wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl12 kst1

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?

a)

Nguyên tắc thương mại bí mật.

b)

Nguyên tắc thương mại công bằng. 

c)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

d)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

2.

Đối tượng của hợp đồng thương mại phải là

a)

tiền kỹ thuật số. 

b)

động sản.

c)

Việt Nam đồng. 

d)

bất động sản.

3.

Các nước thành viên không thông báo hoặc trả lời những thông tin cần thiết về mọi biện pháp có liên quan hoặc tác động đến việc thi hành các hiệp định thương mại quốc tế cho các nước khác và cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO là vi phạm nguyên tắc

a)

thương mại công bằng. 

b)

tự do thương mại.  

c)

minh bạch.

d)

mở cửa thị trường.

4.

Trong hoạt động hợp tác kinh tế của Tổ chức Thương mại Thế giới, nguyên tắc nào dưới đây gắn liền với chế độ đối xử tối huệ quốc?

a)

Cạnh tranh minh bạch.

b)

Cạnh tranh công bằng.

c)

Tự do hoá thương mại. 

d)

Không phân biệt đối xử.

5.

Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc minh bạch.

b)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

c)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

d)

Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.

6.

Do ảnh hưởng của dịch bệnh, nên tình hình sản xuất kinh doanh của công ty B nước Z gặp nhiều khó khăn. Công ty B đã đề nghị bằng văn bản với đối tác là công ty N nước E cho phép kéo dài thời gian thanh toán hợp đồng đã ký kết trước đó giữa hai công ty. Sau khi thẩm định tình hình thực tế của công ty B, công ty N đã đồng ý kéo dài thời gian thanh toán hợp đồng thêm 6 tháng. Hành động của công ty N là thực hiện đúng nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc tự do hợp đồng. 

b)

Nguyên tắc trung thực. 

c)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

d)

Nguyên tắc thiện chí.

7.

Theo nguyên tắc thương mại không phân biệt đối xử, nếu một nước thành viên WTO dành cho một nước thành viên khác các ưu đãi về hàng hóa, dịch vụ, đầu tư, quyền sở hữu trí tuệ, thì nước này cũng phải dành sự ưu đãi đó cho tất cả các nước thành viên khác là thể hiện chế độ đối xử

a)

bình đẳng. 

b)

tối huệ quốc.

c)

quốc tế. 

d)

quốc gia.

8.

Hợp đồng có tính chất quốc tế, được ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại đặt ở các nước khác nhau hoặc hàng hoá được di chuyển qua biên giới… được gọi là

a)

Hợp đồng kinh tế quốc tế. 

b)

Hợp đồng thương mại quốc tế.

c)

Hợp đồng đại lý quốc tế.

d)

Hợp đồng lao động quốc tế.

9.

Việc cho phép các nước thành viên WTO được tự do cạnh tranh trong các điều kiện bình đẳng như nhau là thể hiện nguyên tắc

a)

Thương mại công bằng.

b)

Mở cửa thị trường.

c)

Tự do cạnh tranh.

d)

Minh bạch thông tin.

10.

Theo nguyên tắc thiện chí và trung thực, các bên khi tham gia vào quan hệ hợp đồng thương mại ở tất cả các giai đoạn đều phải hoạt động với tinh thần thiện chí, trung thực và

a)

được quyền tự do lựa chọn đối tác. 

b)

không bên nào được thay đổi.

c)

không bên nào được lừa dối.

d)

được thay đổi nội dung hợp đồng.

11.

Hai nước M và L đều là thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO), nước M đã bán sản phẩm K cho nước L với giá thấp hơn rất nhiều so với sản phẩm cùng loại trong nước. Nước M đã vi phạm nguyên tắc cơ bản nào của WTO?

a)

Mở cửa thị trường.

b)

Minh bạch thông tin.

c)

Thương mại công bằng

d)

Tự do cạnh tranh.

12.

Khi giá gạo thu mua trong nước tăng cao, nhận thấy nếu tiếp tục thực hiện hợp đồng sẽ không có lãi, nên công ty G của nước X đơn phương dừng không tiếp tục thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo như đã giao kết với công ty A của nước Y. Việc làm của công ty G vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng.

b)

Nguyên tắc thiện chí.

c)

Nguyên tắc trung thực.  

d)

Nguyên tắc tự do hợp đồng.

13.

Đâu không phải là nguyên tắc của Tổ chức Thương mại Thế giới trong hợp tác kinh tế?

a)

Tự do hoá thương mại. 

b)

Không phân biệt đối xử.

c)

Được bảo trợ độc quyền.

d)

Cạnh tranh công bằng

14.

Nguyên tắc nào dưới đây góp phần quan trọng vào việc đẩy mạnh trao đổi hàng hóa, xóa bỏ chủ nghĩa bảo hộ thương mại và các hành rào thuế quan trong quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Minh bạch và công khai.

b)

Cạnh tranh công bằng.

c)

Thiện chí và trung thực.

d)

Tự do hóa thương mại.

15.

Là thành viên của WTO, nước K ban hành Luật bảo vệ người tiêu dùng và không thông báo cho các cơ quan giám sát việc thực hiện các hiệp định thương mại đa phương của WTO, vì cho rằng Luật này chỉ liên quan đến người tiêu dùng của nội bộ nước mình. Nước K đã vi phạm nguyên tắc cơ bản nào của WTO?

a)

Nguyên tắc minh bạch.

b)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

c)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

d)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

16.

Hành vi bán phá giá trong quan hệ thương mại quốc tế là vi phạm nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên quốc gia nghèo.

b)

Cạnh tranh công bằng. 

c)

Tự do hóa thương mại.

d)

Không phân biệt đối xử.

17.

Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc cạnh tranh công bằng trong quan hệ thương mai quốc tế?

a)

Xử phạt hành vi bán phá giá. 

b)

Giảm thuế nhập khẩu hàng.

c)

Loại bỏ hành rào thuế quan.

d)

Đặt hạn ngạch khi nhập khẩu.

18.

Sau khi đã ký kết hợp đồng thương mại, bất kỳ chủ thể nào có hành vi vi phạm các điều khoản của hợp đồng đều phải

a)

chịu trách nhiệm pháp lý. 

b)

cải chính thông tin cá nhân.

c)

chủ động thay đổi nội dung.

d)

công khai danh tính cá nhân.

19.

Nội dung nào dưới đây không  phải là nguyên tắc của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Thiện chí và trung thực.

b)

Tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

c)

Tự do hợp đồng.

d)

Phân biệt đối xử.

20.

Trong hợp đồng thương mại quốc tế,  nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc tự do hợp đồng?

a)

không vi phạm điều luật cấm.

b)

không trái đạo đức xã hội.

c)

gây thiệt hại cho lợi ích công cộng.

d)

được quyền tự do lựa chọn đối tác.

21.

Nội dung nào không phải nguyên tắc tự do hợp đồng  trong hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

đơn phương thay đổi nội dung hợp đồng.

b)

không trái đạo đức xã hội.

c)

được quyền tự do lựa chọn đối tác.

d)

không vi phạm điều luật cấm.

22.

Hai nước H và Đ đều là thành viên của WTO, trong giao kết hợp đồng thương mại quốc tế, nước H đã có những hành động áp đặt một số điều khoản ngoài thỏa thuận với nước Đ là vi phạm nguyên tắc

a)

trung thực, thiện chí.

b)

tự do hợp đồng.

c)

tự chủ, độc lập.

d)

tuân thủ hợp tác.

23.

Trong quan hệ thương mại quốc tế, sau khi ký kết hợp đồng các bên có nghĩa vụ

a)

tuân thủ hợp đồng.

b)

phá bỏ hợp đồng.

c)

trì hoãn thực hiện. 

d)

từ chối thực hiện.

24.

Các bên khi tham gia vào các quan hệ hợp đồng thương mại ở tất cả các giai đoạn đều không được bên nào lừa dối bên nào là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Xử lý vi phạm.

b)

Thiện chí, trung thực.

c)

Tự do hợp đồng.

d)

Tuân thủ hợp đồng.

25.

Việc thúc đẩy cạnh tranh tự do, công bằng, hạn chế những biện pháp thương mại không lành mạnh (trợ giá, bán phá giá, cấm vận, hạn ngạch) nhằm mục đích chiếm thị phần là thể hiện nguyên tắc?

a)

Thương mại công bằng.

b)

Tự do cạnh tranh.

c)

Minh bạch thông tin.

d)

Mở cửa thị trường.

26.

Việc thực hiện tốt nguyên tắc tự do hóa thương mại góp phần xóa bỏ nội dung nào dưới đây trong các quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Chủ nghĩa bảo hộ thương mại.

b)

Chế độ đối xử quốc gia. 

c)

Chủ nghĩa tự do thương mại.

d)

Chế độ đối xử huệ quốc.

27.

Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận của lãnh thổ quốc gia?

a)

Vùng trời.

b)

Vùng vũ trụ.

c)

Vùng nước.

d)

Vùng đất.

28.

Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi?

a)

đường biên giới quốc gia

b)

các nước có tiềm lực lớn.

c)

đường giới tuyến quốc gia.

d)

ý chí của nhà lãnh đạo.

29.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương.

b)

dân cư quốc gia.

c)

dân số thổ cư. 

d)

dân số nội địa.

30.

Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?

a)

Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.

b)

Chế độ với người đa quốc tịch.

c)

Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

Chế độ đãi ngộ quốc gia

31.

Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Tinh thần

b)

Chính trị.

c)

Vật chất

d)

Quyền lực

32.

Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào?

a)

quy định pháp luật của mỗi quốc gia

b)

tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn

c)

thành phần và địa vị xã hội.

d)

nguồn gốc xuất thân của người dân

33.

Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần

c)

Chính trị.

d)

Quyền lực

34.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Thăm dò khai thác tài nguyên

b)

Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường

c)

Nghiên cứu khoa học về biển

d)

Thực hiện quyền tài phán với nước khác

35.

Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?

a)

Vùng thềm lục địa

b)

Vùng nội thủy

c)

Vùng lãnh hải

d)

Vùng tiếp lãnh hải

36.

Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là?

a)

vùng không có chủ quyền

b)

lãnh thổ quốc tế.

c)

vùng lãnh thổ tranh chấp.

d)

lãnh thổ quốc gia

37.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khái niệm dân cư?

a)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và người không quốc tịch sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia

b)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và công dân nước ngoài sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

c)

Dân cư là tập hợp tất cả những người sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

d)

Dân cư là tập hợp tất cả những công dân sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

38.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?

a)

Biên giới trên bộ.

b)

Biên giới trên mạng

c)

Biên giới trên không.

d)

Biên giới trên biển

39.

Chủ quyền quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở hai phương diện cơ bản nào sau đây?

a)

Tài nguyên và khoáng sản

b)

Con người và tài sản

c)

Quyền lực và vật chất

d)

Kinh tế và chính trị.

40.

Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

Công dân người nước ngoài.

b)

Công dân của nước sở tại

c)

Người mang hai quốc tịch.

d)

Người không có quốc tịch.

41.

Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng?

a)

thềm lục địa

b)

lãnh hải.

c)

nội thủy

d)

đặc quyền kinh tế

42.

Theo công cước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, mọi quốc gia đều có quyền ấn định chiều rộng lãnh hải của mình chiều rộng này không vượt quá?

a)

12 hải lý

b)

22 hải lý. 

c)

11 hải lý.

d)

10 hải lý.

43.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Hướng dẫn tàu thuyền các nước đi lại.

b)

Hỗ trợ dịch vụ hành hải cho tàu nước ngoài.

c)

Phối hợp các nước để cứu hộ cứu nạn.

d)

Ngăn tàu thuyền nước ngoài hoạt động

44.

Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?

a)

Người đi xuất khẩu lao động

b)

Viên chức ngoại giao

c)

Người đi du lịch.

d)

Người tị nạn.

45.

Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?

a)

Vùng nội thủy.

b)

Vùng có tranh chấp

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng lãnh hải.

46.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia?

a)

Biên giới trên mạng

b)

Biên giới trên biển

c)

Biên giới trên không

d)

Biên giới trên bộ

47.

Bộ phận dân cư nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành dân cư quốc gia?

a)

Người đi du lịch để khảo sát thị trường

b)

Người mang quốc tịch quốc gia khác.

c)

Người mang quốc tịch của quốc gia

d)

Người không có quốc tịch quốc gia nào

48.

Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là?

a)

an ninh công dân

b)

bảo hộ công dân

c)

quản lý công dân

d)

giám sát công dân

49.

Công pháp quốc tế quy định quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ thuộc vùng lãnh thổ nào sau đây?

a)

Vùng đảo và quần đảo.

b)

Vùng không có tranh chấp

c)

Vùng lãnh hải

d)

Vùng nội thủy

50.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là?

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

vũng lãnh hải chiến lược

d)

vùng đặc biệt quốc gia

51.

Đường biên giới được xác định trên đất liền, trên đảo, trên sông, hồ, kênh, biển nội địa… được quy định trong các điều ước quốc tế là khái niệm về?

a)

biên giới quốc gia trên biển

b)

biên giới quốc gia trong lòng đất

c)

biên giới quốc gia trên bộ

d)

biên giới quốc gia trên không.

52.

Được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia?

a)

trên bộ

b)

trên núi.

c)

trên không

d)

trên biển

53.

Phần diện tích bao gồm vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của quốc gia đó được gọi là?

a)

thềm lục địa

b)

vùng lãnh hải

c)

vùng kinh tế. 

d)

vùng nội thủy

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chế độ pháp lí của người không quốc tịch?

a)

Người không quốc tịch có những quyền và nghĩa vụ tương tự người có quốc tịch nước ngoài.

b)

Người không quốc tịch không được hưởng chế độ bảo hộ về ngoại giao

c)

Người không quốc tịch có những quyền và nghĩa vụ tương tự công dân nước sở tại.

d)

Người không quốc tịch không được hưởng một số quyền về dân sự, lao động.

55.

Theo thông lệ quốc tế, các quốc gia thường không áp dụng chế độ nào dưới đây đối với bộ phận dân cư là người nước ngoài?

a)

Chế độ không cấp thị thực

b)

Chế độ đãi ngộ quốc gia

c)

Chế độ đãi ngộ đặc biệt

d)

Chế độ đãi ngộ tối huệ quốc

56.

Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển, các quốc gia khác không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Tự do đặt hệ thống cáp ngầm.

b)

Tự do hàng không

c)

Tự do hàng hải

d)

Tự do khai thác tài nguyên

57.

Theo quy định của pháp luật, đường biên giới quốc gia trên bộ được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống?

a)

núi đồi.

b)

cột mốc quốc gia

c)

sông ngòi.

d)

các lô cốt bảo vệ

58.

Từ mặt thẳng đứng của đường biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia trên?

a)

núi

b)

biển

c)

không

d)

bộ

59.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng nội thủy?

a)

Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền tuyệt đối và đầy đủ.

b)

Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn.

c)

Khi hoạt động trong vùng nội thủy, tàu thuyền nước ngoài phải xin phép.

d)

Trong vùng nội thủy, nước khác được đi lại mà không cần xin phép.

60.

Người nước ngoài cư trú tại nước sở tại phải có nghĩa vụ nào sau đây?

A. .           B. .

C. .         D.

a)

Tuân theo pháp luật của nước sở tại

b)

Thay đổi nếp sống của người bản địa

c)

Học tập văn hóa, ngôn ngữ nước đó

d)

Đóng góp tài chính cho nước sở tại.

61.

Trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển, tất cả các quốc gia khác được hưởng quyền nào dưới đây?

a)

Tự do khai thác điện gió.

b)

Tự do hàng hải, hàng không

c)

Tự do đánh bắt thủy sản

d)

Tự do khai thác tài nguyên.

62.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền sở hữu tài sản của công dân?

a)

Người không phải chủ sở hữu cũng có quyền bán tài sản mà mình quản lí.

b)

Người được chủ sở hữu giao cho quản lí tài sản cũng có quyền định đoạt tài sản ấy.

c)

Chủ sở hữu có quyền bán tài sản của mình cho người khác.

d)

Người được chủ sở hữu cho mượn tài sản có quyền sử dụng tuỳ theo ý của mình.

63.

Khi thực hiện quyền chiếm hữu đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tôn trọng quy định pháp luật

b)

Khai thác và hưởng hoa lợi.

c)

Chi phối và quản lý tài sản

d)

Ủy quyền người khác quản lý

64.

Người mượn tài sản của người khác phải giữ gìn cẩn thận, trả lại cho chủ sở hữu đúng hạn, nếu hỏng thì phải sửa chữa, bồi thường là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quyền định đoạt tài sản của người khác.

b)

Nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác

c)

Quyền sử dụng tài sản khi được cho mượn

d)

Nghĩa vụ từ chối bảo vệ tài sản người khác.

65.

Quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây?

a)

quyết định, sử dụng, mua bán tài sản

b)

sử dụng, cho mượn tài sản

c)

chiếm hữu, phân chia tài sản.

d)

chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

66.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản là quyền?

a)

chiếm hữu tài sản

b)

cho mượn tài sản

c)

sử dụng tài sản

d)

định đoạt tài sản.

67.

Chủ sở hữu có quyền sử dụng nào dưới đây?

a)

Khai thác tài sản tuyệt đối theo ý chí của mình.

b)

Khai thác tài sản vì mục tiêu lợi nhuận tối cao.

c)

Khai thác tài sản theo mọi địa điểm, thời gian

d)

Khai thác công dụng, hướng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

68.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây không có quyền sử dụng đối với tài sản?

a)

Người được chủ sở hữu ủy quyền.

b)

Chủ sở hữu trực tiếp đối với tài sản.

c)

Người có tiềm lực tài chính đầy đủ

d)

Người được pháp luật cho phép.

69.

Khi thực hiện quyền chiếm hữu đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân không phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Vi phạm quy định pháp luật.

b)

Xâm phạm tài sản người khác

c)

Vi phạm thuần phong mỹ tục.

d)

Ủy quyền người khác quản lý

70.

Khi thực hiện quyền sử dụng đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân không được?

a)

gây thiệt hại đến lợi ích người khác

b)

thỏa thuận để người khác sử dụng

c)

hưởng hoa lợi từ tài sản đem lại.

d)

ủy quyền cho người khác sử dụng.

71.

Chủ thể nào dưới đây có quyền tự mình nắm giữ, chi phối trực tiếp tài sản của mình thông qua việc chiếm giữ hợp pháp tài sản đó?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người có quyền sử dụng.

c)

Quyền có quyền định đoạt.

d)

Người chủ sở hữu tài sản

72.

Khi thực hiện quyền sở hữu tài sản, công dân không được thực hiện hành vi trái pháp luật, gây thiệt hại lợi ích quốc gia, quyền và lợi ích của người khác là nội dung nghĩa vụ nào dưới đây của công dân?

a)

Nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản.

b)

Nghĩa vụ của công dân về tuân thủ pháp luật.

c)

Nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài sản.

d)

Nghĩa vụ của công dân về thực hiện kinh doanh.