WorksheetsTrắc nghiệm Lý thuyết (Alkenes)
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn.
liên kết σ.
liên kết bội.
vòng benzene.
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n (với n≥2 ). Chọn mệnh đề đúng.
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n−2 (n ≥ 2).
Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8,… hợp thành dãy đồng đẳng của
metan.
etilen (ethene).
axetilen (ethyne).
xiclopropan.
Trong công nghiệp hiện đại, nhờ sự phát triển của công nghệ dầu mỏ, etylen (etilen) trở thành nguyên liệu thuận lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etylen là
C2H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Các loại bao ni-lon, màng mỏng trong suốt dùng làm bao gói thường được sản xuất từ polyme của chất nào sau đây?
Butadien.
Propene.
Vinyl chloride.
Ethylen (ethene).
Alkene có công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
3.
4.
5.
6.
Alkene có công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân (tính cả đồng phân hình học nếu có)?
3.
4.
5.
6.
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo alkene?
4.
5.
6.
7.
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân alkene (tính cả đồng phân hình học nếu có)?
4.
5.
6.
7.
Alkene CH3−CH=CH−CH3 có tên gọi là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Alkene dưới đây có tên gọi là (khung xương hiển thị: một carbon bậc ba mang nhóm CH3 liên kết đôi với CH , sau đó nối với CH2 ; trên carbon trái còn gắn một nhóm CH3 ).
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
2-methylbut-3-ene.
3-methylbut-3-ene.
Alkene dưới đây có tên gọi là (khung xương hiển thị: CH3−CH−CH=CH2 với một nhóm CH3 gắn ở carbon thứ ba tính từ đầu phải).
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
2-methylbut-3-ene.
3-methylbut-1-ene.
Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy hai nhóm CH3 nằm cùng phía quanh liên kết đôi C=C , hai nguyên tử H ở cùng phía còn lại).
but-2-ene.
cis-but-2-ene.
trans-but-2-ene.
but-1-ene.
Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy hai nhóm CH3 nằm đối phía quanh liên kết đôi C=C ).
but-2-ene.
cis-but-2-ene.
trans-but-2-ene.
but-1-ene.
Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy các nhóm CH3 và C2H5 cùng phía quanh liên kết đôi C=C ).
trans-pent-2-ene.
cis-but-2-ene.
trans-but-2-ene.
cis-pent-2-ene.
Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy nhóm CH3 và C2H5 nằm đối phía quanh liên kết đôi).
trans-pent-2-ene.
cis-but-2-ene.
trans-but-2-ene.
cis-pent-2-ene.
Theo IUPAC (tên thay thế), alkene CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3 có tên gọi là
isohexane.
3-methylpent-3-ene.
3-methylpent-2-ene.
2-ethylbut-2-ene.
Theo IUPAC, alkene CH3−CH=CH−CH(CH3)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
4-dimethylhex-1-ene.
4,5-dimethylhex-1-ene.
4,5-dimethylhex-2-ene.
2,3-dimethylhex-4-ene.
Theo IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CH−C(CH3)3 có tên gọi là
2,2,4-trimethylpent-3-ene.
2,4-trimethylpent-2-ene.
2,4,4-trimethylpent-2-ene.
2,4-trimethylpent-3-ene.
Theo IUPAC, hợp chất CH3−C(C2H5)=CH−CH(CH3)2 có tên gọi là
2-ethyl-4-methylpent-2-ene.
4-ethyl-2-methylpent-2-ene.
3,5-dimethylhex-3-ene.
2,4-dimethylhex-3-ene.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH−CH2−CH3 ?
(CH3)2C=CH−CH3 .
CH2=CH−CH2−CH3 .
CH≡C−CH2−CH3 .
CH2=CH−CH2−CH=CH2 .
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3−CH=CH−CH3 .
(CH3)2C=CH−CH3 .
CH3−CH=C(H)(CH3) .
(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2 .
Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis–trans)?
CH3−C≡C−CH3 .
CH3−CH=CH−CH3 .
CH2Cl−CH2Cl .
CH2=CCl−CH3 .
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis–trans?
CHCl=CHCl .
CH3CH2C=C(CH3)CH3 .
CH3CH=CHCH3 .
CH3CH2CH=CHCH3 .
Cho các chất sau: CH3CH=CH2 ; CH3CBr=CHCH3 ; CH3CH=CHCH3 ; CH2=CHCH=CH2 ; CH3CH2C(C(CH3)3) ; CH3CH=CHCH=CH2 ; CH3CH=CHCOOH . Số chất có đồng phân hình học là
5.
3.
4.
6.
Cho các alkene X và Y có công thức như hình. Tên gọi của X và Y tương ứng là gì?
cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.
trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-3-ene.
trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
2-chloropropene.
But-2-ene.
1,2-dichloroethane.
But-1-ene.
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) ClCH2CH=CHCH3 ; (2) CH3CH=CHCH3 ; (3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2 ; (4) ClCH2CH=CH2 ; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3 ; (6) (CH3)2C=CH2 . Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
3.
4.
5.
6.
Cho các chất sau: (1) 2-methylbut-1-ene; (2) 3,3-dimethylbut-1-ene; (3) 3-methylpent-1-ene; (4) 3-methylpent-2-ene. Số chất đồng phân của nhau là
1.
2.
3.
4.
Dẫn khí ethen qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào?
CH3−CH2Br .
CH2Br−CH2Br .
CH3−CHBr2 .
CHBr2−CHBr2 .
Khi cho propylene tác dụng với dung dịch bromine, sản phẩm thu được có tên gọi là
1,2-dibromopropane.
1,1-dibromopropane.
2-bromopropane.
1-bromopropane.
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov, sản phẩm chính là
CH3−CH2−CHBr−CH2Br .
CH3−CH2−CHBr−CH3 .
CH2Br−CH2−CH2−CH2Br .
CH3−CH2−CH2−CH2Br .
Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?
CH3CH=CH2+HCl→CH3CHClCH3 .
(CH3)2C=CH2+HBr→(CH3)2CHCH2Br .
CH3CH2CH=CH2+H2OH+CH3CH2CH(OH)CH3 .
(CH3)2C=CH−CH3+HCl→(CH3)2CClCH2CH3 .
Cho các hydrocarbon: (1) CH2=C(CH3)CH2CH3 ; (2) CH2=C(CH3)CH3 ; (3) CH2=C(CH3)CH=CH2 ; (4) (CH3)2CCH=CH2 . Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?
(1) và (2).
(2) và (4).
(1) và (3).
(3) và (4).
Cho 3,3-dimethylbut-1-ene tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là
2-bromo-3,3-dimethylbutane.
2-bromo-2,3-dimethylbutane.
2,2-dimethylbutane.
3-bromo-2,2-dimethylbutane.
Cho ethylene tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là
CH3CH2OH .
CH3CH2SO4H .
CH3CH2SO3H .
CH2=CHSO4H .
Khi cho ethene tác dụng với nước (xúc tác H3PO4 ), sản phẩm thu được có tên gọi là
propyl alcohol.
ethyl alcohol.
ethyl.
ethane.
Alkene A có công thức phân tử C4H8 . Khi cộng nước vào A (xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là
but-1-ene.
but-2-ene.
cis-but-2-ene.
2-methylprop-1-ene.
Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của alkene, nguyên tử H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?
Nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.
Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.
Nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.
Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.
Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào 2-methylpropene là chất nào?
CH3-CH(OH)-CH3
CH3CH2CH2OH
HO-CH2CH2CH3
CH3-O-CH2CH3
Alkene X có công thức phân tử C6H12, không có đồng phân hình học. Khi tác dụng với H2 tạo ra alkane mạch thẳng. Sản phẩm chính của phản ứng giữa X với H2O (xúc tác H+) là chất nào?
CH2OH-CH2CH2CH2CH3
CH3-CHOH-CH2CH(CH3)2
CH3-CHOH-CH(CH3)CH3
CH3-CHOH-CH2CH2CH3
Hydrate hóa 2 alkene chỉ tạo thành 2 alcohol. Hai alkene đó là
2-methylpropene và but-1-ene
propene và but-2-ene
ethene và but-2-ene
ethene và but-1-ene
Hydrate hóa 2 alkene chỉ tạo thành 4 alcohol. Hai alkene đó là
2-methylpropene và but-1-ene
propene và but-2-ene
ethene và but-2-ene
ethene và but-1-ene
Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?
2
1
3
4
Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+, to). Tối đa thu được bao nhiêu sản phẩm cộng?
2
4
6
5
Số alkene khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là
1
4
2
3
Hydrocarbon X mạch hở có công thức phân tử C6H12. Khi cho X tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra một sản phẩm monobromo duy nhất. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
4
1
3
2
Khi cho hydrocarbon X mạch hở (có số nguyên tử C nhỏ hơn 7) tác dụng với HBr dư, thu được sản phẩm duy nhất là dẫn xuất monobromo có mạch C không phân nhánh. Số công thức cấu tạo thỏa mãn là
6
4
5
3
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
–(CH2=CH2)n–
–(CH2–CH2)n–
–(CH=CH2)n–
–(CH3–CH3)n–
Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm nào sau đây?
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H5OH, MnO2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng. Sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây có thể thu được?
CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3
CH3CH2CH2CH(OH)CH3
CH3CH(OH)CH(OH)CH2CH3
CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3
Xét phản ứng: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng
13
14
15
16
Trong phản ứng dime hóa: 2CH≡CH —(xt, t)→ … . Chọn sản phẩm đúng của phản ứng này.
CH2=CH–CH=CH2
CH≡C–CH≡CH
CH3–CH=CH–CH3
CH2=CH–CH2–CH3
Trong phản ứng trime hóa acetylene, sản phẩm chính là
Benzen
Cyclohexane
Propane
Ethyne
Phản ứng thế Ag với AgNO3/NH3: HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → … . Chọn phương trình sản phẩm đúng.
Ag2C2↓ + 2NH4NO3
AgC≡CH + NH4NO3
C2H2 + 2AgNH3NO3
Ag2CO3 + NH4NO3
Phản ứng thế Ag với AgNO3/NH3: CH3–C≡CH + AgNO3 + NH3 → … . Chọn sản phẩm đúng.
CH3–C≡CAg + NH4NO3
CH3–CH=CH2 + AgNO3
CH3–C≡CH + AgNH3NO3
CH3–C≡C–NH4
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Alkyn làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4 loãng, nguội). Chọn nhận xét đúng.
Dung dịch bị mất màu, tạo MnO2 màu nâu
Dung dịch chuyển màu tím đậm hơn
Tạo khí CO2 ngay lập tức
Không xảy ra phản ứng
Phản ứng đốt cháy hoàn toàn: CnH2n-2 + O2 → … CO2 + … H2O. Chọn hệ số đúng cho n = 2 (C2H2).
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
2C2H2 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
C2H2 + 2O2 → 2CO2 + 2H2O
C2H2 + O2 → CO2 + H2O
Điều chế trong phòng thí nghiệm: CaC2 + 2H2O → … . Chọn phương trình đúng.
Ca(OH)2 + C2H2
CaO + C2H6
Ca(OH)2 + C2H4
CaCO3 + C2H2
Điều chế trong công nghiệp từ methane: 2CH4 → … (xúc tác, nhiệt độ cao). Chọn sản phẩm chính.
C2H2 + 3H2
C2H6
C2H4 + H2
C + H2
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Các hydrocarbon C2H2, C3H4, C4H6, … thuộc dãy đồng đẳng của
methane
ethene
ethyne
acetylene
Hợp chất nào sau đây là alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C≡CH
CH2=CH-CH=CH2
Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH3 có tên gọi là
but-1-yne
but-2-yne
methylpropene
methylbut-1-yne
Theo IUPAC, hợp chất CH3–CH2–C≡C–CH(CH3)–CH3 có tên gọi là
5-methylhex-3-yne
2-methylhex-3-yne
3-methylpent-2-yne
4-methylhex-3-yne
Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH(CH3)–CH3 có tên gọi là
2-methylpent-3-yne
2-methylpent-3-yne
4-methylpent-2-yne
3-methylpent-2-yne
Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH2–CH3 có tên gọi là
ethylmethylacetylene
pent-3-yne
pent-2-yne
pent-1-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylbut-2-yne
2-methylpent-4-yne
4-methylpent-2-yne
3-methylhex-4-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
4-ethylpent-2-yne
2-ethylpent-3-yne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3,3-dimethylpent-2-yne
4,4-dimethylpent-3-yne
4,4-dimethylhex-2-yne
3,3-dimethylpent-4-yne
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được ethylene?
Ag2C2
CH4
Al4C3
CaC2
Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử CH≡C–CH=CH2 lần lượt là
7 và 2
7 và 3
3 và 3
3 và 2
Trong phân tử propene, có số liên kết xích ma (σ) là
7
9
8
6
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C–CH2–CH3?
