wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lí học đại cương (164 câu)

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

d)

Cả a,b,c

2.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

d)

Cả a, b, c

3.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân

4.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể

b)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

c)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

5.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Tính tích cực hoạt động của các cá nhân

6.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lý:

a)

Lành lạnh

b)

Căng thẳng

c)

Nhạy cảm

d)

Yêu đời

7.

Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lý:

a)

Tôi thoáng thấy một vật gì đó lướt qua cửa sổ

b)

Tôi thích sống ở nước ngoài

c)

Tôi rất thích thú các môn học liên quan đến nghệ thuật

d)

Tôi luôn chăm chỉ nghe thầy cô trên lớp mà không bỏ qua một từ nào

8.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí:

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực khi làm bài thi

d)

Giải bài toán

9.

Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ :

a)

Có tính chủ thể

b)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

c)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

d)

Cả a, b, c

10.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả các đáp trên

11.

Các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến và kết thúc là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Không đủ cơ sở để xác định rõ ràng

12.

Thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý

a)

Không thày đổi

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Tương đối ổn định và bền vững

d)

Tính bền vững và bất biến

13.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là :

a)

Có thế giới khách quan và não

b)

Thế giới khách quan tác động vào não

c)

Não hoạt động bình thường

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

14.

Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì A. Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh tâm lý mang tính sinh động và sáng tạo

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan

15.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội - lịch sử

d)

Tất cả đáp án trên

16.

"Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả". Hiện tượng trên là biểu hiện của:

a)

Quá trình tâm lí

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Hiện tượng vô thức

17.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lý người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lý người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lý người.

d)

Cả a, b, c

18.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lý có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lý điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lý là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Cả a,b,c

19.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào :

a)

Các hoạt động mà cá nhân tham gia.

b)

Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì.

c)

Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

d)

Tuổi đời của cá nhân.

20.

Ý nào không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lý người

a)

Định hướng hoạt động

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Điều khiển hoạt động

d)

Dự đoán hoạt động

21.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là:

a)

Di truyền.

b)

Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường.

c)

Sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội.

d)

Tự nhận thức, tự giáo dục

22.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

23.

Giao tiếp là:

a)

Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.

b)

Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

c)

Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Cả a, b và c.

24.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

Bẩm sinh di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Hoạt động và giao tiếp.

d)

Cả a và b.

25.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

Trong cơn say, Chí phèo chửi trời, đất, mọi người, thậm trí cả người đã sinh ra hắn.

b)

Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ lại rung đùi.

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu hậu quả của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn mặc dù được cô giáo nhắc và Cường đã nhận lỗi và rút kinh nghiệm.

26.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.

b)

Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.

c)

Tự nhận xét, tự đánh giá bản thân.

d)

Cả a, b và c.

27.

Hiện tượng nào dưới đây là ý thức?

a)

Học sinh làm phép tính nhân một cách nhanh chóng mà không cần chú ý.

b)

Học sinh quyết định thi vào trường Y để trẻ thành một bác sĩ vì em muốn chữa bệnh cho mẹ.

c)

Đưa trẻ khỏe mạnh sinh đã biết "khóc".

d)

K

28.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây

a)

Độ mới lạ của vật kích thích

b)

Cường độ của vật kích thích

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh

d)

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân

29.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức:

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong.

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

30.

Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm:

a)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b)

Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c)

Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý, sự dao động của chú ý, khối lượng chú ý

d)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

31.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý:

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng.

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

32.

Nội dung nào dưới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức

a)

Thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con người về thế giới

b)

Thể hiện thái độ của con người với thế giới

c)

Thể hiện mặt cơ động của con người với thế giới

d)

Thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá nhân

33.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

a)

Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

Tính đam mê, hứng thú

c)

Diễn ra tự nhiên, không chủ định.

d)

Có mục đích, duy trì lâu dài

34.

Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân:

a)

Mặt nhận thức của ý thức.

b)

Mặt thái độ của ý thức.

c)

Mặt cơ động của ý thức.

d)

Mặt năng động của ý thức.

35.

Trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.

c)

Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.

d)

Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

36.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác

a)

Cảm giác là 1 quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

37.

Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?

a)

Cảm giác vận động.

b)

Cảm giác nén.

c)

Cảm giác sờ mó.

d)

Cảm giác rung.

38.

Loại cảm giác nào sau đây liên quan đến việc duy trì cân bằng?

a)

Cảm giác đau

b)

Cảm giác bên trong cơ thể

c)

Cảm giác thăng bằng

d)

Cảm giác vận động

39.

Cách hiểu nào đúng với ngưỡng của cảm giác

a)

Ngưỡng của cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

c)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d)

Cả a,b,c

40.

Điều nào dưới đây là sự tương phản

a)

Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không có thêm muối vào

b)

Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người tăng lên

d)

Cả a,b,c

41.

Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó được gọi là:

a)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

b)

Sự tương phản giữa các cảm giác

c)

Sự thích ứng của cảm giác

d)

Độ nhạy cảm của cảm giác

42.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác : A. Quy luât ngưỡng cảm giác

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật cảm ứng

43.

Khi ta đi từ chỗ sáng vào tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu tăng, sau giảm

44.

Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào

a)

Nơi nảy sinh cảm giác

b)

Tính chất và cường độ kích thích

c)

Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

Cả a, b

45.

Muốn có một cảm giác nào đó xẩy ra thì cần

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng không phản ánh được

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Cả a,b,c

46.

Câu 46 : Ý nào dưới đây đúng với tri giác

a)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của một loạt sự vật

b)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

c)

Là phương thức phản ánh thế giới gián tiếp

d)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng

47.

Câu 47: Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là hiểu hiện quy luật nào của tri giác

a)

Tính đối tượng

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính ổn định

48.

Câu 48: Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian

a)

Vị trí tương đối của sự vật

b)

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

c)

Hình dáng, độ lớn của sự vật

d)

Chiều sâu, độ xa của sự vật

49.

Câu 49: Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật trong gì tri giác?

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật trọn vẹn

c)

Quy luật ý nghĩa

d)

Qui luật tính đối tượng

50.

Câu 50: Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác

a)

Quy luật tính lựa chọn

b)

Quy luật ảo giác

c)

Qui luật tính ý nghĩa

d)

Quy luật tính tổng giác

51.

Câu 51: Các nhà thiết kế thời trang khuyên rằng: Với người gầy nên mặc trang phục có đường kẻ ngang và với những người béo nên chọn trang phục có họa tiết kẻ sọc hoặc kẻ dọc. Lời khuyên được đề xuất dựa trên quy luật nào của tri giác?

a)

Tính ổn định

b)

Tính có ý nghĩa

c)

Ảo giác

d)

Tổng giác

52.

Câu 52: Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định?

a)

Thích ứng

b)

Thích nghi

c)

Tác động qua lại

d)

Ngưỡng cảm giác

53.

Để giảm thiểu cảm giác bị khô và mỏi mắt khi ngồi trước màn hình máy tính, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng khoảng cách thích hợp nhất từ mắt đến màn hình là 50 cm. Kết quả này phản ánh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các quy luật trên

54.

Trong khi thuyết trình, diễn giả cần phải nói rõ ràng, ngắn gọn và âm lượng tới thính giả đủ nghe là 1000 HZ. Quy luật nào của cảm giác đã xuất hiện trong tình huống trên?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

55.

Khi mất điện, lúc đầu bạn sẽ không nhìn thấy gì sau đó sẽ nhìn thấy mọi vật rõ hơn. Đó là quy luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

56.

"Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh mắt của người phi công tăng lên" là biểu hiện quy luật nào?

a)

Sự thích ứng của cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

"Người công nhân đốt máy xe lửa hay thợ luyện kim có thể làm việc hàng giờ dưới nhiệt độ 50-60C" thể hiện nội dung quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: Trong dạy học và trong giáo dục nói phải đủ nghe ..... là ứng dụng qui luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

59.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

b)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.

c)

Quá trình tâm lí.

d)

Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

60.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây sẽ xuất hiện khi con người phản ánh các thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào giác quan của họ?

a)

Tư duy

b)

Tượng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

61.

Quy luật nào của tri giác đã được sử dụng trong tình huống sau: khi muốn người sử dụng thang máy không có cảm giác chật, hẹp người kỹ sư đã lắp thêm gương bên trong thang máy.

a)

Quy luật tính có ý nghĩa của tri giác

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tính lựa chọn của tri giác

d)

Quy luật tổng giác

62.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây.

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng.

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d)

Cả a, b và c.

63.

Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

a)

Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b)

Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy

c)

Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy

d)

Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

64.

Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tư duy

a)

Xuất hiện khi tình huống có vấn đề

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt

65.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

Diễn ra theo một quá trình.

66.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện

a)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng

b)

Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn : Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức

c)

Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ, chắc cô giáo hôm nay bị ốm

d)

Cả a,b,c

67.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau : Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán được họ bị bệnh gì.

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu trượng và khái quát của tư duy

68.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

d)

Linh hoạt, tùy theo nhiệm vụ của tư duy

69.

Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành

a)

Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng

b)

Tư duy trực quan hành động, tư duy lý luận, tư duy trực quan hình tượng

c)

Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lý luận

70.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lý

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội, ngắn với ngôn ngữ

71.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

72.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

73.

Sản phẩm của quá trình tư duy là gì?

a)

Biểu tượng mới

b)

Biểu tượng đã có

c)

Hình ảnh

d)

Lập luận, phán đoán, suy luận

74.

Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào:

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề

b)

Xuất hiện các liên tưởng

c)

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

75.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào:

a)

Làm cho hoạt động con người có ý thức.

b)

Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề.

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính.

d)

Cả a, b, c

76.

Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây?

a)

Quá trình cảm giác

b)

Quá trình tri giác

c)

Quá trình tưởng tượng

d)

Quá trình tư duy

77.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hoá và khái quát hoá) thường diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy.

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên.

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

d)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

78.

Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện:

a)

Nhờ cải tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được

b)

Nhờ cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Loại tư duy nào ở trẻ em đang sử dụng dưới đây?

a)

Tư duy trực quan cụ thể

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy khái quát

80.

Có lần khi về nhà người mẹ đã nhận ra rằng cậu con trai nhỏ có hành động lặng lẽ và âm thầm một cách khác thường, bà băn khoăn suy nghĩ. Hãy xác định đặc điểm nào của quá trình tư duy được thể hiện trong ví dụ đã nói trên?

a)

Tính 'có vấn đề' của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính trực tiếp của tư duy

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

81.

Người ta đọc bài hai lần cho học sinh nghe sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung của tài liệu theo khả năng của mình? Những giờ học được mô tả trên đây có tác dụng giáo dục năng lực chủ yếu nào ở người học?

a)

Năng lực trí nhớ

b)

Năng lực tư duy

c)

Năng lực tưởng tượng

d)

Năng lực quan sát

82.

Điều nào không đúng với tưởng tượng

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

83.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người

a)

Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn

c)

Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng những hình ảnh mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Không có ý nghĩa phục vụ hoat động sống

84.

"Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài" là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

85.

Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính lựa chọn

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tổng giác

86.

"Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi" là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo giác

87.

"Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ" là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo giác

88.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác?

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

89.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Loại tư duy chủ yếu dựa trên bình diện hình ảnh

b)

Mang tính trực quan rõ nét

c)

Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Mang bản chất xã hội

90.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

Tạo ra hình ảnh mới với cá nhân nhưng là hình ảnh loài người đã có

b)

Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được.

c)

Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

d)

Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.

91.

Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tưởng tượng

a)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới

b)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới

c)

Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao

d)

Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác nhau

92.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.

b)

Luôn được thực hiện có ý thức.

c)

Luôn có giá trị với xã hội.

d)

Cả a, b, c.

93.

Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước số lượng

b)

Liên hợp (đa năng)

c)

Loại suy (mô phỏng)

d)

Nhấn mạnh

94.

Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào?

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hóa

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

95.

Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Thay đổi kích thước, số lượng

d)

Điển hình hóa

96.

Hình ảnh "Nàng tiên cá"- một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

97.

"Quả cầu địa lý" mô phỏng Trái đất thường sử dụng làm giáo cụ trực quan trong các nhà trường, đã được con người tạo ra dựa theo cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

98.

Nhân vật Chí Phèo đã được nhà văn Nam Cao xây dựng dựa theo cách sáng tạo trong tưởng tượng nào dưới đây:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

99.

Hình ảnh của tranh biếm họa đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

100.

Ngôn ngữ là:

a)

Hiện tượng tâm lí cá nhân.

b)

Quá trình giao tiếp xã hội.

c)

Mang dấu ấn cá nhân rõ rệt.

d)

Một hệ thống kí hiệu từ ngữ đặc biệt.

101.

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn được gọi là

a)

Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng là phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử

d)

Chức năng giao tiếp

102.

Chức năng khái quát hóa của ngôn ngữ còn được gọi là

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng giao tiếp

103.

Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài

a)

Có tính vật chất (dạng vật chất hóa)

b)

Tính truyền thông mạnh

c)

Có tính dư thừa thông tin

d)

Có sau lời nói bên trong (trong đời sống cá thể)

104.

Một phóng viên chuyên viết phóng sự trên các báo, thường sử dụng loại ngôn ngữ nào

a)

Đối thoại

b)

Độc thoại

c)

Ngôn ngữ viết

d)

Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ bên trong

105.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm

a)

Là một thuộc tính tâm lí.

b)

Ở dạng tiềm tàng.

c)

Có tính nhất thời, đa dạng.

d)

Chỉ có ở người.

106.

Đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện qua đoạn văn sau : Tôi không biết - một thiếu nữ viết - tôi yêu anh hay là căm giận anh. Có lẽ những tình cảm đó trong tôi được hòa trộn một cách lạ thường. Tôi tự đặt câu hỏi. Tại sao tôi lại yêu anh ?

a)

Tính chân thực

b)

Tính xã hội

c)

Tính ổn định

d)

Tính đối cực

107.

Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau : Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hàng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ A.

a)

Tâm trạng.

b)

Cảm xúc.

c)

Say mê.

d)

Xúc động.

108.

Câu tục ngữ : Điếc không sợ súng - phản ánh tính chất nào của tình cảm

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính chân thực

d)

Tính đối cực

109.

Nguyên tắc sống : Mình vì mọi người, mọi người vì mình là sự thể hiện

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm thẩm mỹ

c)

Tình cảm đạo đức

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

110.

Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm trí tuệ

a)

Ngạc nhiên

b)

Sự hoài nghi

c)

Lòng tin

d)

Sự khâm phục

111.

Trong các biểu hiện sau đây, biểu hiện nào không thuộc tình cảm đạo đức

a)

Sự công tâm

b)

Tính khôi hài

c)

Lòng trắc ẩn

d)

Tình cảm trách nhiệm

112.

Thể nghiệm cảm xúc nào sau đây không phải là tâm trạng

a)

Trống trải

b)

Đau khổ

c)

Buồn rầu

d)

Sợ hãi

113.

Tình cảm được hình thành từ những xúc cảm cùng loại qua quá trình

a)

Tổng hợp hóa

b)

Động hình hóa

c)

Khái quát hóa

d)

Cả a,b,c

114.

Hiện tương ghen tuông trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật :

a)

Thích ứng

b)

Pha trộn

c)

Di chuyển

d)

Lây lan

115.

Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm

a)

Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động của cá nhân

b)

Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động

c)

Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách

d)

Tình cảm là cái gốc, là cốt lõi của nhân cách

116.

Câu tục ngữ: Giận cá chém thớt… thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lây lan

d)

Quy luật tương phản

117.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đang tri giác

b)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ đang diễn ra trong hiện tại

c)

Kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thao tác trí tuệ mà đang diễn ra khi tư duy, tưởng tượng

118.

Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ bằng mắt, bằng tai, bằng tay,...

a)

Tính mục đích của trí nhớ

b)

Thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu

c)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

d)

Nội dung được phản ánh trong trí nhớ

119.

“Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ hình ảnh.

b)

Trí nhớ từ ngữ - logic. 

c)

Trí nhớ cảm xúc.

d)

  Trí nhớ vận động.

120.

Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào

a)

Vận động

b)

Hình ảnh

c)

Ngắn hạn

d)

Dài hạn

121.

Tiêu chí cơ bản nhất để đánh giá chất lượng trí nhớ vận động là

a)

Nhớ được nhiều vận động phức tạp trong khi hình thành 1 kĩ xảo

b)

Nhớ một kĩ xảo nào đó thật lâu

c)

Khả năng học được một kĩ xảo phức tạp

d)

Tốc độ hình thành nhanh một kĩ xảo và độ bền cao

122.

Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn và trí nhớ thao tác là:

a)

Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu  đối  với  hoạt  động 

b)

Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó

c)

Tính chất mục đích của hoạt động

d)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ.