wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

link 3

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử thị trường chỉ có 2 doanh nghiệp sản xuất đồng hồ là A, B và C. Doanh A làm ra 1 đồng hồ hết 2h, cung cấp cho thị trường 100 chiếc; B làm ra 1 chiếc đồng hồ hết 2,5 giờ, C cần 3h để sản xuất 1 chiếc, và cung cấp cho thị trường 50 chiếc. Giá trị của một chiếc đồng hồ bằng:

a)

2,25 h

b)

2 h

c)

3 h

d)

2,5 h

2.

Một chiếc ô tô trị giá 350 triệu đồng, điều này muốn đề cập đến:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả sản xuất hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị thị trường của hàng hóa

3.

Giá cả hàng hóa xoay quanh giá trị hàng hóa, điều này có nghĩa là:

a)

Giá cả bán hàng hóa phải lớn hơn giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa có thể thay đổi tùy theo giá trị hàng hóa

c)

Giá bán hàng hóa phải cao hơn giá mua hàng hóa

d)

Giá cả có thể lớn hơn, bằng hoặc thấp hơn nhưng phải lấy giá trị làm cơ sở

4.

“Hàng hóa dịch vụ có thuộc tính giá trị là hao phí sức lao động của người sản xuất kết tinh trong đó”. Mệnh đề này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Theo KTCT, phân phối lại thu nhập có nghĩa là:

a)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

Thu nhập chuyển sang cho người bán hàng

c)

Thể hiện quan hệ trao đổi khác hàng hóa thông thường

d)

Tiền từ túi người này chạy sang túi người khác trong lưu thông

6.

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có các loại thị trường nào?

a)

Thị trường tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất

b)

Thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường trong và ngoài nước

d)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo

7.

Hiểu cơ chế thị trường thế nào cho đúng?

a)

Hệ thống quan hệ kinh tế do Nhà nước xây dựng

b)

Trong cơ chế thị trường, giá cả được Nhà nước quy định công khai.

c)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

d)

Là hệ thống các cơ chế chi phối thị trường

8.

Nền kinh tế thị trường được vận hành theo:

a)

Sự quyết định của các chủ thể

b)

Tự phát

c)

Cơ chế thị trường

d)

Sự điều tiết của Nhà nước

9.

Đối với sản xuất và trao đổi hàng hoá, quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Các chủ thể kinh tế đều phải tham gia vào trao đổi mua bán

b)

Các chủ thể kinh tế tự do cạnh tranh

c)

Dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Dùng tiền để trao đổi

10.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị = giá cả

d)

Cả B và C

11.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra, người lao động được hưởng.

b)

Là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt

c)

Chính là ΔT trong công thức chung của tư bản: T – H – T’ trong đó: T’ = T + ΔT

d)

Cả B và C

12.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị đem lại lợi nhuận cho nhà tư bản

b)

Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Là phạm trù tự nhiên

d)

Là giá trị dùng để mua sức lao động

13.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là quá trình nhà tư bản đầu tư cơ sở hạ tầng, máy móc, nguyên liệu cho sản xuất

b)

Là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

c)

Quá trình tiền để ra tiền

d)

Cả A, B và C

14.

Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng khi nói về phạm trù “Giá trị thặng dư”?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Do tư bản khã biến tạo ra

c)

Là nội dung của lợi nhuận

d)

Cả A, B và C

15.

Ý nào sau đây đúng về hàng hóa sức lao động?

a)

Có khả năng tạo ra hàng hóa

b)

Có quyền sở hữu

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Có vai trò quan trọng trong sản xuất

16.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản không dùng để mua những yếu tố nào?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Nhà xưởng, kho bãi

c)

Nguyên, nhiên, vật liệu

d)

Sức lao động của công nhân

17.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư tương đối thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong các yếu tố khác không đổi.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch thu được là do yếu tố nào sau đây?

a)

Do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

19.

Mệnh đề nào sau đây đúng về vấn đề “Lợi nhuận”?

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là số chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Hiệu quả kinh tế

21.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Giá trị sức lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C. Ngày lao động thay đổi

d)

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

22.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

A. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

b)

B. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hóa thành giá trị thặng dư tương đối

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

23.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản

24.

Nhận định sau đúng hay sai: “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua – bán được”?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt”?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tỷ suất lợi nhuận thường lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư”?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đúng hay sai: “Đất đai không phải là hàng hóa và không có giá trị vì không phải là sản phẩm của lao động”.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Là khả năng lao động của con người

b)

Là hàng hóa đặc biệt, trong quá trình sản xuất có sự tăng thêm về giá trị.

c)

Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều có phạm trù hàng hóa sức lao động

d)

Là hàng hóa đặc biệt vì bao gồm yếu tố tự nhiên, con người

29.

Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

200%

b)

150%

c)

100%

d)

300%

30.

Tư bản hàng hóa là gì?

a)

Tư bản dùng để mua Hàng hóa

b)

Tư bản biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có giá trị thặng dư

c)

Tư bản dùng để sản xuất hàng hóa

d)

Tư bản dùng để mua các yếu tố sản xuất, các yếu tố đầu vào của sản xuất, kinh doanh

31.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ sử dụng sức lao động làm thuê của nhà tư bản

b)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc giá trị thặng dư

d)

Khả năng sử dụng hàng hóa sức lao động

32.

Giá trị thặng dư tuyệt đối không được sản xuất bằng cách nào?

a)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

b)

Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động lao động thặng dư

33.

Giá trị của hàng hóa sức lao động không được tạo ra từ đâu?

a)

Do lao động xã hội cần thiết tạo ra

b)

Biểu hiện qua giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết của người lao động

c)

Từ quá trình nhà tư bản sử dụng sức lao động trong quá trình sản xuất

d)

Do quá trình tái sản xuất sức lao động của người công nhân tạo ra

34.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

C.Mác

b)

VI.Lênin

c)

C.Mác và Ăngghen

d)

Ph.Ănggen

35.

Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho tư liệu sản xuất hết 800; thuê sức lao động hết 200. Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng bao nhiêu?

a)

3/2

b)

4/1

c)

5/2

d)

4/2

36.

Cơ cấu sản xuất của tư bản là: 4.000 C + 1.000 V + 2.000 M. Giả sử tư bản dành 1600 giá trị thặng dư để tích lũy, trong đó phân chia cho tư bản bất biến phụ thêm 1500 và tư bản khả biến phụ thêm 100. Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản:

a)

Giảm xuống 3/1

b)

Tăng lên 4/2

c)

Tăng lên 5/1

d)

Tăng 5/2

37.

Khi tiền công danh nghĩa không đổi mà giá cả tư liệu sinh hoạt tăng lên, có thể dự đoán được điều gì xảy ra?

a)

Tiền công thực tế tăng

b)

Tiền công thực tế giảm xuống

c)

Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

38.

Khi tiền công danh nghĩa tăng mà giá cả tư liệu sinh hoạt không thay đổi, có thể dự đoán:

a)

Tiền công thực tế tăng

b)

Tiền công thực tế giảm xuống

c)

Giá trị hàng hóa sức lao động tăng

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động giảm

39.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

41.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Do một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

42.

Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không phụ thuộc nhau

d)

D. Tùy vào yếu tố đầu vào của sản xuất