wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Giải phẫu đầu cổ (lớp 12)

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của nhóm cơ mặt?

a)

Có nguyên ủy ở sâu (xương, mạc, cân…)

b)

Bám tận ở da quanh các lỗ tự nhiên

c)

Do dây thần kinh hàm dưới (V3) chi phối

d)

Có tác dụng biểu hiện cảm xúc

2.

Cơ có tác dụng làm nhăn da trán theo chiều dọc là:

a)

Cơ hạ mày

b)

Cơ mảnh khảnh

c)

Cơ trán (bụng trán cơ chẩm trán)

d)

Cơ cau mày

3.

Thần kinh nào chi phối vận động cho bụng trước cơ nhị thân?

a)

Dây thần kinh mặt (VII)

b)

Thần kinh phụ (XI)

c)

Thần kinh hàm móng (nhánh của V3)

d)

Thần kinh hạ thiệt (XII)

4.

Cơ chân bướm ngoài có tác dụng chính là:

a)

Nâng xương hàm dưới và nghiến thức ăn

b)

Ép má vào răng

c)

Kéo hàm dưới ra sau

d)

Đưa lồi cầu xương hàm dưới ra trước

5.

Thành phần nằm trong Tam giác cảnh là:

a)

Đám rối thần kinh cánh tay

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cảnh trong và ngoài

d)

Tuyến nước bọt dưới hàm

6.

Cơ thuộc nhóm cơ trên móng là:

a)

Cơ trâm móng

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức móng

d)

Cơ giáp móng

7.

Tam giác cổ sau được giới hạn bởi các cấu trúc:

a)

Cơ ức đòn chùm, xương hàm dưới và đường giữa cổ

b)

Cơ ức đòn chùm, cơ thang và xương đòn

c)

Cơ nhị thân, xương hàm dưới và xương móng

d)

Bụng sau cơ nhị thân, cơ vai móng và cơ ức đòn chùm

8.

Động tác của cơ ức đòn chùm khi co một bên là gì?

a)

Nâng xương ức

b)

Gấp cột sống cổ

c)

Xoay và kéo đầu về bên đó

d)

Ngửa đầu ra sau

9.

Cơ mút có nguyên ủy từ:

a)

Hố thái dương

b)

Mỏm gò má xương hàm trên

c)

Cung tiếp gò má

d)

Mỏm huyệt răng xương hàm trên và dưới, chân bướm hàm

10.

Tam giác dưới hàm chứa thành phần:

a)

Đám rối thần kinh cổ

b)

Tuyến nước bọt dưới hàm

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến nước bọt mang tai

11.

Động mạch cảnh chung trái có nguyên ủy từ đâu?

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Cung động mạch chủ

12.

Mốc giải phẫu nào đánh dấu vị trí chia đôi của động mạch cảnh chung thành động mạch cảnh trong và cảnh ngoài?

a)

Góc xương hàm dưới

b)

Ngang mức đốt sống cổ C6

c)

Ngang mức sụn nhẫn

d)

Bờ trên sụn giáp (tương ứng đốt sống C4)

13.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là gì?

a)

Động mạch cảnh ngoài đi vào ống cảnh

b)

Động mạch cảnh ngoài nằm sâu hơn

c)

Động mạch cảnh trong không có nhánh ở vùng cổ

d)

Động mạch cảnh trong cấp máu cho tuyến giáp

14.

Thành phần nào sau đây nằm trong bao cảnh?

a)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh IX

b)

Động mạch cảnh ngoài, tĩnh mạch cảnh trước, dây thần kinh XII

c)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh X

d)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh ngoài, dây thần kinh X

15.

Nhánh nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch ngực trong

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch mắt

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí và chức năng của Xoang cảnh?

a)

Là chỗ phình ở đoạn đầu động mạch cảnh trong, có chức năng nhận cảm áp lực máu (áp thụ quan)

b)

Nằm ở gốc động mạch dưới đòn, điều hòa nhịp tim

c)

Nằm ở gốc động mạch cảnh ngoài, có chức năng nhận cảm nồng độ khí máu (hóa thụ quan)

d)

Nằm xen giữa động mạch cảnh trong và ngoài, nhận cảm nồng độ CO2

17.

Các nhánh nông của đám rối thần kinh cổ có chức năng gì?

a)

Vận động các cơ dưới móng

b)

Cảm giác da vùng đầu, mặt, cổ, vai

c)

Vận động cơ ức đòn chùm và cơ thang

d)

Vận động cơ hoành

18.

Quai cổ (Ansa cervicalis) được tạo thành bởi sự kết hợp của các rễ thần kinh nào?

a)

C3, C4, C5

b)

Dây X và Dây XI

c)

Rễ trên (C1, C2) và Rễ dưới (C2, C3)

d)

C5, C6, C7

19.

Thần kinh hoành chủ yếu xuất phát từ nhánh trước của dây thần kinh sống cổ nào?

a)

C4

b)

C1

c)

C6

d)

C2

20.

Tĩnh mạch cảnh trong là sự tiếp nối của xoang tĩnh mạch nào?

a)

Xoang tĩnh mạch hang

b)

Xoang tĩnh mạch xích ma (Sigma)

c)

Xoang tĩnh mạch dọc trên

d)

Xoang tĩnh mạch thẳng

21.

Cấu trúc đi qua các lỗ sàng của xương sàng là:

a)

Dây thần kinh vận nhãn (Dây III)

b)

Dây thần kinh thị giác (Dây II)

c)

Dây thần kinh khứu giác (Dây I)

d)

Động mạch mắt

22.

Hố yên bướm trên thân xương bướm là vị trí chứa:

a)

Hạch sinh ba

b)

Giao thoa thị giác

c)

Tuyến yên

d)

Xoang tĩnh mạch hang

23.

Thần kinh hàm trên (Dây V2) đi qua lỗ nào của xương bướm

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ rách

c)

Lỗ tròn

d)

Lỗ bầu dục

24.

Lỗ cằm trên xương hàm dưới nằm ở vị trí:

a)

Ngang mức răng cối lớn thứ nhất

b)

Ngang mức răng tiền hàm thứ hai

c)

Ở mặt trong cành xương hàm dưới

d)

Ngang mức răng nanh

25.

Dây thần kinh hạ thiệt (Dây XII) đi qua cấu trúc nào của xương chẩm?

a)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

b)

Lỗ lớn xương chẩm

c)

Ống lồi cầu

d)

Ống hạ thiệt

26.

Dây thần kinh mặt (Dây VII) thoát ra khỏi hộp sọ qua lỗ:

a)

Lỗ ống tai trong

b)

Lỗ rách

c)

Lỗ trâm chũm

d)

Lỗ bầu dục

27.

Mào gà (Crista galli) là một phần của xương:

a)

Xương bướm

b)

Xương trán

c)

Xương sàng

d)

Xương lá mía

28.

Khe ổ mắt trên là đường đi của các dây thần kinh:

a)

III, IV, V1, VI

b)

III, IV, V2, VI

c)

II, III, IV, VI

d)

V1, V2, V3

29.

Mỏm vẹt là cấu trúc thuộc xương:

a)

Thái dương

b)

Hàm trên

c)

Gò má

d)

Hàm dưới

30.

Phần sau của khẩu cái cứng được tạo thành bởi xương:

a)

Mảnh đứng xương khẩu cái

b)

Xương lá mía

c)

Mảnh ngang xương khẩu cái

d)

Xương mỏng

31.

Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng là:

a)

Bao gồm 8 xương của hộp sọ và 12 xương mặt (14 x. mặt)

b)

Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

Tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

Ổ mũi và ổ mắt là những khoang hoàn toàn do các xương sọ mặt tạo nên

32.

Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, TRỪ:

a)

Bờ trên ổ mắt ngăn cách trán với phần ổ mắt của xương trán

b)

Mào trán nằm trên mặt trong đường dọc giữa của trai trán

c)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt

d)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước

33.

Ống tuyến nước bọt mang tai xuyên qua cơ nào, để đổ vào khoang miệng?

a)

Cơ lưỡi

b)

Cơ nhai

c)

Cơ mút

d)

Cơ ức đòn chùm

34.

Dây thần kinh hàm dưới vận động nhóm cơ nào?

a)

Cơ lưỡi (cảm giác 2/3 trước của lưỡi chứ không vận động)

b)

Cơ nhai (ngoài ra còn có hàm móng, cơ nhị thân)

c)

Cơ mút

d)

Cơ ức đòn chùm

35.

Dây thần kinh nào vận động cơ thang và cơ ức đòn chùm?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh hàm trên

c)

Thần kinh hàm dưới

d)

Thần kinh phụ

36.

Dây thần kinh lang thang (X) nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cảnh

c)

Tam giác chẩm

d)

Tam giác vai đòn

37.

Dây thần kinh hạ thiệt (XII) nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cảnh

c)

Tam giác chẩm

d)

Tam giác vai đòn (các nốt bạch huyết)

38.

Đám rối thần kinh cổ nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cảnh

c)

Tam giác chẩm

d)

Tam giác vai đòn

39.

Khối xương đầu mặt có có:

a)

23 xương

b)

8 xương

c)

15 xương

d)

Tất cả đều sai

40.

Các xương sau đây thuộc khối xương sọ mặt, ngoại trừ:

a)

Xương khẩu cái

b)

Xương hàm trên

c)

Xương gò má

d)

Xương sàng

41.

Xương sàng có tiếp khớp với:

a)

Xương trán, xương trâm

b)

Xương hàm trên và xoăn mũi dưới

c)

Xương lá mía, xương bướm

d)

Tất cả đều đúng

42.

Lỗ tròn cho thần kinh nào đi qua

a)

Thần kinh V1

b)

Thần kinh V3

c)

Thần kinh V2

d)

Tất cả các dây kể trên

43.

Thần kinh nào sau đây đi qua khe ổ mắt trên:

a)

TK III

b)

TK II

c)

TK I

d)

Tất cả các dây kể trên

44.

Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, ngoại trừ:

a)

Nguyên ủy sâu bám tận dưới da

b)

Bám quanh các lỗ tự nhiên

c)

Có chức năng diễn tả nét mặt

d)

Được vận động bởi dây TK V

45.

Tam giác cổ nào sau đây không thuộc tam giác cổ trước?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cơ

c)

Tam giác cảnh

d)

Tam giác trên đòn

46.

Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai?

a)

Cơ chân bướm trong và ngoài

b)

Cơ thái dương và cơ chẩm trán

c)

Cơ mút và cơ cắn

d)

Tất cả đều đúng

47.

Các cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ dưới móng ngoại trừ:

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ hàm móng

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ vai móng

48.

Vách mũi được tạo bởi:

a)

Xương mũi, xương lá mía, màng đụng xương sàng

b)

Xương lá mía, màng đụng xương sàng, sụn vách mũi

c)

Xương mũi, màng đụng xương sàng, sụn vách mũi

d)

Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi

49.

Tất cả các mô tả sau đây về ổ mũi là đúng, ngoại trừ:

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên

50.

Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là:

a)

Hạch nhân hà

b)

Amygales

c)

Hạch nhân vòi

d)

VA

51.

Cơ thanh quản nào sau đây không có chức năng khép thanh môn:

a)

Cơ nhẫn phễu bên

b)

Cơ giáp phễu

c)

Cơ nhẫn phễu sau

d)

Cơ liên phễu

52.

Động mạch giáp trên đi vào hầu:

a)

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản

b)

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa

c)

Qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới

d)

Qua khe giữa cơ khít hầu trên và nền sọ

53.

Chọn câu đúng:

a)

Động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh.

b)

Động mạch cảnh trong hoàn toàn không cho nhánh ở vùng cổ.

c)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang.

d)

Tất cả đều sai.

54.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là:

a)

Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong.

b)

Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ.

c)

Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong.

d)

Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài.

55.

Tất cả các thành phần trong hố sọ được cấp máu bởi:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Câu a và b đúng.

56.

Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài:

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch chẩm

d)

Động mạch mặt

57.

Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong:

a)

Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách.

b)

Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá.

c)

Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt.

d)

Cho 4 nhánh cùng ở động mạch yên trước.

58.

Xương đòn dễ bị gãy nhất ở vị trí nào?

a)

1/3 ngoài

b)

1/3 giữa

c)

Chỗ nối 1/3 ngoài và 2/3 trong

d)

Đầu ức

59.

Đầu trên xương cánh tay có cấu trúc nào tiếp khớp với ổ chảo xương vai?

a)

Chỏm xương cánh tay

b)

Củ lớn

c)

Củ bé

d)

Ròng rọc

60.

Dây thần kinh nào dễ bị tổn thương khi gãy xương cánh tay ở 1/3 giữa?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh nách

61.

Xương quay tiếp khớp với xương nào ở đầu dưới?

a)

Xương thuyền và xương nguyệt

b)

Xương tháp và xương đậu

c)

Xương trụ

d)

Xương cánh tay

62.

Động mạch nách là tiếp nối của động mạch nào?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch quay

d)

Động mạch trụ

63.

Thành trước hố nách không bao gồm cơ nào?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới đòn

64.

Thần kinh nách chi phối cơ nào?

a)

Cơ delta

b)

Cơ nhị đầu

c)

Cơ tam đầu

d)

Cơ ngực lớn

65.

Thần kinh giữa đi cùng với động mạch nào ở cánh tay?

a)

Động mạch cánh tay

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch trụ

d)

Động mạch nách

66.

Cơ nào sau đây là cơ tùy hành của động mạch quay

a)

Cơ gấp cổ tay quay

b)

Cơ duỗi cổ tay quay dài

c)

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn

d)

Cơ cánh tay quay

67.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xương quay?

a)

Dài hơn xương trụ

b)

Đầu trên có lồi củ quay

c)

Bờ sau có thể sờ thấy dưới da

d)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

68.

Mô tả về các cơ cẳng tay sau, câu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết có nguyên ủy ở lồi cầu ngoài xương cánh tay

b)

Được chia thành 2 lớp, lớp sâu và lớp nông

c)

Động tác chính là duỗi, ngửa và dạng

d)

Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì

69.

Cơ nào nằm ở lớp giữa cẳng tay trước

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ gấp ngón cái dài

c)

Cơ gấp cổ tay trụ

d)

Cơ gấp cổ tay quay

70.

Xương vai có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ

a)

Bờ trong có mỏm quạ

b)

Bờ trên có khuyết vai

c)

Hố dưới vai nằm ở mặt sườn

d)

Gai vai liên tục với mỏm cùng vai

71.

Xương trụ có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ

a)

Đầu dưới to hơn đầu trên

b)

Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu

c)

Bờ sau có thể sờ được dưới da

d)

Bờ ngoài còn gọi là bờ gian cốt

72.

Thành phần nào sau đây không nằm trong ống cổ tay

a)

Gân cơ gấp cổ tay trụ

b)

Gân cơ gấp các ngón nông

c)

Gân cơ gan tay dài

d)

Gân cơ gấp ngón cái dài

73.

Dây chằng nào sau đây là dây chằng của khớp quay trụ trên

a)

Dây chằng vòng

b)

Dây chằng bên quay

c)

Dây chằng bên trụ

d)

Dây chằng sau

74.

Trong khớp vai, sụn viền có chức năng chính là:

a)

Tăng diện tích tiếp xúc khớp

b)

Giảm ma sát khi vận động

c)

Tiết dịch khớp

d)

Bảo vệ dây chằng

75.

Khi gãy xương đòn ở trẻ em, mảnh gãy thường di lệch do tác động của cơ

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ delta

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ thang

76.

Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi:

a)

Động mạch quay và nhánh gan tay nông của động mạch trụ

b)

Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay

c)

Động mạch cánh tay và động mạch nách

d)

Động mạch gian cốt trước và sau

77.

Thần kinh bì cẳng tay trong xuất phát từ:

a)

Bó ngoài đám rối cánh tay

b)

Bó trong đám rối cánh tay

c)

Bó sau đám rối cánh tay

d)

Thần giữa đám rối cánh tay

78.

Khớp hông được tạo bởi:

a)

Xương chày và xương mác

b)

Xương chậu và xương đùi

79.

Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ sâu vùng mông?

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ vuông đùi

c)

Cơ sinh đôi trên

d)

Cơ bịt trong

80.

Cơ bán gân bám tận vào đâu?

a)

Mặt cá ngoài

b)

Mặt trong đầu trên xương chày

c)

Xương bánh chè

d)

Xương gót

81.

Cơ tam đầu cẳng chân gồm các cơ nào?

a)

Cơ chày trước và cơ mác ngắn

b)

Cơ bụng chân và cơ dép

c)

Cơ gấp ngón cái dài và cơ gấp các ngón chân dài

d)

Tất cả đều sai

82.

Động mạch nào cấp máu cho vùng mông?

a)

Động mạch đùi sâu

b)

Động mạch mông trên và dưới

c)

Động mạch chày trước

d)

Động mạch mác

83.

Xương nào thuộc hàng sau cổ chân?

a)

Xương ghe

b)

Xương sên và xương gót

c)

Xương hộp

d)

Xương chêm trong

84.

Động mạch đùi sâu là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch khoeo

d)

Động mạch mông trên

85.

Tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

TM khoeo

b)

TM đùi

c)

TM chậu

d)

TM chủ dưới

86.

Thần kinh hiển là nhánh của thần kinh nào?

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh ngồi

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh mông trên

87.

Cơ nào KHÔNG tham gia động tác gấp gối?

a)

Cơ bán gân

b)

Cơ nhị đầu đùi

c)

Cơ thẳng đùi

d)

Cơ bán màng

88.

Động mạch chày trước có đặc điểm nào?

a)

Là nhánh tận của động mạch khoeo

b)

Đổi tên thành động mạch mu chân

c)

Đi cùng thần kinh mác sâu

d)

Tất cả đều đúng

89.

Cơ nào có nguyên ủy từ ụ ngồi?

a)

Cơ nhị đầu đùi (đầu dài)

b)

Cơ may

c)

Cơ lược

d)

Cơ thẳng đùi

90.

Ở đùi, chi tiết nào sau đây có thể sờ và nhận biết dưới da?

a)

Đường ráp

b)

Mấu chuyển lớn

c)

Diện khoeo

d)

Mào gian mấu

91.

Diện khoeo là một mặt phẳng có hình tam giác nằm ở đâu?

a)

Mặt trước đầu dưới xương đùi

b)

Mặt sau đầu dưới xương đùi

c)

Giữa hai lồi cầu xương đùi

d)

Ở mặt ngoài mấu chuyển lớn xương đùi

92.

Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?

a)

Dây chằng chậu đùi

b)

Dây chằng ngồi đùi

c)

Dây chằng chỏm đùi

d)

Dây chằng mu đùi

93.

Các cơ bám vào mấu chuyển lớn xương đùi, ngoại trừ cơ nào?

a)

Cơ mông bé

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông lớn

d)

Cơ hình lê

94.

Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển lớn xương đùi?

a)

Cơ bịt trong

b)

Cơ khép ngắn

c)

Cơ vuông đùi

d)

Cơ lược

95.

Thần kinh ngồi từ chậu hông đi ra vùng mông qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Lỗ bịt

b)

Khuyết ngồi bé

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Lỗ cùng sau

96.

Cấu trúc nào nằm ở đầu dưới xương chày?

a)

Lồi cầu ngoài

b)

Mắt cá ngoài

c)

Lồi cầu trong

d)

Mắt cá trong

97.

Trường hợp nào sau đây có thể tổn thương thần kinh mác chung?

a)

Gãy đầu trên xương chày

b)

Gãy thân xương mác

c)

Gãy cổ xương mác

d)

Gãy mắt cá ngoài

98.

Xương móng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở cổ, hình chữ U

b)

Thuộc khối xương sọ

c)

Không liên quan đến cơ

d)

Là xương đôi

99.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xương trán?

a)

Có 3 phần: trai trán, mũi, ổ mắt

b)

Chứa xoang hàm

c)

Không tham gia cấu tạo hộp sọ

d)

Là xương đôi

100.

Xương bướm tiếp khớp với các xương nào sau đây?

a)

Xương trán, sàng, thái dương

b)

Xương chẩm, hàm trên, mũi

c)

Chỉ tiếp khớp với xương chẩm

d)

Tất cả các xương sọ

101.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ nhai?

a)

Cơ thái dương

b)

Cơ vòng mắt

c)

Cơ bám da cổ

d)

Cơ mút

102.

Trong chấn thương vỡ xương bướm, dây thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất do đi qua lỗ tròn và lỗ bầu dục?

a)

Thần kinh V1

b)

Thần kinh V2

c)

Thần kinh V3

d)

Thần kinh VII

103.

