạnh enzym chuyển hóa thuốc tại gan.

d)

Uống trước ăn 30 phút.

12.

Thời điểm uống thuốc Lansoprazol hợp lí:

a)

Uống vào buổi tối trước khi đi ngủ (nếu dùng 1 lần/ngày)

b)

Uống sau ăn 1-2 giờ hoặc dùng khi đau

c)

Uống trước ăn 30-60 phút

d)

Uống ngay sau khi ăn xong

13.

Nguyên tắc sử dụng thuốc cho người suy gan là:

a)

Chọn thuốc có tỷ lệ liên kết protein huyết tương cao.

b)

Chọn thuốc thải trừ qua thận.

c)

Chọn những thuốc được chuyển hóa nhiều ở vòng tuần hoàn đầu.

d)

Giảm liều cho những thuốc chuyển hóa nhiều qua thận.

14.

Kháng sinh sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn tuyến tiền liệt:

a)

Ketoconazol

b)

Levofloxacin

c)

Colistin

d)

Lincomycin.

15.

Khi sử dụng Diclofenac và Warfarin xảy ra tương tác:

a)

Dược lực học đối kháng.

b)

Dược động học hấp thu.

c)

Dược động học phân bố.

d)

Dược động học thải trừ.

16.

Đặc điểm của phản ứng có hại typ B.

a)

Gia tăng tác dụng điều trị.

b)

Liều cao xuất hiện phản ứng.

c)

Thường xuất hiện ở những người có tiền sử từ trước.

d)

Ngưng thuốc khi gặp phản ứng.

17.

Định nghĩa “Dược động học là môn học nghiên cứu về tác động của………đối với …………

a)

Môi trường / thuốc.

b)

Các yếu tố khách quan / thuốc.

c)

Cơ thể / dược phẩm.

d)

Cơ thể/ tác dụng không mong muốn của thuốc

18.

Yếu tố nào của người bệnh ản

4 lines
19.

cứu về tác động của………đối với …………

a)

Môi trường / thuốc.

b)

Các yếu tố khách quan / thuốc.

c)

Cơ thể / dược phẩm.

d)

Cơ thể/ tác dụng không mong muốn của thuốc

20.

Yếu tố nào của người bệnh ảnh hưởng đến phản ứng có hại của thuốc:

a)

Diện tích da.

b)

Cân nặng.

c)

Chiều cao.

d)

Tuổi.

21.

Các thuốc là dẫn chất của Prostaglandin không khuyến khích dùng trong điều trị viêm loét đường tiêu hóa vì lý do sau:

a)

Chỉ tác dụng đặc hiệu khi bị loét do dùng thuốc kháng viêm non steroid.

b)

Không tăng tiết chất nhầy.

c)

Không kích thích liền sẹo.

d)

Không kết hợp được với các thuốc trị viêm loét khác.

22.

Nguyên tắc nên áp dụng để khắc phục tác dụng phụ của nhóm NSAID trên đường tiêu hóa:

a)

Viên bao phim tan trong ruột phải nhai nát viên thuốc và uống nhiều nước.

b)

Viên nén trần phải uống xa bữa ăn.

c)

Lựa chọn thuốc có tác dụng chọn lọc trên COX-2.

d)

Dùng kèm với các thuốc antacid.

23.

Phát biểu về việc đặc điểm của người suy gan đúng là:

a)

Ở người suy gan thuốc được tăng chuyển hóa.

b)

Ở người suy gan tỷ lệ liên kết thuốc – protein huyết tương tăng.

c)

Ở người suy gan t ½ giảm.

d)

Ở người suy gan Vd tăng.

24.

Thời gian điều trị tấn công trong viêm loét dạ dày là:

a)

2 – 4 tuần.

b)

4 – 6 tuần.

c)

8 – 12 tuần.

d)

14 – 16 tuần.

25.

Khi đo thân nhiệt bệnh nhân thấy số t > 390C thì có thể kết luận:

a)

Bệnh nhân không bị nhiễm khuẩn.

b)

Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn.

c)

Bệnh nhân không bị nhiễm khuẩn nhưng bị nhiễm vi rút.

d)

Bệnh nhân có thể bị nhiễm vi rút hoặc bị nhiễm khuẩn.

26.

Vị trí và chiều rộng của cửa sổ điều trị được xác định bằng các yếu tố dược động học.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

27.

Bệnh nhân là một đối tượng của hoạt động t

4 lines
28.

Vị trí và chiều rộng của cửa sổ điều trị được xác định bằng các yếu tố dược động học.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

29.

Bệnh nhân là một đối tượng của hoạt động thông tin thuốc.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

30.

Nguyên tắc chung khi dùng thuốc cho trẻ em:

a)

Khi cho trẻ uống thuốc nên trộn với thức ăn.

b)

Đường tiêm: Tốt nhất là tiêm tĩnh mạch.

c)

Đường đặt trực tràng: Hạn chế.

d)

Khí dung: Rất tốt.

31.

Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter Pylori:

a)

Sucrafat

b)

Azithromycin

c)

Omeprazol

d)

Metronidazol

32.

Khi tiêm dưới da, thuốc được hấp thu chậm và đau hơn tiêm bắp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

33.

Liều chuẩn của rabeprazol:

a)

20mg 1 lần/ngày

b)

30 mg 1 lần/ngày

c)

40 mg 1 lần/ngày

d)

20 mg 2 lần/ngày

34.

Biến chứng cấp của đái tháo đường là

a)

Hôn mê do tăng đường huyết

b)

Bệnh mạch vành

c)

Bệnh lý mạch máu não

d)

Loét bàn chân do đái tháo đường

35.

