wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ 12 luật p7

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Chọn phương án đúng về trình bày dòng “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; nghiêng, đậm

b)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

2.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Chọn phương án đúng về trình bày Tiêu ngữ loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 13-14; nghiêng, đậm

3.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Chọn phương án đúng về trình bày “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; nghiêng, đậm

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

4.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản. Trình bày Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; đậm

b)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

c)

In hoa; cỡ 12-13; nghiêng

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

5.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Số, ký hiệu của văn bản loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12; đứng

b)

In thường; cỡ 13; đứng

c)

In thường; cỡ 14; đứng

d)

In hoa; cỡ 11; đậm

6.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày “Số: 15/QĐ-BNV” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 11; đậm

b)

In hoa; cỡ 12; đứng

c)

In thường; cỡ 13; đứng

d)

In thường; cỡ 14; đứng

7.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Địa danh và thời gian ban hành văn bản loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 13-14; đứng

b)

In hoa; cỡ 12-13; đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; Nghiêng

d)

In thường; cỡ 11-12; Nghiêng

8.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày “Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2020” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 13-14; Nghiêng

b)

In thường; cỡ 11-12; Nghiêng

c)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

d)

In thường; cỡ 13-14; đứng

9.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với văn bản có tên loại. Trình bày Tên loại văn bản loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; Nghiêng, đậm

d)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

10.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với văn bản có tên loại. Trình bày Tên loại văn bản “CHỈ THỊ” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

b)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 13-14; Nghiêng, đậm

11.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với văn bản có tên loại. Trình bày Trích yếu nội dung loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; Nghiêng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

d)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

12.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với văn bản có tên loại. Trình bày Trích yếu nội dung “Về công tác phòng, chống lụt bão” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 13-14; đậm, đứng

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

d)

In hoa; cỡ 13-14; Nghiêng, đậm

13.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với công văn, trình bày Trích yếu nội dung loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng

c)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

d)

In hoa; cỡ 13-14; nghiêng, đậm

14.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Tên loại và trích yếu nội dung văn bản. Đối với công văn, trình bày Trích yếu nội dung “V/v nâng bậc lương năm 2019” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; nghiêng, đậm

b)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

c)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng

15.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

b)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng

16.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày cỡ chữ trong cùng một văn bản tăng, giảm phải thống nhất. Nếu trình bày Quốc hiệu cỡ chữ 1212 thì trình bày Tiêu ngữ cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1111

17.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính — từ “Phần”, “Chương” và số thứ tự của phần, chương — loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

b)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng

18.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Từ “Phần 1”, “Chương 1” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

19.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

20.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ CHỦ TỊCH loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

21.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Chức vụ của người ký loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

22.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Họ tên của người ký loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

23.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Từ “Kính gửi” và tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

24.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ “Phụ lục” và số thứ tự của phụ lục; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 14; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12; đậm, đứng

c)

In hoa; cỡ 12; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 14; nghiêng, đậm

25.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày từ Tiêu đề của phụ lục; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

b)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, nghiêng

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

26.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V Phụ lục I: phần "Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản" phải dùng cỡ chữ và kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 11; đứng

b)

In thường; cỡ 11; đậm

c)

In hoa; cỡ 12; nghiêng

d)

In hoa; cỡ 12; đứng

27.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V Phụ lục I: nếu trình bày Tiêu ngữ với cỡ chữ 1414 thì Quốc hiệu phải dùng cỡ chữ bao nhiêu để bảo đảm tăng, giảm thống nhất trong cùng văn bản?

a)

1313

b)

1212

c)

1414

d)

1111

28.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V Phụ lục I: nếu trình bày Tiêu ngữ với cỡ chữ 1313 thì Quốc hiệu phải dùng cỡ chữ bao nhiêu để bảo đảm tăng, giảm thống nhất trong cùng văn bản?

a)

1212

b)

1313

c)

1111

d)

1414

29.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V Phụ lục I: phần nội dung văn bản hành chính, tiêu đề của phần/chương phải dùng loại chữ, cỡ chữ, kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12–13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12–13; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13–14; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 13–14; đứng, đậm

30.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Từ “Mục 1” loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

31.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Tiêu đề của mục loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

32.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Từ “Tiểu mục” và số thứ tự loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

33.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Tiêu đề của tiểu mục loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

34.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Trình bày từ Điều 1. Bản sao văn bản loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 12-13; đậm

d)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

35.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Trình bày từ Khoản loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In thường; cỡ 13-14; đứng

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

d)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

36.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày nội dung văn bản hành chính. Trình bày từ Điểm loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng

b)

In thường; cỡ 13-14; đứng

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng

d)

In thường; cỡ 12-13; đứng

37.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục I. Trình bày Quyền hạn của người ký loại chữ; cỡ chữ; kiểu chữ nào?

a)

In hoa; cỡ 12-13; đứng, đậm

b)

In thường; cỡ 12-13; đứng, đậm

c)

In hoa; cỡ 13-14; đứng, đậm

d)

In thường; cỡ 13-14; đứng, đậm

38.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Quốc hiệu” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

12-13

b)

13-14

c)

11-12

d)

14-15

39.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Tiêu ngữ” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

14

b)

13

c)

13 hoặc 14

d)

12

40.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Xác định phương án trình bày “Tiêu ngữ” có cỡ chữ không đúng quy định.

a)

12

b)

14

c)

13 hoặc 14

d)

13

41.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Xác định phương án trình bày “Quốc hiệu” có cỡ chữ không đúng quy định.

a)

14

b)

13

c)

12

d)

12 hoặc 13

42.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày “Quốc hiệu” có cỡ chữ 12 thì “Tiêu ngữ” có cỡ là bao nhiêu?

a)

12

b)

12 hoặc 14

c)

13

d)

14

43.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I), Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày “Tiêu ngữ” có cỡ chữ 14 thì “Quốc hiệu” có cỡ là bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

12 hoặc 14

d)

12

44.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I), Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày “Định danh ngày tháng năm” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

13 hoặc 14

45.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I), Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày “Định danh ngày tháng năm” loại chữ, kiểu chữ nào?

a)

In thường, đậm

b)

In thường, gạch chân

c)

In hoa, nghiêng

d)

In thường, nghiêng

46.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I), Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

12 hoặc 13

d)

13

47.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày "Quốc hiệu" Loại chữ, kiểu chữ nào?

a)

In hoa, đứng, đậm

b)

In hoa, nghiêng, gạch chân

c)

In thường, đứng, đậm

d)

In hoa, nghiêng, đậm

48.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày "Tiêu ngữ" Loại chữ, kiểu chữ nào?

a)

In thường, đứng, đậm

b)

In hoa, nghiêng, đậm

c)

In hoa, đứng, đậm

d)

In thường, đứng, gạch chân

49.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày "" Quốc hiệu"" có cỡ chữ 12 và "" Tiêu ngữ cơ chữ 13 thì "Định danh ngày tháng năm" có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

14

b)

12 hoặc 14

c)

12

d)

13

50.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày "" Quốc hiệu"" có cỡ chữ 13 và "" Tiêu ngữ cơ chữ 14 thì "Định danh ngày tháng năm" có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

12 hoặc 13

d)

14

51.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Nội dung văn bản” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

13 hoặc 14

d)

13

52.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày Số, ký hiệu của văn bản có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

13 hoặc 14

b)

12

c)

14

d)

13

53.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Xác định phương án trình bày “Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản” có cỡ chữ không đúng quy định.

a)

12

b)

14

c)

13

d)

12 hoặc 13

54.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Xác định phương án trình bày “Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp” có cỡ chữ không đúng quy định.

a)

12

b)

14

c)

13

d)

12 hoặc 13

55.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Xác định phương án trình bày “Nội dung văn bản” có cỡ chữ không đúng qui định.

a)

14

b)

13

c)

12

d)

13 hoặc 14

56.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Nếu trình bày “Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp” Loại chữ, kiểu chữ nào?

a)

In hoa, đứng

b)

In hoa, đậm

c)

In thường, nghiêng

d)

In thường, đậm

57.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản” Loại chữ, kiểu chữ nào?

a)

In thường, đứng, đậm

b)

In hoa, nghiêng, đậm

c)

In hoa, nghiêng, gạch chân

d)

In hoa, đứng, đậm

58.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trình bày “Số, ký hiệu của văn bản”.

a)

Số: 43/ SNV-QĐ

b)

Số: 43/ SNV-QĐ hoặc Số: 43/QĐ-SNV

c)

Số: 43/SNV/QĐ

d)

Số: 43/ QĐ-SNV

59.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án trình bày “Số, ký hiệu của văn bản” không đúng qui định?

a)

Số: 43/SNV/QĐ

b)

Số: 43/QĐ-SNV

c)

Số: 43/SNV-QĐ

d)

Số: 43/QĐ/SNV

60.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trình bày "Số, ký hiệu của văn bản"

a)

Số: 15/QĐ/BNV

b)

Số: 15/BNV-QĐ

c)

Số: 15/QĐ-BNV hoặc Số: 15/BNV-QĐ

d)

Số: 15/QĐ-BNV

61.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án trình bày "Số, ký hiệu của văn bản" không đúng qui định?

a)

Số: 15/QĐ-BNV

b)

Số: 15/QĐ-BNV hoặc Số: 15/BNV-QĐ

c)

Số: 15/QĐ/BNV

d)

Số: 15/BNV-QĐ

62.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày Số, ký hiệu của văn bản có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

14

b)

12

c)

13

d)

12 hoặc 13

63.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày Từ "Nơi nhận" có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

11

d)

12 hoặc 13

64.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày từ “Nơi nhận” có kiểu chữ là?

a)

Đậm

b)

Gạch chân

c)

Nghiêng và đậm

d)

Nghiêng

65.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I). Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Trình bày “Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận văn bản” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

11 hoặc 12

d)

11

66.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục I phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa.

a)

Viết hoa sau dấu chấm câu (.)

b)

Viết hoa sau dấu chấm hỏi (?), sau dấu chấm than (!) và khi xuống dòng.

c)

Viết hoa chữ cái đầu âm tiết thứ nhất của một câu hoàn chỉnh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục II phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa tên người nước ngoài được phiên âm chuyển sang tiếng Việt.

a)

Thành cát TƯ Hãn

b)

Thành Cát Tư Hãn

c)

THÀNH CÁT TƯ HÃN

d)

THÀNH CÁT Tư Hãn

68.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II, chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Trường hợp phiên âm không sang âm Hán - Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ).

a)

Phri-đrích Ăng-ghen

b)

Phri-Đrích Ăng-Ghen

c)

Phri-Đrích Ăng-ghen

d)

Phri-đrích ẮNG-GHEN

69.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II, chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý.

a)

thành phố Thái Nguyên

b)

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

c)

TỈNH BẮC NINH

d)

Tỉnh Nam Định

70.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II, chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý.

a)

Quận 1, phường Điện Biên Phủ

b)

Quận 1, Phường Điện biên phủ

c)

QUẬN 1, PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

d)

Quận 1, Phường Điện Biên Phủ

71.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II, chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý.

a)

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

b)

Thành phố Hồ chí Minh

c)

thành phố Hồ Chí minh

72.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý?

a)

thủ đô Hà Nội

b)

Thủ đô Hà nội

c)

THỦ ĐÔ HÀ NỘI

d)

Thủ đô Hà Nội

73.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý được cấu tạo giữa danh từ chung chỉ địa hình (sông, núi, hồ, biển, cửa, bến, cầu, vùng, lạch, vịnh, ...)

a)

VÀM CỎ

b)

Vàm Cỏ

c)

Vàm Cổ

d)

Vàm cỏ

74.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý Trường hợp danh từ chung chỉ địa hình đi liền với danh từ riêng

a)

chợ Bến Thành

b)

CHỢ BẾN THÀNH

c)

Chợ Bến thành

d)

Chợ Bến Thành

75.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý Trường hợp danh từ chung chỉ địa hình đi liền với danh từ riêng

a)

Biển Cửa Lò

b)

Biển cửa Lò

c)

biển Cửa lò

d)

biển Cửa Lò

76.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục II. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa tên địa lý khi danh từ chung chỉ địa hình đi liền với danh từ riêng.

a)

vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Hạ long

c)

Vịnh Hạ Long

d)

vịnh Hạ long

77.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục II. Chọn phương án đúng về viết hoa tên địa lý chỉ một vùng, miền, khu vực nhất định được tạo bằng từ chỉ phương hướng kết hợp với từ chỉ phương hướng khác.

a)

Tây bắc

b)

TÂY BẮC

c)

Tây Bắc

d)

tây Bắc

78.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục II. Chọn phương án đúng về viết hoa tên địa lý nước ngoài được phiên âm chuyển sang tiếng Việt.

a)

Bắc kinh

b)

BẮC KINH

c)

Bắc Kinh

d)

bắc Kinh

79.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục II. Chọn phương án đúng về viết hoa tên địa lý phiên âm không sang âm Hán-Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ).

a)

MÁC-XCƠ-VA

b)

Mát-xcơ-va

c)

Mát-Xco-Va

d)

Mát-XCơ-Va

80.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên địa lý phiên âm không sang âm Hán - Việt (phiên âm trực tiếp sát cách đọc của nguyên ngữ)?

a)

Men-bon

b)

Men-bơm

c)

MEN-BÔN

d)

Men bon

81.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Ban Chỉ đạo trung ương về Phòng chống tham nhũng

b)

Ban Chỉ đạo trung ương về Phòng Chống tham nhũng

c)

Ban Chỉ đạo trung ương về Phòng chống Tham nhũng

d)

Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng chống tham nhũng

82.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Văn phòng Chủ tịch nước

b)

Văn phòng Chủ Tịch Nước

c)

Văn phòng Chủ Tịch nước

d)

Văn Phòng Chủ Tịch Nước

83.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Bộ Tài Nguyên và Môi Trường

b)

Bộ tài nguyên và Môi Trường

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

84.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Hội Đồng Nhân Dân tỉnh Sơn La

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La

c)

Hội Đồng nhân dân tỉnh Sơn La

d)

Hội Đồng Nhân dân tỉnh Sơn La

85.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam

c)

Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng Cộng Sản Việt Nam

d)

Ban Chấp Hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

86.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức của Việt Nam?

a)

Văn phòng Trung ương Đảng

b)

Văn phòng Trung Uơng Đảng

c)

Văn Phòng Trung Ương Đảng

d)

Văn Phòng Trung ương Đảng

87.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài. Tên cơ quan, tổ chức nước ngoài đã định nghĩa?

a)

Liên hợp Quốc (UN)

b)

Liên hợp quốc (UN)

c)

Liên Hợp Quốc (Un)

88.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính: Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa tên cơ quan, tổ chức nước ngoài khi tên cơ quan, tổ chức nước ngoài đã dịch nghĩa.

a)

Tổ chức Y Tế thế giới (WHO)

b)

Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO)

c)

Tổ chức Y tế thế giới (WHO)

d)

Tổ Chức Y tế thế giới (WHO)

89.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục IV phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính: Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa tên cơ quan, tổ chức nước ngoài khi được sử dụng trong văn bản ở dạng viết tắt.

a)

ASeAN

b)

ASEAN

c)

ASean

d)

Asean

90.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính: Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa tên các ngày tết.

a)

tết Nguyên đán

b)

tết Nguyên Đán

c)

Tết Nguyên Đán

d)

tết nguyên Đán

91.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính: Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa danh từ thuộc trường hợp đặc biệt.

a)

nhân Dân

b)

Nhân dân

c)

NHÂN DÂN

d)

Nhân Dân

92.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể.

a)

Căn cứ điểm a Khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự.

b)

Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ Luật Hình sự.

c)

Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự.

d)

Căn cứ điểm a Khoản 2 Điều 103 Mục 5 Chương XII Phần I của Bộ luật Hình sự.

93.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm.

a)

Ngày Quốc khánh 2-9

b)

ngày Quốc Khánh 2-9

c)

ngày Quốc khánh 2-9

d)

Ngày Quốc Khánh 2-9

94.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên hiệu, tên gọi nhân vật lịch sử.

a)

VUA HÙNG

b)

Vua hùng

c)

Vua Hùng

d)

vua Hùng

95.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Trường hợp viện dẫn phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm của một văn bản cụ thể.

a)

Theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 24 Tiểu mục 1 Mục 1 Chương III của Nghị quyết số 351/2017/UBTVQH14

b)

Theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 24 Tiểu mục 1 Mục 1 Chương III của Nghị Quyết số 351/2017/UBTVQH14

c)

Theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Tiểu mục 1 Mục 1 Chương III của Nghị quyết số 351/2017/UBTVQH14

d)

Theo quy định tại Điểm a khoản 1 Điều 24 Tiểu mục 1 Mục 1 Chương III của Nghị quyết số 351/2017/UBTVQH14

96.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các năm âm lịch, ngày tết, ngày và tháng trong năm?

a)

Mậu Tuất

b)

MẬU TUẤT

c)

mậu Tuất

d)

Mậu tuất

97.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày tết?

a)

tết Trung thu

b)

tết Trung Thu

c)

Tết Trung thu

d)

Tết Trung Thu

98.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày tết?

a)

Tết Doan Ngo

b)

tết Doan Ngo

c)

tết Doan ngọ

d)

Tết Doan ngọ

99.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày trong tuần và tháng trong năm?

a)

thứ Hai

b)

Thứ Hai

c)

THỨ HAI

d)

Thứ hai

100.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày trong tuần và tháng trong năm?

a)

tháng Tám

b)

THÁNG TÁM

c)

Tháng Tám

d)

Tháng tám

101.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các sự kiện lịch sử và các triều đại?

a)

Phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh

b)

Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh

c)

Phong Trào Xô viết Nghệ Tĩnh

d)

Phong Trào Xô Viết Nghệ Tĩnh

102.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Danh từ thuộc trường hợp đặc biệt?

a)

NHÀ NƯỚC

b)

Nhà nước

c)

Nhà Nước

d)

nhà Nước

103.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự?

a)

Huân Chương Sao Vàng

b)

Huân Chương Sao vàng

c)

Huân chương Sao vàng

d)

Huân chương Sao Vàng