wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK)

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) là:

a)

Điều trị các bệnh truyền nhiễm

b)

Phòng ngừa và hạn chế sự lây nhiễm trong cơ sở y tế

c)

Chỉ áp dụng khi có dịch

d)

Chỉ dành cho khoa truyền nhiễm

2.

Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn:

a)

Có từ trước khi nhập viện

b)

Mắc phải trong quá trình khám, chữa bệnh

c)

Lây từ cộng đồng

d)

Do người nhà gây ra

3.

Mục tiêu chính của công tác KSNK là:

a)

Giảm chi phí điều trị

b)

Bảo vệ người bệnh, nhân viên y tế và cộng đồng

c)

Nâng cao hình ảnh bệnh viện

d)

Đáp ứng yêu cầu hành chính

4.

Đối tượng phải thực hiện KSNK là:

a)

Bác sĩ

b)

Điều dưỡng

c)

Nhân viên y tế

d)

Tất cả các đối tượng trên

5.

Con đường lây truyền nhiễm khuẩn phổ biến nhất trong bệnh viện là:

a)

Qua không khí

b)

Qua thực phẩm

c)

Qua bàn tay nhân viên y tế

d)

Qua côn trùng

6.

Biện pháp đơn giản và hiệu quả nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn là:

a)

Tiêm kháng sinh dự phòng

b)

Rửa tay đúng quy trình

c)

Đeo khẩu trang liên tục

d)

Mặc áo choàng

7.

Rửa tay thường quy nhằm mục đích:

a)

Làm sạch bụi bẩn

b)

Giảm số lượng vi khuẩn trên da tay

c)

Thay thế găng tay

d)

Làm đẹp tay

8.

Thời điểm rửa tay quan trọng nhất là:

a)

Sau giờ làm

b)

Trước và sau khi tiếp xúc người bệnh

c)

Sau khi ăn

d)

Khi tay có mùi

9.

Dung dịch sát khuẩn tay nhanh hiệu quả nhất khi tay:

a)

Dính nhiều máu

b)

Rất bẩn

c)

Không bẩn thấy rõ

d)

Dính dầu mỡ

10.

Phương tiện phòng hộ cá nhân (PPE) không bao gồm:

a)

Găng tay

b)

Khẩu trang

c)

Áo choàng

d)

Dép cá nhân

11.

Găng tay y tế được sử dụng nhằm:

a)

Thay thế rửa tay

b)

Bảo vệ nhân viên y tế và người bệnh

c)

Dùng cho cả ca trực

d)

Tiết kiệm thời gian

12.

Nguyên tắc sử dụng găng tay đúng là:

a)

Một đôi dùng cho nhiều người

b)

Thay găng giữa các thủ thuật

c)

Không cần rửa tay sau tháo găng

d)

Có thể tái sử dụng

13.

Khẩu trang y tế có tác dụng chính là:

a)

Lọc khí độc

b)

Ngăn giọt bắn lây nhiễm

c)

Thay thế kính bảo hộ

d)

Bảo vệ da mặt

14.

Tiệt khuẩn là quá trình:

a)

Giảm số lượng vi khuẩn

b)

Loại bỏ một phần vi sinh vật

c)

Tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật

d)

Chỉ diệt virus

15.

Khử khuẩn mức độ cao áp dụng cho dụng cụ:

a)

Tiếp xúc da lành

b)

Tiếp xúc niêm mạc

c)

Không tiếp xúc người bệnh

d)

Dùng ngoài môi trường

16.

Nguyên tắc vô khuẩn là:

a)

Vật sạch có thể chạm vật bẩn

b)

Vật bẩn không được chạm vật sạch

c)

Chỉ áp dụng trong phẫu thuật

d)

Không cần trong chăm sóc

17.

Chất thải y tế lây nhiễm được thu gom vào túi màu:

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Trắng

18.

Kim tiêm sau khi sử dụng phải:

a)

Đậy lại nắp kim

b)

Bẻ cong kim

c)

Bỏ ngay vào hộp an toàn

d)

Rửa bằng cồn

19.

Phơi nhiễm nghề nghiệp là:

a)

Mắc bệnh ngoài cộng đồng

b)

Tiếp xúc với máu/dịch có nguy cơ lây nhiễm

c)

Làm việc quá giờ

d)

Tai nạn giao thông

20.

Việc đầu tiên cần làm khi bị kim tiêm đâm là:

a)

Băng kín vết thương

b)

Báo cáo ngay

c)

Rửa dưới vòi nước chảy

d)

Uống thuốc kháng sinh

21.

Rửa tay ngoại khoa được thực hiện khi:

a)

Trước tiêm truyền

b)

Trước làm thủ thuật thông thường

c)

Trước phẫu thuật

22.

Thời gian rửa tay thường quy tối thiểu là

a)

10 giây

b)

15 giây

c)

20–30 giây

d)

1 phút

23.

Thời gian rửa tay ngoại khoa tối thiểu là

a)

30 giây

b)

1 phút

c)

2–5 phút

d)

10 phút

24.

Khẩu trang N95 được sử dụng khi

a)

Chăm sóc thông thường

b)

Có nguy cơ lây truyền qua không khí

c)

Tiêm thuốc

d)

Phát thuốc

25.

Áo choàng phòng hộ được sử dụng nhằm

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Trang trí

c)

Ngăn nhiễm bẩn quần áo và da

d)

Thay thế khẩu trang

26.

Kính bảo hộ dùng để

a)

Bảo vệ mắt khỏi giọt bắn, dịch tiết

b)

Tăng tầm nhìn

c)

Trang trí

d)

Chống bụi thông thường

27.

Phòng ngừa chuẩn áp dụng cho

a)

Người bệnh nhiễm khuẩn

b)

Người bệnh có HIV

c)

Tất cả người bệnh

d)

Chỉ khi có dịch

28.

Biện pháp KHÔNG thuộc phòng ngừa chuẩn là

a)

Vệ sinh tay

b)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân

c)

Phân loại chất thải y tế

d)

Cách ly tuyệt đối mọi người bệnh

29.

Phòng ngừa lây truyền qua đường tiếp xúc bao gồm

a)

Đeo găng, áo choàng

b)

Đeo khẩu trang N95

c)

Thông khí phòng

d)

Chiếu tia UV

30.

Phòng ngừa lây truyền qua đường giọt bắn cần sử dụng

a)

Khẩu trang y tế

b)

Găng tay

c)

Áo choàng

d)

Tất cả các phương tiện trên

31.

Phòng ngừa lây truyền qua đường không khí cần

a)

Phòng áp lực âm

b)

Đeo khẩu trang vải

c)

Rửa tay

d)

Đeo găng tay

32.

Chất thải y tế sắc nhọn được thu gom vào

a)

Túi vàng

b)

Túi đen

c)

Hộp an toàn chống đâm thủng

d)

Túi trắng

33.

Hộp an toàn chứa vật sắc nhọn chỉ được chứa tối đa

a)

1/2 dung tích

b)

2/3 dung tích

c)

3/4 dung tích

d)

Đầy kín

34.

Chất thải y tế thông thường được thu gom vào túi màu

a)

Vàng

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Trắng

35.

Mục đích của phân loại chất thải y tế là

a)

Trang trí môi trường

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm và bảo vệ môi trường

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Phân biệt khoa phòng

36.

Dụng cụ y tế dùng nhiều lần sau sử dụng phải được

a)

Lau khô và cất

b)

Rửa, khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn phù hợp

c)

Để nguyên

d)

Phơi nắng

37.

Dụng cụ tiếp xúc với da lành cần khử khuẩn

a)

Mức độ cao

b)

Mức độ trung bình

c)

Mức độ thấp

d)

Không cần

38.

Vệ sinh môi trường bệnh viện nhằm mục đích

a)

Tăng tính thẩm mỹ

b)

Giảm nguồn lây nhiễm

c)

Tạo mùi thơm

d)

Trang trí khoa phòng

39.

Yếu tố làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn bệnh viện là

a)

Tuân thủ vệ sinh tay

b)

Thời gian nằm viện kéo dài

c)

Phòng bệnh thông thoáng

d)

Dụng cụ vô khuẩn

40.

Kiểm soát nhiễm khuẩn là trách nhiệm của

a)

Khoa KSNK

b)

Điều dưỡng

c)

Bác sĩ

d)

Toàn bộ cơ sở y tế

41.

Khi nào cần sử dụng găng tay vô khuẩn?

a)

Khi tiếp xúc môi trường

b)

Khi làm thủ thuật xâm lấn

c)

Khi phát thuốc

42.

Sau khi tháo găng tay, nhân viên y tế cần:

a)

Không cần làm gì

b)

Rửa tay ngay

c)

Đeo găng mới

d)

Lau tay bằng khăn khô

43.

Dung dịch khử khuẩn tay nhanh thường chứa:

a)

Clo

b)

Iod

c)

Cồn

d)

Oxy già

44.

Thứ tự mặc phương tiện phòng hộ cá nhân đúng là:

a)

Găng → khẩu trang → áo choàng

b)

Khẩu trang → áo choàng → găng

c)

Áo choàng → găng → khẩu trang

d)

Găng → áo choàng → khẩu trang

45.

Thứ tự tháo phương tiện phòng hộ cá nhân đúng là:

a)

Khẩu trang → găng → áo choàng

b)

Áo choàng → găng → khẩu trang

c)

Găng → áo choàng → khẩu trang

d)

Găng → khẩu trang → áo choàng

46.

Phòng cách ly áp lực âm dùng cho người bệnh:

a)

Lây qua tiếp xúc

b)

Lây qua giọt bắn

c)

Lây qua không khí

d)

Không lây nhiễm

47.

Vệ sinh tay là biện pháp quan trọng nhất vì:

a)

Dễ thực hiện

b)

Ít tốn chi phí

c)

Giảm lây truyền vi sinh vật

d)

Phù hợp mọi đối tượng

48.

Khi tay dính máu hoặc dịch tiết, cần:

a)

Sát khuẩn tay nhanh

b)

Rửa tay bằng xà phòng và nước

c)

Lau bằng khăn khô

d)

Đeo găng mới

49.

Phơi nhiễm nghề nghiệp thường xảy ra do:

a)

Hít phải không khí bẩn

b)

Kim đâm, vật sắc nhọn

c)

Tiếp xúc người bệnh

d)

Ăn uống trong bệnh viện

50.

Khi xảy ra phơi nhiễm, cần báo cáo cho:

a)

Đồng nghiệp

b)

Trưởng khoa hoặc bộ phận KSNK

c)

Người bệnh

d)

Bảo vệ

51.

Tiêm phòng viêm gan B cho nhân viên y tế nhằm:

a)

Điều trị bệnh

b)

Phòng phơi nhiễm nghề nghiệp

c)

Đáp ứng thủ tục

d)

Thay thế PPE

52.

Dụng cụ y tế phân loại theo mức độ nguy cơ dựa trên:

a)

Giá thành

b)

Tần suất sử dụng

c)

Mức độ tiếp xúc với cơ thể

d)

Kích thước

53.

Dụng cụ tiếp xúc mô vô khuẩn cần được:

a)

Khử khuẩn mức thấp

b)

Khử khuẩn trung bình

c)

Khử khuẩn cao hoặc tiệt khuẩn

d)

Chỉ rửa nước

54.

Dụng cụ dùng một lần sau sử dụng phải:

a)

Rửa và tái sử dụng

b)

Khử khuẩn

c)

Thu gom, xử lý theo quy định

d)

Cất lại kho

55.

Vệ sinh bề mặt môi trường cần thực hiện:

a)

Khi có dịch

b)

Định kỳ và khi bẩn

c)

Cuối tuần

d)

Khi có kiểm tra

56.

Chất khử khuẩn bề mặt thường dùng là:

a)

Cồn

b)

Clo

c)

Nước muối

d)

Oxy già

57.

Nhiễm khuẩn bệnh viện làm tăng:

a)

Thời gian nằm viện

b)

Chi phí điều trị

c)

Tỷ lệ tử vong

d)

Tất cả các ý trên

58.

Tuân thủ KSNK tốt sẽ giúp:

a)

Giảm nhiễm khuẩn

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

c)

An toàn người bệnh

d)

Tất cả các ý trên

59.

Đào tạo KSNK cần được thực hiện:

a)

Một lần duy nhất

b)

Khi có dịch

c)

Định kỳ và thường xuyên

d)

Khi có kiểm tra

60.

KSNK là hoạt động:

a)

Riêng khoa KSNK

b)

Riêng điều dưỡng

c)

Riêng bác sĩ

d)

Toàn diện, liên tục trong cơ sở y tế

61.

Khi nào cần thay găng tay?

a)

Khi chuyển từ người bệnh này sang người bệnh khác

b)

Khi găng rách

c)

Khi chuyển từ vùng bẩn sang vùng sạch

d)

Tất cả các ý trên

62.

