wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hóa và Các khái niệm cơ bản (Câu 1-15)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo GS. Trần Ngọc Thêm, văn hóa là

a)

Đời sống tinh thần

b)

Trình độ phát triển của xã hội

c)

Tổng hợp phong tục tập quán

d)

Hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo

2.

Đặc trưng thể hiện sự liên kết chặt chẽ các yếu tố văn hóa là

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử

3.

Chức năng giúp xã hội duy trì trạng thái cân bằng động là

a)

Giao tiếp

b)

Giáo dục

c)

Tổ chức xã hội

d)

Điều chỉnh xã hội

4.

Văn hóa mang tính nhân sinh vì

a)

Do con người sáng tạo

b)

Phụ thuộc tự nhiên

c)

Có giá trị vật chất

d)

Có tính ổn định

5.

Văn hóa có tính lịch sử nghĩa là

a)

Không thay đổi

b)

Luôn hiện đại

c)

Chỉ tồn tại trong quá khứ

d)

Được tích lũy qua thời gian

6.

Không thuộc cấu trúc văn hóa theo Trần Ngọc Thêm

a)

Văn hóa chính trị

b)

Văn hóa ứng xử môi trường xã hội

c)

Văn hóa tổ chức đời sống

d)

Văn hóa nhận thức

7.

Văn minh là

a)

Văn hóa vật chất

b)

Toàn bộ văn hóa

c)

Trạng thái phát triển cao của văn hóa

d)

Văn hóa tinh thần

8.

Văn hiến thiên về

a)

Giá trị kinh tế

b)

Giá trị kỹ thuật

c)

Giá trị vật chất

d)

Giá trị tinh thần

9.

Văn vật bao gồm

a)

Lối sống

b)

Tín ngưỡng

c)

Nhân tài, di tích, hiện vật

d)

Phong tục

10.

Nhận định đúng là

a)

Văn hóa có tính đứt đoạn

b)

Văn minh là một phần của văn hóa

c)

Văn hiến đối lập văn vật

d)

Văn minh có trước văn hóa

11.

Di sản văn hóa phi vật thể được lưu truyền bằng

a)

Hiện vật

b)

Công trình

c)

Văn bản

d)

Truyền miệng, trình diễn, truyền nghề

12.

Bản sắc văn hóa dân tộc có vai trò

a)

Phản ánh kinh tế

b)

Phân biệt các nền văn hóa

c)

Đánh giá văn minh

d)

Toàn cầu hóa

13.

Tiếp biến văn hóa là

a)

Tiếp nhận nguyên xi

b)

Đồng hóa hoàn toàn

c)

Tiếp nhận có chọn lọc và biến đổi

d)

Từ chối văn hóa ngoài

14.

Tiếp xúc văn hóa xảy ra khi

a)

Các cộng đồng giống nhau

b)

Có giao thương ngắn hạn

c)

Có tiếp xúc lâu dài giữa các cộng đồng khác văn hóa

d)

Có xung đột

15.

Việt Nam tiếp xúc với phương Tây từ

a)

TK XIX

b)

TK XIII

c)

TK X

d)

TK XVI

16.

Địa hình Việt Nam có đặc điểm

a)

Rộng Đông – Tây

b)

Dài Bắc – Nam, hẹp Đông – Tây

c)

Chủ yếu cao nguyên

d)

Ít biển

17.

Nền kinh tế truyền thống Việt Nam là

a)

Thương nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp trồng trọt

d)

Du mục

18.

Văn hóa Việt Nam truyền thống thiên về

a)

Cạnh tranh

b)

Cá nhân

c)

Tổng hợp, biện chứng

d)

Duy lý

19.

Vị thế văn hóa Việt Nam là

a)

Biệt lập

b)

Trung tâm thế giới

c)

Cầu nối DNA lục địa – hải đảo

d)

Ngoại vi

20.

Văn hóa tiền sử thuộc thời đại

a)

Đồng – sắt

b)

Kim khí

c)

Công nghiệp

d)

Đồ đá

21.

Văn hóa Núi Đọ có niên đại

a)

7.000–12.000 năm

b)

4.000 năm

c)

20.000–15.000 năm

d)

30–40 vạn năm

22.

Công cụ văn hóa Sơn Vi là

a)

Đồ đá mài

b)

Mảnh ghè, mảnh tước

c)

Đồ đồng

d)

Đồ sắt

23.

Văn hóa Hòa Bình gắn với

a)

Du mục

b)

Nhà nước

c)

Định cư hang động

d)

Công nghiệp

24.

Văn hóa Đông Sơn là nền tảng của

a)

Phù Nam

b)

Văn minh Đại Việt

c)

Óc Eo

d)

Chăm Pa

25.

Văn Lang xuất hiện vào

a)

TK X

b)

TK III TCN

c)

TK VII TCN

d)

TK I

26.

Thành Cổ Loa gắn với

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Chăm Pa

27.

Văn hóa Sa Huỳnh là tiền thân của

a)

Khmer

b)

Việt

c)

Chăm

d)

Hoa

28.

Tập tục mộ chum thuộc

a)

Núi Đọ

b)

Hòa Bình

c)

Sa Huỳnh

d)

Đông Sơn

29.

Văn hóa Đồng Nai là cội nguồn của

a)

Đại Việt

b)

Đông Sơn

c)

Óc Eo

d)

Chăm Pa

30.

Thời kỳ Bắc thuộc kéo dài

a)

111 TCN – 939

b)

40 – 43

c)

179 TCN – 938

d)

208 – 179 TCN

31.

Đặc trưng nổi bật của văn hóa thời Bắc thuộc là

a)

Hoàn toàn bị Hán hóa

b)

Mất bản sắc dân tộc

c)

Vừa tiếp xúc cưỡng bức vừa giữ gìn bản sắc

d)

Không có giao lưu văn hóa

32.

Thời kỳ Bắc thuộc bắt đầu khi

a)

Ngô Quyền chiến thắng

b)

Triệu Đà xâm chiếm Âu Lạc

c)

Nhà Hán xâm lược Nam Việt

d)

Hai Bà Trưng khởi nghĩa

33.

Triệu Đà xâm chiếm Âu Lạc vào năm

a)

208 TCN

b)

179 TCN

c)

111 TCN

d)

40

34.

Tây Hán thôn tính Nam Việt vào năm

a)

111 TCN

b)

179 TCN

c)

208 TCN

d)

106 TCN

35.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu mở đầu thời Bắc thuộc là

a)

Khởi nghĩa Bà Triệu

b)

Khởi nghĩa Lý Bí

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

36.

Thời gian khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

a)

111 TCN

b)

938

c)

40 – 43

d)

179 TCN

37.

Chính sách Hán hóa KHÔNG bao gồm

a)

Truyền bá chữ Hán

b)

Truyền bá Nho giáo

c)

Di dân ồ ạt

d)

Tôn trọng phong tục Việt

38.

Biểu hiện của khuynh hướng Việt hóa là

a)

Từ bỏ tiếng Việt

b)

Đồng hóa hoàn toàn

c)

Cấm văn hóa Hán

d)

Tiếp thu có chọn lọc văn hóa Hán

39.

Trong thời Bắc thuộc, người Việt

a)

Mất nước và mất làng

b)

Mất làng và giữ nước

c)

Mất hoàn toàn bản sắc

d)

Mất nước nhưng giữ làng

40.

Giao lưu văn hóa Việt – Ấn chủ yếu thông qua

a)

Đạo giáo

b)

Nho giáo

c)

Phật giáo

d)

Kito giáo

41.

Giao Châu từng là

a)

Trung tâm Nho giáo

b)

Trung tâm Phật giáo lớn ở ĐNA

c)

Trung tâm Kito giáo

d)

Trung tâm Hồi giáo

42.

Văn hóa Chăm Pa hình thành từ

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Đông Sơn

43.

Nhà nước Chăm Pa được thành lập vào năm

a)

40

b)

111

c)

192

d)

179

44.

Đặc điểm tính cách nổi bật của người Chăm là

a)

Cứng rắn, thượng võ

b)

Ôn hòa, trầm lắng

c)

Nóng nảy

d)

Thụ động

45.

Tôn giáo giữ vai trò quan trọng trong văn hóa Chăm Pa là

a)

Nho giáo

b)

Kito giáo

c)

Phật giáo

d)

Hindu giáo

46.

Người Chăm sáng tạo chữ viết từ

a)

Chữ Hy Lạp

b)

Chữ Sanskrit

c)

Chữ La tinh

d)

Chữ Hán

47.

Tháp Chăm chịu ảnh hưởng từ kiến trúc

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Hồi giáo

d)

Việt cổ

48.

Văn hóa Óc Eo gắn liền với vương quốc

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm Pa

d)

Phù Nam

49.

Văn hóa Óc Eo phát triển mạnh về

a)

Nông nghiệp thuần túy

b)

Săn bắt hái lượm

c)

Du mục

d)

Thủ công và buôn bán

50.

Văn hóa Óc Eo phân bố chủ yếu ở

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Đông và Tây Nam Bộ

d)

Tây Bắc

51.

Đặc điểm chung của các nền văn hóa cổ Việt Nam là

a)

Khép kín

b)

Thuần du mục

c)

Ít giao lưu

d)

Gắn với sông nước

52.

Văn hóa châu thổ hình thành chủ yếu ở

a)

Miền núi cao

b)

Đồng bằng sông lớn

c)

Ven biển

d)

Cao nguyên

53.

Mốc kết thúc thời Bắc thuộc là

a)

938

b)

1000

c)

40

d)

111

54.

Chiến thắng năm 938 gắn với

a)

Hai Bà Trưng

b)

Lý Bí

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

55.

Đặc trưng nổi bật của văn hóa Việt Nam là

a)

Đồng nhất tuyệt đối

b)

Thống nhất trong đa dạng

c)

Chia cắt rõ ràng

d)

Thuần nhất tộc người

56.

Nguồn gốc sâu xa của văn hóa Việt Nam được cho là

a)

Hoa Hạ

b)

Ấn Độ

c)

Phương Tây

d)

Indonesien

57.

Văn hóa Việt Nam có xu hướng

a)

Loại trừ văn hóa ngoại lai

b)

Tiếp thu cứng nhắc

c)

Dung hợp và biến đổi

d)

Bảo thủ

58.

Đặc trưng "trọng tĩnh" của văn hóa Việt gắn với

a)

Văn hóa du mục

b)

Văn hóa biển

c)

Văn hóa nông nghiệp

d)

Văn hóa công nghiệp

59.

Câu 59. Đặc trưng “trọng nữ” xuất phát từ

a)

Công nghiệp hóa

b)

Kinh tế nông nghiệp

c)

Tín ngưỡng ngoại lai

d)

Chiến tranh

60.

Câu 60. Vai trò người phụ nữ nổi bật trong lịch sử do

a)

Luật pháp phong kiến

b)

Chế độ mẫu hệ

c)

Hoàn cảnh chiến tranh vệ quốc

d)

Ảnh hưởng phương Tây

61.

Câu 61. Văn hóa Việt Nam truyền thống đề cao

a)

Cạnh tranh

b)

Cá nhân

c)

Cộng đồng

d)

Lợi nhuận

62.

Câu 62. Tính linh hoạt của văn hóa Việt thể hiện ở

a)

Cứng nhắc

b)

Khép kín

c)

Bảo thủ

d)

Ứng phó mềm dẻo

63.

Câu 63. Văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của

a)

Hai nền văn hóa

b)

Không chịu ảnh hưởng

c)

Nhiều nền văn hóa lớn

d)

Một nền văn hóa duy nhất

64.

Câu 64. Giao lưu văn hóa là quá trình

a)

Một chiều

b)

Cưỡng bức hoàn toàn

c)

Hai chiều

d)

Bị động

65.

Câu 65. Văn hóa Việt Nam KHÔNG có đặc điểm

a)

Tổng hợp

b)

Linh hoạt

c)

Hiếu hòa

d)

Hiếu chiến

66.

Câu 66. Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á gắn với

a)

Lúa nước

b)

Du mục

c)

Công nghiệp

d)

Thương mại biển thuần túy

67.

Câu 67. Yếu tố đóng vai trò chủ đạo trong phức thể văn hóa Việt là

a)

Văn hóa đồng bằng

b)

Văn hóa biển

c)

Văn hóa núi

d)

Văn hóa rừng

68.

Câu 68. Văn hóa Việt Nam được ví như

a)

Khối bê tông

b)

Dòng sông

c)

Nồi lẩu

d)

Kim tự tháp

69.

Câu 69. Tính dung hợp thể hiện rõ nhất trong lĩnh vực

a)

Ngôn ngữ, tín ngưỡng, phong tục

b)

Hành chính

c)

Quân sự

d)

Kỹ thuật

70.

Câu 70. Văn hóa Việt Nam có xu hướng

a)

Đối kháng

b)

Cực đoan

c)

Trọng tĩnh

d)

Trọng động

71.

Câu 71. Cơ sở kinh tế của văn hóa Việt Nam là

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Du mục

72.

Câu 72. Văn hóa nông nghiệp dẫn đến lối sống

a)

Di cư liên tục

b)

Định cư

c)

Du cư

d)

Du mục

73.

Văn hóa Việt Nam thiên về

a)

Toán học

b)

Cảm tính và kinh nghiệm

c)

Kỹ trị

d)

Lý tính

74.

Đặc trưng “hiếu hòa” hình thành do

a)

Tôn giáo

b)

Ảnh hưởng phương Tây

c)

Kinh tế nông nghiệp

d)

Yếu quân sự

75.

Đặc điểm nổi bật của cư dân Việt cổ là

a)

Sống sa mạc

b)

Sống trên núi cao

c)

Du mục

d)

Định cư ven sông

76.

Văn hóa Việt Nam truyền thống coi trọng

a)

Quyền lực

b)

Đạo đức

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Vật chất

77.

Đặc trưng “trọng văn” thể hiện qua

a)

Sản xuất

b)

Giáo dục, học hành

c)

Buôn bán

d)

Võ thuật

78.

Văn hóa Việt Nam có khả năng thích ứng cao vì

a)

Không giao lưu

b)

Linh hoạt trong tiếp thu

c)

Khép kín

d)

Ít biến động

79.

Văn hóa Việt Nam khác văn hóa du mục ở điểm

a)

Trọng tĩnh

b)

Trọng động

c)

Hiếu chiến

d)

Phi cộng đồng

80.

Tính cộng đồng thể hiện rõ nhất ở

a)

Thương cảng

b)

Làng xã

c)

Kiến trúc nhà cao tầng

d)

Đô thị

81.

Làng xã Việt Nam truyền thống có đặc điểm

a)

Phi tổ chức

b)

Tách biệt

c)

Gắn kết cộng đồng

d)

Cá nhân hóa cao

82.

Văn hóa Việt Nam KHÔNG chịu ảnh hưởng của

a)

Ai Cập cổ đại

b)

Phương Tây

c)

Ấn Độ

d)

Trung Hoa

83.

Văn hóa Việt Nam tiếp thu văn hóa Hán theo cách

a)

Bị ép buộc hoàn toàn

b)

Sao chép nguyên mẫu

c)

Chọn lọc và Việt hóa

d)

Từ chối hoàn toàn

84.

Văn hóa Việt Nam tiếp thu văn hóa Ấn chủ yếu qua

a)

Chiến tranh

b)

Di dân

c)

Tôn giáo

d)

Hành chính

85.

Đặc trưng nổi bật xuyên suốt lịch sử văn hóa Việt Nam là

a)

Thay đổi hoàn toàn

b)

Đứt đoạn

c)

Liên tục và kế thừa

d)

Phủ định truyền thống

86.

Văn hóa Việt Nam phát triển trong bối cảnh

a)

Biệt lập

b)

Không có ngoại xâm

c)

Chiến tranh vệ quốc kéo dài

d)

Hòa bình tuyệt đối

87.

Chiến tranh vệ quốc góp phần hình thành

a)

Tư duy duy lý

b)

Tính hiếu chiến

c)

Tính thần đoàn kết

d)

Chủ nghĩa cá nhân

88.

Văn hóa Việt Nam coi trọng

a)

Cạnh tranh

b)

Tình nghĩa

c)

Lợi nhuận

d)

Quyền lực

89.

Đặc điểm tổng quát của diễn trình văn hóa Việt Nam là

a)

Ngắt quãng

b)

Phụ thuộc

c)

Chủ động tiếp thu

d)

Bị động hoàn toàn

90.

Diễn trình văn hóa Việt Nam từ tiền sử đến sơ sử cho thấy

a)

Không có bản sắc

b)

Hình thành nền tảng bền vững

c)

Phụ thuộc hoàn toàn ngoại lai

d)

Phát triển muộn

91.

Văn hóa Việt Nam có khả năng

a)

Đồng hóa các nền văn hóa khác

b)

Từ chối giao lưu

c)

Bị động hóa hoàn toàn

d)

Tiếp nhận và biến đổi

92.

Văn hóa Việt Nam tồn tại bền vững nhờ

a)

Kinh tế công nghiệp

b)

Sự đóng kín

c)

Bản sắc văn hóa

d)

Sức mạnh quân sự

93.

Bản sắc văn hóa giúp văn hóa Việt Nam

a)

Trở nên lỗi thời

b)

Không phát triển

c)

Không trở thành “bóng” của văn hóa khác

d)

Tách khỏi thế giới

94.

Văn hóa Việt Nam vừa mang tính

a)

Đơn nhất

b)

Cực đoan

c)

Cứng nhắc

d)

Tổng hợp và linh hoạt

95.

Văn hóa Việt Nam phát triển mạnh trong lĩnh vực

a)

Du mục

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp nặng

d)

Hàng hải

96.

Văn hóa Việt Nam truyền thống đề cao

a)

Lợi nhuận

b)

Quyền lực nhà nước

c)

Đạo đức và cộng đồng

d)

Cá nhân chủ nghĩa

97.

Đặc trưng xuyên suốt của văn hóa Việt Nam là

a)

Sao chép

b)

Đứt đoạn

c)

Bất biến

d)

Thích ứng và tiếp biến

98.

Văn hóa Việt Nam hình thành trong môi trường

a)

Sa mạc

b)

Núi cao khắc nghiệt

c)

Sông nước – đồng bằng

d)

Băng tuyết

99.

Cơ sở sâu xa hình thành bản sắc văn hóa Việt là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Chính trị

c)

Kinh tế nông nghiệp lúa nước

d)

Thương nghiệp

100.

Nhận định đúng nhất về văn hóa Việt Nam là

a)

Bị động tiếp thu

b)

Phụ thuộc hoàn toàn

c)

Thuần nhất

d)

Có bản sắc riêng, tiếp thu có chọn lọc