Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microsoft PowerPoint — Trắc nghiệm tin cơ bản

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn xóa bỏ một slide, ta thực hiện ở menu nào.

a)

Slide Show/ Delete Slide

b)

Edit/ Delete Slide

c)

Tools/ Delete Slide

d)

File/ Delete Slide

2.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím nào.

a)

Ctrl+N

b)

Shift+N

c)

Ctrl+O

d)

Shift+O

3.

Để hiện một đối tượng vẽ lên trước một đối tượng vẽ khác, ta chọn lệnh nào.

a)

Bring to Front

b)

Sent to Back

c)

Send to Backward

d)

Bring to Forward

4.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, để chèn thêm một slide mới, ta thực hiện ở đâu.

a)

Edit/ New Slide

b)

Slide Show/ New Slide

c)

Home/ New Slide

d)

File/ New Slide

5.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để chỉ lấy phần giao nhau của cả hai đối tượng, ta chọn kiểu ghép nào.

a)

Combine

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

6.

Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn tiêu đề, chân trang, đánh số slide, ngày tháng cho mỗi slide, ta cần thực hiện lựa chọn nào.

a)

Insert/Object

b)

Insert/TextBox

c)

Insert/Header&Footer

d)

Insert/Equation

7.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo một slide mới bằng phím tắt, ta dùng tổ hợp nào.

a)

Shift+M

b)

Ctrl+M

c)

Shift+N

d)

Ctrl+N

8.

Khi in bài thuyết trình ra giấy, để các slide có đường viền xung quanh trong Setting/Handouts, ta chọn mục nào.

a)

Print Comments and Ink Markup

b)

High Quality

c)

Scale to Fit Paper

d)

Frame Slides

9.

Sau khi chọn hiệu ứng động cho đối tượng, trong phần Start nếu chọn With Previous thì hiệu ứng sẽ hoạt động như thế nào.

a)

Thực hiện theo cùng đối tượng trước đó

b)

Thực hiện khi nhấp chuột

c)

Thực hiện sau khi hiệu ứng của đối tượng trước kết thúc

d)

Thực hiện cùng lúc khi hiệu ứng chuyển trang bắt đầu

10.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thao tác như thế nào.

a)

Nháy phải chuột, chọn Exit

b)

Nháy phải chuột, chọn Retur

c)

Nháy phải chuột, chọn End Show

d)

Nháy phải chuột, chọn Screen

11.

Muốn chỉnh một đối tượng đồ họa canh giữa trong một trang thuyết trình, sau khi chọn đối tượng ta dùng lệnh nào.

a)

Paragraph/ Center

b)

Format/ Arrange/ Align/ Align Center

c)

Tổ hợp phím Ctrl+E

d)

Tổ hợp phím Ctrl+J

12.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để lấy cả hai đối tượng và loại bỏ phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép nào.

a)

Subtract

b)

Intersect

c)

Combine

d)

Union

13.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày văn bản, hình ảnh, biểu đồ) của slide, ta thực hiện ở đâu.

a)

View/ Slide Layout

b)

Format/ Slide Layout

c)

Insert/ Slide Layout

d)

Home/ Slides/ Layout

14.

Cách nào sau đây không làm thay đổi kích thước một đối tượng đồ họa trong MS PowerPoint.

a)

Kéo thả chuột bên trong đối tượng

b)

Kéo thả chuột tại các góc của đối tượng

c)

Thay đổi thông số Height và Width trong Format/ Size

d)

Kéo thả chuột tại điểm chính giữa các cạnh

15.

Trong Microsoft PowerPoint 2013, để chèn tiêu đề, chân trang, đánh số slide, ngày tháng cho mỗi slide, ta cần thực hiện lựa chọn nào.

a)

Insert/ Equation

b)

Insert/ Header&Footer

c)

Insert/ Object

d)

Insert/ TextBox

16.

Đang trình chiếu một bài thuyết trình, muốn dừng thuyết trình ta nhấn phím nào.

a)

Tab

b)

End

c)

Home

d)

Esc

17.

Số slide tối đa có thể in trên một mặt giấy trong PowerPoint là bao nhiêu.

a)

6 slide

b)

4 slide

c)

12 slide

d)

9 slide

18.

Trong Print/Setting/Handouts có thể chọn số slide in trên một mặt giấy. Lựa chọn nào sau đây không xuất hiện trong các tùy chọn.

a)

1 Slide

b)

4 Slides Vertical

c)

2 Slides

d)

8 Slides Horizontal

19.

Đang thiết kế trình chiếu, trước khi thoát khỏi PowerPoint, nếu chưa lưu tập tin thì máy sẽ hiện thông báo. Để lưu lại tập tin, ta kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo.

a)

Cancel

b)

Yes

c)

No

d)

Save

20.

Để đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên, ta chọn lệnh nào.

a)

Bring to Forward

b)

Send to Backward

c)

Send to Back

d)

Bring to Front

21.

Để đưa một đối tượng vẽ xuống phía sau một đối tượng vẽ khác, ta chọn lệnh nào.

a)

Bring to Front

b)

Bring to Forward

c)

Send to Backward

d)

Send to Back

22.

Để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại, ta bấm phím nào.

a)

Alt+F5

b)

Ctrl+F5

c)

F5

d)

Shift+F5

23.

Để đóng phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint, ta thực hiện thao tác nào.

a)

File/ Close

b)

Alt+F4

c)

Esc

d)

Nhấp phải chuột trên thanh trạng thái, chọn Close

24.

Để chèn bảng biểu vào slide, ta thực hiện lựa chọn nào.

a)

Insert/ Table

b)

Table/ Insert

c)

Home/ Table

d)

Table/ Insert Table

25.

Để ghép các đối tượng vẽ (shape) trong một slide, sau khi chọn các đối tượng cần ghép trong Format/Arrange ta chọn gì.

a)

Bring to Forward

b)

Group

c)

Send to Backward

d)

Rotate

26.

Để thay đổi hướng trang thuyết trình, trong Design ta chọn mục nào.

a)

Customize/ Slide Size/ Custom Slide Size

b)

Customize/ Format Background

c)

Variants/ Background Styles

d)

Không thể chỉnh hướng trang thuyết trình trong MS PowerPoint

27.

Để tạo bóng cho đối tượng vẽ (shape), ta chọn ở đâu.

a)

WordArt Styles/ Text Effects/ Shadow

b)

Shape Styles/ Shape Effects/ Shadow

c)

WordArt Styles/ Text Outline/ Shadow

d)

Shape Styles/ Shape Outline/ Shadow

28.

Để trình diễn một slide trong PowerPoint, ta bấm phím nào.

a)

F5

b)

F1

c)

F10

d)

F3

29.

Để in hết các slide trong một bài thuyết trình trong Print/Setting, ta chọn mục nào.

a)

Print All Slides

b)

Print Selection

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

30.

Để hiện một đối tượng vẽ lên trước một đối tượng vẽ khác, ta chọn lệnh nào.

a)

Bring to Front

b)

Send to Backward

c)

Sent to Back

d)

Bring to Forward

31.

Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

chọn Insert/New Slide

b)

Chọn Insert /New Slide /Duplicate Selected Slides

c)

chọn Insert/Duplicate

d)

chọn Insert/New Slide/Copied Slides

32.

Trong Microsoft PowerPoint, để thay đổi hình nền bằng hình ảnh lưu trữ ở ổ cứng, trong Format Background cần chọn mục nào?

a)

Solid fill

b)

Picture or texture fill

c)

Gradient fill

d)

Pattern fill

33.

Trong Microsoft PowerPoint, để tô màu nền bằng một màu duy nhất, trong Format Background cần chọn mục nào?

a)

Solid fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Picture or texture fill

34.

Trong Microsoft PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl+N dùng để làm gì?

a)

Tạo một slide giống như slide hiện hành

b)

Tạo một tập tin thuyết trình

c)

Mở một tập tin thuyết trình đã có trên máy

d)

Tạo một slide mới không có nội dung dưới slide hiện hành

35.

Khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện Insert/New Slide để làm gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

36.

Trong MS PowerPoint, thao tác File -> Open dùng để làm gì?

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Lưu lại presentation đang thiết kế

c)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác

d)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài thuyết trình

37.

Trong MS PowerPoint, để tô màu nền bằng các mẫu (sọc, lưới, chấm bi,...) trong Format Background cần chọn mục nào?

a)

Picture or texture fill

b)

Gradient fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

38.

Trong PowerPoint, để tô màu nền chuyển sắc, trong Format Background cần chọn mục nào?

a)

Gradient fill

b)

Picture or texture fill

c)

Solid fill

d)

Pattern fill

39.

Trong Microsoft PowerPoint, muốn tạo một slide mới, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+N

c)

Shift+M

d)

Shift+N

40.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để lấy cả hai đối tượng và cả phần giao (nếu có), chọn kiểu ghép nào?

a)

Combine

b)

Intersect

c)

Subtract

d)

Union

41.

Khi đang làm việc với MS PowerPoint, muốn xóa bỏ một slide, thực hiện ở đâu?

a)

Edit/ Delete Slide

b)

Tools/ Delete Slide

c)

Slide Show/ Delete Slide

d)

File/ Delete Slide

42.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để chỉ lấy phần giao nhau của hai đối tượng, chọn kiểu ghép nào?

a)

Subtract

b)

Union

c)

Intersect

d)

Accessories

43.

Khi làm việc với MS PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh..., thao tác ở đâu?

a)

View/ Custom Animation/ Effect

b)

Insert/ Custom Animation/ Add Effect

c)

Animations/ Animation

d)

Format/ Custom Animation/ Add Effect

44.

Sau khi đã chọn một số slide trong ngăn Outline, để in các slide đã chọn trong Print/Setting cần chọn mục nào?

a)

Print Selection

b)

Custom Range

c)

Print All Slides

d)

Print Current Slide

45.

Sau khi chọn một đối tượng đồ họa trong MS PowerPoint, để lật dọc đối tượng đã chọn, thao tác nào đúng?

a)

Flip Vertical

b)

Flip Horizontal

c)

Rotate Left 90

d)

Rotate Right 90

46.

Muốn thiết lập một trang thuyết trình chủ, cần thực hiện ở đâu?

a)

View/ Master Views/ Handout Master

b)

View/ Master Views/ Slide Master

c)

View/ Master Views/ Notes Master

d)

Insert/ Master Views/ Slide Master

47.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint, nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+N

c)

Shift+O

d)

Shift+N

48.

Một trang thuyết trình trong Microsoft PowerPoint được gọi là gì?

a)

Presentation

b)

Sheet

c)

Slide

d)

Document

49.

Một tập tin thuyết trình trong Microsoft PowerPoint được gọi là gì?

a)

Slide

b)

Sheet

c)

Document

d)

Presentation

50.

Cách nào sau đây không làm thay đổi kích thước một đối tượng đồ họa trong Ms. PowerPoint?

a)

Drag and Drop chuột tại điểm chỉnh giữa các cạnh

b)

Drag and Drop chuột bên trong đối tượng

c)

Thay đổi thông số Height và Width trong Format/ Size

d)

Drag and Drop chuột tại các góc của đối tượng

51.

Các kiểu hiển thị trong nhóm Master Views gồm những mục nào?

a)

Slide Master, Handout Master, Note Pages

b)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Master

c)

Slide Master, Handout Master, Notes Master

d)

Slide Sorter, Handout Master, Notes Pages

52.

Các cách hiển thị (view) có trong nhóm Presentation Views của Ms.PowerPoint 2013 là gì?

a)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Master, Reading View

b)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

c)

Normal, Master Views, Slide Sorter, Note Pages, Reading View

d)

Normal, Outline View, Slide Sorter, Note Pages, Slide show

53.

Các nhóm hiệu ứng động (animation) trong Microsoft PowerPoint gồm những mục nào?

a)

Emphasis, Exit, Motion Paths

b)

Entrance, Emphasis, Exit

c)

Entrance, Emphasis, Exit, Motion Paths

d)

Entrance, Exit, Motion Paths

54.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?

a)

OpenOffice Writer

b)

LibreOffice Calc

c)

OpenOffice Impress

d)

LibreOffice Draw

55.

Đối với trang thuyết trình trong MS PowerPoint, nhận định nào đúng?

a)

Có thể thay đổi hướng nhưng kích thước trang không đổi

b)

Có thể thay đổi hướng và kích thước

c)

Kích thước và hướng của một trang thuyết trình là cố định và không thể thay đổi

d)

Có thể thay đổi kích thước nhưng không thể thay đổi hướng

56.

Wikipedia là gì?

a)

Một bách khoa toàn thư mở

b)

Một công cụ tìm kiếm trên Internet

c)

Một mạng xã hội chia sẻ ảnh

d)

Một phần mềm trực tuyến có thu phí

57.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

58.

Thuê bao Internet với đường truyền 16 MBps có thể download tối đa được bao nhiêu MBps?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

2

59.

Độ phân giải màn hình HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

60.

Độ phân giải màn hình Full HD có kích thước bao nhiêu điểm ảnh?

a)

720x1280

b)

3840x2160

c)

1080x1920

d)

1440x2560

61.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

Bộ nhớ ngoài

62.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính?

a)

Màn hình, máy in

b)

CPU, ROM

c)

Máy quét ảnh, RAM

d)

USB, đĩa cứng

63.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ROM.

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Rom là một phiên bản rút gọn của CPU

c)

Rom là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

d)

Dữ liệu lưu trên Rom bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

64.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Một tỷ nhỏ khác

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng toàn cầu

65.

Trong máy tính RAM có ý nghĩa là gì?

a)

Là bộ nhớ lưu trữ

b)

Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Là bộ xử lý thông tin

66.

Chọn phát biểu đúng khi nói về RAM.

a)

Ram là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Ram là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Dữ liệu lưu trên Ram không bị mất khi cúp điện hoặc tắt máy

d)

Ram hoạt động giống như bộ lưu trữ USB

67.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc. Nguyên nhân nào dưới đây có khả năng cao nhất?

a)

Ổ cứng quay chậm lại

b)

Rom quá cũ

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lí bị chậm lại

d)

Ram quá ít

68.

Đa số các thiết bị có màn hình cảm ứng ngày nay sử dụng loại cảm ứng gì?

a)

Cảm ứng hồng ngoại

b)

Cảm ứng điện dung

c)

Cảm ứng điện trở

d)

Cảm ứng sóng âm bề mặt

69.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy cập nhanh nhất?

a)

Đĩa mềm

b)

Đĩa CD

c)

Băng từ

d)

Đĩa cứng

70.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất?

a)

Băng từ

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa CD

71.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a)

Webcam

b)

Keyboard

c)

Micro

d)

Máy in

72.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

73.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

74.

Khi sử dụng trình duyệt web để tải lại trang web hiện tại, ta dùng nút nào?

a)

Stop

b)

Favorite

c)

Forward

d)

Refresh

75.

Máy tính tất cả trong một All In One (AIO) thuộc loại nào sau đây?

a)

Workstation

b)

Server

c)

Desktop

d)

Laptop

76.

Các thiết bị xuất của máy tính, chọn câu SAI.

a)

Keyboard

b)

Speaker

c)

Monitor

d)

Printer

77.

Chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt?

a)

Unicode

b)

Unikey

c)

Unokey và Vietkey 2000

d)

Vietkey 2000

78.

Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính?

a)

SSD

b)

CD, DVD

c)

Ổ USB

d)

HDD

79.

Các thư đang soạn dở dạng trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong đâu?

a)

Drafts

b)

Outbox

c)

Spam

d)

Sent

80.

Ở Việt Nam, cơ quan được chính phủ giao làm IAP là gì?

a)

FPT

b)

VNPT

c)

VDC

d)

SaiGon Postel

81.

Giao thức được sử dụng trên dịch vụ www là gì?

a)

XML

b)

HTTP

c)

FTP

d)

HTML

82.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút nào?

a)

Refresh

b)

Stop

c)

Favorite

d)

Home

83.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop?

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

b)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

d)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

84.

Hãy chọn ra tên thiết bị mạng.

a)

USB

b)

Hub

c)

Webcam

d)

UPS

85.

Đâu là một phần mềm thư điện tử?

a)

Window Media Player

b)

Outlook Express

c)

Notepad

d)

Google Chrome

86.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng nào?

a)

My Network Places

b)

Internet Explorer

c)

My Computer

d)

My Document

87.

Trong chương trình máy tính Calculator, để có thể tính sin, cos, x lũy thừa y ta thực hiện thao tác nào?

a)

View/ Standard

b)

View/ Scientific

c)

Edit/ Standard

d)

Không thể tính sin, cos,... bằng Calculator

88.

Internet Explorer là gì?

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Một bộ giao thức

c)

Một chuẩn mạng cục bộ

d)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web

89.

IAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet Access Provider

b)

Internet Administrator Provider

c)

Internet Access Protocol

d)

Internet Account Provider

90.

Dịch vụ IM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Instant Message

b)

Intelligent Message

c)

Internet Message

d)

Information Message

91.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi ích của dịch vụ nhắn tin tức thời IM?

a)

Chi phí thấp và khả năng truyền tải tệp

b)

Biết người liên hệ đang có trực tuyến hay không

c)

Không cần kết nối mạng Internet

d)

Truyền thông thời gian thực

92.

URL là từ viết tắt của

a)

Uniform Resource Locator

b)

User Return Link

c)

User Return Locator

d)

Uniform Resource Link

93.

ISP là viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Important Service Provider

b)

Internet Service Protocol

c)

Internet Search Provider

d)

Internet Service Provider

94.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là

a)

HTML

b)

FTP

c)

TCP/IP

d)

HTTP

95.

www trong một địa chỉ web là viết tắt của

a)

World Wide Web

b)

World Wild Web

c)

Word Wide Web

d)

Word Wild Web

96.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "RE" có nghĩa là

a)

Thư rác

b)

Thư chuyển tiếp

c)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

d)

Thư quảng cáo

97.

Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW" có nghĩa là

a)

Thư rác

b)

Thư hồi đáp một thư đã gửi trước đó

c)

Thư quảng cáo

d)

Thư chuyển tiếp

98.

SQRT là hàm dùng để

a)

Lấy số nguyên

b)

Lấy số dư

c)

Tính bình phương

d)

Tính căn bậc hai

99.

Tên miền một trang thông tin điện tử từ www.abc.gov.vn. Ký hiệu "gov" cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc

a)

Một tổ chức quân sự

b)

Một tổ chức thương mại

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức giáo dục

100.

Tên miền một trang thông tin điện tử từ www.abc.edu.vn. Ký hiệu "edu" cho biết trang thông tin điện tử đó thuộc

a)

Một tổ chức thương mại

b)

Một tổ chức giáo dục

c)

Một tổ chức chính phủ

d)

Một tổ chức quân sự

101.

Website nào sau đây không phải là một webmail

a)

www.hotmail.com

b)

www.ebay.com

c)

www.gmail.com

d)

www.yahoo.com

102.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm

a)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

b)

DOS, NC, Windows

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

Windows, Winword, Excel

103.

Khi soạn thảo thư điện tử, muốn gửi kèm một tập tin nén đang có trên đĩa cứng của máy

a)

Sao chép tập tin nén và dán vào trong vùng nội dung soạn thảo

b)

Chèn đường dẫn địa chỉ của tập tin vào vùng nội dung

c)

Bấm nút Attachment

d)

Không thể gửi tập tin nén trong thư điện tử

104.

Khi chi chuột tại viền hay góc của một cửa sổ, thao tác Drag and Drop sẽ cho phép

a)

Di chuyển cửa sổ

b)

Thu cực tiểu cửa sổ

c)

Đóng cửa sổ

d)

Thay đổi kích thước cửa sổ

105.

Bạn hãy cho biết nguyên nhân gây chai pin (lithium) trên smartphone hoặc laptop là gì

a)

Cắm sạc lúc pin còn trên 70%

b)

Chu kỳ sạc/xả của pin sắp hết

c)

Vừa sử dụng vừa cắm sạc

d)

Cắm sạc qua đêm

106.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh tác vụ

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

107.

Khi xóa một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến

a)

Thư sẽ được xóa hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

108.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows

a)

Thanh công cụ

b)

Biểu tượng

c)

Thanh nhiệm vụ

d)

Thanh cuộn màn hình

109.

Bệnh nào sau đây không phải do sử dụng máy tính

a)

Cảm cúm

b)

Rối loạn thị giác

c)

Hội chứng ống cổ tay

d)

Đau lưng

110.

Trong các loại máy tính sau, máy tính nào thường đắt nhất

a)

Máy tính cầm tay

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính cá nhân

d)

Máy chủ

111.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

Bit

d)

Đĩa

112.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính

a)

CPU, Modem

b)

USB, đĩa cứng

c)

Máy quét ảnh, con chuột

d)

Màn hình, máy in

113.

Loại máy in nào sau đây không phải là máy in văn phòng

a)

Máy in lụa

b)

Máy in kim

c)

Máy in phun

d)

Máy in laser

114.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VIQR

115.

Để soạn thảo một thư điện tử mới, ta chọn nút

a)

Sent

b)

Draft

c)

Outbox

d)

Compose

116.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào

a)

Forward

b)

Reply

c)

Attachment

d)

Compose

117.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

Read & execute

b)

Modify

c)

Read-only

d)

Hidden

118.

Để đồng gửi không hiển thị một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường

a)

Cc

b)

Bcc

c)

Subject

d)

Attachment

119.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường

a)

Forward

b)

Attachment

c)

Cc

d)

Subject

120.

Để chuyển tiếp một thư điện tử, ta sử dụng nút

a)

Reply

b)

Forward

c)

Bcc

d)

Attachment

121.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, ta dùng thiết bị nào sau đây

a)

IPS

b)

DSL

c)

Modem

d)

UPS

122.

Để tìm kiếm theo tên tập tin và thư mục trong Windows Explorer, ký tự "?" ta nhập vào nội dung tìm kiếm có tác dụng

a)

Đại diện cho các ký tự đặc biệt không phải ký tự chữ cái (a-z, A-Z)

b)

Đại diện cho một ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

d)

Đại diện cho ký tự " "

123.

Để tìm các tập tin có phần mở rộng là docx và tên có 3 ký tự, trong đó có ký tự thứ 2 là a, ta gõ điều kiện

a)

*a?.docx

b)

?a?.docx

c)

?a*.docx

d)

*a*.docx

124.

Trang web nào sau đây không phải là một bộ tìm kiếm (search engine)

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

125.

Các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet

a)

WWW

b)

IM

c)

TCP/IP

d)

Thư điện tử

126.

Chọn thứ tự từ nhỏ đến lớn của đơn vị đo thông tin

a)

b, B, KB, MB, GB

b)

a, b, Kb, Gb, Mb

c)

B, b, Kb, Gb, Mb

d)

b, B, Kb, MB, Gb

127.

Bạn có một tài khoản tại địa chỉ website "www.yourbank.com" do ngân hàng cung cấp, khi nhận được một email yêu cầu đăng nhập vào tài khoản theo đường dẫn được gửi kèm thì đường dẫn nào sau đây có nguy cơ là hình thức lừa đảo (phishing)

a)

www.logi-yourbank.com

b)

www.login.yourbank.com

c)

www.yourbank.com/vi/dangnhap

d)

www.yourbank.com/login

128.

Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là

a)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm

b)

Máy in có tốc độ in 20GB 1 giây

c)

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB

d)

Tốc độ xử lý của CPU

129.

Nếu ta có một đĩa DVD-R có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa CD-R thì

a)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Không thể đọc tập tin văn bản

130.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì

a)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Không thể đọc tập tin văn bản

d)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

131.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-RW thì

a)

Không thể đọc tập tin văn bản

b)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

c)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

d)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

132.

Nếu kết nối Internet của bạn chậm bất thường, theo bạn nguyên nhân chính là

a)

Do gói cước Internet có tốc độ chậm

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

133.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Tải lại trang web hiện tại

b)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Dùng để đánh dấu những trang web

134.

Khi bạn truy cập một địa chỉ website, trên thanh địa chỉ của trình duyệt có "https" và ký hiệu "khóa". Điều này có nghĩa

a)

Website sử dụng giao thức HTTP bảo mật, có mã hóa dữ liệu

b)

Website đó không tồn tại

c)

Trình duyệt cảnh báo đó là một website lừa đảo giả dạng (phishing)

d)

Website đó không cho phép truy cập

135.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

a)

Chỉ có các slide đã có trong giáo án đã soạn thảo

b)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

c)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Chỉ các Web có trên mạng

136.

Điều nào không phải là ưu điểm của việc đánh dấu (bookmark) một trang web

a)

Không cần nhớ địa chỉ URL của trang web đó

b)

Nội dung của trang web luôn được cập nhật mới nhất ngay cả khi không mở nó

c)

Khi muốn mở, không cần tìm kiếm lại trang web đó

d)

Có thể tổ chức các trang web đã đánh dấu vào các thư mục khác nhau

137.

Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để

a)

Dùng để đánh dấu những trang web

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

138.

Đối với một biểu mẫu khảo sát trên Internet, nút bấm (radio button)

a)

Có dạng hình vuông và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

b)

Có dạng hình vuông và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

c)

Có dạng hình tròn và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

d)

Có dạng hình tròn và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

139.

Cho biết tên nào sau đây không phải là tên một trình duyệt web

a)

Cortana

b)

Mozilla Firefox

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

140.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chat

a)

Outlook Express

b)

Yahoo! Messenger

c)

Netscape Navigator

d)

Opera

141.

Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để

a)

Trở về trang web được cài đặt trong trình duyệt

b)

Đi đến trang chủ của Google

c)

Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

Trở về trang chủ của website hiện tại

142.

Trình duyệt web (web browser) là

a)

Phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

b)

Phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn cầu hoặc mạng nội bộ

c)

Phần mềm ứng dụng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java...) để xây dựng một website

d)

Phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

143.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì không thể thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Đổi tên tập tin word-1.docx thành excel-1.docx

b)

Đổi tên thư mục BAITAP thành THUCHANH

c)

Sao chép thư mục EXCEL và dán vào thư mục WORD

d)

Di chuyển thư mục WORD vào thư mục EXCEL

144.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì có thể thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Di chuyển thư mục EXCEL sang ổ đĩa (D:)

b)

Đổi tên thư mục EXCEL thành TH-EXCEL

c)

Sao chép thư mục BAITAP và dán sang ổ đĩa (D:)

d)

Di chuyển thư mục BAITAP sang ổ đĩa (D:)

145.

Chọn phát biểu SAI khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Là một bảng mạch in (PCB: Printed Circus Board)

d)

Các linh kiện phải thông qua bo mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

146.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

WAN là mạng máy tính cục bộ

c)

ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Tiền thân của Internet là ARPANET

147.

Câu phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trong một máy tính chỉ có một Folder gốc duy nhất

b)

Trong Folder gốc có thể có nhiều Folder con

c)

Ta không thể xóa được Folder gốc

d)

Trong Folder gốc có thể có nhiều tập tin

148.

Chọn phát biểu SAI khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

Là một bảng mạch in (PCB)

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Các linh kiện phải thông qua bo mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

d)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

149.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Máy tính cá nhân bao gồm máy tính để một chỗ và máy tính di động

b)

Máy tính để bàn dễ nâng cấp và sửa chữa

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân

d)

PC không phải là máy vi tính

150.

Chọn phát biểu không đúng về Desktop.

a)

Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ

b)

Desktop là máy tính xách tay

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân

d)

Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa