wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tâm Thần

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những nội dung thuộc rối loạn tư duy nhịp chậm là .

a)

Tư duy ngắt quãng.

b)

Tư duy phi tán.

c)

Tư duy dồn dập.

d)

Nói hổ lốn.

2.

Trong các thể bệnh của trầm cảm dưới đây, thì thể trẩm cảm có hoang tưởng là:

a)

Trầm cảm ẩn.

b)

Trầm cảm paranoid.

c)

Trầm cảm ở người vị thành niên.

d)

Trầm cảm ở người cao tuổi.

3.

Các trường hợp cấp cứu tâm thần thường gặp.

a)

Kích động.

b)

A và không chịu ăn uống.

c)

B và tự sát.

d)

Kích động và tự sát.

4.

Đặc điểm của quên phân ly trong bệnh Hysteria , ngoại trừ.

a)

Mất trí nhớ đột ngột.

b)

Bệnh nhân không ý thức được về sự mất trí nhớ.

c)

Quên chọn lọc.

d)

Quên tuổi thơ.

5.

Thời gian xuất hiện các triệu chứng để chẩn đoán bệnh trầm cảm là:

a)

<= 2 tuần.

b)

>= 2 tuần.

c)

> 2 tuần.

d)

> 4 tuần.

6.

Trí nhớ gần hay còn gọi là: ĐÚNG

a)

Trí nhớ lập tức.

b)

Trí nhớ ngắn hạn.

c)

Trí nhớ máy móc.

d)

Trí nhớ dài hạn.

7.

Yếu tố để tính liều lượng thuốc uống của bệnh nhân động kinh là.

a)

Cân nặng.

b)

Tuổi.

c)

Thể lâm sàng của bệnh động kinh.

d)

A, B, C đều đúng.

8.

Động kinh cơn nhỏ thường gặp ở độ tuổi.

a)

Học sinh.

b)

Thanh niên.

c)

Trung niên.

d)

Người già.

9.

Đặc điểm của cơn động kinh là.

a)

Thường xuất hiện một cách từ từ.

b)

Thường xuất hiện một cách tăng dần.

c)

Thường xuất hiện một cách nhanh chóng.

d)

Thường xuất hiện một cách đột ngột.

10.

Người bệnh tri giác sai lầm về các sự vật không có thật trong thực tế khách quan là triệu chứng của.

a)

Ảo tưởng.

b)

Ảo giác.

c)

Tăng cảm giác.

d)

Giảm cảm giác.

11.

Tỷ lệ mắc bệnh tâm thần phân liệt trong cộng đồng khoảng.

a)

0.1% - 0.3%.

b)

0.3% - 0.5%.

c)

0.5 % - 1%.

d)

1% - 1.5%.

12.

Tỷ lệ mắc bệnh trầm cảm trong dân số hiện nay là.

a)

1% - 3%.

b)

3% - 5 %.

c)

5 % - 7 %.

d)

7 % - 9 %.

13.

Tỷ lệ mắc bệnh trầm cảm trong dân số hiện nay là.

a)

1% - 3%

b)

3% - 5 %

c)

5 % - 7 %

d)

7 % - 9 %

14.

Trạng thái bệnh nhân bất động, không nói, và không đáp ứng nhưng dường như vẫn còn nhận biết qua đôi mắt mở và dõi theo các vật xung quanh là.

a)

Trạng thái hoàng hôn.

b)

Sảng.

c)

Sững sờ.

d)

Hôn mê.

15.

Biểu hiện của người bệnh có rối loạn cảm xúc 2 chiều là:

a)

Là sự tồn tại đồng thời của hai cảm xúc trái ngược nhau với cùng một người hay cũng một sự vật.

b)

Là sự giảm cường độ tiếp xúc nhưng ít hơn trong cảm xúc cùn mòn.

c)

Là sự không phù hợp của cảm xúc và tư duy hoặc ngôn ngữ đi kèm.

d)

Là sự biến đổi nhanh chóng và đột ngột của cảm xúc.

16.

Biểu hiện của cảm xúc phẳng lặng là:

a)

Giọng nói trở nên đơn điệu, vẻ mặt sinh động.

b)

Không mất hoàn toàn mọi biểu hiện cảm xúc.

c)

Giọng nói bình thường có biểu hiện cảm xúc rõ rệt.

d)

Sự mất hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn mọi biểu hiện cảm xúc, giọng nói trở nên đơn điệu vẻ mặt bất động.

17.

Vào lúc trờ sẩm tối, bệnh nhân nhìn vào bụi cây tưởng người ngồi thuộc rối loạn cảm giác và tri giác là biểu hiện của:

a)

Tăng cảm giác.

b)

Giảm cảm giác.

c)

Ảo tưởng.

d)

Ảo giác.

18.

Tư duy là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức. Các rối loạn tư duy được chia thành: ĐÚNG

a)

1 nhóm.

b)

2 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

19.

Đối tượng trong phòng bệnh tâm thần tuyệt đối là: ĐÚNG

a)

Người bị bệnh tâm thần phân liệt.

b)

Người bị bệnh trầm cảm.

c)

Người khỏe mạnh.

d)

Người bị bệnh động kinh đã điều trị ổn định.

20.

Nội dung của rối loạn tư duy thuộc hình thức phát ngôn là:

a)

Nói một mình, nói tay đôi, trả lời bên cạnh, không nói, nói lặp lại, nhại lời, cơn xung động lời nói.

b)

Ngôn ngữ không liên quan, nói lạc đề, sáng tạo ngôn ngữ

21.

tư duy thuộc hình thức phát ngôn là:

a)

Nói một mình, nói tay đôi, trả lời bên cạnh, không nói, nói lặp lại, nhại lời, cơn xung động lời nói.

b)

Ngôn ngữ không liên quan, nói lạc đề, sáng tạo ngôn ngữ, chơi chữ.

c)

Nói một mình, lạc đề, chơi chữ.

d)

Suy luận bệnh lý, tư duy hai chiều, tư duy tự kỷ, tư duy tượng trưng.

22.

Hoang tưởng tự cao là một triệu chứng gặp trong:

a)

Tâm thần phân liệt.

b)

Hưng cảm.

c)

Trầm cảm.

d)

Tâm thần phân liệt và hưng cảm.

23.

Sự tồn tại đồng thời của hai cảm xúc trái ngược nhau đối với cùng một người hoặc cùng một sự vật. Gặp trong tâm thần phân liệt, các trạng thái ranh giới, các rối loại ám ảnh cưỡng chế:

a)

Cảm xúc phẳng lặng.

b)

Cảm xúc không ổn định.

c)

Sự thờ ơ, giả tạo.

d)

Cảm xúc hai chiều.

24.

Vệ sinh tâm thần gồm:

a)

3 nội dung.

b)

4 nội dung.

c)

5 nội dung.

d)

6 nội dung.

25.

Tự sát không thành công được gọi là: ĐÚNG

a)

Tự tử.

b)

Toan tự sát.

c)

Dọa tự sát.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Biện pháp điều trị và chăm sóc tốt nhất cho bệnh nhân tâm thần không chịu ăn là: ĐÚNG

a)

Cho bệnh nhân dùng thuốc theo nguyên nhân.

b)

Cho bệnh nhân ăn qua sonde hoặc truyền dịch.

c)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

d)

Động viên bệnh nhân hoặc ép bệnh nhân ăn.

27.

Đối tượng trong phòng bệnh tâm thần là:

a)

Người khỏe mạnh.

b)

Người đã mắc bệnh.

c)

Người có yếu tố nguy cơ.

d)

Người khỏe mạnh, người đã mắc bệnh, người có yếu tố nguy cơ.

28.

Trong các thể của tâm thần phân liệt thì thể phổ biến nhất là:

a)

Tâm thần phân liệt thể Paranoid.

b)

Tâm thần phân liệt thể thanh xuân.

c)

Tâm thần phân liệt thể căng trương lực.

d)

Tầm thần phân liệt thể di chứng.

29.

Trong bệnh tâm thần phân liệt thì ảo giác hay gặp nhất là:

a)

Ảo thị.

b)

Ảo khứu.

c)

Ảo thanh.

d)

Ảo xúc.

