wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anhoooo

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử bao gồm:

a)

Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, vận hành thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, bảo dưỡng sửa chữa, vận hành thiết bị giao thông

c)

Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, vận hành thiết bị giao thông

d)

Thiết kế thiết bị điện tử, sản xuất chế tạo thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị điện tử, vận hành thiết bị điện tử, bảo dưỡng và sửa chữa

2.

Trong một số ngành nghề lắp đặt thiết bị điện tử, công việc là:

a)

Kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn

b)

Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán, vật lí, kĩ thuật điện tử để thiết kế ra các sản phẩm điện tử cho sản xuất và đời sống

c)

Tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế, lựa chọn công nghệ phù hợp, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật, kiểm tra chất lượng sản phẩm sau khi chế tạo

d)

Đóng cắt, điều chỉnh đúng qui trình nhằm khai thác hiệu quả, đúng chức năng và an toàn, đóng ký sạ quy trình

3.

Trong một số ngành nghề nghiên cứu, ứng dụng kiến thức kĩ thuật điện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch nguyên lí, thiết kế bản mạch in, thuộc ngành nghề:

a)

Vận hành thiết bị điện tử

b)

Lắp đặt thiết bị điện tử

c)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

d)

Thiết kế thiết bị điện tử

4.

Công việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng thuộc ngành nghề:

a)

Vận hành thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử

c)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

d)

Lắp đặt thiết bị điện tử

5.

Hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế là công việc:

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử

c)

Lắp đặt thiết bị điện tử

d)

Vận hành thiết bị điện tử

6.

Công việc kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa sự cố và khắc phục những sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của các thiết bị điện tử thuộc ngành nghề:

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

c)

Lắp đặt thiết bị điện tử

d)

Vận hành thiết bị điện tử

7.

Yêu cầu năng lực phải có kiến thức chuyên môn về linh kiện điện tử, phương pháp và qui trình thiết kế mạch điện, sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế và kiểm thử mạch điện là ngành nghề:

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử

c)

Lắp đặt thiết bị điện tử

d)

Vận hành thiết bị điện tử

8.

Yêu cầu có kiến thức về kĩ thuật điện tử, thiết bị và hệ thống điện tử, có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ lắp đặt, kĩ năng lắp đặt và sử dụng công cụ, thiết bị hỗ trợ lắp đặt, sử dụng các công cụ, dụng cụ bảo hộ, an toàn lao động, tuân thủ các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện là ngành nghề:

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử

c)

Vận hành thiết bị điện tử

d)

Lắp đặt thiết bị điện tử

9.

Một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử, dịch vụ được thực hiện trên nền tảng các thiết bị điện tử như tivi, điện thoại, máy tính, vệ tinh, hệ thống truyền dẫn cáp quang là dịch vụ:

a)

Trong giao thông

b)

Viễn thông

c)

Tài chính

d)

Trong đào tạo

10.

Một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử, dịch vụ được thực hiện trong ngân hàng điện tử (Smartbanking) là dịch vụ:

a)

Viễn thông

b)

Tài chính

c)

Trong đào tạo

d)

Trong giao thông

11.

Dịch vụ như giáo dục trực tuyến, học liệu điện tử được triển khai trên công nghệ số với các thiết bị điện tử có kết nối internet như máy tính hay điện thoại thông minh là dịch vụ:

a)

Trong giao thông

b)

Trong đào tạo

c)

Viễn thông

d)

Tài chính

12.

Kĩ sư trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử tương ứng với trình độ:

a)

Đại học hoặc cao đẳng

b)

Cao đẳng

c)

Đại học

d)

Trung cấp nghề

13.

Một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử trong giao thông là dịch vụ:

a)

Đặt vé trực tuyến

b)

Cứu hộ khẩn cấp

c)

Bảo dưỡng đường giao thông

d)

Gửi thư truyền thống

14.

Dịch vụ mà khách hàng sử dụng để nhắn tin, gọi điện bằng điện thoại di động là:

a)

Trong giao thông

b)

Trong đào tạo

c)

Tài chính

d)

Viễn thông

15.

Dịch vụ sử dụng thiết bị đọc mã vạch để thanh toán ở siêu thị là dịch vụ:

a)

Thu phí tự động

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Tài chính

d)

Viễn thông

16.

Trong một số ngành nghề thuộc kĩ thuật điện tử, thiết bị và hệ thống điện tử, có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ lắp đặt và sử dụng công cụ, dụng cụ bảo hộ, tuân thủ quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện là ngành nghề:

a)

Lắp đặt thiết bị điện tử

b)

Thiết kế thiết bị điện tử

c)

Vận hành thiết bị điện tử

d)

Lẫn xuất, chế tạo thiết bị điện tử

17.

Trong giờ học Công nghệ 12, giáo viên yêu cầu dùng Google Maps để đo khoảng cách. Chọn phương án đúng/sai về dịch vụ này.

a)

Google Maps không thu phí hàng tháng

b)

Dùng Google Maps cần kết nối internet

c)

Google Maps chủ yếu dùng trong giao thông

d)

Google Maps là dịch vụ viễn thông

18.

Quan sát hình người kỹ thuật thao tác tại tủ thiết bị, kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Cần kiến thức chuyên môn cơ khí

b)

Thuộc tập đoàn bưu chính viễn thông

c)

Vị trí này bắt buộc trình độ đại học

d)

Ngành nghề là thiết kế thiết bị điện tử

19.

An đăng ký và dùng dịch vụ trên điện thoại như hình. Nhận định nào đúng nhất?

a)

An dùng ngân hàng điện tử Smartbanking

b)

Đó là dịch vụ tài chính điện tử

c)

Dùng không cần kết nối internet

d)

Dịch vụ cho phép giao dịch tự động

20.

Dịch vụ xã hội có ứng dụng kỹ thuật điện tử, ví dụ nào chính xác nhất?

a)

Gửi thư truyền thống qua bưu điện

b)

Rút tiền mặt tại quầy ngân hàng

c)

Học trực tuyến hỗ trợ học bất kỳ lúc

d)

Mạng điện thoại cho phép kết nối xa

21.

Một tụ điện trên thân ghi 333K thì trị số điện dung là bao nhiêu?

a)

33.10^3 μF ± 10%

b)

333. 10310^3 μF ± 10%

c)

33.10^3 pF ± 10%

d)

33.3 pF ± 10%

22.

Trị số điện trở của điện trở vòng màu theo thứ tự: xanh dương – đỏ – cam – vàng kim là bao nhiêu?

a)

6,2K ± 5%

b)

6,2K ± 10%

c)

62K ± 10%

d)

62K ± 5%

23.

Một tụ điện (tụ gốm) có ghi 102, trị số điện dung là bao nhiêu?

a)

100 nF

b)

100 nF

c)

1000 pF

d)

100 pF

24.

Một điện trở vòng màu có trị số 3K3 ± 5%, thứ tự màu: cam – nâu – đỏ – vàng kim. Chọn cách đọc đúng.

a)

Cam – Nâu – Đỏ – Vàng kim

b)

Cam – Đen – Cam – Vàng kim

c)

Cam – Đen – Đỏ – Vàng kim

d)

Cam – Nâu – Đỏ – Vàng kim

25.

Điện trở vòng màu 400KΩ ± 5% có thứ tự màu đúng là gì?

a)

Vàng – Đen – Cam – Vàng kim

b)

Vàng – Đen – Đỏ – Vàng kim

c)

Đen – Vàng – Đen – Vàng kim

d)

Vàng – Đen – Vàng – Vàng kim

26.

Hãy xác định màu sai số của điện trở vòng màu.

a)

Trắng

b)

Xám

c)

Nâu

d)

Đen

27.

Vạch thứ tư trên điện trở vòng màu ghi màu vàng kim thì sai số điện trở là bao nhiêu?

a)

± 10%

b)

± 5%

c)

± 2%

d)

± 20%

28.

