WorksheetsBài tập trắc nghiệm HTML cơ bản
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
HTML là viết tắt của:
HyperText Markup Language
HighText Machine Language
HyperText Machine Language
HighText Markup Language
HTML được sử dụng để:
Tạo cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc và nội dung trang web
Lập trình ứng dụng di động
Xử lý dữ liệu
File HTML có phần mở rộng là:
.txt
.html hoặc .htm
.doc
.xml
Cấu trúc cơ bản của một trang HTML bao gồm:
Chỉ có thẻ
, ,
,Chỉ có thẻ
Chỉ có văn bản thuần
Thẻ có tác dụng:
Khai báo tiêu đề trang
Khai báo kiểu tài liệu HTML5
Tạo đường link
Chèn hình ảnh
Thẻ có vai trò:
Chứa nội dung hiển thị
Là thẻ gốc bao bọc toàn bộ trang HTML
Chỉ chứa tiêu đề
Tạo bảng biểu
Thẻ
chứa:Nội dung hiển thị trên trang
Thông tin meta, tiêu đề, CSS, JavaScript
Hình ảnh
Video
Thẻ
chứa:Tiêu đề trang
Nội dung hiển thị trên trình duyệt
Thông tin meta
Khai báo DOCTYPE
Thẻ HTML được viết trong:
Dấu ngoặc vuông [ ]
Dấu ngoặc nhọn { }
Dấu ngoặc nhọn < >
Dấu ngoặc đơn ( )
Thẻ HTML có thể có:
Chỉ có thẻ mở
Thẻ mở và thẻ đóng, hoặc thẻ tự đóng
Chỉ có thẻ đóng
Không cần thẻ
Thẻ
Tạo tiêu đề hiển thị trên trang
Đặt tiêu đề cho tab trình duyệt
Tạo đường link
Chèn ảnh
Thẻ có tác dụng:
Tạo bảng
Khai báo bộ mã ký tự UTF-8 hỗ trợ tiếng Việt
Chèn hình ảnh
Tạo link
Thẻ meta viewport được dùng để:
Chèn video
Điều chỉnh hiển thị trên thiết bị di động
Tạo form
Đổi màu chữ
Cú pháp đúng của thẻ meta viewport là:
Thẻ dùng để:
Tạo mô tả trang web cho công cụ tìm kiếm
Hiển thị văn bản trên trang
Tạo link
Chèn ảnh
Thẻ tiêu đề lớn nhất trong HTML là:
HTML có bao nhiêu cấp độ tiêu đề (heading)?
3 cấp (h1, h2, h3)
5 cấp (h1 đến h5)
6 cấp (h1 đến h6)
10 cấp
Thẻ
dùng để:
Tạo tiêu đề
Tạo đoạn văn
In đậm chữ
Tạo link
Thẻ
có tác dụng:
In đậm văn bản
Xuống dòng
Tạo khoảng trắng
Gạch dưới
Thẻ
dùng để:
Tạo đường kẻ ngang
Tạo tiêu đề
Xuống dòng
Tạo bảng
Thẻ hoặc dùng để:
In nghiêng
In đậm văn bản
Gạch dưới
Gạch ngang
Thẻ hoặc dùng để:
In đậm
In nghiêng văn bản
Gạch dưới
Gạch ngang
Thẻ dùng để:
In đậm
In nghiêng
Gạch dưới văn bản
Gạch ngang
Thẻ hoặc dùng để:
In đậm
In nghiêng
Gạch dưới
Gạch ngang văn bản (chỉ văn bản bị xóa)
Thẻ dùng để:
Đánh dấu/highlight văn bản
In đậm
Tạo link
Chèn ảnh
Thẻ dùng để:
Tạo chữ lớn
Tạo chữ nhỏ hơn
In đậm
In nghiêng
Thẻ dùng để:
Tạo chữ viết trên (superscript)
Tạo chữ viết dưới (subscript) như H2O
In đậm
In nghiêng
Thẻ dùng để:
Tạo chữ viết trên (superscript) như x2
Tạo chữ viết dưới
In đậm
In nghiêng
Thẻ dùng để:
Hiển thị code với font monospace
Chạy code JavaScript
Tạo link
Chèn ảnh
Thẻ
dùng để:
Hiển thị văn bản giữ nguyên định dạng (khoảng trắng, xuống dòng)
Tạo tiêu đề
In đậm
Tạo link
Thẻ
- dùng để tạo:
Danh sách có thứ tự
Danh sách không có thứ tự (dấu chấm đầu dòng)
Bảng
Form
Thẻ
- dùng để tạo:
Danh sách có thứ tự (số thứ tự)
Danh sách không có thứ tự
Bảng
Link
Thẻ
Tạo tiêu đề danh sách
Tạo từng mục trong danh sách
Tạo link
Chèn ảnh
Cú pháp đúng để tạo danh sách không thứ tự là:
- Item 1
- Item 2
- Item 1
- Item 1, Item 2
Thuộc tính type trong
- có thể có giá trị:
Chỉ có số (1, 2, 3...)
