wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ thống Thông tin

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào KHÔNG thuộc 9 thành phần mô tả đặc điểm của hệ thống?

a)

inter-related components

b)

Relationship

c)

components

d)

Interfaces

2.

Một hệ thống sẽ đc diễn giải thông qua:

a)

8 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

9 đặc điểm

3.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ, ta cần rèn luyện tốt các kĩ năng:

a)

(1) Phân rã (decomposition) và modul hóa (modularity)

b)

(2) Liên kết (coupling) và gắn kết (cohesion)

c)

(3) Phân tích và giải quyết vấn đề

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

4.

Mục đích của phân tích quy trình nghiệp vụ (BA) là:

a)

(1) Hiểu đc cấu trúc và các hoạt động của tổ chức được triển khai hệ thống

b)

(2) Hiểu đc các vấn đề hiện tại trong tổ chức và xác định các vấn đề cần cải tiến

c)

(3) Thiết lập các yêu cầu hệ thống nhằm hỗ trợ nghiệp vụ

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

5.

Đâu KHÔNG là ưu điểm của phương pháp xử lí dữ liệu trực tuyến (online processing)

a)

Rất lợi thế khi xử lí khối lượng thông tin vào ra lớn

b)

Giảm đc công việc giấy tờ, các khâu trung gian

c)

Kiểm tra đc sự đúng đắn của dữ liệu ngay sau khi nhập

d)

Cho trả lời nhanh chóng

6.

Xu hướng nào đang được quan tâm để thiết kế và phát triển HTTT nhất hiện nay

a)

(1) Hệ thống Thông minh và và liên thông dữ liệu

b)

(2) Hệ hỗ trợ đưa ra quyết định

c)

(3) Hệ thống hỗ trợ tìm kiếm thông minh

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

7.

Thành phần nào sau đây ko là thành phần đặc trưng của HTTT?

a)

Hỗ trợ quản lí và đưa ra quyết định nằng báo cáo, biểu đồ, dữ liệu thống kê

b)

Thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau trong và ngoài tổ chức

c)

Truyền thông tin đến đúng người, đúng lúc qua các kênh truyền thông

d)

Sửa đổi dữ liệu trong các hệ thống khác mà ko cần thẩm quyền

8.

Nhu cầu lãnh đạo và quản lí bậc cao đối với một HTTT là:

a)

(1) Thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lược, điều hành và quyết định

b)

(2)Thông tin cgi quản lí tài nguyên và giám sát hoạt động

c)

(3)Thông tin cho hoạt động giám sát và phối hợp công việc để xử lí tình huống nghiệp vụ và tìm kiếm thông tin

d)

chọn cả (1) ,(2) ,(3)

9.

Đâu là điểm đặc trưng khác biệt nhất trong phát triển hệ thống giữa cách tiếp cận theo hướng chức năng và hướng đối tượng

a)

(1) Đặt trọng tâm vào dữ liệu(thực thể)

b)

(2) Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng

c)

(3) Hỗ trợ sử dụng lại và cơ chế kế thừa

d)

chọn cả (1) (2) (3)

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu đc lưu trữ trong 1 hệ thống thông tin

a)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin đc tổ chức dưới dạng các đối tượng hoặc bằng bảng, được lưu trữ và xử lí để phục vụ các hoạt động nghiệp vụ

b)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ bao gồm các thông tin tĩnh và ko thay đổi theo thời gian

c)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ phục vụ việc báo cáo mà ko hỗ trợ các quy trình vận hành

d)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin luôn đc lưu trữ cục bộ và ko thể tích hợp với các hệ thống khác

11.

Đặc trưng nào sau đây ko phải là cách tiếp cận hệ thống theo hướng chức năng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

b)

Dựa vào chức năng, nhiệm vụ là chính

c)

Phân ra chức năng và làm mịn dần theo cách từ trên xuống (Top/Down)

d)

Các đơn thể chức năng trao đổi với nhau bằng cách truyền tham số hay sử dụng dữ liệu chung

12.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả các yếu tố cơ bản về hệ thống

a)

Hệ thống luôn có mục tiêu phải hướng về một mục đích chung

b)

Mỗi phần tử trong hệ thống đều có thuộc tính đặc trưng để quyết định vai trò của nó trong hệ thống

c)

Hệ thống có tính kiểm soát (cân bằng và tự điều chỉng) điều đó đảm bảo tính thống nhất, ổn định và để th

d)

cả 3 phương án (1) (2) (3)

13.

Đâu KHÔNG là kỹ năng giao tiếp cá nhân của BA:

a)

Kỹ năng quản lí định hướng của hệ thống

b)

Kỹ năng trao đổi

c)

Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm

d)

Kỹ năng đọc tài liệu

14.

Nhược điểm lớn nhất của phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng chức năng là:

a)

Chức năng của hệ thống luôn thay đổi để đáp ứng nhu cầu thực tế. Do đó, phát sinh công việc phức tạp và rất tốn kém

b)

Lãng phí nguồn nhân lực

c)

Khi mở rộng hệ thống phải am hiểu việc trao đổi thông tin giữa các thành phần với nhau

d)

Khi nâng cấp cần phải tìm hiểu hệ thống một cách kỹ càng

15.

Chức năng của hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Lưu trữ dư liệu; Truyền thông tin

c)

Xử lí dữ liệu; Hỗ trợ quản lý và đưa ra quyết định

d)

cả 3 phương án (1) (2) (3)

16.

Vòng đời phát triển của hệ thống đc thực hiện qua:

a)

6 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

8 giai đoạn

17.

Trong một hệ thống kinh doanh, chức năng của hệ tác nghiệp là gì?

a)

Đề xuất các chiến lược kinh doanh và lựa chọn giải pháp cho các quyết định quan trong

b)

Đưa ra các quyết định chiến lược và chiến thuật để định hướng hoạt động kinh doanh

c)

Theo dõi tiến trình cung ứng nguyên vật liệu, sản xuất,chấm công và trả lương công nhân

d)

Thu thập, lưu trữ và xử lí thông tin để kết nối hệ quyết định và hệ tác nghiệp

18.

Thông tin trong một hệ thống đc tồn tại dưới các hình thức nào sau đây

a)

(1) Dữ liệu

b)

(2) Thông tin

c)

(3) Tri thức

d)

chọn cả 3 phương án (1) (2) (3)

19.

Câu 19: Các phương pháp xử lí trên máy tính nào sau đây nên đc sử dụng trong phát triển hệ thống

a)

Xử lí theo lô (batch processing)

b)

Xử lí trực tuyến (online processing)

c)

Xử lí ko yêu cầu kết nối trực tiếp với hệ thống hoặc mạng thời gian thực (offline processing)

20.

Câu 20: Yêu cầu của lãnh đạo và quản lí bậc cao đối với một HTTT là:

a)

Thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lược, điều hành và quyết định

b)

Thông tin cho quản lý tài nguyên và giám sát hoạt động

c)

Thông tin cho hoạt động giám sát và phối hợp công việc, để xử lí tình huống nghiệp vụ và tìm kiếm thông tin

d)

chọn cả 3 phương

21.

Câu 21: Để xây dựng và phát triển thành công một HTTT, đối tượng nào có vai trò chủ chốt

a)

Người kiểm thử hệ thống

b)

Phân tích viên

c)

Người dùng cuối

d)

Marketing

22.

Câu 22: Nền tảng phát triển HTTT nào đang được chú trọng và quan tâm nhất hiện nay

a)

Web và Window form

b)

Web và Mobility

c)

Window form

d)

Web

23.

Câu 23: Hệ thống thông tin là:

a)

là một loại hệ thống công việc đặc thù sử dụng CNTT để thu thập, biến đổi, lưu trữ, thao tác hoặc hiển thị thông tin nhằm hỗ trợ cho một hoặc nhiều hệ thống công việc khác [theo Process Aware information System]

b)

là hệ thống sử dụng máy tính xử lí thông tin dữ liệu đầu vào, lưu trữ thông tin, truy xuất thông tin và sản xuất thông tin mới để tự động hóa công việc hoặc hỗ trợ con người vận hành, kiểm soát và ra quyết định trong một tổ chức [Theo The Makinh of information System]

c)

cả 2 phương án ko đúng

d)

cả 2 phương án đúng

24.

Câu 24: Môi trường hệ thống là:

a)

Tập hợp các phần tử thuộc về hệ thống và trao đổi thông tin với nhau

b)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống

c)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống và

25.

Tùy theo mục đích và công nghệ sử dụng một Hệ thống thông tin đc chia thành

a)

HTTT tác vụ hỗ trợ nhu cầu thông tin cho nhân viên

b)

Hệ thống hỗ trợ người dùng cung cấp các phương tiện

c)

HTTT quản lí đáp ứng nhu cầu theo dõi, quản lí và đánh giá về tình hình và hoạt động dành cho các cấp quản lí

d)

Cả 3 phương án (1), (2), (3)

26.

