Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Giải phẫu đầu cổ (lớp 12)
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của nhóm cơ mặt?
Có nguyên ủy ở sâu (xương, mạc, cân…)
Bám tận ở da quanh các lỗ tự nhiên
Do dây thần kinh hàm dưới (V3) chi phối
Có tác dụng biểu hiện cảm xúc
Cơ có tác dụng làm nhăn da trán theo chiều dọc là:
Cơ hạ mày
Cơ mảnh khảnh
Cơ trán (bụng trán cơ chẩm trán)
Cơ cau mày
Thần kinh nào chi phối vận động cho bụng trước cơ nhị thân?
Dây thần kinh mặt (VII)
Thần kinh phụ (XI)
Thần kinh hàm móng (nhánh của V3)
Thần kinh hạ thiệt (XII)
Cơ chân bướm ngoài có tác dụng chính là:
Nâng xương hàm dưới và nghiến thức ăn
Ép má vào răng
Kéo hàm dưới ra sau
Đưa lồi cầu xương hàm dưới ra trước
Thành phần nằm trong Tam giác cảnh là:
Đám rối thần kinh cánh tay
Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh trong và ngoài
Tuyến nước bọt dưới hàm
Cơ thuộc nhóm cơ trên móng là:
Cơ trâm móng
Cơ vai móng
Cơ ức móng
Cơ giáp móng
Tam giác cổ sau được giới hạn bởi các cấu trúc:
Cơ ức đòn chùm, xương hàm dưới và đường giữa cổ
Cơ ức đòn chùm, cơ thang và xương đòn
Cơ nhị thân, xương hàm dưới và xương móng
Bụng sau cơ nhị thân, cơ vai móng và cơ ức đòn chùm
Động tác của cơ ức đòn chùm khi co một bên là gì?
Nâng xương ức
Gấp cột sống cổ
Xoay và kéo đầu về bên đó
Ngửa đầu ra sau
Cơ mút có nguyên ủy từ:
Hố thái dương
Mỏm gò má xương hàm trên
Cung tiếp gò má
Mỏm huyệt răng xương hàm trên và dưới, chân bướm hàm
Tam giác dưới hàm chứa thành phần:
Đám rối thần kinh cổ
Tuyến nước bọt dưới hàm
Tuyến giáp
Tuyến nước bọt mang tai
Động mạch cảnh chung trái có nguyên ủy từ đâu?
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch đốt sống
Động mạch dưới đòn trái
Cung động mạch chủ
Mốc giải phẫu nào đánh dấu vị trí chia đôi của động mạch cảnh chung thành động mạch cảnh trong và cảnh ngoài?
Góc xương hàm dưới
Ngang mức đốt sống cổ C6
Ngang mức sụn nhẫn
Bờ trên sụn giáp (tương ứng đốt sống C4)
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là gì?
Động mạch cảnh ngoài đi vào ống cảnh
Động mạch cảnh ngoài nằm sâu hơn
Động mạch cảnh trong không có nhánh ở vùng cổ
Động mạch cảnh trong cấp máu cho tuyến giáp
Thành phần nào sau đây nằm trong bao cảnh?
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh IX
Động mạch cảnh ngoài, tĩnh mạch cảnh trước, dây thần kinh XII
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh X
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh ngoài, dây thần kinh X
Nhánh nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
Động mạch ngực trong
Động mạch đốt sống
Động mạch giáp trên
Động mạch mắt
Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí và chức năng của Xoang cảnh?
Là chỗ phình ở đoạn đầu động mạch cảnh trong, có chức năng nhận cảm áp lực máu (áp thụ quan)
Nằm ở gốc động mạch dưới đòn, điều hòa nhịp tim
Nằm ở gốc động mạch cảnh ngoài, có chức năng nhận cảm nồng độ khí máu (hóa thụ quan)
Nằm xen giữa động mạch cảnh trong và ngoài, nhận cảm nồng độ CO2
Các nhánh nông của đám rối thần kinh cổ có chức năng gì?
Vận động các cơ dưới móng
Cảm giác da vùng đầu, mặt, cổ, vai
Vận động cơ ức đòn chùm và cơ thang
Vận động cơ hoành
Quai cổ (Ansa cervicalis) được tạo thành bởi sự kết hợp của các rễ thần kinh nào?
C3, C4, C5
Dây X và Dây XI
Rễ trên (C1, C2) và Rễ dưới (C2, C3)
C5, C6, C7
Thần kinh hoành chủ yếu xuất phát từ nhánh trước của dây thần kinh sống cổ nào?
C4
C1
C6
C2
Tĩnh mạch cảnh trong là sự tiếp nối của xoang tĩnh mạch nào?
Xoang tĩnh mạch hang
Xoang tĩnh mạch xích ma (Sigma)
Xoang tĩnh mạch dọc trên
Xoang tĩnh mạch thẳng
Cấu trúc đi qua các lỗ sàng của xương sàng là:
Dây thần kinh vận nhãn (Dây III)
Dây thần kinh thị giác (Dây II)
Dây thần kinh khứu giác (Dây I)
Động mạch mắt
Hố yên bướm trên thân xương bướm là vị trí chứa:
Hạch sinh ba
Giao thoa thị giác
Tuyến yên
Xoang tĩnh mạch hang
Thần kinh hàm trên (Dây V2) đi qua lỗ nào của xương bướm
Lỗ gai
Lỗ rách
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ cằm trên xương hàm dưới nằm ở vị trí:
Ngang mức răng cối lớn thứ nhất
Ngang mức răng tiền hàm thứ hai
Ở mặt trong cành xương hàm dưới
Ngang mức răng nanh
Dây thần kinh hạ thiệt (Dây XII) đi qua cấu trúc nào của xương chẩm?
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ lớn xương chẩm
Ống lồi cầu
Ống hạ thiệt
Dây thần kinh mặt (Dây VII) thoát ra khỏi hộp sọ qua lỗ:
Lỗ ống tai trong
Lỗ rách
Lỗ trâm chũm
Lỗ bầu dục
Mào gà (Crista galli) là một phần của xương:
Xương bướm
Xương trán
Xương sàng
Xương lá mía
Khe ổ mắt trên là đường đi của các dây thần kinh:
III, IV, V1, VI
III, IV, V2, VI
II, III, IV, VI
V1, V2, V3
Mỏm vẹt là cấu trúc thuộc xương:
Thái dương
Hàm trên
Gò má
Hàm dưới
Phần sau của khẩu cái cứng được tạo thành bởi xương:
Mảnh đứng xương khẩu cái
Xương lá mía
Mảnh ngang xương khẩu cái
Xương mỏng
Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng là:
Bao gồm 8 xương của hộp sọ và 12 xương mặt (14 x. mặt)
Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm
Tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi
Ổ mũi và ổ mắt là những khoang hoàn toàn do các xương sọ mặt tạo nên
Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, TRỪ:
Bờ trên ổ mắt ngăn cách trán với phần ổ mắt của xương trán
Mào trán nằm trên mặt trong đường dọc giữa của trai trán
Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt
Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước
Ống tuyến nước bọt mang tai xuyên qua cơ nào, để đổ vào khoang miệng?
Cơ lưỡi
Cơ nhai
Cơ mút
Cơ ức đòn chùm
Dây thần kinh hàm dưới vận động nhóm cơ nào?
Cơ lưỡi (cảm giác 2/3 trước của lưỡi chứ không vận động)
Cơ nhai (ngoài ra còn có hàm móng, cơ nhị thân)
Cơ mút
Cơ ức đòn chùm
Dây thần kinh nào vận động cơ thang và cơ ức đòn chùm?
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh phụ
Dây thần kinh lang thang (X) nằm trong tam giác nào?
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác chẩm
Tam giác vai đòn
Dây thần kinh hạ thiệt (XII) nằm trong tam giác nào?
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác chẩm
Tam giác vai đòn (các nốt bạch huyết)
Đám rối thần kinh cổ nằm trong tam giác nào?
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác chẩm
Tam giác vai đòn
Khối xương đầu mặt có có:
23 xương
8 xương
15 xương
Tất cả đều sai
Các xương sau đây thuộc khối xương sọ mặt, ngoại trừ:
Xương khẩu cái
Xương hàm trên
Xương gò má
Xương sàng
Xương sàng có tiếp khớp với:
Xương trán, xương trâm
Xương hàm trên và xoăn mũi dưới
Xương lá mía, xương bướm
Tất cả đều đúng
Lỗ tròn cho thần kinh nào đi qua
Thần kinh V1
Thần kinh V3
Thần kinh V2
Tất cả các dây kể trên
Thần kinh nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên:
TK III
TK II
TK I
Tất cả các dây kể trên
Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, ngoại trừ:
Nguyên ủy sâu bám tận dưới da
Bám quanh các lỗ tự nhiên
Có chức năng diễn tả nét mặt
Được vận động bởi dây TK V
Tam giác cổ nào sau đây không thuộc tam giác cổ trước?
Tam giác dưới hàm
Tam giác cơ
Tam giác cảnh
Tam giác trên đòn
Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai?
Cơ chân bướm trong và ngoài
Cơ thái dương và cơ chẩm trán
Cơ mút và cơ cắn
Tất cả đều đúng
Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng ngoại trừ:
Cơ ức móng
Cơ hàm móng
Cơ giáp móng
Cơ vai móng
Vách mũi được tạo bởi:
Xương mũi, xương lá mía, màng đụng xương sàng
Xương lá mía, màng đụng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, màng đụng xương sàng, sụn vách mũi
Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi
Tất cả các mô tả sau đây về ổ mũi là đúng, ngoại trừ:
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn
Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên
Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là:
Hạch nhân hà
Amygales
Hạch nhân vòi
VA
Cơ thanh quản nào sau đây không có chức năng khép thanh môn:
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ liên phễu
Động mạch giáp trên đi vào hầu:
Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản
Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa
Qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới
Qua khe giữa cơ khít hầu trên và nền sọ
Chọn câu đúng:
Động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh.
Động mạch cảnh trong hoàn toàn không cho nhánh ở vùng cổ.
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang.
Tất cả đều sai.
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là:
Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong.
Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ.
Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong.
Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài.
Tất cả các thành phần trong hố sọ được cấp máu bởi:
Động mạch cảnh trong
Động mạch dưới đòn
Động mạch cảnh ngoài
Câu a và b đúng.
Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài:
Động mạch hầu lên
Động mạch hàm
Động mạch chẩm
Động mạch mặt
Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong:
Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách.
Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá.
Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt.
Cho 4 nhánh cùng ở động mạch yên trước.
Xương đòn dễ bị gãy nhất ở vị trí nào?
1/3 ngoài
1/3 giữa
Chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong
Đầu ức
Đầu trên xương cánh tay có cấu trúc nào tiếp khớp với ổ chảo xương vai?
Chỏm xương cánh tay
Củ lớn
Củ bé
Ròng rọc
Dây thần kinh nào dễ bị tổn thương khi gãy xương cánh tay ở 1/3 giữa?
Thần kinh giữa
Thần kinh quay
Thần kinh trụ
Thần kinh nách
Xương quay tiếp khớp với xương nào ở đầu dưới?
Xương thuyền và xương nguyệt
Xương tháp và xương đậu
Xương trụ
Xương cánh tay
Động mạch nách là tiếp nối của động mạch nào?
Động mạch dưới đòn
Động mạch cánh tay
Động mạch quay
Động mạch trụ
Thành trước hố nách không bao gồm cơ nào?
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ răng trước
Cơ dưới đòn
Thần kinh nách chi phối cơ nào?
Cơ delta
Cơ nhị đầu
Cơ tam đầu
Cơ ngực lớn
Thần kinh giữa đi cùng với động mạch nào ở cánh tay?
Động mạch cánh tay
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch nách
Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của động mạch quay
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Cơ cánh tay quay
Đặc điểm nào sau đây đúng với xương quay?
Dài hơn xương trụ
Đầu trên có lồi củ quay
Bờ sau có thể sờ thấy dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Mô tả về các cơ cẳng tay sau, câu nào sau đây sai?
