wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLGD

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Học là quá trình nào sau đây?

a)

Tương tác với môi trường tạo ra biến đổi bền vững

b)

Sao chép hành vi máy móc

c)

Ghi nhớ máy móc không chọn lọc

d)

Tiếp thu thụ động thông tin

2.

Kết quả của hoạt động học chủ yếu thể hiện ở sự thay đổi nào?

a)

Thể chất bên ngoài của người học

b)

Nhận thức, thái độ và hành vi

c)

Phản xạ tự nhiên bẩm sinh

d)

Sinh lý thuần túy của cơ thể

3.

Học theo phương thức kết hợp được hiểu là gì?

a)

Học song song với hoạt động sống

b)

Chỉ có mục tiêu giáo dục rõ ràng

c)

Do nhà trường tổ chức hoàn toàn

d)

Thuần túy mang tính khoa học

4.

Tri thức từ học kết hợp thường mang tính chất nào?

a)

Trừu tượng khó áp dụng

b)

Khoa học với cấu trúc đầy đủ

c)

Mang tính hệ thống chặt chẽ

d)

Tiện khoa học, rời rạc, linh hoạt

5.

Học theo phương thức nhà trường có đặc điểm gì?

a)

Tự phát theo nhu cầu cá nhân

b)

Không có kế hoạch cụ thể

c)

Không cần ý thức kỷ luật

d)

Được tổ chức nhằm hình thành năng lực mới

6.

Đối tượng của hoạt động học là gì?

a)

Giáo viên và chương trình

b)

Bạn học và cộng đồng

c)

Tri thức, kĩ năng, kĩ xảo, thái độ

d)

Hoạt động vui chơi đơn thuần

7.

Hoạt động học là hoạt động gì đối với xã hội?

a)

Phát hiện tri thức mới cho xã hội

b)

Lĩnh hội lại tri thức mới đối với người học

c)

Quá trình diễn ra tự nhiên hoàn toàn

d)

Hành vi bẩm sinh không thay đổi

8.

Hoạt động học hướng chủ yếu vào điều nào?

a)

Thay đổi môi trường xung quanh

b)

Giải trí giảm căng thẳng

c)

Phát triển tâm lý người học

d)

Thoả mãn nhu cầu sinh hoạt

9.

Hoạt động học vừa hướng vào lĩnh hội tri thức vừa hướng vào điều gì?

a)

Tạo thói quen sinh hoạt

b)

Hình thành cách học phù hợp

c)

Ghi nhớ kiến thức tạm thời

d)

Xây dựng quan hệ xã hội mới

10.

Vì sao học theo nhà trường cần tổ chức chặt chẽ?

a)

Để tăng tính tự phát tự do

b)

Để duy trì khuôn mẫu cố định

c)

Để hình thành năng lực mới bền vững

d)

Để giảm áp lực đánh giá

11.

Hoạt động học là hoạt động chủ đạo của lứa tuổi nào?

a)

Trẻ mẫu giáo

b)

Lứa tuổi học sinh

c)

Người trưởng thành

d)

Người cao tuổi

12.

Điều kiện để học tập hiệu quả là gì?

a)

Tự điều khiển hành động học có ý thức

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giáo viên

c)

Không cần mục tiêu học tập

d)

Học thuộc lòng toàn bộ tài liệu

13.

HS chỉ học để đối phó kiểm tra thể hiện mức nào?

a)

Học tập tích cực

b)

Nhu cầu vận dụng cao

c)

Lĩnh hội tri thức sâu sắc

d)

Mức lĩnh hội thấp

14.

Ví dụ thể hiện hoạt động học đúng nghĩa là gì?

a)

Học thuộc đáp án có sẵn

b)

Tự giải bài mới dựa kiến thức cũ

c)

Chép bài mà không hiểu

d)

Làm theo khuôn mẫu máy móc

15.

