wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG — ĐƠN THỨC, THU GỌN ĐƠN THỨC. Mức biết. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

xy\sqrt{xy}

b)

32x2y3\tfrac{3}{2} x^2 y^3

c)

3x\tfrac{3}{x}

d)

34x2y+7x-\tfrac{3}{4} x^2 y + 7x

2.

Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z35x^4 y^2 z^3 tại x=1x=-1 , y=1y=-1 , z=2z=-2 .

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

3.

Hình lập phương có độ dài một cạnh là 3x3x (m). Đơn thức thu gọn biểu thị thể tích của hình lập phương đó là

a)

9x(m3)9x\,(m^3)

b)

27x(m3)27x\,(m^3)

c)

9x3(m3)9x^3\,(m^3)

d)

27x3(m3)27x^3\,(m^3)

4.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

2x3y2x^3y

b)

52xy2x-\dfrac{5}{2}xy^2x

c)

521x215y\dfrac{5}{21}x^2-\dfrac{1}{5}y

d)

8yx2y2-8yx^2y^2

5.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y33x^2y^3

a)

3x3y2-3x^3y^2

b)

7y3x2-7y^3x^2

c)

13x5\dfrac{1}{3}x^5

d)

3x4y63x^4y^6

6.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz với a,ba, b là hằng số.

a)

ab2x2yzab^2x^2yz

b)

abx2yzabx^2yz

c)

x2yzx^2yz

d)

100ab100ab

7.

Sau khi thu gọn đơn thức 2(3x2y)2y22\cdot(-3x^2y)^2y^2 ta được đơn thức

a)

6x3y4-6x^3y^4

b)

6x3y46x^3y^4

c)

18x6y418x^6y^4

d)

18x6y4-18x^6y^4

8.

Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z35x^4y^2z^3 tại x=1;y=1;z=2x=-1; y=-1; z=-2 .

a)

1010

b)

2020

c)

40-40

d)

4040

9.

Hệ số của đơn thức (2x2y)(3y2)(5xz2)(2x^2y)(-3y^2)(-5xz^2)

a)

1500-1500

b)

750-750

c)

3030

d)

15001500

10.

Hình lập phương có độ dài một cạnh là 3x3x (m). Đơn thức thu gọn biểu thị thể tích của hình lập phương đó là

a)

9x(m3)9x\,(m^3)

b)

27x(m3)27x\,(m^3)

c)

9x3(m3)9x^3\,(m^3)

d)

27x3(m3)27x^3\,(m^3)

11.

[Ví dụ] Giá trị của đơn thức 2a(3xy)2z2a(-3xy)^2z tại x=1x=-1 , y=1y=-1 , z=2z=-2

a)

36a36a

b)

36a-36a

c)

6a-6a

d)

36-36

12.

[Mức biết] Đơn thức đồng dạng với đơn thức x3y2zx^3y^2z

a)

3x2y2z-3x^2y^2z

b)

3x3y2z3x^3y^2z

c)

x2y2zx^2y^2z

d)

x3yzx^3yz

13.

[Mức biết] Kết quả của 2x+3x2x+3x

a)

6x26x^2

b)

6x6x

c)

5x25x^2

d)

5x5x

14.

[Mức biết] Kết quả của 2x2y+3x2y2x^2y+3x^2y

a)

6x4y26x^4y^2

b)

6x2y6x^2y

c)

5x2y5x^2y

d)

5x4y25x^4y^2

15.

[Mức biết] Kết quả của 5x2y2x2y5x^2y-2x^2y

a)

52x2y\dfrac{5}{2}x^2y

b)

3x2y3x^2y

c)

33

d)

3xy3xy

16.

[Thông hiểu] Cho các đơn thức M=11x7y6M=-11x^7y^6 , N=8x7y6N=8x^7y^6P=13x7y6P=13x^7y^6 . Kết quả của phép tính M+N+PM+N+P

a)

10x7y610x^7y^6

b)

6x7y6-6x^7y^6

c)

16x7y6-16x^7y^6

d)

32x7y6-32x^7y^6

17.

[Thông hiểu] Tìm đơn thức BB biết 4x6y12zB=15x6y12z4x^6y^{12}z - B = 15x^6y^{12}z

a)

B=9x6y12zB=-9x^6y^{12}z

b)

B=19x6y12zB=19x^6y^{12}z

c)

B=11x6y12zB=-11x^6y^{12}z

d)

B=11x6y12zB=11x^6y^{12}z

18.

[Thông hiểu] Tìm đơn thức AA biết A+15x7y2=29x7y2A+15x^7y^2=29x^7y^2

a)

14x7y214x^7y^2

b)

14x7y2-14x^7y^2

c)

29x7y229x^7y^2

d)

44x7y244x^7y^2

19.

[Mức vận dụng] Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R2R (cm), hình tròn thứ hai có bán kính 3R3R (cm), hình tròn thứ ba có bán kính 5R5R (cm). Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn đó là

a)

38πR238\pi R^2 (cm 2^2 )

b)

10πR210\pi R^2 (cm 2^2 )

c)

10πR10\pi R (cm 2^2 )

d)

20πR20\pi R (cm 2^2 )

20.

[Mức vận dụng] Một hình thang có độ dài đáy bé là xx (m), độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang đó là

a)

x2x^2 (m 2^2 )

b)

2x22x^2 (m 2^2 )

c)

12x2\dfrac{1}{2}x^2 (m 2^2 )

d)

4x24x^2 (m 2^2 )

21.

Tính tổng 2x+3x2x + 3x .

a)

6x26x^2

b)

6x6x

c)

5x25x^2

d)

5x5x

22.

Tính tổng 2x2y+3x2y2x^2y + 3x^2y .

a)

6x4y26x^4y^2

b)

6x2y6x^2y

c)

5x2y5x^2y

d)

5x4y25x^4y^2

23.

Tính hiệu 5x2y2x2y5x^2y - 2x^2y .

a)

52x2y\dfrac{5}{2}x^2y

b)

3x2y3x^2y

c)

33

d)

3xy3xy

24.

Cho các đơn thức M=11x7y6M=-11x^7y^6 , N=8x7y6N=8x^7y^6P=13x7y6P=13x^7y^6 . Kết quả của phép tính M+N+PM+N+P

a)

10x7y610x^7y^6

b)

6x7y6-6x^7y^6

c)

16x7y6-16x^7y^6

d)

32x7y6-32x^7y^6

25.

Tìm đơn thức BB biết 4x6y13zB=15x6y13z4x^6y^{13}z - B = 15x^6y^{13}z .

a)

B=9x6y13zB=-9x^6y^{13}z

b)

B=19x6y13zB=19x^6y^{13}z

c)

B=11x6y13zB=-11x^6y^{13}z

d)

B=11x6y13zB=11x^6y^{13}z

26.

Tìm đơn thức A biết A+15x7y2=29x7y2A + 15x^7y^2 = 29x^7y^2 .

a)

14x7y214x^7y^2

b)

44x7y244x^7y^2

c)

2915x7y2\dfrac{29}{15}x^7y^2

d)

14x14y414x^{14}y^4

27.

Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R(cm)2R\,(cm) , hình tròn thứ hai có bán kính 3R(cm)3R\,(cm) , hình tròn thứ ba có bán kính 5R(cm)5R\,(cm) . Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn là

a)

38πR2(cm2)38\pi R^2\,(cm^2)

b)

10πR2(cm2)10\pi R^2\,(cm^2)

c)

10πR(cm2)10\pi R\,(cm^2)

d)

20πR(cm2)20\pi R\,(cm^2)

28.

Một hình thang có độ dài đáy bé là xpipeline(m)x pipeline(m) , độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang là

a)

2x2(m2)2x^2\,(m^2)

b)

4x2(m2)4x^2\,(m^2)

c)

x2(m2)x^2\,(m^2)

d)

34x3(m2)\dfrac{3}{4}x^3\,(m^2)

29.

Số đơn thức trong các biểu thức A=2x2;  B=2xx+1;  C=23xy2;  D=5x2yzA=2x^2;\; B=\dfrac{2x}{x+1};\; C=\dfrac{2}{3}xy^2;\; D=\sqrt{5}\,x^2yz

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

30.

Cho các đơn thức A=2x2y;  H=2xy2;  C=0.5x2y;  D=6x2yA=2x^2y;\; H=2xy^2;\; C=-0.5x^2y;\; D=\sqrt{6}\,x^2y . Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y-2x^2y ?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

31.

Cho M=23xy2(3xyz)M=\dfrac{2}{3}xy^2\cdot(-3xyz) . Đơn thức MM có phần hệ số là

a)

2-2

b)

22

c)

6-6

d)

33

32.

Bậc của đơn thức M=3x3y2zM=3x^3y^2z là…

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Bậc của đơn thức N=3,5xy2(2xyz)N=3{,}5xy^2(-2xyz)nn . Tính n2+2011n^2+2011 ?

a)

2049

b)

2059

c)

2075

d)

2091

34.

Đơn thức D=3,25x3y2(2xyz)2D=3{,}25x^3y^2(-2xyz)^2 có phần hệ số là aa . Tính 8a8-a ?

a)

-13

b)

-9

c)

-5

d)

3

35.

Tổng của đơn thức 4x3y-4x^3y5x3y-5x^3y là một đơn thức có phần hệ số bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

-5

c)

-8

d)

-9

36.

Đơn thức 4,5x3y2-4{,}5x^3y^2 đồng dạng với đơn thức 5xmy2n5x^m y^{2n} . Tính m2+nm^2+n ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

37.

Cho AA là một đơn thức thoả mãn A+15x7y2=29x7y2A+15x^7y^2=29x^7y^2 . Bậc của đơn thức AA là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

38.

Tìm số tự nhiên nn biết x2y+2x2y+3x2y++nx2y=210x2yx^2y+2x^2y+3x^2y+\cdots+nx^2y=210x^2y . Giá trị của nn bằng bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

39.

Tổng của đơn thức 4x3y-4x^3y5x3y-5x^3y là một đơn thức có hệ số bằng bao nhiêu?

a)

9-9

b)

1-1

c)

11

d)

99

40.

Đơn thức 4.5x3y2-4.5x^3y^2 đồng dạng với đơn thức 52xmy2n\dfrac{5}{2}x^my^{2n} . Tính m2+nm^2+n .

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

41.

Cho AA là một đơn thức thỏa mãn A+15x7y2=29x7y2A+15x^7y^2=29x^7y^2 . Bậc của đơn thức AA là bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1414

42.

Tìm số tự nhiên nn biết x2y+2x2y+3x2y++nx2y=210x2yx^2y+2x^2y+3x^2y+\ldots+nx^2y=210x^2y . Giá trị của nn là:

a)

1414

b)

2020

c)

2121

d)

3030

43.

Chọn tất cả phát biểu đúng về đơn thức A=2x2y2(32xy2z)A=2x^2y^2\left(-\dfrac{3}{2}xy^2z\right) .

a)

Đơn thức AA có phần biến là x,y,zx, y, z .

b)

Đơn thức AA có phần hệ số là 2232-\dfrac{3}{2} .

c)

Bậc của đơn thức AA88 .

d)

Thu gọn đơn thức AA được 3x3y4z-3x^3y^4z .

44.

Với đơn thức M=x5y3M=-x^5y^3 , khẳng định "hệ số của MM1-1 và phần biến là x5y3x^5y^3 " là

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Với đơn thức G=(2xy2)xyG=(-2xy^2)\,xy , khẳng định " GG có bậc là 1010 " là

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho H=(2xy)2xy2H=(-2xy)^2\,xy^2 . Khẳng định "thu gọn được H=16x3y7H=-16x^3y^7 " là

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Với đơn thức M=10x5ynM=-10x^5y^n có bậc 99 , khẳng định " n=4n=4 " là

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho đơn thức A=2,5x2yA=2{,}5x^2y và đơn thức B=10xy2B=-10xy^2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức AA và đơn thức BB có cùng phần biến là x,yx, y .

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho đơn thức A=2,5x2yA=2{,}5x^2y và đơn thức B=10xy2B=-10xy^2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức AA có bậc là 33 ; đơn thức BB có phần hệ số là 10-10 .

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho đơn thức A=2,5x2yA=2{,}5x^2y và đơn thức B=10xy2B=-10xy^2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Hai đơn thức AABB có cùng bậc.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho đơn thức A=2,5x2yA=2{,}5x^2y và đơn thức B=10xy2B=-10xy^2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Tích hai đơn thức ABA\cdot B25x3y3-25x^3y^3 .

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho đơn thức M=(12xy)2(20xy)M=\left(\frac{1}{2}xy\right)^2(-20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức MM là đơn thức chưa thu gọn.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho đơn thức M=(12xy)2(20xy)M=\left(\frac{1}{2}xy\right)^2(-20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Với x=2x=-2 , y=1y=1 thì MM có giá trị là 160-160 .

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho đơn thức M=(12xy)2(20xy)M=\left(\frac{1}{2}xy\right)^2(-20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Hệ số của đơn thức MM5-5 .

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho đơn thức M=(12xy)2(20xy)M=\left(\frac{1}{2}xy\right)^2(-20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức MM được thu gọn là 10x5y3-10x^5y^3 .

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chọn Đúng hay Sai cho khẳng định sau: Đơn thức M=x5y3M = -x^5y^3 có phần hệ số là 1-1 , phần biến là x5y3x^5y^3 .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chọn Đúng hay Sai cho khẳng định sau: Nếu đơn thức M=10x5ynM = -10x^5y^n có bậc là 99 thì n=4n = 4 .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Với đơn thức M=8xy2z3M = 8xy^2z^3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức đồng dạng với MM là đơn thức có cùng hệ số bằng 88 .

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Với đơn thức M=8xy2z3M = 8xy^2z^3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức xy2z3-xy^2z^3 đồng dạng với MM .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Với đơn thức M=8xy2z3M = 8xy^2z^3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức AA thỏa mãn A+M=2xy2z3A + M = -2xy^2z^310xy2z3-10xy^2z^3 .

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Với đơn thức M=8xy2z3M = 8xy^2z^3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Các đơn thức có bậc bằng 66 thì đồng dạng với MM .

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho đơn thức C=3x3y2zC = -3x^3y^2z và đơn thức D=25(x2y)xyzD = \dfrac{2}{5}(x^2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức CC đồng dạng với đơn thức DD .

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho đơn thức C=3x3y2zC = -3x^3y^2z và đơn thức D=25(x2y)xyzD = \dfrac{2}{5}(x^2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Thu gọn đơn thức DD ta được D=25x3y2zD = \dfrac{2}{5}x^3y^2z .

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho đơn thức C=3x3y2zC = -3x^3y^2z và đơn thức D=25(x2y)xyzD = \dfrac{2}{5}(x^2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Tổng C+DC + D bằng 15x3y2z-\dfrac{1}{5}x^3y^2z .

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho đơn thức C=3x3y2zC = -3x^3y^2z và đơn thức D=25(x2y)xyzD = \dfrac{2}{5}(x^2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Hiệu DCD - C bằng 175x3y2z\dfrac{17}{5}x^3y^2z .

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho đơn thức A = ( 23x2y\frac{2}{3}x^2y )\cdot( 65x4y4-\frac{6}{5}x^4y^4 ). Sau khi thu gọn, bậc của đơn thức A bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

67.

Cho đơn thức A = 23x2y\frac{2}{3}x^2y \cdot 65x4y4-\frac{6}{5}x^4y^4 . Tính giá trị của A tại x = -1, y = -2.

a)

1285\frac{128}{5}

b)

1285-\frac{128}{5}

c)

645\frac{64}{5}

d)

645-\frac{64}{5}

68.

Cho đơn thức F = (35xy2)2(2027x3y)\left(-\frac{3}{5}xy^2\right)^2\cdot\left(\frac{20}{27}x^3y\right) . Sau khi thu gọn, bậc của đơn thức F bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

69.

Cho đơn thức F = (35xy2)2(2027x3y)\left(-\frac{3}{5}xy^2\right)^2\cdot\left(\frac{20}{27}x^3y\right) . Tính giá trị của F biết y = x3-\frac{x}{3} và x + y = 22 .

a)

3245-\frac{324}{5}

b)

1085-\frac{108}{5}

c)

3245\frac{324}{5}

d)

815-\frac{81}{5}

70.

Thực hiện phép tính: xy(xy)+5xyxy - (-xy) + 5xy

a)

7xy7xy

b)

5xy-5xy

c)

xyxy

d)

00

71.

Thực hiện phép tính: 6xy23xy212xy26xy^2 - 3xy^2 - 12xy^2

a)

9xy2-9xy^2

b)

15xy215xy^2

c)

6xy2-6xy^2

d)

3xy23xy^2

72.

Thực hiện phép tính: 3x2yz4+(4x2yz4)3x^2yz^4 + (-4x^2yz^4)

a)

x2yz4-x^2yz^4

b)

x2yz4x^2yz^4

c)

7x2yz4-7x^2yz^4

d)

7x2yz47x^2yz^4

73.

Thu gọn các biểu thức sau. Cho A bằng 6x2y6xy+18x2y12xy10x2y6x^2y - 6xy + 18x^2y - \tfrac{1}{2}xy - 10x^2y . Kết quả rút gọn của A là gì?

a)

14x2y132xy14x^2y - \tfrac{13}{2}xy

b)

6x2y132xy6x^2y - \tfrac{13}{2}xy

c)

14x3y132xy14x^3y - \tfrac{13}{2}xy

d)

8x2y112xy8x^2y - \tfrac{11}{2}xy

74.