Phát biểu nào sau đây ko đúng với phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng đối tượng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

b)

Xem hệ thống như là tập hợp các thực thể, các đối tượng

c)

Các lớp dối tượng trao đổi với nhau bằng các thông điệp

d)

Các bộ phận của hệ thống phải sử dụng biến toàn cục để trao đổi với nhau, do vậy, khả năng thay đổi, mở rộng của chúng và của cả hệ thống là bị hạn chế

27.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả hệ thống

a)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách đồng bộ.

b)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau, thể hiện qua một phạm vi, hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích cụ thể.

c)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách độc lập.

d)

Là một tập hợp gồm nhiều thành phần tách rời nhau, nhưng có thể hoạt động một cách độc lập.

28.

Vòng đời phát triển của hệ thống:

a)

Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.

b)

Bắt đầu khi phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.

c)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.

d)

Bắt đầu

29.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu được lưu trữ trong một hệ thống thông tin?

a)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin được tổ chức dưới dạng các đối tượng hoặc bảng, được lưu trữ và xử lý để phục vụ các hoạt động nghiệp vụ.

b)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin luôn được lưu trữ cục bộ và không thể tích hợp với các hệ thống khác.

c)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ bao gồm các thông tin tĩnh và không thay đổi theo thời gian.

d)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ phục vụ việc báo cáo mà không hỗ trợ các quy trình vận hành.

30.

Câu 30: Môi trường hệ thống là:

a)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống.

b)

Là phần tử thuộc về hệ thống nhưng không trao đổi thông tin với hệ thống.

c)

Tích hợp các phần tử không thuộc về hệ thống và không trao đổi thông tin với hệ thống.

d)

Tập hợp các phần tử thuộc về hệ thống và trao đổi thông tin với nhau.

31.

Câu 1: Khảo sát hiện trạng và xác lập dự án là .......của quá trình phân tích và thiết kế hệ thống

a)

Giai đoạn thứ 2

b)

Giai đoạn đầu

c)

Giai đoạn thứ 3

d)

Giai đoạn thứ 4

32.

Câu 2: Giai đoạn khảo sát có thể coi như:

a)

Phân tích hệ thống

b)

Nghiên cứu tính khả thi hoặc nghiên cứu của hiện trạng của hệ thống

c)

Giai đoạn triển khai hệ thống

d)

Giai đoạn kiểm thử hệ thống

33.

Câu 3: Trong trường học, ông hiệu trưởng nhà trường thuộc nhóm đối tượng nào sau đây:

a)

Thao tác thừa hành

b)

Quyết định lãnh đạo

c)

Điều phối quản lý

d)

Chuyên gia cố vấn

34.

Các tiêu chí được sử dụng để phân loại thông tin là:

a)

Hiện tại/ tương lai

b)

Nội bộ/ môi trường

c)

Tĩnh/động/ biến đổi

d)

Hiện tại/ tương lai, tĩnh/ động/biến đổi, nội bộ/môi trường

35.

Các hạn chế khi xây dựng hệ thống thông tin:

a)

(1) Tài chính; Con người; Thiết bị; Môi trường và thời gian

b)

(2) Chủ đầu tư không tạo điều kiện để thu thập thông tin

c)

(3) Các vấn đề liên quan đến tài chính và thời gian xây dựng

d)

Tất cả các phương án (1), (2), (3) đều đúng

36.

Cách nào tốt nhất để nhận biết các quy tắc quản lý của hệ thống:

a)

Phỏng vấn những người quản lý trong hệ thống

b)

Phỏng vấn cán bộ giám sát và vận hành hệ thống

c)

Phỏng vấn cán chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống

d)

Phỏng vấn những người quản lý và những nhân viên trực tiếp tác nghiệp trong hệ thống

37.

Trong quy trình lập kế hoạch thực hiện dự án, bước nào thường được thực hiện đầu tiên?

a)

Thiết kế kiến trúc hệ thống

b)

Lập lịch trình dự án

c)

Xác định mục tiêu và phạm vi dự án

d)

Phân tích rủi ro

38.

Bước đầu tiên trong quá trình khảo sát nhằm mục đích gì?

a)

Vạch kế hoạch cho dự án cùng với dự trù tổng quát

b)

Đề xuất ý tưởng cho giải pháp mới

c)

Đề xuất mục tiêu cho hệ thống mới

d)

Khảo sát và đánh giá hiện trạng hoạt động của hệ thống cũ

39.

Trong bước 3 của quá trình khảo sát, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính khả thi của giải pháp mới?

a)

Xác định ngân sách dự án

b)

Vạch kế hoạch cho các giai đoạn tiếp theo

c)

Phác họa ra các giải pháp và đánh giá về mọi mặt như kinh tế, xã hội

d)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống cũ

40.

Trong nội dung khảo sát và đánh giá hiện trạng, mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Để xác định ngân sách cho dự án mới

b)

Để lập kế hoạch triển khai cho các giai đoạn tiếp theo

c)

Để phác thảo các giao diện người dùng cho hệ thống mới

d)

Để hiểu rõ chức trách, nhiệm vụ và sự phân cấp

41.

Câu 11: Mức khảo sát nào sau đây liên quan đến việc thu thập thông tin từ những người trực tiếp thực hiện thao tác trong hệ thống?

a)

Mức chuyên gia cố vấn

b)

Mức thao tác thừa hành

c)

Mức quyết định của lãnh đạo

d)

Mức điều phối quản lý

42.

Câu 12: Điều nào sau đây là một nhược điểm chính của phương pháp quan sát?

a)

Thông tin thu thập được thường rất chi tiết và chính xác

b)

Kết quả thu được có thể mang tính chủ quan và không đầy đủ

c)

Có thể theo dõi trực tiếp hoạt động của hệ thống trong thực tế

d)

Dễ thực hiện đối với người quan sát

43.

Câu 13: Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu điều tra?

a)

Chuẩn bị các câu hỏi mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời cho các câu hỏi đó

b)

Chuẩn bị các câu hỏi đóng và mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời cho mỗi câu hỏi đóng

c)

Chuẩn bị các câu hỏi và tìm các câu trả lời trong tài liệu của cơ quan

d)

Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho mỗi chủ đề

44.

Câu 14: Điểm khác biệt nào dưới đây giữa phương pháp điều tra thăm dò và phỏng vấn trực tiếp?

a)

Điều tra thăm dò luôn yêu cầu sự tương tác giữa người khảo sát và người được khảo sát

b)

Phỏng vấn trực tiếp không cho phép người phỏng vấn làm rõ các câu hỏi

c)

Phỏng vấn trực tiếp thường tốn ít thời gian hơn so với điều tra thăm dò

d)

Phương pháp điều tra thăm dò có thể thu thập dữ liệu từ nhiều người mà không cần gặp mặt trực tiếp

45.

Câu 15: Thông tin nào sau đây được coi là thông tin hiện tại?

a)

Kế hoạch phát triển hệ thống trong năm tới

b)

Số lượng sản phẩm bán được trong ngày

c)

Chiến lược tiếp thị để thu hút khách hàng mới

d)

Dự báo doanh thu dựa trên

46.

Trong trường Đại học CNTT&TT, người giữ chức vụ trưởng phòng Đào tạo thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Quyết định lãnh đạo

b)

Thao tác thừa hành

c)

Điều phối quản lý

d)

Chuyên viên cao cấp

47.

Sự yếu kém của hiện trạng được thể hiện ở các mặt?

a)

Cơ cấu không phù hợp (1)

b)

Việc luân chuyển thông tin bất hợp lý; Tài liệu ko xử lí kịp thời (2)

c)

Thiếu vắng chức năng, con người hoặc trang thiết bị (3)

d)

Tất cả các đáp án (1), (2), (3) đều đúng

48.

Mục đích của bước xác định các yêu cầu trong quy trình phân tích là gì?

a)

Để đảm bảo rằng tất cả các bên liên quan đều đồng ý với ngân sách dự án

b)

Để chuyển đổi các yêu cầu nghiệp vụ ở mức cao thành danh sách các yêu cầu chính xác hơn

c)

Để tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển phần mềm

d)

Để giảm chi phí dự án bằng cách loại bỏ các yêu cầu ko cần thiết

49.

Giai đoạn khảo sát hiện trạng và xác lập dự án trong quá trình phân tích và thiết kế hệ thống có mục đích chính nào?

a)

Phân tích chi phí và lợi ích của dự án để quyết định có nên thực hiện hay ko

b)

Tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển hệ thống

c)

Tìm kiếm sự mô tả hệ thống bằng văn bản và đề xuất phương án thực hiện

d)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống hiện tại để cải tiến trong tương lai

50.