Công dụng của tụ điện là gì?

a)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng một chiều

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi phối hợp tạo cộng hưởng

29.

Kí hiệu như hình bên là của loại linh kiện nào?

a)

Tụ không phân cực

b)

Tụ phân cực

c)

Điện trở than

d)

Cuộn cảm lõi sắt

30.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μF. Thông số này cho biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

31.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ thường

b)

Tụ hóa

c)

Tụ có điều chỉnh

d)

Tụ xoay

32.

Công dụng của cuộn cảm là:

a)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

b)

Cản trở dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo mạch cộng hưởng

c)

Cản trở dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

d)

Cản trở dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

33.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

b)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

c)

Mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

d)

Mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

34.

Hãy cho biết các ký hiệu sau theo thứ tự từ (1) đến (4) là của loại linh kiện nào?

a)

Điện trở, chiết áp, cầu chì, điện trở quang

b)

Điện trở, điện trở quang, biến trở, điện trở nhiệt

c)

Điện trở, biến trở, điện trở nhiệt, điện trở quang

d)

Điện trở, biến trở, điện trở quang, điện trở nhiệt

35.

Một mạch điều khiển độ sáng đèn dùng VR như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi tăng giá trị VR thì độ sáng đèn tăng

b)

Khi giảm giá trị VR độ sáng đèn giảm

c)

Biến trở VR không có tác dụng cản trở dòng điện

d)

Điều chỉnh biến trở VR sẽ thay đổi độ sáng của đèn

36.

Trong mạch xoay chiều, điện trở có công dụng nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở trên có dải giá trị rộng dùng ngăn cách dòng điện xoay chiều

b)

Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị là 0,4A

c)

Điện trở trên là điện trở công suất chuyên dùng cho mạch AC

d)

Điện trở có trị số điện trở là: 30Ω ± 5%

37.

Ký hiệu có mũi tên hướng vào cực B trên hình biểu diễn transistor cho biết loại nào?

a)

Transistor NPN có mũi tên ra

b)

Transistor PNP có mũi tên vào

c)

Transistor NPN có mũi tên vào

d)

Transistor PNP có mũi tên ra

38.

Trong ký hiệu diode, chữ A và K lần lượt chỉ điều gì?

a)

A là cực B, K là cực C

b)

A là cực E, K là cực B

c)

A là catôt, K là anôt

d)

A là anôt, K là catôt

39.

Transistor có cấu tạo cơ bản gồm mấy lớp bán dẫn P và N ghép lại với nhau?

a)

Bốn lớp ghép nối

b)

Ba lớp ghép nối

c)

Hai lớp ghép nối

d)

Một lớp duy nhất

40.

Chức năng chính của diode chỉnh lưu là gì?

a)

Ổn định điện áp DC

b)

Phát quang khi thuận

c)

Khuếch đại tín hiệu nhỏ

d)

Cho dòng đi một chiều

41.

Đặc điểm điển hình của diode Zener khi phân cực ngược ở vùng phá hủy?

a)

Điện áp tăng theo dòng

b)

Dòng điện bằng 0 tuyệt đối

c)

Phát quang mạnh màu đỏ

d)

Điện áp gần như không đổi

42.

Với transistor lưỡng cực, ba cực lần lượt là gì?

a)

Anôt, catôt, cổng

b)

Anôt, catôt, gate

c)

Base, collector, emitter

d)

Source, drain, gate

43.

Chiều mũi tên trên cực E của transistor NPN biểu thị điều gì?

a)

Dòng từ E vào B

b)

Dòng từ B sang E

c)

Dòng từ E ra ngoài

d)

Dòng từ C sang B

44.

IC được phân loại theo mật độ tích hợp gồm các mức nào sau đây?

a)

SSI, MSI, LSI, VLSI

b)

ADC, DAC, ASIC, CPLD

c)

MOSFET, BJT, JFET, IGBT

d)

CPU, RAM, ROM, GPU

45.

Một phương pháp kiểm tra nhanh transistor bằng đồng hồ vạn năng ở chế độ diode là gì?

a)

Đo điện áp AC giữa C-E

b)

Đo điện cảm giữa E-C

c)

Đo điện trở giữa B-C và B-E

d)

Đo dòng DC giữa C-B

46.

Trong mạch, LED phát sáng khi nào?

a)

Phân cực thuận đủ dòng

b)

Không phân cực

c)

Được nối song song nguồn

d)

Phân cực ngược nhỏ

47.

Khi đo diode Silicon bằng đồng hồ, sụt áp thuận thường vào khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 1.5 V

b)

Khoảng 2.2 V

c)

Khoảng 0.3 V

d)

Khoảng 0.7 V

48.

Transistor hoạt động như công tắc khi nào?

a)

Khi B bị hở mạch

b)

Khi B được kích đủ dòng

c)

Khi C nối đất

d)

Khi E nối nguồn âm

49.

Diode ổn áp (Zener) thường được dùng chủ yếu cho mục đích nào?

a)

Ghép cách ly tín hiệu

b)

Tạo dao động cao tần

c)

Ổn định điện áp tham chiếu

d)

Khuếch đại công suất

50.

Nhận dạng nhanh biểu tượng NPN và PNP dựa trên gì?

a)

Hướng mũi tên cực E

b)

Vị trí cực B ở giữa

c)

Chữ N hoặc P cạnh chân

d)

Vòng tròn quanh ký hiệu

51.

Trong IC, ký hiệu hình răng lược nhiều chân thường biểu diễn điều gì?

a)

Hai transistor ghép Darlington

b)

Gói mạch tích hợp nhiều chân

c)

Linh kiện thụ động dài

d)

Cảm biến quang ba chân

52.

Tín hiệu âm thanh sau khi đi qua microphone sẽ được chuyển thành tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu âm tần

b)

Sóng siêu cao tần

c)

Tín hiệu điện

d)

Tín hiệu cao tần

53.

Tín hiệu tương tự là gì?

a)

Tín hiệu có biên độ không thay đổi theo thời gian

b)

Tín hiệu có tần số biến đổi theo thời gian

c)

Tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

d)

Tín hiệu có tần số cố định

54.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua

a)

tần số

b)

công suất

c)

biên độ

d)

dòng điện

55.

Nhận ra loại tín hiệu tương tự?

a)

Tín hiệu tuần hoàn và tín hiệu không tuần hoàn

b)

Tín hiệu tương tự và tín hiệu số

c)

Tín hiệu rời rạc và tín hiệu liên tục

d)

Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn

56.

Quan sát sơ đồ mạch nguyên lí sau và cho biết đây là sơ đồ mạch gì?

a)

Mạch khuếch đại biên độ điện áp

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch tạo xung

d)

Mạch nguồn một chiều

57.

Mạch điện sau đây dùng để

a)

khuếch đại biên độ tín hiệu âm thanh

b)

ổn định điện áp một chiều

c)

khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp

d)

khuếch đại tín hiệu điện từ các cảm biến

58.

Làm thế nào để tín hiệu mang thông tin có tần số thấp có thể truyền đi xa được?

a)

Sử dụng sóng mang có tần số thấp để đưa vào không gian

b)

Sử dụng sóng mang có biên độ xung lớn với khả năng bức xạ mạnh

c)

Sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ

d)

Sử dụng một sóng bất kì trong không gian

59.

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là

a)

điều chế tần số

b)

điều chế pha

c)

điều chế biên độ

d)

điều chế thời gian

60.

Kĩ thuật được sử dụng điều chế sóng mang trong đài phát thanh hiện nay là gì?

a)

Điều chỉnh thời gian; độ lệch pha

b)

Điều chế tần số (FM)

c)

Điều chế biên độ (AM)

d)

Điều chế biên độ (AM); điều chế tần số (FM)

61.

Chức năng của mạch giải điều chế biên độ là gì?

a)

Khôi phục lại tín hiệu mang thông tin ban đầu

b)

Khôi phục lại tín hiệu hình ảnh về trạng thái ban đầu

c)

Chuyển đổi tín hiệu thành tín hiệu số

d)

Chuyển đổi tín hiệu thành tín hiệu số

62.