30.

Theo phân loại của ICD10, bệnh nhân tâm thần phân liệt mạn tính

4 lines
31.

Trong bệnh tâm thần phân liệt thì ảo giác hay gặp nhất là:

a)

Ảo thị.

b)

Ảo khứu.

c)

Ảo thanh.

d)

Ảo xúc.

32.

Theo phân loại của ICD10, bệnh nhân tâm thần phân liệt mạn tính là:

a)

Bị bệnh tâm thần phân liệt dưới 6 tháng.

b)

Bị bệnh tâm thần phân liệt từ 6 tháng đến 11 tháng.

c)

Bị bệnh tâm thần phân liệt từ 1 năm đến 2 năm.

d)

Bị bệnh tâm thần phân liệt trên 2 năm.

33.

Tỷ lện mắc bệnh động kinh trong dân số khoảng:

a)

0.4% - 0.5%.

b)

0.5% - 0.7%.

c)

0.7% - 1%.

d)

1% - 1.5%.

34.

Tuổi chủ yếu mắc bệnh động kinh là:

a)

< 5 tuổi.

b)

< 10 tuổi.

c)

< 15 tuổi.

d)

< 20 tuổi.

35.

Liệu pháp điều trị thống dụng và hiệu quá nhất trong điều trị các trạng thái loạn thần cấp trong bệnh tâm thần phân liệt là:

a)

Liệu pháp tâm lý.

b)

Liệu pháp lạo động và tái thích ứng xã hội.

c)

Liệu pháp hóa được.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Khi người bệnh có ý tưởng và hành vi tự sát cần theo dõi một cách:

a)

Cẩn thận, liên tục.

b)

Kín đáo, chặt chẽ.

c)

Luôn ở sát người bệnh.

d)

Không cho người bệnh ra ngoài.

37.

Hội chứng Paranoid còn được gọi là:

a)

Hội chứng hoang tưởng, ảo giác.

b)

Hội chứng hưng cảm.

c)

Hội chứng trầm cảm.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Tư thế NB khi tiến hành sốc điện:

a)

Nằm trên ván cứng, kê đầu cao.

b)

Nằm nghiêng sang một bên.

c)

Nằm đầu thấp.

d)

Nằm ngửa kê gối dưới lưng.

39.

Người bệnh có cảm giác rắn bò trong bụng thuộc ảo giác:

a)

Ảo giác phản xạ.

b)

Ảo giác nội tạng.

c)

Ảo thanh.

d)

Ảo xúc.

40.

Hoang tưởng là triệu chứng của rối loạn tâm thần được biểu hiện là:

a)

Là tin tưởng dai dẳng bắt thường và vô lý vượt quá giới hạn của mọi lí lẽ.

b)

Là quá trình liên tưởng của người bệnh rất nhanh chóng, các ý nghĩ và lời nói xuất hiện nói tiếp nhau mau lẹ với chủ đề thay đổi rất nhanh.

41.

Biểu hiện của lo âu trong rối loạn khí sắc và cảm xúc là:

a)

Sự biến đổi nhanh chóng và đột ngột của cảm xúc, không liên quan đến các kích thích bên ngoài.

b)

Một đáp ứng phú hợp trước một nguy hiểm, có tính nhất thời nhằm động viên cơ thể có các hành động cần thiết.

c)

Trong thái khí sắc đặc trưng bởi sự hưng phấn, kích động, tăng hoạt động tự duy và ngôn ngữ.

d)

Bất thường khí sắc có các đặc điểm giống như hưng cảm nhưng ở mức độ nhẹ hơn.

42.

Một bệnh nhân nhìn dây thừng tưởng con rắn, nhìn bụi cây tưởng người ngồi thuộc nội dung rồi loạn cảm giác, tri giác là biểu hiện của:

a)

Ảo tưởng.

b)

Ảo giác.

c)

Cảm giác biến hình.

d)

Giảm cảm giác.

43.

Bệnh nhân tâm thần cần phải nằm phòng cách ly khi có biểu hiện:

a)

Kích động.

b)

Không chịu ăn.

c)

Tăng cảm giác.

d)

Giảm cảm giác.

44.

Bệnh nhân có biểu hiện ý thức bị thu hẹp của rối loạn ý thức gặp trong:

a)

Trạng thái sảng.

b)

Trạng thái sững sờ.

c)

Trạng thái hoàng hôn.

d)

Trạng thái hôn mê.

45.

Bệnh nhân có biểu hiện là các cử động không tự ý, đã ăn sâu thành thói quen, lặp đi lặp lại, dường như có một ý nghĩa chức năng nào đó, thuộc loại rối loạn hành vi vận động:

a)

Tư thế khác thường.

b)

Kiểu cách.

c)

Định hình.

d)

Nhại động tác.

46.

Là sự thiếu sót trí năng thường do nguyên nhân bẩm sinh hoặc mắc phải trong những năm đầu của thời thơ ấu.

a)

Chậm phát triển tâm thần.

b)

Sa sút tâm thần.

c)

Sa sút giả.

d)

Loạn nhớ.

47.

Là sự thiếu sót trí năng thường do nguyên nhân bẩm sinh hoặc mắc phải trong những năm đầu của thời thơ ấu.

a)

Chậm phát triển tâm thần.

b)

Sa sút tâm thần.

c)

Sa sút giả.

d)

Loạn nhớ.

48.

Bệnh tâm thần phần liệt thường chia thành: ĐÚNG

a)

3 thể.

b)

4 thể.

c)

5 thể.

d)

6 thể.

49.

Yếu tố phối hợp giúp tiên lượng tốt cho điều trị bệnh nhân tâm thần phần liệt: ĐÚNG

a)

Khởi phát sớm.

b)

Nữ giới.

c)

Nam giới.

d)

Nhiều triệu chứng âm tính.

50.

Bệnh tâm thần phần liệt thường tiến triển thành các giai đoạn là:

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

6 giai đoạn.

51.

Các triệu chứng âm tính của bệnh tâm thần phân liệt, ngoại trừ: ĐÚNG

a)

Mất ý chí.

b)

Cảm xúc cùn mòn.

c)

Ngôn ngữ nghèo nàn.

d)

Hoang tưởng tự cao.

52.

Người bệnh cho rằng có một sức mạnh nào đó từ bên ngoài chi phối toàn bộ tư duy, cảm xúc và hành vi của mình là biểu hiện của:

a)

Hoang tưởng bị chi phối.

b)

Hoang tưởng liên hệ.

c)

Hoang tưởng bị hại.

d)

Hoang tưởng ghen tuông.

53.

Người bệnh lặp lại những từ hoặc cụm từ nghe được từ người khác, có khuynh hướng lặp đi lặp lại và dai dẳng. Gặp trong một số thể của tâm thần phân liệt, đặc biệt là thể căng trương lực là biểu hiện của:

a)

Nói một mình.

b)

Trả lời bên cạnh.

c)

Nói tay đôi.

d)

Nhại lời.

54.

Nguyên nhân không chịu ăn gặp trong bệnh tâm thần là do:

a)

Hoang tưởng bị chi phối.

b)

Hoang tưởng bị hại.

c)

Hoang tưởng tự cao.

d)

Hoang tưởng ghen tuông.

55.

Bệnh trầm cảm thuộc rối loạn?

a)

Rối loạn ý thức

b)

Rối loạn hành vi vận động

c)

Rối loạn khí sắc

d)

Rối loạn cảm xúc

56.

Tỷ lệ mắc bệnh tâm thần phân liệt ở nam và nữ là:

a)

Nữ gấp đôi nam

b)

Nữ gấp 10 lần nam

c)

Chỉ gặp ở nữ

d)

Nam và nữ bằng nhau

57.

Tỷ lệ mắc bệnh động kinh trong dân số khoảng ĐÚNG

a)

0.4% - 0.5%

b)

0.5% - 0.7%

c)

0.7% - 1%

d)

1%

58.

nam và nữ là:

a)

Nữ gấp đôi nam

b)

Nữ gấp 10 lần nam

c)

Chỉ gặp ở nữ

d)

Nam và nữ bằng nhau

59.

Tỷ lệ mắc bệnh động kinh trong dân số khoảng ĐÚNG

a)

0.4% - 0.5%

b)

0.5% - 0.7%

c)

0.7% - 1%

d)

1% - 1.5%

60.

Sầu uất là trạng thái….(5)….nặng với các đặc điểm như mất hứng thú trong tất cả các hoạt động, mất phản ứng với các kích thích vẫn thường gây thích thú:

a)

Khí sắc

b)

Cảm xúc

c)

Trầm cảm

d)

Lo âu

61.

Người bị bệnh kích động có thể do:

a)

Rối loạn cảm xúc

b)

Bị hoang tưởng chi phối

c)

Giảm trí nhớ

d)

Bị sa sút trí tuệ

62.

Những triệu chứng thường gặp trong bệnh tâm thần phân liệt :

a)

Ảo thanh, ảo thị

b)

Hoang tưởng

c)

Co giật

d)

Ảo thanh, ảo thị, hoang tưởng

63.

Chăm sóc bệnh nhân tâm thần phân liệt cần chú ý:

a)

Chế độ nghỉ ngơi

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Chế độ làm việc

d)

Dấu hiệu hoang tưởng có ý định tự sát

64.

Tâm thần phân liệt là

a)

Bệnh nội sinh

b)

Bệnh bẩm sinh

c)

Bệnh mắc phải do lây từ người khác

d)

A, B, C đều đúng

65.

Người bị trầm cảm thường biểu hiện:

a)

ức chế cảm xúc

b)

ức chế tư duy

c)

ức chế cảm xúc và ức chế tư duy

d)

ức chế cảm xúc, ức chế tư duy và ức chế vận động

66.

Người bệnh tri giác sai lầm về các sự vật có thật trong thực tế khách quan là triệu chứng của:

a)

Ảo tưởng

b)

Ảo giác

c)

Tăng cảm giác

d)

Sợ

67.

Nguyên nhân thực tổn gây các rối loạn tâm thần là:

a)

Chấn thương sọ não

b)

Stress

c)

Di truyền

d)

Tất cả đều đúng

68.

Khi người bệnh có ý thức và hành vi tự sát cần theo dõi một cách:

a)

Cẩn thận, liên tục

b)

Luôn ở sát người bệnh

c)

Không cho người bệnh ra ngoài

d)

Kín đáo, chặt chẽ

69.

Tiêu chuẩn triệu chứng để chẩn đoán bệnh trầm cảm thường dựa vào:

a)

3 triệu chứng đặc trưng và 7 triệu chứng phổ biến

b)

7 triệu chứng đặc trưng và 3 triệu chứng phổ biến

c)

2 triệu chứng đặc trưng và 3 triệu chứng phổ biến

70.

triệu chứng để chẩn đoán bệnh trầm cảm thường dựa vào:

a)

3 triệu chứng đặc trưng và 7 triệu chứng phổ biến

b)

7 triệu chứng đặc trưng và 3 triệu chứng phổ biến

c)

2 triệu chứng đặc trưng và 3 triệu chứng phổ biến

d)

3 triệu chứng đặc trưng và 4 triệu chứng phổ biến

71.

Trạng thái nặng nhất của rối loạn ý thức là:

a)

Hôn mê

b)

Sững sờ

c)

Lú lẫn

d)

Tất cả đều đúng

72.

Người có tiền căn động kinh: ĐÚNG

a)

Nên nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường để tránh cơn tái phát

b)

Không nên kết hôn

c)

Không nên làm các nghề như: lái xe, thợ đốt lò, làm việc trên cao

d)

A, B, C đều đúng

73.

Triệu chứng điển hình thường gặp của bệnh động kinh là:

a)

Cơn khó thở

b)

Cơn vắng ý thức

c)

Cơn giật toàn thể

d)

Cơn mất trương lực

74.

Lo âu gây ra bởi một nguy hiểm có thực và được nhận biết một cách có ý thức là biểu hiện của:

a)

Sợ

b)

Hoảng loạn

c)

Lo âu vô cớ

d)

Hưng phấn

75.

Người bệnh nói chuyện với 1 nhân vật tưởng tượng hoặc đang tranh luận với ảo thanh gặp trong tâm thần phân liệt là biểu hiện của:

a)

Nói một mình

b)

Trả lời bên cạnh

c)

Nói tay đôi

d)

Nói lặp lại

76.

Sự kết hợp các từ có âm tương tự nhưng khác nghĩa; các từ không có liên quan về loogic nhưng theo nhịp điệu, theo vần hay gặp nhất trong tâm thần phân liệt hoặc hưng cảm là biểu hiện của:

a)

Chơi chữ

b)

Sáng tạo ngôn ngữ

c)

Nói lạc đề

d)

Suy luận bệnh lý

77.

Sự chống đối không có lý do mọi cố gắng làm chuyển dịch hoặc mọi sự hướng dẫn, hoặc làm ngược lại điều được yêu cầu là:

a)

Phủ định

b)

Kiểu cách

c)

Định hình

d)

Tic

78.

Hành động nhún vai, lắc đầu qua một bên, nháy mắt hay nhếch mép thuộc rối loạn:

a)

Rối loạn hành vi kiểu cách

b)

Rối loạn định hình

c)

Rối loạn căng trương lực

d)

Rối loạn hành vi Tic

79.

Biểu hiện rối loạn hành vi vận động kiểu cách gặp trong rối loạn tâm thần là:

(a)  

80.

Biểu hiện rối loạn hành vi vận động kiểu cách gặp trong rối loạn tâm thần là:

a)

Nhún vai

b)

Vuốt tóc

c)

Đứng trên một chân

d)

Lắc đầu qua một bên

81.

Quên thuận chiều là được biểu hiện là:

a)

Là quên, do mất khả năng ghi nhận, những sự việc xảy ra ngay sau một sự kiện đặc biệt

b)

Là quên do mất khả năng nhớ lại, những sự việc đã xảy ra trước một sự kiện chấn thương trong một khoảng thời gian nào đó

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

82.

Trí nhớ được chia làm số loại là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Sa sút tâm thần nặng thường dẫn đến

a)

Quên toàn bộ

b)

Quên từng phần

c)

Quên thuận chiều

d)

Quên ngược chiều

84.

Biểu hiện của trí nhớ gần là:

a)

Liên quan đến sự bảo tồn thông tin trong thời gian rất ngắn từ 10 đến 20 giây

b)

Kéo dài từ nhiều phút đến 2 ngày là thời gian cần để ghi nhận và củng cố một thông tin mới

c)

Liên quan đến những sự kiện trong những khoảng thời gian dài

d)

Tất cả đều sai

85.

Bệnh nhân có biểu hiện hành vi như cầm dao đâm người, nhảy qua cửa sổ, thuộc rối loạn tư duy ám ảnh

a)

Ý thức ám ảnh

b)

Sợ ám ảnh

c)

Xung động ám ảnh ( xung động lo sợ )

d)

Hoang tưởng

86.

Hoang tưởng được hình thành từ

a)

Sự suy đoán do trực giác, do tưởng tượng, do ảo giác

b)

Do trực giác, do mất trí , do loạn thần, do suy nhược thần kinh

c)

Do tưởng tượng, do trình độ văn hóa thấp, do căng thẳng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

87.

Trong các triệu chứng rối loạn tư duy, những triệu chứng nào có thể do nguyên nhân thực thể gây ra

a)

Nói một mình, trả lời bên cạnh

b)

Nhại lời, không nói, nói hổ lốn

c)

Tư duy ngắt quãng, xung động lời nói, hoang tưởng

d)

Tư duy vang thành tiếng, ngôn ngữ định hình

88.

Trong hội chứng hưng cảm, các rối loạn tư duy thường gặp là

a)

Tư duy dồn dập

b)

Xung động lời nói

c)

Nhai lời

d)

Tư duy phi tán

89.

Các hình thức của ám ảnh trong rối loạn tư duy bao gồm

a)

Nghiền ngẫm, nghi ngờ, xung đột

b)

Sợ, nghi ngờ, xung đột

c)

Sợ, xung đột, nghiền ngẫm, nghi ngờ

d)

Nghi ngờ, xung đột, sợ

90.