Lỗ trên ổ mắt thuộc xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương lệ

c)

Xương bướm

d)

Xương sàng

104.

Cơ nào sau đây có tác dụng mở hàm dưới?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

105.

Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?

a)

Thần kinh hàm trên

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh mắt

d)

Thần kinh thiệt hầu

106.

Xoang cạnh mũi không bao gồm cấu trúc nào?

a)

Xoang bướm

b)

Xoang trán

c)

Xoang hàm trên

d)

Xoang hàm dưới

107.

Cơ nào thuộc nhóm cơ trên móng?

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ hàm móng

c)

Cơ vai móng

d)

Cơ thang

108.

Xoang nào nằm ở phía trước trong các xoang được đề cập?

a)

Xoang sàng trước

b)

Xoang bướm

c)

Xoang sàng giữa

d)

Xoang sàng sau

109.

Mặt trong của xương hàm dưới có đặc điểm gì?

a)

Có rãnh xoang tĩnh mạch dọc trên

b)

Có mỏm gò má

c)

Có lỗ trâm chũm

d)

Có khe nhĩ trai

110.

Cơ nào bám vào mặt sau mảnh sụn nhẫn?

a)

Cơ nhẫn giáp

b)

Cơ nhẫn phễu sau

c)

Cơ giáp phễu

d)

Cơ phễu ngang

111.

Thùy nào của tuyến giáp nằm bên trái?

a)

Thùy trái tuyến giáp

b)

Thùy tháp

c)

Thùy phải tuyến giáp

d)

Thùy giữa tuyến giáp

112.

Lỗ nào cho dây thần kinh mặt chui ra?

a)

Lỗ trâm chũm

b)

Lỗ ngoài ống DM cảnh

c)

Lỗ tịt

d)

Lỗ đồ

113.

Xoang nào nằm ở phía sau trong các xoang được đề cập?

a)

Xoang bướm

b)

Xoang sàng sau

c)

Xoang sàng giữa

d)

Xoang sàng trước

114.

Cơ nào có tác dụng mở thanh môn?

a)

Cơ giáp phễu

b)

Cơ nhẫn phễu bên

c)

Cơ nhẫn phễu sau

d)

Cơ phễu ngang

115.

Eo tuyến giáp thường nằm ở vị trí tương ứng với vòng sụn khí quản nào?

a)

Vòng sụn 2–3

b)

Vòng sụn 1–2

c)

Vòng sụn 3–4

d)

Vòng sụn 4–5

116.

Mặt trước của xương hàm dưới có đặc điểm gì?

a)

Có diện phẳng là trần hòm nhĩ

b)

Có lỗ cằm

c)

Có mỏm lồi cầu

d)

Có khuyết hàm

117.

Cơ nào bám cả hai đầu vào sụn thanh quản?

a)

Cơ khít hầu dưới

b)

Cơ khít hầu giữa

c)

Nhóm cơ nội tại

d)

Cơ nhẫn phễu sau

118.

Mặt dưới của xương có mỏm nào để dây thần kinh mặt chui ra?

a)

Mỏm trâm

b)

Mỏm gò má

c)

Mỏm cơ sụn phễu

d)

Mỏm nhô

119.

Rãnh nào nằm ở mặt trong của xương?

a)

Rãnh mũi khẩu cái

b)

Rãnh xoang tĩnh mạch

c)

Rãnh động mạch chẩm

d)

Rãnh xoang đá dưới

120.

Lỗ nào cho động mạch cảnh chui vào?

a)

Lỗ ngoài ống DM cảnh

b)

Lỗ trâm chũm

c)

Lỗ tịt

d)

Lỗ chùm

121.

Cơ nào bám vào mảnh sụn nhẫn?

a)

Cơ nhẫn phễu sau

b)

Cơ khít hầu dưới

c)

Cơ khít hầu giữa

d)

Cơ giáp nhẫn

122.

Thùy nào của tuyến giáp có thể có một mấu nhô lên gọi là thùy tháp?

a)

Thùy trái tuyến giáp

b)

Thùy phải tuyến giáp

c)

Thùy tháp

d)

Thùy giữa tuyến giáp