wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ khí đại cương – Trắc nghiệm (trích)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kí hiệu dưới đây kí hiệu nào chỉ độ cứng?

a)

σb

b)

σr

c)

HB-HRC

d)

δ%

e)

aR

2.

Trong các loại gang sau đây, loại nào khó gia công cắt gọt nhất?

a)

gang xám Ferit

b)

Gang trắng

c)

gang xám Ferit–peclit

d)

gang dẻo

e)

gang cầu

3.

Các phương pháp xử lí nhiệt sau đây, phương pháp nào làm tăng độ cứng bề mặt?

a)

thường hóa

b)

Ram

c)

cả a, b

d)

thấm C

e)

4.

Trong các kí hiệu dưới đây, kí hiệu nào chỉ thép các bon thông dụng?

a)

CT38

b)

C45

c)

CD120A

d)

C30Si

5.

Các hợp kim có hàm lượng cacbon sau, loại nào là thép các bon cao?

a)

2.16%

b)

0.3%

c)

1.2%

d)

4.3%

e)

0.2%

6.

Vật liệu nào sau đây dễ gia công áp lực nhất?

a)

GX 15-32

b)

C45

c)

90W12V2

d)

GC 40-3

e)

GZ 45-5

7.

Các phương pháp nhiệt luyện sau, phương pháp nào cho thép C45 cứng nhất?

a)

Tôi

b)

tôi ram

c)

thường hóa

d)

ram

e)

8.

Các tổ chức sau của Fe–C, tổ chức nào là hỗn hợp cơ học?

a)

Ostenit

b)

ledeburit

c)

graphit

d)

xenmetit

e)

ferit

9.

Trong số các kí hiệu sau, loại nào là thép hợp kim kết cấu?

a)

20CrNi

b)

90W9V2

c)

Bk8

d)

T15K6

e)

90CrSi

10.

Trong các kí hiệu dưới đây về ô tinh thể, Feα thuộc loại nào?

a)

b)

c)

d)

e)

cả b và c

11.

Trong các phương pháp xử lí nhiệt sau, phương pháp nào làm thay đổi thành phần hóa học lớp bề mặt?

a)

b)

thường hóa

c)

tôi

d)

ram

e)

hóa nhiệt (thấm C,N)

12.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào có độ cứng cao nhất?

a)

peclit

b)

xoocbit

c)

Trustit

d)

berit

e)

madenxit

13.

Các hợp kim Fe–C sau, loại nào là thép các bon cùng tích?

a)

1,2%

b)

3,1%

c)

0,08%

d)

0,6%

e)

0,8%

14.

Các hợp kim Fe–C có hàm lượng cacbon sau, loại nào là gang?

a)

2,5%

b)

1%

c)

1,8%

d)

0,5%

e)

0,8%

15.

Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe–C, tổ chức nào là dung dịch đặc?

a)

Xementit

b)

ostenit

c)

ledeburit

d)

peclit

e)

Graphit

16.

Thép hợp kim các bon có hàm lượng các bon sau, loại nào là thép các bon trung bình?

a)

2%

b)

2,7%

c)

0,8%

d)

4,3%

e)

0,3%

17.

Trong các kí hiệu dưới đây, hãy chỉ ra vật liệu có độ cứng cao nhất?

a)

C55

b)

CD120

c)

CT6I

d)

TSK10

e)

95W18

18.

Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe–C, tổ chức nào là hợp chất hóa học?

a)

ferit

b)

ostenit

c)

xementit

d)

peclit

e)

ledeburit

19.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào sau đây là chính?

a)

Cải thiện tính hàn

b)

tăng độ cứng

c)

khử ứng suất dư

d)

làm ổn định tổ chức

e)

làm tăng tính dẻo

20.

Hai chữ số trong kí hiệu que hàn N42 biểu thị chỉ tiêu nào?

a)

σb=420N/mm2\sigma_b=420\,\text{N/mm}^2

b)

C = 0,42

c)

δ=42%\delta = 42\%

d)

δcn=420\delta_{cn} = 420

e)

ψ=42%\psi = 42\%

21.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào có độ cứng cao nhất?

a)

Peclit

b)

benit

c)

Frualit

d)

mactenxit

e)

xoocbit

22.

