WorksheetsÔN TẬP THI CUỐI HKI khối 10 nh 23 - 24
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình
A. Phong hoá. B. Bồi tụ.
C. Vận chuyển. D. bóc mòn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
Câu 2. Phong hoá hoá học chủ yếu do
A. tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
B. sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
C. các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
D. tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng?
A. Lượng mưa trung bình năm nhỏ. B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
C. Thảm thực vật rất nghèo nàn. D. Nhiệt độ trung bình năm cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Câu 4. Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình
A. vận chuyển. B. phong hoá. C. bóc mòn. D. bồi tụ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
Câu 5. Kết quả của phong hoá hoá học là
A. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
B. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
C. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
D. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?
A. Nước thường hay bị đóng băng. B. Nhiệt độ trung bình năm thấp.
C. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn. D. Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Câu 7. Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?
A. Hang động đá vôi.
B. Bậc thềm sóng vỗ.
C. Địa hình phi-o.
D. Bán hoang mạc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Câu 8. Kết quả của phong hoá sinh học là
A. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
B. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
C. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
D. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Câu 9. Kết quả của phong hoá lí học là
A. tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
B. tạo thành lớp vỏ phong hoá ở bề mặt Trái Đất.
C. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
D. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Câu 10. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.
B. các phản ứng hoá học khác nhau.
C. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
D. sự dịch chuyển các dòng vật chất.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Câu 11. Sự phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có đặc điểm
A. cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Nam.
B. cao nhất và thấp nhất đều ở trên lục địa.
C. cao nhất ở hoang mạc, thấp nhất ở cực Bắc.
D. cao nhất ở xích đạo, thấp nhất ở cực Bắc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Câu 12. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là
A. nhiệt từ các tầng của khí quyển truyền vào.
B. bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời xuống Trái Đất.
C. nhiệt từ trong lòng Trái Đất truyền ra ngoài.
D. nhiệt của bề mặt đất được Mặt Trời đốt nóng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Câu 13. Từ xích đạo về cực có
A. nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
B. biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
D. nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Câu 14. Nguyên nhân chính làm cho nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ xích đạo về hai cực là
A. áp suất không khí giảm.
B. thời gian chiếu sáng giảm.
C. không khí càng loãng.
D. góc nhập xạ giảm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Câu 15. Khối khí nằm ở hai bên của frông có sự khác biệt cơ bản về
A. độ dày và hướng.
B. tốc độ di chuyển.
C. tính chất vật lí.
D. thành phần ô-xy.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Câu 16. Dải hội tụ nhiệt đới khác với frông ở đặc điểm nào sau đây?
A. Phạm vi hoạt động hẹp, quanh khu vực xích đạo.
B. Gây nhiễu loạn thời tiết và gây ra mưa nhiều.
C. Di chuyển theo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
D. Là nơi gặp nhau của các khối khí khác nhau.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Câu 17. Khu vực nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất?
A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo.
C. Vòng cực. D. Chí tuyến Nam.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Câu 18. Khí quyển là
A. quyển chứa toàn bộ chất khí.
B. khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
C. lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
D. lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
A. Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
B. Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
C. Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
D. Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Câu 20. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. vòng cực. D. cực.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Câu 21. Hướng của gió Tây ôn đới trên Trái Đất là
A. hướng tây nam ở cả hai bán cầu.
B. hướng tây bắc ở cả hai bán cầu.
C. tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.
D. tây nam ở bán cầu Bắc, tây bắc ở bán cầu Nam.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?
A. Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.
B. Có sự giống nhau về nguồn gốc.
C. Được hình thành ở vùng ven biển.
D. Hướng thay đổi theo ngày và đêm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
Câu 23. Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ
A. các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.
B. các khu áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.
C. các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp ôn đới.
D. các áp cao chí tuyến Bắc về áp thấp xích đạo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Câu 24. Sự phân bố khí áp trên Trái Đất có đặc điểm
A. các đai áp cao tập trung ở vùng vĩ độ cao, các áp thấp ở vùng vĩ độ thấp.
B. các đai áp cao phân bố ở bán câu Bắc, các đai áp thấp ở bán cầu Nam.
C. xen kẽ và đối xứng qua áp cao chí tuyến.
D. xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Câu 25. Đặc điểm của gió Tây ôn đới là
A. thổi quanh năm, tính chất khô nóng, gây mưa.
B. thổi theo mùa, thường gây mưa, độ ẩm rất cao.
C. thổi theo mùa, khá ổn định và không gây mưa.
D. thổi quanh năm, thường gây mưa, độ ẩm cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Câu 26. Gió Mậu dịch còn có tên gọi khác là gió Tín phong do
A. gió thổi đều đặn theo hướng gần như cố định.
B. gió thổi quanh hăm, hướng thay đổi theo mua.
C. niềm tin tôn giáo của các dân tộc ở châu Á.
D. gió mang lại niềm tin cho người dân đi biển.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
Câu 27. Hướng gió Mậu dịch ở bán câu Bắc là
A. tây bắc. B. tây nam.
C.đông bắc. D. đông nam.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
Câu 28. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch.
C. Gió Đông cực. D. Gió mùa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Câu 29. Gió phơn có đặc điểm
A. tính chất nóng ẩm, mưa lớn.
B. gió thổi liên tục quanh năm.
C. tính chất nóng và khô.
D. loại gió thổi theo mùa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Câu 30. Tính chất của gió ở sườn đón gió là
A. mát và ẩm.
B. nóng và ẩm.
C. mát và khô.
D. nóng và khô.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
Câu 31. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa lớn do
A. gió mùa mùa hạ thổi từ đại dương vào lục địa.
B. cả hai loại gió đều đi qua biển bố sung hơi nước.
C. gió mùa mùa đông qua biển đem theo hơi nước.
D. thường xuyên chịu ảnh hưởng lớn của áp thấp.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
Câu 32. Vùng cực có mưa ít là do tác động của
A. frông. B. áp thấp.
C. địa hình. D. áp cao.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
Câu 33. Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
A. Khu khí áp cao.
B. Khu khí áp thấp.
C. Miền có gió Đông cực.
D. Miền có gió Mậu dịch.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
Câu 34. Nơi nào sau đây có mưa ít?
A. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
C. Nơi có frông hoạt động nhiều.
D. Nơi có dòng biển nóng đi qua.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
Câu 35. Vùng cực có lượng mưa thấp nhất do
A. áp thấp, nhiệt độ cao.
B. áp thấp, nhiệt độ thấp.
C. áp cao, nhiệt độ cao.
D. áp cao, nhiệt độ thấp.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
Câu 36. Nơi có ít mưa thường là ở
A. xa đại dương.
B. gần đại dương.
C. khu vực khí áp thấp.
D. trên dòng biển nóng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
Câu 37. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
A. gió mùa. B. áp thấp.
C. áp cao. D. địa hình.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
Câu 38. Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của
A. Frông nóng. B. Frông cực.
C. dải hội tụ nhiệt đới. D. Frông lạnh.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
Câu 39. Nhận định nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của hướng địa hình đến sự phân bố mưa?
A. Khuất gió mưa trung bình.
B. Núi cao khô ráo không mưa.
C. Đón gió mưa nhiều.
D. Càng lên cao mưa càng nhiều.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
Câu 40. Những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít do
A. chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.
B. mưa chủ yếu do ngưng kết tại chỗ.
C. ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến.
D. không có gió từ đại dương thổi vào.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
41.
Câu 41. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
B. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển
C. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
D. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
42.
Câu 42. Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?
A. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.
B. Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
C. Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.
D. Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
43.
Câu 43. Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là
A. điều tiết chế độ dòng chảy sông.
B. quy định chế độ dòng chảy sông.
C. tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.
D. quy định tốc độ dòng chảy sông.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
Câu 44. Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại
A. hồ băng hà và hồ nhân tạo.
B. hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.
C. hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.
D. hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
Câu 45. Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên
C. Hồ nhân tạo. D. Hồ miệng núi lửa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
Câu 46. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ băng hà. B. Hồ tự nhiên.
C. Hồ nhân tạo. D. Hồ miệng núi lửa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
47.
Câu 47. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa. B. băng tuyết.
C. nước ngầm. D. các hồ chứa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
48.
Câu 48. Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
A. nguồn cung cấp nước mặt.
B. khối lượng lớn nước biển.
C. đặc điểm bề mặt địa hình.
D. sự thấm nước của đất đá.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
49.
Câu 49. Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?
A. Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.
B. Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.
C. Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.
D. Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
Câu 50. Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô”?
A. Khí hậu hàn đới.
B. Khí hậu xích đạo.
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
D. Khí hậu cận nhiệt đới khô.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
51.
Câu 51. Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
A. nước chảy. B. gió thổi.
C. băng tan. D. mưa rơi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
52.
Câu 52. Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong
A. các dòng sông lớn. B. các ao hồ.
C. các đầm lầy. D. các biển và đại dương.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
53.
Câu 53. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
A. Xích đạo. B. Chí tuyến.
C. Ôn đới. D. Vùng cực.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
54.
Câu 54. Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?
A. Thẳng hàng. B. Vòng cung.
C. Đối xứng. D. Vuông góc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.
Câu 55. Thủy triều hình thành do
A. Sức hút của dải ngân hà.
B. Sức hút của các hành tinh.
C. Sức hút của các thiên thạch.
D. Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
56.
Câu 56. Nhiệt độ của nước biển và đại dương
A. giảm dần từ vùng cực về xích đạo.
B. cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.
C. thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.
D. từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
57.
Câu 57. Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
A. Dao động lớn nhất.
B. Dao động nhỏ nhất.
C. Dao động trung bình.
D. Dao động nhẹ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
58.
Câu 58. Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
A. Ngoài khơi xa. B. Ngay tâm động đất.
C. Ven bờ biển. D. Trên mặt biển.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
59.
Câu 59. Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển
A. thay đổi nhiệt độ theo mùa.
B. thay đổi độ ẩm theo mùa.
C. thay đổi chiều theo mùa.
D. thay đổi tốc độ theo mùa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
60.
Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.
B. Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển.
C. Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp.
D. Phát triển các ngành kinh tế biển.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
61.
Câu 61. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.
B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.
D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
Câu 62. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
A. Khí hậu. B. Sinh vật.
C. Địa hình. D. Đá mẹ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
63.
Câu 63. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
A. Khí hậu. B. Sinh vật.
C. Địa hình. D. Đá mẹ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
Câu 64. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
A. độ ẩm và lượng mưa.
B. lượng bức xạ và lượng mưa.
C. nhiệt độ và độ ẩm.
D. nhiệt độ và nắng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
65.
Câu 65. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
A. đá mẹ. B. khí hậu.
C. sinh vật. D. địa hình.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
66.
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
B. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
C. Quyết định thành phần khoáng vật.
D. Quyết định thành phần cơ giới.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
67.
Câu 67. Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò
A. cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.
B. góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.
C. phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.
D. là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
68.
Câu 68. Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp vật chất hữu cơ.
B. Góp phần làm phá huỷ đá.
C. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
D. Phân giải, tổng hợp chất mùn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
69.
Câu 69. Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường
A. mỏng, dễ xói mòn.
B. bạc màu, ít chất dinh dưỡng.
C. dày do bồi tụ.
D. dày, giàu chất dinh dưỡng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
70.
Câu 70. Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?
A. Hạn chế xói mòn đất.
B. Phá hủy đá gốc.
C. Tích tụ vật chất.
D. Phân giải chất hữu cơ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
100 %