Mục tiêu cuối cùng của hoạt động học là gì?

a)

Nhận bằng cấp nhanh

b)

Hoàn thành chương trình

c)

Phát triển nhân cách và năng lực

d)

Đạt điểm số cao

16.

Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả học tập là gì?

a)

Đặc điểm tâm lý của học sinh

b)

Phương pháp dạy học hợp lý

c)

Nội dung dạy học cập nhật

d)

Điều kiện khí hậu bên ngoài

17.

Hoạt động học mang tính sáng tạo vì sao?

a)

Chỉ tạo ra tri thức cho xã hội

b)

Mỗi người lĩnh hội tri thức theo cách riêng

c)

Không cần hướng dẫn của giáo viên

d)

Mang tính ngẫu nhiên hoàn toàn

18.

Khi học sinh biết tự đặt mục tiêu học tập là biểu hiện của điều gì?

a)

Học thụ động và chờ đợi

b)

Tự điều khiển hoạt động học

c)

Học đối phó từng bài

d)

Ghi nhớ máy móc kiến thức

19.

Hoạt động học giúp học sinh điều gì?

a)

Chỉ nâng cao điểm số môn học

b)

Phát triển toàn diện tâm lý

c)

Giảm nhu cầu giao tiếp xã hội

d)

Chỉ tăng trí nhớ ngắn hạn

20.

Chọn phương án mô tả đúng nhất về hoạt động học của học sinh:

a)

Chỉ nghe giảng và ghi chép

b)

Thụ động tiếp nhận thông tin

c)

Bắt chước bạn học để làm xong

d)

Tương tác, tự lực và có mục tiêu

21.

Hoạt động học chỉ đạt hiệu quả cao khi nào?

a)

Có sự kết hợp điều kiện bên trong và bên ngoài

b)

Học thuộc bài theo mẫu

c)

Học nhiều giờ liên tục

d)

Có sự kiểm tra thường xuyên

22.

Bản chất của hoạt động học là gì?

a)

Sao chép tri thức nguyên vẹn

b)

Lĩnh hội tri thức có ý thức

c)

Tiếp nhận thụ động thông tin

d)

Ghi nhớ đơn thuần máy móc

23.

Chỉ gọi được tên khái niệm nhưng không hiểu bản chất thuộc mức độ nào?

a)

Mức 3 hiểu trừu tượng

b)

Mức 2 hiểu rộng hẹp

c)

Mức 1 nhận biết tên gọi

d)

Mức 4 vận dụng cao

24.

Hiểu quá rộng hoặc quá hẹp thuộc mức độ nào?

a)

Mức 2 hiểu phạm vi

b)

Mức 1 gọi tên khái niệm

c)

Mức 3 hiểu sâu sắc

d)

Mức 4 khái quát hóa

25.

Hiểu chung chung, trừu tượng thuộc mức độ nào?

a)

Mức 2 hiểu phạm vi đơn giản

b)

Mức 1 nhận biết tên gọi

c)

Mức 4 vận dụng sáng tạo

d)

Mức 3 hiểu trừu tượng khái quát

26.

Hiểu sâu sắc, toàn diện khái niệm là mức nào?

a)

Hiểu sơ bộ phạm vi

b)

Chưa đạt mức hiểu biết

c)

Thông hiểu tri thức toàn diện

d)

Nhận biết sơ bộ khái niệm

27.

Điều kiện để vận dụng tri thức tốt là gì?

a)

Hiểu tri thức tường minh

b)

Học thuộc lòng từng bước

c)

Ghi nhớ máy móc công thức

d)

Luyện tập đơn lẻ rời rạc

28.

Vận dụng tri thức giúp điều gì?

a)

Giảm ghi nhớ cần thiết

b)

Hiểu tri thức sâu hơn

c)

Chỉ dùng khi thi cử

d)

Không cần lý thuyết nền

29.

Nhu cầu vận dụng tri thức nên như thế nào?

a)

Chờ có tình huống mới áp dụng

b)

Làm khi bị yêu cầu

c)

Chỉ áp dụng trong lớp học

d)

Áp dụng tri thức tự giác mọi lúc

30.

Để đạt hiệu quả học tập, yếu tố then chốt là gì?

a)

Loại bỏ kiểm tra đánh giá

b)

Kết hợp điều kiện bên trong và bên ngoài

c)

Chỉ tăng thời gian học thuộc

d)

Tập trung ghi nhớ định nghĩa

31.

Mức cao nhất của lĩnh hội tri thức là gì?

a)

Nhận biết

b)

Vận dụng

c)

Nhu cầu vận dụng

d)

Thông hiểu

32.

Học sinh giải được tình huống mới đạt ở mức nào?

a)

Ghi nhớ

b)

Hiểu

c)

Nhận biết

d)

Vận dụng

33.

Học sinh chủ động tìm cách áp dụng kiến thức vào đời sống thể hiện điều gì?

a)

Học thụ động

b)

Nhu cầu vận dụng

c)

Học đối phó

d)

Ghi nhớ

34.

Hiểu tri thức là điều kiện gì đối với việc vận dụng hiệu quả?

a)

Không cần thiết

b)

Để vận dụng hiệu quả hơn

c)

Không cần vận dụng

d)

Thay thế thực hành

35.

Vận dụng tri thức nhiều sẽ giúp điều gì?

a)

Không thay đổi hiểu biết

b)

Giúp hiểu sâu hơn

c)

Gây quá tải

d)

Giảm hứng thú

36.

Nhận biết khái niệm thể hiện ở mức nào?

a)

Áp dụng linh hoạt

b)

Gọi đúng tên

c)

Giải thích bản chất

d)

Phân tích sâu

37.

Học sinh chỉ học thuộc định nghĩa đạt mức nào?

a)

Hiểu sâu

b)

Nhận biết

c)

Vận dụng

d)

Nhu cầu vận dụng

38.

Học sinh vừa hiểu vừa biết sử dụng kiến thức thể hiện mức nào?

a)

Thông hiểu

b)

Vận dụng

c)

Nhu cầu vận dụng

d)

Nhận biết

39.

Trong dạy học, vì sao cần khuyến khích 'nhu cầu vận dụng'?

a)

Giúp tái hiện thuật ngữ tốt hơn

b)

Thúc đẩy áp dụng kiến thức thực tế

c)

Giảm thời gian luyện tập cần thiết

d)

Thay thế toàn bộ quá trình hiểu

40.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa hiểu và vận dụng?

a)

Hiểu càng sâu, vận dụng càng hiệu quả

b)

Vận dụng làm giảm nhu cầu hiểu

c)

Chỉ hiểu là đủ để giải quyết mọi vấn đề

d)

Vận dụng không liên quan đến hiểu

41.

Hành vi đạo đức là hành vi:

a)

Tự giác do ý thức đạo đức thúc đẩy

b)

Vì lợi ích cá nhân

c)

Theo thói quen máy móc

d)

Bị ép buộc

42.

Tiêu chuẩn giá trị bắt buộc của HVĐĐ là:

a)

Tính tự giác

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính cảm xúc

43.

Tính có ích của HVĐĐ thể hiện ở:

a)

Dễ thực hiện

b)

Mang lại lợi ích cho xã hội, người khác

c)

Có lợi cho bản thân

d)

Được khen

44.

Tính không vụ lợi là:

a)

Vì cảm xúc

b)

Vì người khác và xã hội

c)

Vì phần thưởng

d)

Vì danh tiếng

45.

HVĐĐ chỉ được coi là đúng khi:

a)

Được pháp luật cho phép

b)

Có một tiêu chuẩn

c)

Có hai tiêu chuẩn

d)

Đáp ứng đồng thời ba tiêu chuẩn

46.

Tri thức đạo đức có vai trò:

a)

Nguồn gốc hành vi

b)

Định hướng hành vi

c)

Thúc đẩy cảm xúc

d)

Thói quen

47.