Số, chữ cái (1, A, a, I, i)
Chỉ có chữ cái
Chỉ có La Mã
Thẻ
- dùng để tạo:
Danh sách định nghĩa (description list)
Danh sách có thứ tự
Danh sách không thứ tự
Bảng
Thẻ
Bảng
Danh sách định nghĩa (dt: term, dd: definition)
Form
Link
Thẻ dùng để:
Tạo liên kết (hyperlink)
Chèn ảnh
Tạo bảng
Tạo form
Thuộc tính nào chỉ định URL trong thẻ ?
src
href
link
url
Cú pháp đúng để tạo link là:
Thuộc tính target="_blank" trong thẻ có tác dụng:
Xóa link
Mở link trong tab/cửa sổ mới
Ẩn link
Đổi màu link
Thẻ dùng để:
Tạo link
Chèn hình ảnh
Tạo video
Tạo âm thanh
Thuộc tính bắt buộc của thẻ là:
width
height
src (nguồn ảnh)
style
Thuộc tính alt trong thẻ dùng để:
Thay đổi kích thước ảnh
Cung cấp văn bản thay thế khi ảnh không tải được
Tạo link
Đổi màu ảnh
Cú pháp đúng để chèn ảnh là:

Thuộc tính width và height trong thẻ dùng để:
Tạo link
Thiết lập chiều rộng và chiều cao ảnh (pixels)
Đổi màu ảnh
Thay đổi định dạng ảnh
Thẻ
Chèn ảnh
Chèn video
Tạo link
Tạo bảng
Thuộc tính controls trong thẻ
Ẩn video
Hiển thị các nút điều khiển (play, pause, volume)
Tự động phát
Lặp lại video
Thuộc tính autoplay trong thẻ
Tạo nút play
Tự động phát video khi trang load
Dừng video
Ẩn video
Cú pháp đúng để chèn video là:
Thẻ
Chèn video
Chèn file âm thanh
Tạo link
Tạo form
Thẻ
Chỉ định nhiều nguồn media khác nhau
Tạo link
Đổi màu
Tạo tiêu đề
Thuộc tính loop trong
Dừng video
Lặp lại video liên tục
Tăng âm lượng
Ẩn video
Thẻ
Tạo form
Nhúng trang web khác hoặc video YouTube
Chèn ảnh
Tạo bảng
Thẻ
| trong bảng đại diện cho thành phần nào? a) Tiêu đề cột b) Hàng c) Ô dữ liệu thường (table data) d) Tên bảng 62. Thẻ trong bảng dùng để làm gì? | a) Tạo hàng b) Tạo ô tiêu đề (table header, in đậm và căn giữa) c) Tạo ô dữ liệu thường d) Tạo link 63. Cấu trúc cơ bản của bảng HTML là gì? a)
b) c)
d) 64. Thuộc tính colspan trong thẻ hoặc | dùng để làm gì? | a) Gộp nhiều hàng b) Gộp nhiều cột c) Tạo đường viền d) Đổi màu ô 65. Thuộc tính rowspan trong thẻ hoặc | dùng để làm gì? | a) Gộp nhiều hàng b) Gộp nhiều cột c) Tạo đường viền d) Đổi màu ô 66. Thẻ , , dùng để làm gì?a) Tạo nhiều bảng b) Nhóm các phần của bảng (header, body, footer) c) Tạo link d) Chèn ảnh 67. Thẻ a) Tạo tiêu đề cho bảng b) Tạo hàng mới c) Tạo cột mới d) Gộp ô 68. Thẻ a) Tạo bảng b) Tạo biểu mẫu nhập liệu c) Chèn ảnh d) Tạo link 69. Thuộc tính action trong thẻ a) Loại form b) URL nơi dữ liệu form được gửi đến c) Phương thức gửi d) Màu sắc form 70. Thuộc tính method trong thẻ a) POST hoặc GET b) Chỉ có POST c) Chỉ có GET d) SEND hoặc RECEIVE 71. Phương thức GET trong form thực hiện điều gì? a) Gửi dữ liệu ẩn b) Gửi dữ liệu qua URL (query string) c) Không gửi dữ liệu d) Chỉ dùng cho file upload 72. Phương thức POST trong form thực hiện điều gì? a) Gửi dữ liệu qua URL b) Gửi dữ liệu ẩn trong HTTP request body c) Không gửi dữ liệu d) Chỉ dùng cho text 73. Thẻ dùng để làm gì? a) Tạo tiêu đề b) Tạo các trường nhập liệu c) Tạo bảng d) Chèn ảnh 74. tạo thành phần nào? a) Ô nhập mật khẩu b) Ô nhập văn bản một dòng c) Ô nhập nhiều dòng d) Nút bấm 75. tạo thành phần nào? a) Ô nhập văn bản thường b) Ô nhập mật khẩu (ẩn ký tự) c) Nút submit d) Checkbox 76. có tác dụng gì? a) Tạo link email b) Ô nhập email với validation tự động c) Gửi email d) Tạo form email 77. tạo thành phần nào? a) Ô nhập số với spinner (mũi tên tăng/giảm) b) Ô nhập text thường c) Nút bấm d) Checkbox 78. tạo thành phần nào? a) Hiển thị ngày hiện tại b) Ô chọn ngày tháng năm c) Ô nhập text d) Checkbox 79. tạo thành phần nào? a) Nút radio b) Hộp kiểm (có thể chọn nhiều) c) Ô nhập text d) Nút submit 80. tạo thành phần nào? a) Checkbox b) Nút radio (chỉ chọn một trong nhóm) c) Ô nhập text d) Nút reset 81. tạo thành phần nào? a) Ô nhập text b) Nút chọn file để upload c) Link download d) Checkbox 82. tạo thành phần nào? a) Ô nhập text b) Nút gửi form c) Nút reset d) Checkbox 83. tạo thành phần nào? a) Nút submit b) Nút xóa/reset dữ liệu form c) Ô nhập text d) Checkbox 84. tạo thành phần nào? a) Nút submit tự động b) Nút bấm thường (cần JavaScript xử lý) c) Ô nhập text d) Link 85. Thẻ a) Tạo ô nhập văn bản một dòng b) Tạo ô nhập văn bản nhiều dòng c) Tạo checkbox 86. Thẻ a) Tạo checkbox b) Tạo danh sách thả xuống (dropdown) c) Tạo ô nhập text d) Tạo nút bấm 87. Thuộc tính name trong các input dùng để: a) Hiển thị tên trên form b) Xác định tên biến khi gửi dữ liệu c) Tạo tiêu đề d) Đổi màu input 88. Thuộc tính value trong input dùng để: a) Xóa dữ liệu b) Thiết lập giá trị mặc định hoặc giá trị được gửi c) Đổi màu d) Tạo link 89. Thuộc tính placeholder trong input dùng để: a) Thiết lập giá trị thực b) Hiển thị gợi ý mờ trong ô input c) Tạo tiêu đề d) Validate dữ liệu 90. Thuộc tính required trong input dùng để: a) Làm trường không bắt buộc b) Bắt buộc người dùng phải nhập dữ liệu c) Ẩn input d) Đổi màu input 91. Thẻ a) Tạo tiêu đề form b) Tạo nhãn cho input (click vào label = click vào input) c) Tạo nút submit d) Validate dữ liệu 92. Thuộc tính for trong a) Thuộc tính name của input b) Thuộc tính id của input c) Thuộc tính value của input d) Thuộc tính type của input 93. Thẻ semantic trong HTML5 là: a) Thẻ không có ý nghĩa b) Thẻ có ý nghĩa rõ ràng về nội dung (header, nav, article, footer...) c) Chỉ là thẻ d) Chỉ là thẻ 94. Thẻ a) Tạo tiêu đề trang web b) Chứa phần đầu của trang hoặc section (logo, menu, tiêu đề) c) Tạo bảng d) Chèn ảnh 95. Thẻ a) Tạo form b) Chứa các liên kết điều hướng chính c) Chèn video d) Tạo bảng 96. Thẻ a) Tạo link b) Chứa nội dung độc lập, có thể đứng riêng (bài viết, tin tức) c) Tạo menu d) Chèn ảnh 97. Thẻ a) Tạo form b) Nhóm nội dung theo chủ đề trong tài liệu c) Chèn video d) Tạo link 