Font size
WorksheetsVăn hóa và Các khái niệm cơ bản (Câu 1-15)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Theo GS. Trần Ngọc Thêm, văn hóa là
Đời sống tinh thần
Trình độ phát triển của xã hội
Tổng hợp phong tục tập quán
Hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo
Đặc trưng thể hiện sự liên kết chặt chẽ các yếu tố văn hóa là
Tính nhân sinh
Tính hệ thống
Tính giá trị
Tính lịch sử
Chức năng giúp xã hội duy trì trạng thái cân bằng động là
Giao tiếp
Giáo dục
Tổ chức xã hội
Điều chỉnh xã hội
Văn hóa mang tính nhân sinh vì
Do con người sáng tạo
Phụ thuộc tự nhiên
Có giá trị vật chất
Có tính ổn định
Văn hóa có tính lịch sử nghĩa là
Không thay đổi
Luôn hiện đại
Chỉ tồn tại trong quá khứ
Được tích lũy qua thời gian
Không thuộc cấu trúc văn hóa theo Trần Ngọc Thêm
Văn hóa chính trị
Văn hóa ứng xử môi trường xã hội
Văn hóa tổ chức đời sống
Văn hóa nhận thức
Văn minh là
Văn hóa vật chất
Toàn bộ văn hóa
Trạng thái phát triển cao của văn hóa
Văn hóa tinh thần
Văn hiến thiên về
Giá trị kinh tế
Giá trị kỹ thuật
Giá trị vật chất
Giá trị tinh thần
Văn vật bao gồm
Lối sống
Tín ngưỡng
Nhân tài, di tích, hiện vật
Phong tục
Nhận định đúng là
Văn hóa có tính đứt đoạn
Văn minh là một phần của văn hóa
Văn hiến đối lập văn vật
Văn minh có trước văn hóa
Di sản văn hóa phi vật thể được lưu truyền bằng
Hiện vật
Công trình
Văn bản
Truyền miệng, trình diễn, truyền nghề
Bản sắc văn hóa dân tộc có vai trò
Phản ánh kinh tế
Phân biệt các nền văn hóa
Đánh giá văn minh
Toàn cầu hóa
Tiếp biến văn hóa là
Tiếp nhận nguyên xi
Đồng hóa hoàn toàn
Tiếp nhận có chọn lọc và biến đổi
Từ chối văn hóa ngoài
Tiếp xúc văn hóa xảy ra khi
Các cộng đồng giống nhau
Có giao thương ngắn hạn
Có tiếp xúc lâu dài giữa các cộng đồng khác văn hóa
Có xung đột
Việt Nam tiếp xúc với phương Tây từ
TK XIX
TK XIII
TK X
TK XVI
Địa hình Việt Nam có đặc điểm
Rộng Đông – Tây
Dài Bắc – Nam, hẹp Đông – Tây
Chủ yếu cao nguyên
Ít biển
Nền kinh tế truyền thống Việt Nam là
Thương nghiệp
Công nghiệp
Nông nghiệp trồng trọt
Du mục
Văn hóa Việt Nam truyền thống thiên về
Cạnh tranh
Cá nhân
Tổng hợp, biện chứng
Duy lý
Vị thế văn hóa Việt Nam là
Biệt lập
Trung tâm thế giới
Cầu nối DNA lục địa – hải đảo
Ngoại vi
Văn hóa tiền sử thuộc thời đại
Đồng – sắt
Kim khí
Công nghiệp
Đồ đá
Văn hóa Núi Đọ có niên đại
7.000–12.000 năm
4.000 năm
20.000–15.000 năm
30–40 vạn năm
Công cụ văn hóa Sơn Vi là
Đồ đá mài
Mảnh ghè, mảnh tước
Đồ đồng
Đồ sắt
Văn hóa Hòa Bình gắn với
Du mục
Nhà nước
Định cư hang động
Công nghiệp
Văn hóa Đông Sơn là nền tảng của
Phù Nam
Văn minh Đại Việt
Óc Eo
Chăm Pa
Văn Lang xuất hiện vào
TK X
TK III TCN
TK VII TCN
TK I
Thành Cổ Loa gắn với
Văn Lang
Âu Lạc
Phù Nam
Chăm Pa
Văn hóa Sa Huỳnh là tiền thân của
Khmer
Việt
Chăm
Hoa
Tập tục mộ chum thuộc
Núi Đọ
Hòa Bình
Sa Huỳnh
Đông Sơn
Văn hóa Đồng Nai là cội nguồn của
Đại Việt
Đông Sơn
Óc Eo
Chăm Pa
Thời kỳ Bắc thuộc kéo dài
111 TCN – 939
40 – 43
179 TCN – 938
208 – 179 TCN
Đặc trưng nổi bật của văn hóa thời Bắc thuộc là
Hoàn toàn bị Hán hóa
Mất bản sắc dân tộc
Vừa tiếp xúc cưỡng bức vừa giữ gìn bản sắc
Không có giao lưu văn hóa
Thời kỳ Bắc thuộc bắt đầu khi
Ngô Quyền chiến thắng
Triệu Đà xâm chiếm Âu Lạc
Nhà Hán xâm lược Nam Việt
Hai Bà Trưng khởi nghĩa
Triệu Đà xâm chiếm Âu Lạc vào năm
208 TCN
179 TCN
111 TCN
40
Tây Hán thôn tính Nam Việt vào năm
111 TCN
179 TCN
208 TCN
106 TCN
Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu mở đầu thời Bắc thuộc là
Khởi nghĩa Bà Triệu
Khởi nghĩa Lý Bí
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Khởi nghĩa Phùng Hưng
Thời gian khởi nghĩa Hai Bà Trưng là
111 TCN
938
40 – 43
179 TCN
Chính sách Hán hóa KHÔNG bao gồm
Truyền bá chữ Hán
Truyền bá Nho giáo
Di dân ồ ạt
Tôn trọng phong tục Việt
Biểu hiện của khuynh hướng Việt hóa là
Từ bỏ tiếng Việt
Đồng hóa hoàn toàn
Cấm văn hóa Hán
Tiếp thu có chọn lọc văn hóa Hán
Trong thời Bắc thuộc, người Việt
Mất nước và mất làng
Mất làng và giữ nước
Mất hoàn toàn bản sắc
Mất nước nhưng giữ làng
Giao lưu văn hóa Việt – Ấn chủ yếu thông qua
Đạo giáo
Nho giáo
Phật giáo
Kito giáo
Giao Châu từng là
Trung tâm Nho giáo
Trung tâm Phật giáo lớn ở ĐNA
Trung tâm Kito giáo
Trung tâm Hồi giáo
Văn hóa Chăm Pa hình thành từ
Văn hóa Sa Huỳnh
Văn hóa Óc Eo
Văn hóa Đồng Nai
Văn hóa Đông Sơn
Nhà nước Chăm Pa được thành lập vào năm
40
111
192
179
Đặc điểm tính cách nổi bật của người Chăm là
Cứng rắn, thượng võ
Ôn hòa, trầm lắng
Nóng nảy
Thụ động
Tôn giáo giữ vai trò quan trọng trong văn hóa Chăm Pa là
Nho giáo
Kito giáo
Phật giáo
Hindu giáo
Người Chăm sáng tạo chữ viết từ
Chữ Hy Lạp
Chữ Sanskrit
Chữ La tinh
Chữ Hán
Tháp Chăm chịu ảnh hưởng từ kiến trúc
Trung Hoa
Ấn Độ
Hồi giáo
Việt cổ
Văn hóa Óc Eo gắn liền với vương quốc
Văn Lang
Âu Lạc
Chăm Pa
Phù Nam
Văn hóa Óc Eo phát triển mạnh về
Nông nghiệp thuần túy
Săn bắt hái lượm
Du mục
Thủ công và buôn bán
Văn hóa Óc Eo phân bố chủ yếu ở
Bắc Bộ
Trung Bộ
Đông và Tây Nam Bộ
Tây Bắc
Đặc điểm chung của các nền văn hóa cổ Việt Nam là
Khép kín
Thuần du mục
Ít giao lưu
Gắn với sông nước
Văn hóa châu thổ hình thành chủ yếu ở
Miền núi cao
Đồng bằng sông lớn
Ven biển
Cao nguyên
Mốc kết thúc thời Bắc thuộc là
938
1000
40
111
Chiến thắng năm 938 gắn với
Hai Bà Trưng
Lý Bí
Ngô Quyền
Đinh Bộ Lĩnh
Đặc trưng nổi bật của văn hóa Việt Nam là
Đồng nhất tuyệt đối
Thống nhất trong đa dạng
Chia cắt rõ ràng
Thuần nhất tộc người
Nguồn gốc sâu xa của văn hóa Việt Nam được cho là
Hoa Hạ
Ấn Độ
Phương Tây
Indonesien
Văn hóa Việt Nam có xu hướng
Loại trừ văn hóa ngoại lai
Tiếp thu cứng nhắc
Dung hợp và biến đổi
Bảo thủ
Đặc trưng "trọng tĩnh" của văn hóa Việt gắn với
Văn hóa du mục
Văn hóa biển
Văn hóa nông nghiệp
Văn hóa công nghiệp
Câu 59. Đặc trưng “trọng nữ” xuất phát từ
Công nghiệp hóa
Kinh tế nông nghiệp
Tín ngưỡng ngoại lai
Chiến tranh
Câu 60. Vai trò người phụ nữ nổi bật trong lịch sử do
Luật pháp phong kiến
Chế độ mẫu hệ
Hoàn cảnh chiến tranh vệ quốc
Ảnh hưởng phương Tây
Câu 61. Văn hóa Việt Nam truyền thống đề cao
Cạnh tranh
Cá nhân
Cộng đồng
Lợi nhuận
Câu 62. Tính linh hoạt của văn hóa Việt thể hiện ở
Cứng nhắc
Khép kín
Bảo thủ
Ứng phó mềm dẻo
Câu 63. Văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh của
Hai nền văn hóa
Không chịu ảnh hưởng
Nhiều nền văn hóa lớn
Một nền văn hóa duy nhất
Câu 64. Giao lưu văn hóa là quá trình
Một chiều
Cưỡng bức hoàn toàn
Hai chiều
Bị động
Câu 65. Văn hóa Việt Nam KHÔNG có đặc điểm
Tổng hợp
Linh hoạt
Hiếu hòa
Hiếu chiến
Câu 66. Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á gắn với
Lúa nước
Du mục
Công nghiệp
Thương mại biển thuần túy
Câu 67. Yếu tố đóng vai trò chủ đạo trong phức thể văn hóa Việt là
Văn hóa đồng bằng
Văn hóa biển
Văn hóa núi
Văn hóa rừng
Câu 68. Văn hóa Việt Nam được ví như
Khối bê tông
Dòng sông
Nồi lẩu
Kim tự tháp
Câu 69. Tính dung hợp thể hiện rõ nhất trong lĩnh vực
Ngôn ngữ, tín ngưỡng, phong tục
Hành chính
Quân sự
Kỹ thuật
Câu 70. Văn hóa Việt Nam có xu hướng
Đối kháng
Cực đoan
Trọng tĩnh
Trọng động
Câu 71. Cơ sở kinh tế của văn hóa Việt Nam là
Công nghiệp
Thương nghiệp
Nông nghiệp
Du mục
Câu 72. Văn hóa nông nghiệp dẫn đến lối sống
Di cư liên tục
Định cư
Du cư
Du mục
Văn hóa Việt Nam thiên về
Toán học
Cảm tính và kinh nghiệm
Kỹ trị
Lý tính
Đặc trưng “hiếu hòa” hình thành do
Tôn giáo
Ảnh hưởng phương Tây
Kinh tế nông nghiệp
Yếu quân sự
Đặc điểm nổi bật của cư dân Việt cổ là
Sống sa mạc
Sống trên núi cao
Du mục
Định cư ven sông
Văn hóa Việt Nam truyền thống coi trọng
Quyền lực
Đạo đức
Lợi ích cá nhân
Vật chất
Đặc trưng “trọng văn” thể hiện qua
Sản xuất
Giáo dục, học hành
Buôn bán
Võ thuật
Văn hóa Việt Nam có khả năng thích ứng cao vì
Không giao lưu
Linh hoạt trong tiếp thu
Khép kín
Ít biến động
Văn hóa Việt Nam khác văn hóa du mục ở điểm
Trọng tĩnh
Trọng động
Hiếu chiến
Phi cộng đồng
Tính cộng đồng thể hiện rõ nhất ở
Thương cảng
Làng xã
Kiến trúc nhà cao tầng
Đô thị
Làng xã Việt Nam truyền thống có đặc điểm
Phi tổ chức
Tách biệt
Gắn kết cộng đồng
Cá nhân hóa cao
Văn hóa Việt Nam KHÔNG chịu ảnh hưởng của
Ai Cập cổ đại
Phương Tây
Ấn Độ
Trung Hoa
Văn hóa Việt Nam tiếp thu văn hóa Hán theo cách
Bị ép buộc hoàn toàn
Sao chép nguyên mẫu
Chọn lọc và Việt hóa
Từ chối hoàn toàn
Văn hóa Việt Nam tiếp thu văn hóa Ấn chủ yếu qua
Chiến tranh
Di dân
Tôn giáo
Hành chính
Đặc trưng nổi bật xuyên suốt lịch sử văn hóa Việt Nam là
Thay đổi hoàn toàn
Đứt đoạn
Liên tục và kế thừa
Phủ định truyền thống
Văn hóa Việt Nam phát triển trong bối cảnh
Biệt lập
Không có ngoại xâm
Chiến tranh vệ quốc kéo dài
Hòa bình tuyệt đối
Chiến tranh vệ quốc góp phần hình thành
Tư duy duy lý
Tính hiếu chiến
Tính thần đoàn kết
Chủ nghĩa cá nhân
Văn hóa Việt Nam coi trọng
Cạnh tranh
Tình nghĩa
Lợi nhuận
Quyền lực
Đặc điểm tổng quát của diễn trình văn hóa Việt Nam là
Ngắt quãng
Phụ thuộc
Chủ động tiếp thu
Bị động hoàn toàn
Diễn trình văn hóa Việt Nam từ tiền sử đến sơ sử cho thấy
Không có bản sắc
Hình thành nền tảng bền vững
Phụ thuộc hoàn toàn ngoại lai
Phát triển muộn
Văn hóa Việt Nam có khả năng
Đồng hóa các nền văn hóa khác
Từ chối giao lưu
Bị động hóa hoàn toàn
Tiếp nhận và biến đổi
Văn hóa Việt Nam tồn tại bền vững nhờ
Kinh tế công nghiệp
Sự đóng kín
Bản sắc văn hóa
Sức mạnh quân sự
Bản sắc văn hóa giúp văn hóa Việt Nam
Trở nên lỗi thời
Không phát triển
Không trở thành “bóng” của văn hóa khác
Tách khỏi thế giới
Văn hóa Việt Nam vừa mang tính
Đơn nhất
Cực đoan
Cứng nhắc
Tổng hợp và linh hoạt
Văn hóa Việt Nam phát triển mạnh trong lĩnh vực
Du mục
Nông nghiệp
Công nghiệp nặng
Hàng hải
Văn hóa Việt Nam truyền thống đề cao
Lợi nhuận
Quyền lực nhà nước
Đạo đức và cộng đồng
Cá nhân chủ nghĩa
Đặc trưng xuyên suốt của văn hóa Việt Nam là
Sao chép
Đứt đoạn
Bất biến
Thích ứng và tiếp biến
Văn hóa Việt Nam hình thành trong môi trường
Sa mạc
Núi cao khắc nghiệt
Sông nước – đồng bằng
Băng tuyết
Cơ sở sâu xa hình thành bản sắc văn hóa Việt là
Công nghiệp hóa
Chính trị
Kinh tế nông nghiệp lúa nước
Thương nghiệp
Nhận định đúng nhất về văn hóa Việt Nam là
Bị động tiếp thu
Phụ thuộc hoàn toàn
Thuần nhất
Có bản sắc riêng, tiếp thu có chọn lọc