Nhu cầu đạo đức là:

a)

Sự rung cảm

b)

Sự đòi hỏi thực hiện chuẩn mực

c)

Sự hiểu biết chuẩn mực

d)

Niềm tin

48.

Thành phần tâm lý là nguồn gốc HVĐĐ là:

a)

Niềm tin

b)

Nhu cầu đạo đức

c)

Tri thức

d)

Ý chí

49.

Niềm tin đạo đức thể hiện ở:

a)

Biết chuẩn mực

b)

Tin tưởng sâu sắc vào chuẩn mực

c)

Hành động bột phát

d)

Làm theo thói quen

50.

Tình cảm đạo đức có vai trò:

a)

Cung cấp kiến thức

b)

Thúc đẩy hành vi

51.

Động cơ đạo đức chủ yếu là gì?

a)

Động lực bên trong được ý thức

b)

Áp lực bên ngoài khách quan

c)

Thói quen hành vi lặp lại

d)

Phần thưởng vật chất trực tiếp

52.

Ý chí đạo đức giúp người học điều gì?

a)

Run sợ trước giám sát

b)

Thực hiện chuẩn mực đến cùng

c)

Tin chuẩn mực tuyệt đối

d)

Biết chuẩn mực cơ bản

53.

Thói quen đạo đức được hiểu đúng nhất là:

a)

Hành vi ngẫu nhiên không ổn định

b)

Hành vi đạo đức ổn định lâu dài

c)

Hành vi bộc phát theo cảm xúc

d)

Hành vi bị ép buộc bởi pháp luật

54.

Khi nhu cầu đạo đức được thỏa mãn, con người thường:

a)

Dễ chịu và hài lòng

b)

Thờ ơ và vô cảm

c)

Khó chịu và chống đối

d)

Lo lắng và bất an

55.

Người biết điều đúng nhưng thường không làm thường thiếu yếu tố nào nhất?

a)

Nhu cầu và ý chí đạo đức

b)

Pháp luật quy định cụ thể

c)

Tri thức lý thuyết khái quát

d)

Chuẩn mực quy tắc xã hội

56.

Hành vi đạo đức chịu chi phối trực tiếp nhất bởi:

a)

Hoàn cảnh khách quan thuần túy

b)

Pháp luật cưỡng chế bên ngoài

c)

Ý thức đạo đức tự giác

d)

Cảm xúc nhất thời cá nhân

57.

Hành vi đạo đức mang tính tự giác chủ yếu vì:

a)

Có sự giám sát thường xuyên

b)

Do động cơ bên trong định hướng

c)

Do sợ phạt và mất lợi ích

d)

Do thói quen vô thức đơn thuần

58.

Một hành vi có lợi cho xã hội nhưng vì tư lợi cá nhân thì được xem là:

a)

Được chấp nhận phổ biến

b)

Là hành vi đạo đức chuẩn mực

c)

Luôn đúng về mặt mục đích

d)

Không phải hành vi đạo đức

59.

Hành vi đạo đức gắn chặt chẽ nhất với:

a)

Pháp luật quy định cứng

b)

Phong tục tập quán địa phương

c)

Chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Tri thức khoa học phổ quát

60.

Tình huống: Bạn A tự nguyện nhặt rác sau buổi hoạt động khi không ai nhắc. Hành vi này cho thấy yếu tố nào nổi bật?

a)

Thói quen vô thức bộc phát

b)

Động cơ bên trong tự giác

c)

Áp lực giám sát từ bạn bè

d)

Khen thưởng vật chất ngay

61.

Cấu trúc tâm lý của hoạt động và hành vi gồm

a)

Hai yếu tố tách biệt

b)

Một yếu tố đơn lẻ

c)

Chỉ cảm xúc nổi trội

d)

Nhiều thành phần tâm lý liên hệ

62.

Tâm lý người là

a)

Chỉ do phân ấn sinh học

b)

Chỉ do phản xạ đơn giản

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan qua chủ thể

d)

Hiện tượng bẩm sinh cố định

63.

Hiện thực khách quan bao gồm

a)

Chỉ xã hội hình thành

b)

Chỉ vật chất không biến đổi

c)

Chỉ tự nhiên tồn tại

d)

Tự nhiên và xã hội do con người tạo ra

64.

Phản ánh tâm lý thuộc dạng phản ánh nào

a)

Xã hội mang tính người

b)

Vật lý đơn giản

c)

Cơ học thuần túy

d)

Sinh học bản năng

65.

Tính chủ thể của tâm lý người thể hiện ở

a)

Cùng tác động nhưng hình ảnh tâm lý khác nhau

b)

Không phụ thuộc hoàn cảnh

c)

Ai cũng giống nhau hoàn toàn

d)

Chỉ do não quyết định máy móc

66.

Yếu tố quyết định bản chất xã hội của tâm lý là

a)

Hoạt động và giao tiếp xã hội

b)

Di truyền sinh học cố định

c)

Giác quan như phản xạ

d)

Não bộ cấu trúc sẵn có

67.

Tâm lý người là sản phẩm của

a)

Di truyền theo gen

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Bản năng tự nhiên

d)

Phản xạ không điều kiện

68.

Giáo dục giữ vai trò

a)

Phụ trợ thứ yếu

b)

Thứ yếu khó đo

c)

Không quan trọng lắm

d)

Chủ đạo trong phát triển

69.

Tâm lý người mang tính lịch sử vì

a)

Không thay đổi theo thời

b)

Chỉ do cấu trúc não bền vững

c)

Gắn với lịch sử cá nhân và xã hội

d)

Tách rời bối cảnh văn hóa

70.

Khi cùng một sự kiện xã hội xảy ra, vì sao người khác nhau có trải nghiệm tâm lý khác nhau

a)

Do bản năng bẩm sinh giống nhau

b)

Do hình ảnh phản ánh chịu kinh nghiệm

c)

Do phản xạ không điều kiện quyết định

d)

Do hoàn toàn ngẫu nhiên vô cớ

71.

Theo đoạn hình, 'Phản ánh là' gì?

a)

Một quá trình ghi nhớ thụ động

b)

Sao chép nguyên vẹn hiện thực

c)

Chỉ là tưởng tượng chủ quan

d)

Tác động qua lại và để lại dấu vết

72.

Tính sinh động của tâm lý thể hiện ở điểm nào?

a)

Do cảm xúc quyết định hoàn toàn

b)

Chỉ là sự nhớ lại máy móc

c)

Mang tính chủ thể, sáng tạo

d)

Giống hệt hiện thực khách quan

73.

Tâm lý người khác nhau do đâu?

a)

Chỉ yếu tố khách quan chi phối

b)

Chỉ yếu tố chủ quan quyết định

c)

Cả khách quan và chủ quan cùng tác động

d)

Do ngẫu nhiên và may rủi

74.

Yếu tố khách quan ảnh hưởng tâm lý gồm thành phần nào?

a)

Não bộ và cấu trúc thần kinh

b)

Hoàn cảnh sống, giáo dục

c)

Di truyền là yếu tố duy nhất

d)

Giác quan và hoạt động cơ thể

75.

Yếu tố chủ quan ảnh hưởng tâm lý gồm thành phần nào?

a)

Văn hoá cộng đồng chung

b)

Điều kiện kinh tế gia đình

c)

Hoàn cảnh xã hội rộng lớn

d)

Đặc điểm cơ thể, hệ thần kinh

76.

Phẩm chất tâm lý được coi là cao nhất vì lý do nào?

a)

Do não bộ quyết định tuyệt đối

b)

Do xã hội tạo ra hoàn toàn

c)

Có tính sáng tạo và chủ thể

d)

Xuất hiện muộn theo phát triển

77.

Tâm lý người tồn tại trong mối liên hệ nào?

a)

Tách rời mọi hoạt động

b)

Độc lập với xã hội chung

c)

Trong hoạt động và giao tiếp

d)

Chỉ tồn tại trong di truyền

78.

Ở giai đoạn 0–1 tuổi, hoạt động chủ đạo của trẻ là gì?

a)

Trò chơi với bạn cùng lứa

b)

Giao tiếp cảm xúc với người lớn

c)

Học tập có mục tiêu rõ ràng

d)

Lao động sản xuất đơn giản

79.

Vì sao 'tác động qua lại và để lại dấu vết' phản ánh bản chất của phản ánh tâm lý? Chọn đáp án phù hợp nhất.

a)

Vì tâm lý chỉ sao chép y nguyên sự vật

b)

Vì phản ánh không phụ thuộc hoạt động

c)

Vì chủ thể tương tác và lưu lại biến đổi

d)

Vì mọi nội dung đều do di truyền có sẵn

80.

Hãy chọn nhận định giải thích đúng sự khác biệt cá nhân về tâm lý.

a)

Do đặc điểm cơ thể quyết định hết

b)

Do tổng hòa điều kiện khách quan và chủ quan

c)

Do hoàn cảnh xã hội quyết định hết

d)

Do văn hóa chung tạo ra đồng nhất

81.

Hoạt động chủ đạo của trẻ 1–3 tuổi là gì?

a)

Lao động có mục đích

b)

Trò chơi đóng vai

c)

Giao tiếp với đồ vật

d)

Học tập có hệ thống

82.

Ở lứa tuổi mẫu giáo, hoạt động nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Lao động đơn giản

b)

Học tập theo chương trình

c)

Trò chơi đóng vai theo chủ đề

d)

Giao tiếp với người lớn

83.

Hoạt động chủ đạo của học sinh tiểu học là gì?

a)

Lao động chân tay

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Học tập là chính

d)

Vui chơi là chính

84.

Ở bậc THCS, hoạt động chủ đạo của học sinh là gì?

a)

Học tập thuần túy

b)

Giao tiếp bạn bè

c)

Học tập và giao tiếp bạn bè

d)

Định hướng nghề nghiệp

85.

Ở bậc THPT, hoạt động chủ đạo của học sinh là gì?

a)

Vui chơi giải trí

b)

Lao động sản xuất

c)

Học tập và định hướng nghề nghiệp

d)

Giao tiếp là chủ yếu

86.

Đặc điểm thể chất nổi bật của học sinh THPT là gì?

a)

Còn chưa hoàn thiện

b)

Thể chất không ổn định

c)

Phát triển gần mức người lớn

d)

Đang suy giảm thể lực

87.

Đặc điểm nổi bật về tư duy của học sinh THPT là gì?

a)

Máy móc và khuôn mẫu

b)

Trực quan hành động

c)

Cảm tính chiếm ưu thế

d)

Trừu tượng, logic phát triển mạnh

88.

Ghi nhớ chủ đạo của học sinh THPT thường mang tính gì?

a)

Không chủ định

b)

Máy móc không ý nghĩa

c)

Logic gắn với ý nghĩa

d)

Thuần túy cảm xúc

89.

Tình cảm của học sinh THPT thường có đặc điểm nào?

a)

Đơn giản và nhất thời

b)

Bộc phát thiếu kiểm soát

c)

Phong phú, sâu sắc, bền vững

d)

Hời hợt, thay đổi nhanh

90.

Tình bạn ở lứa tuổi THPT thường dựa trên nền tảng nào?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Gắn bó qua hoạt động chung

c)

Cạnh tranh thành tích

d)

Quan hệ xã giao rộng

91.

HS THPT dễ nảy sinh:

a)

Nhu cầu vui chơi

b)

Nhu cầu lao động

c)

Nhu cầu tình bạn và tình yêu

d)

Nhu cầu phụ thuộc