Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG — ĐƠN THỨC, THU GỌN ĐƠN THỨC. Mức biết. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
xy
23x2y3
x3
−43x2y+7x
Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1 , y=−1 , z=−2 .
10
20
-40
40
Hình lập phương có độ dài một cạnh là 3x (m). Đơn thức thu gọn biểu thị thể tích của hình lập phương đó là
9x(m3)
27x(m3)
9x3(m3)
27x3(m3)
Trong các đơn thức sau đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
2x3y
−25xy2x
215x2−51y
−8yx2y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y3 là
−3x3y2
−7y3x2
31x5
3x4y6
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a,b là hằng số.
ab2x2yz
abx2yz
x2yz
100ab
Sau khi thu gọn đơn thức 2⋅(−3x2y)2y2 ta được đơn thức
−6x3y4
6x3y4
18x6y4
−18x6y4
Tính giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1;y=−1;z=−2 .
10
20
−40
40
Hệ số của đơn thức (2x2y)(−3y2)(−5xz2) là
−1500
−750
30
1500
Hình lập phương có độ dài một cạnh là 3x (m). Đơn thức thu gọn biểu thị thể tích của hình lập phương đó là
9x(m3)
27x(m3)
9x3(m3)
27x3(m3)
[Ví dụ] Giá trị của đơn thức 2a(−3xy)2z tại x=−1 , y=−1 , z=−2 là
36a
−36a
−6a
−36
[Mức biết] Đơn thức đồng dạng với đơn thức x3y2z là
−3x2y2z
3x3y2z
x2y2z
x3yz
[Mức biết] Kết quả của 2x+3x là
6x2
6x
5x2
5x
[Mức biết] Kết quả của 2x2y+3x2y là
6x4y2
6x2y
5x2y
5x4y2
[Mức biết] Kết quả của 5x2y−2x2y là
25x2y
3x2y
3
3xy
[Thông hiểu] Cho các đơn thức M=−11x7y6 , N=8x7y6 và P=13x7y6 . Kết quả của phép tính M+N+P là
10x7y6
−6x7y6
−16x7y6
−32x7y6
[Thông hiểu] Tìm đơn thức B biết 4x6y12z−B=15x6y12z
B=−9x6y12z
B=19x6y12z
B=−11x6y12z
B=11x6y12z
[Thông hiểu] Tìm đơn thức A biết A+15x7y2=29x7y2
14x7y2
−14x7y2
29x7y2
44x7y2
[Mức vận dụng] Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R (cm), hình tròn thứ hai có bán kính 3R (cm), hình tròn thứ ba có bán kính 5R (cm). Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn đó là
38πR2 (cm 2 )
10πR2 (cm 2 )
10πR (cm 2 )
20πR (cm 2 )
[Mức vận dụng] Một hình thang có độ dài đáy bé là x (m), độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang đó là
x2 (m 2 )
2x2 (m 2 )
21x2 (m 2 )
4x2 (m 2 )
Tính tổng 2x+3x .
6x2
6x
5x2
5x
Tính tổng 2x2y+3x2y .
6x4y2
6x2y
5x2y
5x4y2
Tính hiệu 5x2y−2x2y .
25x2y
3x2y
3
3xy
Cho các đơn thức M=−11x7y6 , N=8x7y6 và P=13x7y6 . Kết quả của phép tính M+N+P là
10x7y6
−6x7y6
−16x7y6
−32x7y6
Tìm đơn thức B biết 4x6y13z−B=15x6y13z .
B=−9x6y13z
B=19x6y13z
B=−11x6y13z
B=11x6y13z
Tìm đơn thức A biết A+15x7y2=29x7y2 .
14x7y2
44x7y2
1529x7y2
14x14y4
Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R(cm) , hình tròn thứ hai có bán kính 3R(cm) , hình tròn thứ ba có bán kính 5R(cm) . Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn là
38πR2(cm2)
10πR2(cm2)
10πR(cm2)
20πR(cm2)
Một hình thang có độ dài đáy bé là xpipeline(m) , độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang là
2x2(m2)
4x2(m2)
x2(m2)
43x3(m2)
Số đơn thức trong các biểu thức A=2x2;B=x+12x;C=32xy2;D=5x2yz là
1
2
3
4
Cho các đơn thức A=2x2y;H=2xy2;C=−0.5x2y;D=6x2y . Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức −2x2y ?
1
2
3
4
Cho M=32xy2⋅(−3xyz) . Đơn thức M có phần hệ số là
−2
2
−6
3
Bậc của đơn thức M=3x3y2z là…
4
5
6
7
Bậc của đơn thức N=3,5xy2(−2xyz) là n . Tính n2+2011 ?
2049
2059
2075
2091
Đơn thức D=3,25x3y2(−2xyz)2 có phần hệ số là a . Tính 8−a ?
-13
-9
-5
3
Tổng của đơn thức −4x3y và −5x3y là một đơn thức có phần hệ số bằng bao nhiêu?
-1
-5
-8
-9
Đơn thức −4,5x3y2 đồng dạng với đơn thức 5xmy2n . Tính m2+n ?
7
8
9
10
Cho A là một đơn thức thoả mãn A+15x7y2=29x7y2 . Bậc của đơn thức A là bao nhiêu?
7
8
9
10
Tìm số tự nhiên n biết x2y+2x2y+3x2y+⋯+nx2y=210x2y . Giá trị của n bằng bao nhiêu?
18
19
20
21
Tổng của đơn thức −4x3y và −5x3y là một đơn thức có hệ số bằng bao nhiêu?
−9
−1
1
9
Đơn thức −4.5x3y2 đồng dạng với đơn thức 25xmy2n . Tính m2+n .
8
9
10
11
Cho A là một đơn thức thỏa mãn A+15x7y2=29x7y2 . Bậc của đơn thức A là bao nhiêu?
7
8
9
14
Tìm số tự nhiên n biết x2y+2x2y+3x2y+…+nx2y=210x2y . Giá trị của n là:
14
20
21
30
Chọn tất cả phát biểu đúng về đơn thức A=2x2y2(−23xy2z) .
Đơn thức A có phần biến là x,y,z .
Đơn thức A có phần hệ số là 2 và −23 .
Bậc của đơn thức A là 8 .
Thu gọn đơn thức A được −3x3y4z .
Với đơn thức M=−x5y3 , khẳng định "hệ số của M là −1 và phần biến là x5y3 " là
Đúng
Sai
Với đơn thức G=(−2xy2)xy , khẳng định " G có bậc là 10 " là
Đúng
Sai
Cho H=(−2xy)2xy2 . Khẳng định "thu gọn được H=−16x3y7 " là
Đúng
Sai
Với đơn thức M=−10x5yn có bậc 9 , khẳng định " n=4 " là
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=2,5x2y và đơn thức B=−10xy2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức A và đơn thức B có cùng phần biến là x,y .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=2,5x2y và đơn thức B=−10xy2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức A có bậc là 3 ; đơn thức B có phần hệ số là −10 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=2,5x2y và đơn thức B=−10xy2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Hai đơn thức A và B có cùng bậc.
Đúng
Sai
Cho đơn thức A=2,5x2y và đơn thức B=−10xy2 . Khẳng định sau đúng hay sai: Tích hai đơn thức A⋅B là −25x3y3 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức M=(21xy)2(−20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức M là đơn thức chưa thu gọn.
Đúng
Sai
Cho đơn thức M=(21xy)2(−20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Với x=−2 , y=1 thì M có giá trị là −160 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức M=(21xy)2(−20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Hệ số của đơn thức M là −5 .
Đúng
Sai
Cho đơn thức M=(21xy)2(−20xy) . Khẳng định sau đúng hay sai: Đơn thức M được thu gọn là −10x5y3 .
Đúng
Sai
Chọn Đúng hay Sai cho khẳng định sau: Đơn thức M=−x5y3 có phần hệ số là −1 , phần biến là x5y3 .
Đúng
Sai
Chọn Đúng hay Sai cho khẳng định sau: Nếu đơn thức M=−10x5yn có bậc là 9 thì n=4 .
Đúng
Sai
Với đơn thức M=8xy2z3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức đồng dạng với M là đơn thức có cùng hệ số bằng 8 .
Đúng
Sai
Với đơn thức M=8xy2z3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức −xy2z3 đồng dạng với M .
Đúng
Sai
Với đơn thức M=8xy2z3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức A thỏa mãn A+M=−2xy2z3 là −10xy2z3 .
Đúng
Sai
Với đơn thức M=8xy2z3 , nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Các đơn thức có bậc bằng 6 thì đồng dạng với M .
Đúng
Sai
Cho đơn thức C=−3x3y2z và đơn thức D=52(x2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đơn thức C đồng dạng với đơn thức D .
Đúng
Sai
Cho đơn thức C=−3x3y2z và đơn thức D=52(x2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Thu gọn đơn thức D ta được D=52x3y2z .
Đúng
Sai
Cho đơn thức C=−3x3y2z và đơn thức D=52(x2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Tổng C+D bằng −51x3y2z .
Đúng
Sai
Cho đơn thức C=−3x3y2z và đơn thức D=52(x2y)xyz . Nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Hiệu D−C bằng 517x3y2z .
Đúng
Sai
Cho đơn thức A = ( 32x2y )\cdot( −56x4y4 ). Sau khi thu gọn, bậc của đơn thức A bằng bao nhiêu?
9
10
11
12
Cho đơn thức A = 32x2y \cdot −56x4y4 . Tính giá trị của A tại x = -1, y = -2.
5128
−5128
564
−564
Cho đơn thức F = (−53xy2)2⋅(2720x3y) . Sau khi thu gọn, bậc của đơn thức F bằng bao nhiêu?
8
9
10
11
Cho đơn thức F = (−53xy2)2⋅(2720x3y) . Tính giá trị của F biết y = −3x và x + y = 2 .
−5324
−5108
5324
−581
Thực hiện phép tính: xy−(−xy)+5xy
7xy
−5xy
xy
0
Thực hiện phép tính: 6xy2−3xy2−12xy2
−9xy2
15xy2
−6xy2
3xy2
Thực hiện phép tính: 3x2yz4+(−4x2yz4)
−x2yz4
x2yz4
−7x2yz4
7x2yz4
Thu gọn các biểu thức sau. Cho A bằng 6x2y−6xy+18x2y−21xy−10x2y . Kết quả rút gọn của A là gì?
14x2y−213xy
6x2y−213xy
14x3y−213xy
8x2y−211xy
Thu gọn các biểu thức sau. Cho B bằng −21x2y4+(−43x2y4)−49x2y4 . Kết quả rút gọn của B là gì?
−27x2y4
−25x2y4
27x2y4
−413x2y4
Thu gọn các biểu thức sau. Cho C bằng 0,5x2y5+21x2y5−x2y5 . Kết quả rút gọn của C là gì?
0
x2y5
−21x2y5
21x2y5
Tính giá trị của biểu thức sau tại x=−1 và y=1 . Cho A=52x6y2+43x6y2−21x6y2 . Giá trị của A là bao nhiêu?
2013
53
207
21
Tính giá trị của biểu thức sau tại a=3 và b=1 . Cho B=21ab3−3ab3+5ab3 . Giá trị của B là bao nhiêu?
215
25
6
29
Cho các đơn thức ayz3 , −4yz3 , 7yz3 . Xác định giá trị của a để tổng của ba đơn thức bằng 6yz3 .
3
6
−5
0
Chọn 1 đáp án đúng. Chủ đề: Đơn thức, thu gọn đơn thức. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
xy
23x2y3
x
−43x2y+7x
Chọn 1 đáp án đúng. Chủ đề: Đơn thức, thu gọn đơn thức. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
5x2
-12x + y
−21x3y2
3x
−3x3y2
−7x2y3
31x5
3x4y6
ab2x2yz
abx2yz
x2yz
100ab
−6x3y4
6x3y4
18x6y4
−18x6y4
10
20
−40
40
−1500
−750
30
1500
9x (m 3 )
27x (m 3 )
9x3 (m 3 )
27x3 (m 3 )
36a
−36a
−6a
−36
* Mức biết. Kết quả của 2x+3x là
6x2
6x
5x2
5x
* Mức biết. Kết quả của 2x2y+3x2y là
6x4y2
6x2y
5x2y
5x4y2
* Mức biết. Kết quả của 5x2y−2x2y là
25x2y
3x2y
3
3xy
10x7y6
−6x7y6
−16x7y6
−32x7y6
4x5y12−15x6y11z
15x6y11z−4x5y12
4x5y12+15x6y11z
−4x5y12−15x6y11z
Tìm đơn thức A biết A+15x7y2=29x7y2 .
14x7y2
44x7y2
1529x7y2
14xy4
Có ba hình tròn: hình tròn thứ nhất có bán kính 2R(cm) , hình tròn thứ hai có bán kính 3R(cm) , hình tròn thứ ba có bán kính 5R(cm) . Đơn thức thu gọn biểu thị tổng diện tích ba hình tròn đó là
38πR2(cm2)
10πR2(cm2)
10πR2(cm2)
20πR(cm2)
Một hình thang có độ dài đáy bé là x(m) , độ dài đáy lớn gấp ba lần đáy bé, chiều cao bằng một nửa đáy bé. Đơn thức thu gọn biểu thị diện tích hình thang đó là
2x2(m2)
4x2(m2)
x2(m2)
43x3(m2)
Cho đơn thức M=(21xy)2(−20xy) . Chọn các khẳng định đúng về M .
Đơn thức M là đơn thức chưa thu gọn.
Tại x=−2 , y=1 đơn thức M có giá trị là −160 .
Hệ số của đơn thức M là −5 .
Đơn thức M được thu gọn là M=−10x5y3 .
Bài 7. Thực hiện phép tính: xy−(−xy)+5xy
7xy
5xy
−7xy
xy
Bài 7. Thực hiện phép tính: 6xy2−3xy2−12xy2
−9xy2
15xy2
−3xy2
9xy2
Bài 9. Tính giá trị của biểu thức: B=21ab2−3ab3+5ab3 tại a=3, b=1 .
215
23
29
0
Bài 10. Xác định hằng số a để các đơn thức ayz3 , −4yz3 , 7yz3 có tổng bằng 6yz3 .
a=3
a=−1
a=6
a=−3
