wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. ĐỊA LÍ (Geography)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là các đường:

a)

Kinh tuyến.

b)

Kinh tuyến gốc.

c)

Vĩ tuyến.

d)

Vĩ tuyến gốc.

2.

Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

3.

Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến:

a)

Vĩ tuyến Bắc.

b)

Vĩ tuyến trên.

c)

Vĩ tuyến dưới.

d)

Vĩ tuyến Nam.

4.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng:

a)

30°.

b)

0°.

c)

60°.

d)

90°.

5.

Kinh tuyến Tây là:

a)

Kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.

b)

Kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.

c)

Nằm phía dưới xích đạo.

d)

Nằm phía trên xích đạo.

6.

Đường kinh tuyến gốc 0° đi qua đài thiên văn Grin-uých thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Anh.

b)

Bồ Đào Nha.

c)

Đức.

d)

Tây Ban Nha.

7.

Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành:

a)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây.

b)

Nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.

c)

Nửa cầu Đông và bán cầu Bắc.

d)

Nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam.

8.

Tỉ lệ bản đồ cho biết:

a)

Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Mức độ thu nhỏ của khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên thực địa

c)

Mức độ phóng lớn của khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên thực địa

d)

Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

9.

Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào sau đây?

a)

Tây.

b)

Bắc.

c)

Nam.

d)

Đông.

10.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 25.000 có nghĩa là:

a)

1 cm trên bản đồ bằng 25 km trên thực địa.

b)

1 cm trên bản đồ bằng 25.000 cm trên thực địa.

c)

1 cm trên bản đồ bằng 2.500 m trên thực địa.

d)

1 cm trên bản đồ bằng 25.000 m trên thực địa.

11.

Hình ảnh về một địa điểm hoặc một khu vực cụ thể trong tâm trí con người gọi là:

a)

Sơ đồ trí nhớ.

b)

Bản đồ không gian.

c)

Lược đồ trí nhớ.

d)

Bản đồ trí nhớ.

12.

Lược đồ trí nhớ tồn tại ở trong:

a)

Trí não con người.

b)

Các mạng xã hội.

c)

Sách điện tử, USB.

d)

Sách, vở trên lớp.

13.

Trái Đất là một trong số các hành tinh thuộc:

a)

Hệ Hỏa Tinh

b)

Hệ tâm linh

c)

Hệ Mặt Trăng

d)

Hệ Mặt trời

14.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau?

a)

6.

b)

7.

c)

9.

d)

8.

15.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình cầu.

c)

Hình bầu dục.

d)

Hình vuông.

16.

Trái Đất chuyển động quanh trục theo hướng:

a)

Từ Nam lên Bắc.

b)

Từ Tây sang Đông.

c)

Từ Đông sang Tây.

d)

Từ Bắc xuống Nam.

17.

Để tiện cho việc tính giờ và giao dịch quốc tế, người ta quy định trên bề mặt Trái Đất chia ra:

a)

22 khu vực giờ.

b)

24 khu vực giờ.

c)

23 khu vực giờ.

d)

21 khu vực giờ.

18.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc:

a)

23°27’.

b)

32°27’.

c)

66°33’.

d)

56°27’.

19.

Người tinh khôn xuất hiện cách nay khoảng bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 10.000 năm trước

b)

Khoảng 150.000 năm trước

c)

Khoảng 15.000 năm trước

d)

Khoảng 50.000 năm trước

20.

Thể tích não của Vượn người khoảng bao nhiêu cm³?

a)

650 - 1100 cm³

b)

1450 cm³

c)

400 cm³

d)

1230 cm³

21.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở khu vực nào?

a)

Châu Phi

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

22.

Tại Đông Nam Á, hóa thạch đầu tiên của Người tối cổ tìm thấy ở đâu?

a)

Hang Thẩm Hai (Việt Nam)

b)

Đảo Su-ma-tra (In-đô-nê-xi-a)

c)

Đảo Gia-va (In-đô-nê-xi-a)

d)

Hang Thẩm Khuyên (Việt Nam)

23.

Ở thời kì nguyên thủy, "nguyên tắc vàng" trong quan hệ giữa con người với con người là:

a)

Làm riêng, ăn chung, hưởng thụ bằng nhau

b)

Người giàu có quyền lực lớn

c)

Của cải chung, làm chung, hưởng thụ bằng nhau

d)

Làm chung, ăn riêng

24.

Nội dung nào phản ánh đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Chế tác công cụ lao động từ đá, tre, gỗ, xương thú

b)

Chôn cất người chết cùng công cụ và đồ trang sức

c)

Lấy trồng trọt, chăn nuôi làm nguồn sống chính

d)

Sinh sống trong hang động, mái đá gần nguồn nước

25.

Nội dung nào phản ánh đời sống vật chất của người nguyên thủy?

a)

Chế tác công cụ lao động từ đá, tre, gỗ, xương thú

b)

Chôn cất người chết cùng công cụ và đồ trang sức

c)

Vẽ tranh trong hang đá, chế tạo nhạc cụ

d)

Chế tạo đồ trang sức từ: đá, xương thú

26.

Kim loại đầu tiên mà con người biết đến là:

a)

Thiếc

b)

Sắt

c)

Đồng thau

d)

Đồng đỏ

27.

Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là:

a)

Phùng Nguyên, Núi Đọ, Đa Bút

b)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Óc Eo

c)

Hoa Lộc, Đồng Đậu, Tràng An

d)

Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun

28.

Một trong những chuyển biến cuối thời nguyên thủy là con người đã chuyển dần địa bàn cư trú từ rừng núi xuống:

a)

Hang động

b)

Đồng bằng ven sông

c)

Vùng hải đảo

d)

Ven suối

29.

Xã hội nguyên thủy ở phương Đông không phân hóa triệt để vì:

a)

Con người sống quần tụ cùng sản xuất nông nghiệp, đắp đê và chống ngoại xâm

b)

Công cụ kim loại được sử dụng phổ biến

c)

Dân số phương Đông quá nhiều

d)

Lãnh thổ phương Đông quá rộng lớn

30.

Khái niệm Lịch sử chủ yếu nghiên cứu đối tượng nào?

a)

Sự tiến hóa của động vật hoang dã

b)

Quy luật vận động của các vì sao

c)

Hoạt động của con người qua thời gian

d)

Biến đổi của khí hậu và địa chất

31.

Homo erectus khác Homo sapiens ở điểm nào sau đây?

a)

Có nghệ thuật, mai táng phức tạp

b)

Sống định cư, nông nghiệp phát triển

c)

Não lớn hơn, công cụ tinh xảo hơn

d)

Não nhỏ hơn, công cụ thô sơ hơn

32.

Trong cộng đồng nguyên thủy, đơn vị tổ chức cơ bản ban đầu là:

a)

Liên minh bộ lạc

b)

Gia đình phụ quyền

c)

Bộ lạc và quốc gia

d)

Bầy người và thị tộc

33.

Việc sử dụng lửa mang lại hệ quả trực tiếp nào cho người nguyên thủy?

a)

Mở rộng thương mại đường dài

b)

Hình thành chữ viết sớm

c)

Tạo ra luyện kim tiên tiến

d)

Nấu chín thức ăn và xua đuổi thú dữ

34.

Đặc trưng kinh tế của thời hậu kì đá mới ở Việt Nam là:

a)

Trồng trọt, chăn nuôi phát triển

b)

Săn bắt, hái lượm thuần túy

c)

Thương mại biển phát triển

d)

Luyện sắt quy mô lớn

35.

Tập quán chôn cất có đồ tùy táng cho thấy điều gì về người nguyên thủy?

a)

Giao thương quốc tế rộng

b)

Kĩ thuật y học tiên tiến

c)

Niềm tin vào thế giới sau cái chết

d)

Chính quyền tập trung mạnh

36.

Việc dời cư xuống đồng bằng ven sông cuối thời nguyên thủy gắn với yếu tố nào?

a)

Canh tác nông nghiệp lúa nước

b)

Săn bắn thú rừng lớn

c)

Khai thác mỏ kim loại sâu

d)

Điêu khắc và kiến trúc đá