wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Marketing căn bản (trích)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Làm việc với phóng viên để viết một bài báo hay về công ty của bạn là một ví dụ về hoạt động gì?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến hỗn hợp

2.

Hãng mỹ phẩm Revlon nhận ra rằng khi một người phụ nữ mua một thỏi son thì người đó không chỉ đơn thuần là mua màu son mà còn mua niềm hy vọng. Hãng mỹ phẩm này đã nhận ra cấp độ nào trong các cấp độ cấu thành sản phẩm sau đây?

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Những lợi ích cốt lõi

c)

Sản phẩm tiện lợi

d)

Sản phẩm bổ sung

3.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn bão hòa nên sử dụng kiểu quảng cáo theo mục tiêu nào?

a)

Thuyết phục

b)

So sánh

c)

Thông tin

d)

Nhắc nhở

4.

Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về định vị?

a)

Không phải tất cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt

b)

Mục tiêu cuối cùng của định vị là thành công trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi trội của sản phẩm trong tâm trí khách hàng

c)

Doanh nghiệp cần khuếch trương tất cả những điểm khác biệt trong sản phẩm của mình

d)

Không nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào

5.

Ưu điểm của việc chủ động giảm giá bán sản phẩm là gì?

a)

Cùng có hình ảnh của doanh nghiệp

b)

Giảm nguy cơ mất khách hàng

c)

Cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp

d)

Tất cả những điều nêu trên

6.

Trong quá trình phát triển của marketing, giai đoạn đầu tiên các marketer áp dụng quan điểm nào?

a)

Tập trung vào bán hàng

b)

Tập trung vào sản xuất

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Tập trung vào thị phần

7.

Một hãng dẫn đầu thị trường (hãng có thị phần lớn nhất) có thể phản ứng với việc giảm giá của đối thủ cạnh tranh bằng cách nào?

a)

Duy trì mức giá

b)

Giảm giá theo

c)

Tăng giá và tăng cường các chính sách marketing khác

d)

Tung ra một “nhãn hiệu tấn công”

8.

Quyết định nên thu thập số liệu bằng phỏng vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp cá nhân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Tiến hành thu thập dữ liệu

d)

Phân tích dữ liệu thu thập được

9.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó

c)

Chỉ phí đầu vào cho sản phẩm Y đang rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá rẻ

d)

Doanh số bán đang suy giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

10.

Dữ liệu thứ cấp (Secondary data) thường có thể thu thập được đặc điểm nào?

a)

Nhanh và rẻ hơn so với dữ liệu sơ cấp

b)

Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp

c)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng

d)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng và các nguồn tài liệu khác

11.

Ba công việc chính trong tiến trình của marketing mục tiêu là định vị thị trường (1), phân đoạn thị trường (2) và chọn thị trường mục tiêu (3). Trình tự đúng của các công việc trên là gì?

a)

(1) (2) (3)

b)

(3) (2) (1)

c)

(2) (3) (1)

d)

(2) (1) (3)

12.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi nào?

a)

Cần thông tin phản hồi của thị trường ngay lập tức

b)

Sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nhiều sự tư vấn

c)

Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi phí cho một lần tiếp xúc

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả đều đúng

13.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà phân phối trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian bán sản phẩm cho người tiêu dùng cuối cùng

c)

Là trung gian bán sản phẩm cho các trung gian khác

d)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

14.

Khi sử dụng chiến lược marketing không phân biệt, người bán có thể gặp phải những khó khăn sau đây, ngoại trừ điều nào?

a)

Không dễ tạo ra một sản phẩm có thể thu hút mọi khách hàng

b)

Cạnh tranh sẽ gay gắt hơn

c)

Khó khăn khi muốn thay đổi trên thị trường có quy mô lớn

d)

Phải tính đến sự khác biệt trong đặc điểm của từng đoạn thị trường

15.

Theo mô hình Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, đe dọa của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Môi trường marketing vi mô của doanh nghiệp

b)

Quy mô hiện tại của thị trường

c)

Sức hấp dẫn của thị trường

d)

Thế mạnh của doanh nghiệp

16.

Marketing là gì?

a)

Quá trình xúc tiến với thị trường nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của con người; một dạng hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu mong muốn thông qua trao đổi

b)

Hoạt động bán hàng đơn thuần

c)

Quá trình sản xuất hàng hóa

d)

Hoạt động tài chính

17.

Marketing hình thành rõ nét nhất khi nào?

a)

Khi có sự cạnh tranh

b)

Khi không có người mua

c)

Khi giá cả không thay đổi

d)

Khi chỉ có một sản phẩm duy nhất

18.

Các doanh nghiệp Việt Nam dưới thời bao cấp có cần dùng đến marketing không? Lý do nào đúng?

a)

Không hoặc rất ít, vì hầu như không có sự cạnh tranh

b)

Có, vì cạnh tranh rất mạnh

c)

Có, vì khách hàng có quá nhiều lựa chọn

d)

Không, vì marketing bị cấm

19.

Theo yêu cầu bài tập, khi phân biệt sự khác nhau giữa chiến lược marketing không phân biệt, marketing phân biệt và marketing tập trung, sinh viên cần trình bày những nội dung nào?

a)

Bản chất, ưu điểm, hạn chế của từng chiến lược

b)

Chỉ nêu ví dụ minh họa

c)

Chỉ nêu khái niệm ngắn gọn

d)

Chỉ nêu lợi ích của khách hàng

20.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường có nhu cầu không đồng nhất nên chọn chiến lược marketing nào?

a)

Marketing tập trung

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing phân biệt

d)

Không cần marketing

21.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia

22.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự ưa thích cá nhân của bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

23.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm như thế nào?

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

24.

Có thể nói rằng điều nào đúng?

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

25.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có yếu tố nào?

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

26.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

27.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra?

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia

28.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chỉ vì chi phí nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

29.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những người mua thực tế và tiềm ẩn

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

e)

Không câu nào đúng.

30.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

31.

Quan điểm ………….. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

32.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a)

Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động

e)

Không câu nào đúng.

33.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và ©

e)

Tất cả những điều nêu trên.

34.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

e)

Không câu nào đúng.

35.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

e)

Không câu nào đúng.

36.

Marketing cũng chính là bán hàng và quảng cáo?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Marketing?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mong muốn của con người là trạng thái khi anh ta cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Những thứ không thể “sờ mó” được như dịch vụ không được coi là sản phẩm như định nghĩa trong sách?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Bảo An ninh thế giới vừa quyên góp 20 triệu đồng cho quỹ Vì trẻ thơ. Việc quyên góp này được coi như là một cuộc trao đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quan điểm sản phẩm là một triết lý thích hợp khi mức cung vượt quá cầu hoặc khi giá thành sản phẩm cao, cần thiết phải nâng cao năng suất để giảm giá thành.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quan điểm bán hàng chú trọng đến nhu cầu của người bán, quan điểm Marketing chú trọng đến nhu cầu của người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhà kinh doanh có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mục tiêu chính của người làm Marketing là phát hiện ra mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan điểm nói rằng mục tiêu tăng cường bán hàng và quan điểm Marketing trong quản trị Marketing đều có cùng đối tượng quan tâm là khách hàng mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

47.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

48.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và ©

e)

Không câu nào đúng.

49.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

50.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

51.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

52.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

(b) và ©

e)

Tất cả các cách nêu trên.

53.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

54.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

55.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

e)

Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên

56.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn.

57.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin.

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước.

58.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

59.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

e)

Không có đáp án đúng.

60.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15%15\% thì doanh thu sẽ tăng 25%25\% ; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

61.

Nghiên cứu Marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy rất cao nên các nhà quản trị Marketing hoàn toàn có thể yên tâm khi đưa ra các quyết định Marketing dựa trên kết quả phân tích các dữ liệu này.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Công cụ duy nhất để nghiên cứu Marketing là bảng câu hỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thực nghiệm là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chỉ có một cách duy nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp là phương pháp phỏng vấn trực tiếp cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Việc chọn mẫu ảnh hưởng không nhiều lắm đến kết quả nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây vẫn được xem là dữ liệu thứ cấp mặc dù kết quả nghiên cứu này chỉ mang tính chất định tính chứ không phải là định lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Sai số do chọn mẫu luôn xảy ra bất kể mẫu đó được lập như thế nào.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cách diễn đạt câu hỏi có ảnh hưởng nhiều đến độ chính xác và số lượng thông tin thu thập được.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một vấn đề nghiên cứu được coi là đúng đắn phù hợp nếu như nó được xác định hoàn toàn theo chủ ý của người nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai