wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Lý thuyết (Alkenes)

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết σ.

c)

liên kết bội.

d)

vòng benzene.

2.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n\mathrm{C_nH_{2n}} (với n2n\ge2 ). Chọn mệnh đề đúng.

a)

CnH2n+2\mathrm{C_nH_{2n+2}} (n ≥ 1).

b)

CnH2n\mathrm{C_nH_{2n}} (n ≥ 2).

c)

CnH2n\mathrm{C_nH_{2n}} (n ≥ 3).

d)

CnH2n2\mathrm{C_nH_{2n-2}} (n ≥ 2).

3.

Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8,\mathrm{C_2H_4,\ C_3H_6,\ C_4H_8,\ldots} hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metan.

b)

etilen (ethene).

c)

axetilen (ethyne).

d)

xiclopropan.

4.

Trong công nghiệp hiện đại, nhờ sự phát triển của công nghệ dầu mỏ, etylen (etilen) trở thành nguyên liệu thuận lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etylen là

a)

C2H6.\mathrm{C_2H_6}.

b)

C2H2.\mathrm{C_2H_2}.

c)

C2H4.\mathrm{C_2H_4}.

d)

CH4.\mathrm{CH_4}.

5.

Các loại bao ni-lon, màng mỏng trong suốt dùng làm bao gói thường được sản xuất từ polyme của chất nào sau đây?

a)

Butadien.

b)

Propene.

c)

Vinyl chloride.

d)

Ethylen (ethene).

6.

Alkene có công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

7.

Alkene có công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} có bao nhiêu đồng phân (tính cả đồng phân hình học nếu có)?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

8.

Hợp chất C5H10\mathrm{C_5H_{10}} có bao nhiêu đồng phân cấu tạo alkene?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

9.

Hợp chất C5H10\mathrm{C_5H_{10}} có bao nhiêu đồng phân alkene (tính cả đồng phân hình học nếu có)?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

10.

Alkene CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3{-}CH{=}CH{-}CH_3} có tên gọi là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

11.

Alkene dưới đây có tên gọi là (khung xương hiển thị: một carbon bậc ba mang nhóm CH3\mathrm{CH_3} liên kết đôi với CH\mathrm{CH} , sau đó nối với CH2\mathrm{CH_2} ; trên carbon trái còn gắn một nhóm CH3\mathrm{CH_3} ).

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

12.

Alkene dưới đây có tên gọi là (khung xương hiển thị: CH3CHCH=CH2\mathrm{CH_3{-}CH{-}CH{=}CH_2} với một nhóm CH3\mathrm{CH_3} gắn ở carbon thứ ba tính từ đầu phải).

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

3-methylbut-1-ene.

13.

Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy hai nhóm CH3\mathrm{CH_3} nằm cùng phía quanh liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C} , hai nguyên tử H ở cùng phía còn lại).

a)

but-2-ene.

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.

d)

but-1-ene.

14.

Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy hai nhóm CH3\mathrm{CH_3} nằm đối phía quanh liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C} ).

a)

but-2-ene.

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.

d)

but-1-ene.

15.

Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy các nhóm CH3\mathrm{CH_3}C2H5\mathrm{C_2H_5} cùng phía quanh liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C} ).

a)

trans-pent-2-ene.

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.

d)

cis-pent-2-ene.

16.

Alkene dưới đây có tên là (hình vẽ cho thấy nhóm CH3\mathrm{CH_3}C2H5\mathrm{C_2H_5} nằm đối phía quanh liên kết đôi).

a)

trans-pent-2-ene.

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.

d)

cis-pent-2-ene.

17.

Theo IUPAC (tên thay thế), alkene CH3CH2C(CH3)=CHCH3\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}C(CH_3){=}CH{-}CH_3} có tên gọi là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

18.

Theo IUPAC, alkene CH3CH=CHCH(CH3)CH(CH3)CH3\mathrm{CH_3{-}CH{=}CH{-}CH(CH_3){-}CH(CH_3){-}CH_3} có tên gọi là

a)

4-dimethylhex-1-ene.

b)

4,5-dimethylhex-1-ene.

c)

4,5-dimethylhex-2-ene.

d)

2,3-dimethylhex-4-ene.

19.

