wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị dữ liệu kinh doanh – Bài 6

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác thực hiện chức năng gì trong hệ quản trị SQL Server?

a)

Cập nhật dữ liệu cho bảng dbo. HOCSINH

b)

Xóa bảng dbo. HOCSINH

c)

Xóa một bản ghi trong bảng dbo. HOCSINH

d)

Không có đáp án đúng

2.

Cho bảng NhanVien với các cột MaNV, HoTen, Luong, và DiaChi. Viết câu lệnh SQL để thêm một nhân viên mới có mã NV001, họ tên là 'Nguyen Van A', lương là 12000, và địa chỉ là 'Hanoi'.

a)

1. ADD INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong, DiaChi) 2. VALUES (NV001, 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

b)

1. INSERT INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong) 2. VALUES (NV001, 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

c)

1. INSERT INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong, DiaChi) 2. VALUES ('NV001', 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

d)

1. UPDATE TABLE NhanVien 2. SET (NV001, 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

3.

Một bảng DonHang có các cột MaDH, KhachHang, và Trang Thai. Viết câu lệnh để cập nhật trạng thái tất cả đơn hàng của khách hàng 'Le Van B' thành 'Hoan Thanh'.

a)

INSERT INTO DonHang (Trang Thai) VALUES ('Hoan Thanh') WHERE Khach Hang = 'Le Van B';

b)

UPDATE DonHang SET Trang Thai = 'Hoan Thanh' WHERE Khach Hang = 'Le Van B';

c)

UPDATE DonHang SET Khach Hang 'Le Van B', Trang Thai = 'Hoan Thanh',

d)

UPDATE DonHang SET Trang Thai = 'Hoan Thanh',

4.

Khi sử dụng giao diện Table để xóa một bản ghi, bạn cần thực hiện thao tác nào để hoàn tất việc xóa?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + D".

b)

Nhấp chuột trái vào phía trước bản ghi > Phím Delete > Xác nhận "Yes".

c)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Edit Record".

d)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Delete Record".

5.

Nếu bạn muốn xóa toàn bộ bản ghi trong bảng "NhanVien" mà không xác định điều kiện, câu lệnh SQL đúng là:

a)

DROP FROM NhanVien;

b)

DELETE FROM NhanVien WHERE 1 = 1;

c)

DELETE ALL FROM NhanVien;

d)

DELETE FROM NhanVien;

6.

Nếu bạn muốn xóa tất cả các bản ghi trong bảng "SanPham" có "Giá" nhỏ hơn 50, câu lệnh DELETE chính xác là:

a)

DELETE FROM SanPham WHERE Gia < 50;

b)

DELETE WHERE Gia < 50 FROM SanPham;

c)

DELETE SanPham WHERE Gia < 50;

d)

DELETE FROM SanPham;

7.

Giả sử bạn cần xóa các bản ghi từ bảng "HoaDon" mà "Ngày Thanh Toan" là NULL. Bạn sẽ sử dụng câu lệnh DELETE nào?

a)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

b)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan = NULL;

c)

DELETE HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

d)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan = NULL;

8.

Trong câu lệnh SELECT, từ khóa DISTINCT có tác dụng gì?

a)

Xác định thứ tự sắp xếp các kết quả

b)

Loại bỏ các giá trị NULL

c)

Tính toán giá trị trung bình của một cột

d)

Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả.

9.

Bảng nhan_vien có các cột ma_nhan_vien, ten, luong, và phong_ban_id. Người dùng muốn lấy tên các nhân viên có mức lương cao hơn 8000. Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten FROM nhan_vien HAVING luong> 8000;

b)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000 GROUP BY ten;

c)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong> 8000;

d)

SELECT DISTINCT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000;

10.

Bảng san_pham có các cột ma_san_pham, ten_san_pham, gia, và so_luong. Bạn muốn tìm tổng số lượng các sản phẩm đã bán trong mỗi tháng của năm 2023. Câu lệnh SQL nào sẽ cho kết quả này?

a)

1. SELECT YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban), SUM(so_luong) 2. FROM don_hang 3. GROUP BY YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban);

b)

1. SELECT MONTH (ngay_ban), SUM(so_luong) 2. FROM don_hang WHERE YEAR(ngay_ban) = 2023 3. GROUP BY MONTH(ngay_ban);

c)

1. SELECT YEAR(ngay_ban), SUM(so_luong) 2. FROM don_hang 3. GROUP BY YEAR(ngay_ban);

11.

Bảng khach_hang có các cột ma_khach_hang, ten_khach_hang, dia_chi, và email. Bạn muốn lấy tất cả các khách hàng có địa chỉ chứa "Hà Nội" trong thông tin. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE 'Hà Nội';

b)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi = '%Hà Nội%';

c)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

d)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE '%Hà Nội%';

12.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, tong_tien, và ngay_don_hang. Bạn muốn lấy danh sách các khách hàng có tổng tiền mua hàng lớn hơn 5000, và các đơn hàng được nhóm theo ma_khach_hang. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

1. SELECT ma_khach_hang, SUM(tong_tien) 2. FROM don_hang 3. GROUP BY ma_khach_hang 4. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

b)

1. SELECT ma_khach_hang 2. FROM don_hang 3. GROUP BY ma_khach_hang 4. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

c)

1. SELECT ma khach hang 2. FROM don hang 3. GROUP BY ma_khach_hang 4. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

d)

1. SELECT ma_khach_hang, tong_tien 2. FROM don_hang 3. GROUP BY ma_khach_hang 4. HAVING tong_tien > 5000;

13.

Có bảng sinh_vien với các cột ma_sinh_vien, ten, và diem. Bạn muốn lấy danh sách các sinh viên có điểm số từ 80 trở lên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của điểm số. Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien ORDER BY diem DESC;

b)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY ten DESC;

c)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem ASC;

d)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem DESC;

14.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, và tong_tien. Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng có tổng tiền lớn hơn giá trị tổng tiền của đơn hàng có giá trị cao nhất. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong_tien > ALL (SELECT tong_tien FROM don_hang);

b)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong_tien > (SELECT AVG(tong_tien) FROM don_hang);

c)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong_tien > (SELECT MIN(tong_tien) FROM don_hang);

d)

SELECT * FROM don_hang WHERE tong_tien > (SELECT MAX(tong_tien) FROM don_hang);

15.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào? 1. SELECT customer_id, SUM(order_total) AS total_payment 2. FROM orders 3. GROUP BY customer_id 4. HAVING SUM(order_total) > 10000000;

a)

Tìm ra các khách hàng có tổng số tiền phải thanh toán cho tất cả các lần đặt hàng lớn hơn 10 triệu

b)

Tìm ra khách hàng đã mua hàng trên 100 triệu gần đây nhất

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tính tổng số tiền khách hàng phải trả cho tất cả các lần đặt hàng

16.

Bạn muốn xóa các bản ghi từ bảng "Khach Hang" có "SoDien Thoai" chứa số "123". Câu lệnh DELETE nào dưới đây đúng?

a)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '%123%';

b)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '123%';

c)

DELETE FROM KhachHang WHERE SoDienThoai IN ('123');

d)

DELETE FROM KhachHang WHERE SoDienThoai = '123';

17.

Khi sử dụng câu lệnh DELETE, tại sao nên sử dụng mệnh đề "WHERE"?

a)

Mệnh đề WHERE không cần thiết trong câu lệnh DELETE.

b)

Để xóa dữ liệu nhanh hơn.

c)

Để xóa tất cả bản ghi trong bảng.

d)

Để đảm bảo xóa đúng bản ghi mong muốn, tránh xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.

18.

Mệnh đề HAVING trong câu lệnh SELECT khác mệnh đề WHERE ở điểm nào?

a)

HAVING không thể sử dụng các hàm gộp

b)

HAVING được sử dụng để lọc các giá trị thống kê từ các hàm gộp, trong khi WHERE chỉ lọc các dòng dữ liệu thông thường

c)

HAVING chỉ lọc các dữ liệu có giá trị NULL

d)

HAVING chỉ được sử dụng khi có mệnh đề ORDER BY

19.

Bảng nhan_vien có các cột ma_nhan_vien, ten, luong, và phong_ban_id. Bạn muốn lấy tên và lương của các nhân viên có lương cao hơn mức lương trung bình trong bảng này. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT ten, luong FROM nhan_vien WHERE luong > AVG(luong);

b)

SELECT ten, luong FROM nhan_vien WHERE luong > (SELECT AVG(luong) FROM nhan_vien);

c)

SELECT ten, luong FROM nhan_vien WHERE luong > (SELECT MIN(luong) FROM nhan_vien);

d)

SELECT ten, luong FROM nhan_vien HAVING luong > AVG(luong);

20.

Bảng san_pham có các cột ma_san_pham, ten_san_pham, và gia. Bạn muốn lấy tất cả các sản phẩm và sắp xếp theo giá từ thấp đến cao. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY ten_san_pham DESC;

b)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY gia ASC;

c)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY ten_san_pham ASC;

d)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY gia DESC;

21.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào? 1. SELECT MaSP, AVG(SoLuong) AS SoLuong TrungBinh 2. FROM ChiTietDonHang 3. GROUP BY MaSP 4. HAVING AVG(SoLuong) < 10;

a)

Tìm các sản phẩm có số lượng bán trung bình nhỏ hơn 10

b)

Tìm các sản phẩm bán chậm nhất trong danh sách.

c)

Tìm các sản phẩm có tổng số lượng bán nhỏ hơn 10.

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào? 1. SELECT COUNT(DISTINCT MaKH) AS SoLuong Khach Hang 2. FROM DonHang 3. WHERE Tong Tien > 1000000;

a)

Không có đáp án đúng

b)

Đếm số khách hàng đã mua hàng trong năm nay.

c)

Đếm số khách hàng có ít nhất một đơn hàng lớn hơn 1 triệu

d)

Đếm tổng số đơn hàng lớn hơn 1 triệu

23.

Mệnh đề GROUP BY trong câu lệnh SELECT có chức năng gì?

a)

Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự tăng dần

b)

Lọc các dòng dữ liệu không hợp lệ

c)

Thay đổi tên các cột trong kết quả truy vấn

d)

Phân nhóm các dữ liệu thành các nhóm để tính toán các giá trị thống kê

24.

Với bảng SanPham có cột GiaBan, hãy viết câu lệnh để tăng giá bán của tất cả sản phẩm thêm 10%.

a)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 1.1;

b)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 0.1;

c)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 10;

d)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 10;

25.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, và tong_tien. Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng và sắp xếp theo tổng tiền từ cao đến thấp. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY tong_tien DESC;

b)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang DESC;

c)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY tong_tien ASC;

d)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang ASC;

26.

Bảng khach_hang có các cột ma_khach_hang, ten_khach_hang, và dia_chi. Bạn muốn lấy tên các khách hàng có địa chỉ là "Hà Nội". Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT DISTINCT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội’

b)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE 'Hà Nội’

c)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = "Hà Nội"

d)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang HAVING dia_chi = 'Hà Nội’

27.

Khi sử dụng từ khóa GROUP BY, các biểu thức trong câu lệnh SELECT ngoài các hàm gộp cần phải làm gì?

a)

Phải có trong mệnh đề WHERE

b)

Phải nằm trong mệnh đề HAVING

c)

Phải được liệt kê trong mệnh đề GROUP BY

d)

Phải nằm trong mệnh đề HAVING

28.

Ý nghĩa của câu lệnh trong hình ảnh sau: UPDATE dbo.GIAOVIEN SET LUONG = 10000, DIACHI = 'DALAT'.

a)

Cập nhật lương và địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng GIAOVIEN.

b)

Chỉ cập nhật địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng.

c)

Không có bản ghi nào bị ảnh hưởng vì câu lệnh thiếu điều kiện WHERE.

d)

Chỉ cập nhật lương và địa chỉ của giáo viên có mã GV001.

29.

Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc dữ liệu dựa trên một điều kiện cụ thể?

a)

WHERE

b)

HAVING

c)

GROUP BY

d)

ORDER BY

30.

Khi sử dụng câu lệnh INSERT INTO để thêm dữ liệu vào bảng, điều nào sau đây là đúng? Chọn 2 đáp án đúng.

a)

INSERT INTO luôn yêu cầu khai báo kiểu dữ liệu cho từng giá trị

b)

Có thể không cần liệt kê tên các cột nếu cung cấp đầy đủ giá trị theo đúng thứ tự cột trong bảng

c)

Câu lệnh INSERT có thể viết theo hai cách khác nhau

d)

Lệnh INSERT INTO chỉ dùng được với một bản ghi tại một thời điểm

31.

Những điều nào sau đây là đúng khi sử dụng câu lệnh DELETE trong SQL Server? Chọn 2 đáp án đúng.

a)

Có thể dùng DELETE để xóa một hoặc nhiều bản ghi trong bảng

b)

DELETE không thể sử dụng với điều kiện

c)

Bắt buộc phải ghi rõ tên các cột cần xóa trong câu lệnh DELETE

d)

Nếu không có WHERE, tất cả các bản ghi sẽ bị xóa

32.

Trong SQL Server Management Studio, khi sử dụng giao diện Table để thêm dữ liệu: Bạn cần nhập dữ liệu tại dòng có dấu * phía trước. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong SQL Server Management Studio, khi sử dụng giao diện Table để thêm dữ liệu: Bạn có thể sửa nhiều trường trong một bản ghi. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong SQL Server Management Studio, khi sử dụng giao diện Table để thêm dữ liệu: Các trường chưa nhập sẽ tự động được gán giá trị mặc định từ hệ điều hành. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi xóa dữ liệu bằng giao diện Table: Có thể xóa đồng thời nhiều dòng bằng cách kéo chọn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi xóa dữ liệu bằng giao diện Table: Không cần xác nhận trước khi xóa. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi xóa dữ liệu bằng giao diện Table: Cần chọn dòng trước rồi nhấn Delete. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tình huống: Bạn muốn biết mỗi khách hàng đã mua tổng cộng bao nhiêu tiền hàng trong năm qua. Phát biểu: Có thể dùng HAVING để chỉ hiển thị khách có tổng tiền > 10$ triệu. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tình huống: Bạn muốn biết mỗi khách hàng đã mua tổng cộng bao nhiêu tiền hàng trong năm qua. Phát biểu: Bạn cần dùng GROUP BY để gom dữ liệu theo mã khách hàng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tình huống: Bạn muốn biết mỗi khách hàng đã mua tổng cộng bao nhiêu tiền hàng trong năm qua. Phát biểu: Sử dụng SUM(TongTien) để tính tổng tiền. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tình huống: Bạn cần trình bày danh sách sản phẩm theo thứ tự giảm dần của giá bán. Phát biểu: Dùng ORDER BY Gia DESC để sắp xếp giảm dần theo giá. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tình huống: Bạn cần trình bày danh sách sản phẩm theo thứ tự giảm dần của giá bán. Phát biểu: ORDER BY phải đứng trước GROUP BY trong lệnh SELECT. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tình huống: Bạn cần trình bày danh sách sản phẩm theo thứ tự giảm dần của giá bán. Phát biểu: Có thể sắp xếp theo nhiều cột trong ORDER BY. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi làm việc với lệnh INSERT INTO: Câu lệnh sẽ bị lỗi nếu số giá trị không khớp với số cột. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi làm việc với lệnh INSERT INTO: Có thể bỏ qua tên cột nếu nhập đủ giá trị theo đúng thứ tự bảng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi làm việc với lệnh INSERT INTO: Cần đảm bảo thứ tự và kiểu lượng giá trị phù hợp với các cột nếu không khai báo tên cột. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tình huống: Viết truy vấn để lọc danh sách sản phẩm có giá lớn hơn 1 triệu và còn hàng, sử dụng mệnh đề WHERE. Phát biểu: Có thể dùng SUM(Giá) trong WHERE để tính tổng giá trước khi lọc. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tình huống: Viết truy vấn để lọc danh sách sản phẩm có giá lớn hơn 1 triệu và còn hàng, sử dụng mệnh đề WHERE. Phát biểu: Có thể dùng các toán tử như >, =, AND trong WHERE. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tình huống: Viết truy vấn để lọc danh sách sản phẩm có giá lớn hơn 1 triệu và còn hàng, sử dụng mệnh đề WHERE. Phát biểu: WHERE lọc dữ liệu trước khi thực hiện phân nhóm (GROUP BY). Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai