Worksheetspt bậc hai
Total questions: 27
Worksheet time: 20mins
Chọn đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2+bx+c.
ax2+bx+c=0.
bx+c=0.
ax2+bx+c=0 (a=0).
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2), x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn x2 −5x+4=0 , trong đó:
a=1,b=5,c=4.
a=1,b=−5,c=4.
a=1,b=5,c=−4.
a=1,b=−5,c=−4.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0 có a=1, b=3, c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=0 có a=−1, b=0, c=3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=0,c=−1.
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn
3x2 - 2x + 5 = 0
3x - 2 = 0
-x2 + 0,5x = 0
4x2 - 2 = 0
Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là
x1 = 1; x2 = -5
x1 = 1; x2 = 5
x1 = -1; x2 = -5
x1 = -1; x2 = -5
Khẳng định sau đây đúng hay sai:
Phương trình bậc hai một ẩn 4x2=0 có tập nghiệm là S={0; 2; −2}
Đúng
Sai
Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau
2x2−x+8=0a=2; b=1; c=8
a=1; b=1; c=8
a=2; b=−1; c=8
a=2; c=−1; c=−8
Chọn đáp án đúng nhất:
Giải phương trình
x2−8=0 ta được nghiệm là:x=±22
x=2
x=−2
x=8
Giải phương trình
5x2−20=0 ta được nghiệm là:x=0
x=4
x=20
x=±2
Giải phương trình
2x2+6x=0 ta được nghiệm là:x=0; x=3
x=0; x=−3
x=3
x=6
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Điều kiện để phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm là:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 7x = 0
x2 + 8 = 0
0x2 - 2x + 11 = 0
Các hệ số của phương trình 3x2 - 2x + 2 = 0
a=3; b=2; c=2
a=3; b= - 2; c=2
a=3; b=2; c=0
a=3; b=2x; c=2
Phương trình x2−5=0 có các hệ số:
a = 1; b = 0; c = -5
a = 1; b = 0; c = 5
a = 1; b = -5; c = 0
a = 1; b = 5; c = 0
Cho (2+1)x2−2x+2−1=0 có hệ số c là:
2
2−1
−1
2+1
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Cho phương trình x2−3x+2=0 . Chọn đáp án đúng:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Không xác định được
Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0 là...
x1=1 ; x2=2
x1=−1 ; x2=−2
Phương trình có nghiệm kép là x1=x2=1
Phương trình vô nghiệm
Phương trình sau có mấy nghiệm −2x2−4x+9=0
Phương trình có 1 nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn
3x2 - 2x + 5 = 0
3x - 2 = 0
-x2 + 0,5x = 0
4x2 - 2 = 0
Cho phương trình: 2x2−10x+100=−2x+10
Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0 thì hệ số b là?
-8
-12
12
8
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Xác định hệ số a,b,c của phương trình 21x2−4=0
a=21; b=−4; c= 0
a=−21; b=0; c=4
a=21; b=0; c= −4
a=21; b=−4; c= −4
Tổng các nghiệm của phương trình bậc hai là x2−4x+3=0
4
-4
5
3
Cho phương trình ax2+bx+c=0(a=0) có biệt thức Δ=b2−4ac . Phương trình đã cho vô nghiệm khi:
Δ>0
Δ<0
Δ=0
Δ≥ 0
