wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về nhiễm khuẩn bệnh viện

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thời gian thường được tính để xác định xuất hiện nhiễm khuẩn bệnh viện (NKBV) là

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

c)

Sau 48 giờ kể từ khi nhập viện

d)

Sau 72 giờ kể từ khi nhập viện

2.

Người bệnh mắc nhiễm khuẩn bệnh viện là do

a)

Yếu tố nội sinh (bản thân người bệnh)

b)

Yếu tố ngoại sinh (môi trường)

c)

Cán bộ y tế

d)

Cả ba yếu tố trên (A, B và C)

3.

Nguyên nhân làm cho cán bộ y tế (CBYT) bị NKBV là do

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

b)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay không lành lặn tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật và tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn

4.

Các vi khuẩn đa kháng thuốc đóng vai trò quan trọng trong nhiễm khuẩn phổi bệnh viện hiện nay thường gặp là

a)

Acinetobacter spp, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae

b)

Acinetobacter spp, Staphylococcus aureus, Staphylococcus saprophyticus

c)

Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, E. coli

d)

Cả ba nhóm vi khuẩn trên (A, B và C)

5.

Các nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là

a)

Nhiễm khuẩn phổi

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

d)

Nhiễm khuẩn vết mổ

e)

Cả bốn loại trên (A, B, C và D)

6.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện là

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám

b)

Phẫu thuật

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

Cả ba yếu tố trên (A, B và C)

7.

Công tác kiểm soát NKBV là nhiệm vụ của các cán bộ nào sau đây

a)

Giám đốc bệnh viện

b)

Các trưởng khoa

c)

Các điều dưỡng trưởng

d)

Tất cả nhân viên y tế

8.

Khi xảy ra NKBV tại đơn vị mình, anh/chị cần phải làm công việc nào sau đây

a)

Xác định xem có đúng là NKBV không

b)

Bỏ qua vì không nghiêm trọng

c)

Giấu thông tin để tránh ảnh hưởng danh tiếng

d)

Trì hoãn xử lý đến tuần sau

9.

Phòng ngừa chuẩn được áp dụng cho các nhóm người bệnh nào?

a)

Chỉ những người bệnh vào viện để phẫu thuật

b)

Chỉ những người bệnh HIV/AIDS hoặc viêm gan B

c)

Mọi người bệnh, không phụ thuộc vào người đó có mắc bệnh nhiễm trùng hay không

10.

Những thực hành nào dưới đây thuộc ứng dụng phòng ngừa chuẩn?

a)

Mang găng khi dự kiến sẽ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể

b)

Rửa tay trong chăm sóc bệnh nhân

c)

Khử hoặc tiệt khuẩn dụng cụ khi sử dụng giữa những bệnh nhân

d)

Cả 3 ý trên

11.

Khi chăm sóc bệnh nhân mà dự kiến sẽ bị bắn tóe máu và mặt cần mang những phương tiện phụ hồi cn:

a)

Áo choàng và tấm che mặt

b)

Áo choàng và kính mắt bảo hộ

c)

Áo choàng, găng tay, khẩu trang y tế và kính mắt bảo hộ

12.

Khi áp dụng phòng ngừa chuẩn, chỉ định mang găng trong tình huống nào sau đây là đúng:

a)

Trước khi khám một bệnh nhân nhiễm

b)

Chuẩn bị đặt nội khí quản

c)

Chuẩn bị đo huyết áp

d)

Cả 3 ý trên

13.

Các phương tiện phòng hộ phải được:

a)

Giữ trong kho khóa lại để tránh sử dụng quá mức

b)

Giữ tại lối vào của bất kỳ khu vực nào đang lưu người bệnh cách ly

c)

Giữ ở phía ngoài của buồng bệnh, xa phương tiện vệ sinh tay

14.

Vệ sinh hô hấp được yêu cầu thực hiện:

a)

Chỉ trong các vụ dịch sars hoặc cúm

b)

Chỉ trong các cơ sở y tế có người bệnh lao kháng thuốc

c)

Chỉ ở buồng chờ khám của cơ sở y tế

d)

Cho bất kỳ người nào đang có ho và hắt hơi

15.

Biện pháp quan trọng để phòng ngừa tổn thương do kim tiêm đâm là:

a)

Luôn đóng lại nắp kim tiêm cẩn thận trước khi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

b)

Dùng pince tháo kim tiêm khỏi bơm tiêm rồi bỏ vào thùng đựng vật sắc nhọn

c)

Bỏ ngay kim tiêm vào thùng đựng vật sắc nhọn

16.

Các đường lây truyền chính trong bệnh viện

a)

Đường không khí

b)

Đường tiếp xúc

c)

Đường giọt bắn

d)

a và b c đúng

17.

Các bệnh lây truyền chủ yếu qua không khí

a)

Tiêu chảy, bệnh về da

b)

Lao, sởi, thủy đậu, khi làm thủ thuật tạo khí dung trên bn SARS, cúi .

c)

Viêm phổi do Mycoplasma, cúm, quai l Không khu

18.

Biện pháp quan trọng NHẤT để phòng ngăn lây truyền qua đường

a)

Phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét

c)

Mang áo choàng, bao giày, găng tay trước khi vào phòng và tháo ngay ra trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

d)

Cả 3 ý trên

19.

Các bệnh lây truyền chủ yếu qua giọt bắn

a)

Tiêu chảy, bệnh về da, gram âm da khan

b)

Lao, sởi, thủy đậu, khi làm thủ thuật tạo khí dung trên người bệnh

c)

Viêm phổi do mycoplasma, cúm, quai bị

20.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng ngừa lây truyền qua đường

a)

Phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét trước khi

c)

Mang áo choàng bao giày, đằng tay trước khi vào phòng và tháo ngay ra

d)

Cả 3 ý trên

21.

Các bệnh lây truyền chủ yếu qua đường tiếp xúc

a)

Tiêu chảy, bệnh về da, nhiễm MRSA, gram âm đa kháng

b)

Lao, sởi, thủy đậu, khi làm thủ thuật tạo khí dung trên người bệnh SARS, cúm

c)

Viêm phổi do mycoplasma, cúm, quai bị

22.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng ngừa lây truyền qua đường tiếp xúc là

a)

Phòng cách ly có xử lý không khí thích hợp (áp lực âm) hoặc thông khí tốt

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét

c)

Mang áo choàng, bao giầy, găng tay trước khi vào phòng và tháo nga: ra trước khi ra khỏi phòng, rửa tay

d)

Cả 3 ý trên

23.

Bệnh nhân bị lao phổi thì phải áp dụng biện pháp cách ly gì?

a)

Phòng ngừa chuẩn

b)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa qua đường không khí

c)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa qua đường tiếp xúc

24.

Khi ho, hắt hơi, động tác nào sau đây được khuyến cáo để phòng ngừa lây nhiễm

a)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc khuỷ tay, rửa tay ngay sau đó

b)

Che mũi miệng bằng khăn giấy hoặc bàn tay, rửa tay ngay sau đó

c)

Che mũi miệng bằng khăn giấy, không cần rửa tay

25.

Thời điểm nào sau đây không nằm trong "5 thời điểm rửa tay" khi chăm sóc bệnh nhân

a)

Trước khi tiếp xúc bệnh nhân

b)

Sau khi tiếp xúc với dịch tiết bệnh nhân

c)

Trước khi tiếp xúc vật dụng xung quanh bệnh nhân

26.

Việc mang găng tay trong khi chăm sóc người bệnh có thể thay thế việc rửa tay hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

27.

Theo phòng ngừa chuẩn, tất cả các dụng cụ sau khi sử dụng cho bệnh nhân xong phải được khử khuẩn theo quy định:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng trường hợp, ví dụ ống nghe không cần khử khuẩn giữa những bệnh nhân

28.

Sau khi khử khuẩn dụng cụ đã sử dụng cho bệnh nhân đúng quy trình thì có kết quả xét nghiệm cho bệnh nhân đó có HIV (+) kết quả này có làm thay đổi quá trình khử khuẩn dụng cụ đã làm

a)

b)

Không

29.

BÀI 3 Vệ sinh tay thường quy — Lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Vệ sinh tay là phương pháp:

a)

Rửa tay bằng nước

b)

Chà sát tay với cồn

c)

Chà sát tay với dung dịch chứa cồn

d)

Rửa tay với dung dịch chứa chất sát khuẩn

e)

Tất cả A, B, C, D

30.

BÀI 3 Vệ sinh tay thường quy — Lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Mục đích của vệ sinh tay

a)

Làm sạch tay

b)

Phòng ngừa sự lan truyền của vi khuẩn từ bàn tay

c)

Cả A và B

d)

Cả A, B và ngăn ngừa nhiễm khuẩn người bệnh có thể mắc phải trong bệnh viện

31.

BÀI 3 Vệ sinh tay thường quy — Lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Bàn tay có vai trò quan trọng trong nhiễm khuẩn bệnh viện bởi:

a)

Bàn tay là phương tiện trung gian làm lan truyền tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Bàn tay là một trong các tác nhân gây bệnh đề kháng kháng sinh

c)

Bàn tay dễ dàng bị ô nhiễm khi chăm sóc và điều trị người bệnh

d)

Tất cả A, B, C

32.

BÀI 3 Vệ sinh tay thường quy — Lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Các vi khuẩn thường trú trên bàn tay là:

a)

Cầu khuẩn gram dương S. epidermidis, S. hominis

b)

Vi khuẩn gram âm như Acinetobacter, Enterobacter

c)

Tụ cầu vàng, Klebsiella spp...

d)

Cả A, B, C

33.

BÀI 3 Vệ sinh tay thường quy — Lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Thủ phạm chính lây truyền qua bàn tay là vi khuẩn vãng lai, nó có đặc điểm

a)

Sẵn trên da người bệnh

b)

Ở bề mặt môi trường xung quanh người bệnh (chăn, ga, dụng cụ, quần áo, phương tiện phục vụ bệnh nhân)

c)

Ít có khả năng nhân lên trên tay

d)

Có khả năng loại bỏ dễ dàng bằng vệ sinh tay thường quy

e)

Tất cả A, B, C, D

34.

BÀI 4 Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân — Chọn một câu trả lời đúng nhất. Chỉ định nào đúng đối với kỹ thuật mang găng

a)

Trước khi tiếp xúc người bệnh

b)

Sau khi tiếp xúc người bệnh

c)

Khi tiếp xúc với máu và dịch của người bệnh

35.

Thực hành nào dưới đây không thực sự bắt buộc.

a)

Mang găng khi thu gom đồ vải bẩn

b)

Mang găng khi thu dọn chất thải người bệnh

c)

Mang găng khi tiêm truyền tĩnh mạch

d)

Mang găng khi tiêm bắp, tiêm dưới da

36.

Hành động nào dưới đây không được làm.

a)

Mang găng khi chăm sóc người bệnh truyền nhiễm

b)

Sát khuẩn găng trước khi thực hành trên người bệnh

c)

Mang găng khi đặt dẫn lưu nước tiểu

d)

Mang găng khi thay băng, truyền dịch

37.

Khi nào thì không cần mang găng vô khuẩn.

a)

Làm việc trong khu phẫu thuật

b)

Chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng

c)

Khi thực hành thủ thuật chọc hút, sinh thiết

d)

Khi thực hành nội soi tiêu hóa

38.

Điều nào sau đây là không đúng.

a)

Mang găng không thay thế được rửa tay

b)

Rửa tay trước khi mang găng là thực hành bắt buộc

c)

Trong một số trường hợp, sát khuẩn găng để dùng lại là chấp nhận được

d)

Rửa tay sau khi tháo găng là cần thiết

39.

Khẩu trang ngoại khoa có tác dụng gì.

a)

Ngăn cản vi rút, vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

b)

Ngăn cản được vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

c)

Ngăn cản các giọt bắn xâm nhập vào cơ thể

d)

Không ngăn cản vi rút, vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

40.

Mục đích mang khẩu trang là gì.

a)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường không khí

b)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

c)

Không ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn

d)

Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường tiếp xúc

41.

Các loại khẩu trang nào thích hợp dùng trong phòng ngừa chuẩn.

a)

Khẩu trang vải

b)

Khẩu trang có hoạt lực cao chứa than hoạt tính

c)

Khẩu trang giấy ngoại khoa

d)

Khẩu trang N95 là tốt nhất

42.

Khẩu trang N95 có nghĩa là gì.

a)

Lọc được 95% mầm bệnh

b)

Lọc được 95% các hạt bụi lơ lửng trong không khí

c)

Lọc được 95% không khí sạch

d)

Lọc được 95% vi khuẩn

43.

Thay găng khi nào là không đúng chỉ định.

a)

Ngay sau khi chăm sóc người bệnh

b)

Chuyển từ vùng sạch sang vùng bẩn

c)

Khi nghi ngờ găng thủng hoặc rách

d)

Sau khi chăm sóc người bệnh sang người bệnh khác

44.

Trong bệnh viện, mang áo choàng khi nào.

a)

Khi chăm sóc người bệnh thông thường

b)

Khi chăm sóc người bệnh ở khoa truyền nhiễm

c)

Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ văng bắn máu dịch cơ thể

d)

Khi chăm sóc người bệnh ở khoa hồi sức cấp cứu

45.

Thực hành nào dưới đây bị cấm.

a)

Sau mỗi thủ thuật và thao tác trên bệnh nhân phải thay găng

b)

Thay găng sau khi tiếp xúc với vật dụng chứa mật độ vi sinh vật cao

c)

Tháo găng trước khi tiếp xúc với các bề mặt sạch trong môi trường

d)

Sát khuẩn bên ngoài găng để sử dụng tiếp

46.

Chỉ định đeo kính mắt trong thực hành nào sau đây.

a)

Khi thăm khám người bệnh

b)

Khi hút đờm giải cho người bệnh

c)

Khi cho người bệnh ăn

d)

Cả 3 trường hợp trên

47.

Khi nào bắt buộc mang bốt.

a)

Làm việc ở khu phẫu thuật, cách ly

b)

Làm việc tại khoa ngoại, phóng xạ

c)

Làm việc tại khoa Sản, Nhi

d)

Làm việc tại khoa khám bệnh

48.

Quy trình mang phương tiện phòng hộ có mấy lần phải vệ sinh tay.

a)

Hai lần

b)

Ba lần

c)

Bốn lần

d)

Một lần

49.

Yêu cầu nào sau đây bắt buộc phải thực hành khi tiếp xúc người bệnh.

a)

Rửa tay hoặc chà tay bằng cồn

b)

Đội mũ, đeo khẩu trang

c)

Mặc quần, áo choàng

d)

Đi ủng/bốt giấy

50.

Mục đích mang phương tiện phòng hộ là gì?

a)

Bảo vệ người bệnh

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

c)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh

d)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh và cộng đồng

51.

Phương tiện nào dưới đây không là phương tiện phòng hộ cá nhân.

a)

Áo choàng, mũ

b)

Kính mắt, tấm che mặt

c)

Hộp chống thủng đựng vật sắc nhọn

d)

Găng tay, khẩu trang

52.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Điều nào không nằm trong nguyên tắc khử khuẩn, tiệt khuẩn dụng cụ sau sử dụng.

a)

Dụng cụ khi sử dụng cho mỗi người bệnh phải được xử lý thích hợp

b)

Dụng cụ sau khi xử lý phải được bảo quản bảo đảm an toàn cho đến khi phòng sử dụng

c)

Nhân viên y tế phải được huấn luyện và trang bị đầy đủ các phương tiện

d)

Dụng cụ y tế trong các cơ sở KBCB nên được quản lý và xử lý tại mỗi khoa

53.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Chọn hóa chất xử lý dụng cụ cần phải.

a)

Càng rẻ càng tốt

b)

Khả năng diệt khuẩn càng chuyên biệt càng tốt

c)

Thời gian tác dụng càng dài càng tốt

d)

Tương hợp với nhiều loại dụng cụ

e)

Tất cả đều đúng

54.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Người ta thường chia ra bao nhiêu mức độ khử khuẩn.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

55.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Khử khuẩn mức độ cao áp dụng cho những dụng cụ nào sau đây.

a)

Dụng cụ nội soi tiêu hóa

b)

Dụng cụ phẫu thuật

c)

Dụng cụ nha khoa

d)

Tất cả đều đúng

56.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hóa chất nào sau đây được gọi là hóa chất khử khuẩn mức độ cao.

a)

Cồn 70 độ, Ethanol

b)

Amonium bậc 4, iode 10%

c)

Glutaraldehyde acide 2%, peracetic acide 0,23%, orthophthalaldehyde 0,55%

d)

Phenolic 1–2%

57.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tiệt khuẩn là quá trình.

a)

Là quá trình tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và một số bào tử vi khuẩn

b)

Là một quá trình tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả các dạng của vi sinh vật sống bao gồm cả bào tử vi khuẩn

c)

Là quá trình tiêu diệt tất cả các vi sinh vật sống

d)

Tất cả đều đúng

58.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Những dụng cụ y khoa nào sau đây bắt buộc phải tiệt khuẩn.

a)

Mask khí dung

b)

Dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ đặt trong lòng mạch

c)

Dụng cụ nội soi tiêu hóa

d)

Tất cả đều đúng

59.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phương pháp nào sau đây là tiệt khuẩn.

a)

Ngâm với dung dịch glutaraldehyde acide 2%, peracetic acide 0,23%, orthophthalaldehyde 0,55%

b)

Sát trùng với cồn 70°

c)

Hấp ướt ở nhiệt độ 121121^\circ C trong vòng ít nhất 15 phút

d)

Hấp ướt ở nhiệt độ 7070^\circ C trong vòng 20 phút

60.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Khử khuẩn bậc cao là quá trình.

a)

Là quá trình tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và một số bào tử vi khuẩn

b)

Là một quá trình tiêu diệt loại bỏ tất cả các dạng của vi sinh vật sống và một phần bào tử vi khuẩn

c)

Là quá trình tiêu diệt tất cả các vi sinh vật sống

61.

Những dụng cụ nào sau đây nằm trong nhóm dụng cụ cần xử lý bậc cao

a)

DC điều trị hô hấp

b)

DC nội soi đường tiêu hoá

c)

DC nội soi phế quản

d)

Tất cả đều đúng

62.

Sau khi khử khuẩn bậc cao với hoá chất cần phải

a)

Tráng lại nước sạch

b)

Tráng lại nước đun sôi

c)

Tráng lại nước tiệt khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

63.

Những dung dịch nào sau đây có thể ăn mòn dụng cụ làm bằng vật liệu kim loại

a)

Cồn 70ºC, cồn i ốt

b)

Glutaraldehyde acide 2%, peracetic acide 0,23%, orthophthaldehyde 0,55%

c)

Chlorine 0,5–1%

d)

Amonium bậc 4

64.

Những dung dịch khử khuẩn nào sau đây không được phép để trong chai thuỷ tinh thường và ánh sáng có thể đi qua

a)

Cồn ethylic

b)

Cồn i ốt

c)

Chlorine 0,5–15

d)

Orthophthaldehyde 0,55%

65.

Vật liệu dùng cho đóng gói dụng cụ hấp tiệt khuẩn đáp ứng những tiêu chí sau

a)

Có khả năng thấm thấu với các phương pháp TK khác nhau

b)

Chịu được sức căng, nặng và ẩm không hư hỏng trong quá trình vận chuyển

c)

Có khả năng ngăn ngừa sự lây nhiễm từ bên ngoài vào DC

d)

Các loại vật liệu đóng gói được sử dụng: vải dệt, vải không dệt, giấy gói, bao plastic, thùng kim loại, có phin lọc chuyên dụng

e)

Tất cả đều đúng

66.

Mục đích tiêm nào dưới đây chiếm tỷ lệ cao nhất

a)

Điều trị

b)

Chẩn đoán

c)

Phòng bệnh

d)

Không loại nào

67.

Tiêm an toàn là mũi tiêm

a)

Có sử dụng dụng cụ tiêm thích hợp, an toàn

b)

Gồm A và không gây hại cho người được tiêm

c)

Gồm B và không gây phơi nhiễm cho người tiêm

d)

Gồm C và không tạo chất thải nguy hại cho cộng đồng

68.

Để dụng cụ tiêm không bị nhiễm khuẩn, cần phải

a)

Sử dụng bơm, kim tiêm còn trong bao gói nguyên vẹn, còn hạn sử dụng

b)

Gồm A và kim tiêm không được chạm vào tay điều dưỡng hoặc vật dụng xung quanh trước khi tiêm

c)

Gồm B và không nên tháo rời kim tiêm ra khỏi nắp kim trước khi tiêm

d)

C và rửa tay trước khi chuẩn bị các phương tiện tiêm và trước khi tiêm

69.

Để phòng tránh nhiễm bẩn thuốc tiêm, cần phải

a)

Chuẩn bị mỗi mũi tiêm ở nơi sạch, không bụi bẩn

b)

Gồm A và đảm bảo thuốc còn hạn sử dụng, nhãn mác rõ ràng và lọ/ống còn nguyên vẹn

c)

Gồm B và sát khuẩn nắp lọ thuốc và để khô mới được đâm kim để lấy thuốc

d)

Gồm C và không để lưu kim trên lọ thuốc sau khi lấy thuốc

70.

Giải pháp thực hành đúng và đủ đảm bảo kiểm soát nhiễm khuẩn trong tiêm an toàn là

a)

Sử dụng phương tiện tiêm vô khuẩn

b)

Phòng ngừa sự nhiễm bẩn phương tiện và thuốc tiêm

c)

Cô lập, quản lý bơm kim tiêm đã sử dụng và phòng ngừa tác nhân gây bệnh cho người tiêm do mũi tiêm

d)

Cả A, B, C và vệ sinh tay và mang găng đúng thời điểm

71.

Biện pháp phòng ngừa tác nhân gây bệnh cho người nhận mũi tiêm

a)

Sử dụng bơm, kim tiêm vô khuẩn cho mỗi mũi tiêm

b)

Tiệt khuẩn bơm kim tiêm bằng phương pháp hấp theo hướng dẫn của Bộ Y tế

c)

A hoặc B

d)

C và hộp an toàn đựng bơm kim tiêm

72.

Biện pháp phòng ngừa tác nhân gây bệnh cho người tiêm do mũi kim tiêm là

a)

Lường trước và đề phòng sự di chuyển đột ngột của người bệnh trong và sau khi tiêm

b)

Không dùng tay để đậy nắp kim, nếu cần hãy sử dụng kỹ thuật xúc rời đậy nắp kim

c)

Bao gồm A và B

73.

Biện pháp phòng ngừa tác nhân gây bệnh cho cộng đồng do kim tiêm là:

a)

Bỏ bơm, kim tiêm đã sử dụng vào hộp đựng vật sắc nhọn

b)

Đậy nắp và niêm phong hộp đựng vật sắc nhọn để vận chuyển tới nơi xử lý vật sắc nhọn.

c)

Gồm A và B

d)

Gồm C và không sử dụng lại, không đem bán bơm kim tiêm đã sử dụng

74.

Nguyên nhân dẫn đến hành vi lạm dụng thuốc tiêm là:

a)

Quan niệm sai của thầy thuốc là dùng thuốc tiêm sẽ khỏi nhanh.

b)

Người bệnh yêu cầu bác sĩ cho thuốc tiêm, truyền.

c)

A và sự quảng cáo quá mức về thuốc tiêm của nhà sản xuất và người cung ứng thuốc

d)

B và C

75.

Những hành vi thiếu an toàn do cán bộ y tế không tuân thủ đúng quy trình, kỹ thuật tiêm là:

a)

Dùng 1 kim lấy thuốc để pha thuốc và rút thuốc nhiều lần, lưu kim lấy thuốc trên lọ thuốc

b)

Dùng chung bơm kim tiêm cho những loại thuốc khác nhau hoặc cho những người bệnh khác nhau

c)

A, B và không rửa tay trước khi chuẩn bị thuốc, trước khi tiêm

d)

C và dùng lại kim tiêm để tiêm cho người bệnh sau mũi tiêm đầu không thành công

76.

Những hành vi thiếu an toàn cho người nhận mũi tiêm do cán bộ y tế không tuân thủ đúng quy trình, kỹ thuật tiêm là:

a)

Không rửa/sát khuẩn tay trước khi chuẩn bị thuốc, trước khi tiêm

b)

Mang cùng một đôi găng để vừa chăm sóc bệnh nhân, vừa tiêm.

c)

A và B

d)

C và dùng tay để tháo bơm kim tiêm, bẻ cong kim tiêm, đậy nắp kim sau khi tiêm

77.

Những hành vi thiếu an toàn cho người tiêm và cộng đồng do cán bộ y tế không tuân thủ đúng quy trình tiêm là:

a)

Không cô lập bơm kim tiêm ngay vào hộp an toàn mà để trên bàn, khay thuốc, xe tiêm sau khi tiêm

b)

Để bơm, kim tiêm vào hộp an toàn quá đầy, dùng tay để đóng nắp hộp gây tổn thương.

c)

A, B và thu gom bơm kim tiêm đã sử dụng để tái sử dụng hoặc bán ra thị trường bên ngoài

d)

C và không rửa/sát khuẩn tay trước khi chuẩn bị thuốc, trước khi tiêm

78.

Nguyên nhân dẫn đến lạm dụng thuốc tiêm là:

a)

Thiếu kiến thiết chưa được cập nhật thông tin và chưa nhận thức đúng về tác dụng và nguy cơ của tiêm

b)

Sự quảng cáo quá mức về thuốc tiêm của các phương tiện thông tin,truyền thông

c)

A, B và lợi nhuận của thuốc tiêm lớn hơn thuốc uống

d)

C và không có thuốc uống

79.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến hành vi thiếu an toàn trong tiêm là:

a)

Thiếu phương tiện rửa tay/sát khuẩn tay

b)

Thiếu ý thức tuân thủ quy trình tiêm an toàn của cán bộ y tế

c)

Tình trạng quá tải người bệnh, quá tải công việc

d)

Thiếu dụng cụ tiêm phù hợp với yêu cầu sử dụng

80.

Các giải pháp nhằm thực hiện tiêm an toàn đối với các cơ sở y tế là:

a)

Thành lập và vận hành mạng lưới tiêm an toàn và các biện pháp theo dõi, phòng ngừa, xử trí phơi nhiễm nghề nghiệp do vật sắc nhọn.

b)

Tổ chức hội nghị triển khai thực hiện hướng dẫn tiêm an toàn cho cán bộ nhân viên y tế

c)

A, B và cung cấp đủ bơm kim tiêm sử dụng một lần, hộp chứa vật sắc nhọn, quản lý và xử lý chất thải sau tiêm phù hợp

d)

C và cung cấp đủ phương tiện rửa tay/sát khuẩn tay

81.

Để thực hiện tiêm an toàn, việc làm quan trọng nhất đối với bác sỹ là:

a)

Chỉ định đúng thuốc trong điều trị

b)

Giải thích để người bệnh và người nhà hiểu về tính ưu việt của thuốc uống và nguy cơ của thuốc tiêm

c)

Không ra y lệnh theo yêu cầu của người bệnh hoặc của trình dược viên

d)

Tuân thủ đúng quy định báo cáo và quy trình xử trí khi xảy ra tai biến do tiêm

82.

Để thực hiện tiêm an toàn cho bản thân, nhiệm vụ quan trọng nhất vừa người tiêm là:

a)

Tham gia đầy đủ các chương trình đào tạo về tiêm an toàn

b)

Thực hiện đúng quy trình tiêm an toàn.

83.

Để thực hiện tiêm an toàn, nhiệm vụ quan trọng nhất của người thu gom chất thải sắc nhọn là:

a)

Cẩn thận, thực hiện đúng quy trình thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải sắc nhọn.

b)

Tuân thủ đúng quy định báo cáo và quy trình xử trí khi xảy ra phơi nhiễm.

c)

Không thu gom kim bơm tiêm để sử dụng lại hoặc để bán.

d)

Không để kim bơm tiêm bừa bãi.

84.

Tiêu chuẩn đánh giá mũi tiêm an toàn bao gồm:

a)

Không gây hại cho người được tiêm.

b)

A và không gây nguy cơ phơi nhiễm cho người thực hiện tiêm.

c)

B và không tạo chất thải nguy hại cho người khác.

d)

C và sử dụng dụng cụ thích hợp, thuốc an toàn trong khi tiêm.

85.

Dụng cụ thích hợp, an toàn được sử dụng trong khi tiêm là:

a)

Bơm kim tiêm trong bao gói còn nguyên vẹn, còn hạn dùng, bông (gạc) sát khuẩn một lần.

b)

A và hộp kháng thủng đúng quy định.

c)

B và hộp chống sốc đủ cơ số thuốc đảm bảo chất lượng.

d)

C và thuốc tiêm đảm bảo chất lượng.

86.

Mũi tiêm không gây hại cho người được tiêm khi thực hiện:

a)

Dùng đúng loại thuốc, đúng liều lượng, đúng đường tiêm và đúng chỉ định.

b)

Có sát khuẩn da nơi tiêm đúng kỹ thuật; sát khuẩn nắp lọ/đầu ống thuốc trước khi lấy thuốc vào bơm tiêm.

c)

Rửa tay hoặc sát khuẩn tay nhanh trước khi tiêm.

d)

Đảm bảo kim tiêm vô khuẩn trong suốt quá trình chuẩn bị và tiêm, rửa tay/sát khuẩn tay nhanh sau khi tiêm.

87.

Mũi tiêm không gây nguy cơ phơi nhiễm cho người tiêm là mũi tiêm:

a)

Không dùng 2 tay đậy lại nắp kim sau khi tiêm.

b)

Rửa tay/sát khuẩn tay nhanh sau khi tiêm.

c)

A và B.

d)

C và bỏ ngay bơm, kim tiêm vào hộp kháng thủng sau khi tiêm.

88.

Để không tạo chất thải nguy hại cho cộng đồng, người tiêm phải:

a)

Bỏ bơm, kim tiêm vào hộp kháng thủng ngay sau khi tiêm.

b)

Cô lập bơm, kim tiêm trong thùng vật chứa đúng quy định.

c)

A và B.

d)

C và đảm bảo kim tiêm vô khuẩn tới khi tiêm.

89.

Việc làm nào sau đây có tác dụng nhất để đề phòng nguy cơ cho cả người tiêm?

a)

Không dùng tay để đậy nắp kim.

b)

Không tháo rời kim tiêm ra khỏi bơm tiêm.

c)

Bỏ bơm kim tiêm vào hộp chống thủng ngay sau khi tiêm.

d)

Dùng gạc bọc vào đầu ống thuốc trước khi bẻ đầu ống thuốc.

e)

Tất cả A, B, C, D.

90.

Nguyên tắc sắp xếp xe tiêm là:

a)

Sắp xếp dụng cụ ngăn nắp, thuận tiện để chống nhầm lẫn, đổ vỡ.

b)

Đủ phương tiện tiêm.

c)

Vệ sinh xe tiêm trước và mỗi sau ca làm việc.

91.

Sử dụng găng tay sạch trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Tiêm bắp.

b)

Tiêm trong da.

c)

Tiêm dưới da.

d)

Tiêm tĩnh mạch.

92.

Phân loại đồ vải sạch, bẩn, lây nhiễm thực hiện ngay tại các khoa lâm sàng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

93.

Việc phân loại đồ vải thực hiện tại khu vực giũ là nơi tiếp nhận.

a)

Đúng.

b)

Sai.

94.

Khi đóng gói đồ vải dính máu hay dịch cơ thể cần sử dụng kỹ thuật gói và cuộn sao cho đặt hầu hết phần máu bẩn ở giữa gói đồ vải.

a)

Đúng.

b)

Sai.

95.

Khi vận chuyển đồ vải, đóng gói đồ vải dính máu hay dịch cơ thể không cần đóng gói.

a)

Đúng.

b)

Sai.

96.

Vận chuyển đồ vải y tế không cần dùng xe riêng cho loại đồ vải bẩn, sạch.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Có quy định giặt đồ vải dùng cho người bệnh HIV(+) theo quy trình.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Dụng cụ thu gom đồ vải lây nhiễm cần có nhãn ghi rõ tác nhân lây nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Lưu giữ đồ vải sạch cần được che phủ hoặc gói kín để tránh bị nhiễm khi vận chuyển; bảo quản đồ vải trong kho nơi khô ráo tránh ẩm thẫm tới khi phân phát cho người bệnh sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Thu gom riêng đồ vải thường và đồ vải có nguy cơ lây nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Tất cả các đồ vải bẩn trong bệnh viện được giặt chung cho tất cả khoa lây nhiễm và khoa không lây nhiễm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Mục đích vệ sinh môi trường là để:

a)

Làm sạch môi trường trong bệnh viện

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm cho người bệnh, nhân viên y tế và cộng đồng

c)

Đảm bảo an toàn trong chăm sóc và điều trị người bệnh

d)

Cả 3 mục đích trên (A, B, C)

103.

Phân loại các khu vực vệ sinh trong môi trường bệnh viện được thực hiện theo tiêu chí sau:

a)

Phân loại theo vùng: sạch, vùng kém sạch, vùng nhiễm khuẩn

b)

Phân loại theo nguy cơ: nguy cơ thấp, nguy cơ trung bình, nguy cơ cao

c)

Phân loại theo màu sắc: màu xanh, màu vàng, màu đỏ

d)

Cả 3 tiêu chí trên (A, B, C)

104.

Quy định tần suất vệ sinh bề mặt môi trường chăm sóc người bệnh:

a)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày; đánh cọ bồn rửa 3 lần/ngày; đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 4 lần/ngày và khi cần

b)

Lau sàn nhà 3 lần/ngày; đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày; đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 4 lần/ngày và khi cần

c)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày; đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày; đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 2 lần/ngày và khi cần

d)

Lau sàn nhà 2 lần/ngày; đánh cọ bồn rửa 2 lần/ngày; đánh cọ rửa buồng tắm, nhà vệ sinh 2 lần/ngày

105.

Chọn câu trả lời đúng nhất chỉ mục đích của quản lý chất thải rắn y tế là:

a)

Thực hiện Luật môi trường

b)

Thực hiện Luật Khám bệnh, chữa bệnh

c)

Bảo vệ sức khỏe người bệnh, nhân viên y tế và cộng đồng

d)

Cả A, B và C

106.

Kim tiêm đã sử dụng thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

107.

Vỏ lọ thuốc điều trị ung thư thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

108.

Bao ni lông đựng dây truyền dịch thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

109.

Bình ô xy nén thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

110.

Băng vết thương thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

111.

Ống xét nghiệm thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

112.

Nhau thai thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

113.

Lam kính xét nghiệm thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

114.

Lưỡi dao mổ thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

115.

Găng tay cao su thuộc loại chất thải nào?

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Bình áp suất

e)

Chất thải thông thường

116.

Đối với chất thải lây nhiễm, màu túi/thùng chứa theo quy định là gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

117.

Đối với chất thải hóa học, màu túi/thùng chứa theo quy định là gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

118.

Đối với chất thải phóng xạ, màu túi/thùng chứa theo quy định là gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

119.

Đối với bình áp suất, màu túi/thùng chứa theo quy định là gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu trắng

120.

Đối với chất thải tái chế, màu túi/thùng chứa theo quy định là gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu xanh

c)

Màu đen

d)

Màu trắng