Khi tiến hành nghiên cứu tài liệu, điều nào sau đây có thể coi là một thách thức đối với người phân tích hệ thống?

a)

Nghiên cứu tài liệu ko cần thiết phải hiểu rõ về tổ chức

b)

Tất cả tài liệu đều dễ dàng truy cập và có sẵn cho mọi người

c)

Tài liệu có thể ko đầy đủ hoặc ko cập nhật, gây khó khăn cho việc phân tích chính xác

d)

Việc thu thập tài liệu thường tốn ít thời gian và công sức

51.

Điểm nào dưới đây mô tả đúng về thông tin tương lai?

a)

Dữ liệu tồn kho tại thời điểm hiện tại

b)

Thông tin về số lượng nhân viên và chức vụ của họ

c)

Kế hoạch phát triển và mở rộng hệ thống trong tương lai

d)

Thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng

52.

Yếu kém nào sau đây ko phải là một vấn đề thể hiện trong hiện trạng của hệ thống?

a)

Hiệu quả công việc ko đáp ứng được yêu cầu phát triển của doanh nghiệp

b)

Tăng tưởng doanh thu vượt bậc và giảm chi phí hoạt động

c)

Chi phí cao do cơ cấu tổ chức bất hợp lí và hiệu quả làm việc thấp

d)

Sự thiếu vắng chức năng xử lí và di chuyển thông tin ko hợp lí

53.

Hãy chọn khẳng định đúng nhất nào sau đây khi nói về các mức khảo sát?

a)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Điều phối quản lý; Chuyên gia cố vấn.

b)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, điều phối quản lý, Quyết định lãnh đạo, chuyên gia cố vấn.

c)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Điều phối quản lý; Quyết định lãnh đạo; Nhân viên thực hiện.

d)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành; Trưởng phó phòng ban; Quyết định lãnh đạo.

54.

Trong một cơ sở sản xuất, người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất thuộc nhóm đối tượng nào sau đây:

a)

Quyết định lãnh đạo

b)

Điều phối quản lý

c)

Thao tác thừa hành

d)

Chuyên gia cố vấn.

55.

Khảo sát hiện trạng là nhằm để :

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống (1)

b)

Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ và cung cách hoạt động của hệ thống (2)

c)

Chỉ ra các chỗ hợp lý của hệ thống cần được kế thừa và các chỗ bất hợp lý của hệ thống cần được nghiên cứu khắc phục (3)

d)

Tất cả các đáp án (1), (2), (3).

56.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của quá trình khảo sát và đánh giá hiện trạng?

a)

Phác thảo thiết kế giao diện cho hệ thống mới.

b)

Thu thập và nghiên cứu các quy tắc quản lý và các quy định.

c)

Đánh giá phê phán hiện trạng và đề ra hướng giải quyết.

d)

Tìm hiểu môi trường xã hội, kinh tế, kỹ thuật của hệ thống.

57.

Tìm hiểu và đánh giá hiện trạng nhằm mục đích:

a)

Phát hiện những ưu điểm của hệ thống mới đồng thời định hướng phương pháp xây dựng hệ thống mới.

b)

Phát hiện cách thức hoạt động của hệ thống và đưa ra các chỉ dẫn liên quan

c)

Phát hiện những điểm hạn chế của thống mới và đưa ra các giải pháp khắc phục.

d)

Phát hiện những nhược điểm cơ bản của hệ thống cũ đồng thời cũng định hướng cho hệ thống mới cần giải quyết 'cải tạo cái cũ xây dựng cái mới.

58.

Trong phương pháp quan sát, điều gì là một lợi thế của quan sát không chính thức so với quan sát chính thức?

a)

Quan sát không chính thức có thể dẫn đến kết luận chính xác hơn về hoạt động thực tế.

b)

Quan sát không chính thức thường yêu cầu ít thời gian chuẩn bị hơn.

c)

Quan sát không chính thức cho phép thu thập thông tin từ nhiều đối tượng hơn.

d)

Quan sát không chính thức luôn được thực hiện với sự đồng ý của các bên liên quan.

59.

Điều nào dưới đây mô tả đúng về thông tin tương lai?

a)

Dữ liệu tồn kho tại thời điểm hiện tại

b)

Kế hoạch phát triển và mở rộng hệ thống trong tương lai

c)

Thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng

d)

Thông tin về số lượng nhân viên và chức vụ của họ