98. Thẻ a) Tạo tiêu đề b) Chứa nội dung phụ, sidebar, thông tin bên lề c) Tạo bảng d) Chèn ảnh 99. Thẻ a) Tạo tiêu đề b) Chứa phần chân trang (copyright, liên hệ, links) c) Tạo menu d) Chèn video 100. Thẻ a) Chứa nội dung chính của trang (chỉ dùng 1 lần/trang) b) Tạo menu c) Chèn ảnh d) Tạo form 101. Thuộc tính id trong HTML: a) Có thể trùng lặp b) Phải là duy nhất trong một trang c) Không cần thiết d) Chỉ dùng cho thẻ 102. Thuộc tính class trong HTML: a) Phải là duy nhất b) Có thể dùng cho nhiều phần tử, dùng để styling CSS c) Không thể dùng lại d) Chỉ dùng cho form 103. Thuộc tính style trong HTML dùng để: a) Tạo class b) Thêm CSS trực tiếp vào phần tử (inline CSS) c) Tạo id d) Tạo link 104. Comment trong HTML được viết như thế nào? a) // Comment b) /* Comment */ c) d) # Comment 105. Thẻ dùng để: a) Tạo tiêu đề b) Tạo khối container để nhóm các phần tử (block-level) c) Chèn ảnh d) Tạo link 106. Thẻ dùng để: a) Tạo khối lớn b) Nhóm các phần tử inline trong văn bản c) Tạo bảng d) Chèn video 107. Khác biệt giữa và : a) Không có khác biệt b) là block-level, là inline c) là block-level, d) Chỉ khác tên 108. Thẻ a) Chỉ submit form b) Tạo nút bấm có thể tùy chỉnh (submit, reset, hoặc JavaScript) c) Tạo link d) Chèn ảnh 109. Thuộc tính disabled trong input có tác dụng: a) Xóa input b) Vô hiệu hóa input, không thể nhập hoặc chọn c) Ẩn input d) Bắt buộc nhập 110. Thuộc tính readonly trong input có tác dụng: a) Xóa input b) Chỉ đọc, không thể chỉnh sửa nhưng vẫn submit được c) Ẩn input d) Bắt buộc nhập 111. Tại sao nên sử dụng thẻ a) Không cần thiết b) Giúp SEO, accessibility cho người khuyết tật, hiển thị khi ảnh lỗi c) Chỉ để trang trí d) Làm ảnh đẹp hơn 112. Tại sao nên sử dụng thẻ semantic thay vì ? a) Không có lý do b) Giúp SEO tốt hơn, code dễ đọc, accessibility tốt hơn c) tốt hơn d) Chỉ để code dài hơn 113. Thẻ keywords còn quan trọng cho SEO không? a) Rất quan trọng b) Không còn quan trọng, Google không sử dụng nữa c) Là yếu tố quan trọng nhất d) Chỉ quan trọng cho Bing 114. HTML validator dùng để: a) Tạo HTML b) Kiểm tra lỗi cú pháp HTML c) Chạy HTML 115. Tại sao nên đóng thẻ HTML đúng cách? a) Không cần thiết b) Đảm bảo tương thích trình duyệt, tránh lỗi hiển thị c) Chỉ để code đẹp d) Trình duyệt tự động fix 100 % Similar Resources on Wayground111 questions CHỦ ĐỀ 1 Worksheet • 12th Grade 113 questions Bài 3 Một số thiết bị mạng thông dụng Worksheet • 12th Grade 115 questions Tin 11 HKI Worksheet • 9th - 12th Grade 111 questions Lớp 12 ôn tập GK2 bài 16-24 Worksheet • 12th Grade 110 questions ÔN THI CUỐI KÌ I Worksheet • 12th Grade 120 questions 30100-0008 งานคอมพิวเตอร์เบื้องต้น Worksheet • 12th Grade - University 113 questions Soal Pengetahuan UKK 2024 TKJ Worksheet • 12th Grade 119 questions ENT Combined Quiz Worksheet • 9th - 12th Grade |
