wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thvp 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lí

2.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Cấu tạo của máy tính về mặt vật lý

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

d)

Cấu tạo của máy tính về mặt logic

3.

Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Maximum

b)

Minimum

c)

Restore down

d)

Close

4.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

5.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

In màn hình hiện hành ra máy in

b)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

6.

Để tùy chỉnh kích cỡ biểu tượng trên màn hình nền Desktop, bạn nháy chuột phải vào vùng trống trên màn hình nền Desktop để mở trình đơn chuột phải và sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

View

b)

Sort by

c)

Refresh

d)

Personalize

7.

Trong hệ thống máy tính, 1Kbyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 bytes

b)

1012 bytes

c)

1024 bytes

d)

1036 bytes

8.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc chính vào yếu tố nào sau đây?

 

a)

Tốc độ CPU.

b)

Dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Dung lượng và tốc độ ổ cứng.

d)

Cả 3 yếu tố đều đúng.

9.

Thành phần giao diện đồ họa nào trong Windows cho phép người dùng thiết lập hệ thống bằng cách thêm phần cứng mới, thêm hoặc gỡ bỏ chương trình và chỉnh sửa tài khoản người dùng, tùy chỉnh âm thanh và hiển thị?

a)

Bảng điều khiển (Control Panel)

b)

Windows Explorer

c)

Phần mềm người dùng

10.

Hãy chỉ ra tên các phần mềm diệt virus trong các lựa chọn sau? (Chọn 4)

a)

Bitdefender

b)

Kaspersky

c)

Nero Burning

d)

Bkav Pro

e)

McAee Livesafe

11.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện?

a)

View/ Page Break

b)

References/ Captions/ Break

c)

Insert/ Pages/ Page Break

d)

Review/ Create/ Page Break

12.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

13.

Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện?

a)

View / Header and Footer

b)

Insert / Header and Footer

c)

Insert / Header and Footer / nhấn nút Header hoặc Footer

d)

Format / Header and Footer

14.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

15.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

16.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện?

a)

Table Tool/ Split Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

17.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

18.

Muốn thay đổi đường viền cho một ô trong bảng thì ta phải làm như thế nào?

Bạn Đã Trả Lời

 

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

19.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Gõ dấu > và gõ dấu =

b)

Insert/ Symbol

c)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

d)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

20.

Trong Microsoft Word để thực hiện vẽ các đường thẳng, hình khối, ta thực hiện?

a)

Insert/ Illustrations/ Shapes

b)

View/ Toolbars/ Drawing

c)

View/ Toolbars/ Standard

d)

 

View / Show/Hide / Ruler

21.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc,.xlsx,.pdf

b)

.docx,.xlsx,.pdf

c)

docx,.xls,.pdf

d)

.doc, .docx,.pdf

22.

Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện?

a)

Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon (1)

b)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + = (2)

c)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

 

d)

 

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript (3)

23.

Làm thế nào để thiết lập được khoảng cách dòng văn bản?

a)

Tab Home/ nhómFont/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

b)

 

Tab Home/ nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

 

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Indentation

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

24.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

b)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

25.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

 

c)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

26.

Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:

a)

C1+D1

b)

C1+D2

c)

 

C2+D2

d)

C3+D3

27.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1HaNoi2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1HaNoi6

b)

5HaNoi6

c)

5HaNoi2

d)

1HaNoi5

28.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

 

b)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

d)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

29.

Kết quả của công thức =COUNT(“a”,”b”,2,3) + COUNTA(“a”,”b”,0,1) là?

a)

7

b)

8

c)

3

d)

6

30.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, Excel sẽ đưa ra thông báo lỗi nào sau đây?

a)

#NAME?

b)

#N/A

c)

#VALUE

d)

#DIV/0!

31.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?

a)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

b)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Thêm 1 vùng dữ liệu

32.

Nếu máy tính được cập nhật ngày giờ chính xác. Giả sử ô E6 có giá trị là 20/11/2011, tại ô G6 gõ công thức

=YEAR(now())-YEAR(E6), kết quả là?

a)

11

b)

20

c)

19

d)

12

33.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

34.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

35.

Công thức sau: =OR(AND(4>if(D2>7,34,46), D2>5),3>8) trả về kết quả nào sau đây nếu D2 có giá trị là 6

 

a)

False

b)

34

c)

46

d)

True

36.

Cú pháp của hàm HLOOKUP?

a)

=hlookup(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])

b)

=hlookup(lookup_value, row_index_num, table_array, [range_lookup])

c)

=hlookup(table_array, lookup_value, row_index_num, [range_lookup])

d)

=hlookup([range_lookup], lookup_value, table_array, row_index_num )

37.

Nếu B2 có giá trị là 10 thì công thức sau: =SUM(125,IF(AND(B2>=7,B2<9),AVERAGE(6,9,5),SUM(30,120,150)),225) 

 sẽ trả về kết quả nào dưới đây.

a)

650

b)

225

c)

125

d)

350

38.

Giả sử tại ô B5 có công thức = C2+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

= E5+$B$2+E$3

b)

= C5+$B$2+E$3

c)

= C4+$B$2+E$3

d)

= C3+$B$2+E$3

39.

Nếu B2 có giá trị bằng 10 thì công thức sau:

=AVERAGE(125,IF(AND(B2>=7,B2<9),AVERAGE(6,9,5),SUM(30,120,150)),25) 

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

150

b)

250

c)

125

d)

75

40.

Nếu ô A2 có giá trị là 8 thì công thức sau:

=MAX(IF(AND(A2>=5,A2<=10), SUM(MOD(10,3),2,7),AVERAGE(9,10,11)),125,115)

sẽ trả về kết quả nào dưới đây

a)

125

b)

115

c)

10

d)

3

41.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(C3>5,C3<=9), MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),4,IF(3>2,5,6)))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

42.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau:

=SUM(IF(AND(C3>5,C3<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),MAX(573,25,15),IF(3>2,4,6))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

575

b)

574

c)

580

d)

575

43.

Nếu B1 có giá trị là 8 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(673,575,705),IF(3>2,20,6))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

199

b)

298

c)

673

d)

575

44.

Nếu B1 có giá trị là 8 và C3 có giá trị là 25 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(C3<INT(20/3),60,620))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

399

b)

400

c)

275

d)

175

45.

Trong bảng tính MS Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:

a)

SUMIF

b)

COUNT

c)

SUM

d)

COUNTIF

46.

Nếu C1 có giá trị là 8 và B3 có giá trị là 25 thì công thức sau:

=PRODUCT(IF(AND(C1>5,C1<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(B3>=INT(20/3),67,625))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

78450

b)

77050

c)

67450

d)

77059

47.

Trong bảng tính MS Excel, để chèn biểu đồ dạng hình cột ta thực hiện:

a)

 

Insert\Charts\Column

b)

Insert\Charts\Bar

c)

Insert\Charts\Pine

d)

Insert\Charts\Line

48.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 theo chuẩn Việt Nam. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

Chính xác!

 

a)

#VALUE

b)

10

c)

1970

d)

15

49.

Trong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

a)

&

b)

#

c)

$

d)

*

50.

Trong Excel hàm TODAY() trả về:

a)

Số năm của biến ngày tháng date

b)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

c)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

d)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

51.

Để máy tính làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào đâu?

a)

RAM

b)

Ổ đĩa cứng

 

c)

Chỉ nạp vào RAM trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

ROM

52.

Phần mềm nào sau đây không phải là tên của một loại phần mềm độc hại?

 

a)

Phần mềm gián điệp (spyware)

b)

Sâu máy tính (worm)

c)

Phần mềm quảng cáo (adware)

d)

Phần mềm đóng băng ổ đĩa

53.

Khái niệm nào cho biết hệ điều hành thực thi nhiều tiến trình khác nhau cùng lúc?

a)

Đơn nhiệm

b)

Đa nhiệm

c)

Đa người dùng

d)

Đa xử lý

54.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ?

Chính xác!

 

a)

Bai \tap.doc

b)

Bai 1.xls

c)

Ho so.pas

d)

vanban.txt

55.

Hệ điều hành đưa ra thông báo lỗi khi nào?(Chọn 2)

a)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

b)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

c)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm


d)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

56.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ máy tính của bạn có thể đã nhiễm virus? (Chọn 3)

a)

Máy tính dường như chạy chậm hơn bình thường

b)

Các thông báo lỗi về việc thiếu các tệp tin hệ thống xuất hiện như thế nào?

c)

Các thông báo bắt đầu xuất hiện ngẫu nhiên trên màn hình của bạn

d)

Bạn được nhắc nhở đổi mật khẩu khi bạn đang cố gắng đăng nhập lần sau

e)

Bây giờ bạn có quyền cài đặt đầy đủ các chương trình trong hệ thống

57.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete

d)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete

58.

Lựa chọn nào sau đây không phải là tác hại phổ biến mà virus và phần mềm độc hại gây ra cho máy tính của bạn?

a)

Phá hủy dữ liệu

b)

Ăn cắp thông tin người dùng

c)

Chiếm quyền điều khiển hệ thống


d)

Phá hủy các thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính

59.

Hành động nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp được khuyến khích áp dụng để máy tính của bạn tránh bị lây nhiễm virus?

 

a)

Lưu tất cả các tệp tin mà bạn tải về từ Internet vào một thư mục khác với thư mục dữ liệu của bạn, quét tất cả các tệp tin này trước khi mở.


b)

Quét bất kỳ phương tiện di động nào (CD, USB) trước khi sao chép hoặc mở tệp tin chứa trên chúng

c)

Kích hoạt các tệp tin tải về có đuôi .exe

d)

Luôn quét tất cả các tệp tin đính kèm email trước khi mở chúng, ngay cả khi chúng đến từ một người bạn quen biết

60.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?


a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

Caplock