WorksheetsSinh ly nguoi 1
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Thành phần nào của máu đóng vai trò chính trong việc duy trì áp suất keo của huyết tương?
Albumin
Globulin
Fibrinogen
Hemoglobin
Erythropoietin (EPO) là hormone kích thích sinh hồng cầu, chủ yếu được sản xuất tại cơ quan nào?
Tủy xương
Gan
Thận
Lách
Nhóm máu nào được coi là nhóm máu "chuyên nhận" (về mặt hồng cầu) trong hệ thống ABO?
Nhóm O
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm AB
Loại bạch cầu nào đóng vai trò chính trong phản ứng dị ứng và chống ký sinh trùng?
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ái toan (Eosinophil)
Bạch cầu lympho
Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)
Sự khác biệt cơ bản giữa huyết thanh và huyết tương là gì?
Huyết thanh nhiều hồng cầu hơn
Huyết thanh không chứa Fibrinogen (do đã đông)
Huyết tương không chứa kháng thể
Huyết thanh có nhiều Albumin hơn
Tế bào nào đóng vai trò trung tâm trong miễn dịch qua trung gian tế bào (diệt virus, ung thư)?
Lympho B
Lympho T
Tiểu cầu
Bạch cầu ưa kiềm
Nút xoang (SA node) được gọi là “nút chủ nhịp” vì:
Nằm cao nhất ở nhĩ phải
Có tần số phát xung tự động cao nhất
Là nơi duy nhất phát xung điện
Chịu chi phối trực tiếp của vỏ não
Tiếng tim thứ nhất (T1) được tạo ra chủ yếu bởi:
Đóng van động mạch chủ và phổi
Đóng van hai lá và ba lá
Máu phun vào động mạch
Co bóp của tâm nhĩ
Huyết áp động mạch đạt trị số cao nhất vào giai đoạn nào?
Tâm trương
Tâm thu
Tâm nhĩ thu
Giãn đẳng tích
Cấu trúc nào giúp máu tĩnh mạch chảy dưới chiều ngược chiều trọng lực về tim?
Lớp cơ trơn dày
Các van tĩnh mạch một chiều
Áp suất âm từ tim
Hệ thần kinh tự động
Chất Surfactant trong phổi có vai trò gì?
Tăng sức căng bề mặt phế nang
Giảm sức căng bề mặt, ngăn xẹp phế nang
Tiêu diệt vi khuẩn
Tăng vận chuyển CO2
Dạng vận chuyển chủ yếu của khí CO2 trong máu là:
Hòa tan trong huyết tương
Gắn với Hemoglobin
Dạng ion Bicarbonate (HCO3−)
Gắn với Protein
Cơ hô hấp quan trọng nhất trong động tác hít vào bình thường là:
Cơ liên sườn trong
Cơ hoành
Cơ ức đòn chũm
Cơ thẳng bụng
Tại sao áp suất khoang màng phổi luôn âm ở người bình thường?
Do phổi tiết dịch hấp thu khí
Do lực đàn hồi của phổi (co lại) đối kháng với lồng ngực (nở ra)
Do cơ hoành co bóp
Do khí cặn
Khi lên vùng núi cao, nồng độ oxy loãng, cơ thể thích nghi bằng cách:
Giảm nhịp thở
Tăng thông khí và tăng sản xuất hồng cầu
Giảm nhịp tim
Giảm ái lực của Hb với Oxy
Đơn vị chức năng cơ bản của thận là:
Cầu thận
Nephron
Đài bể thận
Ống góp
Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu xảy ra tại:
Cầu thận
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Phần lớn Glucose và Axit amin được tái hấp thu ở:
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Vai trò chính của Quai Henle là gì?
Tái hấp thu toàn bộ đường
Tạo gradient ưu trương tủy thận để cô đặc nước tiểu
Bài tiết K+
Lọc protein
Chỉ số nào sau đây đánh giá chức năng lọc cầu thận (GFR) tốt nhất trên lâm sàng?
Ure máu
Creatinine máu
Acid uric
Glucose niệu
Chất dẫn truyền thần kinh chính của hệ phó giao cảm là:
Adrenaline
Noradrenaline
Acetylcholine
Dopamine
Chức năng chính của tiểu não là:
Điều hòa cảm xúc
Kiểm soát thân nhiệt
Phối hợp vận động và thăng bằng
Xử lý thị giác
Phản ứng "chiến đấu hay bỏ chạy" (fight or flight) thuộc về hệ:
Giao cảm
Phó giao cảm
Vận động
Thần kinh ruột
Đồi thị (Thalamus) có chức năng gì?
Điều hòa nội tiết
Trạm trung chuyển thông tin cảm giác lên vỏ não
Điều hòa nhịp tim
Lưu trữ trí nhớ dài hạn
Bao myelin bao quanh sợi trục thần kinh có tác dụng gì?
Nuôi dưỡng sợi trục
Tăng tốc độ dẫn truyền xung thần kinh (dẫn truyền nhảy cóc)
Làm chậm xung thần kinh
Tạo chất dẫn truyền thần kinh
Một cung phản xạ tủy sống điển hình bao gồm mấy thành phần theo thứ tự từ thụ thể đến cơ quan đáp ứng?
3 (Thụ thể → Tủy sống → Cơ)
5 (Thụ thể → Đường hướng tâm → Trung tâm → Đường ly tâm → Cơ quan đáp ứng)
2 (Thần kinh cảm giác → Thần kinh vận động)
4 (Bỏ qua trung tâm)
Vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò trung tâm trong hoạt động nào sau đây?
Điều hòa thăng bằng
Điều hòa thân nhiệt và hành vi ăn uống
Điều khiển vận động tinh tế
Xử lý ngôn ngữ
Tế bào nón trong võng mạc có chức năng gì?
Nhìn đêm (ánh sáng yếu)
Nhìn màu sắc và chi tiết (ánh sáng mạnh)
Cảm nhận áp lực
Nuôi dưỡng mắt
Cơ quan Corti trong ốc tai chịu trách nhiệm về chức năng nào?
Thăng bằng
Thính giác
Cảm giác áp suất
Vị giác
Thụ thể khứu giác nằm ở đâu?
Toàn bộ niêm mạc mũi
Vùng niêm mạc ngách mũi trên
Lỗ mũi trước
Xoang cạnh mũi