CH≡C–CH3
CH3–C≡C–CH3
CH3–C≡C–CH3
CH2=CH–CH2–CH3
Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) đun nóng, sản phẩm thu được có tên gọi là
ethane
ethyne
ethene
methane
Để chuyển hóa alkyne thành alkene, người ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện nào sau đây?
Ni, t°
Mn, t°
Pd/PbCO3, t°
Fe, t°
Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là
RC≡CR' + 2H2 → RCH2–CH2R'
RC≡CR' + H2 → RCH=CHR'
RC≡CH + H2 → RCH2–CH3
RCH=CH2 + H2 → RCH2–CH3
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
CH3–CH=CH2
CH3–C≡C–CH3
CH3–CH2–CH=CH2
(CH3)2C=CH2
Dẫn khí ethyne qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây?
CH3–CH2Br
CH2Br–CH2Br
CH3–CHBr2
CHBr2–CHBr2
Khi cho propyne tác dụng với dung dịch bromine dư, sản phẩm chính thu được có tên gọi là
1,2-dibromopropane
1,1,2,2-tetrabromopropane
2-bromopropane
1-bromopropane
Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3CBr2–CBr2CH3
CH3CHBr–CHBrCH3
CH3CH2–CBr2CH3
CH3CHBr2–CH2CH3
Dẫn khí ethyne qua dung dịch HBr. Sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây?
CH3–CH2Br
CH2Br–CH2Br
CH3–CHBr2
CHBr2–CHBr2
Khi cho propyne tác dụng với HBr (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính thu được có tên gọi là
1,2-dibromopropane
1,1,2,2-tetrabromopropane
2-bromopropene
1-bromopropane
Khi cho propyne tác dụng với HBr (tỉ lệ mol 1:2), sản phẩm chính thu được có tên gọi là
1,2-dibromopropane
1,1,2,2-tetrabromopropane
2-bromopropene
2,2-dibromopropane
Chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H6. Khi cho X tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng. Chất X là
buta-1,3-diene
but-1-yne
but-2-yne
vinylacetylene
Khi cho ethyne tác dụng với nước (Hg2+, H2SO4, to) sản phẩm thu được có tên gọi là
propyl alcohol
ethyl alcohol
ethanal
ethane
Cho phản ứng: CH≡CH + H2O → X. X là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Khi cho propyne tác dụng với H2O, sản phẩm chính thu được có công thức là
CH2=C(OH)–CH3
CH3–CO–CH3
CH3CH2CHO
CH3COOCH3
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
CH3–C≡CH
CH3CH2–C≡CH
CH3–C≡C–CH3
HC≡CH
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
acetylene
but-2-yne
pent-1-yne
propyne
Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
but-1-yne
hex-1-yne
propyne
acetylene
Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. Hợp chất X có phân tử khối là
240
242
133
147
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. Hợp chất X có phân tử khối là
240
242
255
147
Trong số các hydrocarbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4. Những hydrocarbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
C4H10, C4H8
C4H6, C3H4
Chỉ có C4H6
Chỉ có C3H4
Oxi hoá ethyne bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
KOOC–COOK, KOH, MnO2, H2O
K2CO3, H2O, MnO2
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: cháy trong oxygen, cộng bromine, cộng hydrogen (xúc tác Ni, to), tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
ethane
ethylene
acetylene
propene
Hiện tượng xảy ra khi sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 là
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa vàng nhạt
xuất hiện kết tủa đen
không có hiện tượng gì xảy ra
Làm thí nghiệm như hình vẽ: Ống nghiệm (1) tạo khí từ CaC2 tác dụng với H2O; khí dẫn qua ống nghiệm (2) chứa dung dịch AgNO3/NH3.
Có kết tủa vàng nhạt
Có kết tủa trắng
Có bọt khí và kết tủa
Có bọt khí
Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?
Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt
Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần
Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp
Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất
Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng
Ống nghiệm (1) không có hiện tượng, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng
Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
Trong phân tử alkyne X, hydrogen chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu alkyne phù hợp?
1
2
3
4
Alkyne có công thức phân tử C4H6 có bao nhiêu đồng phân?
4
3
2
1
Alkyne có công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu đồng phân?
3
4
1
2
Alkyne C4H6 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
4
2
1
3
Alkyne C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
3
2
4
1
Alkyne C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
3
4
5
6
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4Hx. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
3
5
4
2
Để phân biệt but-1-yne và but-2-yne người ta dùng thuốc thử sau đây?
Dung dịch KMnO4/H2SO4
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch Br2
Dung dịch H2SO4, HgSO4
Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch AgNO3/NH3
Nước bromine
Dung dịch KMnO4
Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?
KMnO4 và NaOH
KMnO4 và quỳ tím
AgNO3/NH3
Br2 và AgNO3/NH3
Có thể phân biệt but-1-yne, but-2-yne, methane bằng hóa chất nào sau đây?
AgNO3/NH3
Br2 và quỳ tím
KMnO4 và AgNO3/NH3
HBr và Br2
Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch HCl
Quỳ tím ẩm
Dung dịch NaOH
Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
Br2 dư
KMnO4 dư
AgNO3/NH3 dư
HCl dư
Để tinh chế C2H2 có lẫn tạp chất là CH4, SO2, C2H4 và CO2 thì người ta dùng những hóa chất nào sau đây?
KOH, HCl
Br2, HCl
AgNO3/NH3, HCl
KMnO4
Cho các chất sau: methane, ethylene, but-2-yne và acetylene. Kết luận nào sau đây là đúng?
Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2
Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4
Hydrocarbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hydrogen hoá hoàn toàn X, thu được 2,2-dimethylbutane. Tên gọi của X là
3,3-dimethylbut-1-yne
3,3-dimethylpent-1-yne
2,2-dimethylbut-3-yne
2,2-dimethylbut-2-yne
Cho các phương trình hoá học sau (đánh số 1), (2), (3). Hãy xác định các phương trình hoá học viết sai.
(3)
(1)
(1), (3)
(3), (4)
Cho các phản ứng sau: (1) CH4 + Cl2 —as, ánh sáng→ ... (2) C2H4 + H2 —Ni, to→ ... (3) 2C2H2 —t, xúc tác→ ... (4) 3C2H2 —t, xúc tác→ ... (5) C2H2 + AgNO3/NH3 —→ ... (6) Propyne + H2O —→ ... Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế và phản ứng oxi hoá – khử lần lượt là
4, 2
3, 3
2, 2
5, 1
Cho alkyne X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni/to). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là 2-methylbutane. Tên gọi của X là
2-methylbut-1-yne
2-methylbut-2-yne
3-methylbut-2-yne
3-methylbut-1-yne
Cho alkyne X tác dụng với H2 dư (xúc tác Lindlar) thu được duy nhất một sản phẩm hữu cơ Y có đồng phân hình học. Khi hydrogen hóa Y thì tạo thành 2-methylpentane. Tên gọi của X là
2-methylpent-1-yne
2-methylpent-2-yne
4-methylpent-2-yne
4-methylpent-1-yne
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ: cho nước nhỏ giọt lên chất rắn tạo khí dẫn qua bình đựng dung dịch Br2 (màu nâu đỏ). Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
có kết tủa đỏ nâu
dung dịch Br2 bị nhạt màu
có kết tủa trắng
có kết tủa vàng
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
CaO
Al 4 C 3
CaC 2
Ca
Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là
có kết tủa màu nâu đỏ
có kết tủa màu vàng nhạt
dung dịch chuyển sang màu da cam
dung dịch chuyển sang màu xanh lam
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu. Chất X là
CaC 2
Na
Al 4 C 3
CaO
Cho các chất sau: acetylene, methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
1
2
3
4
Cho các chất: but-1-ene, but-1-yne, buta-1,3-diene, vinylacetylene, isobutylene. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butane?
5
6
3
4
Cho các chất sau: divinyl, ethylene, styrene, vinylacetylene, propilene, benzene. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
4
5
7
6
Dựa trên dãy chuyển hóa a) CH3COONa→CH4→C2H2→C2H4→C4H6→ cao su buna: Chất được trùng hợp để tạo cao su buna là
buta-1,3-dien ( C4H6 )
etilen ( C2H4 )
axetilen ( C2H2 )
vinylaxetilen ( C4H4 )
Dựa trên dãy chuyển hóa b) CaC 2 → acetylene → ... → butadiene → cao su buna (polybutadiene): Chất trung gian giữa acetylene và butadiene là
vinylaxetilen
etilen
propen
benzen
Dựa trên dãy chuyển hóa d) CH3COONa→CH4→C2H2→C2H4→C4H6→ cao su buna; đồng thời có nhánh C2Ag2→C2H2→C2H3Cl→ PVC: Monome dùng để điều chế PVC là
vinyl clorua ( C2H3Cl )
etilen ( C2H4 )
axetilen ( C2H2 )
buta-1,3-dien ( C4H6 )
Trong nhánh C2Ag2→C2H2→C2H3Cl của dãy d), chất rắn bạc thu được khi cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 được ký hiệu là
C2Ag2
AgCl
Ag2O
AgNO3
Xét các phát biểu về hydrocarbon. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n , n≥2 .
Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C có dạng CnH2n−2 , n≥2 .
Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở có dạng CnH2n+2 , n≥2 .
Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x≥1 .
Cho các phân tử anken có công thức khung phân tử như hình A, B, C. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Tên thay thế của A là propene.
Alkene B có đồng phân hình học.
Nhiệt độ sôi tăng theo thứ tự A, B, C.
Tương tác van der Waals giữa các phân tử giảm dần theo thứ tự A, B, C.
Cho công thức cấu tạo của các chất (1)–(4) như hình. Chọn tất cả phát biểu đúng.
(1) là alkane có công thức phân tử C5H12 .
(2) là alkađiene có công thức phân tử C5H8 .
(3) là alkene có công thức phân tử C5H10 .
(4) là alkyne có công thức phân tử C4H6 .
Xét các phát biểu về alkyne. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Các alkyne HC≡CH , CH3−C≡CH , … có công thức chung là CnH2n−2 ( n≥2 ) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene.
Liên kết ba của alkyne được tạo nên từ ba liên kết π .
Các alkyne 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo.
Alkyne có đồng phân hình học như alkene.
Hydro hóa alkene và alkyne thu được alkane tương ứng (thường ở t∘ , có xúc tác kim loại như Pt, Ni, Pd). Chọn tất cả phát biểu đúng.
Acetylene (ethyne) tác dụng với hydrogen ( t∘ , Lindlar) thu được ethylene.
Propylene tác dụng với hydrogen ( t∘ , Ni) thu được propane.
Isobutylene (methylpropene) tác dụng với hydrogen ( t∘ , Ni) thu được isobutane.
But-1-ene hoặc but-1-yne tác dụng với hydrogen dư ( t∘ , Ni) thu được butane.
Hình sau mô phỏng thí nghiệm điều chế ethylene và thử tính chất. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Trong thí nghiệm trên, ngoài C2H4 còn thu được các sản phẩm phụ là CO2 và SO2 .
Khí ethylene sinh ra làm nhạt màu dung dịch KMnO4 loãng hoặc nước Br2 loãng.
Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch H2SO4 10% vẫn thu được ethylene.
Vai trò của dung dịch NaOH đặc là hấp thụ nước sinh ra trong quá trình đun nóng.
Hình mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hoá học của ethylene. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Cồn 96° có thành phần chính là ethanol ( C2H5OH ).
Khí thoát ra khỏi bình cầu chỉ có ethylene.
Vai trò của dung dịch NaOH là loại bỏ tạp chất để thu được C2H4 tinh khiết.
C2H4 thoát ra làm mất màu dung dịch nước Br2 hoặc dung dịch KMnO4 .
Hình mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Phản ứng xảy ra trong bình cầu là CaC2+2H2O→C2H2+Ca(OH)2 .
Dung dịch NaOH có tác dụng làm khô khí acetylene.
Khí acetylene tạo kết tủa khi phản ứng với nước Br2 hoặc dung dịch KMnO4 .
Acetylene có tên gọi khác là propyne.
Dưới đây là hình ảnh các ống nghiệm chứa hexane và hex-1-ene sau khi thêm nước bromine rồi lắc đều (ống 1 phân lớp không màu, ống 2 phân lớp có màu nâu đỏ). Chọn tất cả phát biểu đúng.
Cả hai ống nghiệm, nước đều nằm ở lớp dưới.
Ống nghiệm (1) ban đầu chứa hexane.
Ống nghiệm (2) ban đầu chứa hex-1-ene.
Lớp màu nâu đỏ ở ống nghiệm (2) là sản phẩm phản ứng của hexane với nước bromine.
Xét phản ứng của alk-1-yne với dung dịch AgNO3 trong NH3 . Chọn tất cả phát biểu đúng.
Sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng sáng.
Bản chất phản ứng là thế nguyên tử hydrogen linh động ở alk-1-yne bằng bạc.
Acetylene là alkyne duy nhất có hai nguyên tử hydrogen linh động.
Nguyên tử hydrogen gắn vào carbon của liên kết ba linh động hơn so với hydrogen gắn vào carbon của liên kết đôi và liên kết đơn.