Rối loạn tư duy là

a)

Là một quá trình tâm lý được quy định bởi từng nơ - ron một

b)

Là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức chỉ có ở con người

c)

Được biểu lộ ra ngoài bằng hành vi của con người

d)

Là một hoạt động tâm thần chỉ có thể đánh giá được bằng các test tâm lý

91.

Thông thường bệnh nhân bị kích động nếu xử trí đúng và kịp thời thì trạng thái tâm thần sẽ ổn định sau

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

92.

Nguy cơ tự sát tăng theo lứa tuổi và tăng cao ở lứa tuổi trên

a)

30 tuổi

b)

20 tuổi

c)

40 tuổi

d)

50 tuổi

93.

Trọng bệnh Hysteria bệnh nhân có triệu chứng phân ly chuyển di riêng lẻ (mù, điếc,..) thì phương pháp điều trị chủ yếu là

a)

Thuốc chống trầm cảm

b)

Thuốc an thần

c)

Ám thị

d)

Thư giãn luyện tập

94.

Hoang tưởng là

a)

Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh thần kinh

b)

Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh tâm thần

c)

Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh động kinh

d)

Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh suy nhược thần kinh

95.

Bệnh Hysteria là

a)

Có thể khỏi hoàn toàn nhưng dễ tái phát

b)

Không chữa được

c)

Càng ngày tiến triển càng nặng

d)

Tuổi càng lớn bệnh càng nặng

96.

Nguyên nhân bệnh Hysteria là

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Sang chấn thần kinh

c)

Động kinh

d)

Chấn thương tâm lý

97.

Nguyên nhân bệnh Hysteria là

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Sang chấn thần kinh

c)

Động kinh

d)

Chấn thương tâm lý

98.

Triệu chứng của bệnh Hysteria gồm

a)

Rối loạn chuyển di ( tối loạn tâm căn với các biểu hiện cơ thể )

b)

Rối loạn phân ly ( rối loạn tâm căn với các biểu hiện tâm thần )

c)

Rối loạn giải thể nhân cách ( cảm giác cơ thể và tâm thần biến đổi )

d)

A , B , C đúng

99.

Phương pháp điều trị bệnh Hysteria chủ yếu là

a)

Điều trị tâm lý

b)

Điều trị thuốc

c)

Không cần điều trị

d)

A, B, C đều đúng

100.

Bệnh chậm phát triển tâm thần

a)

Thường gặp ở người cao tuổi

b)

Có thể điều trị khỏi

c)

Dễ tái phát

d)

Thường đi kèm với dị tật bẩm sinh

101.

Triệu chứng mù Hysteria là biểu hiện của

a)

Rối loạn vận động

b)

Rối loạn giác quan

c)

Rối loạn thực vật

d)

Rối loạn nội tạng

102.

Động kinh thái dương còn gọi là:

a)

Động kinh cục bộ với triệu chứng đơn sơ

b)

Động kinh toàn bộ

c)

Động kinh cục bộ với triệu chứng phức tạp

d)

Động kinh cục bộ với triệu chứng đơn giản

103.

Phương pháp cận lâm sàng để phát hiện động kinh là:

a)

Điện não đồ

b)

Nội soi

c)

Xét nghiệm máu

d)

Chụp X-quang

104.

Yếu tố quan trọng nhất để tính liều lượng thuốc uống của bệnh nhân động kinh là:

a)

Cân nặng

b)

Tuổi

c)

Thể lâm sàng của bệnh động kinh

d)

A,B,C đều đúng

105.

Chăm sóc bệnh nhân trong cơn động kinh:

a)

Nghiêng đầu bệnh nhân để nước bọt chảy ra

b)

Đặt bệnh nhân ở nơi an toàn, đề phòng mọi va chạm

c)

Nới lỏng các dây lưng cho bệnh nhân dễ thở

d)

Tất cả đều đúng

106.

Bệnh Hysteria thường gặp ở:

a)

Trẻ em

b)

Nữ có nhân cách yếu

c)

Nam giới

d)

Người cao tuổi