wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác – Lênin | Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ I đến thế kỷ II trước công nguyên

b)

Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước công nguyên

c)

Thế kỷ III đến thế kỷ VI trước công nguyên

d)

Thế kỷ IX đến thế kỷ X trước công nguyên

2.

Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Là thế giới quan

c)

Quan điểm chung về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới; là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

3.

Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

5.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm:

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng chủ quan, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

6.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kết hợp điều kiện kinh tế – xã hội và nhân tố chủ quan của C.Mác – Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hoàn thiện năm sinh của Lênin "[.....] – 1924"

a)

1818

b)

1820

c)

1890

d)

1870

9.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

b)

C.Mác và Lênin

c)

Lênin và Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

11.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

b)

C.Mác và Lênin

c)

Lênin và Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

12.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quan điểm duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thành tựu khoa học nào là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Học thuyết tế bào

c)

Thuyết tiến hoá của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử cổ đại của Democritus

16.

Quan điểm “Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy…” chỉ khái niệm nào?

a)

Thế giới quan

b)

Triết học

c)

Nhân sinh quan

d)

Tất cả các đáp án trên

17.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

19.

Quan điểm duy tâm cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

20.

Các nhà khả tri cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

21.

Các nhà bất khả tri cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

22.

Đối tượng của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Tất cả các lĩnh vực

b)

Không có đối tượng riêng

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

d)

Là khoa học của mọi khoa học

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Ở triết học Mác, tính đẳng và tính [...] thống nhất hữu cơ với nhau”.

a)

khoa học

b)

lịch sử

c)

thực tiễn

d)

tự nhiên

24.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

“Triết học Mác – Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho [...] trong nhận thức và thực tiễn”.

a)

con người

b)

xã hội

c)

tự nhiên

d)

khoa học

26.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

27.

Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào: “Con người nhìn nhận thế giới xung quanh… lựa chọn cách thức hoạt động để đạt mục đích”?

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Cả A và C đều đúng

28.

Hoàn thiện khái niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí [...] trong thế giới đó…”

a)

con người

b)

tự nhiên

c)

xã hội

d)

khoa học

29.

“Vị mặn của muối do cảm giác con người quy định” thuộc quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

30.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp tư sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

b)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nông dân là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp địa chủ phong kiến là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

31.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)

Triết học Mác là sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen

d)

Triết học Mác kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan

32.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học

b)

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt

c)

Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

33.

Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học duy vật cổ đại Hy Lạp

b)

Kinh tế học tư sản hiện đại

c)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Cả A, B, C đều sai

34.

Một học thuyết triết học mang tính nhất nguyên khi:

a)

Thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Không thừa nhận tính thống nhất của thế giới

c)

Thừa nhận một bản nguyên duy nhất

d)

Thừa nhận hai bản nguyên

35.

Khẳng định nào đúng?

a)

Triết học Mác ra đời là một tất yếu lịch sử

b)

Do thiên tài cá nhân

c)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Do mục đích định trước

36.

Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Bàn về công đoàn

b)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky

c)

Sáng kiến vĩ đại

d)

Bệnh ấu trĩ “tả khuynh” trong phong trào cộng sản

37.

Thời kỳ Lênin phát triển toàn diện triết học Mác?

a)

1893–1907

b)

1907–1917

c)

1917–1924

d)

1924 đến nay

38.

“Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” thể hiện quan điểm:

a)

Nhất nguyên

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

39.

“Vẻ đẹp nằm trong con mắt kẻ si tình” thể hiện:

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

40.

“Không ai tắm hai lần trên một dòng sông” thể hiện:

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

41.

Điền từ đúng vào nhận định: “Sự xuất hiện của giai cấp [...] trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị – xã hội độc lập là nhân tố chính trị – xã hội quan trọng cho sự ra đời của triết học Mác”.

a)

tư sản

b)

vô sản

c)

tiểu tư sản

d)

quý tộc

42.

“Tồn tại nghĩa là được cảm nhận” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

43.

Điền từ để hoàn chỉnh định nghĩa: “Thế giới quan là quan niệm triết học dùng để chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về [...] và vị trí của con người (bao hàm cả cá nhân, xã hội và nhân loại) trong thế giới đó”.

a)

tự nhiên

b)

thế giới

c)

xã hội

d)

nhận thức

44.

“Có thực mới vực được đạo” thể hiện lập trường nào?

a)

Duy tâm thần bí

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Cả A và B

d)

Duy vật

45.

“Biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện điều gì?

a)

Bất khả tri

b)

Khả tri

c)

Hoài nghi

d)

Cả A, B, C

46.

Điền từ đúng vào mệnh đề: “C. Mác và Ph. Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là chủ nghĩa [...]”.

a)

duy vật lịch sử

b)

duy vật biện chứng

c)

duy tâm khách quan

d)

thực chứng

47.

Triết học có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Nhận thức và xã hội

c)

Khoa học và tự nhiên

d)

Cả A, B, C đều sai

48.

Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

49.

Hoàn thiện mệnh đề: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về [...] và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

tự nhiên

b)

thế giới

c)

xã hội

d)

tư duy

50.

Chủ nghĩa duy vật có mấy hình thức cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Chủ nghĩa duy vật chất phác xuất hiện ở:

a)

Thời cổ đại

b)

Thế kỷ XV–XVIII

c)

Thế kỷ XIX

52.

Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết:

a)

Thuyết khả tri

b)

Thuyết bất khả tri

c)

Thuyết nhất nguyên luận

d)

Thuyết nhị nguyên luận

53.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng

54.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng