wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học trong khám bệnh và điều trị

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Khám lâm sàng tâm lý thực chất là:

a)

Quan tâm về cá tính nhân cách của người bệnh thông qua đối thoại

b)

Quan tâm đến các triệu chứng mơ hồ, chưa tìm ra được dấu chứng thực thể

c)

Quan tâm đến hoàn cảnh gia đình và xã hội của bệnh nhân

d)

Giống như khám lâm sàng y học

e)

Đánh giá bệnh nhân một cách trực giác, cảm tính

2.

Thông tin hành chính của bệnh nhân như tuổi, quê quán, quan hệ gia đình, nghề nghiệp, kinh tế, văn hoá, giúp cho thầy thuốc điều gì về tâm lý:

a)

Theo dõi và quản lý bệnh nhân

b)

Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho bệnh nhân

c)

Dự đoán được một số bệnh lý có liên quan

d)

Tìm hiểu được nguồn gốc đặc điểm tâm lý để hình thành quan hệ tốt về tâm lý

3.

Khi khám người mắc bệnh có rối nhiễu tâm lý, thầy thuốc phải:

a)

Hỏi thêm người thân, bạn bè về đặc điểm tâm lý, cá tính, nhân cách người bệnh

b)

Cho làm các xét nghiệm để loại trừ bệnh lý thực thể

c)

Hỏi bệnh tỳ mỳ

d)

Tìm hiểu được nguồn gốc đặc điểm tâm lý

e)

Tìm hiểu được các yếu tố liên quan về bệnh lý

4.

Đặc điểm trong thăm khám tâm lý:

a)

Quá trình đàm thoại phải diễn ra nhiều lần

b)

Đàm thoại chỉ diễn ra khi mới vào viện

c)

Hỏi bệnh tỳ mỳ

d)

Đánh giá trạng thái tâm lý một cách chủ quan

e)

Đánh giá tâm lý thông qua một số đặc điểm bên ngoài của bệnh nhân

5.

Đặc điểm đàm thoại trong thăm khám tâm lý:

a)

Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc ghi chép lại để đánh giá

b)

Bệnh nhân tự kể, thầy thuốc chú ý tính tình, ham muốn, tình cảm

c)

Thầy thuốc đặt câu hỏi, bệnh nhân trả lời

d)

Nếu bệnh nhân nói lang man, thầy thuốc phải ngắt lời

e)

Thầy thuốc đánh giá quá lời nói người bệnh

6.

Tiền sử cá nhân có ý nghĩa gì về tâm lý:

a)

Đánh giá được mức độ bệnh tật

b)

Có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu nhân cách người bệnh

c)

Biết được lịch sử bệnh tật

d)

Biết được lịch sử đời sống

e)

Đánh giá được quá trình bệnh lý

7.

Để đánh giá tốt tâm lý người bệnh, khi khai thác tiền sử bệnh tật thầy thuốc cần:

a)

Lưu ý tiền sử các bệnh nặng

b)

Lưu ý đến bệnh nặng và các triệu chứng được xem là nhẹ

c)

Lưu ý các bệnh kéo dài

d)

Lưu ý các bệnh lý tái diễn nhiều lần

e)

Lưu ý các triệu chứng hiện hữu

8.

Đặc điểm tâm lý trong khám bệnh:

a)

Phòng khám yên tĩnh, trật tự

b)

Người thầy thuốc không ngồi gần quá cũng không xa quá

c)

Không nên trực diện mà nên né một bên

d)

A, B, C đều đúng

e)

A và B đúng

9.

Quan sát, hỏi, khám và thử nghiệm là ba thao tác trong khám bệnh tâm lý

a)

Theo đúng trình tự quan sát, hỏi han, khám và thử nghiệm

b)

Theo trình tự hỏi, quan sát, khám và thử nghiệm

c)

Không theo trình tự, cả 3 thao tác quyện vào nhau

d)

Tùy theo bệnh nhân

e)

Chỉ cần hỏi và quan sát người bệnh

10.

Đàm thoại trong khám bệnh tâm lý là một kỹ thuật và một nghệ thuật

a)

Thầy thuốc cần chuẩn bị câu hỏi trước

b)

Tập trung vào những câu hỏi liên quan các bộ phận nghi ngờ bệnh lý

c)

Thầy thuốc là người hỏi, bệnh nhân trả lời

d)

Bao gồm đối đáp một cách linh động kết hợp tâm sự những điều thầm kín

e)

Bệnh nhân mắc bệnh giống nhau, câu hỏi giống nhau

11.

Trong mối quan hệ thầy thuốc với bệnh nhân thì:

a)

Bệnh nhân là người lệ thuộc vào thầy thuốc

b)

Thầy thuốc là người ban ơn

c)

Thầy thuốc có quyền giúp hay không giúp người bệnh

d)

Bệnh nhân có quyền đòi hỏi sự giúp đỡ của thầy thuốc

e)

Bệnh nhân không có quyền đòi hỏi thầy thuốc

12.

Để khai thác tốt các triệu chứng bệnh lý liên quan đến tâm lý, khi khám bệnh thầy thuốc cần:

a)

Khám bệnh về lâm sàng và cận lâm sàng

b)

Luôn luôn khám với sự có mặt của người thân

c)

Khi khám có các đồng nghiệp ở trong phòng

d)

Phối hợp 2, 3 bác sĩ để khai thác hết triệu chứng

e)

Có khi cần có người thân, nhưng có khi chỉ một mình bệnh nhân và một thầy thuốc

13.

Đối thoại nhiều lần với người bệnh giúp cho thầy thuốc:

a)

Xử trí tốt các diễn biến của bệnh

b)

Khai thác hết các triệu chứng

c)

Tạo tình cảm và bệnh nhân có thể nói hết những điều thầm kín gây ra rối loạn tâm lý

d)

Thầy thuốc có quan hệ tốt với bệnh nhân

e)

Bệnh nhân yên tâm điều trị

14.

Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động gián tiếp đến tâm lý người bệnh:

a)

Cho bệnh nhân nhiều thuốc

b)

Cho bệnh nhân làm nhiều xét nghiệm

c)

Mời nhiều chuyên khoa thăm khám bệnh nhân

d)

Tạo vườn hoa cây cảnh, phòng bệnh sạch đẹp, thoáng mát

e)

Điều trị theo yêu cầu của người bệnh

15.

Vấn đề nào sau đây là phương pháp tác động trực tiếp tâm lý người bệnh:

a)

Thực hiện tốt chế độ tâm lý tiếp xúc bệnh nhân, điều trị nhóm

b)

Thăm khám nhiều lần trong ngày

c)

Cho nhiều thân nhân ở bên cạnh bệnh nhân

d)

Giải quyết tốt quan hệ bệnh nhân với đồng nghiệp và gia đình

e)

Trang thiết bị hiện đại

16.

Rối loạn tâm lý ở bệnh nội khoa thường do

a)

BN đau dữ dội

b)

Bệnh khó điều trị

c)

Bệnh thường kéo dài và có nhiều rối loạn chức năng sinh lý

d)

BN lớn tuổi

e)

BN gặp khó khăn trong đời sống

17.

Thái độ của thầy thuốc trước BN nội khoa có rối loạn tâm lý

a)

Giữ bí mật cho người bệnh

b)

Mời chuyên khoa tâm thần hội chẩn

c)

Cho thuốc an thần để BN thấy dễ chịu

d)

Chữa triệu chứng

e)

Quan sát cẩn thận để nhận biết phản ứng, cảm xúc của người bệnh để tác động cụ thể

18.

Phản ứng ở các BN nội khoa thường

a)

Giống nhau

b)

Mãnh liệt

c)

Âm thầm chịu đựng

d)

Bình tĩnh

e)

Không giống nhau, tùy theo trạng thái tâm lý của mỗi người

19.

Các BN mắc bệnh truyền nhiễm (lao) trạng thái tâm lý chung về xã hội là

a)

Lo lắng không có tiền để điều trị dài ngày

b)

Sợ chết

c)

Sợ không điều trị khỏi

d)

Sợ biến chứng

e)

Sợ mọi người xa lánh

20.

Đối với BN mắc bệnh truyền nhiễm, thầy thuốc và nhân viên y tế nên

a)

Thăm khám cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Điều trị đúng phác đồ

c)

Gần gũi, không xa lánh BN

d)

Cả A, B, C đều đúng

e)

B và C đúng

21.

Rối loạn tâm lý ở BN nội khoa điều trị kéo dài thường là

a)

Hoang mang lo lắng

b)

Nghi ngờ tính chính xác của chẩn đoán

c)

Tự cách li mình

d)

A, B, C đều đúng

e)

A, B đúng

22.

Tất cả các người già đều có rối loạn tâm lý

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Người già khoẻ mạnh hoạt động tâm lý và tư duy như lúc còn trẻ

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Người già bệnh tật mức hoạt động tâm lý và tinh thần giảm rõ rệt

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Người già có những biến đổi về giải phẫu so với khi trẻ

a)

Các tổ chức thần kinh có biến đổi lớn

b)

Tổn thương ở nhiều nơron thần kinh

c)

Xơ hoá nhiều các động mạch nhỏ

d)

Các tổ chức thần kinh vẫn giữ được cấu trúc giải phẫu bình thường, tổn thương nhẹ một số ít nơron

e)

Tổn thương đáng kể ở nhiều cơ quan

26.

Một số biến đổi sinh lý ảnh hưởng hoạt động tinh thần tâm lý trực tiếp hay gián tiếp

a)

Rối loạn nội tiết tố

b)

Lo lắng cho tuổi già

c)

Giảm tính linh hoạt trong dẫn truyền xung động, giảm khả năng thụ cảm

d)

Giảm khả năng vận động

e)

Thương tổn hệ thần kinh

27.

Về hoạt động của thần kinh cao cấp, sự kiểm soát của vỏ não giảm gây nhiều rối loạn thực vật và tâm lý

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một trong những thay đổi về tính tình của người già có thể suy yếu là

a)

Quan tâm mọi người xung quanh

b)

Sống hoà đồng vui vẻ

c)

Không khác gì khi còn trẻ

d)

Không quan tâm đến bệnh tật của mình

e)

Đôi khi một kích thích nhỏ cũng làm cho họ khó chịu phản ứng quá mức

29.

Trí nhớ của người già ít hoạt động trí óc thường là

a)

Không khác như khi còn trẻ

b)

Quên chuyện cũ

c)

Nhớ chuyện cũ tốt hơn đối việc mới trình bày, vấn đề trừu tượng thường giảm

d)

Có khả năng tư duy tốt

e)

Thương tổn hệ thần kinh

30.

Đặc điểm tâm lý chung của người già mắc bệnh là

a)

Không quan tâm đến người khác

b)

Rất quan tâm đến mọi người

c)

Dễ tự ái, dễ giận hờn, lo lắng, quan tâm đến diễn biến của bệnh tật, sợ chết

d)

Không quan tâm đến bệnh tật của mình

e)

Tiếp thu nhanh ý kiến của bác sĩ

31.

Thái độ của thầy thuốc trong khám bệnh tâm lý ở người già

a)

Như khám bệnh ở người trẻ

b)

Triệu chứng không điển hình cho nên chủ yếu dựa vào xét nghiệm cận lâm sàng

c)

Khám và hỏi bệnh thật tỉ mỉ, tác phong y tá nghiêm túc

d)

Chỉ thăm khám ở các bộ phận chi điển bệnh lý

e)

Hạn chế thăm khám vì hỏi bệnh nhiều vì BN rất dễ mệt

32.

Về tâm lý người già có những biến đổi về tính tình, về trí nhớ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Rối loạn tâm lý thường gặp ở người già mắc bệnh là

a)

Rối loạn về tính tình cảm xúc

b)

Rối loạn về vận động

c)

Rối loạn về giấc ngủ

d)

Rối loạn về cảm giác

e)

Rối loạn về trí nhớ

34.

Về nội tâm, người già mắc bệnh

a)

Lo nghĩ đến diễn biến bệnh tật và cái chết đang đợi mình

b)

Không thay đổi

c)

Không lo lắng cho bệnh tật

d)

Hoà nhã, vui vẻ với mọi người

e)

Tự chủ trong cảm xúc

35.

Vì sao khi khám bệnh ở người già phải khám bệnh tỉ mỉ

a)

Khó giao tiếp

b)

Tính cẩn thận ở người già

c)

Người già lớn tuổi, phải tôn trọng

d)

Người già thường mắc bệnh mạn tính và có thể mắc thêm bệnh cấp tính, triệu chứng không điển hình, có nhiều rối loạn tâm lý

e)

Người già dễ tự ái

36.

Cần chú ý trong tiếp xúc với người già vì họ dễ tự ty và có tư tưởng cho rằng mọi người ít quan tâm đến họ

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi khám điều trị cho người già, thầy thuốc cần phải

a)

Giữ bí mật bệnh tật và đời tư của họ

b)

Đúng hẹn, đúng giờ, tỉ mỉ, giải thích rõ ràng

c)

Tác phong giản dị, chân thành, không bè tha

d)

Tôn trọng, khiêm tốn, chăm sóc tận tình, tác động tâm lý

e)

Tất cả đều đúng

38.

Những việc cần thực hiện khi đón tiếp trẻ em vào viện

a)

Chỉ cần tiếp xúc với bố mẹ.

b)

Lập hồ sơ và đưa bệnh nhi đến giường bệnh

c)

Nhắc nhở gia đình trong việc chăm sóc trẻ.

d)

Cần phải biết tên trẻ và giới thiệu cho trẻ về thầy thuốc và bệnh viện.

e)

Giúp cho trẻ trong thời gian điều trị.

39.

Vì sao phải đón tiếp tốt, giới thiệu khoa phòng với trẻ ngay lần đầu tiên đến bệnh viện

a)

Tạo môi trường quen thuộc như ở nhà, trẻ có thể nhận thức ngay thái độ của thầy thuốc đối với nó.

b)

Không cần thiết vì trẻ chưa biết

c)

Không cần vì mất thời gian

d)

Việc này do bố mẹ, người thân thực hiện.

e)

Thể hiện sự tôn trọng nhân phẩm đứa trẻ

40.

Tôn trọng không gian sinh hoạt của trẻ tại bệnh viện có nghĩa là

a)

Không tụ tập xung quanh giường bệnh

b)

Không nói chuyện ồn ào tại giường bệnh

c)

Không tụ tập đông đúc xung quanh giường bệnh

d)

A, B, C đều đúng

e)

A và B đúng

41.

Tôn trọng nhân phẩm của trẻ có nghĩa là

a)

Không phê phán đứa trẻ

b)

Không nhục mạ đứa bé

c)

Không chỉ trích đứa bé

d)

A, B, C đều đúng

e)

Tất cả đều sai

42.

Để tôn trọng tập quán sinh hoạt của trẻ, người chăm sóc trẻ cần

a)

Chăm sóc tốt cho trẻ.

b)

Cho người nhà đến để chăm sóc trẻ

c)

Thường xuyên thăm hỏi trẻ.

d)

Tham khảo bà mẹ về những sở thích của trẻ.

e)

Tạo điều kiện cho thân nhân đến thăm trẻ.

43.

Khi trẻ đang ngủ ngon giấc, nếu cần thăm khám, thầy thuốc có thể đánh thức trẻ để khám.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Điều gì cũng có thể nói với trẻ ngay cả khi trẻ mắc bệnh nặng, dị tật

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mê sâu khi tiến hành thủ thuật, phẫu thuật cho trẻ là

a)

Không cần thiết vì thuốc có thể gây hại cho thần kinh của trẻ.

b)

Không cần thiết vì thuốc có thể gây sốc

c)

Không cần vì tiểu phẫu chỉ tiến hành nhanh

d)

Không cần vì đã có bố mẹ anh chị giữ lại.

e)

Rất cần thiết để tránh stress tâm lý cho trẻ, giảm biến chứng hậu phẫu

46.

Khi thăm khám hoặc tiến hành một thủ thuật ở trẻ em

a)

Tiến hành như ở người lớn.

b)

Cần phải tiến hành nhanh

c)

Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị.

d)

Phải tiếp xúc giao tiếp tuần tự một cách có ý thức.

e)

Cần phải có nhiều người xung quanh trẻ.

47.

Đối với trẻ, an ủi bằng lời là

a)

Là không cần thiết vì trẻ chưa có đủ ý thức.

b)

Không cần thiết vì kém hiệu quả

c)

Không cần vì mất thời gian

d)

Rất hiệu quả vì trẻ tri giác được giọng nói, cử chỉ, điệu bộ.

e)

Chỉ thực hiện đối với trẻ lớn.

48.

Nên nói trước với trẻ những việc chúng ta sẽ thực hiện, như các thủ thuật chẳng hạn, bởi vì

a)

Giúp cho trẻ ứng, thích nghi

b)

Giúp cho bố mẹ chuẩn bị tốt

c)

Để yên tâm tư tưởng gia đình.

d)

Để hết trách nhiệm của thầy thuốc

e)

Để người nhà hợp tác tốt với thầy thuốc.

49.

Để nói trước điều sẽ làm với trẻ chưa biết nói, người ta

a)

Sử dụng tín hiệu phi ngôn ngữ

b)

Thường thao tác trên hình nộm

c)

Nói với bố mẹ, người thân.

d)

Dùng hình vẽ để diễn tả điều sẽ làm.

e)

Nói với trẻ nhiều lần trong ngày.

50.

Về tâm lý, thai nghén ở phụ nữ

a)

Là một hiện tượng sinh lý không ảnh hưởng đến tâm lý phụ nữ

b)

Là bước ngoặt của quá trình phát triển tâm lý, cảm xúc

c)

Làm cho tâm lý bị rối loạn

d)

Làm cho người phụ nữ thay đổi tính tình.

e)

Làm cho người phụ nữ lo lắng.

51.

Khi mang thai, người phụ nữ cần được

a)

Chăm sóc về văn hoá xã hội

b)

Cho ăn uống bồi dưỡng để nâng cao sức khoẻ

c)

Thăm khám thường xuyên

d)

Cần được nâng đỡ toàn diện về sức khoẻ, kinh tế, tâm lý và văn hoá xã hội.

e)

Kiêng cử các thức ăn có hại cho thai.

52.

Trạng thái tâm lý đặc trưng thường gặp của phụ nữ lúc mới mang thai thường là gì?

a)

Lưỡng lự, cân nhắc giữa chấp nhận hay không chấp nhận việc có thai

b)

Tưởng tượng về đứa con trong bụng

c)

Lo lắng về những khó khăn lúc sinh đẻ

d)

Lo lắng về giới tính của đứa con

e)

Sợ phải mổ khi sinh đẻ

53.

Trong giai đoạn có thai ba tháng giữa, trạng thái tâm lý thông thường của sản phụ là gì?

a)

Sự chấp nhận hay không chấp nhận việc có thai

b)

Có nhiều rối loạn thực vật làm cho người phụ nữ lo lắng

c)

Lo lắng về kinh tế khó khăn

d)

Sự tưởng tượng hình ảnh đứa con trong bụng

e)

Lo lắng về nơi sinh an toàn

54.

Trong giai đoạn có thai ba tháng cuối, trạng thái tâm lý thông thường của sản phụ là gì?

a)

Mong đến ngày đẻ và lo lắng cho cuộc đẻ

b)

Lo lắng về kinh tế khó khăn

c)

Quan tâm về việc đứa trẻ là trai hay gái

d)

Tưởng tượng đứa con mình sẽ giống ai

e)

Tâm lý bà mẹ ổn định

55.

Khi thai phụ bắt đầu đi vào cuộc đẻ, trạng thái tâm lý thường gặp là gì?

a)

Sợ lo hãi về đau đớn và những điều không biết sẽ xảy ra đối với mẹ và con

b)

Tâm lý không bị thay đổi

c)

Lo lắng về ai sẽ đỡ đẻ cho mình

d)

Sự tưởng tượng hình ảnh đứa con trong bụng

e)

Lo lắng ai sẽ giúp mình sau sinh

56.

Để giảm nỗi lo hãi cho bà mẹ trong cuộc đẻ, cần thực hiện điều gì?

a)

Chuẩn bị tâm lý tốt cho bà mẹ trong thời kỳ mang thai và lúc chuyển dạ

b)

Đưa bà mẹ mang thai đến sinh tại các bệnh viện tuyến trên

c)

Sử dụng các thuốc

d)

Thăm khám nhiều lần

e)

Mời nhiều bác sĩ chuyên khoa đến thăm khám

57.

Nguyên nhân bệnh lý trầm nhược sau đẻ thường là gì?

a)

Rối loạn về nội tiết tố

b)

Những sự kiện gây stress trong cuộc sống và sau sinh, đứa trẻ không như mong ước của bà mẹ

c)

Sử dụng các thuốc

d)

Không được nghỉ ngơi trong thời kỳ mang thai

e)

Không khám thai trong thời kỳ mang thai

58.

Về tâm lý, việc cho trẻ sơ sinh nằm bên cạnh mẹ sớm có ý nghĩa chủ yếu là gì?

a)

Giúp mẹ con hoà mình vào nhau, quan hệ tương tác để phát triển tốt nhất

b)

Trẻ cần được bú sớm

c)

Đứa trẻ được an toàn nhất

d)

Tạo tâm lý tốt cho bà mẹ

e)

Đứa trẻ được chăm sóc bởi bà mẹ

59.

Tại bệnh viện, nâng đỡ xã hội có tác động tốt đến tâm lý sản phụ; một yếu tố quan trọng là gì?

a)

Quan hệ tình cảm với bố mẹ

b)

Chất lượng quan hệ hôn nhân

c)

Thái độ của người chồng

d)

Lịch sử của bản thân

e)

Thái độ của nhân viên y tế

60.

Một hoạt động quan trọng để dự phòng các rối loạn tâm lý trong thời kỳ thai nghén là gì?

a)

Chế độ dinh dưỡng nghỉ ngơi hợp lý

b)

Khám thai định kỳ

c)

Tiêm chủng, uống viên sắt

d)

Cải thiện điều kiện sinh hoạt, quan hệ gia đình và xã hội

e)

Cải thiện điều kiện văn hoá xã hội

61.

Chuẩn bị tâm lý tốt cho bà mẹ giúp giảm lo hãi trong cuộc sinh và giảm đau đớn; hoạt động đóng vai trò quan trọng là gì?

a)

Sự phối hợp, mối quan hệ giữa sản phụ và nhân viên y tế

b)

Sự chăm sóc của người chồng

c)

Sự chăm sóc của bố mẹ

d)

Thái độ của nhân viên y tế

e)

Sự chịu đựng của sản phụ

62.

Khi mắc bệnh ngoại khoa cần phải mổ để cứu sống, bệnh nhân và người nhà thường lo lắng về vấn đề nào nhất?

a)

Bệnh có cần mổ không

b)

Mổ như thế nào

c)

Mổ có lâu không

d)

Mổ có nguy hiểm không; ai mổ; có để lại di chứng, biến chứng, tàn phế sau mổ không

e)

Chi phí cho cuộc mổ là bao nhiêu

63.

Tác động tâm lý bệnh nhân trước mổ là vai trò của ai?

a)

Điều dưỡng

b)

Người nhà

c)

Bác sĩ

d)

Hộ lý

e)

Bác sĩ và điều dưỡng

64.

Đối với bệnh nhân cần mổ cấp cứu, thầy thuốc cần làm gì?

a)

Không cần tác động tâm lý

b)

Tác động tâm lý người nhà

c)

Phân tích, giải thích tỉ mỉ về bệnh tật, chuẩn bị tư tưởng tốt

d)

Động viên người nhà

e)

Chăm sóc điều dưỡng đặc biệt

65.

Đối với bệnh nhân cần phải phẫu thuật, bệnh nhân thường lo lắng về nguy hiểm, di chứng và tàn phế sau mổ; nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đối với bệnh nhân bị bệnh cấp tính đang đau quằn quại cần phải phẫu thuật cấp cứu để cứu sống, họ thường không sợ phẫu thuật; nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đạo đức xã hội là gì theo nội dung được nêu?

a)

Hình thái ý thức xã hội

b)

Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người

c)

Những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

d)

Những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

e)

Hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người; là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội; theo quan niệm phổ thông đạo đức là những phép tắc, căn cứ vào chế độ kinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

68.

Các đặc điểm của đạo đức xã hội là gì?

a)

Là một hình thái ý thức xã hội

b)

Là tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

c)

Là cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình

d)

Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội; cơ sở để con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình

e)

Là một hình thái ý thức xã hội, tổng hợp những nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

69.

Đạo đức theo lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử được hiểu như thế nào?

a)

Là hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người

b)

Là tổng hợp những quan niệm về thiện, ác, trung thực, giả dối, đáng khen, đáng chê

70.

Quan điểm duy vật lịch sử về đạo đức của chủ nghĩa Mác:

a)

Đối lập hoàn toàn với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

b)

Gần giống với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm

c)

Cơ bản giống với các quan điểm đạo đức của tôn giáo

d)

Giống với quan điểm đạo đức xã hội thông thường

e)

Có một vài điểm khác với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

71.

Quan niệm phổ thông về đạo đức:

a)

Là những phép tắc, căn cứ vào chế độ ủinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra

b)

Là những hình thái ý thức xã hội xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người.

c)

Là hình thái của sự nhận thức xã hội

d)

Là những phép tắc qui định quan hệ giữa người với người

e)

Là những phép tắc, căn cứ vào chế độ ủinh tế, chế độ chính trị mà đặt ra, qui định quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân và xã hội cốt để bảo vệ chế độ kinh tế, chế độ xã hội.

72.

Đạo đức xuất hiện ở:

a)

Bất cứ nơi nào có con người

b)

Nơi nào có mỗi quan hệ

c)

Xã hội phong kiến trở về sau

d)

Xã hội tư bản trở về sau

e)

Thời kỳ trung cổ

73.

Đạo đức xã hội có chức năng:

a)

Giáo dục, điều chỉnh hành vi

b)

Giáo dục, nhận thức

c)

Giáo dục, nhận thức, điều chỉnh hành vi

d)

Điều chỉnh hành vi và nhận thức

e)

Điều chỉnh

74.

Chức năng của đạo đức xã hội:

a)

Giáo dục

b)

Điều chỉnh hành vi

c)

Nhận thức

d)

Giáo dục, điều chỉnh hành vi

e)

Nhận thức, giáo dục, điều chỉnh hành vi

75.

Bản chất của đạo đức xã hội là:

a)

Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội

b)

Biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội

c)

Làm cho xã hội phát triển, tiến bộ

d)

Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội.

e)

Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội làm cho xã hội phát triển, tiến bộ

76.

Đạo đức chỉ xuất hiện:

a)

Nơi nào có mối quan hệ, trong xã hội có đấu tranh giai cấp

b)

Ở xã hội công xã nguyên thủy

c)

Trong xã hội có đấu tranh giai cấp

d)

Nơi nào có mối quan hệ

e)

Nơi nào có mối quan hệ, bắt đầu từ xã hội công xã nguyên thủy

77.

Bản chất của đạo đức xã hội:

a)

Điều chỉnh mối quan hệ xã hội

b)

Điều chỉnh mối quan hệ xã hội, giải quyết và khắc phục các mâu thuẫn xã hội

c)

Làm cho xã hội tồn tại

d)

Khắc phục mâu thuẫn xã hội

e)

Giải quyết mâu thuẫn xã hội

78.

Ở xã hội công xã nguyên thủy:

a)

Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức xã hội nguyên thủy”

b)

Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng

c)

Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tố tiên là tôn giáo nguyên thủy

d)

Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”

e)

Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”. Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng. Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tố tiên là tôn giáo nguyên thủy

79.

Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới:

a)

Kinh nghiệm

b)

Truyền thống

c)

Kinh nghiệm, truyền thống, phong tục, tập quán, các điều cấm kỵ

d)

Kinh nghiệm, truyền thống

e)

Phong tục tập quán, các điều cấm kỵ

80.

Ở chế độ công xã nguyên thủy:

a)

Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể

b)

Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể

c)

Hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể

d)

Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)

e)

Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)

81.

Ở chế độ công xã nguyên thủy:

a)

Lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định

b)

Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mở

c)

Lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất

d)

Có sự mâu thuẫn rõ rệt giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể

e)

Đạo đức chỉ xuất hiện ở trạng thái mở, lợi ích của cộng đồng thị tộc do lao động tập thể qui định, lợi ích giữa cá nhân và tập thể là lợi ích đồng nhất

82.

Nền tảng của đạo đức công xã nguyên thủy chính là:

a)

Lao động

b)

Sự hợp tác và công bằng

c)

Ý thức bầy đàn đơn thuần

d)

Lợi ích cá nhân

e)

Ý thức bầy đàn

83.

Ở chế độ công xã nguyên thủy:

a)

Đạo đức chỉ ở trạng thái mở

b)

Đạo đức đã xuất hiện ở chế độ thị tộc

c)

Đạo đức hoàn toàn chưa xuất hiện

d)

Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt

e)

Đạo đức đã xuất hiện rõ rệt ở chế độ thị tộc

84.

Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ (CHNL):

a)

Có tính đồng nhất

b)

Có tính đối kháng

c)

Không đồng nhất và mâu thuẫn

d)

Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL

e)

Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng. Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL

85.

Ở xã hội chiếm hữu nô lệ, đạo đức xã hội có đặc điểm:

a)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn

b)

Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)

c)

Là biện pháp khắc phục mâu thuẫn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)

d)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)

e)

Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô). Là biện pháp khắc phục mâu thuẫn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)

86.

Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:

a)

Không có tính chất đối kháng

b)

Giai cấp nô lệ được xếp là công dân

c)

Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ

d)

Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt quan niệm đạo đức

e)

Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp

87.

Đạo đức xã hội phong kiến:

a)

Chỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất

b)

Đạo đức chỉ ở trạng thái mở

c)

Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân

d)

Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động

e)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động

88.

Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến:

a)

Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị

b)

Tư tưởng công bằng là nguyên lý đạo đức phong kiến

c)

Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động

d)

Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến

e)

Tư tưởng nhân đạo là nguyên lý đạo đức phong kiến

89.

Đạo đức xã hội phong kiến:

a)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức

b)

Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức

c)

Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề

d)

Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề

e)

Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức. Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị. Quyền uy lấy sự phục tùng làm tiền đề

90.

Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư bản là:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật cạnh tranh

91.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản:

a)

Không được nhà nước và pháp luật tư bản bảo vệ

b)

Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân

c)

Bị đe doạ bởi qui luật cạnh tranh

d)

Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội

e)

Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản

92.

Đạo đức TBCN:

a)

Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất

b)

Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau

c)

Lệ thuộc vào đồng tiền

d)

Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

e)

Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất, gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

93.

Đạo đức trong xã hội tư bản:

a)

Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất

b)

Tồn tại nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiến bộ khác

c)

Dựa trên cơ sở công bằng

d)

Có lợi ích đồng nhất

e)

Các kiểu đạo đức đều bảo vệ quyền lợi của nhân dân

94.

Đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Là giai đoạn hấp thụ của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa

b)

Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa

c)

Chỉ có ở các nước XHCN

d)

Không có tàn dư của đạo đức phi XHCN khác

e)

Quan niệm đạo đức XHCN đồng nhất với TBCN

95.

Đạo đức XHCN:

a)

Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN

b)

Quan niệm đạo đức XHCN đối lập với TBCN

c)

Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa

d)

Xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN

e)

Chính là đạo đức cộng sản chủ nghĩa, xuất hiện và hình thành trong lòng TBCN và có quan niệm đạo đức đối lập với TBCN

96.

Đặc điểm của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Không có giá trị phổ biến

b)

Là nền đạo đức tiến bộ nhất

c)

Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến

d)

Không vì mục tiêu con người

e)

Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ích của toàn xã hội

97.

Đạo đức XHCN:

a)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người

b)

Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại

c)

Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

d)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Phạm vi ứng dụng luân lý không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

e)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng xã hội, giải phóng con người; Là nền tảng đạo đức thống nhất giữa lý tưởng của dân tộc và lý tưởng thời đại. Phạm vi ứng dụng luân lý của nó không ngừng mở rộng, thâm nhập vào mọi lĩnh vực của đời sống

98.

Những nguyên tắc của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Lao động sáng tạo và lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN

b)

Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước

c)

Lao động sáng tạo

d)

Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN

e)

Lòng trung thành với lý tưởng XHCN

99.

Dưới chế độ XHCN:

a)

Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước

b)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ nhà nước; Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân. Lợi ích của người lao động và toàn xã hội thống nhất với nhà nước

c)

Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân

d)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước; Nhà nước XHCN là nhà nước của dân, do dân và vì dân

e)

Nhân dân lao động thực sự làm chủ đất nước

100.

Chủ nghĩa yêu nước chân chính:

a)

Thống nhất với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

b)

Thống nhất với tinh cảm quốc tế và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

c)

Chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

d)

Thống nhất với tinh cảm quốc tế

e)

Thống nhất với tinh cảm quốc tế, với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

101.

Đạo đức XHCN có những đặc điểm sau:

a)

Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người; là nền đạo đức có giá trị phổ biến và nhân đạo

b)

Có giá trị nhân đạo

c)

Có giá trị phổ biến

d)

Nền đạo đức tiến bộ nhất trong quá trình phát triển của lịch sử xã hội loài người

e)

Có giá trị phổ biến và nhân đạo

102.

Đạo đức xã hội chủ nghĩa:

a)

Có giá trị phổ biến

b)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến

c)

Phạm vi ứng dụng luân lý thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống

d)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người

e)

Được biểu hiện bằng quá trình giải phóng con người và có giá trị phổ biến. Phạm vi ứng dụng luân lý đã thâm nhập vào một số lĩnh vực của đời sống

103.

Nguyên tắc đạo đức XHCN:

a)

Lòng trung thành với lý tưởng XHCN

b)

Lao động sáng tạo

c)

Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

d)

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

e)

Lao động sáng tạo và lòng trung thành với lý tưởng XHCN

104.

Đạo đức XHCN có những nguyên tắc nào sau đây:

a)

Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, ý thức cao về chủ nghĩa tập thể

b)

Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tinh đoàn kết giữa các dân tộc

c)

Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

d)

Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tinh đoàn kết giữa các dân tộc. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

e)

Ý thức cao về nghĩa vụ xã hội, ý thức cao về chủ nghĩa tập thể. Hình thành và phát triển nhân đạo XHCN. Xây dựng tinh đoàn kết giữa các dân tộc. Đấu tranh bảo vệ môi trường, môi sinh cho mỗi quốc gia, dân tộc và cho thế giới. Xây dựng gia đình văn hóa mới

105.

Đạo đức công dân (Hồ Chí Minh toàn tập):

a)

Tuân theo pháp luật, bảo vệ tổ quốc, Tuân theo kỷ luật lao động, Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng

b)

Tuân theo kỷ luật lao động

c)

Giữ gìn trật tự chung, bảo vệ tài sản công cộng

d)

Nộp thuế đúng kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung

e)

Tuân theo pháp luật, tuân theo kỷ luật lao động, giữ gìn trật tự chung, nộp thuế đúng kỳ đúng số để xây dựng lợi ích chung, hăng hái tham gia công việc chung, bảo vệ tài sản công cộng, bảo vệ tổ quốc

106.

Đạo đức nghề nghiệp:

a)

Là đạo đức chung của xã hội

b)

Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt

c)

Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

d)

Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

e)

Là đạo đức chung của xã hội, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

107.

Đạo đức nghề nghiệp có những đặc điểm nào sau đây:

a)

Có những đặc thù và yêu cầu riêng biệt

b)

Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

c)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

d)

Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

e)

Có những đặc thù và yêu cầu riêng biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

108.

Đặc điểm của đạo đức nghề nghiệp:

a)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội

b)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

c)

Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động

d)

Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng

e)

Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp; Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động. Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng

109.

Đạo đức là những hình thái ý thức xã hội, xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Quan điểm duy vật lịch sử về đạo đức của chủ nghĩa Mác đối lập hoàn toàn với quan điểm đạo đức của chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đạo đức chỉ xuất hiện ở xã hội phong kiến trở về sau

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đạo đức xã hội có chức năng giáo dục, nhận thức và điều chỉnh hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Quan niệm đạo đức của các giai cấp khác nhau luôn đồng nhất ở mọi chế độ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Ở xã hội công xã nguyên thủy: Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ: “Ý thức xã hội nguyên thủy”

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới kinh nghiệm, truyền thống, phong tục tập quán và các điều cấm kỵ

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Ở chế độ công xã nguyên thủy ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nền tảng của đạo đức công xã nguyên thủy chính là sự hợp tác và công bằng

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Ở chế độ công xã nguyên thủy đạo đức đã xuất hiện rõ rệt

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ có tính chất đối kháng

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đạo đức xã hội phong kiến: Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến: Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư bản là chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội

a)

Đúng

b)

Sai