Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKhối 7- Đề gộp: 01+02+03-90c-VioEdu-THCS-YS by thầy Hải Dazinang
Total questions: 90
Worksheet time: 1hrs 8mins
Name
Class
Date
1.
Kết quả của phép tính -3/4 + 1/2 là:
a)
-1/4
b)
-2/6
c)
1/4
d)
-5/4
2.
Giá trị của x trong biểu thức x - 3/5 = 1/2 là:
a)
1/10
b)
11/10
c)
-1/10
d)
4/7
3.
Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
a)
0,5
b)
2/3
c)
can_bac_2{2}
d)
-5
4.
Kết quả của phép tính (-1/3)^2 là:
a)
1/6
b)
-1/9
c)
1/9
d)
-2/3
5.
So sánh hai biểu thức 2^{30} và 3^{20}, khẳng định nào sau đây đúng?
a)
2^{30} > 3^{20}
b)
2^{30} < 3^{20}
c)
2^{30} = 3^{20}
d)
Không so sánh được
6.
Tìm x biết 2^x = 16:
a)
x = 2
b)
x = 3
c)
x = 4
d)
x = 8
7.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
a)
Cộng, trừ => Nhân, chia => Lũy thừa
b)
Nhân, chia => Lũy thừa => Cộng, trừ
c)
Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ
d)
Lũy thừa => Cộng, trừ => Nhân, chia
8.
Số thập phân 0,333... (vô hạn tuần hoàn) được viết dưới dạng phân số tối giản là:
a)
3/10
b)
1/3
c)
3/99
d)
33/100
9.
Căn bậc hai số học của 25 là:
a)
5
b)
-5
c)
+- 5
d)
625
10.
Số nào sau đây là số vô tỉ?
a)
1,23(45)
b)
can_bac_2{4}
c)
pi
d)
22/7
11.
Giá trị tuyệt đối của -3,5 là:
a)
-3,5
b)
3,5
c)
0
d)
+- 3,5
12.
Tìm x biết |x| = 2:
a)
x = 2
b)
x = -2
c)
x = 2 hoặc x = -2
d)
Không có giá trị x
13.
Kết quả phép tính 2,5 * (-4/5) + 1,2 là:
a)
-0,8
b)
0,8
c)
3,2
d)
-3,2
14.
Cho x là số thực. Nếu |x| < 0 thì:
a)
x > 0
b)
x < 0
c)
x = 0
d)
Không tồn tại x
15.
Biểu thức 5^6 : 5^2 có kết quả là:
a)
5^3
b)
5^4
c)
5^8
d)
1^4
16.
Số thực bao gồm:
a)
Số hữu tỉ và số nguyên
b)
Số hữu tỉ và số vô tỉ
c)
Số nguyên và số tự nhiên
d)
Số vô tỉ và số tự nhiên
17.
Trên trục số, điểm biểu diễn số thực x nằm bên trái điểm biểu diễn số thực y thì:
a)
x > y
b)
x < y
c)
x = y
d)
|x| < |y|
18.
Tìm x biết (x-1)^2 = 4:
a)
x = 3
b)
x = -1
c)
x = 3 hoặc x = -1
d)
x = 5 hoặc x = -3
19.
Viết phân số 5/9 dưới dạng số thập phân:
a)
0,5
b)
0,(5)
c)
0,05
d)
0,55
20.
Giá trị của biểu thức A = can_bac_2{0,01} + can_bac_2{0,04} là:
a)
0,05
b)
0,3
c)
0,5
d)
0,03
21.
Tìm x biết |x - 1,5| = 0:
a)
x = 1,5
b)
x = -1,5
c)
x = 0
d)
Không có x
22.
Số nào lớn nhất trong các số sau: -2,5; -3,1; 0; 1,2?
a)
-2,5
b)
-3,1
c)
0
d)
1,2
23.
Phép tính 2^3 * 2^4 bằng:
a)
2^{12}
b)
4^7
c)
2^7
d)
4^{12}
24.
Một số hữu tỉ có thể viết dưới dạng phân số a/b với điều kiện:
a)
a, b thuộc Z
b)
a, b thuộc Z, b <> 0
c)
a, b thuộc N
d)
a, b thuộc N, b <> 0
25.
Kết quả của can_bac_2{16} - can_bac_2{9} là:
a)
7
b)
1
c)
can_bac_2{7}
d)
5
26.
Giá trị của x thỏa mãn x^3 = -27 là:
a)
3
b)
-3
c)
+- 3
d)
-9
27.
Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
a)
1/3
b)
5/6
c)
3/4
d)
2/7
28.
Cho A = 1,2345... là một số vô tỉ. Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
A thuộc Q
b)
A thuộc R
c)
A thuộc Z
d)
A thuộc N
29.
Kết quả phép tính |-1/2| + 1/2 là:
a)
0
b)
1
c)
-1/2
d)
1/4
30.
Tìm x biết x^2 = 5:
a)
x = 2,5
b)
x = can_bac_2{5}
c)
x = -can_bac_2{5}
d)
x = can_bac_2{5} hoặc x = -can_bac_2{5}
31.
Hai góc đối đỉnh thì:
a)
Bù nhau
b)
Phụ nhau
c)
Bằng nhau
d)
Kề bù
32.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
a)
a vuông góc b
b)
a // b
c)
a trùng b
d)
a cắt b
33.
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?
a)
Vô số
b)
1
c)
2
d)
0
34.
Góc xOy có số đo là 60 độ. Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
a)
30 độ
b)
60 độ
c)
90 độ
d)
120 độ
35.
Cho đoạn thẳng AB. Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
a)
Đường thẳng vuông góc với AB.
b)
Đường thẳng đi qua trung điểm của AB.
c)
Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB.
d)
Đường thẳng song song với AB.
36.
Nếu a // b và c vuông góc a thì:
a)
c // b
b)
c vuông góc b
c)
c trùng b
d)
c cắt b nhưng không vuông góc
37.
Tổng số đo hai góc kề bù bằng:
a)
90 độ
b)
100 độ
c)
180 độ
d)
360 độ
38.
Trong định lí "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau", phần giả thiết là:
a)
Chúng song song với nhau.
b)
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.
c)
Hai đường thẳng phân biệt.
d)
Cả A và B đều đúng.
39.
Tia phân giác của một góc là:
a)
Tia nằm giữa hai cạnh của góc.
b)
Tia tạo với hai cạnh của góc hai góc bằng nhau.
c)
Tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
d)
Tia chia góc đó thành hai góc kề bù.
40.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b song song với nhau thì hai góc trong cùng phía:
a)
Bằng nhau
b)
Bù nhau (tổng bằng 180 độ)
c)
Phụ nhau (tổng bằng 90 độ)
d)
Đối nhau
41.
Cho góc góc {xOy} = 80 độ. Tia Oz là tia phân giác của góc {xOy}. Số đo góc góc {xOz} là:
a)
160 độ
b)
40 độ
c)
80 độ
d)
20 độ
42.
Hai góc góc {A} và góc {B} là hai góc phụ nhau. Nếu góc {A} = 35 độ thì góc {B} bằng:
a)
55 độ
b)
145 độ
c)
35 độ
d)
65 độ
43.
Tiên đề Euclid được phát biểu về vấn đề gì?
a)
Đường thẳng vuông góc
b)
Đường thẳng song song
c)
Hai góc đối đỉnh
d)
Tam giác bằng nhau
44.
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a // b và b // c thì:
a)
a vuông góc c
b)
a cắt c
c)
a // c
d)
a trùng c
45.
Một định lí bao gồm các phần nào?
a)
Giả thiết và Kết luận
b)
Mở bài và Kết bài
c)
Lời giải và Đáp số
d)
Ví dụ và Bài tập
46.
Cho hình vẽ có a // b. Một đường thẳng cắt a và b tạo ra cặp góc đồng vị, trong đó một góc bằng 50 độ. Góc còn lại bằng bao nhiêu?
a)
130 độ
b)
50 độ
c)
40 độ
d)
90 độ
47.
Góc bẹt là góc có số đo bằng:
a)
90 độ
b)
180 độ
c)
0 độ
d)
360 độ
48.
Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng MN khi:
a)
d vuông góc MN
b)
d đi qua trung điểm của MN
c)
d vuông góc MN tại trung điểm của MN
d)
MN nằm trên d
49.
Chứng minh định lí là dùng ... để từ giả thiết suy ra kết luận.
a)
Đo đạc
b)
Trực giác
c)
Lập luận (suy diễn logic)
d)
Vẽ hình
50.
Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau gọi là:
a)
Hai góc đối đỉnh
b)
Hai góc kề bù
c)
Hai góc so le trong
d)
Hai góc đồng vị
51.
Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba thì hai góc so le trong:
a)
Bằng nhau
b)
Bù nhau
c)
Phụ nhau
d)
Kề bù
52.
Góc vuông có số đo là:
a)
180 độ
b)
90 độ
c)
45 độ
d)
60 độ
53.
Cho góc {xOy} = 120 độ. Vẽ tia đối của tia Ox là tia Ox'. Số đo của góc {x'Oy} là:
a)
120 độ
b)
60 độ
c)
90 độ
d)
180 độ
54.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b)
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
c)
Hai đường thẳng vuông góc cắt nhau tạo thành 4 góc vuông.
d)
Đường trung trực của đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
55.
Vẽ hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh với góc {xOy} là:
a)
góc {xOy'}
b)
góc {x'Oy'}
c)
góc {x'Oy}
d)
góc {yOx}
56.
Nếu có đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b thì ta kí hiệu là:
a)
a // b
b)
a đồng dư (tương đương) b
c)
a vuông góc b
d)
a = b
57.
Giả thiết của định lí "Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau" là:
a)
Hai góc bằng nhau.
b)
Hai góc đối đỉnh.
c)
Hai góc kề bù.
d)
Hai đường thẳng song song.
58.
Cho a // b, đường thẳng c vuông góc với a. Đường thẳng c có vuông góc với b không?
a)
Có
b)
Không
c)
Tùy trường hợp
d)
Không xác định được
59.
Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung được gọi là:
a)
Hai đường thẳng cắt nhau
b)
Hai đường thẳng trùng nhau
c)
Hai đường thẳng song song
d)
Hai đường thẳng vuông góc
60.
Cho góc xOy = 50 độ, góc yOz kề bù với góc xOy. Tia Ot là phân giác của góc yOz. Số đo góc yOt là:
a)
65 độ
b)
50 độ
c)
130 độ
d)
25 độ
61.
Giá trị của biểu thức M = 3/7 * -2/5 + 3/7 * -3/5 là:
a)
3/7
b)
-3/7
c)
-6/35
d)
0
62.
Kết quả phép tính (2^3)^4 là:
a)
2^7
b)
2^{12}
c)
2^{81}
d)
6^4
63.
Tìm x biết: x/6 = -2/3
a)
x = -2
b)
x = -4
c)
x = 4
d)
x = 12
64.
Cho |x| = 5 và x < 0. Giá trị của x là:
a)
5
b)
-5
c)
+- 5
d)
0
65.
Kết quả làm tròn số 7,8352 đến chữ số thập phân thứ hai là:
a)
7,83
b)
7,84
c)
7,8
d)
7,835
66.
Biểu thức P = can_bac_2{0,36} - can_bac_2{0,25} bằng:
a)
0,1
b)
0,11
c)
0,6
d)
0,5
67.
Tìm x biết (2x - 1)^3 = 8:
a)
x = 1,5
b)
x = 1
c)
x = 2
d)
x = 0
68.
Số đối của số -3/5 là:
a)
3/5
b)
-5/3
c)
5/3
d)
0
69.
Giá trị của biểu thức (-2)^3 + 3 * (-1)^0 là:
a)
-5
b)
-11
c)
-8
d)
5
70.
Từ tỉ lệ thức a/b = c/d (với a, b, c, d <> 0), ta suy ra được:
a)
a * c = b * d
b)
a * d = b * c
c)
a * b = c * d
d)
a + d = b + c
71.
Tìm x biết 3/4 + 2/5x = 29/20
a)
x = 1
b)
x = 2
c)
x = 3/2
d)
x = 1/2
72.
Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
a)
1/2
b)
1/5
c)
1/6
d)
1/8
73.
Tính 9 * (-1/3)^2 - 1/2:
a)
0,5
b)
1,5
c)
-1,5
d)
-0,5
74.
Tìm x biết |x + 2| + 5 = 7:
a)
x = 0
b)
x = -4
c)
x = 0 hoặc x = -4
d)
x = 2
75.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
a)
Q là tập hợp con của I
b)
N là tập hợp con của Q
c)
R là tập hợp con của I
d)
Q giao I = R
76.
Kết quả phép tính 5^{12} * 5^3 : 5^{10} là:
a)
5^5
b)
5^4
c)
5^{25}
d)
25
77.
Tìm x trong tỉ lệ thức x/4 = 9/x (với x > 0):
a)
x = 6
b)
x = 36
c)
x = -6
d)
x = 4
78.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = |x - 2025| + 1 là:
a)
2025
b)
1
c)
0
d)
-2025
79.
Cho biết can_bac_2{x} = 4. Giá trị của x là:
a)
2
b)
8
c)
16
d)
-16
80.
Số x lũy thừa 0 (x <> 0) luôn bằng:
a)
0
b)
1
c)
x
d)
Không xác định
81.
Phép tính 4^5 * 9^4/2^{10 * 3^8} có kết quả là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
82.
Tìm hai số x, y biết x/3 = y/5 và x + y = 16:
a)
x = 6, y = 10
b)
x = 3, y = 13
c)
x = 10, y = 6
d)
x = 8, y = 8
83.
Tìm x biết 2/3 : x = -1,5:
a)
x = -1
b)
x = -4/9
c)
x = -9/4
d)
x = 1
84.
Nếu can_bac_2{x} = 9 thì x^2 bằng:
a)
81
b)
9
c)
3
d)
6561
85.
Cho a, b, c là các đường thẳng phân biệt. Nếu a vuông góc b và b vuông góc c thì a và c:
a)
Vuông góc
b)
Cắt nhau
c)
Song song
d)
Trùng nhau
86.
Tìm x biết 3^{x+1} = 27:
a)
x = 1
b)
x = 2
c)
x = 3
d)
x = 4
87.
Kết quả phép tính (-1/2)^3 - |-1/8| là:
a)
0
b)
-1/4
c)
-1/8
d)
1/4
88.
Biểu thức nào sau đây bằng với (-3)^4?
a)
-3^4
b)
3^4
c)
-12
d)
4^3
89.
Tìm x thuộc Q biết (x + 1)(x - 2) = 0:
a)
x = 1 hoặc x = 2
b)
x = -1 hoặc x = 2
c)
x = -1 hoặc x = -2
d)
x = 1 hoặc x = -2
90.
Cho định lí: "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau". Giả thiết của định lí là:
a)
Một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
b)
Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
c)
Hai góc trong cùng phía bù nhau.
d)
Hai đường thẳng song song.
Reset
