wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QT 8 NH2526 ASIA.SKILLSBOX.COM - ICDL 6.0 Spreadsheets Sử dụng bảng tính cơ bản MS Excel 2016 Diag Eng Vie (Ôn 73

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu: Tạo mới 1 new blank workbook?
a)
Vào menu File → Chọn New → Chọn Blank Workbook.
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
c)
Vào tab Home → Chọn Format → Chọn Format as Table.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O.
2.
Câu: Lệnh nào dùng để mở tệp Excel tên draft trong ổ đĩa Z:?
a)
Vào menu File → Chọn Open → Chọn This PC → Duyệt đến ổ Z:\ → Mở tệp draft.
b)
Vào tab Home → Chọn Insert → Chèn Workbook.
c)
Vào tab View → Chọn Switch Windows → Chọn New Window.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N.
3.
Câu: Lệnh nào dùng để lưu bảng tính hiện tại vào ổ Z:\ với tên data?
a)
Vào menu File → Chọn Save As → Chọn This PC → Chọn ổ Z:\ → Nhập tên file là data → Nhấn Save.
b)
Vào tab Home → Chọn Format → Chọn Format as Table.
c)
Vào menu File → Chọn Open → Chọn tệp data từ ổ Z:.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
4.
Câu: Làm thế nào để thay đổi tên người dùng (User Name) của Excel thành Sue Davis?
a)
Vào File → Options → General → Trong mục Personalize your copy of Microsoft Office, nhập User Name là Sue Davis → Nhấn OK.
b)
Vào tab Home → Chọn Format → Chọn Format Cells → Nhập tên Sue Davis.
c)
Vào tab Review → Chọn Track Changes → Chọn Highlight Changes.
d)
Vào tab View → Chọn Switch Windows → Chọn New Window.
5.
Câu: Cách nào sau đây dùng để thu phóng trang tính Weather đến 95%?
a)
Vào tab View → Trong nhóm Zoom → Chọn Zoom → Chọn 95% → Nhấn OK.
b)
Vào tab Home → Chọn Format → Chọn Row Height → Nhập 95.
c)
Vào tab Page Layout → Chọn Orientation → Chọn Landscape.
d)
Vào File → Chọn Options → Chọn Advanced → Thay đổi Display Options.
6.
Câu: Bạn sẽ nhấp chuột vào đâu để thu nhỏ thanh công cụ (Ribbon) trong Excel?
a)
Nhấp vào biểu tượng mũi tên chỉ lên (Collapse the Ribbon) ở góc dưới bên phải của thanh Ribbon.
b)
Nhấp vào tab View → Chọn Freeze Panes.
c)
Nhấp chuột phải vào ô bất kỳ → Chọn Hide.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O.
7.
Câu: Công cụ nào sau đây được dùng để điều hướng nhanh đến một ô cụ thể trong trang tính Excel?
a)
Go To tool (Nhấn F5 hoặc Ctrl + G để mở hộp thoại Go To).
b)
Format Painter tool (Công cụ sao chép định dạng).
c)
Autofill tool (Công cụ tự động điền).
d)
Freeze Panes tool (Công cụ cố định hàng/cột).
8.
Câu: Bạn sẽ nhấp chuột ở đâu để mở công cụ Go To trong Excel?
a)
Vào tab Home → Nhóm Editing → Chọn Find & Select → Chọn Go To.
b)
Vào tab View → Chọn Freeze Panes.
c)
Vào tab Insert → Chọn Table.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
9.
Câu: Trong trang tính Weather, bạn cần nhập số 33.1 vào ô C9, bạn sẽ làm gì?
a)
Nhấp chuột vào ô C9 → Gõ 33.1 → Nhấn Enter.
b)
Nhấp chuột phải vào C9 → Chọn Delete.
c)
Vào tab Data → Chọn Sort & Filter → Chọn Filter.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
10.
Câu: Làm thế nào để thay đổi phông chữ trong ô A1 của trang tính Weather thành Arial?
a)
Chọn ô A1 → Trên thanh Ribbon, tab Home → Trong nhóm Font → Chọn Font Arial từ danh sách.
b)
Chọn ô A1 → Vào tab Data → Chọn Sort & Filter → Chọn Sort A to Z.
c)
Chọn ô A1 → Vào tab View → Chọn Zoom → Chọn 100%.
d)
Chọn ô A1 → Nhấn chuột phải → Chọn Insert.
11.
Câu: Làm thế nào để thay đổi giá trị trong ô F12 của trang tính Weather thành 104.3?
a)
Nhấp chuột vào ô F12 → Gõ 104.3 → Nhấn Enter.
b)
Nhấp chuột phải vào ô F12 → Chọn Insert.
c)
Vào tab Page Layout → Chọn Orientation → Chọn Landscape.
d)
Vào tab Review → Chọn Track Changes → Highlight Changes.
12.
Câu: Làm thế nào để áp dụng định dạng in nghiêng (Italic) cho ô A2 trong trang tính Weather?
a)
Chọn ô A2 → Trên tab Home → Trong nhóm Font → Nhấp nút Italic (chữ I nghiêng).
b)
Chọn ô A2 → Vào tab Page Layout → Chọn Orientation → Chọn Portrait.
c)
Chọn ô A2 → Vào tab Data → Chọn Remove Duplicates.
d)
Chọn ô A2 → Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.
13.
Câu: Làm thế nào để chèn một cột mới giữa cột E và F trong trang tính Weather?
a)
Chọn cột F → Nhấp chuột phải → Chọn Insert.
b)
Chọn cột E → Vào tab Data → Chọn Filter.
c)
Chọn ô F1 → Nhấn Delete.
d)
Vào tab Review → Chọn Protect Sheet.
14.
Câu: Làm thế nào để sao chép giá trị từ ô F12 sang ô G7 trong trang tính Weather?
a)
Chọn ô F12 → Nhấn Ctrl + C → Chọn ô G7 → Nhấn Ctrl + V.
b)
Chọn ô F12 → Nhấn Delete → Chọn ô G7 → Gõ lại giá trị.
c)
Chọn ô F12 → Vào tab Data → Chọn Sort & Filter → Chọn Sort Z to A.
d)
Vào tab Page Layout → Chọn Orientation → Landscape.
15.
Câu: Cách nào đúng để di chuyển nội dung từ ô C2 sang ô G16 trong trang tính Weather?
a)
Chọn ô C2 → Nhấn Ctrl + X → Chọn ô G16 → Nhấn Ctrl + V.
b)
Chọn ô C2 → Nhấn Ctrl + C → Chọn ô G16 → Nhấn Ctrl + V.
c)
Chọn ô C2 → Nhấn Delete → Chọn ô G16 → Gõ lại giá trị.
d)
Chọn ô G16 → Nhấn Ctrl + Z để lấy dữ liệu từ C2.
16.
Câu: Trên trang tính Weather, thao tác nào sau đây dùng để xóa nội dung trong ô H13?
a)
Chọn ô H13 → Nhấn phím Delete trên bàn phím.
b)
Chọn ô H13 → Nhấn Ctrl + C.
c)
Chọn ô H13 → Nhấn Ctrl + X → Nhấn Enter.
d)
Chọn ô H13 → Chuột phải chọn "Insert".
17.
Câu: Trên trang tính Weather, thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp dãy ô B18:C23 theo cột Per year với thứ tự giảm dần (từ lớn đến nhỏ)?
a)
Chọn vùng B18:C23 → Vào thẻ Data → Chọn Sort Z → A theo cột Per year.
b)
Chọn vùng B18:C23 → Vào thẻ Home → Chọn Format Cells.
c)
Chọn vùng B18:C23 → Vào thẻ Data → Chọn Sort A → Z theo cột Per year.
d)
Chọn vùng B18:C23 → Vào thẻ Review → Chọn Protect Sheet.
18.
Câu: Trên trang tính Weather, thao tác nào dùng để áp dụng định dạng dấu phân cách hàng nghìn cho dãy ô C19:C23?
a)
Chọn dãy C19:C23 → Vào thẻ Home → Nhóm Number → Nhấn nút Comma Style (,).
b)
Chọn dãy C19:C23 → Vào thẻ Data → Chọn Text to Columns.
c)
Chọn dãy C19:C23 → Vào thẻ Home → Chọn Wrap Text.
d)
Chọn dãy C19:C23 → Vào thẻ Review → Chọn Track Changes.
19.
Câu: Trên trang tính Weather, công cụ nào dùng để hoàn thành danh sách còn thiếu trong dãy ô B19:B23 một cách tự động?
a)
Sử dụng Fill Handle để kéo tự động hoàn thành danh sách (Autofill).
b)
Nhập dữ liệu thủ công vào từng ô.
c)
Dùng công cụ Clear Contents để xóa ô rồi nhập lại.
d)
Dùng Conditional Formatting để làm nổi bật ô trống.
20.
Câu: Trên trang tính Weather, công cụ nào được sử dụng để tìm tất cả các ô có chứa từ "Moscow" và đếm số lần xuất hiện?
a)
Sử dụng công cụ Find & Select → Find để tìm kiếm từ "Moscow".
b)
Sử dụng công cụ Sort & Filter để sắp xếp các ô chứa "Moscow".
c)
Sử dụng AutoSum để tính tổng số ô chứa "Moscow".
d)
Sử dụng Format Painter để sao chép định dạng của ô có chứa "Moscow".
21.
Câu: Trên trang tính Weather, thao tác nào được dùng để thay đổi chiều cao (height) của hàng 1 thành 30?
a)
Nhấp chuột phải vào số hàng 1 → nhấp chuột phải, chọn Row Height → nhập giá trị 30.
b)
Nhấp chuột phải vào cột A → chọn Column Width → nhập giá trị 30.
c)
Vào tab View → chọn Freeze Panes.
d)
Vào tab Data → chọn Sort Z to A.
22.
Câu: Trên trang tính Weather, hàm nào được dùng trong ô D25 để tính giá trị trung bình cộng của dãy ô D19:D23?
a)
=AVERAGE(D19:D23)
b)
=SUM(D19:D23)
c)
=MAX(D19:D23)
d)
=MIN(D19:D23)
23.
Câu: Trong Excel, thao tác nào dưới đây được dùng để thêm một trang tính trống (worksheet mới)?
a)
Nhấn vào dấu “+” bên cạnh tên sheet
b)
Xóa toàn bộ nội dung trên sheet hiện có
c)
Đổi tên sheet hiện tại
d)
Sao chép nội dung từ một sheet khác sang sheet hiện tại
24.
Câu: Trong Excel, thao tác nào dưới đây được dùng để di chuyển trang tính “Budget” sang bên phải trang tính “Weather”?
a)
Kéo thả tab “Budget” sang bên phải tab “Weather”
b)
Nhấn chuột phải vào tab “Budget” và chọn “Delete”
c)
Chọn tab “Budget” và đổi tên thành “Weather”
d)
Sao chép toàn bộ nội dung trang tính “Budget” sang “Weather
25.
Câu: Bạn sẽ nhấp chuột vào vị trí nào để mở chức năng trợ giúp (Help) trong Excel?
a)
Nhấp vào biểu tượng dấu hỏi (?) ở góc trên bên phải cửa sổ Excel
b)
Nhấp vào nút File để mở menu
c)
Nhấp vào tab Review trên thanh Ribbon
d)
Nhấp vào thanh công thức (Formula Bar)
26.
Câu: Bạn sẽ làm gì để chuyển sang trang tính "Budget" trong Excel?
a)
Nhấp vào tab "Budget" ở phía dưới cùng của cửa sổ Excel
b)
Nhấp vào tab "Insert" trên thanh Ribbon
c)
Nhấp chuột phải vào tab "Weather" và chọn Delete
d)
Nhấp vào File → Save As
27.
Câu: Làm thế nào để luôn hiển thị hàng 1 khi cuộn trang tính trong Excel?
a)
Chọn View → Freeze Panes → Freeze Top Row
b)
Chọn Home → Format → Row Height
c)
Chọn View → Split
d)
Nhấp chuột phải vào hàng 1 và chọn Hide
28.
Câu: Làm thế nào để hợp nhất và căn giữa các ô trong phạm vi A1:F1 trên trang tính Budget?
a)
Chọn các ô A1:F1, sau đó nhấp Home → Merge & Center
b)
Chọn các ô A1:F1, sau đó nhấp Home → Wrap Text
c)
Chọn các ô A1:F1, sau đó nhấp Home → Format as Table
d)
Chọn các ô A1:F1, sau đó nhấp Insert → Table
29.
Câu: Hàm nào dùng để đếm số ô có chứa số trong phạm vi C9:E12 và nhập kết quả vào ô C4 trên trang tính Budget?
a)
=COUNT(C9:E12)
b)
=COUNTA(C9:E12)
c)
=SUM(C9:E12)
d)
=COUNTIF(C9:E12,">0")
30.
Câu: Công thức nào đúng để nhập vào ô E9 nhằm tính giá trị của ô D9 trừ đi giá trị của ô C9 trên trang tính Budget?
a)
=D9-C9
b)
=C9-D9
c)
=SUM(D9-C9)
d)
=D9+C9
31.
Câu: Thao tác nào sau đây đúng để áp dụng định dạng tiền tệ (Currency) cho dãy ô C9:E12 trên trang tính Budget?
a)
Chọn dãy ô C9:E12, vào thẻ Home → nhóm Number → chọn định dạng Currency
b)
Chọn dãy ô C9:E12, nhấn Delete để xóa dữ liệu
c)
Chọn dãy ô C9:E12, vào thẻ Insert → Table
d)
Chọn dãy ô C9:E12, vào thẻ Page Layout → Margins
32.
Câu: Trên trang tính Budget, nhập hàm nào vào ô E24 để làm tròn giá trị trong ô E22 đến số nguyên (0 chữ số thập phân)?
a)
=ROUND(E22,0)
b)
=AVERAGE(E22)
c)
=SUM(E22)
d)
=ROUNDUP(E22,2)
33.
Câu: Trên trang tính Budget, cần thực hiện thao tác nào để căn lề trái nội dung trong dải ô D24:D29?
a)
Chọn dải ô D24:D29 và bấm nút Align Left trên thanh công cụ
b)
Chọn dải ô D24:D29 và bấm nút Align Right trên thanh công cụ
c)
Chọn dải ô D24:D29 và bấm nút Merge & Center trên thanh công cụ
d)
Chọn dải ô D24:D29 và bấm nút Align Center trên thanh công cụ
34.
Câu: Trên trang tính Budget, hãy nhập hàm vào ô E26 để hiển thị "Yes" nếu giá trị trong ô E24 lớn hơn giá trị trong ô E25, ngược lại hiển thị "No". Công thức nào sau đây là đúng?
a)
=IF(E24>E25,"Yes","No")
b)
=IF(E24
c)
=IF(E24=E25,"Yes","No")
d)
=IF(E24>E25,"No","Yes")
35.
Câu: Trên trang tính Budget, cách nào sau đây dùng để áp dụng màu nền (background color) cho dải ô D24:D29?
a)
Chọn dải ô D24:D29, vào tab Home, nhấn nút Fill Color (biểu tượng thùng sơn), chọn màu mong muốn.
b)
Chọn dải ô D24:D29, nhấn chuột phải chọn Insert, chọn màu mong muốn.
c)
Chọn dải ô D24:D29, vào tab Formulas, chọn Name Manager, đổi màu.
d)
Chọn dải ô D24:D29, vào tab Review, chọn Track Changes, đổi màu.
36.
Câu: Trên trang tính Budget, công thức nào dưới đây được nhập vào ô E28 để chia giá trị ô E27 cho ô E25?
a)
=E27/E25
b)
=E27*E25
c)
=E27+E25
d)
=E27-E25
37.
Câu: Trên trang tính Budget, để áp dụng định dạng phần trăm cho ô E29, bạn chọn cách nào?
a)
Chọn ô E29, nhấp vào biểu tượng Percent Style (%) trên thanh công cụ.
b)
Chọn ô E29, nhấp vào biểu tượng Currency ($) trên thanh công cụ.
c)
Chọn ô E29, nhấp vào biểu tượng Comma Style (,) trên thanh công cụ.
d)
Chọn ô E29, nhấp vào biểu tượng Increase Decimal trên thanh công cụ.
38.
Câu: Trên trang tính Budget, để áp dụng chế độ tự động xuống dòng (text wrapping) cho ô C31, bạn chọn cách nào?
a)
Chọn ô C31, nhấp vào nút Wrap Text trên thanh công cụ.
b)
Chọn ô C31, nhấp vào nút Merge & Center trên thanh công cụ.
c)
Chọn ô C31, nhấp vào nút Orientation để xoay văn bản.
d)
Chọn ô C31, nhấp vào nút Format Painter để sao chép định dạng.
39.
Câu: Trên trang tính Budget, để áp dụng kiểu bảng Medium 8 cho dải ô B7:E22 và sử dụng tiêu đề hiện có làm tiêu đề bảng, bạn làm cách nào?
a)
Chọn dải ô B7:E22, vào Insert > Table, sau đó chọn kiểu bảng Medium 8, đánh dấu chọn My table has headers.
b)
Chọn dải ô B7:E22, vào Insert > PivotTable, sau đó chọn kiểu bảng Medium 8.
c)
Chọn dải ô B7:E22, vào Home > Conditional Formatting và chọn kiểu bảng Medium 8.
d)
Chọn dải ô B7:E22, nhấn Merge & Center để hợp nhất và tạo bảng.
40.
Câu: Trên trang tính Budget, để sao chép chỉ định dạng từ ô C31 và áp dụng cho dải ô B32:B37, bạn thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn ô C31, nhấp Format Painter (biểu tượng chổi quét sơn), sau đó bôi chọn dải ô B32:B37.
b)
Chọn ô C31, nhấn Ctrl + C, sau đó Ctrl + V vào dải ô B32:B37.
c)
Chọn ô C31, vào Home > Clear > Clear Formats.
d)
Chọn ô C31, dùng lệnh Merge & Center để áp dụng cho dải ô B32:B37.
41.
Câu: Trên trang tính Budget, để nhập công thức vào ô C32 sao cho giá trị bằng C14 nhân với E28, bạn phải làm gì?
a)
Chọn ô C32, nhập công thức =C14E28, sau đó nhấn Enter. *
b)
Chọn ô C32, nhập công thức =C14+E28, sau đó nhấn Enter.
c)
Chọn ô C32, nhập công thức =C14/E28, sau đó nhấn Enter.
d)
Chọn ô C32, nhập công thức =C14-E28, sau đó nhấn Enter.
42.
Câu: Trên trang tính Budget, hãy chỉnh sửa công thức trong ô C32 để tham chiếu đến ô E28 không thay đổi khi sao chép công thức sang ô khác.
a)
Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14$E$28, sau đó nhấn Enter.
b)
Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14+E28, sau đó nhấn Enter.
c)
Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14/E$28, sau đó nhấn Enter.
d)
Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14-$E28, sau đó nhấn Enter.
43.
Câu: Trên trang tính Budget, hãy chỉnh sửa công thức trong ô C32 để tham chiếu đến ô E28 không thay đổi khi sao chép công thức sang ô khác.
a)
- Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14*$E$28, sau đó nhấn Enter.
b)
- Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14*E28, sau đó nhấn Enter.
c)
- Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14*E$28, sau đó nhấn Enter.
d)
- Chọn ô C32, chỉnh sửa công thức thành =C14*$E28, sau đó nhấn Enter.
44.
Câu: Trên trang tính Budget, bạn cần áp dụng đường viền kép phía dưới (Bottom Double Border) cho dãy ô C21:E21. Bạn sẽ thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn dãy ô C21:E21, vào Home > Borders > Bottom Double Border
b)
Chọn dãy ô C21:E21, vào Home > Borders > Top Border
c)
Chọn dãy ô C21:E21, vào Home > Borders > All Borders
d)
Chọn dãy ô C21:E21, vào Home > Borders > Thick Bottom Border
45.
Câu: Trên trang tính Budget, sử dụng chức năng thích hợp để thay tất cả các từ "Result" thành từ "Difference". Bạn sẽ làm gì?
a)
Vào Home > Find & Select > Replace, trong ô "Find what" nhập Result, trong ô "Replace with" nhập Difference, sau đó nhấn Replace All
b)
Vào Home > Sort & Filter > Filter, lọc cột chứa chữ "Result" rồi nhập "Difference"
c)
Vào Home > Editing > Clear > Clear Contents để xóa "Result" và gõ lại "Difference" thủ công
d)
Sao chép một ô có chữ "Difference" rồi dán vào các ô chứa "Result"
46.
Câu: Biểu đồ nào là biểu đồ hình tròn được sử dụng để so sánh giá trị phần trăm của các phần trên một tổng thể?
a)
Column chart (Biểu đồ cột)
b)
Line chart (Biểu đồ đường)
c)
Bar chart (Biểu đồ thanh ngang)
d)
Pie chart (Biểu đồ hình tròn)
47.
Câu: Trên trang tính "Budget", hãy tạo biểu đồ dạng thanh ngang (bar chart) kiểu “2-D Clustered” bằng dữ liệu trong dãy ô B31:C37.
a)
Chọn dãy ô B31:C37 → Vào tab Insert → Chọn biểu tượng Insert Column or Bar Chart → Chọn 2-D Clustered Bar Chart
b)
Chọn dãy ô B31:C37 → Vào tab Insert → Chọn Pie Chart → Chọn 2-D Pie
c)
Chọn dãy ô B31:C37 → Vào tab Insert → Chọn Line Chart
d)
Chọn dãy ô B31:C37 → Vào tab Insert → Chọn Stacked Area Chart
48.
Câu: Trên trang tính "Budget", hãy đổi tiêu đề của biểu đồ (Chart Title) thành "Reductions".
a)
Nhấp vào tiêu đề biểu đồ → Gõ "Reductions" → Nhấn Enter
b)
Nhấp vào biểu đồ → Chọn Chart Design → Chọn Add Chart Element → Chọn Data Labels
c)
Nhấp vào tiêu đề biểu đồ → Nhấn phím Delete để xóa tiêu đề
d)
Nhấp vào biểu đồ → Chọn Format → Thay đổi màu đường viền của biểu đồ
49.
Câu: Trên trang tính Budget, để thay đổi chiều rộng của biểu đồ thành 18 cm, bạn cần làm gì?
a)
Chọn biểu đồ → vào tab Format (Chart Tools) → nhóm Size → nhập Width = 18 cm
b)
Chọn biểu đồ → nhấn chuột phải → chọn Format Data Series → đổi Width thành 18 cm
c)
Vào tab Page Layout → nhóm Scale to Fit → đặt Width = 18 cm
d)
Vào tab Insert → nhóm Charts → chọn Width = 18 cm
50.
Câu: Trên trang tính Budget, nếu muốn thay đổi kích thước phông chữ của tiêu đề biểu đồ thành 12 point, bạn phải thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn tiêu đề biểu đồ → vào tab Home → nhóm Font → chọn Size = 12
b)
Nháy chuột phải vào tiêu đề biểu đồ → chọn Format Axis → đổi Font size thành 12
c)
Nháy đúp vào vùng biểu đồ → chọn Chart Tools → Layout → đổi Font size thành 12
d)
Vào tab Page Layout → nhóm Page Setup → chỉnh Font size thành 12
51.
Câu: Trên trang tính Budget, nếu muốn thêm chú thích (Legend) vào biểu đồ, bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Chọn biểu đồ → vào tab Chart Tools – Design → nhóm Chart Elements → chọn Add Chart Element → Legend
b)
Chọn biểu đồ → nhấn chuột phải → chọn Format Data Series → chọn Legend
c)
Vào tab Page Layout → nhóm Sheet Options → chọn Legend
d)
Vào tab Data → chọn Insert Legend
52.
Câu: Trên trang tính Budget, để hiển thị nhãn dữ liệu (Value Data Labels) trên tất cả các thanh của biểu đồ, bạn cần làm gì?
a)
Chọn biểu đồ → vào tab Chart Tools – Design → nhóm Chart Elements → chọn Add Chart Element → Data Labels → Value
b)
Chọn biểu đồ → nhấn chuột phải → chọn Format Axis → bật Show Value Data Labels
c)
Vào tab Page Layout → nhóm Sheet Options → chọn Show Data Labels
d)
Vào tab Insert → nhóm Charts → chọn Data Labels
53.
Câu: Trên trang tính Budget, để đổi màu nền của biểu đồ (Chart Area background) sang một màu đồng nhất (Solid Colour) tùy chọn, bạn cần làm gì?
a)
Chọn biểu đồ → nhấn chuột phải vào Chart Area → chọn Format Chart Area → trong mục Fill, chọn Solid fill và chọn màu mong muốn
b)
Chọn biểu đồ → vào tab Page Layout → nhóm Themes → chọn Colors → đổi thành Solid fill
c)
Chọn biểu đồ → nhấn chuột phải → chọn Format Data Series → Fill = Solid
d)
Vào tab Insert → nhóm Illustrations → chọn Shapes → tô màu nền
54.
Câu: Khi muốn chọn một biểu đồ trong Excel, bạn cần nhấp chuột vào đâu?
a)
Nhấp chuột vào vùng trống của Chart Area (khu vực nền của biểu đồ)
b)
Nhấp vào một ô dữ liệu trong bảng tính bên ngoài biểu đồ
c)
Nhấp vào thanh công cụ Ribbon trên Excel
d)
Nhấp vào Legend (chú thích) của biểu đồ để chọn toàn bộ biểu đồ
55.
Câu: Trên trang tính Budget, để đổi màu của các cột trong biểu đồ sang một màu đồng nhất (Solid Colour) tùy chọn, bạn cần làm gì?
a)
Nhấp chuột vào cột bất kỳ trong biểu đồ (tất cả các cột sẽ được chọn) → nhấn chuột phải → chọn Format Data Series → trong mục Fill, chọn Solid fill và chọn màu mong muốn
b)
Vào tab Page Layout → nhóm Themes → chọn Colors để đổi màu cột biểu đồ
c)
Nhấp chuột vào tiêu đề biểu đồ → chọn Format Title → đổi màu sang Solid fill
d)
Vào tab Data → chọn Change Series Colour
56.
Câu: Trên trang tính Budget, nếu muốn kiểm tra chính tả (Spell Check) và sửa lỗi, bạn phải làm gì?
a)
Vào tab Review → nhóm Proofing → chọn Spelling (F7) → thực hiện các thay đổi cần thiết
b)
Vào tab Data → chọn Data Tools → nhấn Check Spelling
c)
Vào tab Home → nhóm Editing → chọn AutoCorrect Options
d)
Vào tab Page Layout → chọn Spelling & Grammar
57.
Câu: Trên trang tính Budget, để thay đổi hướng trang in sang Landscape (ngang), bạn cần làm gì?
a)
Vào tab Page Layout → nhóm Page Setup → chọn Orientation → Landscape
b)
Vào tab View → nhóm Workbook Views → chọn Landscape
c)
Vào tab Insert → chọn Page Orientation → Landscape
d)
Nhấn chuột phải vào trang tính → chọn Format Cells → Orientation = Landscape
58.
Câu: Trong Microsoft Excel, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện (Undo), bạn cần nhấp chuột vào biểu tượng nào trên thanh công cụ truy cập nhanh?
a)
Biểu tượng mũi tên cong hướng sang trái.
b)
Biểu tượng mũi tên cong hướng sang phải.
c)
Biểu tượng chiếc đĩa mềm.
d)
Biểu tượng thùng sơn (Fill Color).
59.
Câu: Trong Microsoft Excel, để chuyển đổi qua lại giữa các trang tính (worksheets) trong cùng một tệp, bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Nhấp chuột vào tên của trang tính trên thanh sheet tab ở phía dưới cửa sổ Excel.
b)
Vào thẻ "View" và chọn "Switch Windows".
c)
Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + W".
d)
Vào thẻ "File" và chọn "Open".
60.
Câu: Để thay đổi lề phải (Right margin) của một trang tính Excel thành một giá trị tùy chỉnh (ví dụ: 2.3 cm), bạn sẽ thực hiện chuỗi thao tác nào?
a)
Vào thẻ Page Layout > chọn Margins > chọn Custom Margins... > nhập giá trị vào ô "Right".
b)
Vào thẻ Home > chọn Format > Margins > nhập giá trị vào ô "Right".
c)
Vào thẻ View > chọn Page Layout View > kéo thanh lề bên phải.
d)
Vào thẻ File > chọn Print > Printer Properties > nhập giá trị lề.
61.
Câu: Trong thẻ "Page Layout", để thiết lập cho nội dung trang tính tự động co dãn vừa vặn theo 1 trang chiều rộng và 2 trang chiều cao khi in, bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Tại nhóm "Scale to Fit", đặt giá trị Width là "1 page" và Height là "2 pages".
b)
Tại nhóm "Page Setup", chọn Orientation là "Landscape".
c)
Tại nhóm "Page Setup", chọn Margins là "Narrow".
d)
Tại nhóm "Sheet Options", bỏ chọn mục Print của Gridlines.
62.
Câu: Để thêm hoặc chỉnh sửa nội dung cho đầu trang (Header) của một trang tính Excel, bạn nên sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
Vào thẻ Insert > chọn Header & Footer.
b)
Vào thẻ Page Layout > chọn Margins.
c)
Vào thẻ Home > chọn Format.
d)
Vào thẻ Data > chọn Text to Columns.
63.
Câu: Khi đang ở chế độ chỉnh sửa Chân trang (Footer), để chèn một trường số trang tự động (hiển thị số trang hiện tại), bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Trong thẻ Header & Footer ngữ cảnh, nhấp vào nút Page Number.
b)
Gõ trực tiếp số trang bạn muốn (ví dụ: "1") vào ô chân trang.
c)
Vào thẻ Insert > Symbols và tìm biểu tượng số trang.
d)
Nhập công thức =TODAY() vào ô chân trang.
64.
Câu: Để ẩn các đường lưới (gridlines) của bảng tính khi in ra giấy (nhưng vẫn thấy trên màn hình), bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Vào thẻ Page Layout, trong nhóm Sheet Options, bỏ chọn ở ô Print bên dưới mục Gridlines.
b)
Vào thẻ View, trong nhóm Show, bỏ chọn ở ô Gridlines.
c)
Bôi đen toàn bộ bảng tính, vào thẻ Home và chọn "No Border".
d)
Vào thẻ File > Print và tìm tùy chọn "Hide Gridlines".
65.
Câu: Khi in một bảng tính Excel dài nhiều trang, để lặp lại hàng tiêu đề (ví dụ: hàng 1) ở đầu mỗi trang giấy, bạn sẽ dùng chức năng nào?
a)
Trong thẻ Page Layout, chọn Print Titles.
b)
Trong thẻ View, chọn Freeze Panes.
c)
Trong thẻ Insert, chọn Header & Footer.
d)
Trong thẻ Data, chọn Filter.
66.
Câu: Để xem trước trang tính sẽ trông như thế nào khi được in ra giấy (Print Preview), bạn cần thực hiện thao tác nào?
a)
Vào thẻ File > chọn Print.
b)
Vào thẻ View > chọn Page Layout.
c)
Vào thẻ Home > chọn Page Setup.
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
67.
Câu: Trong cửa sổ Print (In) của Excel, để in một tài liệu thành nhiều bản (ví dụ: 5 bản), bạn cần thay đổi thông số ở đâu?
a)
Tại ô Copies.
b)
Trong phần Settings (Cài đặt).
c)
Trong mục Printer Properties (Thuộc tính máy in).
d)
Bằng cách nhấp vào nút Print nhiều lần.
68.
Câu: Khi nhập một danh sách họ và tên (ví dụ: "Nguyễn Văn An") vào Excel để dễ dàng sắp xếp (ví dụ: sắp xếp theo Tên), cách làm nào sau đây là tốt nhất?
a)
Nhập "Nguyễn Văn" vào một cột và "An" vào một cột khác.
b)
Nhập đầy đủ cả "Nguyễn Văn An" vào cùng một ô.
c)
Nhập "Nguyễn Văn An" vào một ô, sau đó bôi đậm chữ "An".
d)
Nhập Tên trước rồi đến Họ trong cùng một ô (vídeo: "An Nguyễn Văn").
69.
Câu: Hành động nào là cách tốt nhất khi tạo danh sách?
a)
Đảm bảo rằng tất cả các cột có cùng chiều rộng.
b)
Đảm bảo rằng các số hiển thị ít nhất hai số thập phân.
c)
Đảm bảo rằng các ô xung quanh danh sách được để trống.
d)
Đảm bảo rằng tất cả các công thức tính tổng (sum) được in đậm.
70.
Câu: Cách nào là tốt nhất khi đặt tên cho trang tính?
a)
Tên trang tính càng ngắn càng tốt.
b)
Tên trang tính nên sử dụng tên người dùng (user name) ứng dụng Excel.
c)
Tên trang tính chỉ nên sử dụng chữ cái in hoa (A, B, C etc).
d)
Tên trang tính nên có ý nghĩa đối với người dùng.
71.
Câu: Hành động nào là cách tốt nhất khi tạo công thức trong bảng tính?
a)
Sử dụng các màu phông chữ khác nhau để phân tách các giá trị khác nhau.
b)
Ký tự = nên được nhập làm ký tự cuối cùng trong công thức.
c)
Tham chiếu đến các ô tốt hơn là sử dụng số.
d)
Các công thức nên bao gồm toán tử để tính toán chính xác hơn.
72.
Câu: Có một công thức trong ô C4 chứa tham chiếu đến ô C2. Thông báo lỗi nào sẽ được hiển thị trong ô C4 nếu các ô đã chọn (bao gồm cả ô C2) bị xóa bằng cách chọn lệnh 'Delete' từ menu chuột phải?
a)
#REF!
b)
#NAME?
c)
#VALUE!
d)
#DIV/0!