Theo IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)3\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH{-}C(CH_3)_3} có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpent-3-ene.

b)

2,4-trimethylpent-2-ene.

c)

2,4,4-trimethylpent-2-ene.

d)

2,4-trimethylpent-3-ene.

20.

Theo IUPAC, hợp chất CH3C(C2H5)=CHCH(CH3)2\mathrm{CH_3{-}C(C_2H_5){=}CH{-}CH(CH_3)_2} có tên gọi là

a)

2-ethyl-4-methylpent-2-ene.

b)

4-ethyl-2-methylpent-2-ene.

c)

3,5-dimethylhex-3-ene.

d)

2,4-dimethylhex-3-ene.

21.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_2{-}CH_3} ?

a)

(CH3)2C=CHCH3\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH{-}CH_3} .

b)

CH2=CHCH2CH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_2{-}CH_3} .

c)

CHCCH2CH3\mathrm{CH\equiv C{-}CH_2{-}CH_3} .

d)

CH2=CHCH2CH=CH2\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_2{-}CH{=}CH_2} .

22.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3{-}CH{=}CH{-}CH_3} .

b)

(CH3)2C=CHCH3\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH{-}CH_3} .

c)

CH3CH=C(H)(CH3)\mathrm{CH_3{-}CH{=}C(H)(CH_3)} .

d)

(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2\mathrm{(CH_3)_2CHCH{=}CHCH(CH_3)_2} .

23.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis–trans)?

a)

CH3CCCH3\mathrm{CH_3{-}C\equiv C{-}CH_3} .

b)

CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3{-}CH{=}CH{-}CH_3} .

c)

CH2ClCH2Cl\mathrm{CH_2Cl{-}CH_2Cl} .

d)

CH2=CClCH3\mathrm{CH_2{=}CCl{-}CH_3} .

24.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis–trans?

a)

CHCl=CHCl\mathrm{CHCl{=}CHCl} .

b)

CH3CH2C=C(CH3)CH3\mathrm{CH_3CH_2C{=}C(CH_3)CH_3} .

c)

CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3CH{=}CHCH_3} .

d)

CH3CH2CH=CHCH3\mathrm{CH_3CH_2CH{=}CHCH_3} .

25.

Cho các chất sau: CH3CH=CH2\mathrm{CH_3CH{=}CH_2} ; CH3CBr=CHCH3\mathrm{CH_3CBr{=}CHCH_3} ; CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3CH{=}CHCH_3} ; CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2{=}CHCH{=}CH_2} ; CH3CH2C(C(CH3)3)\mathrm{CH_3CH_2C(C(CH_3)_3)} ; CH3CH=CHCH=CH2\mathrm{CH_3CH{=}CHCH{=}CH_2} ; CH3CH=CHCOOH\mathrm{CH_3CH{=}CHCOOH} . Số chất có đồng phân hình học là

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

26.

Cho các alkene X và Y có công thức như hình. Tên gọi của X và Y tương ứng là gì?

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene.

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

c)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-3-ene.

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene.

27.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-chloropropene.

b)

But-2-ene.

c)

1,2-dichloroethane.

d)

But-1-ene.

28.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) ClCH2CH=CHCH3\mathrm{ClCH_2CH{=}CHCH_3} ; (2) CH3CH=CHCH3\mathrm{CH_3CH{=}CHCH_3} ; (3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2\mathrm{BrCH_2C(CH_3){=}C(CH_2CH_3)_2} ; (4) ClCH2CH=CH2\mathrm{ClCH_2CH{=}CH_2} ; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3\mathrm{ClCH_2CH{=}CHCH_2CH_3} ; (6) (CH3)2C=CH2\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH_2} . Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

29.

Cho các chất sau: (1) 2-methylbut-1-ene; (2) 3,3-dimethylbut-1-ene; (3) 3-methylpent-1-ene; (4) 3-methylpent-2-ene. Số chất đồng phân của nhau là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Dẫn khí ethen qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào?

a)

CH3CH2Br\mathrm{CH_3{-}CH_2Br} .

b)

CH2BrCH2Br\mathrm{CH_2Br{-}CH_2Br} .

c)

CH3CHBr2\mathrm{CH_3{-}CHBr_2} .

d)

CHBr2CHBr2\mathrm{CHBr_2{-}CHBr_2} .

31.

Khi cho propylene tác dụng với dung dịch bromine, sản phẩm thu được có tên gọi là

a)

1,2-dibromopropane.

b)

1,1-dibromopropane.

c)

2-bromopropane.

d)

1-bromopropane.

32.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov, sản phẩm chính là

a)

CH3CH2CHBrCH2Br\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}CHBr{-}CH_2Br} .

b)

CH3CH2CHBrCH3\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}CHBr{-}CH_3} .

c)

CH2BrCH2CH2CH2Br\mathrm{CH_2Br{-}CH_2{-}CH_2{-}CH_2Br} .

d)

CH3CH2CH2CH2Br\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}CH_2{-}CH_2Br} .

33.

Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

a)

CH3CH=CH2+HClCH3CHClCH3\mathrm{CH_3CH{=}CH_2 + HCl \to CH_3CHClCH_3} .

b)

(CH3)2C=CH2+HBr(CH3)2CHCH2Br\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH_2 + HBr \to (CH_3)_2CHCH_2Br} .

c)

CH3CH2CH=CH2+H2OH+CH3CH2CH(OH)CH3\mathrm{CH_3CH_2CH{=}CH_2 + H_2O \xrightarrow[]{H^+} CH_3CH_2CH(OH)CH_3} .

d)

(CH3)2C=CHCH3+HCl(CH3)2CClCH2CH3\mathrm{(CH_3)_2C{=}CH{-}CH_3 + HCl \to (CH_3)_2CClCH_2CH_3} .

34.

Cho các hydrocarbon: (1) CH2=C(CH3)CH2CH3\mathrm{CH_2{=}C(CH_3)CH_2CH_3} ; (2) CH2=C(CH3)CH3\mathrm{CH_2{=}C(CH_3)CH_3} ; (3) CH2=C(CH3)CH=CH2\mathrm{CH_2{=}C(CH_3)CH{=}CH_2} ; (4) (CH3)2CCH=CH2\mathrm{(CH_3)_2CCH{=}CH_2} . Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane?

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(3) và (4).

35.

Cho 3,3-dimethylbut-1-ene tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là

a)

2-bromo-3,3-dimethylbutane.

b)

2-bromo-2,3-dimethylbutane.

c)

2,2-dimethylbutane.

d)

3-bromo-2,2-dimethylbutane.

36.

Cho ethylene tác dụng với dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng, nóng, sản phẩm chính là

a)

CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH} .

b)

CH3CH2SO4H\mathrm{CH_3CH_2SO_4H} .

c)

CH3CH2SO3H\mathrm{CH_3CH_2SO_3H} .

d)

CH2=CHSO4H\mathrm{CH_2{=}CHSO_4H} .

37.

Khi cho ethene tác dụng với nước (xúc tác H3PO4\mathrm{H_3PO_4} ), sản phẩm thu được có tên gọi là

a)

propyl alcohol.

b)

ethyl alcohol.

c)

ethyl.

d)

ethane.

38.

Alkene A có công thức phân tử C4H8\mathrm{C_4H_8} . Khi cộng nước vào A (xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là

a)

but-1-ene.

b)

but-2-ene.

c)

cis-but-2-ene.

d)

2-methylprop-1-ene.

39.

Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của alkene, nguyên tử H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?

a)

Nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.

b)

Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.

40.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào 2-methylpropene là chất nào?

a)

CH3-CH(OH)-CH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

HO-CH2CH2CH3

d)

CH3-O-CH2CH3

41.

Alkene X có công thức phân tử C6H12, không có đồng phân hình học. Khi tác dụng với H2 tạo ra alkane mạch thẳng. Sản phẩm chính của phản ứng giữa X với H2O (xúc tác H+) là chất nào?

a)

CH2OH-CH2CH2CH2CH3

b)

CH3-CHOH-CH2CH(CH3)2

c)

CH3-CHOH-CH(CH3)CH3

d)

CH3-CHOH-CH2CH2CH3

42.

Hydrate hóa 2 alkene chỉ tạo thành 2 alcohol. Hai alkene đó là

a)

2-methylpropene và but-1-ene

b)

propene và but-2-ene

c)

ethene và but-2-ene

d)

ethene và but-1-ene

43.

Hydrate hóa 2 alkene chỉ tạo thành 4 alcohol. Hai alkene đó là

a)

2-methylpropene và but-1-ene

b)

propene và but-2-ene

c)

ethene và but-2-ene

d)

ethene và but-1-ene

44.

Alkene C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

45.

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+, to). Tối đa thu được bao nhiêu sản phẩm cộng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

46.

Số alkene khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm cộng là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

47.

Hydrocarbon X mạch hở có công thức phân tử C6H12. Khi cho X tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra một sản phẩm monobromo duy nhất. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

48.

Khi cho hydrocarbon X mạch hở (có số nguyên tử C nhỏ hơn 7) tác dụng với HBr dư, thu được sản phẩm duy nhất là dẫn xuất monobromo có mạch C không phân nhánh. Số công thức cấu tạo thỏa mãn là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

49.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

–(CH2=CH2)n–

b)

–(CH2–CH2)n–

c)

–(CH=CH2)n–

d)

–(CH3–CH3)n–

50.

Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

51.

Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng. Sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây có thể thu được?

a)

CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2CH(OH)CH3

c)

CH3CH(OH)CH(OH)CH2CH3

d)

CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3

52.

Xét phản ứng: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

53.

Trong phản ứng dime hóa: 2CH≡CH —(xt, t)→ … . Chọn sản phẩm đúng của phản ứng này.

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

CH≡C–CH≡CH

c)

CH3–CH=CH–CH3

d)

CH2=CH–CH2–CH3

54.

Trong phản ứng trime hóa acetylene, sản phẩm chính là

a)

Benzen

b)

Cyclohexane

c)

Propane

d)

Ethyne

55.

Phản ứng thế Ag với AgNO3/NH3: HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → … . Chọn phương trình sản phẩm đúng.

a)

Ag2C2↓ + 2NH4NO3

b)

AgC≡CH + NH4NO3

c)

C2H2 + 2AgNH3NO3

d)

Ag2CO3 + NH4NO3

56.

Phản ứng thế Ag với AgNO3/NH3: CH3–C≡CH + AgNO3 + NH3 → … . Chọn sản phẩm đúng.

a)

CH3–C≡CAg + NH4NO3

b)

CH3–CH=CH2 + AgNO3

c)

CH3–C≡CH + AgNH3NO3

d)

CH3–C≡C–NH4

57.

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Alkyn làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4 loãng, nguội). Chọn nhận xét đúng.

a)

Dung dịch bị mất màu, tạo MnO2 màu nâu

b)

Dung dịch chuyển màu tím đậm hơn

c)

Tạo khí CO2 ngay lập tức

d)

Không xảy ra phản ứng

58.

Phản ứng đốt cháy hoàn toàn: CnH2n-2 + O2 → … CO2 + … H2O. Chọn hệ số đúng cho n = 2 (C2H2).

a)

2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O

b)

2C2H2 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O

c)

C2H2 + 2O2 → 2CO2 + 2H2O

d)

C2H2 + O2 → CO2 + H2O

59.

Điều chế trong phòng thí nghiệm: CaC2 + 2H2O → … . Chọn phương trình đúng.

a)

Ca(OH)2 + C2H2

b)

CaO + C2H6

c)

Ca(OH)2 + C2H4

d)

CaCO3 + C2H2

60.

Điều chế trong công nghiệp từ methane: 2CH4 → … (xúc tác, nhiệt độ cao). Chọn sản phẩm chính.

a)

C2H2 + 3H2

b)

C2H6

c)

C2H4 + H2

d)

C + H2

61.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

62.

Các hydrocarbon C2H2, C3H4, C4H6, … thuộc dãy đồng đẳng của

a)

methane

b)

ethene

c)

ethyne

d)

acetylene

63.

Hợp chất nào sau đây là alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

64.

Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropene

d)

methylbut-1-yne

65.

Theo IUPAC, hợp chất CH3–CH2–C≡C–CH(CH3)–CH3 có tên gọi là

a)

5-methylhex-3-yne

b)

2-methylhex-3-yne

c)

3-methylpent-2-yne

d)

4-methylhex-3-yne

66.

Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH(CH3)–CH3 có tên gọi là

a)

2-methylpent-3-yne

b)

2-methylpent-3-yne

c)

4-methylpent-2-yne

d)

3-methylpent-2-yne

67.

Theo IUPAC, hợp chất CH3–C≡C–CH2–CH3 có tên gọi là

a)

ethylmethylacetylene

b)

pent-3-yne

c)

pent-2-yne

d)

pent-1-yne

68.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylbut-2-yne

b)

2-methylpent-4-yne

c)

4-methylpent-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

69.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne

b)

2-ethylpent-3-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

70.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-dimethylpent-2-yne

b)

4,4-dimethylpent-3-yne

c)

4,4-dimethylhex-2-yne

d)

3,3-dimethylpent-4-yne

71.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được ethylene?

a)

Ag2C2

b)

CH4

c)

Al4C3

d)

CaC2

72.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử CH≡C–CH=CH2 lần lượt là

a)

7 và 2

b)

7 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

73.

Trong phân tử propene, có số liên kết xích ma (σ) là

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

74.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C–CH2–CH3?

a)

CH≡C–CH3

b)

CH3–C≡C–CH3

c)

CH3–C≡C–CH3

d)

CH2=CH–CH2–CH3

75.

Khi cho ethyne tác dụng với hydrogen có xúc tác Lindlar (Pd/PbCO3) đun nóng, sản phẩm thu được có tên gọi là

a)

ethane

b)

ethyne

c)

ethene

d)

methane

76.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene, người ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện nào sau đây?

a)

Ni, t°

b)

Mn, t°

c)

Pd/PbCO3, t°

d)

Fe, t°

77.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

RC≡CR' + 2H2 → RCH2–CH2R'

b)

RC≡CR' + H2 → RCH=CHR'

c)

RC≡CH + H2 → RCH2–CH3

d)

RCH=CH2 + H2 → RCH2–CH3

78.

Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

CH3–CH=CH2

b)

CH3–C≡C–CH3

c)

CH3–CH2–CH=CH2

d)

(CH3)2C=CH2

79.

Dẫn khí ethyne qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây?

a)

CH3–CH2Br

b)

CH2Br–CH2Br

c)

CH3–CHBr2

d)

CHBr2–CHBr2

80.

Khi cho propyne tác dụng với dung dịch bromine dư, sản phẩm chính thu được có tên gọi là

a)

1,2-dibromopropane

b)

1,1,2,2-tetrabromopropane

c)

2-bromopropane

d)

1-bromopropane

81.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2–CBr2CH3

b)

CH3CHBr–CHBrCH3

c)

CH3CH2–CBr2CH3

d)

CH3CHBr2–CH2CH3

82.

Dẫn khí ethyne qua dung dịch HBr. Sản phẩm tạo ra là chất nào sau đây?

a)

CH3–CH2Br

b)

CH2Br–CH2Br

c)

CH3–CHBr2

d)

CHBr2–CHBr2

83.

Khi cho propyne tác dụng với HBr (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính thu được có tên gọi là

a)

1,2-dibromopropane

b)

1,1,2,2-tetrabromopropane

c)

2-bromopropene

d)

1-bromopropane

84.

Khi cho propyne tác dụng với HBr (tỉ lệ mol 1:2), sản phẩm chính thu được có tên gọi là

a)

1,2-dibromopropane

b)

1,1,2,2-tetrabromopropane

c)

2-bromopropene

d)

2,2-dibromopropane

85.

Chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H6. Khi cho X tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa 3 sản phẩm cộng. Chất X là

a)

buta-1,3-diene

b)

but-1-yne

c)

but-2-yne

d)

vinylacetylene

86.

Khi cho ethyne tác dụng với nước (Hg2+, H2SO4, to) sản phẩm thu được có tên gọi là

a)

propyl alcohol

b)

ethyl alcohol

c)

ethanal

d)

ethane

87.

Cho phản ứng: CH≡CH + H2O → X. X là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

88.

Khi cho propyne tác dụng với H2O, sản phẩm chính thu được có công thức là

a)

CH2=C(OH)–CH3

b)

CH3–CO–CH3

c)

CH3CH2CHO

d)

CH3COOCH3

89.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

CH3–C≡CH

b)

CH3CH2–C≡CH

c)

CH3–C≡C–CH3

d)

HC≡CH

90.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

acetylene

b)

but-2-yne

c)

pent-1-yne

d)

propyne

91.

Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?

a)

but-1-yne

b)

hex-1-yne

c)

propyne

d)

acetylene

92.

Cho sơ đồ phản ứng sau: HC≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. Hợp chất X có phân tử khối là

a)

240

b)

242

c)

133

d)

147

93.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. Hợp chất X có phân tử khối là

a)

240

b)

242

c)

255

d)

147

94.

Trong số các hydrocarbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4. Những hydrocarbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

C4H10, C4H8

b)

C4H6, C3H4

c)

Chỉ có C4H6

d)

Chỉ có C3H4

95.

Oxi hoá ethyne bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

KOOC–COOK, KOH, MnO2, H2O

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

96.

Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: cháy trong oxygen, cộng bromine, cộng hydrogen (xúc tác Ni, to), tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

ethane

b)

ethylene

c)

acetylene

d)

propene

97.

Hiện tượng xảy ra khi sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

xuất hiện kết tủa trắng

b)

xuất hiện kết tủa vàng nhạt

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

không có hiện tượng gì xảy ra

98.

Làm thí nghiệm như hình vẽ: Ống nghiệm (1) tạo khí từ CaC2 tác dụng với H2O; khí dẫn qua ống nghiệm (2) chứa dung dịch AgNO3/NH3.

a)

Có kết tủa vàng nhạt

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có bọt khí và kết tủa

d)

Có bọt khí

99.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt

b)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần

c)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp

d)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất

100.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là

a)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng

b)

Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng

c)

Ống nghiệm (1) không có hiện tượng, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng

d)

Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng

101.

Trong phân tử alkyne X, hydrogen chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu alkyne phù hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Alkyne có công thức phân tử C4H6 có bao nhiêu đồng phân?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

103.

Alkyne có công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu đồng phân?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

104.

Alkyne C4H6 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

105.

Alkyne C5H8 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

106.

Alkyne C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

107.

Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4Hx. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

108.

Để phân biệt but-1-yne và but-2-yne người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch H2SO4, HgSO4

109.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-1-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Nước bromine

d)

Dung dịch KMnO4

110.

Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?

a)

KMnO4 và NaOH

b)

KMnO4 và quỳ tím

c)

AgNO3/NH3

d)

Br2 và AgNO3/NH3

111.

Có thể phân biệt but-1-yne, but-2-yne, methane bằng hóa chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3

b)

Br2 và quỳ tím

c)

KMnO4 và AgNO3/NH3

d)

HBr và Br2

112.

Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím ẩm

d)

Dung dịch NaOH

113.

Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

Br2 dư

b)

KMnO4 dư

c)

AgNO3/NH3 dư

d)

HCl dư

114.

Để tinh chế C2H2 có lẫn tạp chất là CH4, SO2, C2H4 và CO2 thì người ta dùng những hóa chất nào sau đây?

a)

KOH, HCl

b)

Br2, HCl

c)

AgNO3/NH3, HCl

d)

KMnO4

115.

Cho các chất sau: methane, ethylene, but-2-yne và acetylene. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

c)

Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2

d)

Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4

116.

Hydrocarbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa vàng. Khi hydrogen hoá hoàn toàn X, thu được 2,2-dimethylbutane. Tên gọi của X là

a)

3,3-dimethylbut-1-yne

b)

3,3-dimethylpent-1-yne

c)

2,2-dimethylbut-3-yne

d)

2,2-dimethylbut-2-yne

117.

Cho các phương trình hoá học sau (đánh số 1), (2), (3). Hãy xác định các phương trình hoá học viết sai.

a)

(3)

b)

(1)

c)

(1), (3)

d)

(3), (4)

118.

Cho các phản ứng sau: (1) CH4 + Cl2 —as, ánh sáng→ ... (2) C2H4 + H2 —Ni, to→ ... (3) 2C2H2 —t, xúc tác→ ... (4) 3C2H2 —t, xúc tác→ ... (5) C2H2 + AgNO3/NH3 —→ ... (6) Propyne + H2O —→ ... Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế và phản ứng oxi hoá – khử lần lượt là

a)

4, 2

b)

3, 3

c)

2, 2

d)

5, 1

119.

Cho alkyne X tác dụng với H2H_2 dư (xúc tác Ni/to). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là 2-methylbutane. Tên gọi của X là

a)

2-methylbut-1-yne

b)

2-methylbut-2-yne

c)

3-methylbut-2-yne

d)

3-methylbut-1-yne

120.

Cho alkyne X tác dụng với H2H_2 dư (xúc tác Lindlar) thu được duy nhất một sản phẩm hữu cơ Y có đồng phân hình học. Khi hydrogen hóa Y thì tạo thành 2-methylpentane. Tên gọi của X là

a)

2-methylpent-1-yne

b)

2-methylpent-2-yne

c)

4-methylpent-2-yne

d)

4-methylpent-1-yne

121.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ: cho nước nhỏ giọt lên chất rắn tạo khí dẫn qua bình đựng dung dịch Br2Br_2 (màu nâu đỏ). Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2Br_2

a)

có kết tủa đỏ nâu

b)

dung dịch Br2Br_2 bị nhạt màu

c)

có kết tủa trắng

d)

có kết tủa vàng

122.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

a)

CaO

b)

Al 4_4 C 3_3

c)

CaC 2_2

d)

Ca

123.

Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

a)

có kết tủa màu nâu đỏ

b)

có kết tủa màu vàng nhạt

c)

dung dịch chuyển sang màu da cam

d)

dung dịch chuyển sang màu xanh lam

124.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ. Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2Br_2 bị mất màu. Chất X là

a)

CaC 2_2

b)

Na

c)

Al 4_4 C 3_3

d)

CaO

125.

Cho các chất sau: acetylene, methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Cho các chất: but-1-ene, but-1-yne, buta-1,3-diene, vinylacetylene, isobutylene. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2H_2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butane?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

127.

Cho các chất sau: divinyl, ethylene, styrene, vinylacetylene, propilene, benzene. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4KMnO_4 ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

128.

Dựa trên dãy chuyển hóa a) CH3COONaCH4C2H2C2H4C4H6CH_3COONa \rightarrow CH_4 \rightarrow C_2H_2 \rightarrow C_2H_4 \rightarrow C_4H_6 \rightarrow cao su buna: Chất được trùng hợp để tạo cao su buna là

a)

buta-1,3-dien ( C4H6C_4H_6 )

b)

etilen ( C2H4C_2H_4 )

c)

axetilen ( C2H2C_2H_2 )

d)

vinylaxetilen ( C4H4C_4H_4 )

129.

Dựa trên dãy chuyển hóa b) CaC 2_2 \rightarrow acetylene \rightarrow ... \rightarrow butadiene \rightarrow cao su buna (polybutadiene): Chất trung gian giữa acetylene và butadiene là

a)

vinylaxetilen

b)

etilen

c)

propen

d)

benzen

130.

Dựa trên dãy chuyển hóa d) CH3COONaCH4C2H2C2H4C4H6CH_3COONa \rightarrow CH_4 \rightarrow C_2H_2 \rightarrow C_2H_4 \rightarrow C_4H_6 \rightarrow cao su buna; đồng thời có nhánh C2Ag2C2H2C2H3ClC_2Ag_2 \rightarrow C_2H_2 \rightarrow C_2H_3Cl \rightarrow PVC: Monome dùng để điều chế PVC là

a)

vinyl clorua ( C2H3ClC_2H_3Cl )

b)

etilen ( C2H4C_2H_4 )

c)

axetilen ( C2H2C_2H_2 )

d)

buta-1,3-dien ( C4H6C_4H_6 )

131.

Trong nhánh C2Ag2C2H2C2H3ClC_2Ag_2 \rightarrow C_2H_2 \rightarrow C_2H_3Cl của dãy d), chất rắn bạc thu được khi cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3AgNO_3/NH_3 được ký hiệu là

a)

C2Ag2C_2Ag_2

b)

AgClAgCl

c)

Ag2OAg_2O

d)

AgNO3AgNO_3

132.

Xét các phát biểu về hydrocarbon. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C}CnH2nC_nH_{2n} , n2n\ge2 .

b)

Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba CC\mathrm{C\equiv C} có dạng CnH2n2C_nH_{2n-2} , n2n\ge2 .

c)

Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở có dạng CnH2n+2C_nH_{2n+2} , n2n\ge2 .

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHyC_xH_y với x1x\ge1 .

133.

Cho các phân tử anken có công thức khung phân tử như hình A, B, C. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tên thay thế của A là propene.

b)

Alkene B có đồng phân hình học.

c)

Nhiệt độ sôi tăng theo thứ tự A, B, C.

d)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử giảm dần theo thứ tự A, B, C.

134.

Cho công thức cấu tạo của các chất (1)–(4) như hình. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

(1) là alkane có công thức phân tử C5H12\mathrm{C_5H_{12}} .

b)

(2) là alkađiene có công thức phân tử C5H8\mathrm{C_5H_8} .

c)

(3) là alkene có công thức phân tử C5H10\mathrm{C_5H_{10}} .

d)

(4) là alkyne có công thức phân tử C4H6\mathrm{C_4H_6} .

135.

Xét các phát biểu về alkyne. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Các alkyne HCCH\mathrm{HC\equiv CH} , CH3CCH\mathrm{CH_3{-}C\equiv CH} , … có công thức chung là CnH2n2C_nH_{2n-2} ( n2n\ge2 ) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene.

b)

Liên kết ba của alkyne được tạo nên từ ba liên kết π\pi .

c)

Các alkyne 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo.

d)

Alkyne có đồng phân hình học như alkene.

136.

Hydro hóa alkene và alkyne thu được alkane tương ứng (thường ở tt^\circ , có xúc tác kim loại như Pt, Ni, Pd). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Acetylene (ethyne) tác dụng với hydrogen ( tt^\circ , Lindlar) thu được ethylene.

b)

Propylene tác dụng với hydrogen ( tt^\circ , Ni) thu được propane.

c)

Isobutylene (methylpropene) tác dụng với hydrogen ( tt^\circ , Ni) thu được isobutane.

d)

But-1-ene hoặc but-1-yne tác dụng với hydrogen dư ( tt^\circ , Ni) thu được butane.

137.

Hình sau mô phỏng thí nghiệm điều chế ethylene và thử tính chất. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong thí nghiệm trên, ngoài C2H4\mathrm{C_2H_4} còn thu được các sản phẩm phụ là CO2\mathrm{CO_2}SO2\mathrm{SO_2} .

b)

Khí ethylene sinh ra làm nhạt màu dung dịch KMnO4\mathrm{KMnO_4} loãng hoặc nước Br2\mathrm{Br_2} loãng.

c)

Có thể thay dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc bằng dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} 10% vẫn thu được ethylene.

d)

Vai trò của dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} đặc là hấp thụ nước sinh ra trong quá trình đun nóng.

138.

Hình mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hoá học của ethylene. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Cồn 96° có thành phần chính là ethanol ( C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH} ).

b)

Khí thoát ra khỏi bình cầu chỉ có ethylene.

c)

Vai trò của dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} là loại bỏ tạp chất để thu được C2H4\mathrm{C_2H_4} tinh khiết.

d)

C2H4\mathrm{C_2H_4} thoát ra làm mất màu dung dịch nước Br2\mathrm{Br_2} hoặc dung dịch KMnO4\mathrm{KMnO_4} .

139.

Hình mô tả quá trình điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phản ứng xảy ra trong bình cầu là CaC2+2H2OC2H2+Ca(OH)2\mathrm{CaC_2 + 2H_2O \to C_2H_2 + Ca(OH)_2} .

b)

Dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} có tác dụng làm khô khí acetylene.

c)

Khí acetylene tạo kết tủa khi phản ứng với nước Br2\mathrm{Br_2} hoặc dung dịch KMnO4\mathrm{KMnO_4} .

d)

Acetylene có tên gọi khác là propyne.

140.

Dưới đây là hình ảnh các ống nghiệm chứa hexane và hex-1-ene sau khi thêm nước bromine rồi lắc đều (ống 1 phân lớp không màu, ống 2 phân lớp có màu nâu đỏ). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Cả hai ống nghiệm, nước đều nằm ở lớp dưới.

b)

Ống nghiệm (1) ban đầu chứa hexane.

c)

Ống nghiệm (2) ban đầu chứa hex-1-ene.

d)

Lớp màu nâu đỏ ở ống nghiệm (2) là sản phẩm phản ứng của hexane với nước bromine.

141.

Xét phản ứng của alk-1-yne với dung dịch AgNO3\mathrm{AgNO_3} trong NH3\mathrm{NH_3} . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu trắng sáng.

b)

Bản chất phản ứng là thế nguyên tử hydrogen linh động ở alk-1-yne bằng bạc.

c)

Acetylene là alkyne duy nhất có hai nguyên tử hydrogen linh động.

d)

Nguyên tử hydrogen gắn vào carbon của liên kết ba linh động hơn so với hydrogen gắn vào carbon của liên kết đôi và liên kết đơn.