Vệ sinh tay theo “5 thời điểm” của WHO KHÔNG bao gồm:

a)

Trước khi tiếp xúc người bệnh

b)

Trước thủ thuật vô khuẩn

c)

Sau khi tiếp xúc người bệnh

d)

Sau khi rời bệnh viện

63.

Phòng ngừa bổ sung được áp dụng khi:

a)

Mọi người bệnh

b)

Có nguy cơ lây truyền đặc biệt

c)

Chỉ người bệnh nặng

d)

Khi thiếu PPE

64.

Phòng ngừa qua đường giọt bắn cần khoảng cách tối thiểu:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

5 m

65.

Khử khuẩn mức độ trung bình thường áp dụng cho:

a)

Dụng cụ tiếp xúc mô vô khuẩn

b)

Dụng cụ tiếp xúc niêm mạc

c)

Dụng cụ tiếp xúc da lành

d)

Môi trường ngoài trời

66.

Chất khử khuẩn tay nhanh KHÔNG hiệu quả với:

a)

Vi khuẩn thường

b)

Virus có vỏ

c)

Bào tử vi khuẩn

d)

Nấm

67.

Khi thu gom chất thải y tế, cần mang:

a)

Găng tay và áo choàng

b)

Khẩu trang

c)

Găng tay dày, chống đâm xuyên

d)

Tất cả các phương tiện phù hợp

68.

Nhân viên y tế không được phép:

a)

Rửa tay sau tháo găng

b)

Bẻ cong kim tiêm sau sử dụng

c)

Báo cáo phơi nhiễm

d)

Sử dụng PPE

69.

Dụng cụ y tế sau tiệt khuẩn cần được:

a)

Để ngoài không khí

b)

Bảo quản trong điều kiện vô khuẩn

c)

Dùng ngay trong mọi trường hợp

d)

Rửa lại trước khi dùng

70.

Thời gian hiệu lực của dụng cụ tiệt khuẩn phụ thuộc vào:

a)

Phương pháp tiệt khuẩn

b)

Cách bảo quản

c)

Điều kiện môi trường

d)

Tất cả các ý trên

71.

Mục đích của giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Phát hiện và kiểm soát nhiễm khuẩn

b)

Báo cáo hành chính

c)

Đánh giá cá nhân

d)

Tăng chi phí

72.

Khoa chịu trách nhiệm chính về KSNK là:

a)

Khoa điều trị

b)

Khoa dược

c)

Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

d)

Phòng hành chính

73.

Nhân viên y tế khi có triệu chứng nhiễm khuẩn cần:

a)

Tiếp tục làm việc

b)

Che giấu

c)

Báo cáo và xử lý theo quy định

d)

Tự mua thuốc

74.

Nguồn lây nhiễm trong bệnh viện bao gồm:

a)

Người bệnh

b)

Nhân viên y tế

c)

Môi trường

d)

Tất cả các ý trên

75.

Yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Can thiệp xâm lấn

c)

Tuân thủ kém KSNK

d)

Tất cả các ý trên

76.

Khử khuẩn – tiệt khuẩn nhằm mục đích:

a)

Diệt vi sinh vật gây bệnh

b)

Ngăn ngừa lây nhiễm

c)

Bảo đảm an toàn

d)

Tất cả các ý trên

77.

Khi làm thủ thuật vô khuẩn, cần ưu tiên:

a)

Nhanh chóng

b)

Thuận tiện

c)

Tuân thủ nguyên tắc vô khuẩn

d)

Ít dụng cụ

78.

Chất thải y tế nguy hại KHÔNG bao gồm:

a)

Chất thải lây nhiễm

b)

Chất thải hóa học

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Chất thải sinh hoạt

79.

Công tác KSNK cần được:

a)

Thực hiện khi có dịch

b)

Thực hiện liên tục

c)

Thực hiện khi có kiểm tra

d)

Thực hiện theo phong trào

80.

Tuân thủ tốt KSNK giúp giảm:

a)

Nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Tai nạn nghề nghiệp

c)

Chi phí điều trị

d)

Tất cả các ý trên

81.

Nguyên tắc một chiều trong KSNK là:

a)

Từ sạch đến bẩn

b)

Từ bẩn đến sạch

c)

Làm song song

82.

Khi vệ sinh buồng bệnh, cần thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Từ thấp lên cao

b)

Từ bẩn đến sạch

c)

Từ trong ra ngoài, từ sạch đến bẩn

d)

Tùy điều kiện

83.

Dụng cụ làm vệ sinh buồng bệnh phải được quản lý như thế nào?

a)

Dùng chung cho mọi khu vực

b)

Phân biệt theo khu vực

c)

Dùng lại không cần khử khuẩn

d)

Không cần phân loại

84.

Khử khuẩn tay nhanh KHÔNG thay thế rửa tay trong tình huống nào?

a)

Tay không bẩn

b)

Trước tiếp xúc người bệnh

c)

Tay dính máu, dịch tiết

d)

Sau tháo găng

85.

Dụng cụ y tế bán phê bình cần được xử lý ở mức nào?

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình hoặc cao

c)

Chỉ rửa nước

d)

Không cần xử lý

86.

Ví dụ dụng cụ bán phê bình là gì?

a)

Nhiệt kế đo nách

b)

Ống nội soi

c)

Giường bệnh

d)

Tủ thuốc

87.

Dụng cụ phê bình là dụng cụ thuộc loại nào?

a)

Tiếp xúc da lành

b)

Tiếp xúc niêm mạc

c)

Tiếp xúc mô vô khuẩn hoặc hệ mạch

d)

Dùng ngoài môi trường

88.

Ví dụ dụng cụ phê bình là gì?

a)

Ống thông mạch máu

b)

Ống nghe

c)

Băng đo huyết áp

d)

Nhiệt kế

89.

Chất thải y tế nguy hại lây nhiễm được xử lý bằng cách nào?

a)

Chôn lấp thông thường

b)

Đốt hoặc xử lý theo quy định

c)

Thải ra môi trường

d)

Tái chế

90.

Khi thu gom đồ vải bẩn cần thực hiện điều gì?

a)

Giũ mạnh

b)

Ôm sát người

c)

Cho vào túi đúng quy định

d)

Phơi trước khi giặt

91.

Đồ vải nhiễm khuẩn cần được xử lý thế nào trước khi giặt?

a)

Giặt chung

b)

Ngâm khử khuẩn trước khi giặt

c)

Phơi nắng

d)

Giặt tay

92.

Vận chuyển đồ vải bẩn phải theo nguyên tắc nào?

a)

Qua khu sạch

b)

Theo lối riêng

c)

Cùng lối với đồ ăn

d)

Không cần phân biệt

93.

Khi xảy ra dịch trong bệnh viện, biện pháp ưu tiên là gì?

a)

Tăng tiếp nhận người bệnh

b)

Cách ly và kiểm soát nguồn lây

c)

Chuyển toàn bộ người bệnh

d)

Đóng cửa bệnh viện

94.

Giám sát tuân thủ vệ sinh tay nhằm mục tiêu gì?

a)

Phạt nhân viên

b)

Đánh giá hiệu quả kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK)

c)

Tăng hồ sơ

d)

Báo cáo hình thức

95.

Khi chăm sóc người bệnh nghi lao phổi cần áp dụng biện pháp nào?

a)

Phòng ngừa chuẩn

b)

Phòng ngừa tiếp xúc

c)

Phòng ngừa giọt bắn

d)

Phòng ngừa qua đường không khí

96.

Nhân viên y tế mang trang sức khi làm việc sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Thuận tiện làm việc

d)

Được khuyến khích

97.

Móng tay của nhân viên y tế cần như thế nào?

a)

Dài và sơn màu

b)

Cắt ngắn, không sơn

c)

Đeo móng giả

d)

Tùy sở thích

98.

Bề mặt tiếp xúc thường xuyên cần vệ sinh vào thời điểm nào?

a)

Hàng tuần

b)

Khi có kiểm tra

c)

Ít nhất mỗi ngày

d)

Khi nhìn thấy bẩn

99.

Hóa chất khử khuẩn phải được pha chế như thế nào?

a)

Pha tùy ý

b)

Pha đúng nồng độ, thời gian

c)

Pha càng đặc càng tốt

d)

Dùng lâu không cần thay

100.

Tuân thủ kiểm soát nhiễm khuẩn tốt góp phần vào điều gì?

a)

Nâng cao chất lượng điều trị

b)

Giảm biến chứng

c)

Bảo vệ cộng đồng

d)

Tất cả các ý trên

101.

Khi chuẩn bị thuốc tiêm, nhân viên y tế cần thực hiện điều gì?

a)

Mang găng tay sạch

b)

Thực hiện trên bề mặt sạch, khô

c)

Tuân thủ nguyên tắc vô khuẩn

102.

Bề mặt pha thuốc cần được:

a)

Lau khô bằng khăn

b)

Khử khuẩn trước khi sử dụng

c)

Không cần xử lý

d)

Chỉ lau khi bẩn

103.

Dụng cụ tiêm truyền dùng một lần phải:

a)

Tái sử dụng nếu còn sạch

b)

Khử khuẩn rồi dùng lại

c)

Thu gom và xử lý theo quy định

d)

Rửa nước trước khi bỏ

104.

Nguy cơ nhiễm khuẩn tăng cao khi:

a)

Tuân thủ quy trình tốt

b)

Thực hiện nhiều thủ thuật xâm lấn

c)

Rửa tay đúng

d)

Dùng dụng cụ vô khuẩn

105.

Khi chăm sóc vết thương, cần ưu tiên:

a)

Nhanh gọn

b)

Tiết kiệm vật tư

c)

Tuân thủ vô khuẩn

d)

Ít thay băng

106.

Dung dịch sát khuẩn da trước tiêm thường dùng là:

a)

Nước muối

b)

Cồn 70°

c)

Oxy già

d)

Nước sạch

107.

Khi có dịch bùng phát, khoa kiểm soát nhiễm khuẩn cần:

a)

Ngừng hoạt động

b)

Phối hợp giám sát và triển khai biện pháp phòng ngừa

c)

Chỉ báo cáo hành chính

d)

Chờ chỉ đạo

108.

Nhân viên y tế khi bị phơi nhiễm cần theo dõi:

a)

Trong 1 ngày

b)

Trong 1 tuần

c)

Theo hướng dẫn chuyên môn

d)

Không cần theo dõi

109.

Hồ sơ phơi nhiễm nghề nghiệp nhằm:

a)

Lưu trữ cá nhân

b)

Quản lý, theo dõi và xử trí kịp thời

c)

Phạt nhân viên

d)

Báo cáo hình thức

110.

Tiêm phòng cho nhân viên y tế thuộc biện pháp:

a)

Điều trị

b)

Phòng ngừa chủ động

c)

Phòng ngừa thụ động

d)

Can thiệp khi có dịch

111.

Dụng cụ sau khi khử khuẩn cần được làm khô để:

a)

Dễ cất

b)

Tránh tái nhiễm vi sinh vật

c)

Đẹp hơn

d)

Giảm mùi

112.

Kho lưu trữ dụng cụ vô khuẩn cần:

a)

Ẩm ướt

b)

Thông thoáng, sạch

c)

Gần khu bẩn

d)

Không cần kiểm soát

113.

Thực hành tiêm an toàn KHÔNG bao gồm:

a)

Không dùng chung bơm kim tiêm

b)

Không bẻ cong kim

c)

Đậy lại nắp kim sau tiêm

d)

Bỏ kim đúng nơi quy định

114.

Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ lây nhiễm, cần:

a)

Tránh tiếp xúc

b)

Áp dụng phòng ngừa chuẩn

c)

Chỉ đeo khẩu trang

d)

Chỉ rửa tay

115.

Vệ sinh tay trước khi mang găng nhằm:

a)

Làm đẹp tay

b)

Giảm vi khuẩn trên tay

c)

Giữ găng sạch

d)

Không cần thiết

116.

Khi tháo bỏ phương tiện phòng hộ, cần:

a)

Tháo nhanh

b)

Tháo đúng thứ tự

c)

Tháo cùng lúc

d)

Không cần rửa tay

117.

Kiểm soát nhiễm khuẩn góp phần:

a)

Giảm tai biến

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc

c)

Bảo vệ nhân viên y tế

d)

Tất cả các ý trên

118.

Nhân viên y tế cần được đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn:

a)

Khi mới vào làm

b)

Khi có dịch

c)

Định kỳ và liên tục

d)

Khi có kiểm tra

119.

Giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện là hoạt động:

a)

Tạm thời

b)

Định kỳ, liên tục

c)

Khi có dịch

d)

Không cần thiết

120.

Thực hiện tốt kiểm soát nhiễm khuẩn giúp:

a)

Giảm gánh nặng bệnh tật

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Tăng an toàn

d)

Tất cả các ý trên

121.

Khi vận chuyển người bệnh nhiễm khuẩn cần:

a)

Không cần biện pháp gì

b)

Áp dụng biện pháp phòng ngừa phù hợp

c)

Chỉ che người bệnh

d)

Chỉ báo bảo vệ