Thu gọn các biểu thức sau. Cho B bằng 12x2y4+(34x2y4)94x2y4-\tfrac{1}{2}x^2y^4 + \left(-\tfrac{3}{4}x^2y^4\right) - \tfrac{9}{4}x^2y^4 . Kết quả rút gọn của B là gì?

a)

72x2y4-\tfrac{7}{2}x^2y^4

b)

52x2y4-\tfrac{5}{2}x^2y^4

c)

72x2y4\tfrac{7}{2}x^2y^4

d)

134x2y4-\tfrac{13}{4}x^2y^4

75.

Thu gọn các biểu thức sau. Cho C bằng 0,5x2y5+12x2y5x2y50{,}5x^2y^5 + \tfrac{1}{2}x^2y^5 - x^2y^5 . Kết quả rút gọn của C là gì?

a)

00

b)

x2y5x^2y^5

c)

12x2y5-\tfrac{1}{2}x^2y^5

d)

12x2y5\tfrac{1}{2}x^2y^5

76.

Tính giá trị của biểu thức sau tại x=1x=-1y=1y=1 . Cho A=25x6y2+34x6y212x6y2A=\tfrac{2}{5}x^6y^2 + \tfrac{3}{4}x^6y^2 - \tfrac{1}{2}x^6y^2 . Giá trị của A là bao nhiêu?

a)

1320\tfrac{13}{20}

b)

35\tfrac{3}{5}

c)

720\tfrac{7}{20}

d)

12\tfrac{1}{2}

77.

Tính giá trị của biểu thức sau tại a=3a=3b=1b=1 . Cho B=12ab33ab3+5ab3B=\tfrac{1}{2}ab^3 - 3ab^3 + 5ab^3 . Giá trị của B là bao nhiêu?

a)

152\tfrac{15}{2}

b)

52\tfrac{5}{2}

c)

66

d)

92\tfrac{9}{2}

78.

Cho các đơn thức ayz3ayz^3 , 4yz3-4yz^3 , 7yz37yz^3 . Xác định giá trị của aa để tổng của ba đơn thức bằng 6yz36yz^3 .

a)

33

b)

66

c)

5-5

d)

00

79.

Chọn 1 đáp án đúng. Chủ đề: Đơn thức, thu gọn đơn thức. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

xy\sqrt{xy}

b)

32x2y3\dfrac{3}{2}x^2y^3

c)

xx

d)

34x2y+7x-\dfrac{3}{4}x^2y+7x

80.

Chọn 1 đáp án đúng. Chủ đề: Đơn thức, thu gọn đơn thức. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

x25\dfrac{x^2}{5}

b)

-12x + y

c)

12x3y2-\dfrac{1}{2}x^3y^2

d)

3x

81.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y33x^2y^3

a)

3x3y2-3x^3y^2

b)

7x2y3-7x^2y^3

c)

13x5\tfrac{1}{3}x^5

d)

3x4y63x^4y^6

82.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz100abx^2yz với a,ba, b là hằng số.

a)

ab2x2yzab^2x^2yz

b)

abx2yzabx^2yz

c)

x2yzx^2yz

d)

100ab100ab

83.

Sau khi thu gọn đơn thức 2a(3x2y)2y2z2a\cdot(-3x^2y)^2y^2z ta được đơn thức

a)

6x3y4-6x^3y^4

b)

6x3y46x^3y^4

c)

18x6y418x^6y^4

d)

18x6y4-18x^6y^4

84.

Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z35x^4y^2z^3 tại x=1; y=1; z=2x=-1;\ y=-1;\ z=-2 .

a)

1010

b)

2020

c)

40-40

d)

4040

85.

Hệ số của đơn thức (2x2y2)(3y2)(5xz2)(2x^2y^2)(-3y^2)(-5xz^2)

a)

1500-1500

b)

750-750

c)

3030

d)

15001500

86.

Hình lập phương có độ dài một cạnh là 3x3x (m). Đơn thức thu gọn biểu thị thể tích của hình lập phương đó là

a)

9x9x (m 3^3 )

b)

27x27x (m 3^3 )

c)

9x39x^3 (m 3^3 )

d)

27x327x^3 (m 3^3 )

87.

Giá trị của đơn thức 2a(3x2y)2z2a\cdot(-3x^2y)^2z (Với aa là hằng số) tại x=1; y=1; z=2x=1;\ y=-1;\ z=-2

a)

36a36a

b)

36a-36a

c)

6a-6a

d)

36-36

88.

* Mức biết. Kết quả của 2x+3x2x+3x

a)

6x26x^2

b)

6x6x

c)

5x25x^2

d)

5x5x

89.

* Mức biết. Kết quả của 2x2y+3x2y2x^2y+3x^2y

a)

6x4y26x^4y^2

b)

6x2y6x^2y

c)

5x2y5x^2y

d)

5x4y25x^4y^2

90.

* Mức biết. Kết quả của 5x2y2x2y5x^2y-2x^2y

a)

52x2y\tfrac{5}{2}x^2y

b)

3x2y3x^2y

c)

33

d)

3xy3xy

91.

Cho các đơn thức M=11x7y6M=-11x^7y^6 , N=8x7y6N=8x^7y^6P=13x7y6P=13x^7y^6 . Kết quả của phép tính M+N+PM+N+P

a)

10x7y610x^7y^6

b)

6x7y6-6x^7y^6

c)

16x7y6-16x^7y^6

d)

32x7y6-32x^7y^6

92.

Tìm đơn thức BB biết 4x5y12B=15x6y11z4x^5y^{12}-B=15x^6y^{11}z .

a)

4x5y1215x6y11z4x^5y^{12}-15x^6y^{11}z

b)

15x6y11z4x5y1215x^6y^{11}z-4x^5y^{12}

c)

4x5y12+15x6y11z4x^5y^{12}+15x^6y^{11}z

d)

4x5y1215x6y11z-4x^5y^{12}-15x^6y^{11}z

93.

Tìm đơn thức A biết A+15x7y2=29x7y2A + 15x^7 y^2 = 29x^7 y^2 .

a)

14x7y214x^7 y^2

b)

44x7y244x^7 y^2

c)

2915x7y2\dfrac{29}{15}x^7 y^2

d)

14xy414x y^4

94.

Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R(cm)2R\,(\text{cm}) , hình tròn thứ hai có bán kính 3R(cm)3R\,(\text{cm}) , hình tròn thứ ba có bán kính 5R(cm)5R\,(\text{cm}) . Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn đó là

a)

38πR2(cm2)38\pi R^2\,(\text{cm}^2)

b)

10πR2(cm2)10\pi R^2\,(\text{cm}^2)

c)

10πR2(cm2)10\pi R^2\,(\text{cm}^2)

d)

20πR(cm2)20\pi R\,(\text{cm}^2)

95.

Một hình thang có độ dài đáy bé là x(m)x\,(\text{m}) , độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang đó là

a)

2x2(m2)2x^2\,(\text{m}^2)

b)

4x2(m2)4x^2\,(\text{m}^2)

c)

x2(m2)x^2\,(\text{m}^2)

d)

34x3(m2)\dfrac{3}{4}x^3\,(\text{m}^2)

96.

Cho đơn thức M=(12xy)2(20xy)M=\left(\tfrac{1}{2}xy\right)^2(-20xy) . Chọn các khẳng định đúng về MM .

a)

Đơn thức M là đơn thức chưa thu gọn.

b)

Tại x=2x=-2 , y=1y=1 đơn thức MM có giá trị là 160-160 .

c)

Hệ số của đơn thức MM5-5 .

d)

Đơn thức MM được thu gọn là M=10x5y3M=-10x^5y^3 .

97.

Bài 7. Thực hiện phép tính: xy(xy)+5xyxy-(-xy)+5xy

a)

7xy7xy

b)

5xy5xy

c)

7xy-7xy

d)

xyxy

98.

Bài 7. Thực hiện phép tính: 6xy23xy212xy26xy^2-3xy^2-12xy^2

a)

9xy2-9xy^2

b)

15xy215xy^2

c)

3xy2-3xy^2

d)

9xy29xy^2

99.

Bài 9. Tính giá trị của biểu thức: B=12ab23ab3+5ab3B=\tfrac12 ab^2-3ab^3+5ab^3 tại a=3, b=1a=3,\ b=1 .

a)

152\tfrac{15}{2}

b)

32\tfrac{3}{2}

c)

92\tfrac{9}{2}

d)

00

100.

Bài 10. Xác định hằng số aa để các đơn thức ayz3ayz^3 , 4yz3-4yz^3 , 7yz37yz^3 có tổng bằng 6yz36yz^3 .

a)

a=3a=3

b)

a=1a=-1

c)

a=6a=6

d)

a=3a=-3