Hầu hết có nguyên ủy ở lồi cầu ngoài xương cánh tay
Được chia thành 2 lớp, lớp sâu và lớp nông
Động tác chính là duỗi, ngửa và dạng
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
Cơ nào nằm ở lớp giữa cẳng tay trước
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ gấp cổ tay quay
Xương vai có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ
Bờ trong có mỏm quạ
Bờ trên có khuyết vai
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
Xương trụ có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ
Đầu dưới to hơn đầu trên
Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu
Bờ sau có thể sờ được dưới da
Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt
Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cổ tay
Gân cơ gấp cổ tay trụ
Gân cơ gấp các ngón nông
Gân cơ gan tay dài
Gân cơ gấp ngón cái dài
Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên
Dây chằng vòng
Dây chằng bên quay
Dây chằng bên trụ
Dây chằng sau
Trong khớp vai, sụn viền có chức năng chính là:
Tăng diện tích tiếp xúc khớp
Giảm ma sát khi vận động
Tiết dịch khớp
Bảo vệ dây chằng
Khi gãy xương đòn ở trẻ em, mảnh gãy thường di lệch do tác động của cơ
Cơ ức đòn chũm
Cơ delta
Cơ ngực lớn
Cơ thang
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi:
Động mạch quay và nhánh gan tay nông của động mạch trụ
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
Động mạch cánh tay và động mạch nách
Động mạch gian cốt trước và sau
Thần kinh bì cẳng tay trong xuất phát từ:
Bó ngoài đám rối cánh tay
Bó trong đám rối cánh tay
Bó sau đám rối cánh tay
Thần giữa đám rối cánh tay
Khớp hông được tạo bởi:
Xương chày và xương mác
Xương chậu và xương đùi
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ sâu vùng mông?
Cơ mông lớn
Cơ vuông đùi
Cơ sinh đôi trên
Cơ bịt trong
Cơ bán gân bám tận vào đâu?
Mặt cá ngoài
Mặt trong đầu trên xương chày
Xương bánh chè
Xương gót
Cơ tam đầu cẳng chân gồm các cơ nào?
Cơ chày trước và cơ mác ngắn
Cơ bụng chân và cơ dép
Cơ gấp ngón cái dài và cơ gấp các ngón chân dài
Tất cả đều sai
Động mạch nào cấp máu cho vùng mông?
Động mạch đùi sâu
Động mạch mông trên và dưới
Động mạch chày trước
Động mạch mác
Xương nào thuộc hàng sau cổ chân?
Xương ghe
Xương sên và xương gót
Xương hộp
Xương chêm trong
Động mạch đùi sâu là nhánh của động mạch nào?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch đùi
Động mạch khoeo
Động mạch mông trên
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch nào?
TM khoeo
TM đùi
TM chậu
TM chủ dưới
Thần kinh hiển là nhánh của thần kinh nào?
Thần kinh đùi
Thần kinh ngồi
Thần kinh bịt
Thần kinh mông trên
Cơ nào KHÔNG tham gia động tác gấp gối?
Cơ bán gân
Cơ nhị đầu đùi
Cơ thẳng đùi
Cơ bán màng
Động mạch chày trước có đặc điểm nào?
Là nhánh tận của động mạch khoeo
Đổi tên thành động mạch mu chân
Đi cùng thần kinh mác sâu
Tất cả đều đúng
Cơ nào có nguyên ủy từ ụ ngồi?
Cơ nhị đầu đùi (đầu dài)
Cơ may
Cơ lược
Cơ thẳng đùi
Ở đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết dưới da?
Đường ráp
Mấu chuyển lớn
Diện khoeo
Mào gian mấu
Diện khoeo là một mặt phẳng có hình tam giác nằm ở đâu?
Mặt trước đầu dưới xương đùi
Mặt sau đầu dưới xương đùi
Giữa hai lồi cầu xương đùi
Ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi
Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?
Dây chằng chậu đùi
Dây chằng ngồi đùi
Dây chằng chỏm đùi
Dây chằng mu đùi
Các cơ bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, ngoại trừ cơ nào?
Cơ mông bé
Cơ mông nhỡ
Cơ mông lớn
Cơ hình lê
Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển lớn xương đùi?
Cơ bịt trong
Cơ khép ngắn
Cơ vuông đùi
Cơ lược
Thần kinh ngồi từ chậu hông đi ra vùng mông qua cấu trúc nào sau đây?
Lỗ bịt
Khuyết ngồi bé
Khuyết ngồi lớn
Lỗ cùng sau
Cấu trúc nào nằm ở đầu dưới xương chày?
Lồi cầu ngoài
Mắt cá ngoài
Lồi cầu trong
Mắt cá trong
Trường hợp nào sau đây có thể tổn thương thần kinh mác chung?
Gãy đầu trên xương chày
Gãy thân xương mác
Gãy cổ xương mác
Gãy mắt cá ngoài
Xương móng có đặc điểm nào sau đây?
Nằm ở cổ, hình chữ U
Thuộc khối xương sọ
Không liên quan đến cơ
Là xương đôi
Đặc điểm nào sau đây đúng với xương trán?
Có 3 phần: trai trán, mũi, ổ mắt
Chứa xoang hàm
Không tham gia cấu tạo hộp sọ
Là xương đôi
Xương bướm tiếp khớp với các xương nào sau đây?
Xương trán, sàng, thái dương
Xương chẩm, hàm trên, mũi
Chỉ tiếp khớp với xương chẩm
Tất cả các xương sọ
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai?
Cơ thái dương
Cơ vòng mắt
Cơ bám da cổ
Cơ mút
Trong chấn thương vỡ xương bướm, dây thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất do đi qua lỗ tròn và lỗ bầu dục?
Thần kinh V1
Thần kinh V2
Thần kinh V3
Thần kinh VII
Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào?
Xương trán
Xương lệ
Xương bướm
Xương sàng
Cơ nào sau đây có tác dụng mở hàm dưới?
Cơ cắn
Cơ thái dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mắt
Thần kinh thiệt hầu
Xoang cạnh mũi không bao gồm cấu trúc nào?
Xoang bướm
Xoang trán
Xoang hàm trên
Xoang hàm dưới
Cơ nào thuộc nhóm cơ trên móng?
Cơ ức móng
Cơ hàm móng
Cơ vai móng
Cơ thang
Xoang nào nằm ở phía trước trong các xoang được đề cập?
Xoang sàng trước
Xoang bướm
Xoang sàng giữa
Xoang sàng sau
Mặt trong của xương hàm dưới có đặc điểm gì?
Có rãnh xoang tĩnh mạch dọc trên
Có mỏm gò má
Có lỗ trâm chũm
Có khe nhĩ trai
Cơ nào bám vào mặt sau mảnh sụn nhẫn?
Cơ nhẫn giáp
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ giáp phễu
Cơ phễu ngang
Thùy nào của tuyến giáp nằm bên trái?
Thùy trái tuyến giáp
Thùy tháp
Thùy phải tuyến giáp
Thùy giữa tuyến giáp
Lỗ nào cho dây thần kinh mặt chui ra?
Lỗ trâm chũm
Lỗ ngoài ống DM cảnh
Lỗ tịt
Lỗ đồ
Xoang nào nằm ở phía sau trong các xoang được đề cập?
Xoang bướm
Xoang sàng sau
Xoang sàng giữa
Xoang sàng trước
Cơ nào có tác dụng mở thanh môn?
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ phễu ngang
Eo tuyến giáp thường nằm ở vị trí tương ứng với vòng sụn khí quản nào?
Vòng sụn 2–3
Vòng sụn 1–2
Vòng sụn 3–4
Vòng sụn 4–5
Mặt trước của xương hàm dưới có đặc điểm gì?
Có diện phẳng là trần hòm nhĩ
Có lỗ cằm
Có mỏm lồi cầu
Có khuyết hàm
Cơ nào bám cả hai đầu vào sụn thanh quản?
Cơ khít hầu dưới
Cơ khít hầu giữa
Nhóm cơ nội tại
Cơ nhẫn phễu sau
Mặt dưới của xương có mỏm nào để dây thần kinh mặt chui ra?
Mỏm trâm
Mỏm gò má
Mỏm cơ sụn phễu
Mỏm nhô
Rãnh nào nằm ở mặt trong của xương?
Rãnh mũi khẩu cái
Rãnh xoang tĩnh mạch
Rãnh động mạch chẩm
Rãnh xoang đá dưới
Lỗ nào cho động mạch cảnh chui vào?
Lỗ ngoài ống DM cảnh
Lỗ trâm chũm
Lỗ tịt
Lỗ chùm
Cơ nào bám vào mảnh sụn nhẫn?
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ khít hầu dưới
Cơ khít hầu giữa
Cơ giáp nhẫn
Thùy nào của tuyến giáp có thể có một mấu nhô lên gọi là thùy tháp?
Thùy trái tuyến giáp
Thùy phải tuyến giáp
Thùy tháp
Thùy giữa tuyến giáp
