Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng thương mại

Total questions: 148

Worksheet time: 12hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng thương mại là:

a)

1 tổ chức kinh tế

b)

1 tổ chức chính trị

c)

1 tổ chức văn hóa - xã hội

d)

Tất cả đều đúng

2.

Ngân hàng thương mại là một loại hình tổ chức tín dụng:

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ngân hàng thương mại hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực:

a)

Tiền tệ

b)

Tín dụng

c)

Cung ứng dịch vụ ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Ngân hàng thương mại có các chức năng:

a)

Trung gian tín dụng

b)

Trung gian thanh toán

c)

Tạo tiền bút tệ

d)

Tất cả đều đúng

5.

Chức năng sáng tạo ra bút tệ góp phần gia tăng khối tiền tệ cho nền kinh tế là:

a)

Chức năng trung gian tài chính

b)

Chức năng sản xuất

c)

Chức năng tạo tiền

d)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng phi ngân hàng:

a)

Ngân hàng thương mại có cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ cho vay nhưng không có huy động vốn.

b)

Ngân hàng thương mại là loại hình tổ chức tín dụng, do đó chỉ làm được một số hoạt động ngân hàng trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng làm toàn bộ các nghiệp vụ ngân hàng.

c)

Ngân hàng thương mại được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi trong khi đó các tổ chức tín dụng phi ngân hàng không làm được.

d)

Ngân hàng thương mại được cho vay trong khi các tổ chức tín dụng phi ngân hàng lại không cho vay.

7.

Dựa vào hình thức sở hữu, có thể chia ngân hàng thương mại thành những loại ngân hàng nào:

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài.

b)

Ngân hàng thương mại Trung ương, ngân hàng thương mại cấp tỉnh, ngân hàng thương mại cấp huyện, ngân hàng thương mại cấp cơ sở.

c)

Ngân hàng thương mại tư nhân và ngân hàng thương mại nhà nước.

d)

Ngân hàng thương mại bán buôn, ngân hàng thương mại bán lẻ, ngân hàng thương mại vừa bán buôn vừa bán lẻ.

8.

Lợi ích khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng thương mại:

a)

An toàn

b)

Sinh lợi

c)

Linh hoạt sử dụng vốn

d)

Tất cả đều đúng

9.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc:

a)

Là một quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản.

b)

Là một quy định của ngân hàng thương mại về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi để đảm bảo tính thanh khoản.

c)

Là một thỏa thuận thống nhất giữa ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi để đảm bảo tính thanh khoản.

d)

Là một quy định không bắt buộc (khuyến khích) của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại nên thực hiện để đảm bảo tính thanh khoản.

10.

Khi lựa chọn ngân hàng gửi tiết kiệm, bạn lưu ý:

a)

Mức độ uy tín của ngân hàng và độ phủ của chi nhánh

b)

Lãi suất nhận được

c)

Kỳ hạn gửi

d)

Tất cả đều đúng

11.

Phân loại ngân hàng thương mại theo chiến lược kinh doanh cho thấy được ý nghĩa về hoạt động và quản lý ngân hàng:

a)

Thấy được mục tiêu và chiến lược của cổ đông

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng và thanh toán của ngân hàng

c)

Mở rộng quan hệ quốc tế và phát triển công nghệ ngân hàng

d)

Phát huy được thế mạnh và lợi thế so sánh của ngân hàng nhằm đạt mục tiêu chiến lược đề ra

12.

Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam:

a)

Các cá nhân Việt Nam

b)

Các cá nhân Việt Nam và các cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

c)

Các cá nhân Việt Nam và tổ chức kinh tế hoạt động tại Việt Nam

d)

Tất cả các khách hàng của ngân hàng

13.

Căn cứ vào phương thức trả lãi, có thể chia thành:

a)

Lĩnh lãi đầu kỳ

b)

Lĩnh lãi định kỳ

c)

Lĩnh lãi cuối kỳ

d)

Tất cả đều đúng

14.