Que hàn có thuốc bọc được sử dụng cho phương pháp hàn nào dưới đây?

a)

Hàn hồ quang bán tự động

b)

hàn hồ quang tay

c)

hàn xì điện

d)

Hàn khí

e)

hàn hồ quang tự động

23.

Đúc dưới áp lực phù hợp nhất với hợp kim nào?

a)

Gang trắng

b)

thép cacbon thấp

c)

thép hợp kim

d)

hợp kim AL

24.

Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực?

a)

Hàn hồ quang

b)

hàn khí O2 + C2H2

c)

hàn plasma

d)

hàn laze

e)

Hàn điện tiếp xúc

25.

Các tính chất dưới đây của kim loại đúc, tính chất nào đảm bảo điền đầy kim loại lỏng vào khuôn đúc?

a)

Tính thiên tích

b)

tính co

c)

tính hòa tan khí

d)

tính chảy loãng

26.

Các thành phần của bộ mẫu dưới đây, thành phần nào tạo ra lòng khuôn đúc?

a)

Mẫu hệ thống tốt

b)

hợp lõi

c)

mẫu đậu nguội

d)

mẫu

27.

Chọn điện áp không tắt ít nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn điện xoay chiều?

a)

V0=220390V_0 = 220\text{–}390

b)

90–100

c)

55–80

d)

110–220

28.

Theo mức độ khó tăng dần, thứ tự nào dưới đây đúng?

a)

Hàn sấp, hàn trần, hàn đứng

b)

hàn trần, hàn sấp, hàn đứng

c)

hàn trần, hàn đứng, hàn sấp

d)

hàn sấp, hàn đứng, hàn trần

29.

Chọn loại đặc tính ngoài thích hợp nhất của nguồn điện để hàn hồ quang?

a)

Loại cong dốc tăng lên

b)

loại cong dốc giảm xuống

c)

loại cứng

d)

cả a và b

e)

cả a và c

30.

Hợp kim đúc nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?

a)

Thép hợp kim

b)

thép cacbon

c)

gang trắng

d)

gang xám

31.

Phương pháp chế tạo phôi nào sau đây không dùng áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc

b)

dập thể tích

c)

ép kim loại

d)

cán kim loại

e)

đúc trong khuôn cát

32.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào tạo được tính chất dạng thớ?

a)

Đúc

b)

dập thể tích

c)

hàn

d)

nhiệt luyện

33.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc bảo vệ?

a)

Có năng suất cao

b)

sử dụng dòng điện hàn cao

c)

chất lượng mối hàn cao

d)

thích hợp ở vị trí hàn

34.

Miền nào sau đây của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa cacbon hóa?

a)

β1,1\beta \le 1{,}1

b)

β>1,4\beta > 1{,}4

c)

1,2<β1,31{,}2<\beta\le 1{,}3

d)

1,3<β1,41{,}3<\beta\le 1{,}4

35.

Vật liệu nào sau đây để cắt nhất bằng ngọn lửa O2 + C2H2?

a)

GX 15-52

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

36.

Tỉ lệ nào của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa trung hòa?

a)

1β1,11\le \beta \le 1{,}1

b)

1,1<β1,21{,}1<\beta\le 1{,}2

c)

1,2β1,31{,}2\le\beta\le 1{,}3

d)

1,3<β1,41{,}3<\beta\le 1{,}4

37.

Khi hàn hồ quang thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d=4mmd = 4\,\text{mm} , dòng điện hàn nào thích hợp?

a)

Iu=3060I_u = 30\text{–}60

b)

70–100

c)

230–300

d)

110–220

38.

Chọn dòng điện áp không tắt lò hợp lí nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn một chiều?

a)

V0=220380V_0 = 220\text{–}380

b)

35–55

c)

16–30

d)

110–220

39.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính hòa tan khí

b)

độ co ngót

c)

tính chảy loãng

d)

tính bền nhiệt

40.

Phương pháp nào dưới đây tạo ra sự thiên tích nhất cho vật đúc?

a)

Đúc khuôn sắt

b)

đúc li tâm

c)

đúc dưới áp lực

d)

đúc liên tục

41.

Loại vật liệu nào dưới đây để cắt bằng ngọn lửa O2 + C2H2 nhất?

a)

Thép cacbon thấp

b)

thép hợp kim

c)

thép cacbon cao

d)

gang

42.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào cho tổ chức dạng thớ?

a)

Đúc

b)

cắt kim loại bằng khí

c)

hàn

d)

cán

43.

Để tính dòng điện hàn I=(β+10)dI = (\beta+10)d , kí hiệu d là thông số nào?

a)

đường kính que hàn

b)

chiều dài hồ quang

c)

đường kính dây hàn

d)

điện áp hàn

44.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để gia công nóng thép 0,8%

a)

400-700 °C

b)

100-200

c)

730-1147

d)

1450-1539

45.

Khi hàn hồ quang tay thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4 mm, dòng nào là thích hợp nhất

a)

Iu = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

46.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất

a)

GX 12-24

b)

GX 15-32

c)

GX 14-28

d)

GZ 45-4

47.

Khi tiện vật liệu bằng GX15-32 sẽ cho ta loại phôi nào

a)

Dây

b)

xếp

c)

vụn

d)

dây + xếp

48.

Với hàm lượng C như sau, loại nào ứng với gang trước cùng tinh

a)

C = 1,8%

b)

1,1 %

c)

4%

d)

6,67%

49.

Phương pháp xử lí nhiệt nào sau đây thường dùng sau khi tôi để khử ứng suất dư

a)

b)

thường hóa

c)

ram

d)

thấm nitơ

50.

Chọn trình tự hợp lí nhất cho quá trình sản xuất đúc trong khuôn cát

a)

nấu chảy hợp kim -> làm khuôn -> rót hợp kim

b)

nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn

c)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim

d)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn

51.

Loại hồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp

a)

hồ quang cháy giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ

b)

hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn trong môi trường bảo vệ

c)

hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn dưới lớp thuốc

d)

hồ quang giữa hai điện cực hàn

52.

Loại vật liệu nào sau đây dễ hàn hồ quang nhất

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

53.

Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được

a)

Thép ít cacbon

b)

hợp kim đồng

c)

hợp kim nhôm

d)

HK cứng

54.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp

a)

3,1 %

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

55.

Trong các kí hiệu sau đây, loại nào là thép gió

a)

20CrNi

b)

90WV9V2

c)

BK8

d)

T15K6

56.

Chọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ cứng và độ bền cho thép có 0,2%C

a)

Thường hóa

b)

tôi và ram

c)

thấm cacbon

d)

thấm C, tôi, ram

57.

Loại vật liệu nào sau đây có tính chịu nhiệt cao nhất

a)

CT31

b)

90W18V2

c)

60Mn

d)

Bk10

58.

Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loại có nhiệt độ chảy dưới 450 °C và có tính chất khác kim loại vật hàn

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điểm

59.

Mục đích của thấm cacbon

a)

Tăng độ dẻo

b)

tăng độ dai va chạm

c)

tăng chịu nhiệt

d)

tăng độ cứng lớp bề mặt

60.

Mục đích ram sau khi tôi

a)

Tăng độ thấm từ

b)

tăng khả năng chống gỉ

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ chịu nhiệt

61.

Chọn phương pháp hợp lí để đúc ống gang dài 2 m, phi 0,05 m, không cần lõi

a)

Đúc áp lực

b)

đúc khuôn cát

c)

đúc li tâm đứng

d)

đúc li tâm ngang

62.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C đường nào biểu thị sự chuyển biến Austenit sang Ferit

a)

Đường A3

b)

đường Am

c)

đường A1

d)

cả a và b

63.

Trong các vật liệu sau đây, loại nào là hợp kim cứng một các bit

a)

100Mn4

b)

95WV9V2

c)

Bk10

d)

130k4

64.

Loại vật liệu nào sau đây có độ dẻo cao nhất

a)

Thép trước cùng tích

b)

gang dẻo

c)

gang cầu

d)

thép sau cùng tích

65.

Phương pháp nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ

a)

TIG

b)

MIG

c)

MAG

d)

hàn điện tiếp xúc điểm

66.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến tính chảy loãng của kim loại

a)

Vật liệu làm khuôn

b)

nhiệt độ rót

c)

Kl riêng

d)

a và b

67.

Đặc tính nào dưới đây biểu thị cho phương pháp kim khuôn cát trên nền xưởng đúc

a)

Khuôn kim loại

b)

khuôn một hòm

c)

khuôn hai hòm khuôn

d)

khuôn vỏ mỏng

68.

Loại khuôn nào dưới đây làm giảm nhất tính chảy loãng của hợp kim đúc

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn mẫu

69.

Trong số các phương pháp gia công nguội, đặc điểm nào có lợi

a)

Khó biến dạng

b)

dễ nứt

c)

dễ biến cứng

d)

dễ bị oxi hóa

70.

Giá trị độ cứng nào dưới đây là cao nhất

a)

80HB

b)

80HRC

c)

1000hb

d)

100HRC

71.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim trung bình

a)

65Mn

b)

40Cr

c)

65Mn2

d)

10Mn2Si

72.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng

a)

95W18V2

b)

T15k6

c)

CT61

d)

Cr30

73.

Trong các loại vật liệu sau, loại nào là thép hợp kim dụng cụ

a)

95Mn2

b)

10Mn2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

74.

Chỉ ra loại vật liệu có độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000 °C

a)

CD100

b)

90WV9V2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

75.

Chọn phương pháp hợp lí đúc ống ngang dài 2 m phi 500 không cần lõi

a)

Đúc áp lực

b)

đúc khuôn cát

c)

đúc li tâm đứng

d)

đúc li tâm ngang

76.

Mục đích của thường hóa

a)

Nâng cao độ thấm từ

b)

giảm độ dẻo

c)

giảm ứng suất dư

d)

tăng độ cứng

77.

Vật liệu nào dưới đây chiếm tỉ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn cát lõi cát

a)

Cát

b)

đất sét

c)

chất kết dính

d)

độ co

78.

Tính chất nào dưới đây thuộc cơ tính của vật liệu

a)

Độ cứng HRC

b)

nhiễm từ

c)

độ phẳng

d)

độ co

79.

Loại khuôn nào dưới đây có tính lún tốt nhất

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn vỏ mỏng

80.

Chỉ ra tổ chức cùng tích trên giản đồ trạng thái Fe-C

a)

Freit

b)

peclit

c)

graphit

d)

xêmen tit

81.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng với điện cực hàn vonfram

a)

Hàn TIG

b)

hàn tự động dưới lớp thuốc

c)

hàn MIG

d)

hàn khí O2 + C2H2

82.

Chỉ ra thành phần cacbon của loại thép sau: 10Cr13

a)

1%

b)

0,1%

c)

1,3%

d)

0,13%

83.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng gia công áp lực của vật liệu

a)

Dễ cán

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ ăn mòn

d)

dễ thấm cacbon

84.

Khi hàn hồ quang tay, điện áp hồ quang thường nằm trong khoảng

a)

Uhq = 15-29

b)

30-44

c)

45-59

d)

60-75

85.

Yếu tố nào đánh giá tính đúc của vật liệu

a)

Dễ dập

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ thấm cacbon

d)

thiên thích

86.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức cơ bản của gang cùng tinh

a)

Peclit

b)

ledebunit

c)

xementit

d)

ostenit

87.

Loại khuôn nào dưới đây có tính thông khí tốt nhất

a)

Khuôn cát tươi

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn cát khô

88.

Tính chất nào sau đây của vật liệu đặc trưng cho khả năng gia công áp lực

a)

Độ bền

b)

tính dẻo

c)

độ dai va chạm

d)

độ đàn hồi

89.

Loại vật liệu nào sau đây là cacbon cao

a)

C = 3,5%

b)

0,35%

c)

1,35%

d)

0,2%

90.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào sau đây của hợp kim là đầy đủ?

a)

Tổ chức

b)

Tính đúc

c)

Thành phần

d)

Tổ chức và thành phần

91.

Loại điện cực nào sau đây sử dụng cho hàn MIG?

a)

A. dây hàn nóng chảy

b)

Điện cực Vonfram

c)

Que hàn N3

d)

Điện cực than

92.

Loại hợp kim nào sau đây có thể dập tấm được?

a)

CD100A

b)

C15

c)

90W9

d)

25C19Ni9Ti

93.

Tổ chức nào sau đây có độ cứng thấp nhất?

a)

Peclit

b)

Mactenxit

c)

Ostenit

d)

Ledeburnit

94.

Loại thép nào sau đây cần phải thấm cacbon mới tôi được?

a)

CD70

b)

C45

c)

15Cr

d)

55Mn

95.

Mục đích của thấm xianua?

a)

Hạ nhiệt độ chảy

b)

Tăng độ dẻo

c)

Tăng độ dai va chạm

d)

Tăng độ cứng và chống ăn mòn

96.

Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn kim loại

c)

Khuôn đúc áp lực

d)

Khuôn đúc li tâm

97.

Giản đồ trạng thái của hợp kim biểu thị yếu tố nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt độ của hợp kim

b)

Khối lượng riêng

c)

Pha lỏng

d)

.....

98.

Yếu tố nào sau đây của hợp kim thuận lợi cho việc gia công áp lực?

a)

Độ dẻo cao

b)

Dễ nhiễm từ

c)

Độ bền cao

d)

Dễ ăn mòn

99.

Các loại vật liệu sau đây, loại nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

GX 15-32

b)

C20

c)

CD100

d)

CT31

100.

Tổ chức Fe-C nào không phải tổ chức 1 pha?

a)

Ostenit

b)

Ledeburnit

c)

Xemenit

d)

Ferit

101.

Thép hợp kim thấp là tổng lượng hợp kim nhỏ hơn bao nhiêu?

a)

1,5%1{,}5\%

b)

2%2\%

c)

2,5%2{,}5\%

d)

4,3%4{,}3\%

102.

Chọn vật liệu hợp lí nhất để chế tạo mẫu bậc lớn, phức tạp, sản xuất đơn chiếc trong khuôn cát?

a)

Gỗ

b)

Thép cacbon

c)

Gang

d)

Thạch cao

103.

Chọn ra vật liệu có tính đúc tốt nhất?

a)

CD90

b)

GX 15-32

c)

Bk8

d)

GC 40-03

104.

Loại khuôn nào dưới đây khi đúc làm vật liệu nguội nhanh nhất?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn mẫu chảy

c)

Khuôn kim loại

d)

Khuôn đúc li tâm

105.

Chỉ ra tổ chức chủ yếu của gang trắng?

a)

Ledebuarit

b)

Xementit

c)

Macdenxit

d)

Peclit

106.

Phương pháp gia công kim loại nào sau đây tạo ra sản phẩm dạng tấm?

a)

Dập thể tích

b)

Cán

c)

Kéo

d)

Rèn tự do

107.

Loại khuôn nào dưới đây thích hợp chế tạo vật đúc kích thước lớn?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn kim loại

c)

Khuôn vỏ mỏng

d)

Khuôn đúc áp lực

108.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ nhỏ hơn 250C250^{\circ}\text{C} ?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15K6

d)

Bk8

109.

Hai chữ số trong que hàn N46 biểu thị chỉ tiêu gì?

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn chảy kim loại mối hàn

c)

Kích thước hình học

110.

Loại vật liệu nào dưới đây là vảy hàn cứng?

a)

30%Pb+70%Sn30\%\text{Pb}+70\%\text{Sn}

b)

10%Pb+90%Sn10\%\text{Pb}+90\%\text{Sn}

c)

20%Pb+80%Sn20\%\text{Pb}+80\%\text{Sn}

d)

10%Ag+90%Cu10\%\text{Ag}+90\%\text{Cu}

111.

Phương pháp hàn TIG dùng loại điện cực hàn nào?

a)

Cuộn dây thép

b)

Que hàn thép

c)

Điện cực vonfram

d)

Điện cực đồng

112.

Tính chất nào sau đây thuộc về chỉ tiêu đánh giá tính đúc của kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Tính chống ăn mòn

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chảy lỏng

113.

Tổ chức nào dưới đây của hợp kim Fe-C là thép cùng tích?

a)

Ferit

b)

Ostenit

c)

Ledeburit

d)

Peclit

114.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ dưới 250C250^{\circ}\text{C} ?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15K6

d)

Bk8

115.

Phương pháp nhiệt luyện nào dưới đây làm cho C45 có cơ tính tổng hợp tốt nhất?

a)

Tôi

b)

Thường hóa

c)

Ram

d)

Tôi + ram

116.

Mục đích chính của phương pháp tôi?

a)

Nâng cao độ dẻo

b)

Nâng cao độ thấm từ

c)

Nâng cao độ cứng

d)

Nâng cao độ dai va chạm

117.

Loại khuôn đúc phù hợp cho vật đúc nhỏ, yêu cầu chính xác, không phải rút mẫu?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn mẫu chảy

c)

Khuôn đất sét

d)

Khuôn trên nền mỏng

118.

Công đoạn nào có thể bỏ khi sản xuất vật đúc trong khuôn cát?

a)

Chế tạo hỗn hợp làm khuôn

b)

Làm khuôn

c)

Sấy khuôn

119.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là phương pháp gia công nguội?

a)

Ép kim loại

b)

Dập cắt

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

120.

Phương pháp đúc nào không cần mẫu?

a)

Đúc trong hòm khuôn

b)

Đúc khuôn mẫu chảy

c)

Đúc trong khuôn vỏ mỏng

d)

Đúc đúc li tâm

121.

Trong các hợp kim Fe-C dưới đây, loại nào là gang trước cùng tinh?

a)

C=40%C=40\%

b)

3,1%3{,}1\%

c)

4,5%4{,}5\%

d)

1,4%1{,}4\%

122.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào dưới đây là chính?

a)

Cải thiện tính hàn

b)

Ổn định tổ chức

c)

Khử ứng suất dư

d)

Tăng độ cứng

123.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ thép cacbon chất lượng thường?

a)

C45

b)

CT38

c)

C30Mn

d)

CD120A

124.

Loại gang nào sau đây khó gia công cắt gọt nhất?

a)

Gang xám ferit

b)

Gang dẻo

c)

Gang trắng

d)

Gang cầu

125.

Loại vật liệu nào sau đây không thể tôi được?

a)

C40

b)

Bk8

c)

100Cr

d)

CD100

126.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây thường dùng phôi liệu dạng tấm?

a)

Ép kim loại

b)

Dập cắt

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

127.

Để cán, người ta lợi dụng tính chất nào của kim loại?

a)

Đàn hồi

b)

Độ dẻo

c)

Độ dai va chạm

d)

Độ co

128.

Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào dưới đây?

a)

Biến dạng phá hủy

b)

Biến dạng đàn hồi

c)

Biến dạng dẻo

d)

Biến dạng nhiệt

129.

Chỉ ra vật liệu giữ được độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000C1000^{\circ}\text{C} ?

a)

90W9V2

b)

T5W18V2

c)

T15K6

d)

100MnSi30

130.

Chỉ ra phương pháp hàn dùng điện cực không nóng chảy?

a)

MAG

b)

Hàn xi điện

c)

MIG

d)

TIG

131.

Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim?

a)

Chống ăn mòn

b)

Nhiễm từ

c)

Tính thiên tích

d)

Chống ăn mòn

132.

Loại vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất?

a)

CT31

b)

CD80A

c)

90W19V2

d)

GZS5-03

133.

Chọn phương pháp hàn thép dày, đường hàn dài, thẳng, sản xuất hàng loạt, mối hàn sấp, năng suất cao nhất?

a)

Hàn hồ quang tay

b)

MIG

c)

Hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

MAG

134.

Chọn phương pháp gia công để tăng đường kính ống thép 200\varnothing\,200 , L=500L=500 mà không hao phí vật liệu?

a)

Kéo

b)

Tiện

c)

Rèn khuôn

d)

Rèn tự do

135.

Trong khoảng nhiệt độ 2070020\text{–}700 , thép ở trạng thái nào?

a)

Feα\text{Fe}_\alpha có từ tính

b)

Feα\text{Fe}_\alpha không từ tính

c)

Feσ\text{Fe}_\sigma

d)

Feε\text{Fe}_\varepsilon

136.

Đặc điểm nào có hại của vật liệu khi gia công nóng?

a)

Dễ bị oxi hóa

b)

Dễ biến dạng

c)

Có tổ chức thô

d)

Tính dẻo cao

137.

Chỉ ra thép không gỉ ?

a)

90W9

b)

BK3

c)

15Cr13Ni9

d)

15Mn

138.

Phương pháp hàn nào sau đây có nguồn nhiệt độ cao nhất ?

a)

Hàn vảy

b)

hàn hồ quang

c)

hàn điện

d)

hàn khí

139.

Thứ nguyên nào dưới đây biểu thị giới hạn bền kéo của vật liệu ?

a)

[KGM]

b)

[Nm]

c)

[N/mm2][N/mm^2]

d)

[N]

140.

Loại nào là hợp kim cứng hai cabit ?

a)

BK10

b)

95W9V2

c)

T30K4

d)

12CrNi3Al5

141.

Chọn khoảng nhiệt độ nào dưới đây là hợp lí nhất gia công nóng C40 ?

a)

2ω - 4ωl

b)

400 - 600ºC

c)

800 - 1200ºC

d)

600 - 1800ºC

142.

Các thành phần nào dưới đây của bê mẫu tạo thành lòng khuôn đúc ?

a)

Hộp lõi

b)

mẫu

c)

mẫu đầu hơi

d)

mẫu đầu ngót

143.

Vị trí không gian của mối hàn nào dưới đây gọi là mối hàn trần ?

a)

Góc nghiêng tấm hàn so với mpn φ = 0 - 60, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

b)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn φ = 120 - 180, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

c)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn φ = 60 - 120, mối hàn song song phương nằm ngang

d)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn φ = 60 - 120, mối hàn không song song phương nằm ngang

144.

Phương pháp nào có thể hàn trần với điện cực là cuộn dây hàn ?

a)

TIG

b)

MIG

c)

hàn điểm

d)

hàn tự động dưới lớp thuốc

145.

Loại máy công cụ nào không thể gia công lỗ ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy doa

d)

máy tiện

146.

Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt trụ ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy phay

147.

Nhẫn máy nào dưới đây có chuyển động chính là chuyển động quay trong của dao ?

a)

Xọc

b)

tiện

c)

bào

d)

phay

148.

Chọn lượng chạy dao dùng cho nguyên công mài tròn ngoài ?

a)

0,25 mm/phút

b)

0,25 mm/răng

c)

2,5 mm/hành trình kép

d)

0,025 mm/vòng

149.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện trục có đường kính φ50, chiều sâu cắt bằng 1,5 mm, tốc độ cắt 62,8 m/phút ?

a)

100 v/ph

b)

200 v/ph

c)

300 v/ph

d)

400 v/ph

150.

Loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt phẳng ?

a)

Máy khoan bàn

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy tiện