Thuốc có Tác dụng kìm hãm men gan mạnh nhất trong nhóm ức chế thụ thể Histamin H2:

a)

Cimetidin

b)

Famotidin

c)

Nizatidin

d)

Ranitidin

36.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự gắ n kết của thuố c vào mô:

a)

Tốc độ thải trừ thuốc.

b)

Đường dùng thuố c.

c)

Đặc ti ́nh lý hóa của thuố c.

d)

Tốc độ chuyển hóa thuốc.

37.

Trong điều trị HP khi dùng kháng sinh phải dùng thêm nhóm thuốc PPIs nhằm:

a)

Tạo môi trường pH > 4 để kháng sinh phát huy tác dụng

b)

Làm vết loét nhanh lành hơn

c)

Hiệp đồng tác dụng, tiêu diệt HP

d)

Làm tăng hấp thu kháng sinh.

38.

Tính chất của thuốc Famotidin.

a)

Tác dụng mạnh và kéo dài hơn Ranitidin.

b)

Gây tương tác thuốc bằng Cimetidin.

c)

Kháng Androgen bằng Ranitidin.

d)

Không gặp tác dụng phụ khi dùng kéo dài.

39.

Tác động của Cafe với thuốc:

a)

Giảm tác dụng giảm đau của Aspirin.

b)

Tăng tác dụng giảm đau của Paracetamol.

c)

.

d)

.

40.

Tác động của Cafe với thuốc:

a)

Giảm tác dụng giảm đau của Aspirin.

b)

Tăng tác dụng giảm đau của Paracetamol.

c)

Giảm độ hòa tan của Egotamin.

d)

Gây tủa nhiều loại thuốc chứa sắt.

41.

Các dạng thuốc khác nhau của thuốc nếu có F% bằng nhau thì có hiệu lực như nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

.

d)

.

42.

Thức ăn có tác động:

a)

Thức ăn làm thay đổi thời gian rỗng của dạ dày.

b)

Thức ăn không làm thay đổi độ pH của ruột non.

c)

Thức ăn ức chế hệ thống men vận chuyển các chất qua thành ruột.

d)

Thức ăn kìm hãm sự tiết mật.

43.

Thuốc đái tháo đường nào có tác dụng phụ gây nguy cơ hạ đường huyết cao:

a)

Gliclazid

b)

Metformin

c)

Pioglitazon

d)

Acarbose

44.

Thuốc nên uống trước khi ăn:

a)

Theophyllin.

b)

Lincomycin.

c)

Presnisolon.

d)

Indomethacin.

45.

Phối hợp kháng sinh trong trường hợp:

a)

Nhiễm đồng thời nhiều loại vi khuẩn.

b)

Ngay từ đầu khi bị nhiễm khuẩn.

c)

Phối hợp chỉ đưa đến tác dụng cộng mà lại tăng độc tính

d)

Hai kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng

46.

Định hướng mầm bệnh nhiễm khuẩn bàng quang chưa có biến chứng:

a)

Streptococcus pneumoniae

b)

Staphylococus aureus

c)

E. coli

d)

Enterobacter

47.

Biến chứng mạch máu nhỏ của đái tháo đường:

a)

Bệnh lý võng mạc

b)

Bệnh mạch vành

c)

Bệnh lý mạch máu não

d)

Bệnh lý mạch máu ngoại biên

48.

Nước trà tạo tủa với thuốc nếu dùng cùng lúc:

a)

Paracetamol.

b)

Aspirin.

c)

Ống uống có chứa sắt.

d)

Diclofenac.

49.

Tính chất của thuốc Omeprazol.

a)

Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương thấp.

b)

Sinh khả dụng cao.

c)

Là chất ức chế enzym chuyển hóa thuốc tại gan.

d)

Thường dùng cho bệnh nhân bị loét nhẹ.

50.

Chế độ sinh hoạt cho người đang chữa viêm loét dạ dày – tá tràng

4 lines
51.

Chế độ sinh hoạt cho người đang chữa viêm loét dạ dày – tá tràng:

a)

Nên ăn no.

b)

Ăn nhiều protit, ít rau xanh và trái cây.

c)

Tập luyện thể thao

d)

Giảm stress, tránh ăn đồ cay nóng.

52.

Các thuốc có nhóm chức nào có thể bị methyl hóa hoặc acetyl hóa tạo thành những tinh thể khó tan sẽ lắng đọng ở thận.

a)

Rượu.

b)

Aldehyd.

c)

Amin bậc nhất.

d)

Alkyl.

53.

Thuố c được thả i trừ 97% ra khỏ i cơ thể với thờ i gian t½ bằ ng:

a)

3 t½.

b)

4 t½

c)

5 t½

d)

7 t½.

54.

Liều PPI dùng trong điều trị loét do NSAIDs:

a)

PPI liều chuẩnx 1 lần/ngày

b)

PPI liều chuẩnx2 lần/ngày

c)

PPI liều chuẩnx 3 lần/ngày

d)

PPI liều chuẩnx 4 lần/ngày

55.

Quá trình hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa xảy ra chủ yếu ở :

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Trực tràng

56.

Phối hợp kháng sinh trong trường hợp:

a)

Khi điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn nặng, kéo dài.

b)

Ngay từ đầu khi bị nhiễm khuẩn.

c)

Phối hợp chỉ đưa đến tác dụng cộng mà lại tăng độc tính

d)

Hai kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng

57.

Thời gian bán thải của thuốc được định nghĩa là:

a)

T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa.

b)

T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để 75% lượng thuốc bài xuất ra khỏi cơ thể.

c)

T ½ của thuốc là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu đạt trạng thái cân bằng.

d)

Sau 5 t1/2 thuốc bị loại trừ gần như hoàn toàn ra khỏi cơ thể.

58.

Sucrafat nên uống:

a)

Cách xa bữa ăn 2 giờ trước hoặc sau.

b)

1 giờ trước