Ngân hàng thương mại là doanh nghiệp có tỷ số nợ trên vốn cao:

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát biểu chính xác nhất về hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.

b)

Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.

c)

Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vấn, và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.

d)

Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.

16.

Ngân hàng thương mại có chức năng sản xuất là do:

a)

Ngân hàng thương mại có sử dụng vốn như doanh nghiệp sản xuất

b)

Ngân hàng thương mại sản xuất và tiêu thụ các loại thẻ trên thị trường

c)

Ngân hàng thương mại sản xuất và tiêu thụ tiền

d)

Ngân hàng thương mại có sử dụng các yếu tố như vốn, lao động, đất đai để tạo ra sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho thị trường

17.

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là:

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước

b)

Ngân hàng thương mại cổ phần

c)

Ngân hàng thương mại liên doanh

d)

Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài

18.

Dựa vào chiến lược kinh doanh, có thể chia ngân hàng thành:

a)

Ngân hàng bán buôn

b)

Ngân hàng bán lẻ

c)

Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ

d)

Tất cả đều đúng

19.

Luật tổ chức tín dụng, có những quy định nào về an toàn đối với hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

Ngân hàng thương mại phải lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng rủi ro và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.

b)

Ngân hàng thương mại phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.

c)

Ngân hàng thương mại phải dự trữ bắt buộc theo quy định.

d)

Ngân hàng thương mại phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định.

20.

Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào:

a)

Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

b)

Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

d)

Tất cả đều đúng

21.

Chức năng của ngân hàng trung gian là:

a)

Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay là chức năng duy nhất của ngân hàng trung gian

b)

Trung gian tín dụng, kinh doanh tiền tệ và đầu tư

c)

Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn

d)

Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn

22.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

Bán chứng khoán cho công chúng

b)

Cho khách hàng vay tiền

c)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

d)

Nhận tiền gửi của khách hàng

23.

Chủ thể của hình thức tín dụng thương mại là:

a)

Ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng đóng vai trò là chủ thể trung tâm

b)

Các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh doanh hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ

c)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng và cá nhân

d)

Ngân hàng thương mại, các doanh nghiệp và cá nhân

24.

Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại thể hiện:

a)

Là cầu nối giữa những người có vốn dư thừa và những người có nhu cầu về vốn

b)

Huy động các nguồn vốn từ các chủ thể tiết kiệm, có vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Cấp tín dụng đầu tư đáp ứng nhu cầu về vốn cho các chủ thể trong nền kinh tế xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Với chức năng trung gian thanh toán, ngân hàng thương mại thực hiện nhiệm vụ:

a)

Mở tài khoản tiền gửi giao dịch cho khách hàng

b)

Quản lý và cung cấp các phương tiện thanh toán cho khách hàng

c)

Tổ chức và kiểm soát quy trình thanh toán giữa các khách hàng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

b)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên

c)

Một chia cho tỉ lệ cho vay

d)

Một chia cho tỉ lệ dự trữ

27.

Ngân hàng thương mại ngày nay:

a)

Được xem là cầu nối giữa người đi vay và người cho vay

b)

Được phép phát hành tiền giấy

c)

Hỗ trợ ngân hàng trung ương điều tiết chính sách tiền quốc gia

d)

Đáp án a, c đúng

28.

Chức năng nào sau đây “Không” phải là chức năng của ngân hàng thương mại:

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng “tạo tiền”

29.

Trong bảng tổng kết tài sản của một ngân hàng thương mại, khoản mục nào sau đây “Không” thuộc tài sản nợ:

a)

Tiền gửi, tiền vay các ngân hàng thương mại khác

b)

Cho vay và đầu tư chứng khoán

c)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

d)

Vốn tự có và các quỹ

30.

Tài sản nào “Không” phải là tài sản có của ngân hàng thương mại:

a)

Dự phòng tổn thất tín dụng

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Cho vay thế chấp

d)

Trái phiếu chính phủ

31.

Đối với ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất.

a)

Vốn tự có

b)

Vốn đi vay từ ngân hàng trung ương

c)

Vay từ các tổ chức tài chính khác

d)

Nguồn vốn huy động tiền gửi

32.

Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm.

a)

Cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Phát hành thẻ ATM

c)

Cho vay ngắn hạn và dài hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

33.

Tổ chức nào dưới đây được làm trung gian thanh toán.

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Cả a, b, c đều đúng

34.

Số nhân tiền tăng lên khi.

a)

Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lên

b)

Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mức

c)

Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơn

d)

Đáp án b, c đúng

35.

Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam hiện nay.

a)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Ngân hàng ngoại thương

c)

Ngân hàng đầu tư và phát triển

d)

Sacombank

36.

Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào.

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Các cá nhân và hộ gia đình

d)

Ngân hàng khác

37.

Tài khoản tiền gửi thanh toán.

a)

Cho phép người gửi tiền được phép rút bất cứ lúc nào.

b)

Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi.

c)

Không được trả lãi.

d)

Đáp án a, b đúng.

38.

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại.

a)

Tối thiểu bằng vốn pháp định

b)

Không được thay đổi trong suốt quá trình hoạt động

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Đáp án a, b sai

39.

Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ.

a)

Có lợi thế và lợi ích theo quy mô.

b)

Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng.

c)

Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hóa hoạt động giảm thiểu rủi ro.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

40.

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì.

a)

Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể.

c)

Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn.

d)

Có sự can thiệp quá nhiều của chính phủ.

41.

Số vốn để thành lập một Ngân hàng thương mại mới tại Việt Nam hiện nay.

a)

10 tỷ đồng

b)

3.000 tỷ đồng

c)

100.000 tỷ đồng

d)

5.000 tỷ đồng

42.

Chủ thể nào sở hữu vốn điều lệ nhiều nhất đối với ngân hàng thương mại ở Việt Nam.

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Nhà nước Việt Nam

c)

Người thành lập

d)

Khách gửi tiền

43.

Tài sản nào là tài sản nợ của ngân hàng.

a)

Chứng khoán đầu tư

b)

Dự trữ vượt mức

c)

Cho vay thế chấp

d)

Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư

44.

Chức năng nào quan trọng nhất đối với ngân hàng thương mại.

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

toàn Chức năng phát hành tiền

d)

tệ Chức năng vay vốn

45.

Đối với ngân hàng thương mại, nguồn vốn huy động tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất.

a)

Nguồn vốn huy động tiền gửi

b)

Vốn đi vay từ Ngân hàng trung

c)

Vốn tự có

d)

Vay từ các tổ chức tài chính

46.

Mục đích hoạt động của ngân hàng thương mại là.

a)

Ổn định giá trị của tiền tệ

b)

Lợi nhuận

c)

Ổn định cung tiền

d)

Hoạt động vì cộng đồng

47.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động là.

a)

Trên 18 tháng

b)

Trên 12 tháng

c)

Dưới 6 tháng

d)

Dưới 12 tháng

48.

Trong hoạt động quản lý của NHTM, việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng.

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Chấp phiếu ngân hàng

c)

Thương phiếu doanh nghiệp

d)

Tín phiếu kho bạc

49.

Ngân hàng thương mại được vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức.

a)

Vay tín chấp

b)

Tái cấp vốn

c)

Vay thấu chi

d)

Vay trả góp

50.

Ngân hàng có vốn hóa thị trường lớn nhất Việt Nam (7/2/2023).

a)

Agribank

b)

Vietinbank

c)

BIDV

d)

Vietcombank

51.

Ngân hàng nào đứng đầu khối thương mại cổ phần tư nhân ở Việt Nam.

a)

BIDV

b)

Agribank

c)

Vietcombank

d)

Vietinbank

52.

NHTM huy động vốn thường xuyên bằng các hình thức nào?

a)

Phát hành kỳ phiếu, nhận tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Nhận tiền gửi thanh toán, phát hành giấy tờ có giá

c)

Nhận tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm

d)

Tất cả đều sai

53.

Ngân hàng thương mại có mấy chức năng?

a)

3: trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, tạo tiền bút tệ

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Ngân hàng thương mại nào lâu đời nhất ở Việt Nam?

a)

Agribank

b)

BIDV

c)

Vietcombank

d)

Sacombank

55.

Ngân hàng sẽ nhận được thu nhập từ lãi khi thực hiện nghiệp vụ nào?

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Tư vấn lập dự án đầu tư

c)

Nhận uỷ thác đầu tư cho các doanh nghiệp

d)

Cho thuê két sắt

56.

Khi lượng tiền dự trữ quá ít thì sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Có thể gây ra rủi ro thanh khoản

b)

Lợi nhuận đạt được tối đa do không bị lãng phí vốn

c)

Không ảnh hưởng gì đến hoạt động của NHTM

d)

Tất cả đều đúng

57.

Lãi suất đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng ở mức (2022?)

a)

5,4–6,5%/năm

b)

0,2–0,3%/năm

c)

4,3–4,8%/năm

d)

7,3–8,9%/năm

58.

Chức năng trung gian thanh toán có lợi ích gì đối với khách hàng?

a)

Thanh toán một cách nhanh chóng, an toàn, hiệu quả

b)

Là nguồn sinh lời từ nguồn vốn tạm thời thừa

c)

Thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế, làm giảm khối lượng tiền mặt

d)

Có được nguồn vốn để ngân hàng thực hiện chức năng tín dụng

59.

Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng cách nào?

a)

Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc

b)

Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

c)

Phát hành các giấy tờ có giá

d)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

60.

Tại sao khách hàng vay vốn phải đảm bảo những nguyên tắc cho vay của ngân hàng?

a)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng

b)

Nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ của ngân hàng

c)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng

d)

Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và thu hồi nợ của ngân hàng

61.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ:

a)

Phát hành tiền

b)

Trung gian thanh toán cho các tổ chức tín dụng

c)

Huy động vốn và các tổ chức và cá nhân vay tiền

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp vốn cho các dự án của chính phủ

b)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

c)

Cung cấp vốn cho các tổ chức tín dụng

d)

Cả a, b, c đều đúng

63.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

b)

Hỗ trợ tài chính cho các tổ chức tín dụng

c)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Cả a, b, c đều đúng

64.

Trách nhiệm của ngân hàng trung ương:

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

c)

Hỗ trợ tài chính cho các tổ chức tín dụng

d)

Cả a, b, c đều đúng

65.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

b)

Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ

c)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

d)

Cả a, b, c đều đúng

66.

Người đứng đầu Ngân hàng nhà nước Việt Nam được gọi là:

a)

Bộ trưởng bộ tài chính nhà nước Việt Nam

b)

Bộ trưởng bộ ngân hàng nhà nước Việt Nam

c)

Thống đốc ngân hàng nhà nước Việt Nam

d)

Thống đốc bộ tài chính nhà nước Việt Nam

67.

Hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng:

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

d)

Bốn cấp

68.

Chính sách tiền tệ tại Việt Nam được kiểm soát bởi:

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ tài chính

d)

Quốc hội

69.

Tại Việt Nam, ngân hàng trung ương:

a)

Độc lập với chính phủ

b)

Chính phủ có ảnh hưởng rất lớn đối với ngân hàng trung ương

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

70.

Bút tệ, tiền điện tử do

a)

Ngân hàng thương mại tạo ra

b)

Ngân hàng trung ương tạo ra

c)

Do các tổ chức tín dụng phi ngân hàng tạo ra

d)

Cả a, b, c đều đúng

71.

Cơ quan độc quyền phát hành giấy bạc ngân hàng vào lưu thông:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Chính phủ

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

73.

Ngân hàng trung ương mở tài khoản và nhận tiền gửi của:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Các công ty tài chính

c)

Dân chúng

d)

Tất cả đều đúng

74.

Ngân hàng trung ương đóng vai trò:

a)

Là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại

b)

Là người cho vay đầu tiên đối với ngân hàng thương mại

c)

Là người cho vay đối với ngân hàng thương mại

d)

Là người hỗ trợ ngân hàng thương mại trong hoạt động huy động vốn

75.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện đang công bố các lãi suất nào:

a)

Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tái cấp vốn và lãi suất cho vay qua đêm

c)

Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất huy động tiền gửi, lãi suất cho vay và lãi suất cho vay qua đêm

d)

Lãi suất cơ bản, lãi suất cho vay qua đêm

76.

Ngân hàng trung ương:

a)

Là ngân hàng của nhà nước

b)

Là ngân hàng của nhân dân

c)

Là ngân hàng của tư nhân

d)

Là ngân hàng trung gian

77.

Nhiệm vụ của ngân hàng trung ương:

a)

Cung ứng đầy đủ khối lượng tiền tệ cho nhu cầu của nền kinh tế

b)

Cung ứng tiền tệ và tài sản tài chính cho nhu cầu của nền kinh tế

c)

Cung ứng tiền tệ và tín dụng cho nhu cầu của nền kinh tế

d)

Cung ứng đầy đủ khối lượng tiền tệ cho nhu cầu của ngân hàng thương mại

78.

Công cuộc chuẩn bị phát hành tiền của ngân hàng trung ương:

a)

Tính toán xác định ngạch số giá trị và cơ cấu tiền lớn, tiền nhỏ cho hợp lý

b)

In và đúc sẵn tiền tệ đủ để thay thế toàn bộ số lượng tiền tệ đang lưu hành, trong trường hợp chứng bị rách nát, hư hỏng hay giả mạo

c)

Bảo quản tiền dự trữ phát hành một cách nghiêm ngặt và sẵn sàng cung ứng tiền cho phát hành khi cần thiết

d)

Tất cả các ý trên

79.

Ngân hàng trung ương thực hiện phát hành tiền:

a)

Qua ngỏ Chính phủ

b)

Qua ngỏ ngân hàng trung gian

c)

Qua ngỏ thị trường mở

d)

Qua ngỏ thị trường vàng và thị trường hối đoái

e)

Tất cả các ngõ nói trên

80.

Chính sách ngân hàng trung ương thực thi trên cơ sở tăng hay giảm khối tiền tệ tùy theo tình hình kinh tế nhằm đạt được những mục tiêu nhất định, chính là:

a)

Chính sách ngoại hối

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án trên

81.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán chứng khoán)

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Đáp án a, b đều sai

82.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Dẫn đến việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

b)

Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại

c)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống

d)

Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của ngân hàng thương mại

83.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách:

a)

Mua và bán chứng khoán của chính phủ

b)

Mua và bán ngoại tệ

c)

Đáp án a, b đều đúng

d)

Đáp án a, b đều sai

84.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán chứng khoán của chính phủ thì khối lượng tiền tệ sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Chưa biết

85.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Ổn định số nhân tiền

b)

Tránh được cơn hoảng loạn tài chính

c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

86.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Bán chứng khoán của chính phủ

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

87.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Bán chứng khoán của chính phủ

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

88.

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

a)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền

b)

Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền

c)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian

d)

Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng

89.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Bán chứng khoán của chính phủ trên thị trường chứng khoán

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Cả a, b, c đều đúng

90.

Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành hiện nay là:

a)

Tài sản nợ hợp pháp của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sản có

b)

Tiền giấy được bảo chứng bằng vàng

c)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh

d)

Các câu trên đều sai

91.

Khi ngân hàng trung ương bán công trái cho khu vực tư nhân, sẽ làm:

a)

Giảm mức cung tiền

b)

Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng mức cung tiền

92.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị

b)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội

c)

Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỉ giá hối đoái, mức sản lượng và mức nhân dụng

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào tốc độ lưu thông tiền tệ

93.

Ngân hàng trung ương hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì:

a)

Nó như là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương mại

b)

Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của các ngân hàng thương mại

c)

Nó như là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại và có thể tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng

d)

Khó áp dụng công cụ này

94.

Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:

a)

Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở)

b)

Thay đổi số nhân tiền

c)

Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

95.

Ngân hàng trung ương đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưng có nhược điểm:

a)

Khó loại trừ được ngân hàng kinh doanh tồi dẫn đến mất khả năng thanh toán

b)

Không thể chủ động trong việc kiểm soát tiền

c)

Tạo ra sự ỷ lại của các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

96.

Khi chính phủ muốn cắt giảm chi tiêu ngân sách, nhưng không muốn sản lượng thay đổi, thì chính phủ sẽ áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

97.

Muốn khuyến khích tăng đầu tư mà không xảy ra lạm phát, chính phủ nên áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

98.

Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp ngân hàng trung ương có sự chủ động cao nhất:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

99.

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

d)

Đáp án a và b đúng

100.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại:

a)

Chính ngân hàng thương mại đó

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Đáp án a và b đúng

101.

Quy định tỉ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán của các ngân hàng thương mại.

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ.

c)

Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại.

d)

Đáp án a và b đúng.

102.

Mục đích hoạt động của ngân hàng trung ương là gì?

a)

Ổn định giá trị tiền tệ.

b)

Ổn định cung ứng tiền tệ.

c)

Tất cả các ý trên.

d)

Hỗ trợ các ngân hàng thương mại.

103.

Ngân hàng trung ương xác định các mục tiêu của chính sách tiền tệ gồm những gì?

a)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng.

b)

Kiểm soát lạm phát.

c)

Tạo công ăn việc làm.

d)

Tất cả đều đúng.

104.

Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành hiện nay là gì?

a)

Tiền giấy được bảo chứng bằng vàng.

b)

Tất cả đều sai.

c)

Tài sản hợp pháp của ngân hàng trung ương được cân đối bằng tài sản thực.

d)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh.

105.

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ như thế nào (giả định các yếu tố khác không đổi)?

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không thay đổi.

d)

Không xác định được.

106.

Mô hình tổ chức ngân hàng trung ương là gì?

a)

Cả 2 đều đúng.

b)

Cả 2 đều sai.

c)

Ngân hàng trung ương trực thuộc Chính phủ và độc lập với Chính phủ.

d)

Ngân hàng trung ương trực thuộc Chính phủ và không độc lập với Chính phủ.

107.

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên làm gì?

a)

Tăng lãi suất vay qua đêm.

b)

Bán trái phiếu ra thị trường.

c)

Mua trái phiếu từ thị trường.

d)

Tăng lãi suất ngân hàng.

108.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm thay đổi dự trữ ngân hàng và cung tiền theo hướng nào?

a)

Tăng, tăng.

b)

Giảm, tăng.

c)

Tăng, giảm.

d)

Giảm, giảm.

109.

Ngân hàng trung ương sử dụng công cụ “hoạt động thị trường mở” để làm gì?

a)

Thay đổi số nhân tiền.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Thay đổi lượng tiền mạnh.

d)

Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại.

110.

Thống đốc Ngân hàng trung ương Việt Nam hiện nay là ai?

a)

Nguyễn Thị Hồng.

b)

Nguyên Văn Giàu.

c)

Nguyễn Văn Bình.

d)

Lê Minh Hưng.

111.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng cách nào?

a)

Mua bán trái phiếu chính phủ.

b)

Cả 2 đều sai.

c)

Cả 2 đều đúng.

d)

Thay đổi lãi suất chiết khấu.

112.

Chính sách tiền tệ ở Việt Nam được kiểm soát bởi cơ quan nào?

a)

Chính phủ.

b)

Ngân hàng trung ương.

c)

Quốc hội.

d)

Bộ Tài chính.

113.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là gì?

a)

Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và cũng có hạch toán kinh tế.

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

c)

Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các doanh nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp.

114.

Những mệnh đề nào sau đây được coi là đúng?

a)

Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều.

b)

Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau.

c)

Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn.

d)

Tất cả các mệnh đề trên đều đúng.

115.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Lãi suất dài hạn thường thấp hơn lãi suất ngân hàng.

b)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn luôn cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn.

c)

Lãi suất cho vay dài hạn thường cao hơn lãi suất cho vay sản xuất kinh doanh.

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngân hàng.

116.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD100\,USD kỳ hạn 1 năm với mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10 USD10\,USD . Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 15%15\% , lãi suất thực trong trường hợp này là:

a)

−10%-10\% .

b)

−5%-5\% .

c)

0%0\% .

d)

Chưa đủ thông tin để xác định.

117.

Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao.

b)

Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao.

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao.

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ.

118.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không bị ảnh hưởng.

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.

119.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Không bị ảnh hưởng.

120.

Lãi suất thực là gì?

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế.

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu.

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát.

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR,...

121.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng.

b)

Lãi suất thực sẽ tăng.

c)

Lãi suất thực có xu hướng giảm.

d)

Không có cơ sở để xác định.

122.

Lãi suất nào được ngân hàng thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình?

a)

Lãi suất cơ bản.

b)

Lãi suất liên ngân hàng.

c)

Lãi suất danh nghĩa.

d)

Lãi suất thực tế.

123.

Chủ thể của tín dụng ngân hàng là ai?

a)

Các doanh nghiệp.

b)

Các ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng đóng vai trò là chủ thể trung tâm.

c)

Nhà nước, các ngân hàng, các doanh nghiệp và cá nhân.

d)

Các doanh nghiệp và cá nhân.

124.

Căn cứ vào yếu tố chủ thể, tín dụng được phân loại như thế nào?

a)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng doanh nghiệp.

b)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng bảo hiểm.

c)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước, tín dụng doanh nghiệp.

125.

Căn cứ vào yếu tố thời hạn tín dụng, phân loại tín dụng thành những loại nào?

a)

Tín dụng ngắn hạn.

b)

Tín dụng trung hạn.

c)

Tín dụng dài hạn.

d)

Tín dụng theo mùa vụ.

126.

Bảng CĐKT của DN cho biết:

a)

Kết quả kinh doanh của DN

b)

Tài sản của DN được tài trợ như thế nào và nguồn vốn kinh doanh của DN

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

127.

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, DN phải lấy từ nguồn nào sau đây:

a)

Doanh thu

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận ròng

d)

Vốn pháp định

128.

Tài sản nào sau đây không phải là TSCĐ của DN theo pháp luật hiện hành Việt Nam:

a)

Ô tô tài dùng cho hoạt động SXKD

b)

Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho hoạt động quản lý DN

c)

Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN

d)

Cả b và c

129.

Chọn câu sai:

a)

Doanh thu của DN tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên

b)

Lợi nhuận trước thuế = Tổng thu nhập - Tổng chi phí hợp lý hợp lệ

c)

DN có lợi nhuận lớn chắc chắn sẽ giảm bớt nợ

d)

Tất cả đều sai

130.

Khái niệm nào sau đây là đúng và đủ nhất về "Doanh nghiệp":

a)

Là tổ chức kinh tế - xã hội có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh tế

b)

Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, có con dấu, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch ổn định, có con dấu, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Là tổ chức kinh tế được pháp luật thừa nhận

131.

Cấu trúc tài chính của doanh nghiệp gồm có:

a)

Cấu trúc tài sản

b)

Cấu trúc nguồn vốn

c)

Cấu trúc nợ vay

d)

Cả a và b

132.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể trong và ngoài nước thuộc:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng quốc gia

d)

Tín dụng nhà nước

133.

Quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ chức tín dụng với một bên là các pháp nhân hoặc thể nhân trong nền kinh tế quốc dân là quan hệ:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Tín dụng trung gian

134.

Quan hệ mua chịu lần nhau giữa các doanh nghiệp là đặc trưng của:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng doanh nghiệp

d)

Tín dụng nhà nước

135.

Lãi suất đo lường sức mua của khoản tiền lãi nhận được là:

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất cơ bản

136.

Lãi suất ghi trên các hợp đồng là:

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất chiết khấu

d)

Lãi suất cơ bản

137.

Lãi suất mà ngân hàng trung ương tái chiết khấu chứng từ có giá cho các ngân hàng thương mại là:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Lãi suất liên ngân hàng

138.

Lãi suất giữ vai trò quan trọng, chi phối các loại lãi suất khác, do ngân hàng trung ương xác định và công bố trên cơ sở tình hình thực tế và mục tiêu của chính sách tiền tệ là:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất tái chiết khấu

d)

Lãi suất liên ngân hàng

139.

Lãi suất cơ bản:

a)

Là loại lãi suất bắt buộc các ngân hàng thương mại phải áp dụng trong nghiệp vụ huy động vốn và cho vay

b)

Là lãi suất áp dụng khi ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền

c)

Là lãi suất cho vay lẫn nhau giữa các ngân hàng thương mại

d)

Là loại lãi suất giữ vai trò quan trọng và chi phối các loại lãi suất khác do ngân hàng trung ương xác định và công bố

140.

Chị Tính gửi NH 3.350.000 đ, theo phương thức lãi đơn, với lãi suất 4%/6 tháng. Hỏi thời gian ít nhất bao lâu thì chị Tính rút được cả gốc lẫn lãi là 4.020.000 đ

a)

24 tháng

b)

5 năm

c)

3 năm

d)

30 tháng

141.

Sinh viên A gửi tiền vào ngân hàng theo phương thức lãi đơn. Để sau 2.5 năm bạn A rút được cả vốn lẫn lãi là 10.892.000 đồng, với lãi suất là 5/3 %/1 quý, thì bạn A phải gửi số tiền tiết kiệm là bao nhiêu?

a)

9.336.000 đồng

b)

10.456.000 đồng

c)

9.617.000 đồng

d)

9.108.000 đồng

142.

Bạn Lan gửi 1.500 USD theo phương thức lãi suất đơn cố định theo quý. Sau 3 năm, số tiền bạn ấy nhận (cả gốc lẫn lãi) là 2.320 USD. Hỏi lãi suất tiết kiệm bao nhiêu một quý (làm tròn đến hàng phần nghìn).

a)

0.182

b)

0.046

c)

0.015

d)

0.037

143.

Anh Đ gửi tiết kiệm vào NH BIDV số tiền là 50 trđ, lãi suất là 0,79%/tháng, theo phương thức lãi kép. Tính số tiền cả vốn lẫn lãi Anh Đ nhận được sau 2 năm? (làm tròn đến hàng nghìn)

a)

60.393.000 đồng

b)

59.793.000 đồng

c)

58.790.000 đồng

d)

59.480.000 đồng

144.

Một người gửi tiết kiệm 50 trđ vào 1 ngân hàng với lãi suất là 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi này được nhập vào vốn ban đầu. Sau 5 năm mới rút thì người đó thu được số tiền lãi là:

a)

22.128.000 đồng

b)

70.128.000 đồng

c)

20.128.000 đồng

d)

18.700.000 đồng

145.

Một người hàng tháng gửi vào ngân hàng số tiền là 1.000.000 đ, với lãi suất là 0,8%/tháng. Sau một năm người ấy rút cả vốn và lãi để mua vàng thì số chỉ vàng mua được là bao nhiêu? Biết giá vàng là 3.55.000/chỉ.

a)

3 chỉ

b)

4 chỉ

c)

6 chỉ

d)

5 chỉ

146.

Bạn Hùng muốn có 3.000 USD để đi du lịch Châu Âu. Để sau 4 năm thực hiện được ý định thì hàng tháng bạn Hùng phải gửi tiết kiệm là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị). Biết lãi suất là 0,83%/tháng.

a)

61 USD

b)

62 USD

c)

51 USD

d)

42 USD

147.

Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 3 tháng, với lãi suất 1,65% một quý. Hỏi sau bao lâu người gửi có ít nhất 20 triệu đồng (bao gồm cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu?

a)

16 quý

b)

18 quý

c)

17 quý

d)

19 quý

148.

Bà Lan gửi 100 triệu vào ngân hàng theo phương thức lãi kép với lãi suất 8%/năm. Sau 5 năm bà Lan rút toàn bộ tiền và dùng một nửa để xây nhà, số còn lại bà tiếp tục đem gửi ngân hàng trong 5 năm với cùng lãi suất. Tính số tiền lãi bà Lan thu được sau 10 năm.

a)

81,412 triệu

b)

115,892 triệu

c)

119 triệu

d)

78 triệu