Mạch điều chế biên độ được ứng dụng như thế nào?

a)

Trong lĩnh vực thông tin liên lạc như trong bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio VHF trên máy bay

b)

Máy tăng âm để khuếch đại biên độ của tín hiệu âm thanh

c)

Biến đổi biên độ tín hiệu lỗi ra lớn hơn biên độ tín hiệu lỗi vào

d)

Tăng cường tín hiệu bị dập lại suy hao tín hiệu trong quá trình truyền đi xa qua cáp

63.

Trong mạch giải điều chế biên độ, diode có chức năng gì?

a)

Biến đổi tín hiệu điện

b)

Lọc tín hiệu

c)

Khuếch đại tín hiệu

d)

Tách sóng xoay chiều thành sóng một chiều

64.

Trong mạch giải điều chế biên độ, bộ lọc có chức năng:

a)

tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều

b)

lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian

c)

loại bỏ các thành phần tần số cao

d)

lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra

65.

Chức năng của mạch khuếch đại biên độ điện áp là gì?

a)

Biên độ tần số của tín hiệu ra lớn hơn tín hiệu vào

b)

Biên độ tần số của tín hiệu ra nhỏ hơn tín hiệu vào

c)

Biên độ biên độ tín hiệu lỗi ra lớn hơn biên độ tín hiệu lỗi vào

d)

Biên độ biên độ tín hiệu lỗi ra nhỏ hơn tín hiệu lỗi vào

66.

Một máy tăng âm có sử dụng mạch khuếch đại sau với điện áp vào 50V. Chọn nhận định đúng/sai: Mạch sử dụng transistor PNP để khuếch đại tín hiệu.

a)

Không xác định

b)

Phụ thuộc tải

c)

Sai

d)

Đúng

67.

Trong tiết học, các em thảo luận về mạch xử lí tín hiệu tương tự như sơ đồ sau. Nhận định: Biên độ Ura nhỏ hơn và cùng pha so với biên độ Uvao.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Phụ thuộc R, C

d)

Không xác định

68.

Mạch giải điều chế sử dụng diode có các đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Tín hiệu đầu ra của mạch giải điều chế (U_m) được khuếch đại so với tín hiệu đầu vào (U_AM)

b)

Ghép tín hiệu cần truyền vào sóng mang để truyền đi xa

c)

Diode giúp chỉnh lưu nửa chu kì dương của tín hiệu U_AM

d)

Tụ điện C và điện trở R tạo thành bộ lọc để loại bỏ các thành phần tần số cao

69.

Khuếch đại thuật toán là gì?

a)

Mạch nguồn ổn áp tuyến tính đơn giản

b)

Mạch số logic thực hiện phép cộng bit

c)

Mạch đơn có một transistor công suất lớn

d)

Mạch tích hợp nhiều tầng khuếch đại có hồi tiếp

70.

Trong op-amp lý tưởng, đầu vào nào là đầu vào đảo?

a)

Cực nguồn dương của op-amp

b)

Cực ký hiệu dấu cộng tại đầu vào

c)

Cực ra của op-amp

d)

Cực ký hiệu dấu trừ tại đầu vào

71.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại không đảo lý tưởng là

a)

G = 1 + Rf/R1

b)

G = −Rf/R1

c)

G = R1/Rf

d)

G = 1 − Rf/R1

72.

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại đảo lý tưởng là

a)

G = −Rf/R1

b)

G = 1 + Rf/R1

c)

G = R1/Rf

d)

G = −1 − Rf/R1

73.

Tín hiệu điện áp ra so với tín hiệu điện áp vào của mạch đảo có đặc điểm

a)

Ngược pha và có độ lớn theo |G|

b)

Cùng pha và bằng đúng giá trị vào

c)

Ngược pha nhưng luôn nhỏ hơn vào

d)

Cùng pha và luôn lớn hơn vào

74.

Mạch cộng không đảo thực hiện chức năng

a)

Chia tỷ lệ tín hiệu dòng vào

b)

Nhân các tín hiệu điện áp vào

c)

Trừ các tín hiệu đảo pha vào

d)

Cộng có trọng số các tín hiệu cùng pha

75.

Trong mạch cộng đảo, điện áp ra bằng

a)

(R1/Rf)·(V1+V2)

b)

(1+Rf/R1)·V1 +(1+Rf/R2)·V2

c)

(Rf/R1)·(V1−V2)

d)

−(R f/R1)·V1 − (R f/R2)·V2

76.

Chọn sơ đồ là mạch cộng không đảo trong các hình cho sẵn

a)

Sơ đồ A dùng bộ cộng không đảo

b)

Sơ đồ B là khuếch đại đảo đơn

c)

Sơ đồ C là follower điện áp

d)

Sơ đồ D là lọc thông thấp

77.

Cho mạch không đảo: R1 = 1 kΩ, R2 = 9 kΩ. Hệ số khuếch đại điện áp G bằng

a)

G = 9

b)

G = 1

c)

G = 10

d)

G = 11

78.

Cho mạch đảo: R1 = 1 kΩ, Rf = 2,2 kΩ. Hệ số khuếch đại G bằng

a)

G = −2,2

b)

G = −0,2

c)

G = −22

d)

G = +2,2

79.

Mạch cộng không đảo có R1 = R2 = 2 kΩ, Rf = R3 = 10 kΩ, V1 = 1 V, V2 = 5 V. Điện áp ra gần bằng

a)

Ur ≈ 7 V

b)

Ur ≈ 5 V

c)

Ur ≈ 6 V

d)

Ur ≈ 8 V

80.

Mạch trừ có R1 = R3 = 1 kΩ, R2 = R4 = 10 kΩ, Uvào1 = 1 V, Uvào2 = 5 V. Điện áp ra gần bằng

a)

Ur ≈ −30 V

b)

Ur ≈ −20 V

c)

Ur ≈ −10 V

d)

Ur ≈ −40 V

81.

Op-amp so với mạch khuếch đại dùng transistor có ưu điểm nổi bật

a)

Giá thành luôn rẻ hơn

b)

Độ chính xác cao hơn

c)

Không cần nguồn nuôi riêng

d)

Kích thước nhỏ hơn mọi loại

82.

Ứng dụng tiêu biểu của op-amp là

a)

Mạch chỉnh lưu cầu công suất

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch khuếch đại âm thanh

d)

Mạch tạo xung số học

83.

Trong mạch không đảo, Uin = 2 V và G = 3. Điện áp ra là

a)

3 V

b)

6 V

c)

−3 V

d)

−6 V

84.

Đặc điểm của tín hiệu ra so với tín hiệu vào ở mạch đảo là

a)

Cùng dấu và lớn hơn

b)

Ngược dấu và nhỏ hơn

c)

Cùng dấu và nhỏ hơn

d)

Ngược dấu và lớn hơn

85.

Nhìn hình mạch đảo: R1 = 10 kΩ, Rf = 100 kΩ, Uvào = 0,2 V. Hãy chọn nhận định đúng về Ur

a)

Ur = −0,2 V

b)

Ur = +0,2 V

c)

Ur = +2 V

d)

Ur = −2 V

86.

Nhóm thiết kế mạch không đảo cần R2 phù hợp để G = 11 với R1 = 10 kΩ. Chọn phát biểu đúng

a)

Chọn R2 để G = 1 + R2/R1

b)

Chọn R2 để G = R1/R2

c)

Chọn R2 để G = 1 − R2/R1

d)

Chọn R2 để G = R2 − R1

87.

Công thức tổng quát điện áp ra của mạch đảo theo Uvào và Uvồ là

a)

Ur = (R1/Rf)·Uvào

b)

Ur = Uvào + Uvồ

c)

Ur = −(Rf/R1)·Uvào

d)

Ur = (1+Rf/R1)·Uvào