wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4.2. Mối ghép hàn — Trích xuất câu hỏi bài tập (lớp 14)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mối ghép hàn so với mối ghép đinh tán có ưu điểm gì?

a)

Chắc, bền và kín.

b)

Tiết kiệm được trung bình từ 10÷20% trọng lượng kim loại.

c)

Dễ kiểm tra.

d)

Chịu được tải va đập và chấn động.

2.

Với mối ghép hàn

, chọn phát biểu sai.

a)

Mối hàn khó kiểm tra.

b)

Tiết kiệm được trung bình từ 10÷20% trọng lượng kim loại so với mối ghép đinh tán.

c)

Mối ghép hàn đảm bảo kín, khít.

d)

Mối ghép hàn chịu được tải va đập và chấn động.

3.

Người ta quy ước tính mối hàn chồng

theo loại ứng suất nào?

a)

Ứng suất tiếp.

b)

Ứng suất kéo.

c)

Ứng suất cắt.

d)

Ứng suất tiếp và ứng suất kéo.

4.

Nhược điểm nào của mối ghép hàn có thể khắc phục được nhờ công nghệ?

a)

Tạo ra ứng suất dư.

b)

Chi tiết bị cong sau khi hàn.

c)

Chi tiết lỏng mối ghép phụ thuộc vào tay nghề người thợ.

d)

Chịu tải trọng động và đập kém.

5.

Nhược điểm nào không phải của mối ghép hàn?

a)

Tạo ra ứng suất dư.

b)

Chi tiết bị cong sau khi hàn.

c)

Chất lượng mối ghép phụ thuộc vào tay nghề người thợ.

d)

Chịu được tải trọng động, va đập.

6.

Khi phân loại mối ghép hàn theo công dụng, có các dạng nào?

a)

Mối ghép chặt và chắc kín.

b)

Mối ghép chồng và giáp mối.

c)

Mối ghép góc chắc và chắc kín.

d)

Mối ghép tiếp xúc và chồng.

7.

Khi phân loại mối ghép hàn theo kết cấu thì có các dạng nào?

a)

Mối ghép chặt và chắc kín.

b)

Mối ghép chồng, giáp mối, góc, tiếp xúc.

c)

Mối ghép góc chắc và chắc kín.

d)

Mối ghép góc và chống.

8.

Trong mối ghép hàn chồng gồm có những dạng nào?

a)

Mối ghép hàn dọc, ngang, xuyên, hỗn hợp.

b)

Mối ghép hàn dọc, ngang, chồng, hỗn hợp.

c)

Mối ghép hàn dọc, ngang, giáp mối, hỗn hợp.

d)

Mối ghép hàn dọc, ngang, tiếp xúc, hỗn hợp.

9.

Trong mối ghép hàn dọc nên chọn loại chịu lực chủ yếu nào?

a)

Chịu kéo.

b)

Chịu uốn.

c)

Chịu xoắn.

d)

Chịu kéo và uốn.

10.

Trong mối ghép hàn dọc thì phương mối hàn song song với phương lực tác dụng hay không?

a)

Phương mối hàn song song với phương lực tác dụng.

b)

Phương mối hàn vuông góc với phương lực tác dụng.

c)

Phương mối hàn nghiêng với phương lực tác dụng.

d)

Phương mối hàn trùng với phương lực tác dụng.

11.

Trong mối ghép hàn ngang thì phương mối hàn có đặc điểm gì?

a)

Phương mối hàn song song với phương lực tác dụng.

b)

Phương mối hàn vuông góc song với phương lực tác dụng.

c)

Phương mối hàn nghiêng với phương lực tác dụng.

d)

Phương mối hàn trùng với phương lực tác dụng.

12.

Trong mối ghép xuyên thì phương mối hàn như thế nào?

a)

Phương mối hàn song song với phương lực tác dụng.

b)

Phương mối hàn vuông góc song với phương lực tác dụng.

c)

Phương mối hàn nghiêng với phương lực tác dụng.

d)

Phương mối hàn trùng với phương lực tác dụng.

13.

Trong mối ghép hàn ngang thì vật ghép chịu loại tải nào là chính?

a)

Chịu kéo.

b)

Chịu uốn.

c)

Chịu xoắn.

d)

Chịu kéo và uốn.

14.

Trong mối ghép hàn hỗn hợp thì vật ghép chịu loại tải nào là chính?

a)

Chịu kéo.

b)

Chịu uốn.

c)

Chịu xoắn.

d)

Chịu kéo và uốn.

15.

Mối ghép hàn có độ bền tốt khi sử dụng vật liệu nào?

a)

Hàn vật liệu thép có hàm lượng cac bon thấp.

b)

Hàn đồng, nhôm, chì.

c)

Hàn vật liệu thép có hàm lượng cac bon cao.

d)

Hàn thép hợp kim, thép gió, thép C45, CT0, CT3,…

16.

Chọn phát biểu đúng về mối ghép hàn.

a)

Mối hàn có tuổi thọ thấp khi tiếp xúc trực tiếp với không khí hoặc các chất ăn mòn.

b)

Mối hàn chịu được tải chấn động và va đập.

c)

Mối hàn không đảm bảo chắc kín.

d)

Mối hàn dễ kiểm tra bằng mắt thường.

17.

Trong mối ghép hàn dọc, có đặc điểm phương mối hàn như thế nào?

a)

Phương mối hàn song song chiều dài tấm ghép.

b)

Phương mối hàn vuông góc chiều dài tấm ghép.

c)

Phương mối hàn bất kỳ theo ý muốn người thợ hàn.

d)

Phương mối hàn không trung phương, chỉ độ bền mối hàn quan trọng hơn.

18.

Ưu điểm nổi bật của mối hàn là gì?

a)

Kín, khít, năng suất cao.

b)

Hàn được các biên dạng dày.

c)

Có thể tự động hóa.

d)

Hàn được các tấm ghép có bề dày mỏng.

19.

Chất lượng mối hàn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tay nghề người thợ, kỹ thuật hàn, vật liệu làm ghép.

b)

Kỹ thuật hàn, vật liệu tấm ghép.

c)

Vật liệu làm que hàn, điều kiện làm việc.

d)

Hàn tự động.

20.

Mối hàn giáp mối chịu momen uốn M ta có điều kiện bền là gì?

a)

b)

c)

d)

21.

Mối ghép hàn giáp mối chịu lực kéo F ta có điều kiện bền là gì?

a)

σf=1.3×4×FS×b[σ]\sigma_f=\frac{1.3\times4\times F}{S_{ }\times b}\le[\sigma]'

b)

σf=1,3×FS×b[σ]\sigma_f=\frac{1,3\times F}{S\times b}\le[\sigma]'

c)

σf=FS×b[σ]\sigma_f=\frac{F}{S\times b}\le[\sigma]'

d)

σf=4×FS×b[σ]\sigma_f=\frac{4\times F}{S\times b}\le[\sigma]'

22.

Mối hàn giáp mối chịu cả lực kéo F và momen uốn M ta có điều kiện bền là gì?

a)

b)

c)

d)

23.

Mối hàn giáp mối chịu lực kéo (nén) F và momen uốn M thì độ bền kéo là gì?

a)

b)

c)

d)

24.

Nếu hàn đúng kỹ thuật, mối hàn chống khi chịu tác dụng của ngoại lực có thể bị phá hỏng theo kiểu nào?

a)

Tiết diện phân giác của mối hàn.

b)

Tiết diện kề bên miệng hàn.

c)

Tiết diện ngang kiểu hàn bình thường.

d)

Tiết diện ngang kiểu hàn lõm.

25.

Nếu hàn đúng kỹ thuật, mối hàn giáp mối khi chịu tác dụng của ngoại lực có thể bị phá hỏng theo kiểu nào?

a)

Tiết diện phân giác của mối hàn.

b)

Tiết diện kề bên miệng hàn.

c)

Tiết diện ngang kiểu hàn bình thường.

d)

Tiết diện ngang kiểu hàn lõm.

26.

Trong mối hàn chồng, kiểu hàn nào được dùng rộng rãi hơn cả?

a)

Hàn bình thường.

b)

Hàn lõm.

c)

Hàn lồi.

d)

Hàn lõm và hàn lồi.

27.

Trong mối hàn chồng

, kiểu hàn nào được dùng trong những kết cấu đặc biệt quan trọng, chịu tải trọng thay đổi?

a)

Hàn lồi.

b)

Hàn lõm.

c)

Hàn bình thường.

d)

Hàn lõi và hàn bình thường.

28.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [τ][\tau'] , lực PmaxP_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

29.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [τ][\tau]' . Lực PmaxP_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

Pmax=2,4s×l×[τ]P_{\max}=2,4s\times l\times[\tau]'

b)

Pmax=0,7s×l×[τ]P_{\max}=0,7s\times l\times[\tau]'

c)

Pmax=1,4s×l×[τ]P_{\max}=1,4s\times l\times[\tau]'

d)

Pmax=s×l×[τ]P_{\max}=s\times l\times[\tau]'

30.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ][\sigma'] . Lực PmaxP_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

Pmax=0,7t×l×[σ]P_{\max}=0,7t\times l\times[\sigma']

b)

Pmax=2×0,7t×l×[σ]P_{\max}=2\times0,7t\times l\times[\sigma']

c)

Pmax=1,3t×l×[σ]P_{\max}=1,3t\times l\times[\sigma']

d)

Pmax=t×l×[σ]P_{\max}=t\times l\times[\sigma']

31.
a)

b)

c)

d)

32.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ][\sigma'] , [τ][\tau'] . Lực PmaxP_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

33.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ][\sigma'] , [τ][\tau'] . Mô men xoắn TmaxT_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

Tmax=(0,7sπd)d2[τ]T_{\max}=(0,7s\pi d)\cdot\frac{d}{2}[\tau']

b)

Tmax=(0,7sπd)d2[σ]T_{\max}=(0,7s\pi d)\cdot\frac{d}{2}[\sigma']

c)

Tmax=(1,4sπd)d2[τ]T_{\max}=(1,4s\pi d)\cdot\frac{d}{2}[\tau']

d)

Tmax=(1,4sπd)d2[σ]T_{\max}=(1,4s\pi d)\cdot\frac{d}{2}[\sigma']

34.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ][\sigma'] , [τ][\tau'] . Mô men uốn MmaxM_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

Mmax=πd220,7s[σ]M_{\max} = \dfrac{\pi d^2}{2}\cdot 0{,}7\,s\,[\sigma']

b)

Mmax=πd220,7s[τ]M_{\max} = \dfrac{\pi d^2}{2}\cdot 0{,}7\,s\,[\tau']

c)

Mmax=πd220,7s[σ]M_{\max} = \dfrac{\pi d^2}{2}\cdot 0{,}7\,s\,[\sigma']

d)

Mmax=πd240,7s[τ]M_{\max} = \dfrac{\pi d^2}{4}\cdot 0{,}7\,s\,[\tau']

35.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ][\sigma'] , [τ][\tau'] . Mô men xoắn TmaxT_{\max} bằng bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

36.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [τ′] = 56 Mpa, s = 10 mm, l = 75 mm. Lực Pmax bằng:

a)

58800 N

b)

29400 N

c)

42000 N

d)

56000 N

37.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [τ′] = 56 Mpa, s = 10 mm, l = 75 mm. Lực Pmax bằng:

a)

100800 N

b)

29400 N

c)

42000 N

d)

58800 N

38.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′] = 70 Mpa, t = 4 mm, l = 150 mm. Lực Pmax bằng:

a)

29400 N

b)

58800 N

c)

54600 N

d)

42000 N

39.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′] = 70 Mpa, t1 = 6 mm, t2 = 6 mm, l = 80 mm. Lực Pmax bằng:

a)

134400 N

b)

201600 N

c)

67200 N

d)

47040 N

40.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [ơ]’ = 70 Mpa, [t]’ = 56 Mpa, s = 5 mm, l = 25 mm. Lực Pmax bằng:

a)

4900 N

b)

9800 N

c)

27440 N

d)

137200 N

41.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′] = 70 Mpa, [τ′] = 56 Mpa, s = 5 mm, t = 5 mm, d = 80 mm. Mô men xoắn Tmax bằng:

a)

1969408 N.mm

b)

2461760 N.mm

c)

3938816 N.mm

d)

4923520 N.mm

42.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′] = 70 Mpa, [τ′] = 56 Mpa, s = 5 mm, t = 5 mm, d = 80 mm. Mô men uốn Mmax bằng:

a)

1230880 N.mm

b)

2461760 N.mm

c)

1969408 N.mm

d)

984704 N.mm

43.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′] = 70 Mpa, [τ′] = 56 Mpa, s = 5 mm, t = 5 mm, d = 200 mm. Mô men xoắn Tmax bằng:

a)

3266667 N.mm

b)

2613333 N.mm

c)

5226667 N.mm

d)

2450000 N.mm

44.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ, biết ứng suất cho phép của mối hàn là [σ′], [τ′]. Lực Pmax bằng:

a)

Pmax = 0,7s.l.[τ′]

b)

Pmax = 1,4s.[τ′].[σ′]

c)

Pmax = 1,65s.l.[τ′]

d)

Pmax = 1,4l.[τ′].[σ′]

45.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 1, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

46.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 2, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

47.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 3, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

48.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 4, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

49.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 5, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

50.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 6, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

51.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 7, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng một đường hàn

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

52.

Cho mối ghép hàn như hình vẽ 8, chọn đáp án đúng?

a)

Mối hàn giáp mối

b)

Mối hàn chồng hai đường hàn

c)

Mối hàn góc

d)

Mối hàn điểm

53.

Mối hàn chồng có tiết diện ngang như hình vẽ, chọn đáp án đúng:

a)

Mối hàn ứng với đường hàn 1 được dùng rộng rãi nhất

b)

Mối hàn ứng với đường hàn 2 được dùng rộng rãi nhất

c)

Mối hàn ứng với đường hàn 3 được dùng rộng rãi nhất

d)

Mối hàn ứng với đường hàn 2 và 3 được dùng rộng rãi nhất

54.

Mối hàn chồng có tiết diện ngang như hình vẽ, đường hàn nào giảm được sự tập trung ứng suất?

a)

Mối hàn ứng với đường hàn 1

b)

Mối hàn ứng với đường hàn 3

c)

Mối hàn ứng với đường hàn 2

d)

Không đường hàn nào giảm được sự tập trung ứng suất

55.

Mối hàn chồng có tiết diện ngang như hình vẽ, đường hàn nào gây tập trung ứng suất?

a)

Mối hàn ứng với đường hàn 1

b)

Mối hàn ứng với đường hàn 2

c)

Mối hàn ứng với đường hàn 3

d)

Không đường hàn nào gây tập trung ứng suất

56.

Mối hàn chồng có tiết diện ngang như hình vẽ, đường hàn nào phải qua gia công cơ mới tạo được?

a)

Mối hàn ứng với đường hàn 1

b)

Mối hàn ứng với đường hàn 2

c)

Mối hàn ứng với đường hàn 3

d)

Không đường hàn nào phải qua công cơ

57.

Mối hàn chồng có tiết diện ngang như hình vẽ, đường hàn nào dùng trong kết cấu đặc biệt quan trọng, chịu tải trọng thay đổi?

a)

Đường hàn 1

b)

Đường hàn 2

c)

Đường hàn 3

d)

Không có đường hàn nào